wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH_II

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam quá độ lên chủ
nghĩa xã hội từ một nước
thuộc địa nửa phong kiến,
bỏ qua chế độ tư bản là quá
độ theo hình thức nào sau
đây?


a)

Gián tiếp


b)

Trực tiếp


c)

Đơn giản.


d)

Phức tạp


2.

"Chính phủ kiến tạo, hiện
đại, chuyên nghiệp, kỷ
cương, công khai, minh
bạch" là một trong những
mục tiêu của Việt Nam để
thực hiện vấn đề nào sau
đây?


a)

Công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nước


b)

Xây dựng nhà nước
pháp quyền xã hội chủ
nghĩa.


c)

Phát triển khoa học và
công nghệ


d)

Đảm bảo vững chắc
quốc phòng an ninh


3.

Đảng ta xác định nội dung
nào sau đây là mục tiêu tổng
quát của chủ nghĩa xã hội ở
Việt Nam?


a)

Xây dựng nền dân chủ
xã hội chủ nghĩa


b)

Phát huy tình đoàn kết
giữa các dân tộc


c)

Dân giàu, nước mạnh,
dân chủ, công bằng,
văn minh


d)

Đảm bảo đời sống ấm
no, hạnh phúc cho
nhân dân


4.

Đảng Cộng sản Việt Nam
đã xác định nội dung nào
sau đây là nhiệm vụ trung
tâm của thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội ?


a)

Phát triển khoa học
công nghệ


b)

Tăng cường quốc
phòng an ninh


c)

Xây dựng Đảng trong
sạch, vững mạnh


d)

Công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nước.


5.

"Người ta chỉ có thể trở
thành người cộng sản khi
biết làm giàu trí óc của
mình bằng sự hiểu biết tất
cả những kho tàng tri thức
mà nhân loại đã tạo ra" là
khẳng định của V.I. Lênin
về nội dung nào sau đây?


a)

Phát triển kinh tế tri
thức


b)

Xây dựng nền văn hóa
xã hội chủ nghĩa


c)

Phát triển giáo dục và
đào tạo.


d)

Xây dựng nền dân
chủ xã hội chủ nghĩa


6.

Đảng Cộng sản Việt Nam
xác định quá độ lên chủ
nghĩa xã hội ở nước ta
không kế thừa nội dung nào
sau đây của chủ nghĩa tư
bản?


a)

Kinh nghiệm trong tổ
chức sản xuất và quản
lý kinh tế.


b)

Thành tựu về khoa
học công nghệ và giáo
dục đào tạo.


c)

Giá trị dân chủ, chính
trị và pháp luật.


d)

Vị trí thống trị của
quan hệ sản xuất và
kiến trúc thượng tầng.


7.

"Xây dựng nền kinh tế độc
lập, tự chủ, tham gia có hiệu
quả vào mạng sản xuất và
chuỗi giá trị toàn cầu" là
khẳng định của Đảng Cộng
sản Việt Nam về một trong
những phương hướng cơ
bản của sự nghiệp nào sau
đây?


a)

Xây dựng chủ nghĩa
xã hội.


b)

Xây dựng chủ nghĩa
cộng sản


c)

Phát triển kinh tế toàn
cầu.


d)

Phát triển quan hệ đối
ngoại.


8.

Ở Việt Nam hiện nay, thành
phần kinh tế nào sau đây
được xác định là thành phần
kinh tế quá độ


a)

Kinh tế tư bản tư
nhân


b)

Kinh tế tư bản nhà
nước


c)

Kinh tế nhà nước


d)

Kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài


9.

"Muốn cứu nước và giải
phóng dân tộc, không có
con đường nào khác con
đường cách mạng vô sản" là
khẳng định của Hồ Chí
Minh về vấn đề nào sau đây
của con đường đi lên chủ
nghĩa xã hội ở Việt Nam


a)

Đặc điểm


b)

Tính chất


c)

Tính tất yếu


d)

Nội dung


10.

Theo quan điểm của Đảng
Cộng sản Việt Nam, mục
tiêu nào sau đây là cao nhất
của quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa đất nước


a)

Đô thị hóa nông thôn


b)

Tăng cường hợp tác
với các nước xã hội
chủ nghĩa.


c)

Xây dựng cơ sở vật
chất - kỹ thuật của chủ
nghĩa xã hội.


d)

Nâng cao năng lực
cạnh tranh.


11.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, dân chủ
là quyền lực thuộc về


a)

nhà nước


b)

nhân dân


c)

lực lượng cầm quyền


d)

giai cấp thống trị


12.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra
đời gắn với xã hội nào sau
đây?


a)

Công xã nguyên thủy


b)

Phong kiến


c)

Tư bản chủ nghĩa


d)

Chiếm hữu nô lệ


13.

Với tư cách là một giá trị xã
hội, dân chủ là một phạm
trù


a)

lịch sử.


b)

bất biến


c)

vĩnh viễn.


d)

chính trị


14.

Với tư cách là một thiết chế
chính trị, dân chủ là một
phạm trù


a)

lịch sử


b)

vĩnh viễn


c)

bất biến


d)

đại chúng


15.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra
đời gắn với sự kiện giai cấp
công nhân


a)

có Đảng cộng sản


b)

bắt đầu đấu tranh cách
mạng.


c)

giành được chính
quyền.


d)

chuyển từ tự phát lên
tự giác


16.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa
mang bản chất của giai cấp,
tầng lớp nào sau đây?


a)

Nông dân.


b)

Công nhân.


c)

Trí thức


d)

Doanh nhân


17.

Cơ sở kinh tế của nền dân
chủ xã hội chủ nghĩa là


a)

chế độ tư hữu về tư
liệu sản xuất


b)

chế độ công hữu về tư
liệu sản xuất


c)

nền sản xuất thủ công


d)

nền sản xuất nông
nghiệp.


18.

Xét về bản chất, nền dân
chủ xã hội chủ nghĩa là nền
dân chủ củ


a)

thiểu số.


b)

đa số


c)

mọi giai cấp


d)

mọi tầng lớp


19.

Nền dân chủ nào sau đây
thực hiện dân chủ rộng rãi
đối với quần chúng nhân
dân?


a)

Dân chủ vô sản


b)

Dân chủ sơ khai


c)

Dân chủ chủ nô


d)

Dân chủ tư sản.


20.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, dân chủ
là một giá trị xã hội phản
ánh


a)

quan điểm của giai cấp
thống trị.


b)

truyền thống văn hóa
của dân tộc.


c)

tinh hóa văn hóa nhân
loại.


d)

những quyền cơ bản
của con người


21.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, về
phương diện chế độ xã hội,
dân chủ là


a)

hình thức đấu tranh


b)

hình thức nhà nước.


c)

giá trị xã hội.


d)

giá trị văn hóa


22.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, về
phương diện quyền lực, dân
chủ là


a)

quyền lực thuộc về
thiểu số


b)

giá trị văn hóa.


c)

giá trị xã hội


d)

quyền lực thuộc về
nhân dân


23.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, về
phương diện tổ chức và
quản lý xã hội, dân chủ là


a)

hình thức


b)

giá trị xã hội.


c)

nguyên tắc.


d)

truyền thống văn hóa.


24.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, dân chủ
là một phạm trù chính trị
gắn với hình thức tổ chức
nhà nước của


a)

giai cấp thống trị


b)

giai cấp bị trị.


c)

đa số nhân dân lao
động


d)

thiểu số có tư tưởng
cấp tiến.


25.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, với tư
cách là một phạm trù chính
trị, dân chủ phải được thể
chế hóa bằng công cụ nào
sau đây?


a)

Văn hóa.


b)

Đạo đức


c)

Pháp luật


d)

Tư tưởng.


26.

Dân chủ vô sản là nền dân
chủ được thực hiện bằng
hình thức nhà nước


a)

pháp quyền


b)

xã hội chủ nghĩa.


c)

thế quyền


d)

xã hội dân chủ


27.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là
nền dân chủ đặt dưới sự
lãnh đạo của


a)

Đảng Cộng sản


b)

Đảng Cộng hòa


c)

Đảng Dân chủ.


d)

Đảng Xã hội


28.

Nền dân chủ xã hội chủ
nghĩa được xây dựng trên
cơ sở của chế độ sở hữu nào
sau đây?


a)

Tư nhân.


b)

Cá thể.


c)

Xã hội


d)

Hỗn hợp


29.

Bản chất kinh tế của nền
dân chủ xã hội chủ nghĩa là
thực hiện chế độ phân phối
lợi ích dựa trên


a)

địa vị thống trị


b)

nhu cầu


c)

tài sản


d)

kết quả lao động.


30.

Theo Ph. Ăngghen, hình
thức dân chủ xuất hiện trong
xã hội cộng sản nguyên thủy


a)

dân chủ quân sự


b)

dân chủ xã hội


c)

dân chủ quá độ.


d)

dân chủ nhân dân.


31.

Nền dân chủ tư sản được
xây dựng trên nền tảng của
chế độ sở hữu nào sau đây?


a)

Xã hội


b)

Hỗn hợp


c)

Tư nhân


d)

Tập thể


32.

Lịch sử phát triển của xã hội
loài người đã từng tồn tại
những nền dân chủ nào sau
đây


a)

Dân chủ sơ khai, Dân
chủ chủ nô, Dân chủ
tư sản


b)

Dân chủ chủ nô, Dân
chủ tư sản, Dân chủ
xã hội chủ nghĩa.


c)

Dân chủ quân sự, Dân
chủ phong kiến, Dân
chủ tư sản.


d)

Dân chủ phong kiến,
Dân chủ tư sản, Dân
chủ xã hội chủ nghĩa.


33.

Nhà tư tưởng nào sao đây
đã cho rằng, chế độ dân chủ
vô sản dân chủ hơn gấp
triệu lần dân chủ tư sản?


a)

V.I. Lênin


b)

Ph. Ăngghen


c)

C. Mác.


d)

Xtalin.


34.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, nền dân
chủ xã hội chủ nghĩa mang
tính


a)

đa nguyên chính trị


b)

đa dạng về hệ tư
tưởng.


c)

nhất nguyên chính trị.


d)

đơn nhất về quan hệ
sở hữu


35.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, nền dân
chủ nào sau đây đưa quảng
đại quần chúng nhân dân
lên địa vị người chủ chân
chính của xã hội?


a)

Dân chủ tuyệt đối


b)

Dân chủ vô sản


c)

Dân chủ tương đối.


d)

Dân chủ tư sản


36.

Nền dân chủ xã hội chủ
nghĩa dựa trên chế độ


a)

công hữu về mọi tư
liệu sản xuất.


b)

công hữu về tư liệu
sản xuất chủ yếu


c)

sở hữu tập thể về tư
liệu sản xuất


d)

sở hữu hỗn hợp về tư
liệu sản xuất.


37.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, nền dân
chủ nào sau đây có sự kết
hợp hài hòa giữa lợi ích cá
nhân và lợi ích xã hội


a)

Dân chủ xã hội


b)

Dân chủ tự do


c)

Dân chủ vô sản

d)

Dân chủ tư sản


38.

Quan điểm cho rằng trong
chế độ dân chủ xã hội chủ
nghĩa bao nhiêu quyền lực
đều thuộc về dân là đề cập
đến vấn đề nào sau đây của
nền dân chủ xã hội chủ
nghĩa?


a)

Bản chất tư tưởng


b)

Bản chất kinh tế.


c)

Bản chất xã hội


d)

Bản chất chính trị


39.

Quan điểm cho rằng chế độ
ta là chế độ dân chủ, nhân
dân làm chủ là đề cập đến
vấn đề nào sau đây của nền
dân chủ xã hội chủ nghĩa?


a)

Bản chất chính trị.


b)

Bản chất kinh tế


c)

Bản chất tư tưởng


d)

Bản chất xã hội


40.

Quan điểm cho rằng, ở Việt
Nam, dân làm chủ, cán bộ
làm đầy tớ cho nhân dân là
đề cập đến vấn đề nào sau
đây của nền dân chủ xã hội
chủ nghĩa?


a)

Bản chất kinh tế


b)

Bản chất tư tưởng.


c)

Bản chất xã hội


d)

Bản chất chính trị.


41.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
là nhà nước mà ở đó sự
thống trị chính trị thuộc về
giai cấp, tầng lớp nào sau
đây?


a)

Trí thức.


b)

Công nhân.


c)

Nông dân


d)

Doanh nhân


42.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
ra đời là kết quả của cuộc
cách mạng dưới sự lãnh đạo
của tổ chức nào sau đây?


a)

Đảng cầm quyền


b)

Đảng nhân dân


c)

Đảng Cộng sản.


d)

Đảng Xã hội


43.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
thực hiện chức năng trấn áp
của đa số nhân dân lao động
đối với


a)

lực lượng tàn dư của
xã hội cũ


b)

thiểu số bóc lột.


c)

thiểu số tư hữu


d)

lực lượng trung gian
của xã hội.


44.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
là cơ quan đại diện cho ý
chí của


a)

giai cấp thống trị


b)

nhân dân lao động.


c)

nhóm lợi ích


d)

tổ chức xã hội


45.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
mang bản chất của giai cấp,
tầng lớp nào sau đây


a)

Nông dân


b)

Trí thức


c)

Doanh nhân.


d)

Công nhân


46.

Giai cấp, tầng lớp nào sau
đây giữ vị trí thống trị về
chính trị trong nhà nước xã
hội chủ nghĩa?


a)

Công nhân.


b)

Nông dân


c)

Trí thức


d)

Tiểu tư sản


47.

Cơ sở kinh tế của nhà nước
xã hội chủ nghĩa dựa trên
chế độ sở hữu xã hội về


a)

tư liệu sản xuất chủ
yếu.


b)

công cụ sản xuất chủ
yếu


c)

quan hệ sản xuất


d)

lực lượng sản xuất.


48.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
được xây dựng dựa trên hệ
tư tưởng của giai cấp, tầng
lớp nào sau đây?


a)

Nông dân


b)

Công nhân


c)

Trí thức


d)

Doanh nhân


49.

Căn cứ vào tính chất của
quyền lực nhà nước, nhà
nước xã hội chủ nghĩa thực
hiện các chức năng nào sau
đây?


a)

Đối nội và
đối ngoại


b)

Chính trị và
kinh tế


c)

Văn hóa và xã hội


d)

Giai cấp và xã hội


50.

Căn cứ vào phạm vi tác
động của quyền lực nhà
nước, nhà nước xã hội chủ
nghĩa thực hiện các chức
năng nào sau đây


a)

Giai cấp và
xã hội.


b)

Chính trị và
kinh tế.


c)

Đối nội và
đối ngoại


d)

Văn hóa và xã hội


51.

Căn cứ vào lĩnh vực tác
động của quyền lực nhà
nước, nhà nước xã hội chủ
nghĩa thực hiện các chức
năng nào sau đây?


a)

Thống trị, tổ chức,
quản lý và trấn áp.


b)

Giai cấp và xã hội


c)

Chính trị, kinh tế, văn
hóa và xã hội


d)

Đối nội và đối ngoại


52.

Đối với việc xây dựng và
hoạt động của nhà nước xã
hội chủ nghĩa, nền dân chủ
vô sản đóng vai trò là


a)

phương tiện, cộng cụ.


b)

cơ sở, nền tảng.


c)

trụ cột.


d)

động lực


53.

Đối với việc xây dựng nền
dân chủ vô sản, nhà nước xã
hội chủ nghĩa đóng vai trò


a)

nền tảng.


b)

cộng cụ


c)

mục tiêu.


d)

cơ sở


54.

Trong chế độ xã hội chủ
nghĩa, thiết chế nào sau đây
có chức năng trực tiếp nhất
trong việc thể chế hóa và tổ
chức thực hiện yêu cầu chân
chính của nhân dân?


a)

Tổ chức xã hội


b)

Nhóm lợi ích.


c)

Nhà nước


d)

Đảng Cộng sản


55.

Trong chế độ xã hội chủ
nghĩa, cơ quan nào sau đây
đại diện cho ý chí của nhân
dân?


a)

Tổ chức xã hội


b)

Nhà nước


c)

Nhóm lợi ích


d)

Đảng Cộng sản.


56.

Nhà nước nào sau đây được
V.I. Lênin xem là nhà nước
quá độ, không còn là nhà
nước theo đúng nghĩa của
nó?


a)

Tư bản chủ nghĩa.


b)

Pháp quyền


c)

Xã hội chủ nghĩa


d)

Cộng hòa.


57.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
vừa là một bộ máy chính trị -
hành chính, vừa là một cơ
quan


a)

lãnh đạo


b)

từ thiện.


c)

bảo trợ.


d)

cưỡng chế


58.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
vừa là một bộ máy chính trị -
hành chính, vừa là một tổ
chức


a)

trấn áp của thiểu số
với đa số


b)

quản lý kinh tế - xã
hội


c)

bảo vệ quyền lợi cho
một nhóm người


d)

duy trì chế độ tư hữu


59.

Theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin, mục tiêu
hàng đầu của nhà nước xã
hội chủ nghĩa là chăm lo
cho lợi ích của


a)

đa số nhân dân lao
động.


b)

đảng cầm quyền


c)

thiểu số giai cấp thống
trị


d)

nhóm lợi ích


60.

Giải phóng giai cấp công
nhân và các tầng lớp nhân
dân lao động là mục tiêu
nào sau đây của nhà nước
xã hội chủ nghĩa?


a)

Kinh tế.


b)

Văn hóa


c)

Chính trị.


d)

Tư tưởng


61.

Nhân dân được tham gia
bàn bạc về công việc của
nhà nước và cộng đồng là
thực hiện dân chủ theo hình
thức


a)

trực tiếp.


b)

gián tiếp


c)

bỏ phiếu kín


d)

trưng cầu ý dân


62.

Một trong những đặc điểm
cơ bản của nhà nước pháp
quyền xã hội chủ nghĩa ở
Việt Nam hiện nay là tổ
chức và hoạt động theo


a)

ý chí của thiểu số
thống trị


b)

nguyên tắc tập trung
dân chủ


c)

cơ chế tam quyền
phân lập


d)

phương thức uỷ
quyền vĩnh viễn


63.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa
Việt Nam là nhà nước mà ở
đó sự thống trị chính trị
thuộc về giai cấp, tầng lớp
nào sau đây?


a)

Trí thức


b)

Nông dân


c)

Công nhân


d)

Doanh nhân


64.

Nhân dân uỷ quyền cho
những người đại diện do
mình bầu ra là hình thức


a)

dân chủ trực tiếp


b)

bỏ phiếu kín


c)

trưng cầu ý dân.


d)

dân chủ gián tiếp


65.

Nền dân chủ xã hội chủ
nghĩa ở Việt Nam ra đời
trong điều kiện nào sau đây?


a)

Nền công nghiệp cơ
khi

b)

Cơ cấu xã hội đơn
nhất.


c)

Nền nông nghiệp lạc
hậu.


d)

Cơ cấu giai cấp ổn
định.


66.

Đảng Cộng sản Việt Nam
xác định để phát huy quyền
làm chủ của nhân dân cần
quán triệt tư tưởng nào sau
đây?


a)

Lấy trấn áp là chủ đạo


b)

Dựa trên dư luận xã
hội.


c)

Lấy dân làm gốc


d)

Dựa trên ý chí của
giai cấp thống trị


67.

Ở Việt Nam, dân chủ gắn
liền với kỉ luật, kỉ cương và
phải được thể chế hóa bằng
công cụ nào sau đây


a)

Pháp luật.


b)

Khế ước


c)

Quy phạm xã hội


d)

Quy phạm đạo đức.


68.

Việc nhân dân giao quyền
lực của mình cho tổ chức
mà nhân dân bầu ra là thực
hiện quyền dân chủ theo
hình thức nào sau đây?


a)

Tự do


b)

Phổ thông


c)

Gián tiếp


d)

Bình đẳng


69.

Việc nhân dân tham gia bàn
bạc và quyết định các vấn
đề ở địa phương là thực
hiện dân chủ theo hình thức
nào sau đây?


a)

Gián tiếp.


b)

Trực tiếp.


c)

Phổ thông


d)

Bình đẳng


70.

Tổ chức nào sau đây là trụ
cột của xây dựng nền dân
chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt
Nam?


a)

Đảng Cộng sản.


b)

Nhóm lợi ích


c)

Tổ chức xã hội


d)

Nhà nước.


71.

“Bảy xin hiến pháp ban
hành
Trăm điều phải có thần linh
pháp quyền”.
Luận điểm trên của Hồ Chí
Minh thể hiện tầm quan
trọng của yếu tố nào sau đây
trong xây dựng nhà nước
pháp quyền?


a)

Thần linh.


b)

Con người


c)

Dân chủ


d)

Pháp luật


72.

“Nước ta là nước dân chủ,
nghĩa là nước nhà do nhân
dân làm chủ. Nhân dân có
quyền lợi làm chủ, thì phải
có nghĩa vụ làm tròn bổn
phận công dân”. Khẳng
định này của Hồ Chí Minh
đề cập đến vấn đề nào sau
đây của nền dân chủ xã hội
chủ nghĩa?


a)

Bản chất


b)

Biểu hiện


c)

Sự hình thành


d)

Quá trình biến đổ


73.

“Trong toàn bộ hoạt động
của mình, Đảng phải quán
triệt tư tưởng lấy dân làm
gốc”. Khẳng định này của
Đảng Cộng sản Việt Nam
đề cập đến vấn đề nào sau
đây của nền dân chủ xã hội
chủ nghĩa?


a)

Chức năng


b)

Bản chất


c)

Sự hình thành


d)

Quá trình phát triển


74.

Phương châm “dân biết, dân
bàn, dân làm, dân kiểm tra,
dân giám sát, dân thụ
hưởng” của Đảng Cộng sản
Việt Nam đề cập đến vấn đề
nào sau đây


a)

Xây dựng nền dân chủ
xã hội chủ nghĩa.


b)

Xây dựng nền kinh tế
xã hội chủ nghĩa


c)

Phát triển văn hóa xã
hội chủ nghĩa


d)

Phát triển giáo dục xã
hội chủ nghĩa


75.

Đảng Cộng sản Việt Nam
khẳng định mọi đường lối,
chính sách của Đảng và
pháp luật của Nhà nước đều
vì lợi ích của nhân dân, có
sự tham gia ý kiến của nhân
dân là đề cập đến vấn đề
nào sau đây?


a)

Xây dựng nền kinh tế
xã hội chủ nghĩa


b)

Phát triển văn hóa xã
hội chủ nghĩa.


c)

Xây dựng nền dân chủ
xã hội chủ nghĩa.


d)

Phát triển giáo dục xã
hội chủ nghĩa


76.

“Dân chủ gắn liền với kỷ
luật, kỷ cương và phải được
thể chế hóa bằng pháp luật,
được pháp luật bảo đảm”.
Khẳng định này của Đảng
Cộng sản Việt Nam đề cập
đến vấn đề nào sau đây của
nền dân chủ xã hội chủ
nghĩa ở nước ta?


a)

Chức năng


b)

Bản chất.


c)

Nhiệm vụ


d)

Biểu hiện


77.

Hiến pháp 2013 Việt Nam
quy định “Công dân đủ
mười tám tuổi trở lên có
quyền bầu cử” là thể hiện
quyền dân chủ của công dân
trong lĩnh vực nào sau đây


a)

Kinh tế


b)

Chính trị.


c)

Văn hóa


d)

Giáo dục


78.

Hiến pháp 2013 Việt Nam
quy định “Công dân đủ 21
tuổi trở lên có quyền ứng cử
vào Quốc hội, Hội đồng
nhân dân” là thể hiện quyền
dân chủ của công dân trong
lĩnh vực nào sau đây


a)

Kinh tế


b)

Xã hội


c)

Văn hóa


d)

Chính trị


79.

Việc nhân dân ủy quyền cho
đại biểu quốc hội quyết định
các công việc chung của
nhà nước là thực hiện dân
chủ theo hình thức nào sau
đây?


a)

Trực tiếp


b)

Phổ thông


c)

Bình đẳng


d)

Gián tiếp


80.

Việc nhân dân tham gia bàn
bạc và quyết định những
vấn đề kinh tế, xã hội của
đại phương là thực hiện dân
chủ theo hình thức nào sau
đây?


a)

Gián tiếp


b)

Phổ thông


c)

Bình đẳng


d)

Trực tiếp


81.

Theo quy định của pháp luật
Việt Nam, hình thức dân
chủ trực tiếp không được
thể hiện qua việc thực hiện
quyền nào sau đây của công
dân?


a)

Ứng cử đại biểu Hội
đồng nhân dân


b)

Bàn bạc, thảo luận,
quyết định các vấn đề
của địa phương.


c)

Ủy quyền cho đại biểu
hội đồng nhân dân


d)

Tham gia thảo luận
sửa đổi Hiến pháp


82.

Việc công dân ủy quyền cho
đại biểu hội động nhân dân
các cấp quyết định các vấn
đề ở địa phương là thực
hiện dân chủ theo hình thức
nào sau đây?


a)

Gián tiếp


b)

Trực tiếp


c)

Phổ thông


d)

Hiệp thương


83.

Việc công dân tham gia bầu
trưởng khu phố là thực hiện
dân chủ theo hình thức nào
sau đây?


a)

Gián tiếp


b)

Trực tiếp.


c)

Phổ thông.


d)

Hiệp thương.


84.

Việc công dân tham gia bầu
trưởng thôn là thực hiện dân
chủ theo hình thức nào sau
đây?


a)

Trực tiếp


b)

Gián tiếp.


c)

Phổ thông


d)

Hiệp thương


85.

Việc công dân tham gia
quyết định các vấn đề của
đất nước thông qua trưng
cầu ý dân là thực hiện dân
chủ theo hình thức nào sau
đây?


a)

Gián tiếp.


b)

Phổ thông


c)

Trực tiếp.


d)

Hiệp thương


86.

Việc công dân ủy quyền cho
đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh quyết định các vấn đề
của địa phương là thực hiện
dân chủ theo hình thức nào
sau đây?


a)

Trực tiếp


b)

Gián tiếp


c)

Phổ thông


d)

Hiệp thương


87.

Công dân ứng cử đại biểu
Hội đồng nhân dân phường
là thực hiện dân chủ theo
hình thức nào sau đây


a)

Gián tiếp.


b)

Phổ thông


c)

Hiệp thương


d)

Trực tiếp


88.

Việc công dân tham gia biểu
quyết các vấn đề quan trọng
khi nhà nước tổ chức trưng
cầu ý dân là thực hiện quyền
nào sau đây?


a)

Nhân thân.


b)

Dân chủ


c)

Tự do ngôn luận.


d)

Tự do báo chí.


89.

Công dân Việt Nam tham
gia góp ý dự thảo Hiến pháp
là thể hiện quyền dân chủ
trong lĩnh vực nào sau đây?


a)

Kinh tế


b)

Chính trị.


c)

Văn hóa.


d)

Giáo dục.


90.

Công dân Việt Nam tham
gia góp ý dự thảo Bộ luật
Dân sự năm 2015 là thể
hiện quyền dân chủ trong
lĩnh vực nào sau đây?


a)

Kinh tế


b)

Văn hóa


c)

Chính trị


d)

Xã hội


91.

Chủ nghĩa xã hội khoa học
nghiên cứu cơ cấu


a)

xã hội - dân số


b)

xã hội - nghề nghiệp


c)

xã hội - giai cấp


d)

xã hội - tôn giáo


92.

Cơ cấu xã hội - giai cấp
biến đổi gắn liền và bị quy
định bởi


a)

chế độ tư hữu.


b)

hình thái ý thức xã
hội.


c)

cơ cấu kinh tế


d)

chính sách xã hội


93.

Luận điểm “Những tư tưởng
thống trị của một thời đại
bao giờ cũng chỉ là tư tưởng
của giai cấp thống trị” của
nhà tư tưởng nào sau đây


a)

Ph. Ăngghen


b)

Xtalin


c)

Xtalin và V.I. Lênin


d)

C. Mác và Ph.
Ăngghen


94.

Cơ cấu xã hội - giai cấp của
xã hội tư bản chủ nghĩa
được đặc trưng bởi hai giai
cấp cơ bản, đối lập nhau về
lợi ích là


a)

tư sản và trí thức.


b)

tư sản và vô sản


c)

tư sản và nông dân


d)

tư sản và tiểu tư sản


95.

“Tất cả những cộng đồng
người và toàn bộ các quan
hệ xã hội do sự tác động lẫn
nhau của các cộng đồng ấy
tạo nên” là nội hàm của khái
niệm nào sau đây


a)

Cơ cấu xã hội


b)

Cộng đồng người


c)

Cộng đồng xã hội


d)

Cơ cấu dân cư


96.

Trong các cơ cấu hợp thành
cơ cấu xã hội, cơ cấu nào
sau đây giữ vai trò quyết
định ?


a)

Cơ cấu xã hội - dân
tộc.


b)

Cơ cấu xã hội - giai
cấp


c)

Cơ cấu xã hội - nghề
nghiệp


d)

Cơ cấu xã hội - tôn
giáo.


97.

Mức độ liên minh, xích lại
gần nhau giữa các giai cấp,
tầng lớp trong thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa xã hội tùy
thuộc vào


a)

hoàn cảnh lịch sử - cụ
thể


b)

quan điểm của tầng
lớp trí thức


c)

tư tưởng của đội ngũ
doanh nhân


d)

điều kiện kinh tế - xã
hội


98.

Cơ sở để nghiên cứu vấn đề
liên minh giai cấp, tầng lớp
trong một chế độ xã hội
nhất định là dựa vào


a)

cơ cấu xã hội - giai
cấp


b)

quan hệ giữa trí thức
và tư sản


c)

cơ cấu xã hội - dân số


d)

quan hệ giữa vô sản
và tư sản


99.

Trong thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã
hội - giai cấp bao gồm
những giai cấp, tầng lớp cơ
bản nào sau đây?


a)

Tiểu tư sản, tiểu
thương, trí thức


b)

Công nhân, nông dân,
trí thức


c)

Doanh nhân, tiểu
thương, tiểu chủ


d)

Công nhân, tiểu chủ,
tiểu tư sản


100.

Căn cứ cơ bản để hoạch
định chính sách phát triển
kinh tế, văn hóa, xã hội của
mỗi xã hội trong từng giai
đoạn lịch sử cụ thể là dựa
vào cơ cấu


a)

xã hội - nghề nghiệp


b)

xã hội - giai cấp


c)

xã hội - dân số


d)

xã hội - dân tộc


101.

Sự xích lại gần nhau về mối
quan hệ phân phối tư liệu
tiêu dùng giữa các giai cấp,
tầng lớp chủ yếu liên quan
tới việc hoàn thiện dần
nguyên tắc phân phối theo


a)

phúc lợi xã hội


b)

nhu cầu cá nhân.


c)

kết quả lao động


d)

địa vị xã hội


102.

Trong các loại hình của cơ
cấu xã hội, cơ cấu xã hội -
giai cấp có vị trí


a)

thứ yếu


b)

bao trùm tuyệt đối


c)

quan trọng hàng đầu.


d)

chủ yếu


103.

Trong thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã
hội - giai cấp biến đổi đa
dạng, phức tạp, làm xuất
hiện


a)

phương thức sản xuất
mới


b)

mâu thuẫn xã hội sâu
sắc


c)

đấu tranh giai cấp gay
gắt.


d)

các tầng lớp xã hội
mới


104.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là
nội dung chủ yếu quy định
tính chất và


a)

bản chất của cơ cấu xã
hội


b)

bản chất của chính
sách văn hoá


c)

trình độ của tư liệu
sản xuất.


d)

trình độ của công cụ
lao động


105.

Căn cứ để nhận diện cơ cấu
xã hội - giai cấp là


a)

lực lượng sản xuất


b)

quan hệ sản xuất


c)

ý thức xã hội


d)

tồn tại xã hội


106.

Giai cấp công nhân giữ vai
trò chủ đạo trong liên minh
công nhân, nông dân, trí
thức là do


a)

luôn đi đầu trong các
cuộc đấu tranh.


b)

được kế thừa truyền
thống dân tộc.


c)

có mối quan hệ gắn
bó nông dân.


d)

địa vị kinh tế - xã hội
quy định.


107.

Các giai cấp, tầng lớp trong
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa
xã hội biến đổi trong mối
quan hệ vừa mâu thuẫn, vừa
liên minh là thể hiện sự biến
đổi có tính quy luật của


a)

cơ cấu xã hội - dân số.


b)

cơ cấu xã hội - giai
cấp


c)

quan hệ dân cư.


d)

quan hệ dân tộc


108.

Cơ cấu xã hội - giai cấp
trong thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội biến đổi trong
mối quan hệ


a)

bài trừ và phủ định lẫn
nhau


b)

đối đầu


c)

vừa đấu tranh, vừa
liên minh


d)

bài xích


109.

Tính đa dạng, phức tạp của
cơ cấu xã hội - giai cấp
được biểu hiện ở sự tồn tại
đan xen và đấu tranh giữa
các


a)

thành phần dân cư


b)

giai cấp, tầng lớp


c)

lĩnh vực kinh tế


d)

dân tộc, tôn giáo.


110.

Trong thời kỳ quá độ, nền
kinh tế nhiều thành phần tất
yếu đưa tới một cơ cấu xã
hội - giai cấp


a)

thuần nhất


b)

thống nhất


c)

bài trừ và phủ định


d)

đa dạng và phức tạp


111.

Nguyên nhân thất bại trong
nhiều cuộc đấu tranh của
công nhân là vì đã không tổ
chức liên minh với “người
bạn đồng minh tự nhiên”
của mình là


a)

trí thức


b)

thợ thủ công


c)

nông dân


d)

tiểu tư sản.


112.

“Nếu không liên minh với
nông dân thì không thể có
được chính quyền của giai
cấp vô sản” là khẳng định
của nhà tư tưởng nào sau
đây?


a)

C. Mác


b)

V.I. Lênin


c)

Hồ Chí Minh


d)

Ph. Ăngghen


113.

Nhà tư tưởng nào sau đây
đã ví sự thất bại của cách
mạng vô sản vì không liên
minh được với nông dân
giống như những “bài đơn
ca ai điếu”?


a)

V.I. Lênin


b)

Hồ Chí Minh


c)

C. Mác và Ph.
Ăngghen


d)

V.I. Lênin và Xtalin


114.

Trong quá trình xây dựng
chủ nghĩa xã hội, liên minh
giữa công nhân, nông dân
và trí thức dưới góc độ nào
sau đây giữ vai trò quyết
định?


a)

Tư tưởng


b)

Kinh tế


c)

Văn hoá


d)

Chính trị.


115.

Giai cấp nào sau đây không
có hệ tư tưởng độc lập?


a)

Công nhân


b)

Nông dân


c)

Địa chủ


d)

Tư sản.


116.

Nguyên tắc chung nhất của
liên minh giữa giai cấp công
nhân, giai cấp nông dân và
tầng lớp trí thức là


a)

đảm bảo nguyên tắc tự
quyết.


b)

đảm bảo nguyên tắc
dân chủ


c)

kết hợp đúng đắn các
lợi ích


d)

kết hợp rộng rãi các
lực lượng.


117.

Theo chủ nghĩa Mác -
Lênin, giai cấp, tầng lớp nào
sau đây là người bạn đồng
minh chiến lược của giai
cấp công nhân trong sự
nghiệp cách mạng xã hội
chủ nghĩa?


a)

Thợ thủ công


b)

Trí thức.


c)

Nông dân


d)

Tiểu tư sản.


118.

Lĩnh vực nào sau đây là
quan trọng nhất trong liên
minh giữa công nhân, nông
dân và trí thức?


a)

Kinh tế.


b)

Văn hoá


c)

Tư tưởng


d)

Chính trị


119.

Từ góc độ chính trị, giai cấp
công nhân phải liên minh
với giai cấp nông dân và các
tầng lớp nhân dân lao động
nhằm mục đích nào sau
đây?


a)

Tiến hành công nghiệp
hóa, hiện đại hóa đất
nước trong thời kỳ
mới.


b)

Xây dựng nền văn hóa
cho giai cấp nông dân


c)

Tập hợp lực lượng để
tiến hành cách mạng
xã hội chủ nghĩa


d)

Nâng cao trình độ văn
hóa cho giai cấp công
nhân.


120.

Từ góc độ kinh tế, liên minh
giai cấp, tầng lớp trong thời
kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã
hội nhằm mục đích nào sau
đây?


a)

Tập hợp lực lượng để
tiến hành cách mạng
xã hội chủ nghĩa


b)

Xây dựng nền văn hóa
cho giai cấp nông dân


c)

Đảm bảo vai trò lãnh
đạo của giai cấp công
nhân


d)

Thỏa mãn các lợi ích
kinh tế của các giai
cấp, tầng lớp


121.

Một trong những nguyên tắc
cơ bản xây dựng liên minh
giữa công nhân, nông dân
và trí thức trong cách mạng
xã hội chủ nghĩa là phải
đảm bảo vai trò lãnh đạo
của


a)

giai cấp công nhân


b)

giai cấp nông dân.


c)

tầng lớp trí thức


d)

tầng lớp trung gian.


122.

Thực chất việc kết hợp đúng
đắn các lợi ích của các chủ
thể trong liên minh công
nhân, nông dân và trí thức là
giải quyết những


a)

mong muốn của các
chủ thể


b)

mâu thuẫn giữa các
nhu cầu, lợi ích


c)

yêu sách của giai cấp
công nhân.


d)

đòi hỏi của tầng lớp
trí thức.


123.

Trong thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội, việc xây
dựng liên minh giữa công
nhân, nông dân và trí thức
do yếu tố nào sau đây quy
định?


a)

Dân tộc


b)

Chủ quan.


c)

Khách quan


d)

Thời đại


124.

Từ góc độ chính trị, giai cấp
công nhân phải liên minh
với giai cấp nông dân và các
tầng lớp nhân dân lao động
là để


a)

thoả mãn lợi ích kinh
tế.


b)

đáp ứng nhu cầu xã
hội


c)

tạo sức mạnh tổng
hợp


d)

bảo vệ quyền lợi của
thiểu số.


125.

Việc thực hiện sự liên minh
giữa các giai cấp, tầng lớp
trong thời kỳ quá độ là xuất
phát từ yêu cầu phải gắn kết
chặt chẽ các


a)

lĩnh vực tiêu dùng


b)

quan hệ phân phối


c)

lĩnh vực kinh tế


d)

quan hệ trao đổi.


126.

Liên minh giai cấp, tầng lớp
trong thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội không xuất
phát từ yêu cầu


a)

gắn chặt chẽ các lĩnh
vực kinh tế với nhau


b)

tạo sức mạnh tổng
hợp cho cách mạng xã
hội chủ nghĩa


c)

hỏa mãn lợi ích của
các giai cấp, tầng lớp


d)

đáp ứng các đòi hỏi
chủ quan của giai cấp
công nhân


127.

Về mặt kinh tế - kỹ thuật,
tính tất yếu của sự liên minh
giai cấp, tầng lớp trong thời
kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã
hội xuất phát từ yêu cầu
phải


a)

bảo vệ quyền lợi của
thiểu số.


b)

gắn kết chặt chẽ các
lĩnh vực kinh tế với
nhau.


c)

đáp ứng nhu cầu xã
hội


d)

tạo sức mạnh tổng
hợp cho cách mạng xã
hội chủ nghĩa


128.

Liên minh giữa giữa công
nhân, nông dân và trí thức
phải đặt dưới sự lãnh đạo
của Đảng Cộng sản là do
yếu tố nào sau đây của giai
cấp công nhân quy định


a)

Tăng nhanh về số
lượng.


b)

Địa vị kinh tế - xã hội


c)

Biến đổi về cơ cấu.


d)

Có quan hệ gắn bó
với nông dân


129.

Yếu tố nào sau đây quyết
định sự liên minh giữa giai
cấp công nhân, giai cấp
nông dân và tầng lớp trí
thức?


a)

Đặc điểm chính trị, xã
hội giống nhau.


b)

Thống nhất về lợi ích
cơ bản.


c)

Đều mâu thuẫn với
giai cấp tư sản


d)

Có quan hệ đồng
minh tự nhiên.


130.

Một trong những nguyên tắc
cơ bản xây dựng liên minh
giữa công nhân, nông dân
và trí thức trong cách mạng
xã hội chủ nghĩa là


a)

tự nguyện


b)

liên hiệp.


c)

dân chủ


d)

tự quyết.