Font size
WorksheetsQuản lý lãnh đạo trong công ty
Total questions: 25
Worksheet time: 2hrs 5mins
“不断优化” có nghĩa là gì?
Ngừng cải tiến
Liên tục tối ưu hóa
Thay đổi tạm thời
Kiểm tra lại
Từ nào có nghĩa là “nâng cao hiệu suất”?
管理流程
提高效率
决策能力
绩效考核
“领导者” chỉ:
Nhân viên
Khách hàng
Nhà lãnh đạo
Nhà đầu tư
“远见” nghĩa là:
Kinh nghiệm
Tầm nhìn xa
Trách nhiệm
Mục tiêu
“负责” có nghĩa là:
Tham gia
Phối hợp
Phụ trách
Kiểm tra
“解决方案” là:
Vấn đề
Phương án
Giải pháp
Quyết định
Từ liên quan đến đánh giá hiệu suất:
工作报告
管理流程
绩效考核
决策能力
“按时完成” nghĩa là:
Hoàn thành sớm
Hoàn thành đúng hạn
Hoàn thành muộn
Hoàn thành tạm
“团队合作” là:
Năng lực cá nhân
Hợp tác nhóm
Quản lý nhóm
Quyết định nhóm
“冷静分析” nghĩa là:
Phân tích nhanh
Phân tích cảm tính
Phân tích bình tĩnh
Phân tích chi tiết
Chọn câu đúng:
我们不要优化管理流程。
我们要不断优化管理流程。
我们要优化不断管理流程。
我们不断优化管理流程。
Điền từ: 一个好的领导者应该_____远见和决策能力。
有
做
具备
进行
Cấu trúc “由” dùng để:
Mục đích
Nguyên nhân
Người chịu trách nhiệm
So sánh
Chọn câu đúng:
这个项目你由负责。
这个项目由你负责。
这个项目负责你。
由这个项目你负责。
Điền từ: 你要_____按时完成任务。
决定
确保
激励
分析
“面对困难” thường đi với:
放弃
冷静分析
忽视问题
推卸责任
Câu đúng:
预测会影响项目进度
因为影响项目进度
如果影响项目进度
但是影响项目进度
“公司决定给你奖励” nghĩa là:
Xem xét bạn
Phê bình bạn
Thưởng cho bạn
Đánh giá bạn
“激励” gần nghĩa với:
批评
鼓励
管理
决策
Câu phù hợp văn cảnh quản lý:
随意改变目标
高效管理需要明确的目标
个人能力更重要
不需要管理流程
SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG
不断 / 我们 / 管理流程 / 要 / 优化
SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG
应该 / 一个 / 具备 / 好的 / 领导者 / 远见
SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG
由 / 负责 / 你 / 这个项目
SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG
面对 / 冷静 / 我们 / 分析 / 困难 / 要
SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG
确保 / 按时 / 你 / 完成 / 要 / 任务
