wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về triết học

Total questions: 29

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm ừt thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: "Sản xuất vật chất Là .|).của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người"

a)

nguồn gốc

b)

xuất phát điểm

c)

cơ sở

d)

điểm xuất phát

2.

"Lượng" của sự vật được hiểu là: *

a)

Lượng của ựs vật có tính khách quan vì nó àl một dạng biểu hiện của vật chất, chiếm một vị trí nhất định trong không gian và tồn tại trong một thời gian nhất định.

b)

Trong sự vật, hiện tượng có nhiều loại lượng khác nhau, óc lượng àl yếu ốt quy định bên trong, có lượng chi thể hiện yếu ốt bên ngoài của sự vật, hiện tượng, có lượng cụ thể và có lượng trừu tượng

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chi có ý nghĩa tương đối.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

Để hoàn thành một chu kỳ phát triển, sự vật, hiện tượng trải qua:

a)

Một lần phủ định.

b)

Hai lần phủ định.

c)

Nhiều hơn hai lần phủ định.

d)

Số lần phủ định tùy thuộc vào sự vật, hiện tượng cụ thể, nhưng tí nhất phải trả qua hai lần phủ định liên tiếp - (phủ định của phủ định).

4.

Cuộc cách mạng trong khoa học ựt nhiên cuối thế ýk XI, đầu thế kỷ X đã chứng minh:

a)

Nguyên ừt không phải àl phần ửt nhỏ nhất, nó có thể bị phân chia, chuyển hóa.

b)

Không gian, thời gian, khối lượng luôn biến đổi cùng với sự vận động của vật chất.

c)

Thế giới vật chất không có àv không htể có những vật htể không có kết cấu.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

5.

Khả năng và hiện thực có mối quan hệ với nhau như thế nào? *

4 lines
6.

Khả năng và hiện thực có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Khả năng và hiện thực thống nhất biện chứng với nhau, chúng loại trừ nhau theo những dấu hiệu căn bản nhất, nhưng không cô lập hoàn toàn với nhau.

b)

Khả năng và hiện thực thống nhất biện chứng với nhau, chủng loại trừ nhau theo những dấu hiệu căn bản nhất, và cô lập hoàn toàn với nhau.

c)

Khả năng và hiện thực không có mối liên hệ với nhau, chủng loại trừ nhau hoàn toàn.

d)

Khả năng và hiện thực luôn luôn thống nhất với nhau.

7.

Điền cụm từ thích hợp đề hoàn thiện quan điểm sau: "Người lao động là con người có tri thức, kinh nghiệm, l...."

a)

[kynang]- [kynang]

b)

[kỹ năng] - [năng lực]

c)

[nangluc]- [kynang]

d)

[năng lực] - [năng lực]

8.

Vai trò của triết học Mác - Lênin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay?

a)

Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng, cho con người trong nhận thức và thực tiễn.

b)

Triết học Mác - Lênin là cơ sở thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng để phân tích xu hướng phát triển của xã hội trong điều kiện cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại phát triển mạnh mẽ.

c)

Triết học Mác - Lênin là cơ sở lý luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn khách quan duy nhất để kiểm tra chân lý, vị?

4 lines
10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn àl tiêu : chuẩn khách quan duy nhất để kiểm tra chân ýl, vị: *

a)

Chỉ có thực tiễn mới có thể vật chất hóa được tri thức, hiện thực hóa được ưt duy qua đó mới khẳng định được chân ýl hoặc phủ định một sai lầm nào đó.

b)

Thực tiễn àl toàn bộ những hoạt động vật chất - cảm tính.

c)

Thực tiễn là hoạt động có tính lịch sử - xã hội của con người.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

11.

Anh (chị) hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Mặt đối lập biện chứng àl khái niệm dùng để chỉ các bộ phận, các thuộc tính, có khuynh h ư ớ n g b i ế n đổ i . . . . . . . . , n h ư n g c ù n g t ồ n t ạ i k h á c h q u a n t r o n g m ỗ i s ự v ậ t , hiện tượng của tự nhiên, xã hội và tư duy".*

a)

giống nhau

b)

khác nhau

c)

trái ngược nhau

d)

liên tục

12.

Anh (chị) hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện tư tưởng: "Chất àl khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng: .......... lm cho sự vật hiện tượng là nó chứ không phải là sự vật, hiện tượng khác".*

a)

là sự thống nhất của các thuộc tính, yếu ốt tạo nên sự vật, hiện tượng

b)

là sự thống nhất hữu cơ của các mối liên hệ, yếu ốt tạo nên sự vật, hiện tượng

c)

là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

àl sự thống nhất của các thuộc tính, các mặt tạo nên sự vật, hiện tượng

13.

"Chất" được hiểu là: *

a)

Chất của sự vật, hiện tượng là khách quan.

b)

Chất của ựs vật, hiện tượng có tính ổn định tương đối.

c)

Con người dựa vào chất đ

14.

"Chất" được hiểu là: *

a)

Chất của sự vật, hiện tượng là khách quan.

b)

Chất của sự vật, hiện tượng có tính ổn định tương đối.

c)

Con người dựa vào chất để phân biệt sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tính kế thừa trong phủ định biện chứng là: *

a)

Sự vật, hiện tượng mới giữ lại toàn bộ những đặc điểm, thuộc tính của sự vật hiện tượng cũ.

b)

Sự vật, hiện tượng mới loại bỏ hoàn toàn những đặc điểm, thuộc tính của sự vật hiện tượng cũ.

c)

Loại bỏ các yếu tố không phù hợp, cải tạo các yếu tố của sự vật, hiện tượng cũ còn phù hợp để đưa vào sự vật, hiện tượng mới.

d)

Loại bỏ các yếu tố không phù hợp, giữ nguyên các yếu tố còn phù hợp của sự vật, hiện tượng cũ đưa vào sự vật, hiện tượng mới.

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quy luật được hiểu:

a)

Quy luật tồn tại khách quan không lệ thuộc vào ý chí của con người, con người có thể nhận thức, vận dụng và xóa bỏ được quy luật.

b)

Quy luật tồn tại lệ thuộc vào ý chí của con người, con người có thể nhận thức và xóa bỏ được quy luật.

c)

Quy luật tồn tại khách quan không lệ thuộc vào ý chí của con người, con người chỉ có thể nhận thức và vận dụng quy luật chứ không xóa bỏ được quy luật.

d)

Quy luật tồn tại khách quan không lệ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể nhận thức và vận dụng quy luật cũng như không thể xóa bỏ được quy luật.

17.

V.I. Lênin đã kế tục trung thành và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác và triết học

4 lines
18.

V.I. Lênin đã kế tục trung thành và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác và triết học Mác trong thời đại mới. Thời đại mới đó àl:

a)

Thời đại chủ nghĩa thực dân

b)

Thời đại để quốc chủ nghĩa

c)

Thời đại để quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Thời đại quá độ lên chủ nghĩa xã hội

19.

Triết học Mác -Lênin àl hệ thống quan điểm duy vật biện chứng ềv tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong I.):

a)

Nhận thức thế giới

b)

Cải tạo thế giới

c)

Nhận thức và cải tạo thế giới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, căn cứ vào mức độ phổ biến có thể chia tất cả các quy luật thành các nhóm:

a)

Quy luật riêng, quy luật chung, quy luật phô biến.

b)

Quy luật ựt nhiên, quy luật xã hội, quy luật ưt duy.

c)

Quy luật phổ biến, quy luật ựt nhiên, quy luật xã hội, quy luật ưt duy.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

21.

Câu "Sự phát triển là một cuộc "đấu tranh" giữa các mặt đối lập" là của:

a)

C. Mác

b)

G.W.F. Hegel (Hêghen)

c)

V.I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong xã hội:

a)

Sự hiện thực hóa một khả năng nào đó không tách rời hoạt động thực tiễn.

b)

Hoạt động thực tiễn chính àl quá trình chuyển hóa khả năng thành hiện thực, àl sự thống nhất khả năng và hiện thực.

c)

Hiện thực hóa một khả năng nào đó chỉ có thể thành

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập làm rõ: *

a)

Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triên của sự vật, hiện tượng.

b)

Nguyên nhân, động lực của ựs vận động, phát triển của ựs vật, hiện tượng.

c)

Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

24.

Mối quan hệ "song trùng" giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được biểu hiện ở: *

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người.

b)

Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên.

c)

Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên và con người với con người.

d)

Mối quan hệ giữa kinh ết với chính trị.

25.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: "Những thời đại kinh ết khác nhau không phải ởchỗ chúng (..J ra cái gì mà àl ởchỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào"

a)

[tạo]

b)

[làm]

c)

[รลิตxนล์()]

d)

[tiêu dùng]

26.

Thực chất của phát triển là: *

a)

sự phát sinh đổi tượng mới phù hợp với quy luật tiền hóa và sự diệt vong của đối tượng cũ đã trở nên lỗi thời.

b)

Sự gia tăng ốs lượng các đối tượng os với ốs lượng các đối tượng ban đầu.

c)

Sự gia tăng kích thước của đổi tượng mới so với đối tượng cũ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

27.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là: *

a)

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: "Độ àl khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn nhau giữa chất và lượng; là giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó I. ...}; sur vat, hien tượng vẫn àl nó, chưa chuyển hóa thành sự vật, hiện tượng khác" *

a)

sự thay đổi về chất chưa dẫn tới thay đổi về lượng

b)

sự thay đổi về lượng chưa dẫn tới thay đổi căn bản về chất

c)

sự thay đổi về lượng đã dẫn tới thay đổi về chất

d)

sự thay đổi về chất đã dẫn tới thay đổi về lượng

29.

Trong hoạt động thực tiễn, anh (chị) cần: *

a)

Xuất phát ừt những khả năng ngẫu nhiên, khả năng cụ thể, khả năng gần.

b)

Xuất phát từ những khả năng tất nhiên, khả năng cụ thể, khả năng gần.

c)

Xuất phát ừt những khả năng tất nhiên, khả năng trừu tượng, khả năng gần.

d)

Xuất phát ừt những khả năng tất nhiên, khả năng cụ thể, khả năng xa.