wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Điền các từ còn thiếu vào câu sau: “Chẩn đoán nghĩa là (1) ……….. qua các (2) ……….. để đưa ra kết luận chẩn đoán con vật mắc bệnh gì.”

a)

(1) phán đoán, (2) triệu chứng

b)

(1) điều trị, (2) triệu chứng

c)

(1) phòng bệnh, (2) bệnh tích

d)

(1) điều trị, (2) bệnh tích

2.

Hãy chọn đáp án đúng nhất khi nói về nhiệm vụ của công tác chẩn đoán: Vận dụng các phương pháp chẩn đoán khác nhau để phát hiện hết các triệu chứng của bệnh, đánh giá, phân tích, tổng hợp các triệu chứng đó rồi rút ra kết luận của bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Yêu cầu cần thiết nhất đối với một cán bộ thú y trong việc thực hiện chẩn đoán là gì?

a)

Nắm vững và thành thạo các phương pháp và kĩ thuật chẩn đoán đồng thời đi vào thực tế chẩn đoán và điều trị, để rút ra kinh nghiệm trong thực tế sản xuất

b)

Biết các phương pháp và kĩ thuật chẩn đoán rút ra kinh nghiệm cho bản thân và tiết kiệm thời gian và chi phí cho người chăn nuôi

c)

Thực hiện nhanh nhất để tiết kiệm thời gian và chi phí cho người chăn nuôi

d)

Đoán bệnh nhanh nhất thông qua việc khai thác thông tin từ nhà chăn nuôi để đưa phát đồ sớm nhất nhằm điều trị mang hiệu quả cao

4.

Các phương pháp khám lâm sàng là gì?

a)

Quan sát – nhìn, sờ nắn, gõ, nghe

b)

Sờ nắn, gõ, nghe

c)

Quan sát – nhìn, nghe, ngửi, nếm

d)

Quan sát – nhìn, sờ nắn, gõ, nếm

5.

Các phương pháp chẩn đoán trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

Chẩn đoán bằng ELISA, chẩn đoán bằng kĩ thuật PCR, siêu âm, x quang

b)

Nghe, nhìn, chẩn đoán bằng kĩ thuật PCR, chẩn đoán bằng ELISA

c)

Chẩn đoán bằng ELISA, chẩn đoán bằng kĩ thuật PCR, sờ nắn, siêu âm

d)

Sờ, nghe, siêu âm, x quang

6.

Chẩn đoán căn cứ vào những triệu chứng chủ yếu để đi đến kết luận chẩn đoán được gọi là phương pháp chẩn đoán nào?

a)

Chẩn đoán trực tiếp

b)

Chẩn đoán phân biệt

c)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

7.

Phương pháp chẩn đoán dựa vào triệu chứng phát hiện được trên con vật bị bệnh, liên hệ đến những bệnh thường có cùng triệu chứng, rồi loại dần những bệnh có điểm không phù hợp, cuối cùng còn lại một bệnh có nhiều khả năng nhất chính là bệnh gia súc đang mắc. Phương pháp trên được gọi là gì?

a)

Chẩn đoán phân biệt

b)

Chẩn đoán trực tiếp

c)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

8.

Nhiều ca bệnh triệu chứng không điển hình. Sau khi khám không thể kết luận ngay, cần tiếp tục quan sát phát hiện thêm những triệu chứng mới để đủ căn cứ kết luận chẩn đoán. Phương pháp đó là phương pháp chẩn đoán gì?

a)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

b)

Chẩn đoán trực tiếp

c)

Chẩn đoán phân biệt

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

9.

Nhiều trường hợp hai bệnh có triệu chứng lâm sàng gần giống nhau; cần điều trị một trong hai bệnh đó và theo kết quả rút ra kết luận chẩn đoán. Phương pháp trên là phương pháp chẩn đoán gì?

a)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

b)

Chẩn đoán trực tiếp

c)

Chẩn đoán phân biệt

d)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

10.

Phương pháp chẩn đoán lâm sàng thể hiện qua hình là gì?

a)

Nghe

b)

Quan sát – nhìn

c)

Sờ nắn

d)

11.

Phương pháp chẩn đoán lâm sàng thể hiện qua hình là gì?

a)

b)

Quan sát – nhìn

c)

Sờ nắn

d)

Nghe

12.

Phương pháp chẩn đoán lâm sàng thể hiện qua hình là gì?

a)

Sờ nắn

b)

Quan sát – nhìn

c)

Nghe

d)

13.

Phương pháp chẩn đoán lâm sàng thể hiện qua hình là gì?

a)

Quan sát – nhìn

b)

Nghe

c)

Sờ nắn

d)

14.

Có bao nhiêu hình thể hiện phương pháp chẩn đoán cận lâm sàng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

15.

Có bao nhiêu hình thể hiện phương pháp chẩn đoán lâm sàng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp chẩn đoán lâm sàng?

a)

Kiểm tra nhịp thở

b)

Xét nghiệm máu

c)

Tìm kháng nguyên bằng phương pháp PCR

d)

Siêu âm bụng

17.

“Triệu chứng là những (1) ……………… về cơ năng hay hình thái khi cơ thể gia súc bị bệnh mà người khám thu thập và quan sát được”. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

biểu hiện khác thường

b)

biểu hiện bình thường

c)

bệnh tích khác thường

d)

bệnh tích bình thường

18.

Quá trình khám lâm sàng (tại chỗ) cần phải làm rõ các nội dung nào sau đây?

a)

Vị trí của các cơ quan, tổ chức bị bệnh trong cơ thể, tính chất của bệnh, hình thái và mức độ những rối loạn trong cơ thể bệnh, nguyên nhân gây bệnh.

b)

Tổ chức bị bệnh trong cơ thể, tính chất của bệnh, hình thái và mức độ những rối loạn trong cơ thể bệnh, nguyên nhân gây bệnh.

c)

Vị trí của các cơ quan, tổ chức bị bệnh trong cơ thể, tính chất của bệnh, hình thái và mức độ những rối loạn trong cơ thể bệnh.

d)

Vị trí của các cơ quan, tổ chức bị bệnh trong cơ thể, hình thái và mức độ những rối loạn trong cơ thể bệnh, giống loài.

19.

Phân loại chẩn đoán theo thời gian thì chẩn đoán được chia thành những loại chẩn đoán nào?

a)

Chẩn đoán sớm, chẩn đoán muộn.

b)

Chẩn đoán theo ngày, chẩn đoán theo tháng, chẩn đoán theo năm.

c)

Chẩn đoán sớm, chẩn đoán muộn, chẩn đoán theo ngày, chẩn đoán theo tháng, chẩn đoán theo năm.

d)

Chẩn đoán sớm, chẩn đoán muộn, chẩn đoán kịp thời.

20.

“Chẩn đoán sớm là chẩn đoán ngay thời kỳ ……… của bệnh. Chẩn đoán được sớm rất có lợi cho điều trị và phòng bệnh.” Điền từ thích hợp vào chỗ trống còn thiếu.

a)

đầu

b)

kể giữa

c)

đầu và giai đoạn kế giữa

d)

tùy mỗi bệnh

21.

Có bao nhiêu loại tiên lượng?

a)

3 loại (tiên lượng tốt, không tốt, nghi ngờ).

b)

4 loại (tiên lượng tốt, không tốt, nghi ngờ, không nghi ngờ).

c)

2 loại (tiên lượng tốt, không tốt).

d)

5 loại (tiên lượng tốt, không tốt, nghi ngờ, không nghi ngờ và tiên lượng sớm).

22.

Chẩn đoán nghĩa là?

a)

Phán đoán qua các triệu chứng để đưa ra kết luận chẩn đoán con vật mắc bệnh gì.

b)

Phán đoán chắc chắn con vật mắc bệnh gì và tiến hành điều trị.

c)

Kết luận con vật mắc bệnh gì.

d)

Đưa ra kết luận bệnh trên vật nuôi để tiến hành điều trị.

23.

Phương pháp chẩn đoán được kết luận ngay thời kỳ đầu của bệnh, được gọi là phương pháp chẩn đoán nào sau đây?

a)

Chẩn đoán sớm

b)

Chẩn đoán phân biệt

c)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

24.

Phương pháp chẩn đoán kết luận chẩn đoán vào cuối kỳ bệnh, thậm chí gia súc chết, mổ khám mới có kết luận chẩn đoán, được gọi là phương pháp chẩn đoán nào sau đây?

a)

Chẩn đoán muộn

b)

Chẩn đoán sớm

c)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

25.

Phương pháp chẩn đoán có nhiều ca bệnh triệu chứng không điển hình. Sau khi khám không thể kết luận ngay được mà phải tiếp tục quan sát phát hiện thêm những triệu chứng mới từ đó có đủ căn cứ để kết luận chẩn đoán, được gọi là phương pháp chẩn đoán nào sau đây?

a)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

b)

Chẩn đoán sớm

c)

Chẩn đoán muộn

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

26.

Phương pháp chẩn đoán sau khi khám cần có kết luận chẩn đoán ngay để làm cơ sở cho điều trị. Chẩn đoán chưa thật chính xác, cần tiếp tục theo dõi để bổ sung, được gọi là phương pháp chẩn đoán nào sau đây?

a)

Chẩn đoán sơ bộ

b)

Chẩn đoán sớm

c)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

27.

Phương pháp chẩn mà kết luận chẩn đoán sau khi khám kỹ có những triệu chứng rất đặc trưng và qua kết quả điều trị, được gọi là phương pháp chẩn đoán nào sau đây?

a)

Chẩn đoán cuối cùng

b)

Chẩn đoán sớm

c)

Chẩn đoán muộn

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

28.

Phương pháp chẩn đoán khi gặp những ca bệnh mà triệu chứng không đặc trưng cho bệnh nào. Tiếp tục theo dõi tiếp bệnh và kết quả điều trị để có kết luận chính xác hơn, được gọi là phương pháp chẩn đoán nào sau đây?

a)

Chẩn đoán nghi vấn

b)

Chẩn đoán sớm

c)

Chẩn đoán muộn

d)

Chẩn đoán cuối cùng

29.

Từ Tiếng Anh thể hiện phương pháp “Quan sát – nhìn” là?

a)

Inspection

b)

Palpation

c)

Percussion

d)

Auscultation

30.

Từ Tiếng Anh thể hiện phương pháp “Gõ” là?

a)

Percussion

b)

Palpation

c)

Inspection

d)

Auscultation

31.

Từ Tiếng Anh thể hiện phương pháp “Nghe” là?

a)

Auscultation

b)

Palpation

c)

Inspection

d)

Percussion

32.

Từ Tiếng Anh nào có nghĩa là “triệu chứng”?

a)

Symptom

b)

Prognosis

c)

Diagnose

d)

Clinical diagnosis

33.

Từ Tiếng Anh nào có nghĩa là “chẩn đoán”?

a)

Diagnose

b)

Prognosis

c)

Symptom

d)

Clinical diagnosis

34.

Từ Tiếng Anh nào có nghĩa là “tiên lượng”?

a)

Prognosis

b)

Clinical diagnosis

c)

Symptom

d)

Diagnose

35.

Từ Tiếng Anh nào có nghĩa là “chẩn đoán lâm sàng”?

a)

Clinical diagnosis

b)

Prognosis

c)

Symptom

d)

Diagnose

36.

Phương pháp chẩn đoán CẬN LÂM SÀNG là?

a)

Xét nghiệm máu

b)

Kiểm tra thân nhiệt

c)

Nghe tim

d)

Sờ nắn vùng bụng

37.

Khi tiến hành phương pháp quan sát gia súc, nên đứng cách gia súc như thế nào?

a)

Cách 2–3 mét

b)

Cách 0,5–1 mét

c)

Cách 5–6 mét

d)

Cách 8–10 mét

38.

Các phương pháp chẩn đoán trong phòng thí nghiệm là?

a)

Xét nghiệm máu (hóa sinh, huyết học)

b)

Phân tích nước tiểu

c)

Nuôi cấy vi sinh và làm kháng sinh đồ

d)

Phản ứng PCR phát hiện tác nhân gây bệnh

e)

ELISA phát hiện kháng thể

39.

Trình tự khám bệnh là?

a)

Đăng ký bệnh súc, hỏi bệnh sử, khám lâm sàng tại chỗ.

b)

Khám lâm sàng tại chỗ, hỏi bệnh sử, đăng ký bệnh súc.

c)

Hỏi bệnh sử, đăng ký bệnh súc, khám lâm sàng tại chỗ.

d)

Hỏi bệnh sử, khám lâm sàng tại chỗ, đăng ký bệnh súc.

40.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “(1) ……… là kết luận (2) ………, còn (3) ……… là kết luận cho (4) ……… bệnh súc.”

a)

(1) chẩn đoán, (2) hiện tại, (3) tiên lượng, (4) tương lai.

b)

(1) chẩn đoán, (2) tương lai, (3) tiên lượng, (4) hiện tại.

c)

(1) triệu chứng, (2) tương lai, (3) tiên lượng, (4) hiện tại.

d)

(1) chẩn đoán, (2) hiện tại, (3) triệu chứng, (4) tương lai.

41.

Triệu chứng xuất hiện do phản ứng trên toàn bộ cơ thể đối với nguyên nhân gây bệnh được gọi là?

a)

Triệu chứng toàn thân

b)

Triệu chứng cục bộ

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

42.

Siêu âm là phương pháp chẩn đoán có ý nghĩa đối với hệ cơ quan nào trong chẩn đoán bệnh gia súc?

a)

Hệ sinh sản

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ tiêu hóa

43.

Chẩn đoán bằng phương pháp X-quang có ý nghĩa nhiều đối với hệ cơ quan nào?

a)

Hệ hô hấp, tim mạch và xương khớp

b)

Hệ tiêu hóa, hệ tiết niệu và xương khớp

c)

Hệ tiêu hóa, hệ miễn dịch và xương khớp

d)

Hệ sinh sản, hệ nội tiết và xương khớp

44.

Xác định giới tính của gia súc nhằm mục đích gì trong chẩn đoán?

a)

Định hướng bệnh theo giới tính

b)

Tính được lượng thuốc cấp cho gia súc

c)

Xác định triệu chứng qua giới tính

d)

Đặc điểm của gia súc

45.

Xác định tuổi gia súc nhằm mục đích gì trong chẩn đoán?

a)

Định hướng bệnh theo nhóm tuổi

b)

Tính được lượng thuốc cấp cho gia súc

c)

Xác định triệu chứng qua tuổi

d)

Đặc điểm của gia súc

46.

Bệnh phức tạp, bệnh cảnh không rõ, khó kết luận dứt khoát kết cục của bệnh; có nhiều ca bệnh cần có kết luận tiên lượng để xử lý tiếp nhưng kết luận đó không chắc chắn. Tiên lượng như thế được gọi là?

a)

Tiên lượng nghi ngờ

b)

Tiên lượng không tốt

c)

Tiên lượng tốt

d)

Không tiên lượng được

47.

Phương pháp khám lâm sàng sờ nắn có tên gọi tiếng Anh là gì?

a)

PalpatioI

b)

Inspectio

c)

Percussio

d)

Ausaltatio

48.

Auscultatio là tên tiếng Anh của phương pháp khám lâm sàng nào?

a)

Nghe

b)

c)

Sờ nắn

d)

Quan sát – nhìn

49.

Phân loại chẩn đoán theo phương pháp, chẩn đoán chia ra làm mấy loại?

a)

4 loại: chẩn đoán trực tiếp, chẩn đoán phân biệt, chẩn đoán phải qua một thời gian theo dõi, căn cứ kết quả điều trị để chẩn đoán.

b)

3 loại chẩn đoán: chẩn đoán trực tiếp, chẩn đoán phân biệt, chẩn đoán phải qua một thời gian theo dõi.

c)

2 loại chẩn đoán: chẩn đoán trực tiếp và chẩn đoán gián tiếp.

d)

5 loại chẩn đoán: chẩn đoán trực tiếp, chẩn đoán gián tiếp, chẩn đoán phân biệt, chẩn đoán phải qua một thời gian theo dõi, căn cứ kết quả điều trị để chẩn đoán.

50.

Chẩn đoán lâm sàng phát hiện triệu chứng tiếng thổi tâm thu và kết luận bệnh hẹp lỗ van nhĩ thất. Phương pháp chẩn đoán nào thể hiện nội dung trên?

a)

Chẩn đoán trực tiếp

b)

Chẩn đoán phân biệt

c)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

51.

Chẩn đoán lâm sàng phát hiện vật nuôi bị rụng lông, viêm da do nhiều nguyên nhân khác nhau (ghẻ, nấm da hay do cỏ dại) với các đặc trưng riêng. Phương pháp chẩn đoán nào thể hiện nội dung trên?

a)

Chẩn đoán phân biệt

b)

Chẩn đoán trực tiếp

c)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

52.

Chó 3 tháng tuổi ói, bỏ ăn; ban đầu kháng lâm sàng chưa xác định được nguyên nhân. Tiếp tục điều trị và theo dõi, chó bắt đầu tiêu chảy, phân có lẫn máu, mùi rất tanh; tiến hành xét nghiệm và điều trị tiếp theo. Phương pháp chẩn đoán trên được gọi là?

a)

Chẩn đoán theo thời gian theo dõi

b)

Chẩn đoán phân biệt

c)

Chẩn đoán phân biệt

d)

Chẩn đoán dựa vào kết quả điều trị

53.

Phân loại triệu chứng theo phạm vi biểu hiện, chia làm mấy loại?

a)

2 loại: triệu chứng cục bộ và triệu chứng toàn thân.

b)

3 loại: triệu chứng cục bộ, triệu chứng toàn thân và triệu chứng đặc thù.

c)

4 loại: triệu chứng cục bộ, triệu chứng toàn thân, triệu chứng đặc thù và triệu chứng chủ yếu.

d)

5 loại: triệu chứng cục bộ, triệu chứng toàn thân, triệu chứng đặc thù, triệu chứng chủ yếu và triệu chứng đặc thù.

54.

Phân loại triệu chứng theo giá trị chẩn đoán, chia thành những loại triệu chứng nào?

a)

Triệu chứng đặc thù, triệu chứng chủ yếu, triệu chứng đặc thù và triệu chứng điển hình.

b)

Triệu chứng cục bộ, triệu chứng toàn thân và triệu chứng đặc thù.

c)

Triệu chứng cục bộ, triệu chứng toàn thân, triệu chứng đặc thù và triệu chứng chủ yếu.

d)

Triệu chứng cục bộ, triệu chứng toàn thân.

55.

Bệnh viêm phổi thùy phát triển qua các giai đoạn điển hình theo quy luật chung (xung huyết, gan hóa, giai đoạn tiêu tan, gõ vùng phổi có âm bung hơi...). Các triệu chứng trên có thể phân loại là triệu chứng gì?

a)

Triệu chứng điển hình

b)

Triệu chứng cục bộ

c)

Triệu chứng toàn thân

d)

Triệu chứng cố định

56.

Bệnh súc không chỉ có khả năng chữa lành mà còn có giá trị kinh tế được gọi là tiên lượng gì?

a)

Tiên lượng tốt

b)

Tiên lượng không tốt

c)

Tiên lượng nghi ngờ

d)

Tất cả đều đúng

57.

Có bao nhiêu hình trong trang minh họa các phương pháp chẩn đoán cận lâm sàng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Sốt là triệu chứng thuộc nhóm nào?

a)

Triệu chứng toàn thân

b)

Triệu chứng cục bộ

59.

Tìm đập nhanh là triệu chứng?

a)

Triệu chứng toàn thân

b)

Triệu chứng cục bộ

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

60.

Gia súc bỏ ăn là triệu chứng?

a)

Triệu chứng toàn thân

b)

Triệu chứng cục bộ

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

61.

Gia súc ủ rũ là triệu chứng?

a)

Triệu chứng toàn thân

b)

Triệu chứng cục bộ

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

62.

Vàng da là triệu chứng?

a)

Triệu chứng toàn thân

b)

Triệu chứng cục bộ

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

63.

Rụng lông ở mặt là triệu chứng?

a)

Triệu chứng cục bộ

b)

Triệu chứng toàn thân

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

64.

Phù thũng ở chi trước ở mặt là triệu chứng?

a)

Triệu chứng cục bộ

b)

Triệu chứng toàn thân

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

65.

Âm dục ở vùng ngực trong bệnh viêm phổi là triệu chứng gì?

a)

Triệu chứng cục bộ

b)

Triệu chứng toàn thân

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

66.

Âm bụng hơi vùng hõm hông trái trâu bò là triệu chứng gì?

a)

Triệu chứng cục bộ

b)

Triệu chứng toàn thân

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

67.

Chướng hơi dạ cỏ ở trâu bò là triệu chứng gì?

a)

Triệu chứng cục bộ

b)

Triệu chứng toàn thân

c)

Triệu chứng điển hình

d)

Triệu chứng cố định

68.

Gia súc có thể cốt kém là?

a)

Thân dài và bé

b)

Xương sườn to và cong đều

c)

Khe sườn hẹp

d)

Lồng ngực rộng

69.

Gia súc có thể cốt kém là?

a)

Lồng ngực lép

b)

Xương sườn to và cong đều

c)

Khe sườn hẹp

d)

Lồng ngực rộng

70.

Gia súc có thể cốt tốt là?

a)

Khe sườn hẹp

b)

Khe sườn rộng

c)

Cơ nhão và mỏng

d)

Lồng ngực lép

71.

Trên hình có bao nhiêu tư thế bình thường trên gia súc?

a)

0

b)

1

c)

2