wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị — Chương 2 và Chương 3

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tăng cường lao động và tăng năng suất lao động đều làm tăng số lượng hàng hóa được sản xuất ra

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất làm cho người sản xuất độc lập với nhau từ đó có sự tách biệt về mặt lợi ích

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hàng hóa sản phẩm của lao động khi được đưa ra nhằm mục đích trao đổi, mua bán trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Giá trị trao đổi và giá cả đều là hình thức biểu hiện của giá trị hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Một trong những tác động cơ bản của quy luật giá trị là giúp điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa tốt hơn

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Kinh tế hàng hóa ra đời khi hội tụ đủ 2 điều kiện: Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Việc xác định “Đúng” khối lượng của tiền tệ cần thiết cho lưu thông là bất khả thi.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Giá cả thị trường không phải lúc nào cũng phản ánh đúng lợi ích của người bán và người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Kinh tế hàng hóa chỉ ra đời và phát triển trên cơ sở những điều kiện kinh tế xã hội cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Là những giá trị sử dụng các hàng hóa chỉ khác nhau về chất, là những giá trị trao đổi các hàng hóa chỉ khác nhau về lượng mà thôi, khác nhau về lượng là giống nhau về chất và có giống nhau về chất mới có thể so sánh với nhau về lượng được.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Giá cả thị trường không phải lúc nào cũng phản ánh đúng lợi ích của người bán và người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Lạm phát là một loại thuế vô hình lấy đi một phần thu nhập của công dân.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Sự phát triển của khoa học – công nghệ làm cho năng suất lao động tăng, vì vậy, lượng giá trị trong 1 đơn vị hàng hóa giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Lao động trừu tượng chỉ xuất hiện trong nền SXHH

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất xã hội và lao động cụ thể phản ánh tính chất tư nhân của lđsxhh.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tác dụng của quy luật giá trị chịu sự chi phối của quy luật cung-cầu hàng hóa trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, khi tư bản tồn tại dưới hình thái tư bản tiền tệ là thực hiện chức năng đầu tư để thực hiện sản xuất và tái sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Để rút ngắn thời gian lao động tất yếu thì phải nâng cao năng suất lao động xã hội trong ngành sản xuất tư liệu tiêu dùng và các ngành sản xuất tư liệu sản xuất để sản xuất ra các tư liệu tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản phải gắn liền với sự chuyển hóa của sức lao động thành hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Việc phân chia tư bản ứng trước (K) thành tư bản cố định (C1) và tư bản lưu động (C2V) là dựa trên cách thức chu chuyển giá trị của nó sang sản phẩm mới.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Thời gian chu chuyển của tư bản càng ngắn thì tổng giá trị thặng dư thu được càng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản với công nhân làm thuê.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Để gia tăng giá trị thặng dư, nhà tư bản thực hiện 2 phương pháp tuyệt đối và tương đối.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hàng hóa sức lao động là hàng hóa duy nhất tạo ra giá trị thặng dư.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Để xác định rõ hơn nguồn gốc của giá trị thặng dư, C.Mác đã phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

HHSLĐ là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nguồn gốc của GTTD là từ tiêu dùng HHSLĐ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Hệ quả của tích lũy tư bản là làm tăng quá trình tích tụ và tập trung tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Độc quyền trong nền KTTT vừa thúc đẩy, vừa kìm hãm sự tiến bộ KHKT.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong nền kinh tế thị trường của tư bản chủ nghĩa, khi xuất hiện độc quyền sản xuất thì cạnh tranh vẫn tồn tại, độc quyền vẫn không xoá bỏ cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Độc quyền vừa có tính tích cực, vừa có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Sự phát triển của KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam là tất yếu khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đặc trưng của nền KTTT định hướng XHCN Việt Nam là thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Thuật ngữ “KTTT định hướng XHCN Việt Nam” được đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX năm 2001 của Đảng Cộng sản Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam tồn tại nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; trong đó kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng để thúc đẩy phát triển nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay, kinh tế nhà nước đóng vai trò chủ đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nền KTTT định hướng XHCN Việt Nam có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam bao gồm những đặc trưng chung vốn có của KTTT nói chung và thể hiện đặc trưng riêng biệt của KTTT ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Việt Nam thực hiện CNH, HĐH nhằm thúc đẩy sự phát triển LLSX của xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

CNH là quá trình tạo ra động lực mạnh mẽ cho nền kinh tế, là đòn bẩy quan trọng cho sự phát triển các lĩnh vực hoạt động của xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế ở Việt Nam thì cơ cấu ngành kinh tế là quan trọng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao là một trong những nội dung chủ yếu mà CNH, HĐH ở Việt Nam cần thực hiện để thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nội dung quan trọng hàng đầu của quá trình CNH, HĐH ở Việt Nam là tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất-xh lạc hậu sang nền sản-xh tiến bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Việt Nam thực hiện CNH, HĐH là xu thế tất yếu khách quan hoàn toàn phù hợp với điều kiện thực tiễn của VN.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường, đánh giá nhận định: "Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế tồn tại trong tất cả phương thức sản xuất của xã hội loài người."

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Giá trị sử dụng của hàng hóa được biểu hiện khi con người thực hiện trao đổi, mua bán hàng hóa."

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Khi nhà nước thực hiện trao đổi, mua bán hàng hóa không dùng tiền mặt mà chuyển sang thanh toán online, chuyển khoản, thì tiền mất đi chức năng phương tiện thanh toán."

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Sản xuất hàng hóa chỉ ra đời khi có sự phân công lao động xã hội."

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Lượng giá trị xã hội của hàng hóa là một đại lượng cố định, không thay đổi."

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Hàng hóa dịch vụ và hàng hóa thông thường là hoàn toàn giống nhau."

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Lượng giá trị của một hàng hóa là do hao phí lao động cá biệt quyết định."

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Lượng giá trị xã hội của hàng hóa là một đại lượng cố định, không thay đổi."

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Số lượng hàng hóa đưa vào thị trường thay đổi thì có ảnh hưởng đến 'Lượng giá trị hàng hóa'."

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Tăng trưởng kinh tế luôn gắn với lạm phát."

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Lao động trừu tượng là phạm trù lịch sử riêng có của chủ nghĩa tư bản."

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Giá trị của hàng hóa chỉ phụ thuộc vào lao động sống của công nhân trong quá trình sản xuất, không liên quan đến lao động quá khứ kết tinh trong tư liệu sản xuất."

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Trong nền sản xuất hàng hóa, tất cả lao động cá biệt đều trực tiếp trở thành lao động xã hội."

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Trên thị trường, giá cả hàng hóa luôn phản ánh đúng giá trị của nó."

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong Chương 2, đánh giá nhận định: "Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và tỷ lệ thuận với cường độ lao động."

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong Chương 3: Học thuyết giá trị thặng dư, đánh giá nhận định: "Tốc độ chu chuyển của tư bản có mối quan hệ tỷ lệ nghịch với tỷ suất lợi nhuận."

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được, tỷ suất lợi nhuận phản ánh hiệu quả sinh lời của tư bản."

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Ý nghĩa của phạm trù tỷ suất giá trị thặng dư là dùng để đánh giá quy mô và phạm vi bóc lột sức lao động."

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hóa bằng chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến."

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa."

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Tích tụ tư bản và tập trung tư bản đều làm tăng quy mô tư bản xã hội."

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Khi tư bản tồn tại dưới dạng tư bản tiền tệ, có thể phân chia thành tư bản cố định và tư bản lưu động."

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Tư bản cố định trong quá trình sản xuất giá trị của nó sẽ chuyển hết vào giá trị hàng hóa trong một chu trình sản xuất."

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Quy luật giá trị thặng dư ra đời trước khi nền kinh tế tư bản chủ nghĩa hình thành, là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa."

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Máy móc và thiết bị tạo ra giá trị thặng dư."

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Lợi nhuận và giá trị thặng dư là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau."

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Giá trị thặng dư là phần giá trị mà nhà tư bản chi trả thêm cho công nhân ngoài tiền lương."

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Chủ nghĩa tư bản ngày nay đã thay đổi bản chất, không còn là chế độ bóc lột giá trị thặng dư nữa."

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Trong chủ nghĩa tư bản, năng suất lao động càng cao thì tiền lương của công nhân càng tăng tương ứng."

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Máy móc và thiết bị là nguồn gốc trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư."

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong Chương 3, đánh giá nhận định: "Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là kéo dài thời gian lao động."

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Mâu thuẫn của công thức chung tư bản là mâu thuẫn giữa cung và cầu.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Bản chất của tích lũy tư bản là kết quả của quá trình tập trung tư bản.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Giá trị thặng dư tuyệt đối có được là do nâng cao năng suất lao động xã hội.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, có thể chia tư bản thành 2 loại là tư bản bất biến và tư bản khả biến.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Bản chất của tích lũy tư bản là thực hiện quá trình tái sản xuất giản đơn.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh vì vậy thủ tiêu cạnh tranh và làm cho cạnh tranh không còn biểu hiện.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Sự hình thành các tổ chức độc quyền trong nền kinh tế thị trường ở các nước tư bản chủ nghĩa dựa trên cơ sở sự hoàn thiện các quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Chủ nghĩa tư bản độc quyền hình thành ở các nước tư bản chủ nghĩa giai đoạn cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam quản lý nền kinh tế bằng cương lĩnh phát triển đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam, chủ trương xóa bỏ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung thực hiện nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Theo nội dung tài liệu, mệnh đề “Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam khác biệt hoàn toàn với nền kinh tế thị trường trên thế giới.” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai