wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa: Trắc nghiệm Cnxhkh - lịch sử Đảng Cộng sản VN

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là một hệ thống những quan niệm phản ánh những nhu cầu, những ước mơ, nguyện vọng của các giai cấp lao động về một xã hội không có áp bức và bóc lột, mọi người đều bình đẳng và có cuộc sống ấm no, hạnh phúc.

b)

Là những thành tựu của con người đạt được trong quá trình đấu tranh giải phóng giai cấp.

c)

Là chế độ xã hội không có áp bức bóc lột, mọi người đều bình đẳng tự do.

d)

Cả a, b, c.

2.

Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là những ước mơ nguyện vọng về một chế độ xã hội ai cũng có việc làm ai cũng lao động.

b)

Là quan niệm về một chế độ xã hội mà tư liệu sản xuất đều thuộc về mọi thành viên xã hội.

c)

Là những tư tưởng về một xã hội, trong đó mọi người đều bình đẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc.

d)

Cả a, b và c.

3.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột.

c)

Sự xuất hiện giai cấp công nhân

d)

Ngay từ thời cổ sơ nguyên thủy.

4.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế – xã hội.

c)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế – xã hội chủ nghĩa xã hội.

d)

Cả a, b và c.

5.

Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là trang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin đã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

b)

Là giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Là định hướng về chính trị – xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, của đảng cộng sản, của nhà nước và của nhân dân lao động trên mọi lĩnh vực.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

6.

Ai đã đưa ra quan niệm “CNXH là sự phản kháng và đấu tranh chống sự bóc lột người lao động, một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xóa bỏ sự bóc lột”?

a)

S.Phuriê

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

7.

Ai được coi là người mở đầu các trào lưu xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa thời cận đại?

a)

Tômadô Campanella

b)

Tômát Moro

c)

Arixtốt

d)

Platôn

8.

Ai là người viết tác phẩm “Không tưởng” (Utopia)?

a)

Xanh Xi Mông

b)

Campanella

c)

Tômát Moro

d)

Uyxtenli

9.

Ai là người đã đưa ra chủ trương thiết lập nền “Chuyên chính cách mạng của những người lao động”?

a)

Tômát Moro

b)

Xanh Ximông

c)

Grácxơ Babớp

d)

Morenly

10.

Tư tưởng về “Giang sơn ngàn năm của Chúa” xuất hiện ở thời đại nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Thời cổ đại

c)

Thời cận đại

d)

Thời phục hưng

11.

Tác phẩm “Thành phố mặt trời” là của tác giả nào?

a)

Giêráécô Uyxtenli

b)

Tômátô Campanella

c)

Giăng Melie

d)

Sáclơ Phuriê

12.

Ai đã viết tác phẩm “Những di chúc của tôi”?

a)

Tômát Morơ

b)

Giăng Mêliê

c)

Grácxơ Babớp

d)

Morenly

13.

Ai là người đã nêu ra “Tuyên ngôn của những người bình dân”?

a)

Tômát Morơ

b)

Xanh Ximông

c)

Grácxơ Babớp

d)

Morenly

14.

Ai là người đặt vấn đề đấu tranh cho chủ nghĩa xã hội với tính cách là một phong trào thực tiễn (Phong trào hiện thực)?

a)

Tômát Morơ

b)

Xanh Ximông

c)

Grácxơ Babớp

d)

Morenly

15.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

Grácxơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

16.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào đã nói đến vấn đề giai cấp và xung đột giai cấp?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Rôbớt Ôoen

d)

Grácxơ Babớp

17.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tố cáo quá trình tích lũy tư bản chủ nghĩa bằng hình ảnh “cừu ăn thịt người”?

a)

Tômát Morơ

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Rôbớt Ôoen

d)

Grácxơ Babớp

18.

Ai là người nêu ra luận điểm: Trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, “sự nghèo khổ được sinh ra từ chính sự thừa thãi”?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Rôbớt Ôoen

d)

Tômát Morơ

19.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã chia lịch sử phát triển của nhân loại thành các giai đoạn: mông muội, dã man, gia trưởng và văn minh?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Grácxơ Babớp

d)

Rôbớt Ôoen

20.

Ai đã nêu ra tư tưởng: trình độ giải phóng xã hội được đo bằng trình độ giải phóng phụ nữ?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Grácxơ Babớp

d)

Rôbớt Ôoen

21.

Người mơ ước xây dựng thành phố mặt trời, mà trong đó không có nạn thất nghiệp, không có kẻ lười biếng, ai cũng lao động. Ông là ai?

a)

Giê-rácô Uyxtenli

b)

Grác Babớp

c)

Tômadô Campanela

d)

Tô mát Mo rơ

22.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Grácxơ Babớp

d)

Rôbớt Ôoen

23.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã bị phá sản trong khi thực nghiệm tư tưởng cộng sản chủ nghĩa của mình?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Rôbớt Ôoen

d)

Tômát Morơ

24.

Những đặc biểu tiêu biểu cho chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX ở Pháp và Anh?

a)

Xanh xi mông

b)

Phuriê

c)

Rô Bóc Ô Ôen

d)

Cả a, b, c.

25.

Chọn những tác gia nào đúng với tác phẩm của họ?

a)

Tô mát Morơ: Tác phẩm Thành phố mặt trời

b)

Tômadô Campanella: Tác phẩm Không tưởng (Utopie)

c)

Giăccơ Babớp: Tuyên ngôn của những người bình dân

d)

Cả ba đều sai.

26.

Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác là gì?

a)

Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản.

b)

Không dùng bạo lực cách mạng để xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa.

d)

Cả a, b và c

27.

Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?

a)

Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng.

b)

Do khoa học chưa phát triển.

c)

Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định.

d)

Cả a, b, c.

28.

C. Mác sinh ngày tháng năm nào?

a)

14.3.1918

b)

5.5.1820

c)

5.5.1818

d)

22.4.1818

29.

C. Mác mất ngày tháng năm nào?

a)

14.3.1883

b)

14.3.1881

c)

5.8.1883

d)

21.1.1883

30.

Ph. Ăngghen sinh ngày tháng năm nào?

a)

25.11.1818

b)

28.11.1820

c)

5.5.1820

d)

22.4.1820

31.

Ph. Ăngghen mất ngày tháng năm nào?

a)

14.3.1888

b)

5.8.1895

c)

28.11.1895

d)

21.1.1895

32.

Ai là người được Ph.Ăngghen nhận xét là “có tầm mắt rộng thiên tài”?

a)

Phuriê

b)

Ôoen

c)

G. La bớp

d)

Xanh Ximông

33.

Ai là người được Ph.Ăngghen đánh giá là “nắm phép biện chứng một cách cũng tài tình như Hêghen là người đương thời với ông”?

a)

Mê li ê

b)

Xanh Ximông

c)

Phuriê

d)

Ôoen

34.

Ai là người được Ph.Ăngghen nhận xét “Mọi phong trào xã hội, mọi thành tựu thực sự đã diễn ra ở Anh vì lợi ích của công nhân đều gắn với tên tuổi của ông” là ai?

a)

G. Uyn xtlenli

b)

Xanh Ximông

c)

Các Mác

d)

Ôoen

35.

Ai là người nêu ra quan điểm: “Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” (Dân là trọng hơn cả, xã tắc đứng đằng sau, vua còn nhẹ hơn)?

a)

Khổng Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Hàn Phi Tử

d)

Tuân tử

36.

Ai trong số những người sau đây được Các Mác coi là nhà tư tưởng vĩ đại nhất thời cổ đại?

a)

Đê mơcrít

b)

Êpikyquơr

c)

Aristốt

d)

Platôn

37.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.

b)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thất tiêu CNTB, xây dựng CNXH.

d)

Chứng minh thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỉ 19

38.

Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp

c)

Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỉ 19

d)

Cả a, b và c

39.

Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán

d)

Cả a, b và c

40.

Ph. Ăngghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát hiện đó là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

41.

Vì sao chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã phác thảo ra mô hình chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

b)

Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện đại.

c)

Vì chủ nghĩa xã hội khoa học dựa vào triết học, kinh tế chính trị để lý giải tính tất yếu lịch sử của Cách mạng xã hội chủ nghĩa và Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa gắn liền với vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.

42.

Tác phẩm “Phê phán cương lĩnh Gôta” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và Ph.Ănghen

d)

V.I.Lênin

43.

Tác phẩm nào được Lênin đánh giá là “tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học”?

a)

Chống Duyrinh

b)

Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Phê phán cương lĩnh Gôta

44.

“Thực hiện sứ mệnh giải phóng thế giới ấy - đó là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại” là câu nói của ai?

a)

Các Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

45.

Lý thuyết phân kỳ hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa lần đầu tiên được đề cập trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

b)

Nội chiến ở Pháp

c)

Bộ Tư bản

d)

Phê phán Cương lĩnh Gôta

46.

Quốc tế cộng sản là tên gọi khác của

a)

Quốc tế I

b)

Quốc tế II

c)

Quốc tế III

d)

Hội liên hiệp công nhân quốc tế

47.

Tác phẩm đầu tiên mà Các Mác và Ăngghen viết chung là tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

c)

Gia đình thần thánh

d)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

48.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

49.

Lần đầu tiên Ph.Ăngghen nói chủ nghĩa Mác cấu thành bởi ba bộ phận trong tác phẩm nào?

a)

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học

b)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Chống Duyrinh

50.

Phát hiện nào sau đây của C.Mác và Ph.Ăngghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Cả a, b, c

51.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Chuyên chính vô sản

d)

Xã hội chủ nghĩa

52.

“Sự phát triển tự do của mọi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

V.I. Lênin

53.

C. Mác và Ph. Ăngghen đã dựa vào những phát kiến nào để xây dựng luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Triết học cổ điển Đức và Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Cả ba đều đúng

54.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư đã được C. Mác phát triển và trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh của giai cấp lao động ở Anh

c)

Bộ Tư bản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

55.

V.I. Lênin sinh ngày tháng năm nào?

a)

5.5.1870

b)

22.4.1870

c)

18.3.1870

d)

28.11.1870

56.

V.I. Lênin mất ngày tháng năm nào?

a)

22.4.1924

b)

21.1.1924

c)

21.1.1922

d)

28.1.1924

57.

Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ khoa học thành thực tiễn sinh động?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

58.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, Chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên được thành lập ở đâu?

a)

Công xã Pari

b)

Ba Lan

c)

Nga

d)

Trung Quốc

60.

Khái niệm chuyên chính vô sản được Các Mác dùng lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp

b)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

c)

Phê phán cương lĩnh Gô-ta

d)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

61.

Định nghĩa về giai cấp được Lênin trình bày lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Một bước tiến, hai bước lùi.

b)

Làm gì?

c)

Sáng kiến vĩ đại.

d)

Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô viết

62.

Tìm ra định nghĩa đúng nhất về giai cấp công nhân:

a)

Là giai cấp bị thống trị.

b)

Là giai cấp lao động trong nền sản xuất công nghiệp có trình độ kỹ thuật và công nghệ hiện đại của xã hội.

c)

Là giai cấp đông đảo trong dân cư.

d)

Là giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất.

63.

Điều kiện để một cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới có thể chuyển biến thành cách mạng vô sản:

a)

Có sự lãnh đạo của Đảng của giai cấp công nhân.

b)

Chính quyền dân chủ nhân dân được củng cố, chuẩn bị những điều kiện thực hiện chuyên chính vô sản.

c)

Liên minh công nông được giữ vững và phát triển.

d)

Cả a, b và c

64.

Cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế – xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở kinh tế và thể chế nhà nước.

d)

Cả a, b và c

65.

Cơ cấu xã hội nào có vai trò quan trọng nhất:

a)

Cơ cấu nghề nghiệp

b)

Cơ cấu dân cư

c)

Cơ cấu dân tộc

d)

Cơ cấu giai cấp

66.

Khái niệm nào trong sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hoá?

a)

Bộ lạc

b)

Dân tộc

c)

Quốc gia

d)

Bộ tộc

67.

Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa? (chọn 1 phương án đúng)

a)

Họ đông nhưng không mạnh.

b)

Họ không có chính đảng.

c)

Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

d)

Cả a và b.

68.

Đặc trưng nào trong số các đặc trưng sau được coi là đặc trưng cơ bản nhất của giai cấp công nhân nói chung?

a)

Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động.

b)

Họ lao động trong nền công nghiệp có trình độ công nghệ và kỹ thuật hiện đại.

c)

Bị giai cấp tư sản bóc lột

d)

Cả ba đều sai

69.

Ai là tác giả của câu nói: “Chủ nghĩa xã hội hay là chết”?

a)

V.I. Lênin

b)

Phiden Castro

c)

Hồ Chí Minh

d)

Đặng Tiểu Bình

70.

Câu nói “Chủ nghĩa đế quốc là sự chuẩn bị vật chất đầy đủ nhất cho cách mạng vô sản” là của:

a)

Các Mác

b)

Ăngghen

c)

V.I Lênin

d)

Hồ Chí Minh

71.

Tác phẩm nào được Lênin coi là cuốn bách khoa toàn thư thực sự của chủ nghĩa cộng sản?

a)

Sự khốn cùng của triết học

b)

Chống Duyrinh

c)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp

d)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

72.

Phát hiện ra sự phân chia xã hội thành giai cấp và đấu tranh giai cấp là công lao của:

a)

Các Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Các nhà sử học tư sản trước Mác

73.

“Điểm chủ yếu trong học thuyết của Mác là ở chỗ nó làm sáng tỏ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng chủ nghĩa xã hội” là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

V.I. Lênin

c)

Hồ Chí Minh

d)

Stalin

74.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa hoàn toàn đúng

d)

Có ý sai

75.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Do sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động

76.

Tiến trình của cách mạng xã hội chủ nghĩa có mấy giai đoạn?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

77.

Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

c)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó đã có đảng tiên phong lãnh đạo.

d)

Giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp công nhân nông dân.

78.

Công xã Pari ra đời vào ngày tháng năm nào?

a)

22.6.1848

b)

18.3.1871

c)

4.9.1870

d)

28.5.1871

79.

Động lực của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa:

a)

Giai cấp tư sản, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức.

c)

Giai cấp nông dân, giai cấp công nhân, tiểu tư sản.

d)

Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức, giai cấp nông dân, tiểu tư sản.

80.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới?

a)

C. Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

V. I. Lenin

81.

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp nông dân

82.

Cách mạng dân chủ tư sản do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

83.

Điều kiện để thực hiện sự chuyển biến từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới lên cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Đảng cộng sản giữ vững vai trò lãnh đạo

b)

Liên minh công nông được củng cố và tăng cường

c)

Chính quyền của công nhân và nông dân được thiết lập chuyển lè làm nhiệm vụ của CCVS.

84.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân

85.

Mục tiêu của giai đoạn thứ nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội

b)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Xóa bỏ bóc lột đem lại đời sống ấm no cho nhân dân

d)

Cả ba đều đúng

86.

Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Giành chính quyền

b)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

Đánh đổ chủ nghĩa tư bản

d)

Cả a, b và c

87.

Mục tiêu cuối cùng của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Xoá bỏ chế độ tư hữu

b)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân

d)

Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

88.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa lần đầu tiên nổ ra và thắng lợi ở đâu?

a)

Pháp

b)

Việt Nam

c)

Nga

d)

Trung Quốc

89.

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ và cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới khác nhau ở điểm nào?

a)

Đối tượng của cách mạng

b)

Lực lượng tham gia

c)

Lực lượng lãnh đạo

d)

Cả a, b, c

90.

Động lực cơ bản, chủ yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Cả a, b, c

91.

Hình thức đầu tiên của chuyên chính vô sản là?

a)

Công xã Pari

b)

Nhà nước Xô viết

c)

Nhà nước dân chủ nhân dân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

92.

Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng,

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp phong kiến

93.

Trí thức được quan niệm là:

a)

Một giai cấp

b)

Một tầng lớp

c)

Cả a, b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

94.

Tôn giáo hình thành là do:

a)

Trình độ nhận thức

b)

Trong xã hội có áp bức bóc lột

c)

Do tâm lý, tình cảm

d)

Cả a, b và c

95.

Dùng tiêu chí nào để phân loại các tư tưởng xã hội chủ nghĩa?

a)

Theo lịch đại

b)

Theo trình độ phát triển tư tưởng

c)

Kết hợp tính lịch đại với trình độ phát triển

d)

Cả a, b và c

96.

Ai đã nhận xét: “ý nghĩa của chủ nghĩa không tưởng phê phán và của chủ nghĩa cộng sản không tưởng phê phán là ít lệ nghịch với thời gian”

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I. Lênin

97.

Khi phân tích về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ai là người đầu đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu?

a)

C.Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Stalin

d)

Hồ Chí Minh

98.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

V.I. Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Đặng Tiểu Bình

d)

Phạm Văn Đồng

99.

“Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kì quá độ chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

100.

Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Cả a, b và c

101.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

102.

Điền từ thiếu vào ô trống: “bước quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, kẻ thù chủ yếu của chúng ta là giai cấp …., nhưng tập quán thói quen của giai cấp ấy” (V.I. Lênin)

a)

Phong kiến

b)

Nông dân

c)

Tiểu tư sản

d)

Tư sản

103.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

d)

Cả ba đều không đúng.

104.

“Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

105.

Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở nào?

a)

Tình yêu

b)

Tự nguyện

c)

Hôn nhân 1 vợ một chồng

d)

Cả a, b và c

106.

Hiện nay tôn giáo nào ở Việt Nam có số lượng tín đồ đông nhất?

a)

Phật giáo

b)

Công giáo

c)

Tin lành

d)

Hồi giáo

107.

Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo dưới góc độ nào?

a)

Góc độ chính trị - xã hội

b)

Hình thái ý thức xã hội

c)

Tâm lý - xã hội

d)

Hội giáo

108.

Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế – xã hội này bằng một hình thái kinh tế – xã hội khác là:

a)

Đột biến xã hội.

b)

Cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội

d)

Tiến bộ xã hội

109.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1930

110.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

111.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

112.

Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế hiện đại.

b)

Tiếp thu, kế thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Tiếp thu, kế thừa những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản.

d)

Cả ba đều sai

113.

“Thời kì phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước” được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

114.

Tìm lý đúng cho luận điểm sau: “Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân:”

a)

Giảm về số lượng và nâng cao về chất lượng.

b)

Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng.

c)

Giảm về số lượng và cơ trình độ sản xuất ngày càng cao

d)

Cả a, b và c.

115.

Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào.

a)

Có số lượng đông nhất trong dân cư.

b)

Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

c)

Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

d)

Cả a, b và c

116.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc giá trị thặng dư

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Cả a, b và c đều đúng

117.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xoá bỏ chế độ người bóc lột người

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn lạc hậu.

c)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh

d)

Cả a, b và c đều đúng

118.

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống “đối với chúng ta, chủ nghĩa cộng sản không phải là một ….(1) cần phải sáng tạo ra, không phải là một ….(2) mà hiện thực phải khuôn theo. Chúng ta gọi chủ nghĩa cộng sản là một phong trào…(3) nó xoá bỏ trạng thái hiện nay” (C.Mác: Hệ tư tưởng Đức).

a)

Lý tưởng (1), trạng thái (2), hiện thực (3)

b)

Trạng thái (1), lý tưởng (2), hiện thực (3)

c)

Trạng thái (1), hiện thực (2), lý tưởng (3)

d)

Hiện thực (1), lý tưởng (2), trạng thái (3)

119.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)

Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội

b)

Là con đẻ của nền đại công nghiệp

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại

d)

Cả a, b và c

120.

Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

a)

Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Nắm được công cụ sản xuất

c)

Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

d)

Là giai cấp thực hiện xoá bỏ mọi chế độ tư hữu

121.

Theo Lenin, quy luật hình thành và phát triển Đảng cộng sản của giai cấp công nhân là:

a)

Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với Phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và Phong trào yêu nước

d)

Cả a, b và c

122.

Nước cộng hoà dân chủ nhân dân đầu tiên ra đời ở châu Á là nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Triều Tiên

d)

Mông Cổ

123.

Liên bang CH XHCN Xô-viết (Liên Xô) được thành lập năm nào?

a)

1917

b)

1918

c)

1922

d)

1924

124.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giai cấp công nhân là cơ sở.... của Đảng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng của Đảng cộng sản.

a)

Chính trị - xã hội

b)

Giai cấp

c)

Xã hội - giai cấp

d)

Chính trị

125.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin, với phong trào công nhân và .... ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX.

a)

Chủ nghĩa yêu nước

b)

Phong trào yêu nước

c)

Truyền thống yêu nước

d)

Truyền thống dân tộc

126.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản là … chiến đấu, là bộ tham mưu của giai cấp công nhân, là biểu hiện tập trung lợi ích, nguyện vọng, phẩm chất, trí tuệ của giai cấp công nhân và của dân tộc.

a)

Đội tiền phong

b)

Lực lượng

c)

Cơ sở

d)

Cơ quan chỉ huy

127.

Quy luật hình thành và phát triển của Đảng cộng sản Việt Nam

a)

Chủ nghĩa Mác, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước

128.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa rộng là:

a)

Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bằng việc giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động giành được chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản

b)

Là một cuộc cách mạng có nội dung chủ yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân nhằm để xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

c)

Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.

d)

Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị của giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bản.

129.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa hẹp là gì?

a)

Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bằng việc giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động giành được chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản.

b)

Là một cuộc cách mạng có nội dung chủ yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân nhằm để xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

c)

Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.

d)

Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị của giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bản.

130.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nêu ra con đường phát triển của cách mạng Việt Nam trong Chánh cương vắn tắt của Đảng ta là:

a)

“Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thắng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa”.

b)

“Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”.

c)

“Làm thời đại cách mạng tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”.

d)

“Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thắng tới xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa”.

e)
131.

Tại sao cho rằng con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

d)

Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta

132.

Cơ sở để xác định thời đại và phân chia thời đại là gì?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội và vị trí của một giai cấp đứng ở vị trí trung tâm

b)

Vị trí của một giai cấp đứng ở vị trí trung tâm

133.

Thời đại ngày nay tồn tại mấy mâu thuẫn cơ bản?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

134.

Mâu thuẫn cơ bản nổi bật của thời đại hiện nay là:

a)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản

b)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

c)

Các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc

d)

Mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa

135.

Theo Lênin, nội dung của thời đại hiện nay là gì?

a)

Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Xoá bỏ giai cấp tư sản và chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập những cơ sở của xã hội mới là xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa

c)

Thiết lập những cơ sở của xã hội mới là xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa

d)

Xác lập địa vị thống trị của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

136.

Thời đại hiện nay có mấy giai đoạn chính?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

137.

Ai là người đưa ra lí thuyết “Ba làn sóng” hay “Ba nền văn minh”?

a)

Saclo - Phuriê

b)

Alvin - Toffler

c)

C. Mác

d)

Nich Xon

138.

Tính chất của thời đại ngày nay là:

a)

Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới

b)

Thời kỳ xây dựng những tiền đề kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội cho chủ nghĩa xã hội

c)

Diễn ra cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới

d)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành đấu tranh giành chính quyền đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

139.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu:

a)

Quan niệm và vận dụng không đúng đắn về CNXH

b)

Những sai lầm của Đảng và của những người lãnh đạo cấp cao nhất Đảng Cộng sản Liên Xô

c)

Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch bằng “Diễn biến hoà bình”

d)

Cả a, b và c

140.

Sự sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu đã làm cho:

a)

Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi

b)

Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay không thay đổi

c)

Tính chất của thời đại hiện nay có thay đổi

d)

Nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi

141.

Trong những mâu thuẫn cơ bản của thời đại hiện nay, mâu thuẫn nào là nổi bật, xuyên suốt thời đại mang tính toàn cầu:

a)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản

b)

Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc

d)

Mâu thuẫn giữa các nước tư bản với nhau

142.

Công nghiệp hoá là:

a)

Quy luật bắt buộc đối với mọi quốc gia quá độ lên CNXH

b)

Không phải là quy luật bắt buộc đối với mọi quốc gia quá độ lên CNXH

c)

Quy luật bắt buộc đối với các quốc gia TBCN khi quá độ lên CNXH

d)

Cả a và c

143.

Quan hệ giữa lợi ích dân tộc với lợi ích của giai cấp công nhân dưới chủ nghĩa xã hội:

a)

Là mâu thuẫn

b)

Là thống nhất

c)

Là thống nhất về căn bản

d)

Đồng nhất với nhau

144.

Chọn một câu trả lời đúng nhất: TBCN hiện đại là một giai đoạn phát triển mới của chủ nghĩa tư bản

a)

TBCN hiện đại là một giai đoạn phát triển mới của chủ nghĩa tư bản

b)

TBCN hiện đại đã khắc phục được mâu thuẫn cơ bản vốn có của nó

c)

TBCN hiện đại không khác gì TBCN trước đây

d)

Cả a, b và c đều sai

145.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền của con người

c)

Là quyền tự do của mỗi người

d)

Là trật tự xã hội

146.

Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

Khi có nhà nước và nô lệ

c)

Khi có nhà nước

d)

Cả a, b và c

147.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

Phạm trù chính trị

b)

Phạm trù lịch sử

c)

Phạm trù văn hoá

d)

Cả a, b và c

148.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ tư sản

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

149.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có ... làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a)

Trách nhiệm

b)

Nghĩa vụ

c)

Trình độ

d)

Khả năng

150.

Điền vào ô trống từ còn thiếu: “Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ ... và sự phát triển văn hoá của chế độ ... do quyết định” (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Chính trị

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Nhà nước