wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh mục tài liệu tham khảo – Trắc nghiệm về sản xuất hàng hóa

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hóa là

a)

Sản xuất ra sản phẩm cho xã hội tiêu dùng

b)

Sản xuất ra sản phẩm để trao đổi mua bán

c)

Sản xuất ra sản phẩm cho bản thân người sản xuất tiêu dùng

d)

Sản xuất ra sản phẩm cho con người

2.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu

b)

Có giai cấp và có nhà nước

c)

Phân công lao động và sự độc lập giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự độc lập tương đối về kinh tế giữa người với người trong sản xuất

3.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào?

a)

Khi xuất hiện cuộc cách mạng công nghiệp

b)

Khi xuất hiện lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Khi chế độ công xã nguyên thủy tan rã

d)

Khi xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa

4.

Kinh tế hàng hóa và kinh tế thị trường…

a)

Giống nhau về bản chất và khác nhau về trình độ phát triển

b)

Khác nhau về bản chất và giống nhau về trình độ phát triển

c)

Giống nhau hoàn toàn

d)

Khác nhau hoàn toàn

5.

Vai trò của phân công lao động xã hội đối với sự ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Là điều kiện quyết định

b)

Là điều kiện tiên quyết

c)

Là điều kiện tiền đề

d)

Là điều kiện cơ bản

6.

Sự xuất hiện của phân công lao động xã hội tất yếu xuất hiện…

a)

Hành vi trao đổi

b)

Nhu cầu trao đổi

c)

Sự trao đổi

d)

Thị trường trao đổi

7.

Sự độc lập tương đối về kinh tế có vai trò gì đối với sự ra đời của sản xuất hàng hóa?

a)

Là điều kiện quan trọng

b)

Là điều kiện đầy đủ

c)

Là điều kiện tiền đề

d)

Là điều kiện cơ bản

8.

Sự độc lập tương đối về kinh tế xuất hiện trong chế độ xã hội nào?

a)

Tất cả chế độ xã hội

b)

Xã hội công xã nguyên thủy

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

9.

Hàng hóa là…

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Mọi thứ trong thế giới vật chất

c)

Mọi thứ cần thiết cho cuộc sống của con người

d)

Là sản phẩm lao động mà con người có được thông qua trao đổi

10.

Hai thuộc tính của hàng hóa là?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị sử dụng và giá cả

d)

Giá trị sử dụng và hao phí lao động

11.

Giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào?

a)

Nhu cầu của con người

b)

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

c)

Mức độ cần thiết của con người

d)

Hao phí lao động tạo ra hàng hóa

12.

Giá trị sử dụng của hàng hóa có đặc điểm gì?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người bán

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua

13.

Giá trị sử dụng phản ánh mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên

b)

Quan hệ giữa con người với con người

c)

Quan hệ giữa con người với xã hội

d)

Quan hệ giữa con người và lịch sử

14.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Là lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Là chi phí sản xuất để sản xuất ra hàng hóa

d)

Số tiền người mua trả cho hàng hóa

15.

Mối quan hệ giữa giá trị hàng hóa và giá trị trao đổi thuộc cặp phạm trù nào?

a)

Cái riêng–Cái chung

b)

Nội dung–Hình thức

c)

Bản chất–Hiện tượng

d)

Vật chất–Ý thức

16.

Mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi là:

a)

Giá trị quyết định giá trị trao đổi

b)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị

c)

Giá trị là sự biểu hiện bề ngoài của giá trị trao đổi

d)

Giá trị phụ thuộc vào giá trị trao đổi

17.

Giá trị là một phạm trù lịch sử bởi vì:

a)

Giá trị xuất hiện trong lịch sử xã hội loài người

b)

Giá trị là một phạm trù của khoa học lịch sử

c)

Sự vận động của giá trị phụ thuộc vào điều kiện lịch sử xã hội

d)

Sản phẩm của lịch sử

18.

Giá trị và Giá trị sử dụng là hai thuộc tính của:

a)

Vật chất

b)

Vật phẩm

c)

Sản phẩm

d)

Hàng hóa

19.

Hai thuộc tính của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chúng luôn thống nhất với nhau

b)

Chúng luôn mâu thuẫn nhau

c)

Chúng độc lập với nhau

d)

Chúng vừa thống nhất, và vừa mâu thuẫn với nhau

20.

Giá trị có vai trò gì đối với giá trị sử dụng?

a)

Giá trị quyết định giá trị sử dụng

b)

Giá trị không phụ thuộc vào giá trị sử dụng

c)

Giá trị là cơ sở để thiết lập tỉ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng

21.

Hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

22.

Lao động cụ thể là…

a)

Một hình thức cụ thể của lao động

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động của con người

23.

Lao động cụ thể phản ánh mối quan hệ gì?

a)

Mối quan hệ giữa người với người

b)

Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên

c)

Mối quan hệ giữa con người và xã hội

24.

Lao động trừu tượng là?

a)

Lao động trí óc

b)

Lao động có trình độ cao

c)

Lao động đã qua đào tạo

d)

Là sự tiêu phí sức lực nói chung của người sản xuất hàng hóa

25.

Lao động trừu tượng tồn tại ở đâu?

a)

Trong mọi hoạt động sản xuất

b)

Trong mọi nền sản xuất

c)

Trong mọi chế độ xã hội

d)

Trong mọi hoạt động tạo ra hàng hóa

26.

Đặc điểm của lao động trừu tượng là?

a)

Khác nhau giữa các loại nghề nghiệp chuyên môn

b)

Giống nhau giữa các trình độ chuyên môn

c)

Giống nhau về chất, khác nhau về lượng giữa các loại nghề nghiệp chuyên môn

d)

Khác nhau về chất, giống nhau về lượng giữa các nghề nghiệp chuyên môn

27.

Khi trao đổi hàng hóa, thị trường dựa vào lao động nào để thiết lập tỉ lệ trao đổi?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động tư nhân

28.

Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính bởi vì?

a)

Chúng là sản phẩm lao động của con người

b)

Bản thân nó có hai thuộc tính

c)

Lao động tạo ra hàng hóa có hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động của người sản xuất hàng hóa vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

29.

Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa giản đơn là:

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Lao động cụ thể - Lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân - Lao động xã hội

d)

Lao động giản đơn - Lao động phức tạp

30.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị một đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

31.

Khi cường độ lao động tăng lên, lượng giá trị một đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

32.

Khi tăng độ dài thời gian lao động của người công nhân (tức là năng suất), lượng giá trị một đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

33.

Mối quan hệ giữa lao động giản đơn và lao động phức tạp là?

a)

Lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm chất lượng cao hơn lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

d)

Cầu về lao động phức tạp lớn hơn cầu về lao động giản đơn

34.

Trình tự phát triển của các hình thái giá trị trong lịch sử là:

a)

Hình thái giá trị giản đơn - Hình thái giá trị chung - Hình thái giá trị mở rộng - Hình thái tiền tệ

b)

Hình thái giá trị giản đơn - Hình thái giá trị mở rộng - Hình thái chung của giá trị - Hình thái tiền tệ

c)

Hình thái giá trị mở rộng - Hình thái giá trị giản đơn - Hình thái chung của giá trị - Hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giá trị mở rộng - Hình thái chung của giá trị - Hình thái giá trị giản đơn - Hình thái tiền tệ

35.

Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa tiền tệ là

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Có hai thuộc tính

c)

Được trao đổi trên thị trường

d)

Làm vật ngang giá chung

36.

Tiền tệ giống hàng hóa thông thường ở điểm nào?

a)

Đều có hai thuộc tính

b)

Đều làm vật ngang giá chung

c)

Đều có thể thỏa mãn mọi nhu cầu của con người

d)

Đều phân chia thế giới hàng hóa thành hai cực

37.

Trình tự xuất hiện các chức năng của tiền trong lịch sử là?

a)

Chức năng thước đo giá trị - Phương tiện lưu thông - Phương tiện thanh toán - Phương tiện cất trữ - Tiền tệ thế giới

b)

Chức năng thước đo giá trị - Phương tiện thanh toán - Phương tiện lưu thông - Phương tiện cất trữ - Tiền tệ thế giới

c)

Chức năng thước đo giá trị - Phương tiện lưu thông - Phương tiện cất trữ - Phương tiện thanh toán - Tiền tệ thế giới

d)

Chức năng thước đo giá trị - Phương tiện cất trữ - Phương tiện lưu thông - Phương tiện thanh toán - Tiền tệ thế giới

38.

Chức năng nào của tiền là chức năng xuất phát từ bản chất của nó?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

39.

Các chức năng của tiền xuất hiện đầy đủ khi nào?

a)

Khi tiền xuất hiện

b)

Khi hành vi trao đổi xuất hiện

c)

Khi xuất hiện hiện tượng mua bán chịu

d)

Khi quan hệ kinh tế vượt ra khỏi phạm vi biên giới quốc gia

40.

Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa dịch vụ là…

a)

Không phải là sản phẩm của lao động

b)

Không có giá trị

c)

Không thể nhìn thấy

d)

Không thể cất trữ/là hàng hóa vô hình

41.

Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa quyền sử dụng đất là?

a)

Giá cả không phụ thuộc vào quan hệ cung-cầu

b)

Giá cả do nhà nước quy định

c)

Giá cả phụ thuộc vào địa tô

d)

Giá cả do người mua quyết định

42.

Đặc điểm đặc biệt của của hàng hóa thương hiệu là…

a)

Không phải là sản phẩm của lao động

b)

Không có giá trị và giá trị sử dụng

c)

Không được mua bán, trao đổi

d)

Giá trị phụ thuộc vào uy tín của thương hiệu

43.

Đặc điểm đặc biệt về hàng hóa chứng khoán là?

a)

Giá cả của chứng khoán phụ thuộc vào quan hệ cung cầu

b)

Được mua bán trên thị trường

c)

Giá cả của nó có khả năng tách rời sự vận động của tư bản thật

d)

Giá cả do giá trị quyết định

44.

Khái niệm nào phản ánh bản chất của giá cả thị trường?

a)

Giá cả thị trường là sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Giá cả thị trường là kết quả của sự tương tác giữa cung và cầu

c)

Giá cả thị trường là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị thị trường

d)

Giá cả thị trường phụ thuộc vào giá trị của tiền

45.

Yếu tố quyết định đến giá cả thị trường của hàng hóa là:

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

b)

Giá trị thị trường của hàng hóa

c)

Giá trị của tiền

d)

Quan hệ cung-cầu

46.

Chức năng thước đo giá trị của tiền là:

a)

Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa

b)

Tiền đo lường giá trị của hàng hóa

c)

Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ

d)

Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác

47.

Đâu là chức năng phương tiện lưu thông của tiền?

a)

Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa

b)

Tiền đo lường giá trị của hàng hóa

c)

Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ

d)

Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác

48.

Thực chất của chức năng phương tiện thanh toán là…

a)

Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa

b)

Tiền đo lường giá trị của hàng hóa

c)

Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ

d)

Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác

49.

Công thức lưu thông hàng hóa là

a)

H-H’

b)

H-T-H’

c)

T-H-T’

d)

T-T’

50.

Thị trường là

a)

Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội

b)

Là hệ thống quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

c)

Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường

51.

Cơ chế thị trường là

a)

Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội

b)

Là hệ thống quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

c)

Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường

52.

Nền kinh tế thị trường là

a)

Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội

b)

Là cơ chế tự điều tiết nền kinh tế tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

c)

Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường

53.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi trên thị trường, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thị trường trong nước và thị trường quốc tế

54.

Căn cứ vào vai trò đối với quá trình sản xuất, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thị trường trong nước và thị trường quốc tế

55.

Căn cứ vào phạm vi, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thị trường trong nước và thị trường quốc tế

56.

Căn cứ vào mức độ cạnh tranh trên thị trường, thị trường được phân chia thành:

a)

Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

e)

Thị trường trong nước và thị trường quốc tế

57.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc trưng của kinh tế thị trường?

a)

Tính tự chủ của các chủ thể kinh tế rất cao

b)

Giá cả thị trường do thị trường quyết định

c)

Các nguồn lực kinh tế được phân bổ theo quyết định của nhà nước

d)

Là nền kinh tế mở cửa và hội nhập

58.

Đâu KHÔNG PHẢI là ưu thế của kinh tế thị trường:

a)

Các nguồn lực được phân bổ linh hoạt và hiệu quả

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Nền kinh tế phát triển mang tính chu kỳ

59.

Cách thức hạn chế những khuyết tật của thị trường là:

a)

Xóa bỏ các quan hệ thị trường

b)

Sự can thiệp của nhà nước

c)

Sự viện trợ từ nước ngoài

d)

Thiết lập cơ chế kinh tế chỉ huy

60.

Quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung-cầu

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

61.

Quy luật nào phản ánh động lực phát triển của kinh tế thị trường?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung-cầu

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

62.

Quy luật kinh tế nào phản ánh cân đối hàng-tiền trong nền kinh tế?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung-cầu

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

63.

Tác động tích cực của các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường là…

a)

Điều tự điều chỉnh các quan hệ kinh tế hướng tới xác lập trạng thái cân bằng trong nền kinh tế

b)

Điều điều tiết quan hệ giữa người mua và người bán

c)

Điều điều tiết mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Điều phản ánh quan hệ kinh tế khách quan trong nền sản xuất

64.

Nhân tố nào không xuất hiện trong các quy luật kinh tế?

a)

Người mua, người tiêu dùng

b)

Người bán, người sản xuất

c)

Chính phủ

d)

Các trung gian thị trường: ngân hàng, công ty thương mại, công ty môi giới…

65.

Tín hiệu điều tiết của cơ chế thị trường là:

a)

Giá cả thị trường

b)

Giá trị thị trường

c)

Quan hệ cung-cầu

d)

Quan hệ cạnh tranh

66.

Yêu cầu cơ bản nhất của quy luật giá trị là:

a)

Giá cả hàng hóa = giá trị hàng hóa

b)

Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa vào giá trị hàng hóa

67.

Quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với giá cả thị trường?

a)

Là nhân tố quyết định

b)

Là nhân tố ảnh hưởng

c)

Là nhân tố độc lập

d)

Là nhân tố phụ thuộc

68.

Khối lượng tiền tệ cần thiết trong lưu thông KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Quy mô thị trường

b)

Trình độ phát triển của thị trường

c)

Trình độ văn minh của thị trường

d)

Tốc độ chu chuyển của tiền

69.

Người sản xuất hàng hoá sẽ trở thành người nghèo khi?

a)

HPLĐ cá biệt > HPLĐ xã hội

b)

HPLĐ cá biệt < HPLĐ xã hội

c)

HPLĐ cá biệt = HPLĐ xã hội

d)

HPLĐ cá biệt HPLĐ xã hội

70.

Công thức xác định số lượng tiền tệ cần thiết trong lưu thông?

a)

M=P*Q*V

b)

M=P*V/Q

c)

M=P*Q/V

d)

M=V*Q/P

71.

Tình trạng lạm phát xảy ra khi?

a)

T thực tế > T cần thiết

b)

T thực tế < T cần thiết

c)

T thực tế = T cần thiết

d)

T thực tế T cần thiết

72.

Tình trạng giảm phát xảy ra khi?

a)

T thực tế > T cần thiết

b)

T thực tế < T cần thiết

c)

T thực tế = T cần thiết

d)

T thực tế T cần thiết

73.

Có bao nhiêu mức độ lạm phát?

a)

2 mức độ

b)

3 mức độ

c)

4 mức độ

d)

5 mức độ

74.

Mức độ lạm phát nào được cho là tốt?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã (10%-99%)

c)

Siêu lạm phát (100%-999%)

d)

Không có mức độ lạm phát nào là tốt

75.

Nền kinh tế thị trường là?

a)

Nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường

b)

Nền kinh tế bị chi phối theo giá cả thị trường

c)

Nền kinh tế vận động theo thị trường chung của thế giới

d)

Nền kinh tế vận động theo hướng phát triển thị trường

76.

Nói nền kinh tế thị trường là nền kinh tế mở vì?

a)

Gồm cả thị trường nước ngoài và thị trường trong nước

b)

Có sự ảnh hưởng của xu hướng toàn cầu hoá

77.

Những ưu thế của nền kinh tế thị trường?

a)

Tạo động lực cho đổi mới sáng tạo

b)

Phát huy tốt nhất tiềm năng, lợi thế

c)

Tạo phương thức tốt nhất để sản xuất đáp ứng thoả mãn nhu cầu của xã hội

d)

Cả ba đáp án trên

78.

Nền kinh tế thị trường ẩn chứa những khuyết tật gì?

a)

Tiềm ẩn rủi ro, áp lực, khủng hoảng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, xã hội

c)

Phân hoá xã hội ngày càng sâu sắc

d)

Cả ba đáp án trên

79.

Điều kiện để sản xuất hàng hóa ra đời là?

a)

Có phân tích xã hội lao động

b)

Có sự đặc biệt về các sản phẩm kinh tế có thể sản xuất

c)

Sản phẩm sản xuất của chung

d)

Có phân tích lao động và hoạt động đặc biệt là sự tương phản về các mặt hàng kinh tế giữa các chủ thể sản phẩm

80.

Khái niệm hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Sản phẩm của tự nhiên

c)

Sản phẩm mãn nhu cầu nào đó của trao đổi thông tin của người dùng

d)

Sản phẩm của lao động có thể mã hóa yêu cầu nào của con người thông qua trao đổi, mua bán

81.

Vì sao hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau?

a)

Có hao phí lao động cá biệt như nhau

b)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

c)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

d)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng khác nhau

82.

Giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ như thế nào khi năng suất lao động xã hội tăng lên?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không đổi nhưng số lượng hàng hoá sản xuất ra tăng

83.

Bản chất của tiền là gì?

a)

Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thời gian hàng hóa làm vật ngang giá chung thống nhất cho tất cả các hàng hóa khác.

b)

Là sự thể hiện lao động xã hội, biểu hiện mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

A và B đúng

d)

A và C sai

84.

Trong kinh tế thị trường chủ thể nào có nhiệm vụ khắc phục những khuyết tật của thị trường?

a)

Nhà phân phối

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

85.

Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị là gì?

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Mức độ phức tạp của lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

86.

Thước đo lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động quá khứ.

c)

Hao phí lao động mới kết tinh thêm.

d)

B và C đúng.

87.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Là quan hệ về số lượng của hàng hóa, là tỷ lệ mà theo đó một giá trị sử dụng loại này được đem trao đổi với những giá trị sử dụng loại khác. (giá trị trao đổi)

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

88.

Đâu là thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

b)

Công dụng và hao phí lao động xã hội cần thiết của hàng hóa.

c)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

d)

Năng suất lao động và cường độ lao động của hàng hóa.

89.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là quan hệ về số lượng của hàng hóa.

b)

Là nhu cầu vật chất hoặc nhu cầu tinh thần của con người.

c)

Là công dụng của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

d)

Là tỷ lệ mà theo đó một giá trị sử dụng loại này được đem trao đổi với những giá trị sử dụng loại khác

90.

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế bình đẳng trước pháp luật. Thể hiện nội dung gì của nền kinh tế thị trường?

a)

Vai trò của nền kinh tế thị trường.

b)

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường.

c)

Ưu thế của nền kinh tế thị trường

d)

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường

91.

Đâu là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung-cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

92.

Vai trò của nhà nước là gì?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Điều tiết quy luật cung cầu

c)

Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế

d)

Thực hiện các biện pháp để giải quyết vấn đề của thị trường

93.

Chọn đáp án SAI:

a)

Dịch vụ là hàng hoá hữu hình

b)

Dịch vụ là hàng hoá vô hình

c)

Dịch vụ là hàng hoá không thể cất trữ

d)

Việc sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời.

94.

Thị trường là:

a)

Nơi nối liền sản xuất với tiêu dùng

b)

Nơi xác định giá cả cung cầu

c)

Cầu nối giữa sản xuất và lưu thông

d)

Cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

95.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố trao đổi, thị trường được phân thành?

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

c)

Thị trường tự do và thị trường điều tiết

96.

Ý nào sau đây thể hiện ưu thế của nền kinh tế thị trường?

a)

Trong nền kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng.

b)

Nền kinh tế thị trường không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội.

c)

Nền kinh tế thị trường luôn tạo ra động lực cho sáng tạo các chủ thể kinh tế.

d)

Nền kinh tế thị trường không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội.

97.

Có mấy cách phân loại thị trường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Đâu không là một vai trò của thị trường?

a)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hoá, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển.

b)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế.

c)

Thị trường gắn kết nền kinh tế thành một hệ thống nhất, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới.

d)

Thị trường chỉ kích thích sự sáng tạo của một số thành viên nhất định trong xã hội, không tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế.

99.

Khi việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến thì quy luật lưu thông tiền tệ được xác định bằng công thức nào?

a)

M=(PQ)/VM=(P\cdot Q)/V

b)

M=(PV)/QM=(P\cdot V)/Q

c)

(PV(G1+G2)+G3)/Q(P\cdot V-(G_1+G_2)+G_3)/Q

d)

(PQ(G1+G2)+G3)/V(P\cdot Q-(G_1+G_2)+G_3)/V

100.

Cạnh tranh thúc đẩy năng lực thoả mãn điều gì?

a)

Nhu cầu của con người

b)

Nhu cầu của người sản xuất

c)

Nhu cầu của xã hội

d)

Nhu cầu của người tiêu dùng

101.

Người sản xuất hàng hoá có vai trò gì?

a)

Tạo ra sản phẩm cho thị trường

b)

Sản xuất và cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng trong xã hội.

c)

Đưa ra sản phẩm mới.

d)

Đưa ra sản phẩm xã hội không cần thiết