wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống điều hòa ô tô – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là phương tiện có thể phát hiện xi ga trong các phương tiện sau?

a)

Dùng dung dịch lỏng sủi bọt.

b)

Nhuộm màu môi chất lạnh.

c)

Dùng thiết bị điện tử để phát hiện xi ga.

d)

Dùng sóng siêu âm.

2.

Quan sát thiết bị dò môi chất lạnh sau và chọn chú thích đúng với sơ đồ hệ thống.

a)

1. Đĩa đốt ngọn lửa, 2. Chụp thuỷ tinh, 3. Ống đo ga môi chất rò rỉ, 4. Van, 5. Bình ga propan, 6,7. Màu sắc ngọn lửa.

b)

1. Đĩa đốt ngọn lửa, 2. Chụp thuỷ tinh, 3. Ống đo ga môi chất rò rỉ, 4. Van, 5. Bình ga propan, 5. Màu sắc ngọn lửa.

c)

1. Đĩa đốt ngọn lửa, 2. Chụp thuỷ tinh, 3. Ống đo ga môi chất rò rỉ, 4. Van, 5. Màu sắc ngọn lửa, 6,7. Bình ga propan.

d)

1. Van, 2. Chụp thuỷ tinh, 3. Ống đo ga môi chất rò rỉ, 4. Đĩa đốt ngọn lửa, 5. Bình ga propan, 6,7. Màu sắc ngọn lửa.

3.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến triệu chứng, hệ thống điện lạnh vẫn làm việc bình thường nhưng không mát hoặc rất yếu?

a)

Do bộ lọc gió của hệ thống điều hoà không khí bị tắc.

b)

Do dây curoa dẫn động máy nén bị trùng và trượt.

c)

Do van tiết lưu mở quá lớn.

d)

Do két giàn nóng bị bẩn cục bộ.

4.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến triệu chứng, hệ thống điện lạnh làm việc bình thường nhưng có mùi hôi?

a)

Hệ thống bị hao ga do các đường ống bị lão hóa, rò rỉ hoặc các gioăng bị hở.

b)

Do hệ thống thông gió mát vào trong khoang xe (gồm giàn lạnh, lưới lọc gió, quạt gió, các cửa gió và cảm biến nhiệt độ giàn lạnh) đã bị bẩn.

c)

Do chủ xe để cabin bị bẩn lâu ngày với các tạp chất.

d)

Do cặn bẩn bám trong các ngóc ngách của nội thất xe.

5.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến triệu chứng, hệ thống điện lạnh vẫn làm việc bình thường, có mát nhưng không sâu?

a)

Do giàn nóng và giàn lạnh bị bẩn.

b)

Do dây curoa dẫn động máy nén bị trùng và trượt.

c)

Hệ thống bị hao ga do các đường ống bị lão hóa, rò rỉ hoặc các gioăng bị hở.

d)

Do hệ thống thông gió mát vào khoang xe (gồm giàn lạnh, lưới lọc gió, quạt gió, các cửa gió và cảm biến nhiệt độ giàn lạnh) đã bị bẩn.

6.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến triệu chứng, hệ thống điện lạnh sau khi được bảo dưỡng và bổ sung thêm ga thì hầu như bị tê liệt và không hề mát.

a)

Nạp ga quá áp suất quy định, van an toàn sẽ tự động xả hết ga để đảm bảo an toàn cho hệ thống.

b)

Hệ thống bị hao ga do các đường ống bị lão hóa, rò rỉ hoặc các gioăng bị hở.

c)

Do hệ thống thông gió mát vào trong khoang xe (gồm giàn lạnh, lưới lọc gió, quạt gió, các cửa gió và cảm biến nhiệt độ giàn lạnh) đã bị bẩn.

d)

Do chủ xe để cabin bị bẩn lâu ngày với các tạp chất.

7.

Sắp xếp các bước tiến hành đo kiểm tra áp suất hệ thống điều lạnh ô tô sau, sao cho đúng: a - Khóa kín hai van đồng hồ phía áp suất cao và phía áp suất thấp. b - Cho hệ thống vận hành. c - Công tắc quạt gió đặt ở vị trí vận tốc cao nhất. d - Đọc và ghi nhận số đo của hai áp kế. e - Tùy theo tình trạng kỹ thuật của hệ thống điện lạnh ô tô, kết quả đo kiểm áp suất có thể có nhiều giá trị khác nhau.

a)

a - b - c - d - e.

b)

b - a - c - d - e.

c)

c - a - b - d - e.

d)

d - a - b - c - e.

8.

Hệ thống điều hòa làm việc bình thường phía áp suất thấp đo được là bao nhiêu?

a)

0.10 đến 0.20 MPa.

b)

0.15 đến 0.25 MPa.

c)

0.20 đến 0.30 MPa.

d)

0.25 đến 0.35 MPa.

9.

Hệ thống điều hòa làm việc bình thường phía áp suất cao đo được là bao nhiêu?

a)

1.37 đến 1.57 MPa.

b)

2.37 đến 2.57 MPa.

c)

3.37 đến 3.57 MPa.

d)

4.37 đến 4.57 MPa.

10.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng lượng môi chất không đủ?

a)

Áp suất cao ở cả phía cao áp và thấp áp.

b)

Nhìn thấy bọt khí qua kính quan sát.

c)

Mức độ làm lạnh không đủ.

d)

Áp suất phía cao 1.37 đến 1.57 MPa.

11.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng, thừa môi chất hoặc làm mát giảm nhưng không đủ?

a)

Áp suất cao ở cả phía cao áp và thấp áp.

b)

Không nhìn thấy bọt khí ở kính quan sát ngay cả khi làm việc ở tốc độ thấp.

c)

Mức độ làm lạnh không đủ.

d)

Áp suất phía thấp đo được 0.15 đến 0.25 MPa.

12.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng, sụt áp trong máy nén?

a)

Phía áp suất thấp: cao, phía áp suất cao: thấp.

b)

Khi tắt máy điều hoà, ngay lập tức áp suất ở phía thấp áp và cao áp bằng nhau.

c)

Khi làm việc thân máy nén không đủ nóng, và mức độ làm lạnh không đủ.

d)

Nhìn thấy bọt khí qua kính quan sát.

13.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng, tác nghẽn trong chu trình làm lạnh?

a)

Khi tác nghẽn hoàn toàn, giá trị áp suất ở phía thấp áp giảm xuống giá trị chân không ngay lập tức.

b)

Khi có xu hướng tác nghẽn, giá trị áp suất ở phía áp thấp giảm dần xuống giá trị chân không.

c)

Có sự chênh lệch nhiệt độ trước và sau chỗ tắc.

d)

Khi làm việc thân máy nén không đủ nóng, và mức độ làm lạnh không đủ.

14.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng, khí lọt vào hệ thống?

a)

Áp suất phía thấp đo được 0.15 đến 0.25 MPa.

b)

Khả năng làm lạnh giảm với sự tăng lên của áp suất thấp.

c)

Áp suất phần thấp áp tăng, tính năng làm lạnh giảm (áp suất ở phía cao áp hầu như không đổi).

d)

Bám tuyết trên đường ống áp suất thấp.

15.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng, khí lọt vào hệ thống?

a)

Giá trị áp suất ở cả hai phía cao áp và thấp áp đều cao.

b)

Khả năng làm lạnh giảm với sự tăng lên của áp suất thấp, thấy bọt khí qua mắt ga dù môi chất đã nạp đủ.

c)

Áp suất phần thấp áp tăng, tính năng làm lạnh giảm (áp suất ở phía cao áp hầu như không đổi), bám tuyết trên đường ống áp suất thấp.

d)

Cả ba đáp án trên.

16.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng, có hơi ẩm trong hệ thống làm lạnh?

a)

Áp suất phía thấp do được 0.15 đến 0.25 MPa.

b)

Khả năng làm lạnh giảm với sự tăng lên của áp suất thấp.

c)

Áp suất phần thấp áp tăng, tính năng làm lạnh giảm (áp suất ở phía cao áp hầu như không đổi).

d)

Hệ thống làm việc bình thường khi điều hoà bắt đầu hoạt động. Sau một thời gian phía áp suất thấp của đồng hồ chỉ độ chân không tăng dần.

17.

Trong các mã lỗi của hệ thống điều hoà sau mã lỗi nào là của lỗi cảm biến nhiệt độ trong xe?

a)

Code 1.

b)

Code 2.

c)

Code 3.

d)

Code 4.

18.

Trong các mã lỗi của hệ thống điều hoà sau mã lỗi nào là lỗi của mô tơ hoà trộn không khí?

a)

Code 1.

b)

Code 2.

c)

Code 3.

d)

Code 4.

19.

Trong các mã lỗi của hệ thống điều hoà sau mã lỗi nào là của lỗi cảm biến bức xạ mặt trời?

a)

Code 3.

b)

Code 5.

c)

Code 7.

d)

Code 6.

20.

Trong các mã lỗi của hệ thống điều hoà sau mã lỗi nào là lỗi rơ le quạt?

a)

Code 3.

b)

Code 5.

c)

Code 7.

d)

Code 6.

21.

Quan sát hệ thống điều hoà không khí dưới đây, đường màu nào chỉ đường cao áp, khí ga?

a)

Đường màu đỏ.

b)

Đường màu vàng.

c)

Đường màu đen.

d)

Đường màu xanh.

22.

Quan sát hệ thống điều hoà không khí dưới đây, đường màu nào chỉ đường cao áp, ga lỏng?

a)

Đường màu đỏ.

b)

Đường màu vàng.

c)

Đường màu đen.

d)

Đường màu xanh.

23.

Quan sát sơ đồ hệ thống điều hoà không khí ô tô, đường màu nào chỉ đường hạ áp, ga lỏng?

a)

Đường màu đỏ

b)

Đường màu vàng

c)

Đường màu đen

d)

Đường màu xanh

24.

Quan sát sơ đồ hệ thống điều hoà không khí ô tô, đường màu nào chỉ đường hạ áp, ga khí?

a)

Đường màu đỏ

b)

Đường màu vàng

c)

Đường màu đen

d)

Đường màu xanh

25.

Quan sát thiết bị của hệ thống điều hoà không khí ô tô dưới đây và cho biết nó là thiết bị nào của hệ thống?

a)

Máy nén khí

b)

Quạt giàn nóng

c)

Quạt giàn lạnh

d)

Động cơ điện

26.

Để bảo đảm an toàn khi sửa chữa hệ thống điện lạnh cần các quy định nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Luôn đeo kính bảo vệ khi chẩn đoán sửa chữa

b)

Đeo găng tay khi bê bình làm lạnh

c)

Bật điện nguồn khi sửa chữa hệ thống điện lạnh

d)

Dụng cụ và vị trí việc làm phải tuyệt đối sạch sẽ

27.

Bộ đồng hồ kiểm tra áp suất hệ thống điện lạnh ô tô gồm mấy đồng hồ?

a)

1 đồng hồ

b)

2 đồng hồ

c)

3 đồng hồ

d)

3 đồng hồ

e)

4 đồng hồ

28.

Đồng hồ áp suất thấp dùng kiểm tra áp suất hệ thống điện lạnh ô tô có áp suất là bao nhiêu?

a)

0 đến 8 kg/cm2

b)

1 đến 9 kg/cm2

c)

2 đến 10 kg/cm2

d)

3 đến 11 kg/cm2

29.

Đồng hồ áp suất thấp dùng kiểm tra áp suất hệ thống điện lạnh ô tô có áp suất là bao nhiêu PSI?

a)

0 đến 120 PSI

b)

10 đến 130 PSI

c)

20 đến 140 PSI

d)

30 đến 150 PSI

30.

Đồng hồ áp suất cao dùng kiểm tra áp suất hệ thống điện lạnh ô tô có áp suất là bao nhiêu?

a)

0 đến 35 kg/cm2

b)

10 đến 45 kg/cm2

c)

20 đến 55 kg/cm2

d)

30 đến 65 kg/cm2

31.

Dựa vào sơ đồ bố trí chung, chi tiết nào sau đây có tác dụng cảnh báo hư hỏng hệ thống số tự động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Bộ phận nào sau đây trong hộp số tự động có vai trò thu thập dữ liệu chuyển thành dạng tín hiệu điện?

a)

ECU và ECT

b)

ECU động cơ

c)

ECT

d)

Cảm biến/công tắc

33.

Cảm biến nào sau đây trong điều khiển hộp số tự động có vai trò phát hiện tốc độ trục sơ cấp?

a)

Cảm biến tốc độ bánh răng trung gian

b)

Cảm biến tốc độ đầu vào của tua bin

c)

Cảm biến tốc độ đầu ra của trục sơ cấp

d)

Cảm biến vị trí trục khuỷu

34.

Cảm biến nào sau đây trong điều khiển hộp số tự động có vai trò phát hiện ATF trong hộp số?

a)

Cảm biến nhiệt độ nước

b)

Cảm biến nhiệt độ dầu hộp số

c)

Cảm biến vị trí bướm ga

d)

Cảm biến vị trí trục khuỷu

35.

Trong sơ đồ cấu tạo chung của hệ thống số tự động, hãy cho biết vị trí cảm biến tốc độ xe?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Cảm biến nào sau đây trong điều khiển hộp số tự động có vai trò phát hiện tốc độ động cơ?

a)

Cảm biến nhiệt độ nước

b)

Cảm biến nhiệt độ dầu hộp số

c)

Cảm biến vị trí bướm ga

d)

Cảm biến vị trí trục khuỷu

37.

Triệu chứng nào sau đây không khởi động xe khi cần số ở chế độ hộp số nằm ở vị trí số N hoặc P?

a)

Các van thủy lực bẩn hoặc hỏng

b)

Các cân nối hỏng hoặc chỉnh không đúng

c)

Dây nối ở số 0 bị đứt

d)

Mức dầu của hệ thống thủy lực không đủ

38.

Triệu chứng nào sau đây kêu và ồn ở các vị trí gài số hoặc nhảy số?

a)

Các van thủy lực bẩn hoặc hỏng

b)

Các cân nối hỏng hoặc chỉnh không đúng

c)

Hỏng khớp một chiều, cơ cấu hãm hoặc ly hợp gài số

d)

Cơ cấu hãm hoặc ly số bị hỏng, trượt

39.

Có mấy phương pháp đọc mã lỗi trong chẩn đoán hộp số tự động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong phương pháp chẩn đoán hộp số tự động đọc mã lỗi bằng cách nối tất cực loại chân DLC1 thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Kết nối máy chẩn đoán với giắc trên xe phù hợp

b)

Quét máy chẩn đoán

c)

Nối chân TC với CG

d)

Nối chân TE với E1

41.

Trong phương pháp chẩn đoán hộp số tự động đọc mã lỗi bằng cách nối tất cực loại chân DLC2 thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Kết nối máy chẩn đoán

b)

Quét máy chẩn đoán

c)

Nối chân AC với CG

d)

Nối chân TE với E1

42.

Trong phương pháp chẩn đoán hộp số tự động đọc mã lỗi bằng cách nối tất cực loại chân DLC3 thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Kết nối máy chẩn đoán

b)

Quét máy chẩn đoán

c)

Nối chân TC với CG

d)

Nối chân TE với E1

43.

Dựa vào bảng đèn báo trên taplo, đèn nào sau đây dùng để báo lỗi hộp số tự động?

a)

2

b)

5

c)

24

d)

54

44.

Các bước thực hiện nào sau đây đúng để thực hiện chẩn đoán HSTD đọc mã lỗi bằng nối tất cực, ngoại trừ?

a)

Ngắt phụ tải điện

b)

Nối máy chẩn đoán

c)

Đóng bướm ga hoàn toàn

d)

Nối mát một cực nào đó theo nhà chế tạo

45.

Các bước thực hiện nào sau đây đúng để thực hiện chẩn đoán HSTD đọc mã lỗi bằng OBD2, ngoại trừ?

a)

Bật khóa điện on

b)

Nối máy chẩn đoán

c)

Quét máy chẩn đoán

d)

Đọc code trên đèn báo cho ta mã hư hỏng

46.

Trên xe TOYOTA, vị trí giắc nối DLC2 ở vị trí nào sau đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Dựa vào bảng mã lỗi trên xe MISUBISHI, hãy cho biết mã code tình trạng ngắn mạch của van điện tử chuyển số “A”?

a)

41

b)

42

c)

43

d)

44

48.

Dựa vào bảng mã lỗi trên xe MISUBISHI, hãy cho biết mã code hở mạch của mạch cảm biến nhiệt độ dầu cao?

a)

16

b)

17

c)

21

d)

22

49.

Dựa vào bảng mã lỗi trên xe MISUBISHI, hãy cho biết mã code ngắn mạch của mạch công tắc phụ KICK-down?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

50.

Dựa vào bảng mã lỗi trên xe MISUBISHI, hãy cho biết mã code hở mạch của van điện tử điều khiển ly hợp giảm chấn?

a)

47

b)

48

c)

49

d)

51

51.

Dựa vào bảng mã lỗi trên xe MISUBISHI, hãy cho biết mã code Số 2 không đồng bộ – xung máy phát “A” hoặc thắng xuống số?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

52.

Dựa vào bảng mã lỗi trên xe MISUBISHI, hãy cho biết mã code Các giai đoạn chuyển số không đồng bộ?

a)

81

b)

83

c)

85

d)

86

53.

Tình trạng đèn báo lỗi ON P-code của ISUZU là P0722 biểu hiện vùng hư hỏng ở đâu?

a)

Không có tín hiệu cảm biến tốc độ của xe

b)

Không có tín hiệu vòng quay của động cơ

c)

Lỗi cảm biến nhiệt độ ATF

d)

Lỗi điện thế hệ thống

54.

Tình trạng đèn báo lỗi ON P-code của ISUZU là P1120 biểu hiện vùng hư hỏng ở đâu?

a)

Lỗi thiết bị Công tắc Inhibitor

b)

Lỗi tín hiệu cánh bướm ga

c)

Lỗi mạch trả về GND

d)

Lỗi thiết bị Công tắc áp suất phanh lùi & thấp

55.

Tình trạng đèn báo lỗi ON P-code của ISUZU là P0753 biểu hiện vùng hư hỏng ở đâu?

a)

Lỗi thiết bị Công tắc áp suất phanh 2-4

b)

Lỗi thiết bị Công tắc ly hợp số cao

c)

Lỗi van điện tử công suất phanh lùi & thấp

d)

Lỗi van điện tử công suất phanh 2-4

56.

Tình trạng đèn báo lỗi ON P-code của ISUZU là 36 biểu hiện vùng hư hỏng ở đâu?

a)

Lỗi van điện tử công suất ly hợp cao

b)

Lỗi van điện tử công suất ly hợp thấp

c)

Lỗi van điện tử áp suất

d)

Lỗi van điện tử công suất khóa

57.

Tình trạng đèn báo lỗi ON P-code của ISUZU là 41 biểu hiện vùng hư hỏng ở đâu?

a)

Lỗi tỷ số truyền số 1

b)

Lỗi tỷ số truyền số 2

c)

Lỗi tỷ số truyền số 3

d)

Lỗi tỷ số truyền số 4

58.

Tình trạng đèn báo lỗi ON P-code của ISUZU là 51 biểu hiện vùng hư hỏng ở đâu?

a)

Lỗi van điện tử công suất ly hợp cao

b)

Lỗi van điều khiển an toàn – hỏng hóc của phanh 2-4

c)

Lỗi van điều khiển an toàn – hỏng hóc của phanh lùi & thấp

d)

Lỗi lập trình

59.

Hư hỏng mạch cảm biến nhiệt độ dầu hộp số tự động trên xe TOYOTA CAMRY 2004 có số DTC nào sau đây?

a)

P0710/38

b)

P0711/38

c)

P0750/62

d)

P0753/62

60.

Hư hỏng van điện từ chuyển số SL2 hộp số tự động trên xe TOYOTA CAMRY 2004 có số DTC nào sau đây?

a)

P0755/63

b)

P0758/63

c)

P0765/65

d)

P0770/64

61.

Hư hỏng cảm biến tốc bánh răng trung gian hộp số tự động trên xe TOYOTA CAMRY 2004 có số DTC nào sau đây?

a)

P1520/95

b)

P1725/37

c)

P1730/67

d)

P1760/77

62.

Hư hỏng công tắc khởi động trung gian hộp số tự động trên xe TOYOTA CAMRY 2004 có số DTC nào sau đây?

a)

P1520/95

b)

P1725/37

c)

P1730/67

d)

P1780/97

63.

Dựa vào bảng đèn báo trên taplo sau, hãy cho biết đèn nào dùng để báo lỗi hệ thống lái điện trên ô tô?

a)

2

b)

5

c)

24

d)

54

64.

Dựa vào bảng đèn báo trên taplo sau, hãy cho biết đèn nào dùng để báo lỗi hệ thống phanh?

a)

2

b)

5

c)

24

d)

49