wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý lãnh đạo trong công ty

Total questions: 25

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

“不断优化” có nghĩa là gì?

a)

Ngừng cải tiến

b)

Liên tục tối ưu hóa

c)

Thay đổi tạm thời

d)

Kiểm tra lại

2.

Từ nào có nghĩa là “nâng cao hiệu suất”?

a)

管理流程

b)

提高效率

c)

决策能力

d)

绩效考核

3.

“领导者” chỉ:

a)

Nhân viên

b)

Khách hàng

c)

Nhà lãnh đạo

d)

Nhà đầu tư

4.

“远见” nghĩa là:

a)

Kinh nghiệm

b)

Tầm nhìn xa

c)

Trách nhiệm

d)

Mục tiêu

5.

“负责” có nghĩa là:

a)

Tham gia

b)

Phối hợp

c)

Phụ trách

d)

Kiểm tra

6.

“解决方案” là:

a)

Vấn đề

b)

Phương án

c)

Giải pháp

d)

Quyết định

7.

Từ liên quan đến đánh giá hiệu suất:

a)

工作报告

b)

管理流程

c)

绩效考核

d)

决策能力

8.

“按时完成” nghĩa là:

a)

Hoàn thành sớm

b)

Hoàn thành đúng hạn

c)

Hoàn thành muộn

d)

Hoàn thành tạm

9.

“团队合作” là:

a)

Năng lực cá nhân

b)

Hợp tác nhóm

c)

Quản lý nhóm

d)

Quyết định nhóm

10.

“冷静分析” nghĩa là:

a)

Phân tích nhanh

b)

Phân tích cảm tính

c)

Phân tích bình tĩnh

d)

Phân tích chi tiết

11.

Chọn câu đúng:

a)

我们不要优化管理流程。

b)

我们要不断优化管理流程。

c)

我们要优化不断管理流程。

d)

我们不断优化管理流程。

12.

Điền từ: 一个好的领导者应该_____远见和决策能力。

a)

b)

c)

具备

d)

进行

13.

Cấu trúc “由” dùng để:

a)

Mục đích

b)

Nguyên nhân

c)

Người chịu trách nhiệm

d)

So sánh

14.

Chọn câu đúng:

a)

这个项目你由负责。

b)

这个项目由你负责。

c)

这个项目负责你。

d)

由这个项目你负责。

15.

Điền từ: 你要_____按时完成任务。

a)

决定

b)

确保

c)

激励

d)

分析

16.

“面对困难” thường đi với:

a)

放弃

b)

冷静分析

c)

忽视问题

d)

推卸责任

17.

Câu đúng:

a)

预测会影响项目进度

b)

因为影响项目进度

c)

如果影响项目进度

d)

但是影响项目进度

18.

“公司决定给你奖励” nghĩa là:

a)

Xem xét bạn

b)

Phê bình bạn

c)

Thưởng cho bạn

d)

Đánh giá bạn

19.

“激励” gần nghĩa với:

a)

批评

b)

鼓励

c)

管理

d)

决策

20.

Câu phù hợp văn cảnh quản lý:

a)

随意改变目标

b)

高效管理需要明确的目标

c)

个人能力更重要

d)

不需要管理流程

21.

SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG

不断 / 我们 / 管理流程 / 要 / 优化

4 lines
22.

SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG

应该 / 一个 / 具备 / 好的 / 领导者 / 远见

4 lines
23.

SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG

由 / 负责 / 你 / 这个项目

4 lines
24.

SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG

面对 / 冷静 / 我们 / 分析 / 困难 / 要

4 lines
25.

SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG

确保 / 按时 / 你 / 完成 / 要 / 任务

4 lines