wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi về văn hóa doanh nghiệp

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp bao gồm?

a)

Chỉ vốn điều lệ

b)

Nhân lực, công nghệ, sản phẩm

c)

Thuế và giá cả

d)

Tài chính ngân hàng

2.

Hệ thống đánh giá thành tích ảnh hưởng đến văn hóa DN như thế nào?

a)

Tạo động lực, thúc đẩy hành vi tích cực

b)

Gây áp lực nhân viên

c)

Làm sai lệch chiến lược

d)

Tăng đối đầu

3.

Đạo đức và phong cách lãnh đạo ảnh hưởng?

a)

Không đáng kể

b)

Tạo giá trị văn hóa cốt lõi

c)

Chỉ trong giai đoạn đầu

d)

Chủ yếu về tài chính

4.

Nhân tố nội tại nào ảnh hưởng đến tinh thần doanh nghiệp?

a)

Truyền thông xã hội

b)

Giá trị cá nhân và sự công nhận

c)

Chiến lược thị trường

d)

Kế hoạch tài chính

5.

Cấu trúc tổ chức quan liêu có thể?

a)

Gia tăng hiệu quả

b)

Thúc đẩy giao tiếp

c)

Kìm hãm sáng tạo

d)

Hỗ trợ linh hoạt

6.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp phản ánh điều gì?

a)

Tư lợi

b)

Giá trị đạo đức và văn hóa bền vững

c)

Tối đa hóa chi phí

d)

Tránh thuế

7.

Phong cách quản trị chuyên quyền dẫn đến?

a)

Niềm tin tăng

b)

Động lực cao

c)

Sợ hãi và mất động lực

d)

Cải tiến nhanh

8.

Văn hóa DN ảnh hưởng đến hành vi nhân viên như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tạo chuẩn mực và định hướng hành vi

c)

Chỉ khi có lương cao

d)

Chỉ trong thời gian đầu

9.

Một trong những hệ quả của thiếu văn hóa là gì?

a)

Tăng tinh thần đoàn kết

b)

Mất định hướng, xung đột nội bộ

c)

Tăng lợi nhuận

d)

Tự động cải tiến

10.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Một trong các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến văn hóa DN là?

a)

Chính sách của chính phủ

b)

Thời tiết

c)

Tuổi trung bình nhân viên

d)

Giới tính quản lý

11.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Toàn cầu hoá ảnh hưởng đến văn hoá DN bằng cách nào?

a)

Tăng thuế

b)

Thúc đẩy giao lưu và khác biệt văn hoá

c)

Giảm lợi nhuận

d)

Tăng nhập khẩu

12.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Văn hoá dân tộc thuộc nhóm?

a)

Nhân tố nội tại

b)

Thể chế tài chính

c)

Nhân tố bên ngoài

d)

Quản lý trung cấp

13.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Một giai đoạn hình thành văn hoá DN là?

a)

Giai đoạn non trẻ

b)

Giai đoạn suy thoái tài chính

c)

Giai đoạn hợp nhất

d)

Giai đoạn tiêu chuẩn hoá

14.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Ở giai đoạn giữa, văn hoá doanh nghiệp?

a)

Chưa xuất hiện

b)

Tương đối ổn định

c)

Bị xoá bỏ

d)

Không tồn tại

15.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Văn hoá lỗi thời trong giai đoạn chín muồi có thể?

a)

Tạo động lực

b)

Tăng hiệu suất

c)

Gây tác động tiêu cực

d)

Không ảnh hưởng

16.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Động lực thay đổi văn hóa DN KHÔNG bao gồm?

a)

Khủng hoảng nghiêm trọng

b)

Văn hóa nội bộ yếu

c)

Lợi nhuận cao

d)

Thay đổi lãnh đạo

17.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Thay đổi văn hóa bắt đầu từ lớp nào?

a)

Lớp 1 và lớp 2

b)

Lớp 3 trước

c)

Không lớp nào

d)

Chỉ lớp 2

18.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Lớp văn hóa cốt lõi là?

a)

Hành vi thường ngày

b)

Giá trị tuyên bố

c)

Niềm tin và quan niệm nền tảng

d)

Đồng phục

19.

[Câu hỏi mức độ DỄ] Một trong các yếu tố công nghệ ảnh hưởng văn hoá là?

a)

Lãi suất

b)

Tự động hoá

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Vị trí địa lý

20.

[Câu hỏi mức độ TRUNG BÌNH] Khi thay lãnh đạo cấp cao, văn hóa DN có thể?

a)

Ổn định hoàn toàn

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Thay đổi theo định hướng mới

d)

Trở nên tiêu cực

21.

[Câu hỏi mức độ TRUNG BÌNH] Thay đổi từ nhân sự mới trung gian giúp?

a)

Hạn chế tiêu văn hoá

b)

Tăng giám sát

c)

Lan toả mô hình tiêu văn hoá mới

d)

Tạo căng thẳng nội bộ

22.

[Câu hỏi mức độ TRUNG BÌNH] Văn hóa doanh nghiệp có thể thay đổi mạnh mẽ khi?

a)

Tăng chi phí quảng cáo

b)

Thay đổi sản phẩm

c)

Có scandal hoặc phá vỡ huyền thoại

d)

Tăng doanh số

23.

[Câu hỏi mức độ TRUNG BÌNH] Scandal có thể ảnh hưởng đến văn hoá DN thông qua?

a)

Gia tăng thương hiệu

b)

Tạo áp lực cải tổ

c)

Không có tác động

d)

Giảm đầu tư

24.

[Câu hỏi mức độ TRUNG BÌNH] Khi nào văn hóa DN nên thay đổi sâu rộng nhất?

a)

Khi bị đối thủ cạnh tranh vượt

b)

Khi đụng tới lớp cốt lõi

c)

Khi mở chi nhánh mới

d)

Khi có chiến dịch marketing

25.

[Câu hỏi mức độ TRUNG BÌNH] Bổ nhiệm người bên ngoài vào vị trí trung gian có thể?

a)

Tăng chi phí lương

b)

Gây xung đột

c)

Tạo mô hình tiêu văn hoá mới

d)

Giảm hiệu quả

26.

[Câu hỏi mức độ KHÓ] Cơ cấu thay đổi văn hoá DN gồm mấy bước chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

[Câu hỏi mức độ KHÓ] Thay đổi triệt để văn hóa xảy ra khi?

a)

Chuyển trụ sở

b)

Điều chỉnh nhân sự cấp thấp

c)

Tác động đến niềm tin và giá trị nền tảng

d)

Thêm phòng ban

28.

[Phần 2 – Câu hỏi mức độ DỄ] Mô hình văn hoá nguyên tắc dựa trên?

a)

Sáng tạo cá nhân

b)

Ý kiến tập thể

c)

Nguyên tắc và quy định

d)

Tự do hoá thị trường

29.

[Phần 2 – Câu hỏi mức độ DỄ] Mô hình văn hoá quyền hạn phổ biến ở đâu?

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Tổ chức nhỏ

c)

Tập đoàn đa quốc gia

d)

Startup

30.

[Phần 2 – Câu hỏi mức độ DỄ] Mô hình văn hoá đồng đội nhấn mạnh điều gì?

a)

Sự phục tùng

b)

Hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau

c)

Phân cấp quyền lực

31.

Mô hình văn hoá sáng tạo đề cao?

a)

Sự ổn định

b)

Tuân thủ quy trình

c)

Tinh thần sáng tạo và hăng hái

d)

Quản lý tập trung

32.

Văn hoá gia đình đặc trưng bởi?

a)

Cạnh tranh khốc liệt

b)

Môi trường lạnh lùng

c)

Gắn bó, tình cảm, phân cấp rõ

d)

Tối đa hóa lợi nhuận

33.

Văn hoá tháp Eiffel có đặc điểm gì?

a)

Quyền lực phân tán

b)

Cấu trúc chặt chẽ, đề cao chức năng

c)

Tự do sáng tạo

d)

Không phân tầng

34.

Văn hoá tên lửa dẫn đường chú trọng vào?

a)

Tự do cá nhân

b)

Kỷ luật nội bộ

c)

Mục tiêu và kết quả đóng góp

d)

Truyền thống

35.

Văn hoá lò ấp trứng phù hợp với?

a)

Doanh nghiệp truyền thống

b)

Tập đoàn công nghiệp

c)

Doanh nghiệp khởi nghiệp, sáng tạo

d)

Cơ quan hành chính

36.

Văn hoá chăm sóc phù hợp với?

a)

Tổ chức xã hội, phi lợi nhuận

b)

Ngân hàng

c)

Doanh nghiệp công nghệ

d)

Startup cạnh tranh

37.

Văn hoá đòi hỏi nhiều đặc trưng bởi?

a)

Không có áp lực

b)

Quan tâm nhân sự

c)

Áp lực cao, chú trọng thành tích

d)

Tập thể hóa

38.

Văn hoá lãnh đạm có đặc điểm gì?

a)

Quan tâm cao tới con người

b)

Định hướng rõ ràng

c)

Thiếu động lực, rời rạc

d)

Chú trọng hiệu suất

39.

Văn hoá quyền lực tập trung vào?

a)

Ý kiến tập thể

b)

Lãnh đạo quyết định mọi thứ

c)

Trách nhiệm nhân viên

d)

Giao tiếp mở

40.

Văn hoá gương mẫu yêu cầu lãnh đạo phải?

a)

Ra lệnh mạnh

b)

Làm gương và truyền cảm hứng

c)

Giữ quyền lực

d)

Tránh trách nhiệm

41.

Văn hoá nhiệm vụ phù hợp với?

a)

Doanh nghiệp phân quyền

b)

Tổ chức quân đội

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Tập đoàn gia đình

42.

Văn hoá chấp nhận rủi ro phổ biến ở đâu?

a)

Ngành giáo dục

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Startup và công nghệ

d)

Tập đoàn nhà nước

43.

Văn hoá đề cao cá nhân thường thấy ở?

a)

Ngành tài chính

b)

Lĩnh vực sáng tạo, chuyên môn cao

c)

Cơ quan hành chính

d)

Nông nghiệp

44.

Văn hoá tháp Eiffel so với tên lửa dẫn đường khác nhau ở?

a)

Mức độ sáng tạo

b)

Tính pháp lý

c)

Cơ cấu phân công

d)

Tính cá nhân hóa

45.

Lò ấp trứng đặc biệt phù hợp với?

a)

Doanh nghiệp sáng tạo cá nhân cao

b)

Quản lý nhà nước

c)

Mô hình gia đình

d)

Xí nghiệp sản xuất hàng loạt

46.

Văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp góp phần?

a)

Tăng lương

b)

Xây dựng môi trường làm việc tích cực

c)

Tạo áp lực

d)

Tối ưu hóa lợi nhuận

47.

Một biểu hiện của văn hóa ứng xử tốt là?

a)

Ganh đua nội bộ

b)

Tôn trọng và hợp tác lẫn nhau

c)

Nói xấu lãnh đạo

d)

Thiếu trách nhiệm

48.

Giao tiếp cởi mở giúp gì trong doanh nghiệp?

a)

Tăng đối đầu

b)

Hiểu lẫn nhiều hơn

c)

Tăng hiệu quả làm việc nhóm

d)

Giảm năng suất

49.

Người lãnh đạo cần làm gì để làm gương?

a)

Chỉ đạo liên tục

b)

Ra lệnh nghiêm

c)

Thể hiện đạo đức và tinh thần trách nhiệm

d)

Tăng áp lực

50.

Văn hóa ứng xử giúp doanh nghiệp nâng cao?

a)

Tăng thuế

b)

Khả năng cạnh tranh

c)

Chi phí điều hành

d)

Thị phần

51.

Một trong các yếu tố quan trọng với cấp dưới khi ứng xử là?

a)

Tự cao

b)

Lễ phép và tôn trọng

c)

Chỉ trích lãnh đạo

d)

Phớt lờ nhiệm vụ

52.

Ứng xử văn minh góp phần?

a)

Giảm uy tín doanh nghiệp

b)

Gây chia rẽ

c)

Tạo niềm tin với khách hàng

d)

Tăng xung đột

53.

Cấp trên cần tôn trọng ai?

a)

Chỉ người giỏi

b)

Cấp dưới có năng lực

c)

Mọi cá nhân không phân biệt vị trí

d)

Cổ đông

54.

Một hành vi ứng xử tốt của nhân viên là?

a)

Tuân thủ chỉ đạo và góp ý xây dựng

b)

Từ chối mọi thay đổi

c)

Bất hợp tác

d)

Im lặng

55.

Hợp tác và hỗ trợ đồng nghiệp thể hiện?

a)

Cạnh tranh

b)

Tinh thần đoàn kết

c)

Lười biếng

d)

Kỳ vọng tăng lương

56.

Văn hoá ứng xử với công việc bao gồm yếu tố nào?

a)

Tăng ca bắt buộc

b)

Tinh thần trách nhiệm

c)

Tập trung phê bình

d)

Trì hoãn công việc

57.

Cấp dưới góp ý với cấp trên cần?

a)

Thẳng thừng và phê bình

b)

Khéo léo, trung thực, hỗ trợ

c)

Nói qua người khác

d)

Tránh mặt

58.

Cấp trên cần khuyến khích cấp dưới bằng cách?

a)

Đánh giá liên tục

b)

Tạo áp lực thời hạn

c)

Động viên và tạo cơ hội phát triển

d)

Chỉ thị ngắn gọn

59.

Một hành vi ứng xử tốt với công việc là?

a)

Báo cáo sai sự thật

b)

Giấu sai sót

c)

Trung thực và minh bạch

d)

Chỉ tập trung lợi ích cá nhân

60.

Giá trị của giao tiếp hai chiều là?

a)

Tăng áp lực

b)

Truyền thông một chiều

c)

Hiểu lầm

d)

Hiệu quả và tăng cường làm việc nhóm

61.

Biểu hiện của ứng xử chuyên nghiệp với cấp trên là?

a)

Im lặng

b)

Lịch sự và đúng mực

c)

Phản ứng gay gắt

d)

Phớt lờ góp ý

62.

Hành vi ứng xử tốt giúp gì cho sự phát triển cá nhân?

a)

Trì trệ kỹ năng

b)

Tạo áp lực thăng tiến

c)

Cảm giác được tôn trọng và khuyến khích phát triển

d)

Bị cô lập

63.

Vì sao phải ứng xử đúng mực trong nội bộ doanh nghiệp?

a)

Tránh bị phạt

b)

Tạo hình ảnh tốt, giữ chân nhân tài

c)

Không bị đánh giá

d)

Tăng lương

64.

Văn hoá ứng xử với khách hàng lấy điều gì làm trung tâm?

a)

Lợi nhuận

b)

Lãnh đạo

c)

Khách hàng

d)

Cổ đông

65.

Khách hàng có vai trò gì trong doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ nội bộ

b)

Quyết định sự sống còn và phát triển

c)

Tăng chi phí

d)

Giảm thị phần

66.

Điều gì giúp xây dựng lòng tin với khách hàng?

a)

Khuyến mãi

b)

Phục vụ chuyên nghiệp, tận tâm

c)

Giá thấp

67.

Trải nghiệm khách hàng được ưu tiên hơn điều gì?

a)

Chiến lược

b)

Doanh thu

c)

Sản phẩm

d)

Hệ thống

68.

Cá nhân hóa trải nghiệm giúp gì cho doanh nghiệp?

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng khuyến mãi

c)

Tạo lợi thế cạnh tranh

d)

Tăng biên chế

69.

Thành công của doanh nghiệp phụ thuộc vào?

a)

Chiến lược đầu tư

b)

Sự hài lòng khách hàng

c)

Chính sách bảo mật

d)

Giá cổ phiếu

70.

Lắng nghe khách hàng giúp doanh nghiệp?

a)

Tăng nhân sự

b)

Giảm chi phí PR

c)

Điều chỉnh sản phẩm phù hợp

d)

Bảo vệ nội bộ

71.

Chăm sóc khách hàng là?

a)

Bộ phận kỹ thuật

b)

Dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng

c)

Chiến lược phát triển lâu dài

d)

Hoạt động bắt buộc

72.

Ba trụ cột chính trong chăm sóc khách hàng là?

a)

Khuyến mãi – Ưu đãi – Tặng quà

b)

Lắng nghe – Cá nhân hóa – Phản hồi

c)

Tặng quà – Giảm giá – Gọi điện

d)

Quảng cáo – TV – Đối tác

73.

Khách hàng thường nhớ đến điều gì nhiều hơn?

a)

Thương hiệu

b)

Sản phẩm

c)

Giá cả

d)

Cảm xúc khi tương tác

74.

Văn hoá lấy khách hàng làm trung tâm giúp?

a)

Tăng áp lực nhân viên

b)

Giảm chất lượng

c)

Tăng sự hài lòng và trung thành

d)

Giảm lợi nhuận

75.

Cá nhân hoá trải nghiệm là?

a)

Đối xử giống nhau

b)

Phục vụ theo từng nhu cầu riêng

c)

Phân loại khách hàng

d)

Tăng giá trị đơn hàng

76.

Một yếu tố thể hiện văn hóa ứng xử tốt với khách hàng là?

a)

Không phản hồi

b)

Lắng nghe và thấu hiểu

c)

Tăng giá đột ngột

d)

Gây khó dễ

77.

Văn hóa lấy khách hàng làm trung tâm giúp nâng cao?

a)

Chi phí quảng cáo

b)

Tỉ suất lợi nhuận

c)

Uy tín và cạnh tranh

d)

Thời gian xử lý đơn hàng

78.

Chăm sóc khách hàng KHÔNG phải là gì?

a)

Chiến lược dài hạn

b)

Trung tâm dịch vụ

c)

Giao tiếp ngắn hạn

d)

Tạo lợi thế cạnh tranh

79.

Khách hàng quay lại mua hàng do?

a)

Quảng cáo nhiều

b)

Dịch vụ cá nhân hóa

c)

Khuyến mãi lớn

d)

Thiết kế đẹp

80.

Lợi ích lớn nhất từ việc chăm sóc khách hàng tốt là?

a)

Giảm áp lực nhân sự

b)

Tăng thị phần bền vững

c)

Giảm chi phí vận hành

d)

Tối ưu hóa vốn

81.

Cảm xúc tích cực từ trải nghiệm khách hàng ảnh hưởng đến?

a)

Giá trị cổ phiếu

b)

Truyền miệng và độ trung thành

c)

Chiến lược nội bộ

d)

Tăng số lượng hàng tồn

82.

Doanh nghiệp nhà nước thường hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Dịch vụ nhỏ

b)

Ngành công nghiệp trọng yếu

c)

Khởi nghiệp

d)

Giải trí

83.

Vốn trong DNNN chủ yếu do đâu cung cấp?

a)

Tư nhân

b)

Quỹ đầu tư

c)

Nhà nước

d)

Người lao động

84.

Một đặc điểm của quản lý nhân sự trong DNNN là?

a)

Tuyển dụng qua thị trường

b)

Tự do cạnh tranh

c)

Bổ nhiệm theo cơ chế hành chính

d)

Không quy định

85.

Văn hoá doanh nhân trong DNNN gặp vấn đề gì?

a)

Thiếu trách nhiệm

b)

Tự do sáng tạo

c)

Quản lý bài bản

d)

Hiệu suất cao

86.

Triết lý kinh doanh trong DNNN thường?

a)

Rõ ràng và chặt chẽ

b)

Không tồn tại

c)

Hình thức, chưa cụ thể hóa

d)

Thấm nhuần trong toàn bộ hệ thống

87.

Vấn đề lớn về đạo đức trong DNNN là?

a)

Thiếu đầu tư

b)

Tham nhũng

c)

Lợi nhuận thấp

d)

Giá sản phẩm cao

88.

Vai trò của doanh nghiệp FDI là?

a)

Không đáng kể

b)

Đóng góp nhỏ

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

Chủ yếu nhập khẩu

89.

Doanh nghiệp FDI thường có văn hoá doanh nghiệp như thế nào?

a)

Lỏng lẻo

b)

Không rõ ràng

c)

Mạnh và chuyên nghiệp

d)

Không quan trọng

90.

Đặc điểm quản trị của DN FDI?

a)

Tự phát

b)

Truyền thống

c)

Hiện đại và công nghiệp

d)

Chậm chạp

91.

Trách nhiệm xã hội của DN FDI thường được thực hiện như thế nào?

a)

Không quan tâm

b)

Thiếu rõ ràng

c)

Tốt và đầy đủ

d)

Chỉ ở mức hình thức

92.

Nguyên nhân khiến triết lý kinh doanh DNNN yếu?

a)

Tự do hóa

b)

Bổ nhiệm ngắn hạn và hình thức

c)

Quản trị chặt chẽ

d)

Môi trường quốc tế

93.

Thiếu triết lý kinh doanh rõ ràng khiến?

a)

Tăng năng suất

b)

Khó xây dựng văn hóa nội bộ

c)

Cải thiện tài chính

d)

Tăng đầu tư

94.

Tác phong của doanh nhân FDI thể hiện điều gì?

a)

Tùy tiện

b)

Trì trệ

c)

Công nghiệp và chuyên nghiệp

d)

Không ổn định

95.

Triết lý kinh doanh của doanh nghiệp FDI có vai trò gì?

a)

Chỉ để quảng bá

b)

Không có tác dụng

c)

Công cụ quản lý chiến lược

d)

Không cần thiết

96.

DNNN thường thiếu sự đồng bộ ở đâu?

a)

Truyền thông

b)

Marketing

c)

Quản lý và giám sát

d)

Kế toán

97.

Doanh nhân FDI thường có đặc điểm gì?

a)

Thiếu tầm nhìn

b)

Tầm nhìn xa và thích ứng tốt

c)

Ngại thay đổi

d)

Chỉ biết lý thuyết

98.

Một trong những điểm mạnh của văn hóa DN FDI là?

a)

Quy mô lớn

b)

Tính công nghiệp

c)

Nhất quán và đồng bộ trong vận hành

d)

Chi phí thấp

99.

Lý do DN FDI xây dựng văn hoá mạnh là?

a)

Trang trí cho đẹp

b)

Gây ấn tượng truyền thông

c)

Tạo lợi thế cạnh tranh

d)

Tạo cảm giác uy tín

100.

Doanh nghiệp nhà nước thường hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Dịch vụ nhỏ

b)

Ngành công nghiệp trọng yếu

c)

Khởi nghiệp

d)

Giải trí

101.

Văn hoá doanh nhân trong DNNN gặp vấn đề gì?

a)

Thiếu trách nhiệm

b)

Tự do sáng tạo

c)

Quản lý bài bản

d)

Hiệu suất cao

102.

Vấn đề lớn về đạo đức trong DNNN là?

a)

Thiếu đầu tư

b)

Tham nhũng

c)

Lợi nhuận thấp

d)

Giá sản phẩm cao

103.

Doanh nghiệp FDI thường có văn hóa doanh nghiệp như thế nào?

a)

Lỏng lẻo

b)

Không rõ ràng

c)

Mạnh và chuyên nghiệp

d)

Không quan trọng

104.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp FDI thường được thực hiện như thế nào?

a)

Không quan tâm

b)

Thiếu rõ ràng

c)

Tốt và đầy đủ

d)

Chỉ ở mức hình thức

105.

Nguyên nhân khiến triết lý kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước (DNNN) yếu?

a)

Tự do hóa

b)

Bổ nhiệm ngắn hạn và hình thức

c)

Quản trị chặt chẽ

d)

Môi trường quốc tế

106.

Doanh nhân trong khu vực FDI thường có đặc điểm gì?

a)

Thiếu tầm nhìn

b)

Tầm nhìn xa và thích ứng tốt

c)

Ngại thay đổi

d)

Chỉ biết lý thuyết

107.

Một hệ quả của việc không có triết lý kinh doanh rõ ràng?

a)

Tăng giá trị thương hiệu

b)

Không xây dựng được sự khác biệt

c)

Phát triển nhanh

d)

Được nhà nước hỗ trợ

108.

Doanh nghiệp FDI mang lại gì cho Việt Nam?

a)

Khủng hoảng tài chính

b)

Thu nhập thấp

c)

Công nghệ mới, việc làm và thuế

d)

Tăng nhập siêu

109.

Một tác động tiêu cực từ doanh nghiệp FDI vi phạm đạo đức là?

a)

Cải thiện truyền thông

b)

Nâng cao hình ảnh

c)

Gây hại cho cộng đồng và thiên nhiên

d)

Tăng giá trị sản phẩm

110.

Triết lý kinh doanh cần có trong DNNN để?

a)

Giữ chân lãnh đạo

b)

Thúc đẩy lợi nhuận

c)

Tạo phong cách làm việc riêng

d)

Tăng doanh số

111.

Thực hiện tốt đạo đức và trách nhiệm xã hội giúp?

a)

Tăng chi phí

b)

Cải thiện đời sống cộng đồng

c)

Giảm nhân lực

d)

Tăng thuế

112.

Điểm khác biệt chính của DNNN và FDI về đạo đức là?

a)

Cùng vi phạm

b)

FDI tuân thủ hơn

c)

FDI bị giám sát nhiều

d)

DNNN dễ bị dư luận

113.

Việc thiếu triết lý kinh doanh trong DNNN ảnh hưởng thế nào?

a)

Tạo linh hoạt cao

b)

Không đáng kể

c)

Mất uy tín và định hướng phát triển

d)

Tăng hiệu suất

114.

Lý do doanh nghiệp FDI xây dựng văn hoá mạnh là?

a)

Trang trí cho đẹp

b)

Gây ấn tượng truyền thông

c)

Tạo lợi thế cạnh tranh

d)

Tạo cảm giác uy tín

115.

Một thực trạng trong cộng đồng doanh nhân Việt Nam là?

a)

Hợp tác tốt

b)

Thiếu liên kết, cạnh tranh tiêu cực

c)

Tăng tốc đầu tư

d)

Cạnh tranh lành mạnh

116.

Giải pháp đạo đức kinh doanh gồm?

a)

Giữ đúng cam kết – Minh bạch – Trung thực

b)

Tối ưu vốn

c)

Tăng trưởng ngắn hạn

d)

Giảm cạnh tranh

117.

Tình trạng thiếu niềm tin trong kinh doanh dẫn đến?

a)

Tăng đầu tư

b)

Khó hình thành cạnh tranh lành mạnh

c)

Thành công nhanh

d)

Thị phần tăng

118.

Văn hoá ảnh hưởng đến thành công kinh doanh quốc tế như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Ảnh hưởng nhỏ

c)

Là yếu tố then chốt

d)

Chỉ ảnh hưởng nội bộ

119.

Nguyên nhân tạo nên sự khác biệt văn hoá là gì?

a)

Khí hậu

b)

Văn học

c)

Địa lý, lịch sử, điều kiện phát triển

d)

Công nghệ

120.

Giai đoạn đầu tiên của sốc văn hoá là gì?

a)

Khủng hoảng

b)

Phục hồi

c)

Hưng phấn

d)

Thích nghi

121.

Một cách vượt qua sốc văn hóa là gì?

a)

Tránh tiếp xúc

b)

Phản kháng

c)

Tìm hiểu trước văn hoá

d)

Giữ nguyên quan điểm

122.

Vai trò của giao lưu văn hoá trong kinh doanh quốc tế là gì?

a)

Gây rối loạn

b)

Tạo rào cản

c)

Thúc đẩy hội nhập và hợp tác

d)

Tăng chi phí

123.

Một yếu tố quan trọng trong giao tiếp đa văn hoá là gì?

a)

Nói nhanh

b)

Tăng âm lượng

c)

Tôn trọng và lắng nghe

d)

Áp đặt quan điểm

124.

Khái niệm "đàm phán" là gì?

a)

Tranh luận gay gắt

b)

Trao đổi đơn thuần

c)

Thảo luận nhằm đạt thỏa thuận

d)

Thuyết trình sản phẩm

125.

Một kết quả lý tưởng trong đàm phán là gì?

a)

Thắng - Thua

b)

Thua - Thua

c)

Không kết quả

d)

Thắng - Thắng

126.

Trang phục trong đàm phán nên như thế nào?

a)

Tự do, thoải mái

b)

Nổi bật cá tính

c)

Lịch sự, đúng mực

d)

Màu mè

127.

Cử chỉ phi ngôn từ nên?

a)

Tự nhiên và đúng mực

b)

Tùy tiện

c)

Làm nổi bật bản thân

d)

Phớt lờ

128.

Nguyên nhân gây sốc văn hóa bao gồm?

a)

Giá cả

b)

Ẩm thực ngon

c)

Khác biệt ngôn ngữ, phong tục, lối sống

d)

Mua sắm

129.

Ví dụ nào sau đây minh hoạ cho giai đoạn khủng hoảng?

a)

Starbucks được yêu thích

b)

Starbucks gặp doanh thu thấp tại TQ

c)

Starbucks mở rộng thành công

d)

Starbucks trở thành thương hiệu quốc dân

130.

Giai đoạn thích nghi hoàn toàn thể hiện điều gì?

a)

Chưa hòa nhập

b)

Vẫn khủng hoảng

c)

Hòa nhập tốt và giữ bản sắc

d)

Chấp nhận từ bỏ

131.

Giao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm?

a)

Điện thoại

b)

Văn bản

c)

Ánh mắt, cử chỉ, biểu cảm

d)

Ngôn ngữ lập trình

132.

Đàm phán thất bại khi nào?

a)

Cả hai bên đều đạt được lợi ích

b)

Một bên thắng

c)

Không đạt được thỏa thuận

d)

Cả hai cùng thắng

133.

Giao tiếp đa văn hoá cần?

a)

Cứng nhắc

b)

Áp đặt chuẩn mực

c)

Linh hoạt và thích nghi

d)

Chỉ nói một chiều

134.

Để thuyết phục hiệu quả, bạn nên?

a)

Tạo mối liên kết cảm xúc

b)

Nói lớn

c)

Gây áp lực

d)

Trình bày mơ hồ

135.

Ra quyết định hiệu quả cần?

a)

Cảm tính

b)

Đánh giá rủi ro và phân tích thông tin

c)

Phán đoán nhanh

d)

Trực giác cá nhân

136.

Đàm phán là gì?

a)

Phê bình lẫn nhau

b)

Trao đổi thông tin

c)

Thảo luận để đạt thỏa thuận

d)

Tranh cãi cá nhân

137.

Kết quả lý tưởng của một cuộc đàm phán là?

a)

Thua - Thua

b)

Thắng - Thua

c)

Thắng - Thắng

d)

Không kết quả

138.

Trang phục khi đàm phán nên như thế nào?

a)

Màu mè, cá tính

b)

Lịch sự, đúng mực

c)

Luộm thuộm

d)

Độc đáo

139.

Cử chỉ phi ngôn từ phù hợp bao gồm?

a)

Rung đùi, ngoáy mũi

b)

Ngáp không che miệng

c)

Tư thế tự nhiên

d)

Nhìn chằm chằm

140.

Giọng nói trong đàm phán nên?

a)

Trầm, rõ, có cảm xúc

b)

To và gắt

c)

Nói nhanh

d)

Đơn điệu

141.

Một kỹ năng cơ bản trong đàm phán là?

a)

Phán đoán

b)

Thuyết trình

c)

Đặt câu hỏi

d)

Trầm ngâm

142.

Đặt câu hỏi trong đàm phán giúp gì?

a)

Tạo xung đột

b)

Giảm kết nối

c)

Thu thập và kiểm tra thông tin

d)

Kéo dài thời gian

143.

Kỹ năng trả lời đàm phán cần?

a)

Trả lời tất cả

b)

Phản bác mạnh

c)

Trả lời khéo léo và có dẫn chứng

d)

Tránh mọi câu hỏi

144.

Không trả lời mọi câu hỏi có lợi ích gì?

a)

Tạo ấn tượng mạnh

b)

Giữ bí mật thông tin chiến lược

c)

Giảm mâu thuẫn

d)

Làm hài lòng đối tác

145.

Lắng nghe trong đàm phán giúp?

a)

Tăng áp lực

b)

Làm chủ đối phương

c)

Hiểu nhu cầu và tạo kết nối

d)

Tăng chi phí

146.

Lắng nghe cần đi kèm với?

a)

Suy nghĩ phản bác

b)

Quan sát thái độ và biểu cảm

c)

Ghi chép

d)

Lên tiếng thường xuyên

147.

Tạo mối liên kết cảm xúc có ý nghĩa gì?

a)

Làm yếu lập luận

b)

Kéo dài đàm phán

c)

Tăng thuyết phục đối tác

d)

Tạo ưu thế pháp lý

148.

Một nguyên tắc thuyết phục hiệu quả là?

a)

Nói thật nhiều

b)

Dùng lập luận logic và dẫn chứng

c)

Nói phức tạp

d)

Lảng tránh vấn đề

149.

Ngôn ngữ khi thuyết phục nên?

a)

Dễ hiểu và rõ ràng

b)

Khó hiểu và học thuật

c)

Gây áp lực

d)

Mang tính trừu tượng

150.

Một trong các bước ra quyết định?

a)

Đặt câu hỏi ngẫu nhiên

b)

Bỏ qua rủi ro

c)

Phân tích thông tin

d)

Không cần đồng thuận