wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ Dược - KT KNGTBH - HS2

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Ý nào sau đây không phải là cơ sở để phân loại giao tiếp?
a)
~ Phân loại giao tiếp theo tính chất của tiếp xúc
b)
~ Phân loại giao tiếp theo quy cách của giao tiếp
c)
~ Phân loại giao tiếp theo vị thế
d)
~ Phân loại giao tiếp theo chức năng của giao tiếp
2.

Theo các nhà tâm lí học, trong cuộc đời của mỗi con người, nhu cầu giao tiếp xuất hiện

a)
~ Rất sớm
b)
~ Muộn
c)
~ Khi chúng ta bắt đầu biết nói
d)
~Tùy theo đặc điểm mỗi người
3.
Những mối quan hệ hành chính như thủ trưởng – nhân viên, nhân viên – nhân viên là:
a)
~ Có sẵn từ khi chúng ta sinh ra
b)
~ Được hình thành, phát triển trong quá trình chúng ta sống và hoạt động trong cộng đồng xã hội
c)
~ Một số có sẵn từ khi sinh ra, một số hình thành, phát triển trong quá trình chúng ta sống và hoạt động trong cộng đồng xã hội
d)
~ Do người khác mang lại cho chúng ta
4.
Trong giao tiếp
a)
~ Chỉ có chúng ta ảnh hưởng, tác động đến người khác
b)
~ Chỉ có người khác ảnh hưởng, tác động đến chúng ta
c)
~ Chúng ta ảnh hưởng, tác động đến người khác và ngược lại, người khác cũng ảnh hưởng, tác động đến chúng ta
d)
~ Không có sự tác động, ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
5.
Hiện nay hàng năm, các công ty lớn thường tổ chức "hội nghị khách hàng" với mục đích:
a)
~ Công ty giới thiệu sản phẩm mới
b)
~ Để khách hàng trao đổi kinh nghiệm
c)
~ Để công ty tìm hiểu tâm tư, nguyện vọng của khách hàng
d)
~ Để khách hàng trao đổi kinh nghiệm, để công ty tìm hiểu tâm tư, nguyện vọng của khách hàng, để thắt chặt hơn nữa mối quan hệ khách hàng - công ty.
6.
Theo vị thế, giao tiếp được phân ra thành: giao tiếp ở thế mạnh, giao tiếp ở thế yếu và ........(?).......... Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống:
a)
~ Giao tiếp ở thế cân bằng
b)
~ Giao tiếp ở thế đối lập
c)
~ Giao tiếp không chính thức
d)
~ Giao tiếp ở thế áp đảo
7.
Cuộc đàm phán giữa giữa hai phái đoàn là loại giao tiếp nào
a)
~ Giao tiếp giữa hai cá nhân
b)
~ Giao tiếp giữa các nhóm với nhau
c)
~ Giao tiếp giữa cá nhân với nhóm
d)
~ Giao tiếp giữa các cá nhân trong nhóm
8.
Người lãnh đạo trò chuyện riêng tư với một nhân viên của mình là loại giao tiếp nào?
a)
~ Giao tiếp chính thức
b)
~ Giao tiếp không chính thức
c)
~ Giao tiếp giữa cá nhân với nhóm
d)
~ Giao tiếp giữa các nhóm với nhau
9.
Nêu các hình thức truyền thông trong tổ chức?
a)
~ Truyền thông chính thức, truyền thông gián tiếp
b)
~ Truyền thông không chính thức, truyền thông trực tiếp
c)
~ Truyền thông chính thức, truyền thông không chính thức
d)
~ Truyền thông chính thức, truyền thông không chính thức, truyền thông tâm lý
10.
Trong tổ chức có các loại mạng truyền thông thông dụng nào
a)
~ Mạng dây chuyền, mạng chữ Y
b)
~ Mạng dây chuyền, mạng chữ Y, mạng bánh xe
c)
~ Mạng dây chuyền, mạng chữ Y, mạng bánh xe, mạng mắt xích, mạng hình sao
d)
~ Mạng dây chuyền, mạng chữ Y, mạng bánh xe, mạng vòng tròn, mạng hình sao
11.
Nếu giả thiết mỗi mạng có 5 thành viên thì mạng bánh xe là mạng truyền thông
a)
~ có kết cấu dọc với năm cấp, thông tin được truyền theo chiều dọc: từ dưới lên và từ trên xuống
b)
~ các thành viên cấp dưới không có quan hệ truyền thông với nhau, thậm chí không biết nhau
c)
~ mỗi thành viên có quan hệ trực tiếp với hai thành viên gần mình nhất, với các thành viên còn lại thì phải gián tiếp qua hai người này
d)
~ mỗi thành viên có quan hệ truyền thông trực tiếp với tất cả các thành viên còn lại
e)
Tùy chọn 5
12.
Nếu giả thiết mỗi mạng có 5 thành viên thì mạng hình sao là mạng truyền thông
a)
~ có kết cấu dọc với năm cấp, thông tin được truyền theo chiều dọc: từ dưới lên và từ trên xuống
b)
~ có năm thành viên được phân ra thành bốn cấp, một thành viên phụ trách hai thành viên khác, trên thành viên này còn có hai cấp nữa
c)
~ mỗi thành viên có quan hệ trực tiếp với hai thành viên gần mình nhất, với các thành viên còn lại thì phải gián tiếp qua hai người này
d)
~ mỗi thành viên có quan hệ truyền thông trực tiếp với tất cả các thành viên còn lại
13.
Trong tổ chức, loại mạng truyền thông nào là tốt nhất
a)
~ Mạng dây chuyền
b)
~ Mạng bánh xe
c)
~ Mạng hình sao
d)
~ Không có loại mạng nào là tốt nhất đối với mọi trường hợp
14.
Ấn tượng về các đặc điểm bề ngoài của đối tượng giao tiếp như ăn mặc, trang điểm, ánh mắt thuộc về thành phần nào của ấn tượng ban đầu?
a)
~ Thành phần cảm tính
b)
~ Thành phần lý tính
c)
~ Thành phần cảm xúc
d)
~ Thành phần lý trí
15.
Những rung động nảy sinh trong quá trình gặp gỡ, như: thiện cảm hay ác cảm, hài lòng hay không hài lòng, ... thuộc về thành phần nào của ấn tượng ban đầu?
a)
~ Thành phần cảm tính
b)
~ Thành phần lý tính
c)
~ Thành phần cảm xúc
d)
~ Thành phần lý tính, cảm xúc
16.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình hình thành ấn tượng ban đầu
a)
~ Các yếu tố thuộc đối tượng giao tiếp
b)
~ Các yếu tố ở chúng ta
c)
~ Các yếu tố thuộc đối tượng giao tiếp; các yếu tố ở chúng ta
d)
~ Các yếu tố thuộc đối tượng giao tiếp; các yếu tố ở chúng ta; tình huống, hoàn cảnh giao tiếp
17.
Trong giao tiếp, .......(?)........ là tự vén bức màn bí ẩn của đời sống nội tâm của mình, làm cho người khác có thể hiểu được chúng ta. Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống
a)
~ Tăng cường hỏi
b)
~ Cởi mở
c)
~ Im lặng
d)
~ Lắng nghe
18.
Sự phản hồi làm thu hẹp ô .........(A)......... và nới rộng ô ...........(B)........., nghĩa là làm cho chúng ta và đối tượng giao tiếp hiểu biết nhiều hơn về nhau. Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống
a)
~ A. Mù B. Chung
b)
~ A. Chung B. Mù
c)
~ A. Riêng B. Không nhận thức được
d)
~ A. Chung B. Không nhận thức được
19.
Lối nói nào được ông A sử dụng trong trường hợp sau đây? Trên một con đường trơn, lầy lội có hai người đàn ông đi ngược chiều. Không may, ông A trượt chân ngã, quần áo bùn bê bết. Khi họ gặp nhau, ông B cười to và nói: - Từ xa trông ông như một cây chuối bị đổ vậy! - Còn ông – ông A mỉm cười đáp lại - từ xa tôi cứ ngỡ ông là một con người!
a)
~ Lối nói ẩn ý
b)
~ Lối nói thẳng
c)
~ Lối nói lịch sự
d)
~ Lối nói mỉa mai, châm chọc
20.
Lối nói nào được nguòi biên tập viên sử dụng trong trường hợp sau đây? Tại toà soạn: Cộng tác viên: Bài viết của tôi thế nào? Biên tập viên: Bài của anh nội dung phong phú, nhiều số liệu, chỉ tiếc là hơi dài.
a)
~ Lối nói ẩn ý
b)
~ Lối nói thẳng
c)
~ Lối nói lịch sự
d)
~ Lối nói mỉa mai, châm chọc
21.
Khi gặp một người lớn tuổi, chúng ta chào hỏi: “Chào bác! Bác có khoẻ không, công việc của bác vẫn tốt chứ?” thì chúng ta đang sử dụng câu hỏi với mục đích nào
a)
~ Để tạo không khí tiếp xúc
b)
~ Để kích thích và định hướng tư duy
c)
~ Để đưa ra một đề nghị
d)
~ Để kết thúc một vấn đề
22.
Một người muốn chuyển một ý nghĩ nào đó đến một người khác thì phải bắt đầu từ việc:
a)
~ Mã hoá ý nghĩ đó
b)
~ Giải mã ý nghĩ đó
c)
~ Chuyển ý nghĩ dưới dạng thông điệp sang người nghe
d)
~ Tìm cách để người khác chú ý đến mình và sẵn sàng tiếp nhận thông tin
23.
Mạng truyền thông nào sau đây cho phép mỗi thành viên có quan hệ truyền thông trực tiếp với tất cả các thành viên còn lại
a)
~ Mạng dây chuyền
b)
~ Mạng hình sao
c)
~ Mạng bánh xe
d)
~ Mạng chữ Y
24.
Trong cửa sổ giao tiếp Joharry, ô “Mù” tương ứng với:
a)
~ Những gì về chúng ta mà cả chúng ta và đối tượng giao tiếp đều biết.
b)
~ Những gì chúng ta không biết về mình nhưng đối tượng giao tiếp lại biết.
c)
~ Những gì chúng ta biết về mình nhưng đối tượng giao tiếp lại không biết.
d)
~ Những gì về chúng ta mà cả chúng ta và đối tượng giao tiếp đều không biết.
25.
Trường hợp nào sau đây dược sỹ cần từ chối bán thuốc cho khách hàng?
a)
~ Trong đơn bác sỹ kê nhiều thuốc cho bệnh nhân uống cùng lúc
b)
~ Đơn thuốc bị nghi ngờ là giả mạo hoặc đã bị sửa chữa
c)
~ Trong đơn bác sỹ chỉ kê thuốc OTC
d)
~ Trong đơn thuốc bác sỹ không kê thực phẩm chức năng.
26.
Các dược sĩ có xu hướng nhìn đơn thuốc hay các thứ khác khi nói chuyện thì có thể:
a)
~ Giúp dược sĩ kiểm soát được tình hình và các phản ứng của bệnh nhân tốt hơn.
b)
~ Khiến bệnh nhân cảm thấy thoải mái hơn do không bị soi xét.
c)
~ Giúp cả dược sĩ và bệnh nhân đều cảm thấy thoải mái hơn.
d)
~ Khiến cho bệnh nhân nghĩ rằng dược sĩ không quan tâm đến tình trạng bệnh của họ.
27.

Theo quan điểm hiện nay, trung tâm của quá trình sử dụng thuốc là:

a)

~ Người bệnh

b)
~ Dược sĩ
c)
~ Bác sĩ.
d)
~ Người chăm sóc người bệnh
28.
Hiện nay, các dược sĩ phải thay đổi quan điểm hành động từ việc coi "thuốc là trung tâm" sang việc chăm sóc coi
a)
~ Dược sỹ là trung tâm
b)
~ Bác sỹ là trung tâm
c)
~ Bệnh nhân là trung tâm
d)
~ Thuốc và bệnh nhân là trung tâm
29.
Dược sĩ cũng cần phải lưu trữ hồ sơ cá nhân của người bệnh. Ý nào dưới đây không phải là thông tin dược sỹ cần có trong hồ sơ đó?
a)
~ thông tin về bệnh nhân: họ tên, giới tính, tuổi, nghề nghiệp
b)
~ tất cả các mối quan hệ trong cuộc sống của người bệnh
c)
~ tiền sử dị ứng thuốc
d)
~ tình trạng bệnh của bệnh nhân
30.
Nguyên tắc của việc thiết lập mối quan hệ tốt giữa dược sỹ với người bệnh là:
a)
~ Vì sức khỏe của người bệnh là trên hết
b)
~ Hạ thấp được chi phí điều trị cho bệnh nhân là trên hết
c)
~ Dược sỹ bán được nhiều thuốc cho bệnh nhân
d)
~ Bệnh nhân sẽ luôn tìm đến nhà thuốc của dược sỹ để mua khi có nhu cầu về thuốc
31.
Hiện nay, hầu hết các trường hợp, bệnh nhân hoặc người chăm sóc bệnh nhân mang thuốc hay đơn thuốc về nhà sử dụng và …….(?)………
a)
~ Không có bất kỳ sự giám sát nào của thầy thuốc
b)
~ Được thầy thuốc giám sát sử dụng thường xuyên
c)
~ Luôn được thầy thuốc liên lạc để nhắc nhở phải sử dụng thuốc theo đúng hướng dẫn
d)
~ Được thầy thuốc quan tâm và cùng đánh giá về kết quả điều trị
32.
Khi bệnh nhân thấy có vấn đề về sức khỏe, họ có thể quyết định tìm cách làm rõ vấn đề hoặc bỏ qua, không theo dõi gì thêm. Ý nào sau đây không đúng khi nói về quyết định này của bệnh nhân
a)
~ Quyết định này phụ thuộc vào kinh nghiệm của họ về bệnh tật
b)
~ Quyết định này phụ thuộc vào sự hiểu biết của họ về sức khỏe và bệnh tật
c)
~ Quyết định này của bệnh nhân phụ thuộc vào niềm tin của họ về sức khỏe bản thân
d)
~ Mỗi người thường hiểu rõ về tình trạng sức khỏe của mình nên quyết định này thường chính xác và phù hợp với tình trạng bệnh tật của họ.
33.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về giao tiếp phi ngôn ngữ
a)
~ Phản chiếu tận cùng những suy nghĩ và cảm xúc
b)
~ Dù chúng ta ý thức hay không, giao tiếp phi ngôn ngữ vẫn luôn được thể hiện trong thói quen khi làm việc
c)
~ Với giao tiếp phi ngôn ngữ, ta khó có thể đánh lừa người khác như khi giao tiếp bằng ngôn ngữ
d)
~ Giao tiếp phi ngôn ngữ không thể hiện nhiều cảm xúc và dễ dàng đánh lừa người khác khi giao
34.
Khi giao tiếp với bệnh nhân, dược sỹ nên tránh điều nào sau đây
a)
~ Đứng hoặc ngồi đối diện với bệnh nhân
b)
~ Dược sỹ hơi dướn người về phía người bệnh
c)
~ Nét mặt dược sỹ thể hiện rằng muốn lắng nghe bệnh nhân chia sẻ
d)
~ Dược sỹ khoanh tay trước ngực, đầu cúi xuống
35.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngoại hình người dược sỹ trong quá trình giao tiếp với bệnh nhân
a)
~ Ngoại hình dược sỹ cũng góp phần thể hiện sự chuyên nghiệp của người dược sỹ.
b)
~ Dược sỹ ở nhà thuốc không cần quan tâm đến ngoại hình của mình khi tiếp xúc với bệnh nhân.
c)
~ Ngoại hình luộm thuộm của dược sỹ có thể gây nên cảm nhận không tốt đối với bệnh nhân.
d)
~ Ngoại hình của dược sỹ có thể phát huy những nỗ lực trong việc thể hiện khả năng chuyên môn, năng lực và sự quyết đoán.
36.
Ý nào sau đây không phải lợi ích của việc người dược sỹ tóm tắt lại các thông tin người bệnh cung cấp cho họ
a)
~ Giúp dược sỹ chắc chắn rằng mình đã hiểu chính xác tất cả những gì người bệnh nói đến
b)
~ Giúp bệnh nhân nhớ ra và bổ sung thêm các thông tin mà có thể họ đã quên
c)
~ Giúp làm rõ những thông tin mà người bệnh đã chuyển tải, tránh việc hiểu sai có thể xảy ra.
d)
~ Giúp cho bệnh nhân hiểu rằng người dược sỹ đã thấy có đủ các thông tin cần thiết và muốn kết thúc vấn đề.
37.
Trong cuộc giao tiếp giữa bà A (người đi mua thuốc cho chồng) và dược sĩ: Bà A: Chồng tôi bị bệnh lâu quá rồi, đôi khi tôi không biết liệu ông ấy có khoẻ lên được không. Tôi không biết mình có thể tiếp tục được lâu không nữa. Dược sĩ: Tất nhiên là ông ấy sẽ tốt hơn và bà vẫn có thể tiếp tục chăm sóc được. Phản ứng của người dược sĩ trong tình huống trên là kiểu phản ứng nào?
a)
~ Phản ứng đánh giá
b)
~ Phản ứng thấu hiểu
c)
~ Phản ứng điều tra
d)
~ Phản ứng làm an tâm
38.

Một người bệnh gout đang điều trị bằng thuốc nhưng thường xuyên căng thẳng, ăn nhiều thịt đỏ và uống rượu. Dược sĩ nên tư vấn gì cho bệnh nhân?

a)

~ Khuyên người bệnh ngừng thuốc và chỉ ăn kiêng

b)

~ Tư vấn thêm thuốc giảm đau liều cao

c)

~ Giải thích tác dụng của việc thay đổi lối sống để tăng hiệu quả điều trị

d)

~ Khuyên người bệnh đi khám tâm lý

39.

Trong trường hợp người bệnh hỏi: “Vì sao tôi vẫn dùng thuốc đều mà không thấy hiệu quả?”, dược sĩ cần?

a)

~ Xác nhận lại cách sử dụng thuốc, chế độ sinh hoạt, ăn uống, lối sống của người bệnh

b)

~ Tăng gấp đôi liều thuốc đang dùng

c)

~ Chuyển sang thuốc mạnh hơn mà không cần hỏi bác sĩ

d)

~ Gợi ý người bệnh đổi bác sĩ

40.

Một bệnh nhân tăng huyết áp đến hỏi vì sao đã uống thuốc đều mà huyết áp vẫn cao. Dược sĩ nên tư vấn gì thêm?

a)

~ Khuyên người bệnh ăn nhạt, kiểm soát cân nặng và tập thể dục đều đặn

b)

~ Chuyển sang thuốc huyết áp mạnh hơn

c)

~ Không cần lo lắng nếu chỉ số hơi cao

d)

~ Uống thuốc sau khi ăn mặn để tránh tăng huyết áp

41.

Việc giới hạn lượng calorie đưa vào cơ thể mang lại lợi ích gì cho cơ thể?


a)

~ Giúp tăng cân nhanh chóng ở n

b)

~ Giảm tối thiểu những thay đổi bất lợi do bệnh tiểu đường hoặc béo phì

c)

~ Tăng cường hấp thu thuốc

d)

~ Tránh được nguy cơ dị ứng thuốc

42.

Ưu điểm nào sau đây KHÔNG đúng với các biện pháp không dùng thuốc?





a)

~ Giúp tránh lạm dụng thuốc

b)

~ Tác dụng nhanh và thay thế hoàn toàn thuốc kê đơn

c)

~ Được người bệnh dễ dàng chấp nhận

d)

~ Tăng sự tham gia của người bệnh vào quá trình điều trị

43.

 Một khách hàng không biết chữ đến hỏi về thuốc tiểu đường, dược sỹ ở nhà thuốc nên làm gì?




a)

~ Hướng dẫn ngắn gọn bằng chữ viết

b)

~ Sử dụng tài liệu có hình ảnh, kết hợp giải thích bằng và hướng dẫn ngắn gọn bằng chữ

c)

~ Từ chối vì không có thời gian tư vấn cho các đối tượng đặc biệt như vậy

d)

~ Yêu cầu họ quay lại khi có người đi cùng

44.

Vì sao cần kiểm tra lại sự hiểu của người bệnh sau khi tư vấn?





a)

~ Để ghi nhận vào sổ theo dõi của nhân viên

b)

~ Để làm báo cáo chất lượng công việc

c)

~ Đảm bảo người bệnh không hỏi lại nhiều lần

d)

~ Đảm bảo người bệnh nắm đúng thông tin và sử dụng thuốc an toàn

45.

Khi tư vấn thuốc kháng sinh cho người bệnh, nội dung nào sau đây là đặc biệt quan trọng?



a)

~ Giá thành của thuốc

b)

~ Nhấn mạnh việc tuân thủ đúng liều và đủ thời gian điều trị

c)

~ Sử dụng thuốc đến khi hết triệu chứng

d)

~ Hướng dẫn phối hợp nhiều loại kháng sinh cùng lúc

46.

Một bệnh nhân bị bệnh lao được kê đơn có thuốc 4 thành phần Isoniazid, Rifampicin, Pyrazinamid, Ethambutol. Đánh giá nào sau đây của dược sỹ là đúng?



a)

~ Không phù hợp vì quá nhiều thuốc

b)

~ Phù hợp với giai đoạn tấn công của điều trị lao

c)

~ Gây tương tác bất  lợi nên không được sử dụng

d)

~ Chỉ nên dùng thuốc đơn thành phần

47.

Đối với bệnh nhân cao tuổi mắc nhiều bệnh, cách dùng thuốc hợp lý là gì?

a)

~ Dùng thuốc mạnh nhất

b)

~ Dùng thuốc mới nhất

c)

~ Đánh giá tương tác thuốc và ưu tiên điều trị bệnh chính

d)

~ Tăng liều để bù chuyển hóa chậm

48.

Bệnh nhân đến hỏi mua thuốc Digoxin viên 0,5mg. Dược sỹ sẽ làm gì trong trường hợp này?

a)

~ Bán ngay cho bệnh nhân

b)

~ Hỏi thông tin về bệnh nhân và bán thuốc cho bệnh nhân

c)

~ Yêu cầu bệnh nhân đưa đơn thuốc và bán cho bệnh nhân nếu đơn thuốc hợp lệ

d)

~ Từ chối bán thuốc cho bệnh nhân

49.

::CH1435:: Điều nào sau đây không tốt cho người bệnh tiểu đường?



a)

~ Nên tăng cường tập luyện thể lực (đi bộ, chạy, bơi).

b)

~ Nên ăn no trước khi tập luyện để tránh hạ đường huyết khi tập luyện

c)

~ Giữ vệ sinh sạch sẽ để phòng nhiễm trùng

d)

~ Sinh hoạt điều độ, tránh rượu bia, không thuốc lá.

50.

Bốn triệu chứng điển hình, thường gặp rõ ở bệnh nhân đái tháo đường type 1 là gì?

a)

~ Ăn nhiều, uống nhiều, đi tiểu nhiều, gầy sút nhanh

b)

~ Ăn nhiều, uống nhiều, đi tiểu ít, gầy sút nhanh

c)

~ Ăn nhiều, uống ít, đi tiểu nhiều, gầy sút nhanh

d)

~ Ăn ít, uống ít, đi tiểu nhiều, gầy sút nhanh