Worksheets50 câu sau
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Thép làm dao cắt sau khi tôi phải thực hiện bước nào?
Ram thấp
Ram trung bình
Ram cao
Thường hóa
Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt?
Tôi trong một môi trường
Tôi trong hai môi trường
Tôi đẳng nhiệt
Tôi phân cấp
Mục đích của Ủ là gì?
Khử ứng suất
Tăng độ dẻo
Làm nhỏ hạt
Giảm độ cứng
Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết là loại thép nào?
Thép trước cùng tích
Thép cùng tích
Thép sau cùng tích
Không xác định được
Khuyết tật nào của thép hợp kim không khắc phục được?
Thiên tích
Đốm trắng
Thoát cacbon
Giòn ram loại II
Giòn ram loại I với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ bao nhiêu?
100 ÷ 200°C
280 ÷ 350°C
500 ÷ 600°C
> 600°C
Giòn ram loại II với thép hợp kim thường xảy ra trong nhiệt độ bao nhiêu?
100 ÷ 200°C
280 ÷ 350°C
500 ÷ 600°C
> 600°C
Chọn mác thép dùng để thấm cacbon với nhiệt độ thấm 900 ÷ 920°C.
C20
C25
20CrNi
18CrMnTi
Chọn mác thép dùng làm bánh răng môđun nhỏ với chế độ nhiệt luyện sau thấm cacbon là tôi và ram thấp.
C20
C35
20Cr
18CrMnTi
Chọn mác thép dùng làm bánh răng hộp số của máy cắt gọt với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao.
20Cr
18CrMnTi
40Cr
C40
Chọn mác thép dùng làm lò xo với chế độ nhiệt luyện tôi và ram trung bình.
40Cr
20CrNi
18CrMnTi
60Si2
Ký hiệu 130Mn13Đ là loại vật liệu nào?
Thép làm bánh răng
Thép làm dao cắt tự tôi
Thép làm xích xe tăng, răng gầu xúc
Gang có độ bền cao với grafit cầu
Khi tôi và ram đúng, độ cứng của thép gió thay đổi như thế nào?
Không đổi
Giảm đi
Tăng 2–3 HRC
Tăng 5–6 HRC
Độ cứng của thép sau khi tôi thành Mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Hàm lượng cacbon
Tốc độ nguội
Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Môi trường tôi
Độ thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Hàm lượng cacbon
Tốc độ nguội
Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Môi trường tôi
Với thành phần các nguyên tố khác nhau, để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất phải dùng thép có hàm lượng cacbon bao nhiêu?
0,1 ÷ 0,2%
0,4 ÷ 0,6%
0,8 ÷ 1,0%
1,2 ÷ 1,4%
Chọn thép làm cốt bê tông chịu lực cao trong số các lựa chọn sau.
CT38
Thép HSLA
CD120
C45
Nêu công dụng và chọn chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2.
Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao
Làm bánh răng, tôi + ram thấp
Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình
Làm trục truyền lực, tôi + ram cao
Để đạt được giới hạn đàn hồi cao, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp nào?
0,15 ÷ 0,25%C, tôi + ram thấp
0,55 ÷ 0,65%C, tôi + ram trung bình
0,3 ÷ 0,5%C, tôi + ram cao
> 0,7%C, tôi + ram thấp
Để đạt được cơ tính tổng hợp cao nhất, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp nào?
0,15 ÷ 0,25%C, tôi + ram thấp
0,3 ÷ 0,5%C, tôi + ram cao
0,55 ÷ 0,65%C, tôi + ram trung bình
> 0,7%C, tôi + ram thấp
Để làm dụng cụ cắt, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp nào?
Thép gió, tôi + ram cao
Thép cacbon thấp, thường hóa
Thép kết cấu, tôi + ram thấp
Gang xám, không nhiệt luyện
Vai trò của Vonfram và Molipden trong thép gió là nâng cao
Độ cứng
Tính chống mài mòn
Tính cứng nóng
Tính thấm tôi
Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất
CD120
90CrSi
210Cr12
80W18Cr4V
Chọn mác thép thích hợp để chế tạo khuôn rèn
CD120
50CrNiMo
30Cr2W8V
C45
Thép Hadfield ký hiệu 110Mn13D là thép có tính chống mài mòn cao
Trong mọi điều kiện
Trong mọi điều kiện lại dễ gia công cắt
Nhờ được tôi thành Mactenxit
Nhờ được tôi thành Austenit và khi làm việc chịu va đập
Trong các loại thép sau, loại nào cần hàm lượng cacbon thấp nhất
Thép không gỉ
Dụng cụ cắt
Bánh răng
Nhíp, lò xo
Trong các loại thép sau, loại nào cần hàm lượng cacbon cao nhất
Thép không gỉ Austenit
Dụng cụ cắt
Bánh răng
Nhíp, lò xo
Các loại gang thường dùng trong chế tạo cơ khí (xám, cầu, dẻo) có cơ tính khác nhau là do
Phương thức nhiệt luyện
Dạng Graphit
Thành phần hợp kim
Lượng tạp chất
Trong các loại gang, loại nào thường chứa ít Si nhất
Trắng
Xám
Cầu
Dẻo
Trong các loại gang, loại nào thường chứa nhiều Si nhất
Trắng
Xám
Cầu
Dẻo
Chế tạo gang dẻo bằng cách
Ủ từ gang trắng
Làm nhỏ hạt để nâng cao tính dẻo
Nhiệt luyện đặc biệt gang xám
Khử bỏ triệt để phốtpho, lưu huỳnh
Trong các loại hợp kim Al dưới đây, loại nào có thể hóa bền được bằng nhiệt luyện
Hợp kim Al–Mn
Hợp kim Al–Si
Dura
Cả 3 loại trên
Để hóa bền Dura tốt nhất người ta tiến hành
Biến dạng dẻo
Tôi + Hóa già tự nhiên
Tôi + Hóa già nhân tạo
Tôi + Biến dạng dẻo + Hóa già nhân tạo
Khi tăng hàm lượng Zn trong latông thì đặc điểm biến đổi cơ tính quan trọng nhất là
Độ bền tăng, độ dẻo giảm
Độ bền giảm, độ dẻo tăng
Cả độ bền và độ dẻo đều giảm, cực tiểu ở khoảng 30%Zn
Cả độ bền và độ dẻo tăng, độ dẻo cực đại khoảng 30%Zn
Tính chất của gốm thủy tinh do pha nào quyết định
Pha tinh thể
Pha vô định hình
Pha khí (vết nứt)
Tùy theo thành phần
Nếu thay 1 nguyên tử H trong đơn vị cấu trúc của PE bằng nguyên tử Cl ta được
PP
PVC
PMMA
PS
Nếu thay 1 nguyên tử H trong đơn vị cấu trúc của PE bằng nguyên tử CH3 ta được
PP
PVC
PMMA
PS
Phản ứng trùng hợp để tổng hợp polyme là phản ứng
Ngưng tụ các sản phẩm tổng hợp
Nhằm tách các liên kết đôi trong các monome
Nhằm kết thúc quá trình tổng hợp polyme
Xảy ra giữa các nhóm chức khác nhau của monome
Phản ứng trùng ngưng để tổng hợp polyme là phản ứng
Ngưng tụ các sản phẩm tổng hợp
Nhằm tách các liên kết đôi trong các monome
Nhằm kết thúc quá trình tổng hợp polyme
Xảy ra giữa các nhóm chức khác nhau của monome
So với polyme vô định hình, polyme tinh thể cùng loại có khối lượng riêng và cơ tính
Đều lớn hơn
Bé hơn và lớn hơn
Đều bằng nhau
Lớn hơn và bé hơn
So với polyme mạnh nhánh, polyme mạch thẳng cùng loại có khối lượng riêng
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Bằng nhau
Tùy theo loại polyme
So với phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng xảy ra với tốc độ
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Bằng nhau
Tùy theo điều kiện cụ thể
Ưu việt quan trọng của vật liệu compozit là gì
Có độ bền cao
Dễ chế tạo và sử dụng
Kết hợp các tính năng tốt của các vật liệu thành phần với nhau
Có cơ tính cao, giá thành rẻ
Liên kết tốt nhất giữa cốt và nền compozit là loại
Liên kết cơ học
Liên kết phản ứng
Liên kết nhờ thấm ướt
Liên kết hỗn hợp
Râu đơn tinh thể có độ bền cao là do
Là đơn tinh thể
Không có lệch
Chỉ có một lệch
Không có khuyết tật bề mặt
Tính chất đặc trưng của polyme nhiệt dẻo là gì
Tính dẻo rất cao
Tính ổn định nhiệt thấp
Chảy dẻo khi nung nóng và đông rắn khi làm nguội
Thay đổi hình dáng khi nung lên nhiệt độ cao
Tính chất đặc trưng của polyme nhiệt rắn là gì
Bền ở nhiệt độ cao và dễ bị phá hủy giòn
Tính ổn định nhiệt lớn
Không bị lão hóa ở nhiệt độ cao
Không bị chảy mềm ở nhiệt độ cao, không hòa tan vào các dung môi
Phân bố khối lượng phân tử của polyme khi Mw/Mn=1 có ý nghĩa gì
Polyme có khối lượng phân tử đồng nhất một cách lý tưởng
Polyme có cấu trúc đồng nhất
Polyme được tổng hợp từ cùng một loại monome
Polyme có khối lượng riêng bằng 1
Polyme có phân bố khối lượng phân tử hẹp khi K=Mw/Mn nằm trong khoảng nào
K≤5
5<K<20
K≥20
K≤95
Polyme có phân bố khối lượng trung bình khi K=Mw/Mn nằm trong khoảng nào
K≤5
5<K<20
K≥20
K≤95
Polyme có phân bố khối lượng phân tử rộng khi K=Mw/Mn nằm trong khoảng nào
K≤5
5<K<20
K≥20
K≤95
