Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdth 1
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 16mins
Name
Class
Date
1.
Câu 01. Chọn câu đúng: Quan niệm về dịch bệnh địa phương là:
a)
A. Bệnh lẻ tẻ, không lây lan gọi là bệnh lưu hành ở địa phương
b)
B. Bệnh đại dịch có qui mô lây lan lớn trong một địa phương hạn chế
c)
C. Bệnh lây lan dễ, nhưng chỉ lưu hành ở địa phương
d)
D. Bệnh dịch lớn xảy ra trên một phạm vi rộng
2.
Câu 02. Trong bệnh truyền nhiễm, nguồn truyền nhiễm:
a)
A. Bao gồm người bệnh và người mang mầm bệnh
b)
B. Là nơi tồn tại tình cờ của tác nhân gây bệnh
c)
C. Gồm người và động vật bị bệnh
d)
D. Là nơi mầm bệnh tồn tại, sinh sản và thải ra ngoài
3.
Câu 03.Người mang mầm bệnh hoạt động là người mắc bệnh từ thời kỳ:
a)
A. Ủ bệnh và khởi phát
b)
B. Khởi phát và lâm sàng
c)
C. Lâm sàng
d)
D. Ủ bệnh đến thời kỳ lui bệnh
4.
Câu 04. Người mang mầm bệnh tiềm ẩn là:
a)
A. Sức đề kháng kém dễ mắc bệnh nhiễm trùng
b)
B.Đã khỏi bệnh nhưng không thải mầm bệnh ra ngoài
c)
C. Mang mầm bệnh nhưng không thải mầm bệnh ra ngoài
d)
D. Mang mầm bệnh nói chung
5.
Câu 05. Người mang mầm bệnh mãn tính là những người:
a)
A. Bị bệnh kéo dài hơn so với những bệnh nhân khác
b)
B. Bị bệnh có một vài lần tái phát lại
c)
C. Bị nhóm bệnh khó điều trị khỏi trong thời gian ngắn
d)
D. Khỏi bệnh về lâm sàng nhưng mang mầm bệnh thời gian rất dài
6.
Câu 06. Một vụ dịch thường được khái niệm là:
a)
A. Bệnh thường xảy ra trong cộng đồng mặc dù tỷ lệ không cao
b)
B. Bệnh thường xảy ra trong cộng đồng và có tỷ lệ cao
c)
C. Sự xuất hiện bệnh vượt quá mức trước đó vẫn thường gặp trong một cộng đồng hoặc một khu vực
d)
D. Bệnh xảy ra với tỉ lệ vượt quá 10/1000 dân
7.
Câu 07. Yếu tố tác động chủ yếu lên quá trình dịch là:
a)
A. Mầm bệnh
b)
B. Điều kiện tự nhiên và xã hội
c)
C. Nguồn truyền nhiễm, yếu tố truyền nhiễm, khối cảm thụ
d)
D. Người hoặc động vật cảm nhiễm mạnh với mầm bệnh
8.
Câu 08. Chọn câu đúng nhất về yếu tố làm tăng sự tồn tại và phát triển dịch bệnh truyền nhiễm:
a)
A. Con người không thể khống chế được bệnh
b)
B. Vi sinh vật gây bệnh có khuynh hướng kháng các kháng sinh
c)
C. Theo thời gian người ta tìm ra nhiều tác nhân gây bệnh mới
d)
D. Các phương pháp điều trị có nhiều tác dụng phụ
9.
Câu 09. Dịch bệnh muốn tồn tại và phát triển được phải có đầy đủ:
a)
A. Mầm bệnh – Yếu tố truyền nhiễm – Khối cảm thụ
b)
B. Mầm bệnh - Nguồn truyền nhiễm – Yếu tố truyền nhiễm
c)
C. Mầm bệnh – Điều kiện tự nhiên - Điều kiện xã hội
d)
D. Nguồn truyền nhiễm - Yếu tố truyền nhiễm – Khối cảm thụ
10.
Câu 10. Khái niệm: nguồn truyền nhiễm là nơi .......
a)
A. Tồn tại tình cờ của mầm bệnh
b)
B. Được cách ly vẫn chưa phòng ngừa được lây lan
c)
C. Có nhiều người và động vật mắc bệnh
d)
D. Mầm bệnh sinh sản, phát triển và thải ra ngoài được
11.
Câu 11. Hình ảnh tảng băng nổi (nguồn truyền nhiễm) trong cộng đồng để biểu thị:
a)
A. Tầm quan trọng của người lành mang mầm bệnh trong cộng đồng
b)
B. Tầm quan trọng của nhóm bệnh nhân
c)
C. Tầm quan trọng của cộng đồng trong công tác phòng chống dịch
d)
D. Nhu cầu dịch vụ khám chữa bệnh tại cộng đồng
12.
Câu 12. Điều kiện để người hoặc động vật là nguồn truyền nhiễm khi:
a)
A. Chỉ cần xét nghiệm có mầm bệnh trong cơ thể
b)
B. Có mầm bệnh tồn tại, sinh sản, phát triển được trong cơ thể
c)
C. Có mầm bệnh tồn tại, sinh sản, phát triển và thải ra ngoài được
d)
D. Người và động vật có khả năng cảm nhiễm mạnh với mầm bệnh
13.
Câu 13. Yếu tố không phải là nguồn truyền nhiễm:
a)
A. Người bệnh
b)
B. Người mang mầm bệnh
c)
C. Động vật có mầm bệnh
d)
D. Côn trùng
14.
Câu 14. Nguồn truyền nhiễm có thể là:
a)
A. Đồ dùng, vật dụng của bệnh nhân
b)
B. Ruồi có mầm bệnh
c)
C. Không khí có mầm bệnh
d)
D. Chuột có mầm bệnh
15.
Câu 15. Chọn ý đúng về nguồn truyền nhiễm là người bệnh có biểu hiện triệu chứng:
a)
A. Rất nguy hiểm cho cộng đồng vì thải nhiều mầm bệnh ra ngoài
b)
B. Không nguy hiểm cho cộng đồng vì đã được điều trị rồi
c)
C. Không đáng sợ vì cộng đồng dễ phát hiện, đề phòng được
d)
D. Bắt buộc phải cách ly ở bệnh viện
16.
Câu 16. Đặc điểm dịch tễ học đối với người mang mầm bệnh không biểu hiện lâm sàng:
a)
A. Không cần theo dõi trong cộng đồng
b)
B. Có ý nghĩa lớn về mặt dịch tễ học
c)
C. Không thải mầm bệnh ra ngoài
d)
D. Chỉ lưu ý khi làm việc ở các cơ sở ăn uống công cộng
17.
Câu 17. Yếu tố xác định động vật là nguồn truyền nhiễm của bệnh:
a)
A. Loài đó chứa mầm bệnh A lâu dài
b)
B. Động vật bị ốm (biểu hiện lâm sàng)
c)
C. Mầm bệnh A sinh sản được trong động vật và thải ra ngoài
d)
D. Loài động vật mắc bệnh A chỉ là động vật gần người
18.
Câu 18. Đối với hầu hết các bệnh truyền từ động vật sang người thì:
a)
A. Người là nguồn truyền nhiễm chủ yếu
b)
B. Động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu
c)
C. Người và động vật đều là nguồn truyền nhiễm chủ yếu
d)
D. Chất thải của động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu
19.
Câu 19. Vật dụng sinh hoạt và y tế là yếu tố truyền nhiễm theo phương thức:
a)
A. Sinh học
b)
B. Cơ học
c)
C. Kết hợp sinh học và cơ học
d)
D. Lý học
20.
Câu 20. Yếu tố trung gian truyền nhiễm được xác định là:
a)
A. Động vật và vật vô sinh phát hiện thấy có mầm bệnh
b)
B. Vật lưu giữ mầm bệnh và làm lây truyền mầm bệnh
c)
C. Người có mầm bệnh nhưng không thải mầm bệnh ra ngoài
d)
D. Tất cả vi sinh vật có khả năng gây bệnh được cho người
21.
Câu 21. Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển của dịch bệnh, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Ảnh hưởng đến mầm bệnh
b)
B. Ảnh hưởng đến nguồn truyền nhiễm là người
c)
C. Ảnh hưởng đến yếu tố truyền nhiễm là côn trùng y học
d)
D. Ảnh hưởng đến khối cảm thụ
22.
Câu 22. Thời kỳ lây lan mạnh nhất trong đa số các bệnh truyền nhiễm:
a)
A. Thời kỳ ủ bệnh
b)
B. Thời kỳ tiền triệu chứng
c)
C. Thời kỳ toàn phát
d)
D. Thời kỳ hạ sốt
23.
Câu 23. Đặc trưng của cơ chế truyền nhiễm qua đường không khí:
a)
A. Ít quan trọng vì không khí không bảo tồn vi sinh vật lâu dài
b)
B. Lây truyền nhanh trong cộng đồng, khó cách ly
c)
C. Nguy hiểm vì có một số tác nhân có độc tính cao có thể xâm nhập cơ thể người qua đường không khí
d)
D. Dễ kiểm soát vì đa số các bệnh nhiễm trùng qua không khí đã có vaccin
24.
Câu 24. Khối cảm thụ là những người:
a)
A. Không có mầm bệnh
b)
B. Không cảm nhiễm với mầm bệnh
c)
C. Cảm nhiễm với mầm bệnh
d)
D. Người mới khỏi bệnh
25.
Câu 25. Ba mắt xích của quá trình dịch là:
a)
A. Mầm bệnh, nguồn bệnh, khối cảm thụ.
b)
B. Mầm bệnh, yếu tố trung gian truyền bệnh, khối cảm thụ.
c)
C. Nguồn bệnh, yếu tố trung gian truyền bệnh, khối cảm thụ.
d)
D. Mầm bệnh, nguồn bệnh, yếu tố trung gian truyền bệnh.
26.
Câu 26. Nguyên tắc phòng chống dịch bệnh là:
a)
A. Cần phải giải quyết nguồn bệnh và yếu tố trung gian truyền bệnh.
b)
B. Cần phải bảo vệ khối cảm thụ không tiếp xúc với mầm bệnh.
c)
C. Cần phải giải quyết lần lượt ba mắt xích của quá trình dịch.
d)
D. Cần phải can thiệp đồng thời và toàn diện cả 3 mắt xich của quá trình dịch.
27.
Câu 27. Nói về mặt dịch tễ học, nguồn truyền nhiễm nguy hiểm nhất là:
a)
A. Người đang bị bệnh vì thải ra ngoài số lượng mầm bệnh nhiều.
b)
B. Người mang mầm bệnh không có triệu chứng lâm sàng.
c)
C. Bệnh nhân bị bệnh mãn tính vì thải mầm bệnh kéo dài.
d)
D. Cả ba nguồn bệnh trên đều nguy hiểm cả.
28.
Câu 28. Những đối tượng là nguồn truyền nhiễm:
a)
A. Người, động vật, vật vô sinh, môi trường tự nhiên.
b)
B. Người, động vật, vật vô sinh, không khí.
c)
C. Người, động vật, vật vô sinh.
d)
D. Người, động vật, vật vô sinh, đất cát.
29.
Câu 29. Yếu tố trung gian truyền nhiễm được xác định là:
a)
A. Ổ chứa mầm bệnh lâu dài.
b)
B. Nơi mầm bệnh cư trú, sinh sản và phát triển.
c)
C. Tất cả động vật và côn trùng phát hiện có mầm bệnh.
d)
D. Vật lưu giư tạm thời mầm bệnh và làm lây truyền cho người lành.
30.
Câu 30. Khối cảm thụ bệnh trong QTD các bệnh truyền nhiễm là:
a)
A. Người đã có miễn dịch.
b)
B. Người chưa có miễn dịch.
c)
C. Người đã bị bệnh, hoặc chưa bị bệnh.
d)
D. Là toàn bộ cá thể trong cộng đồng có khả năng nhiễm mầm bệnh.
31.
Câu 31. Căn cứ vào vị trí cư trú đầu tiên của mầm bệnh, cũng như các yếu tố trung gian truyền nhiễm đã vận chuyển mầm bệnh tới vị trí khu trú người ta chia đường truyền nhiễm gồm….đường.
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
32.
Câu 32. Bệnh truyền nhiễm muốn phát triển thành dịch cần phải có:
a)
A. Hai yếu tố chính và ba yếu tố phụ.
b)
B. Ba yếu tố chính và ba yếu tố phụ.
c)
C. Ba yếu tố chính và hai yếu tố phụ.
d)
D. Chỉ cần 3 yếu tố chính là đủ.
33.
Câu 33. Hình ảnh tảng băng nổi trong quá trình dịch các các bệnh truyền nhiễm, phần nổi của tảng băng được ví như:
a)
A. Người mang mầm bệnh không triệu chứng lâm sàng.
b)
B. Người bị bệnh mãn tính.
c)
C. Người bệnh có triệu chứng lâm sàng.
d)
D. Người mới khỏi bệnh.
34.
Câu 34. Quá trình dịch của một bệnh truyền nhiễm là:
a)
A. Hai chuỗi liên tục các mắt xích với các đặc thù riêng biệt của nó.
b)
B. Một chuỗi các mắt xích với các đặc thù riêng biệt của nó.
c)
C. Ba chuỗi liên tục các mắt xích với các đặc thù riêng biệt của nó.
d)
D. Những chuỗi liên tục các mắt xích với các đặc thù riêng biệt của nó.
35.
Câu 35. Một trong 3 khâu của quá trình dịch là các yếu tố trung gian truyền nhiễm, chi tiết nào sau đây không phải là yếu tố trung gian truyền nhiễm:
a)
A. Đất, nước, không khí
b)
B. Động vật tiết túc (côn trùng)
c)
C. Thức ăn
d)
D. Chất thải của người hay động vật bị bệnh
36.
Câu 36. Nội dung nào sau đây không phải là nguồn truyền nhiễm:
a)
A. Người bệnh
b)
B. Người mang trùng
c)
C. Ổ chứa động vật
d)
D. Động vật tiết túc (côn trùng)
37.
Câu 37. Người mang mầm bệnh tiềm ẩn:
a)
A. Có ý nghĩa lớn về mặt dịch tễ học
b)
B. Không lan truyền bệnh
c)
C. Là nguồn truyền nhiễm đáng kể
d)
D. Không thể phát hiện được trong vụ dịch
38.
Câu 38. Đối với hầu hết các bệnh truyền từ động vật sang người thì:
a)
A. Người là nguồn truyền nhiễm chủ yếu
b)
B. Động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu
c)
C. Người và động vật đều là nguồn truyền nhiễm chủ yếu
d)
D. Chất thải của động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu
39.
Câu 39. Nguồn truyền nhiễm có ý nghĩa quan trọng về mặt dịch tễ học, vì có thể là điểm khởi đầu của một vụ dịch, là:
a)
A. Người lành mang trùng
b)
B. Người bệnh nhiễm trùng mãn tính
c)
C. Người bệnh trong thời kỳ ủ bệnh
d)
D. Người khỏi bệnh mang trùng
40.
Câu 40. Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc phòng chống dịch bệnh:
a)
A. Can thiệp đồng thời và toàn diện vào cả 3 mắt xích của QTD
b)
B. Áp dụng các biện pháp dự phòng ở cả 3 cấp độ.
c)
C. Kết hợp giữa điều trị lâm sàng và điều trị dự phòng
d)
D. Kết hợp giữa giám sát chủ động với khống chế, chống dịch, dập tắt dịch
41.
Câu 41. Phòng chống dịch bệnh đối với nguồn truyền nhiễm gồm 4 biện pháp:
a)
A. Phát hiện sớm mọi NTN; tổ chức cách ly sớm và điều trị tiệt căn NTN; hạn chế tiếp xúc của người với động vật ốm; không hạn chế tiếp xúc người lành với người bệnh truyền nhiễm.
b)
B. Phát hiện sớm mọi NTN; tổ chức cách ly sớm và điều trị tiệt căn NTN; hạn chế tiếp xúc của người với động vật ốm; hạn chế tiếp xúc người lành với người bệnh truyền nhiễm.
c)
C. Phát hiện sớm mọi NTN; tổ chức cách ly sớm và điều trị tiệt căn NTN; không hạn chế tiếp xúc của người với động vật ốm; hạn chế tiếp xúc người lành với người bệnh truyền nhiễm.
d)
D. Phát hiện sớm mọi NTN; tổ chức cách ly sớm NTN; hạn chế tiếp xúc của người với động vật ốm; hạn chế tiếp xúc người lành với người bệnh truyền nhiễm.
42.
Câu 42. Phòng chống dịch bệnh đối với trung gian truyền nhiễm gồm 4 biện pháp:
a)
A. Phải khử trùng các chất thải của BN; xua và diệt côn trùng có vai trò ổ chứa mầm bệnh; thực hiện tốt các khâu vệ sinh, ăn uống, vệ sinh cá nhân và mội trường sống; giải quyết tốt phân, nước, rác và vệ sinh ATTP.
b)
B. Phải khử trùng, tẩy uế triệt để các chất thải của BN; xua đuổi côn trùng có vai trò ổ chứa mầm bệnh; thực hiện tốt các khâu vệ sinh, ăn uống, vệ sinh cá nhân và mội trường sống; giải quyết tốt phân, nước, rác và vệ sinh ATTP.
c)
C. Phải khử trùng, tẩy uế triệt để các chất thải của BN; xua và diệt côn trùng có vai trò ổ chứa mầm bệnh; thực hiện tốt các khâu vệ sinh, ăn uống, vệ sinh cá nhân và mội trường sống; giải quyết tốt phân, nước, rác và vệ sinh ATTP.
d)
D. Phải khử trùng, tẩy uế triệt để các chất thải của BN; xua và diệt côn trùng có vai trò ổ chứa mầm bệnh; thực hiện tốt các khâu vệ sinh, ăn uống, vệ sinh cá nhân và mội trường sống; giải quyết tốt phân, nước, rác.
43.
Câu 43. Phòng chống dịch bệnh đối với khối cảm thụ gồm 3 biện pháp:
a)
A. Tiến hành mọi biện pháp nâng cao sức khỏe chung cho cơ thể; tiến hành tốt công tác tiêm chủng quốc gia và một số bệnh TN nguy hiểm cho các đối tượng có nguy cơ mắc bệnh; điều trị tốt một số bệnh mạn tính.
b)
B. Tiến hành mọi biện pháp nâng cao sức khỏe chung cho cơ thể; tiến hành tốt công tác tiêm chủng quốc gia; điều trị tốt một số bệnh mạn tính.
c)
C. Tiến hành mọi biện pháp nâng cao sức khỏe chung cho cơ thể; tiến hành tiêm chủng một số bệnh TN nguy hiểm cho các đối tượng có nguy cơ mắc bệnh; điều trị tốt một số bệnh mạn tính.
d)
D. Tiến hành mọi biện pháp nâng cao sức khỏe chung cho cơ thể; tiến hành tốt công tác tiêm chủng quốc gia và một số bệnh TN nguy hiểm cho các đối tượng có nguy cơ mắc bệnh; điều trị tốt một số bệnh cấp tính.
44.
Câu 44. Mối quan hệ tương tác giữa mầm bệnh và cơ thể cảm thụ được gọi là:
a)
A. Quá trình diệt khuẩn.
b)
B. Quá trình khử khuẩn.
c)
C. Quá trình sát khuẩn.
d)
D. Quá trình nhiễm khuẩn.
45.
Câu 45. Hình ảnh tảng băng nổi trong quá trình dịch các các bệnh truyền nhiễm, phần chìm của tảng băng được ví như:
a)
A. Người mang mầm bệnh không triệu chứng lâm sàng.
b)
B. Người bị bệnh mãn tính.
c)
C. Người bệnh có triệu chứng lâm sàng.
d)
D. Người mới khỏi bệnh.
46.
Câu 46. Tiềm ẩn dịch là:
a)
A. Giai đọan giữa hai vụ dịch hay đợt bệnh.
b)
B. Giai đọan rầm rộ giữa hai vụ dịch hay đợt bệnh.
c)
C. Giai đọan tạm yên lặng giữa hai vụ dịch hay đợt bệnh.
d)
D. Giai đọan phát triển giữa hai dịch vụ hay đợt bệnh.
47.
Câu 47. Bệnh truyền nhiễm lưu hành chủ yếu trong quần thể động vật, thì:
a)
A. Người chỉ là túc chủ ngẫu nhiên tạm thời và bị mắc bệnh.
b)
B. Người là ổ chứa mầm bệnh.
c)
C. Người là nguồn truyền nhiễm chủ yếu và bị mắc bệnh.
d)
D. Người là ổ chứa mầm bệnh và là nguồn truyền nhiễm chủ yếu.
48.
Câu 48. Bốn đường truyền nhiễm là:
a)
A. Truyền nhiễm theo đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường da- niêm mạc và đường ăn uống
b)
B. Truyền nhiễm theo đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường da- niêm mạc và đường máu.
c)
C. Truyền nhiễm theo đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường máu và đường niêm mạc
d)
D. Truyền nhiễm theo đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường da- niêm mạc và đường không khí
49.
Câu 49. Điều tra vệ sinh dịch tễ là:
a)
A. ĐTVSDT là tiến hành điều tra nhanh tình hình VSDT ở một khu vực dân cư hoặc nơi bộ đội hành quân, trú quân, triển khai chiến đấu nhằm phát hiện đặc điểm tình hình VSDT của địa bàn, các yếu tố nguy cơ gây bệnh.
b)
B. ĐTVSDT là tiến hành điều tra nhanh tình hình dịch ở một khu vực dân cư hoặc nơi bộ đội hành quân, trú quân, triển khai chiến đấu nhằm phát hiện đặc điểm tình hình dịch của địa bàn, các yếu tố nguy cơ gây dịch.
c)
C. ĐTVSDT là tiến hành điều tra nhanh tình hình VSDT ở một thành phố nhằm phát hiện đặc điểm tình hình VSDT của địa bàn, các yếu tố nguy cơ gây bệnh dịch.
d)
D. ĐTVSDT là tiến hành điều tra nhanh tình hình bệnh ở một khu vực dân cư hoặc nơi bộ đội hành quân, trú quân, triển khai chiến đấu nhằm phát hiện đặc điểm tình hình bệnh của địa bàn, các yếu tố nguy cơ gây bệnh.
50.
Câu 50. Yêu cầu của điều tra vệ sinh dịch tễ:
a)
A. Phải kịp thời, thực tế, chính xác, liên tục
b)
B. Phải kịp thời, thực tế, chính xác
c)
C. Phải kịp thời, chính xác, liên tục
d)
D. Phải thực tế, chính xác, liên tục
51.
Câu 51. Nội dung thứ 5 của điều tra vệ sinh dịch tễ:
a)
A. Tình hình tổ chức y tế và khả năng đảm bảo y tế chung của khu vực như xem xét hậu quả triển khai phòng chống dịch.
b)
B. Tình hình tổ chức y tế, triển khai phòng chống dịch
c)
C. Tình hình tổ chức y tế và khả năng đảm bảo y tế chung của khu vực như xem xét hậu quả triển khai phòng chống dịch, khả năng huy động hợp tác khi cần thiết trong phòng chống dịch.
d)
D. Tình hình tổ chức y tế và khả năng đảm bảo y tế chung của khu vực trong phòng chống dịch.
52.
Câu 52. Nội dung báo cáo của điều tra vệ sinh dịch tễ:
a)
A. Phải ngắn gọn, rõ ràng nêu được những vấn đề chính có ảnh hưởng tới sức khỏe của bộ đội và nhân dân. Tiến hành lập kế hoạch biện pháp bảo đảm vệ sinh phòng dịch cho đơn vị.
b)
B. Nêu được những vấn đề chính có ảnh hưởng tới sức khỏe của bộ đội và nhân dân. Tiến hành lập kế hoạch biện pháp bảo đảm vệ sinh phòng dịch cho đơn vị.
c)
C. Phải ngắn gọn, rõ ràng nêu được những vấn đề chính có ảnh hưởng tới sức khỏe của bộ đội và nhân dân.
d)
D. Nêu được những vấn đề chính. Tiến hành lập kế hoạch biện pháp bảo đảm vệ sinh phòng dịch cho đơn vị.
53.
Câu 53. Quá trình giám sát dịch tễ học:
a)
A. Thu thập thông tin
b)
B. Phân tích thông tin
c)
C. Giải thích thông tin
d)
D. Thu thập, phân tích, giải thích và báo cáo
54.
Câu 54. Trong điều tra dịch tễ học, quá trình thu thập thông tin được tiến hành:
a)
A. Định kỳ
b)
B. Liên tục có hệ thống
c)
C. Liên tục
d)
D. Hệ thống
55.
Câu 55. Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: điều tra là công việc ......... để hành động.
a)
A. Chẩn đoán dịch bệnh
b)
B. Xác định con người, tự nhiên và xã hội
c)
C. Thu thập thông tin
d)
D. Định hướng dịch bệnh
56.
Câu 56. Loại giám sát thu thập thông tin về bệnh qui ước khai báo định kỳ cả khi không có bệnh là:
a)
A. Giám sát bị động
b)
B. Giám sát chủ động
c)
C. Giám sát bệnh thường xuyên
d)
D. Giám sát chủ động và bị động
57.
Câu 57. Trong các nội dung điều tra vệ sinh dịch tễ, hai nội dung điều tra không thể thiếu được là:
a)
A. Điều tra tình hình bệnh truyền nhiễm và tổ chức mạng lưới y tế địa phương.
b)
B. Điều tra tình hình bệnh truyền nhiễm và tình trạng vệ sinh.
c)
C. Điều tra tình hình bệnh truyền nhiễm và động vật côn trùng trung gian truyền bệnh
d)
D. Điều tra tình trạng vệ sinh và côn trùng trung gian truyền bệnh.
58.
Câu 58. Bốn nội dung điều tra vệ sinh dich tễ:
a)
A. Tình hình bệnh truyền nhiễm; tình trạng vệ sinh khu vực; tình hình côn trùng và động vật; những yếu tố nguy cơ đặc biệt khác dễ gây hại trực tiếp đến người; tình hình tổ chức y tế và khả năng đảm bảo y tế chung.
b)
B. Tình hình bệnh truyền nhiễm; tình trạng vệ sinh khu vực; tình hình côn trùng và động vật trung gian truyền bệnh; những yếu tố nguy cơ đặc biệt khác dễ gây hại trực tiếp đến người; khả năng đảm bảo y tế chung.
c)
C. Tình hình bệnh truyền nhiễm; tình trạng vệ sinh khu vực; tình hình côn trùng và động vật trung gian truyền bệnh; những yếu tố nguy cơ đặc biệt khác dễ gây hại trực tiếp đến người; tình hình tổ chức y tế và khả năng đảm bảo y tế chung.
d)
D. Tình hình bệnh truyền nhiễm; tình trạng an toàn thực phẩm; tình hình côn trùng và động vật trung gian truyền bệnh; những yếu tố nguy cơ đặc biệt khác dễ gây hại trực tiếp đến người; tình hình tổ chức y tế và khả năng đảm bảo y tế chung.
59.
Câu 59. Yêu cầu của điều tra vệ sinh dịch tễ:
a)
A. Toàn diện, chính xác, thực tế, thường xuyên
b)
B. Kịp thời, thực tế, chính xác, liên tục.
c)
C. Chính xác, thực tế, thường xuyên, kịp thời.
d)
D. Thực tế, thường xuyên, kịp thời, liên tục
60.
Câu 60. Để đánh giá tình hình vệ sinh phòng dịch của đơn vị cần dựa vào:
a)
A. Đặc điểm của cả đơn vị quân đội và khu vực dân cư
b)
B. Đặc điểm bệnh truyền nhiễm trong dân là chính
c)
C. Kết quả trinh sát VSDT khu vực đóng quân
d)
D. Các đặc điểm về tình trạng vệ sinh, dịch bệnh, khả năng phòng chống dịch của đơn vị
61.
Câu 61. Đối với các kết quả điều tra vệ sinh dịch tễ, việc cần phải làm là:
a)
A. Không cần xử lý vì sợ làm sai lệch kết quả
b)
B. Gửi thẳng lên quân y cấp trên mà không cần qua chỉ huy đơn vị
c)
C. Có giá trị rất lâu dài vì thế không cần điều tra lại
d)
D. Lập kế họach, biện pháp bảo đảm vệ sinh phòng dịch, báo cáo chỉ huy và gửi lên quân y cấp trên.
62.
Câu 62. Người tham gia vào công tác điều tra xử lý dịch là:
a)
A. Người công tác ở cơ quan y tế có thẩm quyền
b)
B. Bác sĩ thực hành ở tuyến y tế cơ sở
c)
C. Trung tâm y tế dự phòng và đội y tế dự phòng
d)
D. Nhân viên y tế ở tất cả các tuyến và thành viên của cộng đồng
63.
Câu 63. Điều tra dịch nhằm mục đích:
a)
A. Xác định vấn đề dịch tễ học ưu tiên
b)
B. Tìm hiểu các yếu tốkinh tế, văn hóa, hành vi có liên quan đến sức khỏe
c)
D. Xác định vụ dịch, tìm nguyên nhân và biện pháp giải quyết
d)
E. Tăng cường hoạt động giám sát
64.
Câu 64.Điều tra dịch tễ học một bệnh nhiễm trùng là:
a)
A. Công tác thường xuyên của ngành y tế
b)
B. Sự tìm hiểu các yếu tố nguy cơ về nghề nghiệp
c)
C. Công việc được làm khi có bất thường về tỉ lệ bệnh trong cộng đồng
d)
D. Theo dõi diển biến của vụ dịch để xử lý dịch
65.
Câu 65. Nội dung điều tra dịch thu thập thông tin từ:
a)
A. Các mắt xích của quá trình dịch
b)
B. Các điều kiện thuận lợi cho dịch phát triển
c)
C. Các yếu tố truyền nhiễm và con đường lây của dịch bệnh để đề ra biện pháp phòng chống cho địa phương
d)
D. Các mắt xích của quá trình dịch và sự phân bố dịch
66.
Câu 66. Nguyên tắc của công tác xử lý một vụ dịch là:
a)
A. Nhanh gọn – Dứt điểm – Không cho tái phát dịch
b)
B. Dập tắt được vụ dịch – Không cho tái phát dịch
c)
C. Nhanh, gọn - Hiệu quả cao - Bảo vệ khối cảm thụ - Phòng và ngăn ngừa tái phát
d)
D. Nhanh, gọn - Hiệu quả cao - Bảo vệ khối cảm thụ.
67.
Câu 67. Biện pháp ngăn ngừa, hay dập tắt được một vụ dịch:
a)
A. Chỉ cần điều trị tốt nguồn truyền nhiễm, khử khuẩn tốt chất thải của nguồn truyền nhiễm nếu có mầm bệnh
b)
B. Chỉ cần vệ sinh tốt môi trường ngoại cảnh
c)
C. Dùng mọi biện pháp bảo vệ tốt khối cảm thụ
d)
D. Bắt buộc phải tiến hành xử lý tốt nguồn truyền nhiễm, cắt đứt đường truyền nhiễm, bảo vệ khối cảm thụ
68.
Câu 68. Hoạt động dự phòng cấp một có kết quả làm giảm:
a)
A. Tỷ lệ hiện mắc điểm
b)
B. Tỷ lệ hiện mắc
c)
C. Tỷ lệ mới mắc
d)
D. Thời gian phát triển trung bình của bệnh
69.
Câu 69. Hoạt động dự phòng cấp hai có kết quả làm giảm:
a)
A. Tỷ lệ hiện mắc điểm
b)
B. Tỷ lệ hiện mắc
c)
C. Tỷ lệ mới mắc
d)
D. Thời gian phát triển trung bình của bệnh
70.
Câu 70. Hoạt động dự phòng cấp ba có kết quả làm giảm:
a)
A. Tỷ lệ hiện mắc điểm
b)
B. Tỷ lệ hiện mắc
c)
C. Tỷ lệ mới mắc
d)
D. Thời gian phát triển trung bình của bệnh
71.
Câu 71. Đo lường kết quả hoạt động dự phòng cấp một dùng:
a)
A. Tỷ lệ hiện mắc điểm
b)
B. Tỷ lệ hiện mắc
c)
C. Tỷ lệ mới mắc
d)
D. Thời gian phát triển trung bình của bệnh
72.
Câu 72. Đo lường kết quả hoạt động dự phòng cấp hai dùng:
a)
A. Tỷ lệ hiện mắc điểm
b)
B. Tỷ lệ hiện mắc
c)
C. Tỷ lệ mới mắc
d)
D. Thời gian phát triển trung bình của bệnh
73.
Câu 73. Tăng cường yếu tố bảo vệ, loại bỏ yếu tố nguy cơ là dự phòng cấp:
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. Ban đầu
74.
Câu 74. Phát hiện sớm bệnh khi chưa có biểu hiện lâm sàng là dự phòng cấp:
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. Ban đầu
75.
Câu 75. Điều trị triệt để người bệnh, ngăn chặn những biến chứng xấu là dự phòng cấp:
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. Ban đầu
76.
Câu 76. Tác động vào các yếu tố được qui kết góp phần tăng nguy cơ bệnh là dự phòng:
a)
A. Cấp I
b)
B. Cấp II
c)
C. Cấp III
d)
D. Ban đầu
77.
Câu 77. Biện pháp bảo vệ khối cảm thụ:
a)
A. Nâng cao hiểu biết về bệnh và dịch bệnh cho mọi người
b)
B. Bệnh nhân phải dùng vacxin để nâng cao tính miễn dịch
c)
C. Bắt buộc dùng gamma globulin miễn dịch
d)
D. Thường xuyên uống kháng sinh phòng đặc hiệu
78.
Câu 78. Yếu tố bảo vệ không đặc hiệu và đặc hiệu là dự phòng:
a)
A. Cấp I
b)
B. Cấp II
c)
C. Cấp III
d)
D. Ban đầu
79.
Câu 79. Dự phòng cấp một là can thiệp vào giai đoạn nào của quá trình phát triển tự nhiên của bệnh:
a)
A.1
b)
B. 1 và 2
c)
C. 2
d)
D. 2 và 3
80.
Câu 80. Dự phòng cấp hai là can thiệp vào giai đoạn nào của quá trình phát triển tự nhiên của bệnh:
a)
A.1 và 2
b)
B. 2 và 3
c)
C. 3
d)
D. 4
81.
Câu 81. Dự phòng cấp ba là can thiệp vào giai đoạn nào của quá trình phát triển tự nhiên của bệnh:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
82.
Câu 82. Các hoạt động y tế ở "Giai đoạn sớm của bệnh" là dự phòng:
a)
A. Cấp I
b)
B. Cấp II
c)
C. Cấp III
d)
D. Cấp I và cấp II.
83.
Câu 83. Các hoạt động y tế ở "Giai đoạn muộn của bệnh" là dự phòng:
a)
A. Cấp I
b)
B. Cấp II
c)
C. Cấp III
d)
D. Cấp I và cấp II
84.
Câu 84. Yêu cầu thứ nhất của gây miễn dịch đặc hiệu:
a)
A. Tạo ra được khả năng miễn dịch cao và rộng rãi cho cộng đồng đối với tác nhân gây bệnh.
b)
B. Tạo ra được đáp ứng miễn dịch cao, lâu bền và rộng rãi cho cộng đồng đối với tác nhân gây bệnh.
c)
C. Có khả năng tạo ra được miễn dịch cao và rộng rãi cho cộng đồng đối với tác nhân gây bệnh
d)
D. Tạo ra được khả năng miễn dịch cao, lâu bền và rộng rãi cho cộng đồng đối với tác nhân gây bệnh.
85.
Câu 85. Câu nào sau đây chính xác: Miễn dịch đặc hiệu gồm:
a)
A. MDĐH chủ động và mắc phải
b)
B. MDĐH chủ động và thụ động
c)
C. MDĐH thụ động và mắc phải
d)
D. MDĐH chủ động và bẩm sinh
86.
Câu 86. Gây miễn dịch đặc hiệu chủ động là đưa vào cơ thể:
a)
A. Các chế phẩm có bản chất kháng nguyên.
b)
B. Các chế phẩm có bản chất kháng huyết thanh.
c)
C. Các chế phẩm có bản chất globumin miễn dịch.
d)
D. Các chế phẩm có bản chất kháng thể
87.
Câu 87. Gây miễn dịch đặc hiệu thụ động là đưa vào cơ thể:
a)
A. Các chế phẩm có bản chất kháng nguyên.
b)
B. Các chế phẩm có bản chất kháng nguyên và kháng huyết thanh.
c)
C. Các chế phẩm có bản chất kháng nguyên và globumin miễn dịch.
d)
D. Các chế phẩm có bản chất kháng huyết thanh và globumin miễn dịch.
88.
Câu 88. Tính sinh miễn dịch của các loại kháng nguyênkhôngphụ thuộc vào:
a)
A. Đường vào cơ thể.
b)
B. Cơ thể túc chủ.
c)
C. Cấu trúc hóa học của kháng nguyên.
d)
D. Cấu trúc hóa học của kháng thể.
89.
Câu 89. Tiêm phòng vacxin có đặc tính cơ bản sau:
a)
A. Tính sinh miễn dịch
b)
B. Hiệu lực.
c)
C. Tính không độc
d)
D. Cả 3 đặc tính trên.
90.
Câu 90. Chọn câu đúng cho các khái niệm sau:
a)
A. Đáp ứng miễn dịch tự nhiên là đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.
b)
B. Đáp ứng miễn dịch thu được là đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.
c)
C. Đáp ứng miễn dịch tự nhiên là đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.
d)
D. Đáp ứng miễn dịch thu được là đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.
91.
Câu 91. Tìm câu đúng cho các ý sau:
a)
A. Kháng nguyên thường là Protein
b)
B. Kháng nguyên là Axít amin
c)
C. Kháng nguyên có thể là Axít béo
d)
D. Bất kỳ chất lạ nào khi vào cơ thể đều là kháng nguyên.
92.
Câu 92. Khái niệm nào là đúng trong các bệnh nhiễm khuẩn:
a)
A. Tiêm vắc-xin cho các trường hợp bệnh lý cấp
b)
B. Không cần tiêm kháng sinh phối hợp
c)
C. Tiêm huyết thanh để điều trị dự phòng cho các bệnh nhiễm khuẩn
d)
D. Tiêm vắc-xin để điều trị dự phòng, tiêm huyết thanh để điều trị bệnh cấp tính
93.
Câu 93. Vacxin chiết xuất là:
a)
A. Chế phẩm kháng nguyên tách chiết từ giải độc tố
b)
B. Chế phẩm kháng nguyên tách chiết từ huyết thanh miễn dịch
c)
C. Chế phẩm kháng nguyên tách chiết từ globumin miễn dịch
d)
D. Chế phẩm kháng nguyên tách chiết từ thành phần của vi sinh vật
94.
Câu 94. Chế phẩm gây MDĐH gồm 6 loại sau:
a)
A. Vacxin sống; vacxin chết; vacxin chiết suất; vacxin giải độc tố; huyết tương miễn dịch; globumin miễn dịch.
b)
B. Vacxin sống; vacxin chết; vacxin chiết suất; vacxin độc tố; huyết thanh miễn dịch ; globumin miễn dịch.
c)
C. Vacxin sống; vacxin chết; vacxin chiết suất; vacxin giải độc tố; huyết thanh miễn dịch ; globumin miễn dịch.
d)
D. Vacxin sống; vacxin chết; vacxin chiết suất; vacxin giải độc tố; huyết thanh miễn dịch ; anbumin miễn dịch.
95.
Câu 94. Yêu cầu thứ hai của gây miễn dịch đặc hiệu là:
a)
A. An toàn cho cá thể
b)
B. An toàncho cộng đồng
c)
C. An toàn cho người mang mầm bệnh không triệu chứng lâm sàng
d)
D. Antoàncho cá thể và cộng đồng.
96.
Câu 95. Yêu cầu thứ ba của gây miễn dịch đặc hiệu là:
a)
A. Dễ tiến hành, dễ kiếm, ít tốn kém.
b)
B. Dễ sử dụng, ít tốn kém.
c)
C. Dễ dùng, dễ kiếm.
d)
D. Ít tốn kém, hiệu quả cao.
97.
Câu 96. Các câu sau đây, câu nào không chính xác:
a)
A. Đốt cháy là biện pháp khử khuẩn triệt để nhất.
b)
B. Sử dụng đèn cực tím có thể khử khuẩn quần áo chăn màn.
c)
C. Nhiệt độ làm bất hoạt protein và các men do đó làm bất hoạt vi sinh vật gây bệnh.
d)
D. Luộc sôi 1000 C trong 10 phút diệt được tất cả các vi khuẩn thể sinh dưỡng và thể bào tử.
98.
Câu 97. Các câu sau đây, câu nào không chính xác:
a)
A. Yêu cầu cơ bản nhất nguyên tắc khử khuân là tiêu diệt được mầm bệnh.
b)
B. Tác dụng khử khuẩn aldehyd formic hoàn toàn không phụ thuộc vào các điều kiện ở bên ngoài của môi trường.
c)
C. Có thể dùng đèn cực tím để khử khuẩn không khí, nếu độ ẩm của không khí cao thì hiệu lực khử khuẩn sẽ giảm.
d)
D. Hiệu lực của khử khuẩn bằng hóa chất phụ thuộc nồng độ, liều lượng của hóa chất.
99.
Câu 98. Các câu sau đây, câu nào không chính xác:
a)
A. Một hóa chất khử khuẩn tốt chỉ cần tiêu chuẩn duy nhất là tiêu diệt được tác nhân gây bệnh
b)
B. Kỹ thuật Tyndahl chỉ áp dụng cho những đối tượng khử khuẩn không chịu được nhiệt độ cao đến 1000C
c)
C. Có nhiều hóa chất khử khuẩn khác nhau, cần căn cứ vào sức đề kháng của mỗi loại mầm bệnh để lựa chọn loại hóa chất, nồng độ sử dụng và thời gian tiếp xúc cho hợp lý
d)
D. Có thể kết hợp cả phương pháp lý học và hóa học để khử khuẩn
100.
Câu 99. Trong quá trình khử khuẩn, nguyên tắc nào không cần thiết:
a)
A. Phải nắm vững đặc tính mầm bệnh
b)
B. Phải nắm chắc được đặc điểm của tác nhân khử khuẩn.
c)
C. Phải nắm chắc được đặc điểm của môi trường khử khuẩn.
d)
D. Phải triển khai đồng lọat cho khối cảm thụ
101.
Câu 100. Các kỹ thuật khử khuẩn bằng nhiệt thường dùng 5 biện pháp:
a)
A. Luộc sôi 1000C; PP đun nóng cách nhiệt; hấp hơi nước; sấy khô trong buồng kín và đốt cháy.
b)
B. Luộc sôi 1000C; PP đun nóng; hấp hơi nước; sấy khô trong buồng kín và đốt cháy.
c)
C. 7 Luộc sôi 1000C; PP đun nóng cách nhiệt; hấp hơi nước; sấy hơi nước trong buồng kín và đốt cháy.
d)
D. Luộc sôi 1000C; PP đun nóng cách nhiệt; hấp hơi nước; sấy khô trong buồng kín và đun cháy.
102.
Câu 101. Phương pháp khử khuẩn kết hợp là:
a)
A. Phương pháp sử dụng 2 hay nhiều tác nhân vật lý, cơ học hoặc phối hợp với hóa học.
b)
B. Phương pháp sử dụng 1 hay nhiều tác nhân vật lý, hóa học hoặc phối hợp với cơ học.
c)
C. Phương pháp sử dụng 3 hay nhiều tác nhân vật lý, hóa học hoặc phối hợp với cơ học.
d)
D. Phương pháp sử dụng 5 hay nhiều tác nhân vật lý, hóa học hoặc phối hợp với cơ học.
103.
Câu 102. Yêu cầu thứ nhất của khử khuẩn:
a)
A. Phải diệt được tác nhân gây bệnh.
b)
B. Tác nhân khử khuẩn không hoặc ít gây hư hại cho đối tượng khử khuẩn.
c)
C. Tác nhân khử khuẩn không hoặc ít gây độc hại cho người tiếp xúc.
d)
D. Biện pháp dễ tiến hành, dễ kiếm, ít tốn kém.
104.
Câu 103. Yêu cầu thứ hai của khử khuẩn:
a)
A. Phải diệt được tác nhân gây bệnh.
b)
B. Tác nhân khử khuẩn không hoặc ít gây độc hại cho người tiếp xúc.
c)
C. Tác nhân khử khuẩn không hoặc ít gây hư hại cho đối tượng khử khuẩn.
d)
D. Biện pháp dễ tiến hành, dễ kiếm, ít tốn kém.
105.
Câu 104. Yêu cầu thứ ba của khử khuẩn:
a)
A. Phải diệt được tác nhân gây bệnh.
b)
B. Tác nhân khử khuẩn không hoặc ít gây hư hại cho đối tượng khử khuẩn.
c)
C. Tác nhân khử khuẩn không hoặc ít gây độc hại cho người tiếp xúc.
d)
D. Biện pháp dễ tiến hành, dễ kiếm, ít tốn kém.
106.
Câu 105. Yêu cầu thứ tư của khử khuẩn:
a)
A. Phải diệt được tác nhân gây bệnh.
b)
B. Biện pháp dễ tiến hành, dễ kiếm, ít tốn kém.
c)
C. Tác nhân khử khuẩn không hoặc ít gây hư hại cho đối tượng khử khuẩn.
d)
D. Tác nhân khử khuẩn không hoặc ít gây độc hại cho người tiếp xúc.
107.
Câu 106. Nguyên tắc thứ hai của khử khuẩn:
a)
A. Phải nắm vững đặt tính của mầm bệnh.
b)
B. Phải nắm chắc đặc điểm của tác nhân khử khuẩn - đối tượng khử khuẩn.
c)
C. Phải nắm chắc đặc điểm của môi trường khử khuẩn.
d)
D. Tùy theo đặc điểm, hòan cảnh, từng trường hợp cụ thể mà áp dụng phương pháp khử khuẩn cho thích hợp.
108.
Câu 107. Nguyên tắc thứ ba của khử khuẩn:
a)
A. Phải nắm chắc đặc điểm của tác nhân khử khuẩn - đối tượng khử khuẩn
b)
B. Phải nắm vững đặt tính của mầm bệnh.
c)
C. Phải nắm chắc đặc điểm của môi trường khử khuẩn.
d)
D. Tùy theo đặc điểm, hòan cảnh, từng trường hợp cụ thể mà áp dụng phương pháp khử khuẩn cho thích hợp.
109.
Câu 108. Nguyên tắc thứ tư của khử khuẩn:
a)
A. Phải nắm vững đặt tính của mầm bệnh.
b)
B. Phải nắm chắc đặc điểm của tác nhân khử khuẩn - đối tượng khử khuẩn.
c)
C. Tùy theo đặc điểm, hòan cảnh, từng trường hợp cụ thể mà áp dụng phương pháp khử khuẩn cho thích hợp.
d)
D. Phải nắm chắc đặc điểm của môi trường khử khuẩn.
110.
Câu 109. Nguyên tắc thứ năm của khử khuẩn:
a)
A. Phải nắm vững đặt tính của mầm bệnh.
b)
B. Phải nắm chắc đặc điểm của tác nhân khử khuẩn - đối tượng khử khuẩn.
c)
C. Phải nắm chắc đặc điểm của môi trường khử khuẩn.
d)
D. Tùy theo đặc điểm, hòan cảnh, từng trường hợp cụ thể mà áp dụng phương pháp khử khuẩn cho thích hợp.
111.
Câu 110. Phương pháp khử khuẩn dùng nhiệt nào là phương pháp khử khuẩn tốt, chắc chắn, nhanh và tiện lợi, có thể tiến hành hàng loạt:
a)
A. Luộc sôi 1000 C.
b)
B. Hấp hơi nước.
c)
C. Sấy khô trong buồng kín.
d)
D. Đốt cháy.
112.
Câu 111. Phương pháp khử khuẩn dùng nhiệt nào là phương pháp thường dùng khử khuẩn các dụng cụ thủy tinh, kim lọai, đồ sứ:
a)
A. Luộc sôi 1000 C.
b)
B. Hấp hơi nước.
c)
C. Sấy khô trong buồng kín.
d)
D. Đốt cháy.
113.
Câu 112. Phương pháp khử khuẩn dùng nhiệt nào là phương pháp chỉ dùng cho các đối tượng hủy bỏ, không dùng lại:
a)
A. Luộc sôi 1000 C.
b)
B. Hấp hơi nước.
c)
C. Sấy khô trong buồng kín.
d)
D. Đốt cháy.
114.
Câu 113. Phương pháp khử khuẩn hóa học dung dung dịch Cloramin B 0,5- 2% dùng để khử khuẩn:
a)
A. Các chất thải
b)
B. Các đồ vải
c)
C. Các dụng cụ
d)
D. Nước sinh họat
115.
Câu 114. Một trong những biện pháp phòng chuột là phải thực hiện chế độ kiểm dịch khu vực hải cảng, sân bay, ga xe lửa, biên giới với các loại hàng hóa xuất nhập khẩu, các tàu bè phải định kỳ……………….. một lần, dây neo đậu tàu phải làm vật cản chuột qua lại, đặc biệt ngăn chặn chuột theo các phương tiện giao thông.
a)
A. 6 tháng diệt chuột
b)
B. 12 tháng diệt chuột
c)
C. 18 tháng diệt chuột
d)
D. 24 tháng diệt chuột
116.
Câu 115. Diệt chuột bằng phương pháp hóa học có hiệu quả cao, tốc độ nhanh, áp dụng khi………… tăng quá cao hay khi đang đe dọa dịch và có dịch bệnh từ chuột lây sang người.
a)
A. Mật độ đàn chuột
b)
B. Số lượng đàn chuột
c)
C. Chất lượng đàn chuột
d)
D. Mật độ, số lượng, chất lượng đàn chuột
117.
Câu 116. Một trong những phương pháp cơ học để diệt côn trùng là thực hiện tổng vệ sinh hoàn cảnh, khơi thông cống rãnh, đốt rác và chôn rác, các biện pháp làm kín làm ………….. để triệt phá nơi ẩn nấp, sinh sản của các loài ruồi, muỗi, bọ chét, mò…
a)
A. Cạn khô các nguồn nước
b)
B. Sạch nguồn nước
c)
C. Trong nguồn nước
d)
D. Đục nguồn nước
118.
Câu 117. Diệt côn trùng bằng phương pháp hóa học là phương pháp được áp dụng rộng rãi, có tác dụng nhanh chóng ở một khu vực rộng lớn, nhưng hóa chất diệt côn trùng ít nhiều làm ……………….không khí gây độc hại cho người và gia súc.
a)
A. Ô nhiễm môi trường
b)
B. Sạch môi trường
c)
C. Trong môi trường
d)
D. Loãng môi trường
119.
Câu 118. Tiêu chuẩn nào không nên có ở hóa chất diệt côn trùng:
a)
A. Không làm côn trùng sợ xa lánh.
b)
B. Không độc hại với người sử dụng.
c)
C. Phải tồn tại lâu sau khi phun thuốc.
d)
D. Dễ sử dụng giá thành hạ.
120.
Câu 119. Các hóa chất sau đây không dùng để diệt chuột:
a)
A. Phốt- phua kẽm.
b)
B. Warpharin.
c)
C. Permethrin.
d)
D. ANTU.
121.
Câu 120. Để nâng cao hiệu quả phòng và diệt chuột, vấn đề nào không chính xác:
a)
A. Có kế hoạch xây dựng nhà ở, kho, công trình vệ sinh đúng qui cách.
b)
B. Nắm vững đặc điểm sinh lý sinh thái của chuột.
c)
C. Cần có những hóa chất độc và xử dụng liều cao để tăng hiệu quả, rút ngắn thời gian.
d)
D. Chú trọng và ưu tiên phát triển các phương pháp sinh học để phòng và diệt chuột
122.
Câu 121. Để nâng cao hiệu quả phòng và diệt côn trùng, vấn đề nào không chính xác:
a)
A. Nắm vững đặc điểm sinh lý sinh thái của mỗi loại côn trùng
b)
B. Có kế hoạch xây dựng nhà ở, nhà kho, các công trình vệ sinh đúng qui cách.
c)
C. Cần thiết có những hóa chất độc và sử dụng liều cao để tăng hiệu quả và rút ngắn thời gian.
d)
D. Cần chú trọng và ưu tiên phát triển các phương pháp sinh học để phòng và diệt côn trùng
123.
Câu 122. Muốn phòng chuột cần thực hiện 4 biện pháp sau:
a)
A. Triệt nguồn thức ăn, nơi ẩn náu chuột; thiết kế nhà ở, kho tàng vững chắc; thực hiện chế độ kiểm dịch tại hải cảng, sân bay, ga xe lửa, biên giới và xua đuổi chuột.
b)
B. Triệt nguồn thức ăn, nơi ẩn náu, làm tổ của chuột; thiết kế nhà ở, kho tàng vững chắc; thực hiện chế độ kiểm dịch tại hải cảng, sân bay, ga xe lửa, biên giới và xua đuổi chuột.
c)
C. Triệt nguồn thức ăn, nơi ẩn náu, làm tổ của chuột; thiết kế nhà ở, kho tàng vững chắc; thực hiện chế độ kiểm dịch tại hải cảng, sân bay, ga xe lửa và xua đuổi chuột.
d)
D. Triệt nguồn thức ăn, nơi ẩn náu, làm tổ của chuột; thiết kế nhà ở, kho tang vững chắc; thực hiện chế độ kiểm dịch tại hải cảng, sân bay, ga xe lửa, biên giới và diệt chuột.
124.
Câu 123. Diệt chuột cần thực hiện 3 phương pháp sau:
a)
A. PP lý học, PP sinh học, sinh thái môi trường và PP hóa học.
b)
B. PP lý học, PP sinh học và PP hóa học.
c)
C. PP lý học, PP sinh thái môi trường và PP hóa học.
d)
D. PP lý học, PP sinh học và PP sinh thái môi trường.
125.
Câu 124. Diệt côn trùng cần thực hiện 4 phương pháp sau:
a)
A. PP cơ học, PP lý học, PP sinh học, sinh thái môi trường và PP hóa học.
b)
B. PP cơ học, PP lý học, PP sinh học và PP hóa học.
c)
C. PP cơ học, PP lý học, PP sinh thái môi trường và PP hóa học.
d)
D. PP cơ học, PP lý học, PP sinh học và PP sinh thái môi trường.
126.
Câu 125. Biện pháp nào không an toàn khi sử dụng hóa chất diệt côn trùng:
a)
A. Khi sử dụng hóa chất cần có trang bị phòng hộ cá nhân.
b)
B. Dùng đúng chỉ định, đúng liều và không không sử dụng tùy tiện
c)
C. Khi pha chế hóa chất phải có dụng cụ chuyên dùng
d)
D. Hóa chất dư thừa đổ tại chỗ.
127.
Câu 126. Trong bệnh xoắn khuẩn mảnh vai trò chủ yếu trong việc lan truyền bệnh là:
a)
A. Dụng cụ
b)
B. Thực phẩm có ô nhiễm mầm bệnh.
c)
C. Không khí.
d)
D. Nước có ô nhiễm mầm bệnh
128.
Câu 127. Nguồn truyền nhiễm trong bệnh xoắn khuẩn mảnh là:
a)
A. Người đang bị bệnh.
b)
B. Người mang mầm bệnh không triệu chứng lâm sàng.
c)
C. Động vật (Chuột, chó, mèo…) bị bệnh.
d)
D. Người bệnh có triệu chứng lâm sang.
129.
Câu 128. Bệnh xoắn khuẩn mảnh lây theo đường:
a)
A. Hô hấp.
b)
B. Da và niêm mạc.
c)
C. Đường máu.
d)
D. Đường tiêu hóa.
130.
Câu 129. Biện pháp để phòng chống bệnh xoắn khuẩn mảnh đối với khối cảm thụ (người) gồm: dùng kháng sinh dự phòng; vacxin phòng bệnh và:
a)
A. Diệt chuột bằng mọi biện pháp
b)
B. Khử trùng ổ dịch
c)
C. Làm việc trong môi trường có xoắn khuẩn Leptospira phải có quần áo bảo hộ lao động (găng, ủng cao su)
d)
D. Vệ sinh hoàn cảnh.
131.
Câu 130. Đặc điểm dịch tễ học bệnh lây qua đường da và niêm mạc:
a)
A. là bệnh của người, không có bệnh truyền từ súc vật sang người
b)
B. Phần nhiều là cấp tính khó lây sang người lành gây bệnh
c)
C. Không phụ thuộc vào lứa tuổi, nghề nghiệp, giới tính
d)
D. Việc lây truyền tùy thuộc vào điều kiện sinh hoạt và vệ sinh cộng đồng
132.
Câu 131. Biện pháp phòng chống bệnh lây qua đường da và niêm mạc, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Tiêm phòng cho súc vật
b)
B.Giết, mổ thịt súc vật ốm
c)
C. Trang bị quần áo bảo hộ, tránh xây xát da cho người tiếp xúc nghề nghiệp với súc vật
d)
D. Phát hiện sớm người và súc vật bị bệnh để xử lý kịp thời
133.
Câu 132. Biện pháp dự phòng cấp 2 đối với bệnh lây qua đường da và niêm mạc do súc vật truyền sang người là:
a)
A. Hạn chế tiếp xúc với súc vật ốm
b)
B. Phát hiện sớm người mắc bệnh để điều trị
c)
C. Diệt động vật mắc bệnh
d)
D. Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải của động vật
134.
Câu 133. Biện pháp phòng chống bệnh lây qua đường da và niêm mạc do súc vật truyền sang người,NGOẠI TRỪ:
a)
A. Xử lý nguồn nước nhiễm chất thải của động vật
b)
B.Khử trùng tẩy uế chất thải người và động vật ốm
c)
C. Diệt côn trùng truyền bệnh
d)
D. Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly, điều trị
135.
Câu 134. Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người là:
a)
A. Diệt súc vật mắc bệnh hoặc cách ly, điều trị
b)
B. Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải súc vật
c)
C. Vệ sinh chuồng trại
d)
D. Diệt côn trùng tiết túc truyền bệnh
136.
Câu 135. Biện pháp phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải động vật
b)
B. Khử trùng tẩy uế các chất thải của người và động vật ốm
c)
C. Diệt côn trùng tiết túc truyền bệnh
d)
D. Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị.
137.
Câu 135. Biện pháp phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Phát hiện sớm động vật mắc bệnh, cách ly, điều trị
b)
B. Dùng kháng sinh dự phòng cho người tiếp xúc với súc vật
c)
C. Phát hiện sớm người mắc bệnh và điều trị
d)
D. Khử trùng, tẩy uế chất thải của người và động vật ốm.
138.
Câu 137. Biện pháp phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người,NGOẠI TRỪ:
a)
A. Giết, mổ thịt các động vật ốm
b)
B. Trang bị quần áo bảo hộ cho người tiếp xúc với súc vật
c)
C. Phát hiện sớm người mắc bệnh để điều trị
d)
D. Phát hiện sớm động vật mắc bệnh để xử lý kịp thời
139.
Câu 138. Biện pháp dự phòng cấp 1 để phòng bệnh lây qua đường da, niêm mạc của người là:
a)
A. Uống kháng sinh dự phòng
b)
B. Tiêm chủng
c)
C. Giáo dục sức khỏe, vệ sinh cá nhân
d)
D. Phát hiện sớm người mắc bệnh, điều trị triệt để
140.
Câu 139. Biện pháp tốt nhất phòng bệnh lây qua đường da và niêm mạc:
a)
A. Phát hiện sớm, cách ly triệt để nguồn truyền nhiễm
b)
B. Tiêm vacxin hoặc uống thuốc phòng cho người cơ mắc cao
c)
C. Xử lý tốt cơ chế truyền nhiễm
d)
D. Tiêu diệt động vật mang mầm bệnh
141.
Câu 140. Bệnh lây qua da, niêm mạc có nguồn truyền nhiễm từ vật vô sinh là:
a)
A. Ghẻ
b)
B. Đau mắt hột
c)
C. Uốn ván
d)
D. Leptospira
142.
Câu 141. Biện pháp dự phòng cấp 2 đối với các bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người là:
a)
A. Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với động vật ốm
b)
B. Phát hiện sớm người mắc bệnh để điều trị
c)
C. Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải động vật
d)
D. Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời
143.
Câu 142. Đường truyền nhiễm phù hợp trong bệnh xoắn khuẩn Leptospira là đường tiêu hóa, đường…
a)
A. Da và niêm mạc
b)
B. Hô hấp
c)
C. Máu
d)
D. Tiêu hóa
144.
Câu 143. Sức cảm thụ miễn dịch trong bệnh nhiễm xoắn khuẩn Leptospira:
a)
A. Sau mắc bệnh có miễn dịch lâu bền, nhưng chỉ với týp huyết thanh mắc bệnh nên vẫn có thể bị lại với các týp khác
b)
B. Sau mắc bệnh không có miễn dịch lâu bền, nên vẫn có thể bị lại
c)
C. Chỉ với týp huyết thanh mắc bệnh.
d)
D. Sau mắc bệnh có miễn dịch lâu bền, nên không bị lại
145.
Câu 144. Xoắn khuẩn Leptospira có kích thước:
a)
A. 15 x 0,1- 0,2 micromet
b)
B. 15 x 0,1- 0,2 mm
c)
C. 15 x 0,1- 0,2 cm
d)
D. 15 x 0,1- 0,2 dm
146.
Câu 145. Sau khi vào cơ thề qua đường da, niêm mạc, Leptospira vào máu lan tràn khắp cơ thề trong:
a)
A. 10 – 15 ngày
b)
B. 5 – 7 ngày
c)
C. 1 – 2 ngày
d)
D. 15 – 20 ngày
147.
Câu 146. Yếu tố truyền nhiễm nào giữ vai trò chủ yếu trong việc lan truyền bệnh nhiễm Leptospira:
a)
A. Nước
b)
B. Thực phẩm
c)
C. Không khí
d)
D. Chất thải người bệnh
148.
Câu 147. Biện pháp chống dịch sốt xuất huyết là:
a)
A. Báo cáo bắt buộc với cấp trên khi xảy ra trong đơn vị. Cách ly, phun hóa chất diệt muỗi. Giám sát và xử lý vec-tơ đối với tàu biển, máy bay trước khi rời khỏi vùng có dịch và đi nơi khác
b)
B. Cách ly, phun hóa chất diệt muỗi. Giám sát và xử lý vec-tơ đối với tàu biển, máy bay trước khi rời khỏi vùng có dịch và đi nơi khác.
c)
C. Báo cáo bắt buộc với cấp trên khi xảy ra trong đơn vị. Cách ly, phun hóa chất diệt muỗi.
d)
D. Báo cáo bắt buộc với cấp trên khi xảy ra trong đơn vị.
149.
Câu 148. Điều kiện thuận lợi thứ nhất để phát triển bệnh sốt xuất huyết:
a)
A. Điều kiện lao động cực nhọc quá sức, dinh dưỡng và điều kiện vệ sinh kém, phòng chống không tốt, chưa có sức đề kháng
b)
B. Điều kiện lao động cực nhọc quá sức, dinh dưỡng và điều kiện vệ sinh kém
c)
C. Phòng chống không tốt, chưa có sức đề kháng
d)
D. Điều kiện lao động cực nhọc quá sức, dinh dưỡng kém
150.
Câu 149. Định nghĩa bệnh sốt xuất huyết:
a)
A. Sốt xuất huyết Dengue là một bệnh truyền nhiễm cấp tính do virut Dengue gây ra, bệnh lây truyển theo đường máu thông qua trung gian truyền bệnh là muỗi Aedes aegypti mang mầm bệnh đốt người, đặc điểm lâm sàng bệnh là sốt cấp diễn và xuất huyết với nhiều loại khác nhau
b)
B. Sốt xuất huyết Dengue là một bệnh truyền nhiễm cấp tính do virut Dengue gây ra, bệnh lây truyển theo đường máu thông qua trung gian truyền bệnh là muỗi Anophen mang mầm bệnh đốt người, đặc điểm lâm sàng bệnh là sốt cấp diễn và xuất huyết với nhiều loại khác nhau
c)
C. Sốt xuất huyết Dengue là một bệnh truyền nhiễm do virut Dengue gây ra, bệnh lây truyển theo đường máu thông qua trung gian truyền bệnh là muỗi Aedes aegypti mang mầm bệnh đốt người, đặc điểm lâm sàng bệnh là sốt cấp diễn và xuất huyết với nhiều loại khác nhau
d)
D. Sốt xuất huyết Dengue là một bệnh cấp tính do virut Dengue gây ra, bệnh lây truyền theo đường máu thông qua trung gian truyền bệnh là muỗi Aedes aegypti mang mầm bệnh đốt người, đặc điểm lâm sàng bệnh là sốt cấp diễn và xuất huyết với nhiều loại khác nhau
151.
Câu 150. Biện pháp thứ nhất trong phòng bệnh sốt xuất huyết:
a)
A. Biện pháp thứ nhất là quản lý dụng cụ chứa nước để hạn chế muỗi sinh đẻ
b)
B. Biện pháp thứ nhất là hạn chế tối đa muỗi sinh đẻ
c)
C. Biện pháp thứ nhất là hạn chế tối đa và quản lý dụng cụ chứa nước để hạn chế muỗi sinh đẻ
d)
D. Biện pháp thứ nhất là hạn chế tối thiểu muỗi sinh đẻ
Reset
