Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu sau

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thép làm dao cắt sau khi tôi phải thực hiện bước nào?

a)

Ram thấp

b)

Ram trung bình

c)

Ram cao

d)

Thường hóa

2.

Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt?

a)

Tôi trong một môi trường

b)

Tôi trong hai môi trường

c)

Tôi đẳng nhiệt

d)

Tôi phân cấp

3.

Mục đích của Ủ là gì?

a)

Khử ứng suất

b)

Tăng độ dẻo

c)

Làm nhỏ hạt

d)

Giảm độ cứng

4.

Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết là loại thép nào?

a)

Thép trước cùng tích

b)

Thép cùng tích

c)

Thép sau cùng tích

d)

Không xác định được

5.

Khuyết tật nào của thép hợp kim không khắc phục được?

a)

Thiên tích

b)

Đốm trắng

c)

Thoát cacbon

d)

Giòn ram loại II

6.

Giòn ram loại I với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ bao nhiêu?

a)

100 ÷ 200°C

b)

280 ÷ 350°C

c)

500 ÷ 600°C

d)

> 600°C

7.

Giòn ram loại II với thép hợp kim thường xảy ra trong nhiệt độ bao nhiêu?

a)

100 ÷ 200°C

b)

280 ÷ 350°C

c)

500 ÷ 600°C

d)

> 600°C

8.

Chọn mác thép dùng để thấm cacbon với nhiệt độ thấm 900 ÷ 920°C.

a)

C20

b)

C25

c)

20CrNi

d)

18CrMnTi

9.

Chọn mác thép dùng làm bánh răng môđun nhỏ với chế độ nhiệt luyện sau thấm cacbon là tôi và ram thấp.

a)

C20

b)

C35

c)

20Cr

d)

18CrMnTi

10.

Chọn mác thép dùng làm bánh răng hộp số của máy cắt gọt với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao.

a)

20Cr

b)

18CrMnTi

c)

40Cr

d)

C40

11.

Chọn mác thép dùng làm lò xo với chế độ nhiệt luyện tôi và ram trung bình.

a)

40Cr

b)

20CrNi

c)

18CrMnTi

d)

60Si2

12.

Ký hiệu 130Mn13Đ là loại vật liệu nào?

a)

Thép làm bánh răng

b)

Thép làm dao cắt tự tôi

c)

Thép làm xích xe tăng, răng gầu xúc

d)

Gang có độ bền cao với grafit cầu

13.

Khi tôi và ram đúng, độ cứng của thép gió thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm đi

c)

Tăng 2–3 HRC

d)

Tăng 5–6 HRC

14.

Độ cứng của thép sau khi tôi thành Mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Hàm lượng cacbon

b)

Tốc độ nguội

c)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

d)

Môi trường tôi

15.

Độ thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Hàm lượng cacbon

b)

Tốc độ nguội

c)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

d)

Môi trường tôi

16.

Với thành phần các nguyên tố khác nhau, để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất phải dùng thép có hàm lượng cacbon bao nhiêu?

a)

0,1 ÷ 0,2%

b)

0,4 ÷ 0,6%

c)

0,8 ÷ 1,0%

d)

1,2 ÷ 1,4%

17.

Chọn thép làm cốt bê tông chịu lực cao trong số các lựa chọn sau.

a)

CT38

b)

Thép HSLA

c)

CD120

d)

C45

18.

Nêu công dụng và chọn chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2.

a)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao

b)

Làm bánh răng, tôi + ram thấp

c)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình

d)

Làm trục truyền lực, tôi + ram cao

19.

Để đạt được giới hạn đàn hồi cao, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp nào?

a)

0,15 ÷ 0,25%C, tôi + ram thấp

b)

0,55 ÷ 0,65%C, tôi + ram trung bình

c)

0,3 ÷ 0,5%C, tôi + ram cao

d)

> 0,7%C, tôi + ram thấp

20.

Để đạt được cơ tính tổng hợp cao nhất, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp nào?

a)

0,15 ÷ 0,25%C, tôi + ram thấp

b)

0,3 ÷ 0,5%C, tôi + ram cao

c)

0,55 ÷ 0,65%C, tôi + ram trung bình

d)

> 0,7%C, tôi + ram thấp

21.

Để làm dụng cụ cắt, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp nào?

a)

Thép gió, tôi + ram cao

b)

Thép cacbon thấp, thường hóa

c)

Thép kết cấu, tôi + ram thấp

d)

Gang xám, không nhiệt luyện

22.

Vai trò của Vonfram và Molipden trong thép gió là nâng cao

a)

Độ cứng

b)

Tính chống mài mòn

c)

Tính cứng nóng

d)

Tính thấm tôi

23.

Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất

a)

CD120

b)

90CrSi

c)

210Cr12

d)

80W18Cr4V

24.

Chọn mác thép thích hợp để chế tạo khuôn rèn

a)

CD120

b)

50CrNiMo

c)

30Cr2W8V

d)

C45

25.

Thép Hadfield ký hiệu 110Mn13D là thép có tính chống mài mòn cao

a)

Trong mọi điều kiện

b)

Trong mọi điều kiện lại dễ gia công cắt

c)

Nhờ được tôi thành Mactenxit

d)

Nhờ được tôi thành Austenit và khi làm việc chịu va đập

26.

Trong các loại thép sau, loại nào cần hàm lượng cacbon thấp nhất

a)

Thép không gỉ

b)

Dụng cụ cắt

c)

Bánh răng

d)

Nhíp, lò xo

27.

Trong các loại thép sau, loại nào cần hàm lượng cacbon cao nhất

a)

Thép không gỉ Austenit

b)

Dụng cụ cắt

c)

Bánh răng

d)

Nhíp, lò xo

28.

Các loại gang thường dùng trong chế tạo cơ khí (xám, cầu, dẻo) có cơ tính khác nhau là do

a)

Phương thức nhiệt luyện

b)

Dạng Graphit

c)

Thành phần hợp kim

d)

Lượng tạp chất

29.

Trong các loại gang, loại nào thường chứa ít Si nhất

a)

Trắng

b)

Xám

c)

Cầu

d)

Dẻo

30.

Trong các loại gang, loại nào thường chứa nhiều Si nhất

a)

Trắng

b)

Xám

c)

Cầu

d)

Dẻo

31.

Chế tạo gang dẻo bằng cách

a)

Ủ từ gang trắng

b)

Làm nhỏ hạt để nâng cao tính dẻo

c)

Nhiệt luyện đặc biệt gang xám

d)

Khử bỏ triệt để phốtpho, lưu huỳnh

32.

Trong các loại hợp kim Al dưới đây, loại nào có thể hóa bền được bằng nhiệt luyện

a)

Hợp kim Al–Mn

b)

Hợp kim Al–Si

c)

Dura

d)

Cả 3 loại trên

33.

Để hóa bền Dura tốt nhất người ta tiến hành

a)

Biến dạng dẻo

b)

Tôi + Hóa già tự nhiên

c)

Tôi + Hóa già nhân tạo

d)

Tôi + Biến dạng dẻo + Hóa già nhân tạo

34.

Khi tăng hàm lượng Zn trong latông thì đặc điểm biến đổi cơ tính quan trọng nhất là

a)

Độ bền tăng, độ dẻo giảm

b)

Độ bền giảm, độ dẻo tăng

c)

Cả độ bền và độ dẻo đều giảm, cực tiểu ở khoảng 30%Zn

d)

Cả độ bền và độ dẻo tăng, độ dẻo cực đại khoảng 30%Zn

35.

Tính chất của gốm thủy tinh do pha nào quyết định

a)

Pha tinh thể

b)

Pha vô định hình

c)

Pha khí (vết nứt)

d)

Tùy theo thành phần

36.

Nếu thay 1 nguyên tử H trong đơn vị cấu trúc của PE bằng nguyên tử Cl ta được

a)

PP

b)

PVC

c)

PMMA

d)

PS

37.

Nếu thay 1 nguyên tử H trong đơn vị cấu trúc của PE bằng nguyên tử CH3 ta được

a)

PP

b)

PVC

c)

PMMA

d)

PS

38.

Phản ứng trùng hợp để tổng hợp polyme là phản ứng

a)

Ngưng tụ các sản phẩm tổng hợp

b)

Nhằm tách các liên kết đôi trong các monome

c)

Nhằm kết thúc quá trình tổng hợp polyme

d)

Xảy ra giữa các nhóm chức khác nhau của monome

39.

Phản ứng trùng ngưng để tổng hợp polyme là phản ứng

a)

Ngưng tụ các sản phẩm tổng hợp

b)

Nhằm tách các liên kết đôi trong các monome

c)

Nhằm kết thúc quá trình tổng hợp polyme

d)

Xảy ra giữa các nhóm chức khác nhau của monome

40.

So với polyme vô định hình, polyme tinh thể cùng loại có khối lượng riêng và cơ tính

a)

Đều lớn hơn

b)

Bé hơn và lớn hơn

c)

Đều bằng nhau

d)

Lớn hơn và bé hơn

41.

So với polyme mạnh nhánh, polyme mạch thẳng cùng loại có khối lượng riêng

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy theo loại polyme

42.

So với phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng xảy ra với tốc độ

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy theo điều kiện cụ thể

43.

Ưu việt quan trọng của vật liệu compozit là gì

a)

Có độ bền cao

b)

Dễ chế tạo và sử dụng

c)

Kết hợp các tính năng tốt của các vật liệu thành phần với nhau

d)

Có cơ tính cao, giá thành rẻ

44.

Liên kết tốt nhất giữa cốt và nền compozit là loại

a)

Liên kết cơ học

b)

Liên kết phản ứng

c)

Liên kết nhờ thấm ướt

d)

Liên kết hỗn hợp

45.

Râu đơn tinh thể có độ bền cao là do

a)

Là đơn tinh thể

b)

Không có lệch

c)

Chỉ có một lệch

d)

Không có khuyết tật bề mặt

46.

Tính chất đặc trưng của polyme nhiệt dẻo là gì

a)

Tính dẻo rất cao

b)

Tính ổn định nhiệt thấp

c)

Chảy dẻo khi nung nóng và đông rắn khi làm nguội

d)

Thay đổi hình dáng khi nung lên nhiệt độ cao

47.

Tính chất đặc trưng của polyme nhiệt rắn là gì

a)

Bền ở nhiệt độ cao và dễ bị phá hủy giòn

b)

Tính ổn định nhiệt lớn

c)

Không bị lão hóa ở nhiệt độ cao

d)

Không bị chảy mềm ở nhiệt độ cao, không hòa tan vào các dung môi

48.

Phân bố khối lượng phân tử của polyme khi Mw/Mn=1M_w/M_n = 1 có ý nghĩa gì

a)

Polyme có khối lượng phân tử đồng nhất một cách lý tưởng

b)

Polyme có cấu trúc đồng nhất

c)

Polyme được tổng hợp từ cùng một loại monome

d)

Polyme có khối lượng riêng bằng 1

49.

Polyme có phân bố khối lượng phân tử hẹp khi K=Mw/MnK = M_w/M_n nằm trong khoảng nào

a)

K≤5K \le 5

b)

5<K<205 < K < 20

c)

K≥20K \ge 20

d)

K≤95K \le 95

50.

Polyme có phân bố khối lượng trung bình khi K=Mw/MnK = M_w/M_n nằm trong khoảng nào

a)

K≤5K \le 5

b)

5<K<205 < K < 20

c)

K≥20K \ge 20

d)

K≤95K \le 95

51.

Polyme có phân bố khối lượng phân tử rộng khi K=Mw/MnK = M_w/M_n nằm trong khoảng nào

a)

K≤5K \le 5

b)

5<K<205 < K < 20

c)

K≥20K \ge 20

d)

K≤95K \le 95