wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV - ĐỀ 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu mô tả đúng cho hình: Mẹ đang quàng khăn cho Nhung.

a)

Mẹ quàng khăn cho Nhung.

b)

Mẹ tết tóc cho Nhung.

c)

Mẹ gắp thức ăn cho Nhung.

2.

Chọn câu mô tả đúng cho hình: Mẹ đang tết tóc cho Nhung.

a)

Mẹ quàng khăn cho Nhung.

b)

Mẹ tết tóc cho Nhung.

c)

Mẹ gắp thức ăn cho Nhung.

3.

Chọn câu mô tả đúng cho hình: Mẹ đang gắp thức ăn cho Nhung.

a)

Mẹ quàng khăn cho Nhung.

b)

Mẹ tết tóc cho Nhung.

c)

Mẹ gắp thức ăn cho Nhung.

4.

Theo thứ tự chữ cái dựa trên chữ cái đầu của tên đồ vật, chọn đồ vật đứng thứ nhất.

a)

balo

b)

dép

c)

khăn

d)

quần

5.

Theo thứ tự chữ cái dựa trên chữ cái đầu của tên đồ vật, chọn đồ vật đứng thứ hai.

a)

balo

b)

dép

c)

khăn

d)

quần

6.

Theo thứ tự chữ cái dựa trên chữ cái đầu của tên đồ vật, chọn đồ vật đứng thứ ba.

a)

balo

b)

dép

c)

khăn

d)

quần

7.

Theo thứ tự chữ cái dựa trên chữ cái đầu của tên đồ vật, chọn đồ vật đứng thứ tư.

a)

balo

b)

dép

c)

khăn

d)

quần

8.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh. Chọn câu đúng.

a)

Trong vườn chim hót rộn ràng.

b)

Trong chim vườn hót rộn ràng.

c)

Vườn trong chim hót rộn ràng.

d)

Trong vườn hót chim rộn ràng.

9.

Chọn tiếng phù hợp để ghép thành từ có nghĩa: dũng ___.

a)

cảm

b)

phép

c)

chỉ

10.

Chọn tiếng phù hợp để ghép thành từ có nghĩa: chăm ___.

a)

cảm

b)

phép

c)

chỉ

11.

Chọn tiếng phù hợp để ghép thành từ có nghĩa: lễ ___.

a)

phép

b)

cảm

c)

chỉ

12.

Đồ vật nào trong hình chứa vần tương ứng với tên có vần: ung?

a)

bảng vẽ

b)

chong chóng

c)

súng nước

13.

Đồ vật nào trong hình chứa vần tương ứng với tên có vần: ong?

a)

bảng vẽ

b)

chong chóng

c)

súng nước

14.

Đồ vật nào trong hình chứa vần tương ứng với tên có vần: ang?

a)

bảng vẽ

b)

chong chóng

c)

súng nước

15.

Bạn ong vàng đang đậu trên chậu hoa có từ nào?

a)

nụ

b)

c)

hạt

d)

quả

16.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đi làm về, bố […] nhà và quét sân.

a)

quét

b)

dọn

c)

trồng

d)

đứng

17.

Em hãy chọn tiếng có âm "th" từ các tiếng: thông, thác, thấp, nhung, thùng, nhóm, nhăn, nhàn.

a)

nhung

b)

thác

c)

nhóm

d)

nhăn

18.

Em hãy chọn tiếng có âm "nh" từ các tiếng: thông, thác, thấp, nhung, thùng, nhóm, nhăn, nhàn.

a)

thông

b)

thấp

c)

nhăn

d)

thùng

19.

Em hãy chọn từ ngữ chứa tiếng có vần "ôn" từ các từ: bồn chồn, tôn trọng, lốm đốm, rôm rả, ôm ấp, thôn xóm, côn trùng.

a)

bồn chồn

b)

lốm đốm

c)

rôm rả

d)

ôm ấp

20.

Em hãy chọn từ ngữ chứa tiếng có vần "ồm" từ các từ: bồn chồn, tôn trọng, lốm đốm, rôm rả, ôm ấp, thôn xóm, côn trùng.

a)

thôn xóm

b)

lốm đốm

c)

tôn trọng

d)

côn trùng

21.

Em hãy chọn từ ngữ chỉ con vật từ các từ: đom đóm, đồng hồ, chuồn chuồn, két sắt, bàn là, ngựa vằn, cá mập, bát đũa.

a)

đom đóm

b)

đồng hồ

c)

bàn là

d)

két sắt

22.

Em hãy chọn từ ngữ chỉ đồ vật từ các từ: đom đóm, đồng hồ, chuồn chuồn, két sắt, bàn là, ngựa vằn, cá mập, bát đũa.

a)

đồng hồ

b)

ngựa vằn

c)

cá mập

d)

chuồn chuồn

23.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Các từ ngữ "cốc nước", "lước ngà", "bước chân" có chung vần.

a)

ước

b)

uốc

c)

iếc

24.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Hai đồ vật trong hình là súng nước và cung tên. Tên hai đồ vật trên có chung vần.

a)

ước

b)

ung

c)

ên

25.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Đi làm về, bố [...] nhà và quét sân.

a)

quét

b)

dọn

c)

trồng

d)

dùng

26.

"Bàn là" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

làm phẳng các nếp nhăn trên quần

b)

giặt chăn màn cho cả nhà

c)

quảng cáo để giữ ấm cho bé

d)

dự trữ thực phẩm mẹ mua ở chợ

27.

Đoạn văn sau viết về con vật nào? Chú có bộ lông trắng, mềm như bông. Khi cô chủ mang đến món cà rốt thơm ngon, chú mở cặp mắt hồng, to và tròn ra nhìn, bốn chân tiến đến gần củ cà rốt để thưởng thức. (Lan Ngọc)

a)

con gà

b)

con thỏ

c)

con rùa

d)

con vịt

28.

Em hãy cho biết từ ngữ sau viết đúng hay sai chính tả: lo lắng

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Em hãy cho biết từ ngữ sau viết đúng hay sai chính tả: nồng đèn

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Em hãy cho biết từ ngữ sau viết đúng hay sai chính tả: cân nặng

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Em hãy cho biết từ ngữ sau viết đúng hay sai chính tả: nằm việc

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Em hãy cho biết từ ngữ sau viết đúng hay sai chính tả: lá cờ

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Em hãy cho biết từ ngữ sau viết đúng hay sai chính tả: lạ lắng

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Em hãy cho biết từ ngữ sau viết đúng hay sai chính tả: lạc quan

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Em hãy cho biết từ ngữ sau viết đúng hay sai chính tả: đưa né

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu sau có chứa tiếng có vần "iêm" không? Cả nhà Nam đi bộ trên bãi biển.

a)

b)

Không

37.

Câu sau có chứa tiếng có vần "iêm" không? Mẹ làm món tôm chiên xù giòn tan.

a)

b)

Không

38.

Câu sau có chứa tiếng có vần "iêm" không? Nam kiên trì tập viết từng nét chữ.

a)

b)

Không

39.

Câu sau có chứa tiếng có vần "iêm" không? Mẹ bé bé đi tiêm phòng.

a)

b)

Không

40.

Câu sau có chứa tiếng có vần "iêm" không? Bạn lớp trưởng rất khiêm tốn.

a)

b)

Không

41.

Câu sau có chứa tiếng có vần "iêm" không? Bà quét que diêm để nhóm bếp.

a)

b)

Không

42.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống thứ hai trong câu: Các bạn nhỏ _____ khi được đi thăm _____.

a)

sở thú

b)

ruộng lúa

c)

cửa hàng

43.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống thứ nhất trong câu: Các bạn nhỏ _____ khi được đi thăm sở thú.

a)

rất vui

b)

buồn bã

c)

lo lắng

44.

Giải câu đố: Quả gì tên giống một con. Bên trong ruột trắng, mật giòn thật ngon. Chọn đáp án đúng.

a)

sấu

b)

ổi

c)

na

d)

me

45.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống: Ngọc ___ước mắt lên nhìn chú chim đang hót.

a)

ng

b)

ngh

46.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. Trong hình có các quả bóng in chữ. Trong hình trên có từ nào viết sai chính tả?

a)

xấm xét

b)

xám xịt

c)

sắc sỉ

47.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. Sửa lại từ sai chính tả cho đúng: ____.

a)

sấm sét

b)

xấm xét

c)

xám xịt

48.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống. (cam, kem, cua) Mẹ mua ____ ở cổng trường cho Nga.

a)

cam

b)

kem

c)

cua

49.

Chọn vế phù hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: Sơn ca ____.

a)

cất tiếng hót ngân nga trong vườn.

b)

phi trên đồng cỏ.

c)

chậm rãi bò trên tường.

50.

Chọn vế phù hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: Ngựa vằn ____.

a)

cất tiếng hót ngân nga trong vườn.

b)

phi trên đồng cỏ.

c)

chậm rãi bò trên tường.

51.

Chọn vế phù hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: Ốc sên ____.

a)

cất tiếng hót ngân nga trong vườn.

b)

phi trên đồng cỏ.

c)

chậm rãi bò trên tường.

52.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống. Các bạn nhỏ ____ khi được đi thăm vườn thú.

a)

lo lắng

b)

mừng rỡ

c)

buồn bã

53.

Giải câu đố sau: Quả gì tên giống một con; bên trong ruột trắng, mát giòn thật ngon?

a)

quả dưa chuột

b)

quả dưa hấu

c)

quả ổi