wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Ôn Thi Mô & Rễ Cây

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của rễ cây là:

a)

Quang hợp

b)

Hút nước, muối khoáng và giữ cây

c)

Thoát hơi nước

d)

Sinh sản

2.

Chóp rễ có chức năng chủ yếu là:

a)

Hút nước

b)

Dẫn nhựa

c)

Bảo vệ mô phân sinh

d)

Quang hợp

3.

Vùng nào của rễ có tế bào phân chia mạnh nhất?

a)

Vùng trưởng thành

b)

Vùng kéo dài

c)

Vùng phân sinh

d)

Chóp rễ

4.

Vùng kéo dài của rễ có vai trò:

a)

Bảo vệ rễ

b)

Làm rễ dài ra

c)

Hút nước

d)

Dẫn nhựa

5.

Lông hút xuất hiện chủ yếu ở:

a)

Vùng phân sinh

b)

Vùng kéo dài

c)

Vùng trưởng thành

d)

Chóp rễ

6.

Chức năng của lông hút là:

a)

Dẫn nhựa luyện

b)

Bảo vệ rễ

c)

Tăng diện tích hút nước

d)

Sinh trưởng thứ cấp

7.

Lớp nào kiểm soát sự vận chuyển nước vào trụ giữa?

a)

Biểu bì

b)

Mô mềm vỏ

c)

Nội bì

d)

Mô libe

8.

Đai Caspary có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lớp cellulose

b)

Là dải suberin ở nội bì

c)

Nằm ở mô gỗ

d)

Có chức năng quang hợp

9.

Vai trò của đai Caspary là:

a)

Dẫn nhựa

b)

Ngăn nước đi tự do qua gian bào

c)

Dự trữ chất dinh dưỡng

d)

Bảo vệ rễ

10.

Trụ giữa của rễ chứa chủ yếu:

a)

Mô mềm

b)

Mô che chở

c)

Mô dẫn

d)

Mô phân sinh

11.

Mô gỗ có chức năng:

a)

Dẫn nhựa luyện

b)

Dẫn nước và muối khoáng

c)

Dự trữ tinh bột

d)

Quang hợp

12.

Mô libe có chức năng:

a)

Dẫn nhựa nguyên

b)

Dẫn nhựa luyện

c)

Bảo vệ cây

d)

Nâng đỡ cây

13.

Nhựa nguyên được vận chuyển chủ yếu qua:

a)

Mô libe

b)

Mô mềm

c)

Mô gỗ

d)

Nội bì

14.

Nhựa luyện được vận chuyển chủ yếu qua:

a)

Mô gỗ

b)

Mô libe

c)

Mô che chở

d)

Mô phân sinh

15.

Rễ cọc có đặc điểm:

a)

Không có rễ chính

b)

Nhiều rễ nhỏ bằng nhau

c)

Có rễ chính phát triển mạnh

d)

Mọc từ thân

16.

Rễ chùm thường gặp ở:

a)

Cây hai lá mầm

b)

Cây một lá mầm

c)

Cây thân gỗ

d)

Cây thân leo

17.

Rễ phụ là rễ:

a)

Mọc từ rễ chính

b)

Mọc từ thân hoặc lá

c)

Luôn ăn sâu

d)

Không có chức năng hút

18.

Rễ biến dạng có chức năng KHÔNG đúng là:

a)

Dự trữ

b)

Bám

c)

Hô hấp

d)

Quang hợp

19.

Mô phân sinh có đặc điểm:

a)

Tế bào đã biệt hoá

b)

Tế bào không phân chia

c)

Tế bào non, phân chia mạnh

d)

Thành tế bào dày

20.

Mô phân sinh ngọn giúp cây:

a)

Tăng bề ngang

b)

Tăng chiều dài

c)

Dự trữ

d)

Dẫn nhựa

21.

Mô phân sinh bên giúp cây:

a)

Tăng chiều dài

b)

Tăng bề ngang

c)

Quang hợp

22.

Mô che chở có chức năng chính là:

a)

Dẫn nhựa

b)

Bảo vệ cơ quan thực vật

c)

Dự trữ

d)

Sinh trưởng

23.

Mô mềm KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Quang hợp

b)

Dự trữ

c)

Trao đổi khí

d)

Dẫn nhựa nguyên

24.

Mô nâng đỡ giúp cây:

a)

Dẫn nhựa

b)

Đứng vững

c)

Hút nước

d)

Quang hợp

25.

Thứ tự các vùng của rễ từ ngoài vào trong là:

a)

Biểu bì → vỏ → nội bì → trụ giữa

b)

Biểu bì → nội bì → vỏ → trụ giữa

c)

Vỏ → biểu bì → nội bì → trụ giữa

d)

Nội bì → vỏ → biểu bì → trụ giữa

26.

Lớp ngoài cùng của rễ là:

a)

Nội bì

b)

Mô mềm

c)

Biểu bì

d)

Trụ giữa

27.

Tế bào lông hút thuộc mô nào?

a)

Mô gỗ

b)

Mô libe

c)

Biểu bì

d)

Nội bì

28.

Mô nào có vai trò chủ yếu trong dẫn truyền?

a)

Mô mềm

b)

Mô che chở

c)

Mô dẫn

d)

Mô nâng đỡ

29.

Cấu trúc giúp điều hoà dòng nước vào trụ giữa là:

a)

Lông hút

b)

Đai Caspary

c)

Mô gỗ

d)

Mô libe

30.

Câu nào ĐÚNG khi nói về mô gỗ và mô libe?

a)

Cả hai đều dẫn nhựa nguyên

b)

Mô gỗ dẫn nhựa luyện

c)

Mô libe dẫn nhựa nguyên

d)

Mô gỗ dẫn nhựa nguyên, mô libe dẫn nhựa luyện

31.

Mô gỗ có chức năng:

a)

Dẫn nhựa luyện

b)

Dẫn nước và muối khoáng

c)

Dự trữ tinh bột

d)

Quang hợp