wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá hiệu quả công việc - Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc KHÔNG gồm yếu tố?

a)

Đo lường sự thực hiện công việc theo các tiêu thức trong tiêu chuẩn

b)

Thông tin phản hồi đối với người lao động và bộ phận quản lý

c)

Các tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Hồ sơ lưu trữ về người lao động

2.

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc gồm có các yếu tố?

a)

Đo lường sự thực hiện công việc theo các tiêu thức trong tiêu chuẩn, thông tin phản hồi đối với người lao động và bộ phận quản lý

b)

Các tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Các tiêu chuẩn thực hiện công việc, đo lường sự thực hiện công việc theo các tiêu thức trong tiêu chuẩn, thông tin phản hồi đối với người lao động và bộ phận quản lý

d)

Các tiêu chuẩn thực hiện công việc, đo lường sự thực hiện công việc theo các tiêu thức trong tiêu chuẩn

3.

Lỗi cần tránh trong đánh giá thực hiện công việc là?

a)

Lỗi khách quan

b)

Lỗi chủ quan

c)

Lỗi do hệ thống

d)

Lỗi định kiến

4.

Một trong những mục đích của việc đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên là để tăng ................ cho nhân viên?

a)

Tinh thần phấn chấn

b)

Tiền trợ cấp

c)

Nhu cầu mong muốn

d)

Động lực làm việc

5.

Lợi ích của việc đánh giá hiệu quả làm việc đối với người đánh giá sẽ KHÔNG phải là?

a)

Có điều kiện thảo luận với nhân viên về hiệu quả làm việc của họ

b)

Tránh khen ngợi nhân viên khi họ hoàn thành tốt công việc

c)

Có cái nhìn bao quát về hiệu quả làm việc của nhân viên

d)

Xác định nhu cầu đào tạo của nhân viên

6.

Phản kháng của nhân viên trong quá trình thực hiện đánh giá hiệu quả làm việc KHÔNG phải là điểm này?

a)

Sợ rằng thông tin trao đổi trong quá trình đánh giá được bảo mật

b)

Lo ngại cấp trên thiếu công tâm và khách quan khi đánh giá

c)

Nghĩ rằng cấp trên khách quan và công bằng khi đánh giá

d)

Không tin cậy trên đủ năng lực đánh giá họ

7.

Hạn chế của hệ thống đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên KHÔNG phải là điểm này?

a)

Các tiêu chí đánh giá tương đối khách quan

b)

Mục đích của việc đánh giá hiệu quả làm việc không được phổ biến rộng rãi

c)

Khó có tiêu chuẩn khách quan để đánh giá một cách công bằng

d)

Sử dụng các phương pháp đánh giá khác nhau trong cùng một doanh nghiệp

8.

Phản kháng của nhân viên trong quá trình thực hiện đánh giá hiệu quả làm việc KHÔNG phải là điểm này?

a)

Lo sợ bị kỷ luật, thuyên chuyển công tác, sa thải

b)

Cấp trên muốn bản thân trình bày quan điểm cá nhân

c)

Sợ thừa nhận sai sót sẽ ảnh hưởng đến nhiều quyền lợi

d)

Cho rằng có nhiều khía cạnh khó đo lường hiệu quả

9.

Lợi ích của việc đánh giá hiệu quả làm việc đối với người đánh giá sẽ KHÔNG phải là?

a)

Có cơ hội tự đánh giá và cải tiến hiệu quả quản lý của chính mình, thông qua sự phản hồi của nhân viên

b)

Hiểu rõ năng lực và kỹ năng của nhân viên, để phân công và ủy thác công việc hiệu quả hơn

c)

Thảo luận, thống nhất về mục tiêu của nhân viên, nhờ đó họ có định hướng mục tiêu tốt hơn

d)

Có thể đào sâu những khó khăn nhân viên trong đời sống hàng ngày của họ

10.

Chu kỳ hợp lý cho các doanh nghiệp đánh giá thực hiện công việc thường là?

a)

6 tháng đến 1 năm

b)

1 - 2 năm

c)

1 - 3 tháng

d)

3 tháng

11.

Đánh giá nhu cầu đào tạo đòi hỏi sự tham gia của các bộ phận nào dưới đây?

a)

Cả bộ phận nhân sự, của cấp quản lý trực tiếp và người thực hiện công việc

b)

Của bộ phận nhân sự

c)

Cả bộ phận nhân sự và của cấp quản lý trực tiếp

d)

Của bản thân người lao động

12.

Để đánh giá nhân viên theo phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ, người đánh giá phải?

a)

Đánh giá thực hiện công việc của đối tượng so với những người khác

b)

Xác định vị trí của đối tượng trong bảng xếp hạng

c)

Xác định xem hành vi của đối tượng thuộc loại nào trong số các thứ hạng nào theo từng tiêu thức

d)

Xác định xem mức độ thực hiện công việc của đối tượng thuộc về thứ hạng nào theo từng tiêu thức

13.

Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG phải là một trong các bước thực hiện đánh giá công việc?

a)

Lựa chọn phương án đánh giá

b)

Xác định các mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên

c)

Thảo luận với nhân viên về lương thưởng khi nhân viên được đánh giá cao

d)

Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu

14.

Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên có tác động tới?

a)

Tổ chức và cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân đối tượng

d)

Bộ phận đối tượng làm việc

15.

Hệ thống đánh giá công việc có yếu tố nào dưới đây?

a)

Các tiêu chuẩn thực hiện công việc

b)

Mô tả các nhiệm vụ căn làm của người lao động

c)

Các phương pháp để đánh giá thực hiện công việc

d)

Các yêu cầu của công việc đối với người thực hiện công việc

16.

Mục đích của việc đánh giá năng lực thực hiện công việc bao gồm?

a)

Xếp loại nhân viên

b)

Kịp thời thưởng phạt nhân viên

c)

Tăng cường quan hệ tốt đẹp giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Phạt những hành vi vi phạm kỉ luật

17.

Đánh giá thực hiện công việc KHÔNG được sử dụng trong?

a)

Đào tạo, kích thích

b)

Hoạch định nguồn nhân lực

c)

Tuyển dụng nhân viên

d)

Trả lương khen thưởng

18.

Ông Trưởng phòng kinh doanh đánh giá nhân viên bằng phương pháp cho điểm theo các tiêu chí đánh giá. Theo kết quả công việc so với tiêu chuẩn đánh giá, cô Linh chỉ đạt được mức điểm 3 nhưng ông đã cho cô 5 điểm. Ông Trưởng phòng mắc phải lỗi nào trong đánh giá?

a)

Tác động hào quang

b)

Đánh giá thái quá

c)

Ảnh hưởng của quan hệ

d)

Đánh giá quá khắt khe

19.

Một trong những mục đích của việc đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên là để xác định nhu cầu ...................... của nhân viên?

a)

Vật chất và tinh thần

b)

Phát triển bản năng

c)

Phát triển và đào tạo

d)

Mong muốn

20.

Một trong những mục đích của việc đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên là để làm cơ sở xác định ...................... cho nhân viên?

a)

Để xác định tiền lương hưu

b)

Để xác định ngày nghỉ lễ

c)

Tiền thưởng

d)

Phân ca làm việc

21.

Lợi ích của việc đánh giá hiệu quả làm việc đối với người đánh giá sẽ KHÔNG phải là?

a)

Tránh khen ngợi nhân viên khi họ hoàn thành tốt công việc

b)

Xác định nhu cầu đào tạo của nhân viên

c)

Có điều kiện thảo luận với nhân viên về hiệu quả làm việc của họ

d)

Có cái nhìn bao quát về hiệu quả làm việc của nhân viên

22.

Lợi ích của việc đánh giá hiệu quả làm việc đối với người đánh giá sẽ KHÔNG phải là?

a)

Có thể đào sâu những khó khăn nhân viên trong đời sống hàng ngày của họ

b)

Thảo luận, thống nhất về mục tiêu của nhân viên, nhờ đó họ có định hướng mục tiêu tốt hơn

c)

Hiểu rõ năng lực và kỹ năng của nhân viên, để phân công và ủy thác công việc hiệu quả hơn

d)

Có cơ hội tự đánh giá và cải tiến hiệu quả quản lý của chính mình, thông qua sự phản hồi của nhân viên

23.

Lợi ích của việc đánh giá hiệu quả làm việc đối với người được đánh giá sẽ KHÔNG phải là?

a)

Được đào tạo tất cả những khóa đào tạo do công ty tổ chức. Có dịp để gây ấn tượng với người quản lý khi trình bày ý kiến về các vấn đề liên quan đến công việc

b)

Có định hướng phát triển nghề nghiệp rõ ràng nhờ những phản hồi của người quản lý

c)

Hỗ trợ nhân viên

d)

Được đề đạt ý kiến để cải thiện điều kiện làm việc

24.

Những khó khăn trong quá trình thực hiện đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên hầu như KHÔNG nằm ở điểm này?

a)

Phản kháng của nhân viên

b)

Hạn chế của hệ thống đánh giá

c)

Phản ứng tiêu cực của người quản lý

d)

Phản hồi ý kiến của nhân viên

25.

Phản kháng của nhân viên trong quá trình thực hiện đánh giá hiệu quả làm việc KHÔNG phải là điểm này?

a)

Nghĩ rằng cấp trên khách quan và công bằng khi đánh giá

b)

Sợ rằng thông tin trao đổi trong quá trình đánh giá được bảo mật

c)

Không tin cấp trên đủ năng lực đánh giá họ

d)

Lo ngại cấp trên thiếu công tâm và khách quan khi đánh giá

26.

Để xác định các yêu cầu cơ bản cần đánh giá, người đánh giá có thể dựa vào?

a)

Trình độ

b)

Tiêu chuẩn hành vi và tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Kinh nghiệm làm việc

d)

Tinh thần gắn bó với công ty

27.

Phương pháp đánh giá nhân viên mà người đánh giá sẽ cho ý kiến đánh giá về sự thực hiện công việc của đối tượng đánh giá dựa trên ý kiến chủ quan của mình theo một thang đo từ thấp đến cao?

a)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ

b)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp so sánh

d)

Phương pháp xếp hạng

28.

Phương pháp đánh giá nhân viên nào là sắp xếp nhân viên từ người giỏi nhất đến người kém nhất theo một số điểm chính như: thái độ làm việc, kết quả công việc…?

a)

Phương pháp xếp hạng đơn giản

b)

Phương pháp cho điểm

c)

Phương pháp xếp hạng luân phiên

d)

Phương pháp so sánh

29.

Đo lường sự thực hiện công việc là?

a)

Việc đưa ra các đánh giá có tính quản lý về mức độ tốt hay kém việc thực hiện công việc của người lao động

b)

Các mốc chuẩn cho việc đo lường thực tế thực hiện công việc của người lao động

c)

Khâu xem xét lại toàn bộ tình hình thực hiện công việc của người lao động, qua đó cung cấp cho họ các thông tin về tình hình thực hiện công việc của họ

d)

Đánh giá công việc có phù hợp các tiêu chuẩn thực hiện công việc đã đề ra

30.

Người đánh giá để các yếu tố như tuổi tác, màu da, giới tính, ảnh hưởng đến quá trình đánh giá thực hiện công việc thì người đánh giá đã mắc phải lỗi?

a)

Xu hướng cực đoan

b)

Thiên kiến

c)

Định kiến

d)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

31.

Tiêu chuẩn đánh giá công việc được xây dựng theo cách mà người lãnh đạo bộ phận viết theo tiêu chuẩn và phổ biến cho người lao động để thực hiện. Cách xây dựng tiêu chuẩn trên là?

a)

Chỉ đạo phân tán

b)

Chỉ đạo tập trung

c)

Thảo luận dân chủ

d)

Chỉ đạo thảo luận

32.

Các phương tiện đánh giá phải đơn giản dễ hiểu và dễ sử dụng đối với người lao động và với ảnh người quản lý. Đó là yêu cầu của một hệ thống đánh giá thực hiện công việc có hiệu quả?

a)

Tính thực tiễn

b)

Tính được chấp nhận

c)

Tính tin cậy

d)

Tính phù hợp

33.

Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào là tốt nhất cho mọi tổ chức để đánh giá nhân viên?

a)

Phương pháp thang đo đồ hoạ

b)

Các phương pháp so sánh

c)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

d)

Tùy từng trường hợp để tổ chức kết hợp và lựa chọn phương pháp đánh giá phù hợp

34.

Cán bộ nhân sự có xu hướng đánh giá nhân viên theo cách quá cao hoặc quá thấp là biểu hiện của?

a)

Xu hướng trung bình

b)

Thiên kiến

c)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

d)

Xu hướng thái quá

35.

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên dưới đây, phương pháp nào là tốn kém thời gian và chi phí nhất?

a)

Phương pháp so sánh cặp

b)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ

c)

Phương pháp xếp hạng

d)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

36.

Nếu người đánh giá ưa thích một người lao động nào đó hơn những người khác thì sẽ dễ dẫn đến hiện tượng?

a)

Xu hướng cực đoan

b)

Thiên kiến

c)

Định kiến

d)

Thiên vị

37.

Theo bạn đây là phương pháp đánh giá nào? NVA-NVB; NVB-NVC; NVC-NVA?

a)

Mục tiêu

b)

Xếp hạng

c)

So sánh cặp

d)

Đánh giá nhân viên bằng thang đo dựa trên hành vi

38.

Phương pháp đánh giá thực hiện công việc nào là đơn giản và phổ biến nhất?

a)

So sánh cặp

b)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

c)

Xếp hạng luân phiên

d)

Đánh giá bằng điểm và đồ thị

39.

Yêu cầu nào sau đây không nằm trong một hệ thống đánh giá nhân viên?

a)

Tính tin cậy

b)

Tính phổ biến

c)

Tính thực tiễn

d)

Tính phù hợp

40.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ?

a)

Tương đối đơn giản

b)

Sử dụng thuận tiện

c)

Dễ hiểu

d)

Ít thiên vị hơn các thang đo khác

41.

Một trong những lỗi thường gặp trong phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ là?

a)

Lỗi thái quá

b)

Lỗi xu hướng trung bình

c)

Lỗi thiên vị

d)

Lỗi khắt khe quá mức

42.

Tiêu chuẩn nào đòi hỏi hệ thống đánh giá phải có những công cụ đo lường có khả năng phân biệt được những người hoàn thành tốt công việc và những người không hoàn thành tốt công việc?

a)

Tính tin cậy

b)

Tính phù hợp

c)

Tính nhạy cảm

d)

Tính được chấp nhận

43.

Để đánh giá nhân viên theo phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ, người đánh giá phải?

a)

Xác định xem hành vi của đối tượng thuộc loại nào trong số các thứ hạng

b)

Đánh giá thực hiện công việc của đối tượng so với những người khác

c)

Xác định xem mức độ thực hiện công việc của đối tượng thuộc về thứ hạng nào theo từng tiêu thức

d)

Xác định vị trí của đối tượng trong bảng xếp hạng

44.

Đâu KHÔNG phải là một trong các bước thực hiện đánh giá công việc?

a)

Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu

b)

Xác định các mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên

c)

Gửi thông báo kết quả đánh giá đến từng nhân viên

d)

Lựa chọn phương án đánh giá

45.

Mục đích của phỏng vấn đánh giá là?

a)

Thu thập thông tin về người lao động

b)

Nhằm tăng mối quan hệ tốt đẹp giữa các nhân viên

c)

Nhằm nghiên cứu, phát hiện và điều chỉnh các sai sót trong thực hiện công việc của nhân viên hoặc duy trì và nâng cao kỹ năng thực hiện công việc của nhân viên

d)

Nhằm hiểu được tâm tư nguyện vọng của từng cá nhân người lao động

46.

Một trong những bước của quá trình đánh giá thực hiện công việc là?

a)

Thông báo kết quả cho người được đánh giá

b)

Lên kế hoạch đánh giá

c)

Lựa chọn đối tượng đánh giá

d)

Phỏng vấn đánh giá

47.

Một trong những bước của quá trình đánh giá thực hiện công việc là?

a)

Đào tạo người đánh giá

b)

Lựa chọn đối tượng đánh giá

c)

Lên kế hoạch đánh giá

d)

Thông báo kết quả cho người được đánh giá

48.

Một trong những bước của quá trình đánh giá thực hiện công việc là?

a)

Lên kế hoạch đánh giá

b)

Thông báo kết quả cho người được đánh giá

c)

Lựa chọn chu kì đánh giá

d)

Lựa chọn đối tượng đánh giá

49.

Một trong những bước của quá trình đánh giá thực hiện công việc là?

a)

Lên kế hoạch đánh giá

b)

Lựa chọn người đánh giá

c)

Lựa chọn đối tượng đánh giá

d)

Thông báo kết quả cho người được đánh giá

50.

Một trong những bước của quá trình đánh giá thực hiện công việc là?

a)

Lựa chọn và thiết kế phương pháp đánh giá

b)

Lên kế hoạch đánh giá

c)

Lựa chọn đối tượng đánh giá

d)

Thông báo kết quả cho người được đánh giá

51.

Lợi ích của việc đánh giá hiệu quả làm việc đối với người đánh giá sẽ không phải là?

a)

Có điều kiện thảo luận với nhân viên về hiệu quả làm việc của họ

b)

Có cái nhìn bao quát về hiệu quả làm việc của nhân viên

c)

Bắt lỗi kịp thời nhân viên

d)

Xác định nhu cầu đào tạo của nhân viên

52.

Lỗi khi đánh giá thực hiện công việc: “cùng mức độ thực hiện công việc, nhưng nhân viên ở bộ phận này được đánh giá là xuất sắc, còn nhân viên ở bộ phận khác lại bị coi là trung bình hoặc các thành viên trong hội đồng có đánh giá hoàn toàn khác nhau về cùng một nhân viên”. Đó là lỗi gì trong đánh giá thực hiện công việc?

a)

Lỗi tiêu chuẩn không rõ ràng

b)

Lỗi thiên kiến

c)

Lỗi định kiến

d)

Lỗi trung bình

53.

Lợi ích của việc đánh giá hiệu quả làm việc đối với người được đánh giá sẽ là?

a)

Biết được rõ ràng các chính sách nhân sự của công ty

b)

Biết hiệu quả làm việc của người quản lý, giúp người quản lý cải tiến

c)

Có động lực làm việc tốt vì được người quản lý cổ vũ, khích lệ

d)

Có thể được đào tạo các kỹ năng trong công việc tốt hơn

54.

“Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải được chấp nhận và ủng hộ bởi người lao động”. Đó là yêu cầu gì của hệ thống đánh giá thực hiện công việc?

a)

Tính được chấp nhận

b)

Tính nhạy cảm

c)

Tính thực tiễn

d)

Tính phù hợp

55.

“Hệ thống đánh giá phải phù hợp với mục tiêu quản lý, phục vụ được mục tiêu quản lý”. Đó là yêu cầu gì đối với hệ thống đánh giá thực hiện công việc?

a)

Tính tin cậy

b)

Tính được chấp nhận

c)

Tính phù hợp

d)

Tính thực tiễn

56.

Phương pháp đánh giá nhân viên mà người đánh giá sẽ cho ý kiến đánh giá về sự thực hiện công việc của đối tượng đánh giá dựa trên ý kiến chủ quan của mình theo một thang đo từ thấp đến cao?

a)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ

b)

Phương pháp xếp hạng

c)

Phương pháp so sánh

d)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

57.

Người đánh giá vì thấy cô Mai tham gia nhiệt tình các hoạt động văn nghệ tại công ty nên đã ưu ái cho cô Mai trong quá trình đánh giá thực hiện công việc thì người đánh giá đã mắc phải lỗi?

a)

Định kiến

b)

Xu hướng cực đoan

c)

Thiên kiến

d)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

58.

“Hệ thống đánh giá phải đảm bảo sao cho đối với mỗi người lao động bất kỳ, kết quả đánh giá độc lập của những người đánh giá khác nhau về họ phải thống nhất với nhau về cơ bản”. Đó là yêu cầu gì của hệ thống đánh giá?

a)

Tính thực tiễn

b)

Tính nhạy cảm

c)

Tính phù hợp

d)

Tính tin cậy

59.

“Các phương tiện đánh giá phải đơn giản dễ hiểu và dễ sử dụng đối với người lao động và người quản lý”. Đó là yêu cầu gì của một hệ thống đánh giá thực hiện công việc có hiệu quả?

a)

Tính được chấp nhận

b)

Tính phù hợp

c)

Tính tin cậy

d)

Tính thực tiễn

60.

Phương pháp đánh giá mà “thành tích công việc của nhân viên được xác định dựa trên mức độ đạt được của nhân viên đó so với mục tiêu công việc đã được xác định từ trước”. Đó là phương pháp đánh giá nào?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp cho điểm

c)

Phương pháp danh mục kiểm tra

d)

Phương pháp quản lý bằng mục tiêu

61.

Cán bộ nhân sự có xu hướng đánh giá mọi người đều như nhau, không ai tốt hẳn, không ai kém hẳn là biểu hiện của?

a)

Xu hướng thái quá

b)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

c)

Thiên kiến

d)

Xu hướng trung bình chủ nghĩa

62.

Phương pháp đánh giá có nhược điểm: “Tốn nhiều thời gian và nhiều khi công việc ghi chép bị bỏ qua”. Đó là phương pháp đánh giá nào?

a)

Phương pháp danh mục kiểm tra

b)

Phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng

c)

Phương pháp cho điểm

d)

Phương pháp quan sát

63.

Ông Minh trong quá trình đánh giá kết quả thực hiện công việc của cô Lan (quê Nghệ An), vì ông Minh không thích những người quê ở Nghệ An thế nên cô Lan luôn bị ông Minh đánh giá hoàn thành công việc kém. Vậy ông Minh đã mắc lỗi gì khi đánh giá?

a)

Thiên kiến

b)

Xu hướng cực đoan

c)

Thiên vị

d)

Định kiến

64.

Theo bạn đây là phương pháp đánh giá nào? 10% số nhân viên phải được đánh giá là “tốt”; 10% số nhân viên phải được đánh giá là “kém”; 20% số nhân viên phải được đánh giá là “khá”; 20% số nhân viên phải được đánh giá là “yếu”; 40% số nhân viên phải được đánh giá là “trung bình”?

a)

So sánh cặp

b)

Đánh giá nhân viên bằng thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp phân phối bắt buộc

65.

Yêu cầu nào sau đây KHÔNG nằm trong một hệ thống đánh giá nhân viên?

a)

Tính mở rộng

b)

Tính nhạy cảm

c)

Tính được chấp nhận

d)

Tính phù hợp

66.

Là phương pháp theo đó người đánh giá ghi lại theo cách mô tả những hành vi xuất sắc hoặc yếu kém có liên quan đến thực hiện công việc của người lao động theo từng yếu tố công việc. Đó là phương pháp đánh giá nào?

a)

Phương pháp ghi nhật kí công việc

b)

Phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp ghi hình

67.

Phương pháp đánh giá bằng cách: danh mục các câu mô tả về hành vi và thái độ có thể xảy ra đối với người lao động dựa trên ý kiến của nhà quản trị nhân sự, người đánh giá đánh dấu vào những câu phù hợp với đối tượng được đánh giá. Đó là phương pháp đánh giá nào?

a)

Phương pháp danh mục kiểm tra

b)

Phương pháp so sánh

c)

Phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng

d)

Phương pháp quan sát

68.

Phương pháp có ưu điểm: cho phép so sánh về điểm số, thuận tiện cho việc ra các quyết định. Đó là phương pháp đánh giá nào?

a)

Phương pháp danh mục

b)

Phương pháp cho điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng

69.

Phương pháp có nhược điểm: “Tâm lý chủ quan, thiên vị, tình cảm cá nhân của người đánh giá có thể ảnh hưởng đến kết quả đánh giá”. Đó là phương pháp đánh giá?

a)

Phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp danh mục kiểm tra

d)

Phương pháp cho điểm

70.

Phương pháp trong đó người đánh giá sẽ viết một văn bản (bản tường thuật) về tình hình thực hiện công việc của nhân viên, về các điểm mạnh, điểm yếu và các tiềm năng của họ cũng như các gợi ý về các biện pháp hoàn thiện sự thực hiện công việc của nhân viên. Đó là phương pháp đánh giá?

a)

Phương pháp cho điểm

b)

Phương pháp bản tường thuật

c)

Phương pháp danh mục kiểm tra

d)

Phương pháp quan sát

71.

Nhân viên có thể không thích việc đánh giá bởi?

a)

Không tin là cấp trên có đủ năng lực đánh giá

b)

Không thoải mái khi ở cương vị người phán xử

c)

Bản thân không đủ năng lực để tự đánh giá

d)

Bản thân không muốn mất đoàn kết nội bộ

72.

Gặp gỡ định kỳ giữa cán bộ quản lý trực tiếp và nhân viên để cùng nhau đánh giá mức độ thực hiện công việc là phương pháp?

a)

Quan sát hành vi

b)

Quản trị theo mục tiêu

c)

So sánh cặp

d)

Xếp hạng luân phiên

73.

Đối tượng nào xem việc đánh giá năng lực thực hiện công việc như một cơ hội để thăng tiến?

a)

Người có kết quả công việc cao

b)

Người lo sợ bị mất việc

c)

Người cầu tiến

d)

Người làm tốt công việc và có tham vọng cầu tiến

74.

Một ông chủ nhà hàng đánh giá nhân viên dựa trên cách thức phục vụ của nhân viên đối với khách hàng. Vậy ông chủ cửa hàng đó đánh giá nhân viên bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp quản lý bằng mục tiêu

d)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo đồ họa

75.

Nếu doanh nghiệp của bạn có 12001200 nhân viên, bạn chỉ có 11 tuần để đánh giá nhân viên để kịp chọn ra nhân viên xuất sắc được nhận quà, tuyên dương vào lễ tổng kết 11 năm của doanh nghiệp vào tuần sau, trong trường hợp này bạn sẽ chọn phương pháp nào tối ưu nhất?

a)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp xếp hạng

d)

Phương pháp so sánh cặp

76.

Trong phương pháp đánh giá theo mục tiêu, để đánh giá nhân viên, các nhà lãnh đạo thường chú trọng đến các mục tiêu?

a)

Hoàn thành công việc của nhân viên

b)

Chiến lược

c)

Định lượng

d)

Định tính

77.

Khi thiết lập mục tiêu hiệu quả làm việc cho nhân viên, thì việc làm sau đây có lẽ là không cần thiết?

a)

Xác định phạm vi công việc của nhân viên

b)

Hứa sẽ cho nhân viên thăng chức trong thời gian sớm nhất

c)

Xác định mục tiêu hiện tại của nhóm, doanh nghiệp

d)

Nắm rõ hiệu quả làm việc hiện tại hoặc trong quá khứ của nhân viên

78.

Xu hướng đánh giá hiệu quả làm việc mới là không tập trung nhiều vào việc xếp loại nhân viên, mà là gì?

a)

Tập trung vào các biện pháp phát triển nhân viên, giúp họ nâng cao hiệu quả làm việc

b)

Tập trung vào thành tích trong quá khứ của nhân viên để họ tăng sự hài lòng

c)

Tập trung vào khiếm khuyết của nhân viên và biện pháp phát triển chúng

d)

Tập trung vào các biện pháp hỗ trợ nhân viên theo yêu cầu riêng của từng cá nhân

79.

Mục đích của phỏng vấn đánh giá là?

a)

Thuyên chuyển nhân viên sang vị trí làm việc khác để tránh sai sót

b)

Nghiên cứu, phát hiện và điều chỉnh các sai sót trong thực hiện công việc của nhân viên

c)

Phát hiện sai sót để xử phạt nhân viên kịp thời

d)

Giao lưu học hỏi nhau

80.

Việc đánh giá nhân viên KHÔNG nhằm vào mục đích?

a)

Xác định mức lương, thưởng

b)

Xác định nhu cầu bồi dưỡng, đào tạo

c)

Tạo tin đồn trong tổ chức

d)

Tạo động lực làm việc