wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

..... đông lạnh thực phẩm hoặc bao bì tiếp xúc trực tiếp với chất làm lạnh.

a)

Đông lạnh bùn (Slush freezing)

b)

Đông lạnh thổi gió (Blast freezing)

c)

Đông lạnh tiếp xúc tấm (Plate freezing)

d)

Đông lạnh ngâm (Immersion freezing)

2.

..... là lượng nhiệt cần thiết để làm thay đổi trạng thái hoặc điều kiện tồn tại của một chất mà không làm thay đổi nhiệt độ của nó.

a)

Nhiệt ẩn

b)

Nhiệt cảm

c)

Nhiệt dung riêng

d)

Nhiệt bên trong

3.

Sự khuấy trộn ..... tốc độ đông lạnh.

a)

Làm giảm

b)

Làm tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không đáp án nào đúng

4.

Bảo quản lạnh thực phẩm có thể gây:

a)

Tổn thương do lạnh

b)

Thay đổi mùi vị

c)

Mất chất dinh dưỡng

d)

Tất cả các đáp án

5.

CAS là viết tắt của:

a)

Controlled Atmospheric Storage – Bảo quản khí quyển có kiểm soát

b)

Coupled Atmospheric Storage

c)

Standard Atmospheric Condition – Điều kiện khí quyển tiêu chuẩn

d)

Constant Atmospheric Storage – Bảo quản khí quyển cố định

6.

Tủ lạnh thương mại và gia dụng được vận hành ở nhiệt độ .....

a)

0–5°C

b)

1–2°C

c)

2,2–5°C

d)

4,5–7°C

7.

Rau củ giòn được bảo quản ở độ ẩm tương đối ..... trong điều kiện lạnh.

a)

40–60%

b)

50–60%

c)

80–90%

d)

90–95%

8.

Bảo quản đông lạnh tốt thường yêu cầu nhiệt độ ..... hoặc thấp hơn.

a)

0°C

b)

−5°C

c)

−10°C

d)

−18°C

9.

Trong bảo quản khí quyển có kiểm soát, trái cây được lưu trữ vì:

a)

Tránh nhiễm bẩn

b)

Tăng hô hấp

c)

Ức chế chín quá mức

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Khi đông lạnh sữa, các chất hòa tan còn lại trong dung dịch cô đặc có thể gây biến tính protein, hiện tượng này được gọi là .....

a)

Tổn thương do lạnh (Chilling injury)

b)

Hư hỏng do lạnh

c)

Hiệu ứng kết muối (Salting-out effect)

d)

Tất cả các đáp án

11.

Trong phương pháp đông lạnh này, thực phẩm được nhúng vào chất làm lạnh:

a)

Tủ đông thổi khí

b)

Tủ đông tầng sôi (Fluidized bed freezer)

c)

Tủ đông bùn (Slush freezer)

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Bảo quản lạnh hoặc mát nhìn chung có thể bảo quản thực phẩm dễ hỏng trong .....

a)

Giờ hoặc ngày

b)

Ngày hoặc tuần

c)

Tuần hoặc tháng

d)

Tháng hoặc năm

13.

Làm lạnh và bảo quản lạnh …. tốc độ hư hỏng.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không đáp án nào đúng

14.

Bảo quản ở nhiệt độ …. sẽ làm chậm đủ mức hoạt động enzyme để ngăn hư hỏng thực phẩm.

a)

–5°C

b)

0°C

c)

–10°C

d)

–18°C

15.

Hư hỏng cấu trúc của dâu tây, cà chua trong bảo quản đông là do:

a)

Hình thành tinh thể băng nhỏ

b)

Hình thành tinh thể băng lớn

c)

Biến tính protein

d)

Tất cả các đáp án

16.

Kết cấu “sạn, nhám” của kem là do:

a)

Nồng độ chất hòa tan thấp

b)

Hàm lượng sucrose cao

c)

Hàm lượng chất béo cao

d)

Hàm lượng lactose cao

17.

Đơn vị nhiệt trong tải lạnh được tính bằng:

a)

Btu

b)

Calo

c)

Joule

d)

Tất cả các đáp án

18.

Tăng nồng độ dung dịch thực phẩm sẽ ….. điểm đông của chúng.

a)

Hạ thấp

b)

Nâng cao

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không đáp án nào đúng

19.

Vi sinh vật phát triển được ở nhiệt độ đông lạnh được gọi là:

a)

Psychrotrophs – Vi sinh vật ưa lạnh

b)

Thermotrophs

c)

Mesotrophs

d)

Không đáp án nào đúng

20.

Bao bì thực phẩm bảo quản ở kho lạnh nhằm:

a)

Tránh mất ẩm từ thực phẩm ra môi trường

b)

Tránh nhiễm bẩn

c)

Tránh nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

21.

Yêu cầu chính để bảo quản lạnh hiệu quả gồm:

a)

Nhiệt độ thấp được kiểm soát

b)

Tuần hoàn không khí

c)

Kiểm soát độ ẩm

d)

Tất cả các đáp án

22.

Tốc độ thâu bánh mì ở nhiệt độ lạnh ..... so với nhiệt độ phòng.

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Trung bình

d)

Không đáp án nào đúng

23.

Tốc độ đông lạnh phụ thuộc vào:

a)

Sự khuấy trộn

b)

Loại chất làm lạnh sử dụng

c)

Kích thước bao gói thực phẩm

d)

Tất cả các đáp án

24.

Tinh thể băng nhỏ được hình thành khi:

a)

Đông chậm

b)

Đông nhanh

c)

Đông trung bình

d)

Đông hoàn toàn

25.

Loại bảo quản CA (khí quyển có kiểm soát) trong đó khu vực lạnh được duy trì dưới áp suất giảm và độ ẩm cao được gọi là .....

a)

Bảo quản độ ẩm cao

b)

Bảo quản MA (khí quyển biến đổi)

c)

Bảo quản hạ áp (Hypobaric storage)

d)

Tất cả các đáp án

26.

Đây là/những loại đông lạnh tiếp xúc gián tiếp:

a)

Tủ đông thổi gió

b)

Tủ đông bùn

c)

Tủ đông tầng sôi

d)

Tất cả các đáp án

27.

Nguyên nhân chính gây hư hỏng thực phẩm đông lạnh một phần là do:

a)

Dung dịch nước còn lại nhược trương

b)

Dung dịch nước còn lại ưu trương

c)

Dung dịch nước còn lại đẳng trương

d)

Tất cả các đáp án

28.

Trong phương pháp đông lạnh này, thực phẩm tiếp xúc với không khí:

a)

Tủ đông thổi gió

b)

Tủ đông ngâm

c)

Tủ đông một tấm

d)

Tủ đông bùn

29.

..... là dung dịch có thành phần sao cho nó đông đặc nguyên khối thay vì trở nên cô đặc hơn do nước tinh khiết tách ra.

a)

Dung dịch nhược trương

b)

Hỗn hợp eutectic

c)

Dung dịch ưu trương

d)

Dung dịch đẳng trương

30.

Trong các thiết bị sấy đối lưu khí nóng, tốc độ sấy phụ thuộc vào .....

a)

Áp suất

b)

Vận tốc không khí

c)

Chân không

d)

Tất cả các đáp án

31.

Trong loại máy sấy này, các khay được xếp tầng và khí nóng được thổi qua để sấy thực phẩm trong khay.

a)

Tủ sấy (Cabinet drier)

b)

Máy sấy phun (Spray drier)

c)

Máy sấy trục lăn (Roller drier)

d)

Máy sấy tầng sôi (Fluidized bed drier)

32.

Thực phẩm có hàm lượng ẩm thấp hơn mức tự nhiên trong trái cây, rau củ, thịt nhưng cao hơn thực phẩm đã sấy khô hoàn toàn được gọi là .....

a)

Thực phẩm độ ẩm thấp

b)

Thực phẩm độ ẩm trung gian (IM foods)

c)

Thực phẩm ẩm không tan

d)

Thực phẩm biến đổi gen

33.

Việc loại bỏ nước khỏi thực phẩm bằng nhiều phương pháp được gọi là .....

a)

Tái hydrat hóa (Rehydration)

b)

Hydrat hóa

c)

Hòa tan

d)

Khử nước (Dehydration)

34.

Bộ phận sau không phải là thành phần của máy sấy phun.

a)

Khay

b)

Vòi phun (Nozzle)

c)

Cyclone tách bột

d)

Bộ phun sương (Atomizer)

35.

Loại máy sấy này được dùng để sấy ngũ cốc, bột, đậu.

a)

Tủ sấy

b)

Máy sấy lò (Kiln drier)

36.

Độ hoạt động nước (aw) được xác định theo:

a)

Định luật Newton

b)

Định luật Raoult

c)

Định luật Rankine

d)

Định luật Kelvin

37.

Thông thường ..... sucrose trong dung dịch sẽ ức chế sự phát triển của mọi vi sinh vật trong thực phẩm.

a)

50%

b)

65%

c)

70%

d)

80%

38.

Đây là loại máy sấy vận chuyển khí nén:

a)

Máy sấy nâng khí (Air lift drier)

b)

Máy sấy tầng sôi

c)

Máy sấy phun

d)

Cả B và C

39.

Dung dịch có nồng độ chất tan thấp sẽ có áp suất thẩm thấu .....

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Bằng 0

d)

Như nhau

40.

Bộ phận của máy sấy phun dùng để thu bột sau khi sấy:

a)

Cyclone tách bột

b)

Bộ phun sương

c)

Quạt thổi

d)

Vòi phun

41.

Sự co rút của tế bào xảy ra do ..... nước ra/vào tế bào.

a)

Thêm nước

b)

Loại bỏ nước

42.

Tốc độ sấy khử nước bị ảnh hưởng bởi:

a)

Độ ẩm

b)

Chênh lệch nhiệt độ

c)

Vận tốc không khí

d)

Tất cả các đáp án

43.

Quá trình sấy thực phẩm bằng cách làm đông trước và sau đó thăng hoa nước đá dưới chân không được gọi là .....

a)

Sấy thăng hoa (Freeze drying)

b)

Sấy chân không

c)

Sấy phun

d)

Tất cả các đáp án

44.

Mất nước trên bề mặt thực phẩm do nhiệt độ cao làm bề mặt khô cứng được gọi là:

a)

Hiện tượng đóng váng (Case hardening)

b)

Làm mềm

c)

Co cứng thịt (Rigor mortis)

d)

Không đáp án nào đúng

45.

Thực phẩm cô đặc như siro đường có áp suất thẩm thấu .....

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

46.

Điểm sôi của nước là ..... °C

a)

100°C

b)

110°C

c)

73°C

d)

105°C

47.

Độ xốp của thực phẩm ..... trong quá trình sấy.

a)

Giảm

b)

Tăng

48.

Sấy phun được dùng cho thực phẩm như:

a)

Ngũ cốc, miếng trái cây, bột

b)

Miếng trái cây, đậu, miếng thịt

c)

Sản xuất bột sữa, sấy rau, nho

d)

Bột sữa, cà phê hòa tan, bột nước trái cây

49.

Một số sản phẩm sữa cô đặc có hiện tượng sạn do:

a)

Biến tính protein

b)

Kết tinh chất béo

c)

Kết tinh lactose

d)

Tất cả các đáp án

50.

Trong ....., khí nóng được thổi lên qua các hạt thực phẩm với lực vừa đủ để làm chúng lơ lửng nhẹ nhàng.

a)

Máy sấy lò

b)

Máy sấy chân không

c)

Máy sấy phun

d)

Máy sấy tầng sôi

51.

Trong ....., thực phẩm dạng lỏng, puree, hay pastes được tráng thành lớp mỏng lên bề mặt trống sấy nóng quay.

a)

Sấy phun

b)

Sấy trục lăn (Roller drying)

c)

Máy sấy tầng sôi

d)

Máy sấy lò

52.

IM foods là viết tắt của:

a)

Thực phẩm biến đổi có chủ ý

b)

Thực phẩm ẩm bên trong

c)

Thực phẩm độ ẩm trung gian

d)

Thực phẩm có thành phần biến đổi

53.

Thực phẩm nhạy nhiệt thường được cô đặc bằng .....

a)

Nồi cô đặc hở

b)

Thiết bị cô đặc chân không

54.

Sấy khô thực phẩm được thực hiện vì:

a)

Giảm khối lượng

b)

Bảo quản

c)

Tạo thực phẩm tiện lợi

d)

Tất cả các đáp án

55.

Khi diện tích bề mặt thực phẩm tăng thì tốc độ sấy ....

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tất cả các đáp án

56.

Khi giảm áp suất, nhiệt độ sôi ....

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Có thể A hoặc B

57.

..... là dạng nước dễ loại bỏ và bay hơi nhất trong thực phẩm.

a)

Nước tự do

b)

Nước thấm

c)

Nước dạng gel keo

d)

Tất cả các đáp án

58.

..... được dùng để sấy nước cam.

a)

Sấy chân không

b)

Sấy đệm bọt (Foam mat drying)

c)

Sấy hun khói

d)

Sấy phun

59.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình lên men?

a)

Lactate (muối/lactat)

b)

Oxy

c)

Carbon dioxide ( CO2CO_2 )

d)

Ethanol

60.

Loại lên men xảy ra trong nấm men (yeast) là .....

a)

Lên men acrylic

b)

Lên men lactic

c)

Lên men pyruvic

d)

Lên men rượu (alcoholic fermentation)

61.

Nấm men làm rượu vang:

a)

Saccharomyces cerevisiae

b)

Saccharomyces ellipsoideus

c)

Saccharomyces bulgaricus

d)

Tất cả các đáp án

62.

Sake là sản phẩm lên men được làm từ:

a)

Mật rỉ đường

b)

Nho

c)

Gạo

d)

Malt

63.

Kimchi được chế biến từ:

a)

Bắp cải

b)

Súp lơ trắng

c)

Củ cải

d)

Dưa leo

64.

Chuyển hóa carbohydrate thành acid lactic xảy ra thuận lợi trong:

a)

Điều kiện hiếu khí

b)

Điều kiện kỵ khí

c)

Cả hai

d)

Không đáp án nào đúng

65.

Nồng độ muối dùng lên men dưa leo:

a)

2 – 2,5%

b)

4 – 7%

c)

7 – 10%

d)

15 – 18%

66.

Men dùng làm bánh mì (baker’s yeast):

a)

Saccharomyces cerevisiae

b)

Saccharomyces ellipsoideus

c)

Saccharomyces bulgaricus

d)

Tất cả các đáp án

67.

Ale (bia lên men nổi) được sản xuất nhờ:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

68.

Đây là các sản phẩm đậu nành lên men:

a)

Nước tương

b)

Đậu edamame

c)

Okara

d)

Tất cả các đáp án

69.

Clostridium botulinum không thể phát triển và sinh độc tố ở pH:

a)

4,6

b)

5,5

c)

5,7

d)

6,7

70.

Nồng độ muối dùng lên men bắp cải:

a)

2 – 2,5%

b)

4 – 7%

c)

7 – 10%

d)

15 – 18%

71.

Nồng độ muối dùng lên men olive:

a)

2 – 2,5%

b)

4 – 7%

c)

7 – 10%

d)

15 – 18%

72.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm lên men từ rau/củ/quả?

a)

Rượu vang

b)

Dưa cải (sauerkraut)

c)

Bia

d)

Giấm

73.

Sauerruben là sản phẩm lên men từ:

a)

Bắp cải

b)

Súp lơ

c)

Củ cải

d)

Dưa leo

74.

Sauerkraut được tạo ra nhờ:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

75.

Sonti là sản phẩm lên men từ:

a)

Mật ri

b)

Nho

c)

Gạo

d)

Malt

76.

Nước tương là sản phẩm lên men nhờ:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

77.

Tarhana được chế biến từ:

a)

Rau củ và gạo

b)

Bột nhão và sữa

c)

Rau củ và sữa

d)

Sữa và gạo

78.

Vanilla thương phẩm được tạo từ quả vanilla nhờ quá trình lên men với:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

79.

Vi sinh vật nào thường giàu enzyme phân giải cellulose?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

80.

Sản phẩm lên men từ whey gồm:

a)

Ricotta

b)

Primost

c)

Mysost

d)

Tất cả các đáp án

81.

Vi sinh vật chịu acid tốt nhất:

a)

Leuconostoc mesenteroides

b)

Lactobacillus cucumeris

c)

Lactobacillus pentoaceticus

d)

Không đáp án nào đúng

82.

Nhóm vi sinh vật chịu acid tốt hơn:

a)

Lactobacillus

b)

Streptococcus

c)

Leuconostoc

d)

Saccharomyces

83.

Rượu vang được làm từ:

a)

Mật rỉ

b)

Nho

c)

Gạo

d)

Malt

84.

Chuyển hóa ethanol thành acid acetic (giấm) xảy ra thuận lợi trong:

a)

Điều kiện hiếu khí

b)

Điều kiện kỵ khí

c)

Cả hai

d)

Không đáp án nào đúng

85.

Kishk là sản phẩm lên men từ:

a)

Rau củ và gạo

b)

Bột nhào và sữa

c)

Rau củ và sữa

d)

Sữa và gạo

86.

Rum được làm từ:

a)

Mật rỉ

b)

Nho

c)

Gạo

d)

Malt

87.

Sajur asis là sản phẩm lên men từ:

a)

Rau củ và gạo

b)

Bột nhào và sữa

c)

Rau củ và sữa

d)

Sữa và gạo

88.

Sauerkraut là sản phẩm lên men từ:

a)

Bắp cải

b)

Súp lơ

c)

Củ cải

d)

Dưa leo

89.

Nấm ưa khô (xerophilic fungi) có thể phát triển ở hoạt độ nước (aw)

a)

0,65

b)

0,76

c)

0,85

d)

0,91

90.

Quá trình trong đó một nửa lượng ẩm được loại bỏ trước khi cấp đông gọi là:

a)

Thăng hoa (Lyophilization)

b)

Sấy thăng hoa (Freeze drying)

c)

Đông khô bán phần (Dehydro-freezing)

d)

Không đáp án nào đúng

91.

Kết hợp một hoặc nhiều phương pháp để tạo hiệu ứng bảo quản hiệp đồng gọi là:

a)

Chế biến phối hợp

b)

Chế biến bằng nhiệt

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Công nghệ rào cản (Hurdle Technology)

92.

Nito lỏng có nhiệt độ (°C)

a)

−28

b)

−39

c)

−74

d)

−196

93.

Chất nào được dùng để ức chế nấm mốc và hiện tượng hóa nâu không enzym trong nước trái cây

a)

Acid sorbic

b)

Natri benzoat

c)

Sulfur dioxide (SO2)

d)

Natri nitrat

94.

Chất nào được dùng làm chất bảo quản trong nhiều sản phẩm thịt chế biến

a)

Natri benzoat

b)

Sodium nitrate

c)

Acid sorbic

d)

Natri metabisulphite

95.

..... được dùng làm chất chống mốc trong bánh mì.

a)

Calcium propionate

b)

Potassium bromate

c)

Acid acetic

d)

Acid sorbic

96.

..... là ví dụ của thực phẩm độ ẩm trung gian (IM foods).

a)

Tương cà

b)

Sữa bột

c)

Bơ đậu phộng

d)

Không đáp án nào đúng

97.

Lông chiếm khoảng ..... % trọng lượng gia cầm.

a)

3,5%

b)

4%

c)

6%

d)

9%

98.

Thịt độ ẩm trung gian (IMM) chứa ..... % ẩm.

a)

10–15%

b)

20–25%

c)

25–30%

d)

30–35%

99.

Thịt là loại thực phẩm .....

a)

Acid mạnh

b)

Acid thấp

c)

Acid vừa

d)

Có tính acid

100.

Loại carcass (thân thịt) thích hợp nhất cho pha lóc thịt:

a)

Ở nhiệt độ môi trường

b)

Đã đông lạnh

c)

Nhiệt độ cao

d)

Làm lạnh (chilled)

101.

Đây là phương pháp kiểm tra độ đạt của mứt, thạch:

a)

Kiểm tra bằng thìa (sheet test)

b)

Kiểm tra bằng đĩa (plate test)

c)

Kiểm tra bằng nĩa

d)

Tất cả các phương pháp

102.

..... là chất bảo quản vô cơ dùng trong sản phẩm rau và trái cây.

a)

Acid benzoic

b)

Đường

c)

Sulfur dioxide

d)

Acid salicylic

103.

..... là các chất hoá học có tác dụng làm chậm, ngăn cản hoặc che giấu các biến đổi không mong muốn của thực phẩm.

a)

Chất bảo quản

b)

Phụ gia thực phẩm

c)

Chất pha trộn gian lận

d)

Chất cải thiện thực phẩm

104.

Chất nào sau đây là chất làm lạnh sâu (cryogen)?

a)

CO2 lỏng

b)

Nitơ lỏng

c)

Đá khô

d)

Tất cả

105.

Nhiệt độ của đá khô ở áp suất khí quyển là ..... °C

a)

0

b)

-79

c)

-100

d)

-196

106.

Công nghệ đồ hộp được phát minh năm:

a)

1809

b)

1827

c)

1927

d)

1947

107.

Sấy thăng hoa thịt có thể loại bỏ đến ..... % ẩm.

a)

35–50%

b)

50–60%

c)

75–80%

d)

90–95%

108.

Vi khuẩn ưa nhiệt (thermophiles) phát triển tốt nhất trên ..... °C

a)

37

b)

40

c)

45

d)

55

109.

..... làm giảm pH của mật ong và khiến nó không thuận lợi cho vi sinh vật phát triển.

a)

Acid gluconic

b)

Acid citric

c)

Acid ascorbic

d)

Acid aspartic

110.

Trứng nên được bảo quản ở độ ẩm tương đối:

a)

70–80%

b)

80–85%

c)

90%

d)

95%

111.

Phòng pha lóc thịt nên có độ ẩm tương đối:

a)

75%

b)

80%

c)

90%

d)

98%

112.

Thân thịt gia cầm nên được làm lạnh ở:

a)

2°C

b)

5°C

c)

10°C

d)

15°C

113.

Thân thịt gia cầm làm lạnh có thể bảo quản trong:

a)

2 ngày

b)

3 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

114.

Cấp đông nhanh bằng luồng khí thổi mạnh (quick air blast freezing) được thực hiện ở vận tốc gió:

a)

500 rpm

b)

1400 rpm

c)

1800 rpm

d)

2100 rpm

115.

Cấp đông nhanh bằng luồng khí thổi mạnh được thực hiện ở nhiệt độ ..... °C

a)

−5

b)

−25

c)

−40

d)

−196

116.

Trong kho bảo quản khí quyển có kiểm soát (CAS), nồng độ nitơ nên đạt ..... %

a)

65%

b)

69%

c)

85%

d)

95%

117.

Công đoạn đầu tiên trong chế biến cà phê nhân xanh là:

a)

Rang

b)

Sấy phun

c)

Xay

d)

Khử caffein

118.

Sự xuất hiện bệnh hoặc triệu chứng do tiêu thụ thực phẩm được gọi là:

a)

Ngộ độc thực phẩm (do độc tố) – Food intoxication

b)

Nhiễm độc thực phẩm – Food poisoning

c)

Tăng cường dinh dưỡng thực phẩm

d)

Không đáp án nào đúng