NEW
Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Cơ chế giảm đau chủ đạo của acetaminophen liên quan nhất đến điều nào sau đây?
Ức chế trung tâm COX-2 yếu, ít COX-1
Ức chế mạnh COX-1 ngoại biên kéo dài
Đối kháng trực tiếp thụ thể opioid µ ngoại biên
Hoạt hóa kênh canxi loại T ở hạch rễ lưng
Tác dụng hạ sốt của acetaminophen liên quan nhiều nhất đến điều nào?
Tăng giải phóng serotonin ngoại biên
Kích thích cannabinoid nội sinh mạnh
Ức chế kết tập tiểu cầu qua COX-1
Giảm tổng hợp PGE2 tại vùng dưới đồi
Trong giai đoạn đầu (Stage I) của ngộ độc acetaminophen, biểu hiện lâm sàng nào thường gặp?
Vàng da rõ rệt và hôn mê gan
Buồn nôn, nôn
Phù não và xuất huyết tiêu hóa
Suy thận cấp nặng ngay lập tức
Khi nồng độ acetaminophen tại 4 giờ nằm trên đường điều trị, hành động tiếp theo hợp lý nhất là gì?
Theo dõi mà không điều trị
Lặp lại nồng độ sau 12 giờ
Bắt đầu n‑acetylcysteine ngay
Cho than hoạt và cho về nhà
Trong xử trí ngộ độc acetaminophen, xét nghiệm nào thường được theo dõi lặp lại để đánh giá tình trạng ngộ độc?
Albumin một lần khi nhập viện
Bilirubin duy nhất sau 72 giờ
ALT /AST và INR định kỳ mỗi 24 giờ
LDH ngẫu nhiên sau 6 giờ
Tiêu chí chính quyết định khởi trị NAC theo đồ thị Rumack–Matthew là gì?
Nồng độ acetaminophen theo thời gian sau uống
Tốc độ lọc cầu thận ước tính
Men gan ALT nền trước đó
Số lần dùng rượu trong tuần
Cơ chế chính gây độc gan của acetaminophen là gì?
Tăng tổng hợp prostaglandin bảo vệ tế bào gan
Ức chế trực tiếp men oxi hóa ty thể ở gan
Tạo NAPQI làm cạn kiệt glutathione nội bào
Tăng vận chuyển bilirubin khỏi tế bào gan
Ở người lớn khỏe mạnh, liều tối đa khuyến cáo hàng ngày của acetaminophen là bao nhiêu?
3 gram mỗi 24 giờ
2 gram mỗi 24 giờ
4 gram mỗi 24 giờ
5 gram mỗi 24 giờ
Ở người lớn, chuẩn liều IV NAC thường dựa trên đơn vị nào?
Milligram trên kilogram thể trọng
Số lượng ống 10 ml mỗi giờ
Đơn vị quốc tế mỗi giờ truyền
Milliequivalent trên lít huyết tương
Biến chứng thường gặp khi truyền N‑acetylcysteine đường tĩnh mạch là gì?
Giảm tiểu cầu nặng kéo dài
Suy thận cấp do kết tủa
Phản ứng quá mẫn kiểu giống phản vệ
Tăng kali máu đột ngột
