wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Lý Sinh

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Sự vận chuyển nước và các chất dinh dưỡng từ gốc rễ lên thân, cành lá ở cây xanh là hiện tượng:

a)

Lọc và siêu lọc.

b)

Đổi lưu.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

2.

Tia hồng ngoại không có tác dụng nào dưới đây?

a)

Không thể gây ra được phản ứng hóa học, nên đã chế tạo ra một loại phim ảnh có thể chụp tia hồng ngoại để chụp vào ban đêm.

b)

Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô, sưởi ấm.

c)

Tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại giúp giãn mạch, đỏ gia, giảm đau, giãn cơ và chống viêm mãn tính.

d)

Tia hồng ngoại được dùng để phát hiện tăng thân nhiệt từ xa để tầm soát trong các dịch cúm.

3.

Câu không đúng khi nói về áp suất thẩm thấu và ý nghĩa của áp suất thẩm thấu?

a)

Áp suất thẩm thấu trong cơ thể sẽ giảm khi bị mất muối hoặc lượng nước đưa vào cơ thể quá nhiều, sẽ dẫn đến một số tình trạng như đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, buồn nôn, rối loạn ý thức (lú lẫn, mất tập trung), chuột rút, yếu cơ, thậm chí co giật, hôn mê, phù toàn thân và tụt huyết áp.

b)

Áp suất thẩm thấu trong cơ thể sẽ tăng khi lượng muối đưa vào cơ thể quá nhiều dẫn đến tình trạng mất nước ở các niêm mạc, tạo cảm giác khát mãnh liệt, miệng khô, mệt mỏi, và kích thích não bộ yêu cầu uống nước để cân bằng lại nồng độ chất điện giải và nước trong cơ thể.

c)

Áp suất thẩm thấu trong cơ thể sẽ tăng khi cơ thể bị mất nước nhiều, dẫn đến tình trạng thiếu nước ở các niêm mạc, tạo cảm giác khát và thúc đẩy hành vi uống nước để cân bằng lại thể tích dịch cơ thể.

d)

Áp suất thẩm thấu trong cơ thể sẽ tăng khi bị mất muối hoặc lượng nước đưa vào cơ thể quá nhiều, sẽ dẫn đến một số tình trạng như nôn.

4.

Sóng siêu âm có cường độ vừa và nhỏ sẽ có khả năng:

a)

làm tăng tính thấm thấu ở màng tế bào và sự dịch chuyển của bào tương khiến các tổ chức nông của cơ thể bị chấn động nhẹ. Dùng để điều trị bệnh viêm tế bào.

b)

làm giảm tính thẩm thấu ở màng tế bào và sự dịch chuyển của bào tương khiến các tổ chức nông của cơ thể bị chấn động mạnh. Dùng để điều trị bệnh viêm tế bào.

c)

làm tăng tính thẩm thấu ở màng tế bào và sự dịch chuyển của bào tương khiến các tổ chức nông của cơ thể bị chấn động nặng. Dùng để điều trị bệnh viêm tế bào.

d)

làm tăng tính thẩm thấu ở màng tế bào và sự dịch chuyển của bào tương khiến các tổ chức nông của cơ thể bị chấn động nhẹ. Dùng để điều trị bệnh viêm tế bào.

5.

Để loại bỏ không khí, tránh việc hấp thụ sóng siêu âm giữa đầu dò siêu âm và da người bệnh (gây phản xạ ngay trên da người bệnh) thì thường không bôi đệm một lớp:

a)

Glucose

b)

Lanolin

c)

Paraffin

d)

Glycerin

6.

Điều kiện để áp dụng định luật Bouguer - Lambert - Beat về hấp thụ ánh sáng?

a)

Dung dịch do phải loãng và trong suốt, ánh sáng chiếu vào phải đơn sắc, chất thử phải bền với ánh sáng và bền trong dung dịch.

b)

Dung dịch do không loãng và trong suốt, ánh sáng chiếu vào phải đơn sắc, chất thử phải bền với ánh sáng và bền trong dung dịch.

c)

Dung dịch do phải loãng và trong suốt, ánh sáng chiếu vào không đơn sắc, chất thử phải bền với ánh sáng và bền trong dung dịch.

d)

Dung dịch do phải loãng và trong suốt, ánh sáng chiếu vào phải đơn sắc, chất thử phải bền với ánh sáng, không bền trong dung dịch.

7.

Câu không đúng về áp suất thẩm thấu?

a)

Áp suất thẩm thấu xuất hiện do có các chất hòa tan trong dung dịch làm dung dịch dịch chuyển từ nơi có nồng độ dung môi cao hơn (dung dịch nhược trương) sang nơi có nồng độ dung môi thấp hơn (dung dịch ưu trương) qua màng bán thấm, nhằm cân bằng nồng độ.

b)

Áp suất thẩm thấu có độ lớn bằng áp suất thủy tĩnh cần thiết để làm ngưng sự thẩm thấu khi cân bằng nồng độ dung dịch

c)

Áp suất thẩm thấu xuất hiện do có các chất hòa tan trong dung dịch làm dung môi dịch chuyển từ nơi có nồng độ dung môi cao hơn (dung dịch nhược trương) sang nơi có nồng độ dung môi thấp hơn (dung dịch ưu trương) qua màng bán thấm, nhằm cân bằng nồng độ

d)

Áp suất thẩm thấu có độ lớn gần bằng áp suất thủy tĩnh cần thiết để làm ngưng sự thẩm thấu khi cân bằng nồng độ dung dịch

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhớt của chất lỏng là

a)

Thể tích và tốc độ dòng chảy

b)

Bản chất của chất lỏng và nhiệt độ

c)

Nhiệt độ và áp suất

d)

Bản chất của chất lỏng và áp suất

9.

Dòng điện sinh học ghi được trên cơ thể người không có:

a)

Dòng điện Fuco

b)

Dòng điện sinh học của tim.

c)

Dòng điện sinh học của não.

d)

Điện cơ.

10.

Câu đúng về tia tử ngoại?

a)

Tia tử ngoại không có khả năng tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm ion hóa không khí, gây hiệu ứng quang

b)

Tia tử ngoại không bị nước, thủy tinh, hấp thụ mạnh và có khả năng truyền qua thạch anh.

c)

Bức xạ Mặt Trời, hồ quang điện, vật bị nung nóng đến gần 2000K là những nguồn phát tia tử ngoại.

d)

Tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy được, có năng lượng lớn hơn năng lượng của bức xạ màu tím.

11.

Có thể đo sức căng bề mặt của một số chất lỏng thực bằng phương pháp dùng

a)

Quang phổ kế

b)

Nhớt kế Ostward

c)

Giao thoa kế

d)

Ống mao quản.

12.

Phương pháp có thể xác định hệ số nhớt của máu?

a)

Dùng phân cực kế

b)

Dùng nhớt kế OstWard

c)

Dùng ống đếm giọt

d)

Dùng mao quản

13.

Câu nào đúng khi nói về điện thế nghỉ ở màng tế bào?

a)

Điện thế màng không có giá trị ổn định ở trạng thái nghỉ (do mật độ điện tích thay đổi), nên còn có tên gọi khác là điện thế nghỉ.

b)

Điện thế nghi có giá trị âm và có thể đo được bằng điện kế.

c)

Điện thế màng luôn có giá trị ổn định ở trạng thái nghỉ nên còn được gọi là điện thế nghi.

d)

Điện thế màng không có giá trị ổn định ở trạng thái nghỉ (do mật độ điện tích thay đổi), nên còn có tên gọi khác là điện thế nghi.

14.

Chọn câu không đúng về phương pháp phân cực nghiệm?

a)

Phân cực nghiệm là phương pháp phân tích dựa vào sự quay mặt phẳng phân cực của chất khảo sát, chủ yếu được ứng dụng

b)

Mối chỉ thị trong cùng điều kiện đo thì năng suất quay cực là một hằng số. Nên nếu xác định được góc quay cực riêng của một dung phương pháp định tính trong phân cực nghiệm.

c)

Theo định luật Malus, nếu biết chiều dài (d) của ống đo và năng suất quay cực [a] của dung dịch, cùng góc quay cực (q) khi ánh sáng

d)

Theo định luật Bio, nếu biết chiều dài (d) của ống đo và năng suất quay cực [a] của dung dịch, cùng góc quay cực (q) khi ánh sáng

15.

Khi nhu cầu oxi tăng lên trong lúc lao động thì cơ thể sẽ thích nghi bằng cách:

a)

Tăng nhịp tim và nhịp thở, giảm trao đổi khí ở phế nang và mao mạch.

b)

Giảm nhịp tim và nhịp thở, giảm trao đổi khí ở phế nang và mao mạch.

c)

Giảm nhịp tim và nhịp thở, tăng cường trao đổi khí ở phế nang và mao mạch.

d)

Tăng nhịp tim và nhịp thở, tăng cường trao đổi khí ở phế nang và mao mạch.

16.

Thiết bị laser phục vụ điều trị gồm:

a)

Laser cứng và laser công suất cao.

b)

Laser công suất thấp và laser công suất cao.

c)

Laser công suất thấp và laser mềm.

d)

Laser công suất cao và laser công suất rất cao.

17.

Một điện thế hoạt động được chia thành:

a)

03 giai đoạn

b)

04 giai đoạn

c)

05 giai đoạn.

d)

06 giai đoạn

18.

Câu không đúng về sóng điện não và phương pháp điện não đồ?

a)

Điện não đồ là hình ảnh của các sóng điện não có tính chất chủ yếu tùy thuộc vào tần số.

b)

Có thể ghi điện não bằng cách đội chiếc mũ có các điện cực nhỏ bằng kim loại, các điện cực nhỏ này có thể tiếp xúc

c)

Có thể ghi điện não bằng cách đội chiếc mũ có các điện cực nhỏ bằng kim loại, các điện cực nhỏ này không thể tiếp xúc

d)

Sóng điện não có thể truyền qua xương sọ và da đầu nên có thể thực hiện ghi đo

19.

Chẩn đoán bằng hình ảnh siêu âm thì sóng xung kiểu A có thể được dùng để:

a)

chẩn đoán về các bệnh như gan, mật, mắt.

b)

chẩn đoán về hệ hô hấp

c)

chẩn đoán vị trí dị vật như tụ máu ở não

d)

thăm dò tim mạch, sự đóng mở của van tim

20.

Chọn câu đúng về lực căng mặt ngoài của chất lỏng?

a)

Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ có phương vuông góc với đoạn đường ấy, tiếp tuyến với mặt ngoài, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn: f=σf=\sigma \ell

b)

Bề mặt chất lỏng có xu hướng tự co lại bởi năng lượng bề mặt chất lỏng, tạo ra những lực có phương vuông góc với đường chu vi mặt ngoài và tiếp tuyến với mặt ngoài gọi là lực căng bề mặt của chất lỏng

c)

Lực căng mặt ngoài có độ lớn tỷ lệ nghịch với đường chu vi mà lực tác dụng nên.

d)

Bề mặt chất lỏng có xu hướng tự dãn ra bởi năng lượng bề mặt chất lỏng, tạo ra những lực có phương vuông góc với đường chu vi mặt ngoài và tiếp tuyến với mặt ngoài gọi là lực căng bề mặt của chất lỏng

21.

Câu không đúng về hiệu ứng nhiệt của sóng siêu âm khi tác dụng lên cơ thể người?

a)

Hiệu ứng nhiệt có tác dụng điều trị một số bệnh như chống viêm, chống đau dây thần kinh, đau khớp, chống teo cơ, co thắt cơ,…

b)

Hiệu ứng nhiệt của sóng siêu âm gây giãn mạch, giảm đau và tăng cường dinh dưỡng.

c)

Khi tác dụng lên cơ thể người thì phần lớn năng lượng sóng siêu âm sẽ biến thành nhiệt năng.

d)

Khi tác dụng lên cơ thể người thì phần năng lượng sóng siêu âm sẽ biến thành nhiệt năng là không đáng kể, chủ yếu chuyển thành công năng để tạo lỗ vi mô.

22.

Phương pháp phân cực nghiệm được sử dụng phổ biến trong công tác y tế (như công nghiệp đường, long não, định lực)

a)

Thuận tiện, cho kết quả nhanh và chính xác.

b)

Thuận tiện, cho kết quả nhanh và kinh tế.

c)

Chính xác, kinh tế và cho kết quả nhanh.

d)

Thuận tiện, chính xác và kinh tế.

23.

Tác dụng của dòng điện hạ tần trong điều trị bệnh?

a)

Được ứng dụng trong liệu pháp để điều trị bệnh.

b)

Kích thích các cơ chống teo cơ trong bệnh thoái hóa thần kinh vận động. Khi co giật thì sự lưu thông máu được chậm lại

c)

Có thể đạt cân bằng nhiệt điện nên được dùng để tiêu diệt các tổ chức sống.

d)

Dùng để kích thích các cơ chống teo cơ trong bệnh thoái hóa thần kinh vận động. Khi co giật thì sự lưu thông máu đủ

24.

Ống nghe sử dụng để chẩn đoán nghe trong phương pháp âm là:

a)

Gồm có hộp cộng hưởng đặt áp sát vào da để khuếch đại âm của cơ thể truyền tới và truyền tới tai nghe bởi 2 dây cao su mềm hình trụ

b)

Gồm có hộp cộng hưởng đặt áp sát vị trí cần nghe trên cơ thể và truyền tới tai nghe bởi dây cao su mềm hình trụ

c)

Gồm có hộp cộng hưởng đặt áp sát vào da để lọc âm của cơ thể truyền tới và truyền tới tai nghe bởi 2 dây cao su mềm hình trụ.

d)

Gồm có hộp cộng hưởng đặt áp sát vị trí cần nghe trên cơ thể để nhận âm rồi lan truyền tới tai nghe.

25.

Chẩn đoán nghe là phương pháp nghiên cứu âm từ cơ thể phát ra theo phương pháp:

a)

chỉ có thể dùng ống nghe.

b)

dùng loa hình phễu và máy phát âm.

c)

dùng ống nghe và thiết bị phát âm

d)

có thể dùng loa hình phễu hoặc ống nghe

26.

Chọn câu không đúng về ứng dụng của laser trong điều trị nội khoa?

a)

Laser ánh sáng đỏ có thể chữa các bệnh về khớp, giúp giảm đau và chống viêm.

b)

Chiếu laze nội khí quản giúp chữa bệnh viêm phổi mãn tính nhanh khỏi.

c)

Tia laser mềm có thể điều trị các bệnh của cơ quan tiêu hóa như: loét đường tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng

d)

Tia laser cứng có thể điều trị các bệnh của cơ quan tiêu hóa như: loét đường tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng

27.

Điện thế màng tế bào ở trạng thái nghỉ sẽ có giá trị trong khoảng:

a)

từ 50mV-50\text{mV} đến 94mV-94\text{mV} .

b)

từ 94mV-94\text{mV} đến 50V50\text{V} .

c)

từ 50mV50\text{mV} đến 94V94\text{V} .

d)

từ 50mV-50\text{mV} đến 94mV94\text{mV} .

e)

từ 50mV-50\text{mV} đến 94V94\text{V} .

28.

Chọn câu đúng về ứng dụng của laser trong điều trị ngoại khoa?

a)

Đường rạch bằng dao quang tuy lớn hơn dao thường hay dao điện nhưng giúp cầm máu tốt hơn.

b)

Chùm tia laser Cao như một dao quang đảm bảo an toàn và chính xác trong các phẫu thuật tinh vi, ưu điểm hơn so với dao thường

c)

Trong tim mạch, tia laser kết hợp nội soi giúp điều trị các bệnh như: nhồi máu cơ tim, huyết áp thấp.

d)

Chùm tia laser Carbon dioxide như một dao mổ (dao quang), đảm bảo an toàn và chính xác trong các phẫu thuật tinh vi, ưu điểm

29.

Có thể đo sức căng bề mặt của một số chất lỏng thực bằng phương pháp dùng:

a)

Ống mao quản hoặc ống đếm giọt

b)

Nhớt kế và nhiệt kế.

c)

Ống mao quản, ống mao dẫn và giao thoa kế

d)

Ống mao quản và nhớt kế

30.

Ý nghĩa vật lí của định luật Bouguer - Lambert - Beat về hấp thụ ánh sáng?

a)

Khả năng hấp thụ ánh sáng của một phân tử nào đó phụ thuộc vào sự xuất hiện của các phân tử khác ở quanh nó. Điều này chỉ đúng với

b)

Khả năng hấp thụ ánh sáng của một phân tử nào đó không phụ thuộc vào sự xuất hiện của các phân tử khác ở quanh nó. Điều này không

c)

Khả năng hấp thụ ánh sáng của một phân tử nào đó không phụ thuộc vào sự xuất hiện của các phân tử khác ở quanh nó. Điều này chỉ đúng

d)

Khả năng hấp thụ ánh sáng của một phân tử nào đó không phụ thuộc vào sự xuất hiện của các phân tử khác ở quanh nó.

31.

Khi có dòng điện một chiều đi qua các tổ chức trong cơ thể (chứa thành phần chủ yếu là nước và các chất điện giải) thì:

a)

sẽ có tác dụng điện hóa của dòng một chiều, khiến các ion âm dịch chuyển về cực âm, ion dương dịch chuyển về cực dương. Nên có thể ứng dụng trong điện giải liệu pháp để điều trị bệnh

b)

sẽ có tác dụng điện hóa của dòng một chiều, xảy ra sự điện ly trong các tổ chức khiến các ion âm dịch chuyển về cực dương, còn dương dịch chuyển về cực âm. Được ứng dụng trong điện giải liệu pháp để điều trị bệnh.

c)

sẽ có tác dụng điện hóa của dòng một chiều, không xảy ra sự điện ly trong các tổ chức nên được ứng dụng trong điện giải liệu pháp để điều trị bệnh

d)

xảy ra sự điện ly trong các tổ chức khiến các ion âm dịch chuyển về cực dương, ion dương dịch chuyển về cực dương nên có thể được ứng dụng trong điện giải liệu pháp để điều trị bệnh

32.

Nội dung định luật Bouguer - Lambert - Beat về hấp thụ ánh sáng?

a)

Hấp thụ ánh sáng là hiện tượng môi trường vật chất làm thay đổi cường độ ánh sáng truyền qua nó. Phần quang năng bị hấp thụ sẽ biến thành nội năng của môi trường

b)

Hấp thụ ánh sáng là hiện tượng môi trường vật chất làm giảm cường độ ánh sáng truyền qua nó. Phần quang năng bị hấp thụ sẽ biến thành nội năng của môi trường

c)

Hấp thụ ánh sáng là hiện tượng môi trường vật chất làm tăng cường độ ánh sáng truyền qua nó. Phần quang năng bị hấp thụ sẽ biến thành động năng của môi trường

d)

Hấp thụ ánh sáng là hiện tượng môi trường vật chất làm giảm cường độ ánh sáng truyền qua nó. Phần quang năng bị hấp thụ sẽ biến thành nội năng của môi trường

33.

Các giai đoạn của một điện thế hoạt động lần lượt là:

a)

Giai đoạn mất phân cực => Giai đoạn đảo cực => Giai đoạn tái phân cực => Giai đoạn quá phân cực.

b)

Giai đoạn quá phân cực => Giai đoạn đảo phân cực => Giai đoạn mất phân cực => Giai đoạn tái phân cực.

c)

Giai đoạn mất phân cực => Giai đoạn tái cực => Giai đoạn đảo phân cực => Giai đoạn quá phân cực.

d)

Giai đoạn đảo phân cực => Giai đoạn mất phân cực => Giai đoạn tái phân cực => Giai đoạn quá phân cực.

34.

Phương pháp dùng nhớt kế Ostward để xác định hệ số nhớt của chất lỏng có dựa trên

a)

Hiệu ứng Compton

b)

Định luật Malus

c)

Hiệu ứng Doppler

d)

Định luật Poiseuille

35.

Chọn kết luận không đúng về chẩn đoán chức năng dựa trên siêu âm kiểu Doppler?

a)

Chẩn đoán được các bệnh lý của tim

b)

Do đo được tốc độ di chuyển của hồng cầu, từ đó tính được lưu lượng máu qua mạch.

c)

Không thể đo được tốc độ di chuyển của hồng cầu, nhưng vẫn tính được lưu lượng máu qua mạch

d)

Chẩn đoán được các bệnh của tuần hoàn ngoại biên như viêm tắc động mạch, tĩnh mạch, xoang, rò động mạch

36.

Ánh sáng bị phân cực khi lần lượt truyền qua 2 bản Turmallin có quang trục song song thì:

a)

Cả 2 bản đều đồng thời thực hiện cả chức năng phân cực và phân tích.

b)

Bản Turmallin thứ nhất được gọi là bản phân cực, bản thứ hai được gọi là bản phân tích.

c)

Cả 2 bản đều là bản phân cực.

d)

Bản Turmallin thứ nhất được gọi là bản phân tích, bản thứ hai được gọi là bản phân cực

37.

Chọn câu đúng về hiện tượng khuếch tán vật chất trong cơ thể sinh vật?

a)

Khuếch tán là sự chuyển động ngẫu nhiên, xuyên lẫn vào nhau của 2 tập hợp phân tử (vật chất ở mọi thể rắn, lỏng, khí) cho độ giảm dần (tới không) khi sự khuếch tán dừng lại.

b)

Khuếch tán qua màng thường xảy ra trong dung dịch khi các phân tử hai chất khác nhau chuyển động xuyên lẫn vào nhau.

c)

Màng xốp thấm tự do không có những lỗ có đường kính rất lớn so với đường kính phân tử chất khuếch tán

d)

Khuếch tán không qua màng xốp thấm tự do xảy ra khi có 2 dung dịch có nồng độ khác nhau ở về hai phía của màng

38.

Để tránh hiện tượng phản xạ siêu âm trên da người bệnh khi điều trị siêu âm, người ta không dùng lớp đệm nào sau đây?

a)

Glycerin

b)

Paraffin

c)

Lanolin

d)

Glucose

39.

Trong mô mềm của cơ thể người, sóng siêu âm truyền đi chủ yếu là:

a)

Sóng ngang

b)

Sóng dọc

40.

Trong các loại bức xạ sau, bức xạ có tính nhiệt mạnh nhất là:

a)

Tia tử ngoại

b)

Ánh sáng đỏ

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia gamma

41.

Khi sóng siêu âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì hiện tượng xảy ra mạnh nhất là:

a)

Nhiễu xạ

b)

Giao thoa

c)

Phản xạ

d)

Phân cực

42.

Sóng siêu âm cường độ lớn không có khả năng:

a)

Phá tổ chức sâu như sỏi thận

b)

Phá u tuyến, lấy cao răng

c)

Phẫu thuật thần kinh không chảy máu

d)

Làm rách tế bào và diệt trùng

43.

Laser được ứng dụng trong điều trị các bệnh nào sau đây?

a)

Xơ gan

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Đau dây thần kinh, viêm khớp, tiểu đường

d)

Viêm phổi cấp

44.

Thiết bị laser dùng trong y học điều trị thường gồm:

a)

Laser mềm

b)

Laser công suất thấp và laser công suất cao

c)

Laser cứng

d)

Laser công suất rất cao

45.

Tác dụng sinh học chủ yếu của tia laser công suất thấp là:

a)

Phá hủy mô

b)

Tác dụng quang – sinh học

c)

Tác dụng ion hoá

d)

Tác dụng cơ học

46.

Ưu điểm nổi bật của laser trong phẫu thuật là:

a)

Không gây bỏng nhiệt

b)

Không gây tổn thương mô

c)

Cầm máu tốt, vết cắt chính xác

d)

Không cần gây tê

47.

Dòng tuần hoàn máu do tim bơm ra trong một chu kỳ gồm:

a)

Hai dòng tuần hoàn

b)

Ba dòng tuần hoàn

c)

Bốn dòng tuần hoàn

d)

Năm dòng tuần hoàn

48.

Tốc độ truyền sóng siêu âm trong môi trường phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Biên độ sóng

b)

Tần số sóng

c)

Tính đàn hồi và mật độ môi trường

d)

Cường độ sóng

49.

Trong chẩn đoán hình ảnh bằng siêu âm, hình ảnh thu được là do:

a)

Sóng siêu âm truyền qua cơ thể

b)

Sóng siêu âm phản xạ tại các mặt phân cách

c)

Sóng siêu âm khúc xạ

d)

Sóng siêu âm hấp thụ hoàn toàn

50.

Tiểu tuần hoàn máu là vòng tuần hoàn:

a)

Tim trái → cơ thể → tim phải

b)

Tim phải → phổi → tim trái

c)

Tim trái → phổi → tim phải

d)

Tim phải → cơ thể → tim trái

51.

Trong máu, thành phần vận chuyển oxy chủ yếu là:

a)

Huyết tương

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Tiểu cầu

52.

Câu không đúng về tác dụng sinh học của siêu âm là:

a)

Gây hiệu ứng cơ học

b)

Gây hiệu ứng nhiệt

c)

Gây hiệu ứng hóa học

d)

Gây hiệu ứng ion hoá mạnh

53.

Trong chẩn đoán Doppler siêu âm, đại lượng được đo trực tiếp là:

a)

Lưu lượng máu

b)

Áp suất máu

c)

Vận tốc dòng máu

d)

Đường kính mạch máu

54.

Tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại trong y học là:

a)

Diệt khuẩn mạnh

b)

Làm giãn mạch, tăng tuần hoàn tại chỗ

c)

Gây ion hóa mô

d)

Phá huỷ tế bào sâu

55.

Trong các loại tia laser sau, tia laser thường dùng trong phẫu thuật là:

a)

Laser He–Ne

b)

Laser CO₂

c)

Laser bán dẫn công suất thấp

d)

Laser ruby công suất nhỏ

56.

Sơ đồ tối thiểu để tạo ảnh trong siêu âm truyền qua phải gồm:

a)

3 bộ phận

b)

4 bộ phận

c)

5 bộ phận

d)

6 bộ phận

57.

Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng về tia laser là:

a)

Là bức xạ đa sắc

b)

Có tính định hướng kém

c)

Có độ kết hợp cao và đơn sắc cao

d)

Truyền theo mọi hướng

58.

Chức năng chủ yếu của hệ tuần hoàn là:

a)

Điều hoà thân nhiệt và bảo vệ cơ thể

b)

Vận chuyển oxy, chất dinh dưỡng và thải CO₂

c)

Điều hoà huyết áp và nhịp tim

d)

Điều hoà chuyển hoá

59.

Tim người trưởng thành bình thường có số ngăn là:

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

60.

Van tim có chức năng:

a)

Tăng áp lực máu

b)

Ngăn máu chảy ngược

c)

Điều hoà nhịp tim

d)

Lọc máu

61.

Trong hệ mạch máu, loại mạch có thành dày, đàn hồi tốt, chịu áp lực cao nhất là:

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tiểu động mạch

62.

Trong chẩn đoán Doppler siêu âm, phát biểu không đúng là:

a)

Có thể dùng để chẩn đoán bệnh tim

b)

Có thể chẩn đoán bệnh mạch máu ngoại biên

c)

Không thể đo được vận tốc chuyển động của hồng cầu

d)

Có thể đo vận tốc dòng máu để tính lưu lượng

63.

Hiệu ứng hóa học của sóng siêu âm trong y học là:

a)

Giãn mạch, giảm đau

b)

Tăng tuần hoàn máu

c)

Phá huỷ mô sâu

d)

Chống đông máu, diệt trùng

64.

Trong các chuyên khoa sau, laser được sử dụng rộng rãi nhất là:

a)

Nội khoa

b)

Ngoại khoa

c)

Da liễu

d)

Ngoại khoa, nội khoa và ung thư

65.

Trong tim người, máu giàu oxy (máu đỏ tươi) có trong:

a)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất phải và tĩnh mạch chủ

66.

Câu không đúng về ứng dụng siêu âm trong điều trị là:

a)

Không dùng cho trẻ em và phụ nữ có thai

b)

Chỉ gây hiệu ứng cơ và nhiệt

c)

Không dùng cho người đang sốt cao hoặc mắc lao tiến triển

d)

Gây hiệu ứng cơ, nhiệt và hoá

67.

Huyết áp được xác định bởi yếu tố không bao gồm:

a)

Lực co bóp của tim

b)

Độ đàn hồi của thành mạch

c)

Thể tích máu

d)

Màu sắc của máu

68.

Trong hệ tuần hoàn, mao mạch có chức năng chủ yếu là:

a)

Dẫn máu về tim

b)

Dẫn máu từ tim đi

c)

Trao đổi khí và chất với tế bào

d)

Điều hoà huyết áp

69.

Sóng điện tim phản ánh:

a)

Hoạt động cơ học của tim

b)

Hoạt động sinh hoá của tim

c)

Hoạt động điện học của tim

d)

Hoạt động trao đổi chất của tim

70.

Điện tâm đồ (ECG) là phương pháp:

a)

Ghi lại áp lực máu

b)

Ghi lại dòng máu qua tim

c)

Ghi lại hoạt động điện của tim theo thời gian

d)

Ghi lại hoạt động cơ học của tim

71.

Trong điện tâm đồ, sóng P biểu thị:

a)

Sự co của tâm thất

b)

Sự giãn của tâm thất

c)

Sự khử cực của tâm nhĩ

d)

Sự tái cực của tâm thất

72.

Phức bộ QRS trên điện tâm đồ biểu thị:

a)

Sự tái cực của tâm nhĩ

b)

Sự khử cực của tâm thất

c)

Sự giãn của tâm thất

d)

Sự tái cực của tâm thất

73.

Sóng T trên điện tâm đồ biểu thị:

a)

Sự khử cực của tâm nhĩ

b)

Sự khử cực của tâm thất

c)

Sự tái cực của tâm thất

d)

Sự giãn của tâm nhĩ

74.

Chu kỳ tim gồm:

a)

Một thì co và một thì giãn

b)

Hai thì co và một thì giãn

c)

Một thì co tâm nhĩ, một thì co tâm thất và một thì giãn chung

d)

Hai thì giãn và một thì co

75.

Tần số tim bình thường của người trưởng thành lúc nghỉ là khoảng:

a)

40 – 60 lần/phút

b)

60 – 80 lần/phút

c)

80 – 100 lần/phút

d)

100 – 120 lần/phút

76.

Hệ tuần hoàn của người là hệ:

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn nửa kín

d)

Hệ tuần hoàn hỗn hợp

77.

Máu từ phổi trở về tim qua:

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

78.

Đặc điểm đúng của tĩnh mạch là:

a)

Thành dày, đàn hồi tốt

b)

Chịu áp suất cao

c)

Có van một chiều

d)

Dẫn máu từ tim đi

79.

Trong hệ mạch, nơi diễn ra trao đổi chất mạnh nhất là:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch

80.

Lưu lượng tim là:

a)

Thể tích máu tim chứa

b)

Lượng máu tim bơm trong một phút

c)

Áp suất máu do tim tạo ra

d)

Tần số tim

81.

Hệ tuần hoàn ở người gồm:

a)

Một vòng tuần hoàn

b)

Hai vòng tuần hoàn khép kín

c)

Ba vòng tuần hoàn

d)

Bốn vòng tuần hoàn

82.

Hệ nhiệt động cô lập là hệ:

a)

Không trao đổi năng lượng

b)

Không trao đổi chất

c)

Không trao đổi chất và năng lượng

d)

Chỉ trao đổi công

83.

Nội năng của một hệ là:

a)

Năng lượng do hệ sinh công

b)

Năng lượng do hệ toả nhiệt

c)

Tổng năng lượng vi mô của các phân tử cấu tạo nên hệ

d)

Tổng năng lượng vĩ mô của hệ

84.

Theo nguyên lý I nhiệt động học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng:

a)

Hiệu của công và nhiệt lượng

b)

Tổng của công và nhiệt lượng hệ nhận

c)

Công trừ nhiệt lượng

d)

Hiệu của nhiệt lượng và công hệ sinh ra

85.

Phát biểu không đúng về hệ mạch máu trong cơ thể là:

a)

Mạch máu phân bố khắp cơ thể

b)

Mạch máu phân bố không đều trong các cơ quan

c)

Mao mạch có thành rất mỏng

d)

Thành động mạch dày và đàn hồi tốt

86.

Quá trình nào sau đây không làm thay đổi nội năng của khí lý tưởng?

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Nén nhanh

87.

Nhiệt dung riêng của một chất là:

a)

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng vật

b)

Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg chất lên 1C1^\circ\mathrm{C}

c)

Nhiệt lượng cần để làm nóng vật lên 1C1^\circ\mathrm{C}

d)

Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 mol chất lên 1C1^\circ\mathrm{C}

88.

Phát biểu đúng về nguyên lý II nhiệt động học là:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng

b)

Không thể biến hoàn toàn nhiệt lượng thành công

c)

Động cơ nhiệt có hiệu suất bằng 100%

d)

Không thể truyền nhiệt

89.

Động cơ nhiệt là thiết bị:

a)

Biến công thành nhiệt

b)

Biến nhiệt thành công

c)

Truyền nhiệt giữa hai nguồn

d)

Sinh công không cần nhiệt

90.

Hiệu suất của động cơ nhiệt được xác định bởi:

a)

η=Q1Q2\eta = \dfrac{Q_1}{Q_2}

b)

η=AQ1\eta = \dfrac{A}{Q_1}

c)

η=Q2Q1\eta = \dfrac{Q_2}{Q_1}

d)

η=AQ2\eta = \dfrac{A}{Q_2}

91.

Một động cơ nhiệt nhận nhiệt lượng Q1=5000 JQ_1 = 5000\ \mathrm{J} , sinh công A=1000 JA = 1000\ \mathrm{J} . Hiệu suất của động cơ là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

92.

Động cơ Carnot làm việc giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ T1>T2T_1 > T_2 . Hiệu suất của động cơ Carnot là:

a)

η=T1T2\eta = \dfrac{T_1}{T_2}

b)

η=1T1T2\eta = 1 - \dfrac{T_1}{T_2}

c)

η=1T2T1\eta = 1 - \dfrac{T_2}{T_1}

d)

η=T2T1\eta = \dfrac{T_2}{T_1}

93.

Tủ lạnh là thiết bị:

a)

Biến nhiệt thành công

b)

Biến công thành nhiệt

c)

Dùng công để chuyển nhiệt từ nơi lạnh sang nơi nóng

d)

Không trao đổi công

94.

Hệ số làm lạnh của tủ lạnh được xác định bởi:

a)

ε=AQ1\varepsilon = \dfrac{A}{Q_1}

b)

ε=Q2A\varepsilon = \dfrac{Q_2}{A}

c)

ε=AQ2\varepsilon = \dfrac{A}{Q_2}

d)

ε=Q1A\varepsilon = \dfrac{Q_1}{A}

95.

Một tủ lạnh tiêu thụ công A=500 JA = 500\ \mathrm{J} và lấy được nhiệt lượng Q2=1500 JQ_2 = 1500\ \mathrm{J} từ nguồn lạnh. Hệ số làm lạnh là:

a)

2

b)

2,5

c)

3

d)

4

96.

Câu sai về dòng điện tim là:

a)

Dòng điện tim là dòng điện sinh học

b)

Có thể ghi được bằng điện tâm đồ

c)

Có cường độ rất nhỏ

d)

Là dòng điện một chiều ổn định

97.

Khi một lượng khí nhận nhiệt mà không sinh công thì quá trình là:

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

98.

Trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng thì:

a)

Có trao đổi nhiệt

b)

Không trao đổi nhiệt

c)

Nhiệt độ không đổi

d)

Áp suất không đổi

99.

Đơn vị của công trong hệ SI là:

a)

Calo

b)

Jun

c)

Oát

d)

Pascal

100.

Đơn vị của nhiệt lượng trong hệ SI là:

a)

Jun

b)

Calo

c)

Oát

d)

Jun trên kelvin

101.

Một chất khí thực hiện một chu trình kín thì:

a)

Nội năng tăng

b)

Nội năng giảm

c)

Nội năng không đổi

d)

Nội năng phụ thuộc đường đi

102.

Động cơ Carnot có công sinh ra A=3,99 kJA = 3{,}99\ \mathrm{kJ} và nhận nhiệt lượng Q1=5 kcalQ_1 = 5\ \mathrm{kcal} . Hiệu suất của động cơ xấp xỉ là:

a)

0,08

b)

0,12

c)

0,16

d)

0,20

103.

Nhiệt độ tuyệt đối được đo theo thang:

a)

Celsius

b)

Fahrenheit

c)

Kelvin

d)

Réaumur

104.

Khi nhiệt độ của một vật tăng thì nội năng của vật:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Có thể tăng hoặc giảm

105.

Một động cơ Carnot sinh công A=3 kJA = 3\ \mathrm{kJ} , nhận nhiệt lượng Q1=3,2 kcalQ_1 = 3{,}2\ \mathrm{kcal} . Hiệu suất của động cơ là:

a)

9,4%

b)

12,5%

c)

18,3%

d)

25%

106.

Một tủ lạnh tiêu thụ công A=357 JA = 357\ \mathrm{J} và có hệ số làm lạnh ε=2,11\varepsilon = 2{,}11 . Nhiệt lượng lấy từ nguồn lạnh là:

a)

357 J

b)

753 J

c)

1110 J

d)

1467 J

107.

Trong động cơ nhiệt, phần nhiệt lượng không biến thành công sẽ:

a)

Tích lũy trong động cơ

b)

Biến mất

c)

Truyền sang nguồn lạnh

d)

Biến thành động năng

108.

Câu phát biểu đúng về chu trình Carnot là:

a)

Là chu trình có hiệu suất thấp nhất

b)

Chỉ gồm các quá trình đẳng nhiệt

c)

Có hiệu suất lớn nhất trong các động cơ nhiệt làm việc giữa hai nguồn nhiệt

d)

Có thể đạt hiệu suất 100%

109.

Trong y tế thì dao mổ Laser có nhiều ưu điểm nổi bật nhưng có hạn chế là:

a)

Sự phá hủy về nhiệt không có

b)

Khó can thiệp được vào các tổ chức sâu trong cơ thể

c)

Khó cầm máu

d)

Cần kỹ thuật cao, giá thành cao nhưng hiệu suất thấp

110.

Tại sao không nên dùng những vật liệu như vải lụa, vải len để làm khăn lau trong y tế?

a)

Vì khó dính ướt.

b)

Vì dễ dính ướt.

c)

Vì hiện tượng sức căng bề mặt.

d)

Vì sẽ không kinh tế so với dùng chất vải khác.

111.

Tác dụng của dòng điện cao tần trong điều trị bệnh là gì?

a)

Có tác dụng nhiệt nên giúp tiêu mỡ, giảm béo, tăng cường lưu thông máu và tăng cường chuyển hóa vật chất. Có thể đốt cắt bằng nhiệt điện nên được dùng để tiêu diệt các tổ chức sống.

b)

Có tác dụng nhiệt nên giúp tiêu mỡ, giảm béo, tăng cường lưu thông máu và chuyển hóa vật chất. Không thể đốt cắt bằng nhiệt điện nên được dùng để tiêu diệt các tổ chức sống.

c)

Có tác dụng nhiệt nên giúp tiêu mỡ, giảm béo, tăng cường lưu thông máu và cân bằng sự chuyển hóa vật chất.

d)

Có tác dụng nhiệt nên giúp tiêu mỡ, giảm béo, không giúp tăng cường lưu thông máu nhưng ổn định chuyển hóa vật chất.

112.

Hệ tuần hoàn trong cơ thể gồm hai vòng khép kín và có vai trò gì?

a)

Ổn định tim mạch và huyết áp.

b)

Thực hiện điều hòa thân nhiệt và vận chuyển máu trong cơ thể để cung cấp dinh dưỡng và oxi cho các cơ quan đồng thời nhận các chất thải và thải khí Carbon dioxide ra ngoài.

c)

Ổn định hô hấp và tim mạch.

d)

Thực hiện vận chuyển máu trong cơ thể để cung cấp dinh dưỡng và oxi cho các cơ quan, tổ chức và thải khí Carbon dioxide ra ngoài.

113.

Dựa vào thành phần vật chất đi qua màng sinh vật thì số loại màng trên cơ thể sinh vật là bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

114.

Hệ số hấp thụ (hệ số tắt ε) của một dung dịch có giá trị như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào bản chất của chất tan và bước sóng của bức xạ chiếu vào dung dịch, không phụ thuộc vào nồng độ dung dịch.

b)

Phụ thuộc vào bản chất của chất tan và nồng độ dung dịch.

c)

Phụ thuộc vào bước sóng của bức xạ chiếu vào dung dịch, không phụ thuộc vào nồng độ dung dịch.

d)

Phụ thuộc vào bản chất của chất tan, không phụ thuộc vào bước sóng của bức xạ chiếu vào dung dịch và nồng độ dung dịch.

115.

Một chùm sáng truyền qua cặp kính phân cực và kính phân tích làm cường độ sáng giảm 3/43/4 lần (bỏ qua hấp thụ). Góc hợp bởi tiết diện của hai kính là bao nhiêu?

a)

π/2\pi/2 ; π/2-\pi/2

b)

π/4\pi/4 ; 3π/43\pi/4

c)

π/3\pi/3 ; 2π/32\pi/3

d)

π/6\pi/6 ; 5π/65\pi/6

116.

Trong Y học, phổ của tia tử ngoại có thể được chia thành các miền nào?

a)

Miền tử ngoại sóng ngắn, miền tử ngoại sóng trung và miền tử ngoại sóng dài.

b)

Miền tử ngoại sóng cực ngắn, miền tử ngoại sóng ngắn, miền tử ngoại sóng dài.

c)

Miền tử ngoại sóng ngắn, miền tử ngoại sóng dài, miền tử ngoại rất dài.

d)

Miền tử ngoại sóng rất ngắn, miền tử ngoại sóng ngắn và miền tử ngoại sóng trung.

117.

Sóng siêu âm có cường độ lớn sẽ không có khả năng nào?

a)

Khiến các tổ chức nông của cơ thể không bị chấn động nhẹ nên không thể phá các tổ chức sâu trong cơ thể như sỏi thận.

b)

Có thể phá các tổ chức sâu trong cơ thể như u tuyến, lấy cao răng,…

c)

Phẫu thuật thần kinh với những ưu điểm chung là có độ chính xác cao, không gây chảy máu, giảm đau và tránh nhiễm trùng.

d)

Làm rách, phá hủy tế bào nên được ứng dụng trong chống đông máu, diệt trùng.

118.

Laser được ứng dụng trong đông y và chuyên ngành thần kinh điều trị một số bệnh nào?

a)

Mỡ máu, xơ gan, rối loạn tiền đình.

b)

Nhồi máu cơ tim, huyết áp thấp.

c)

Đau dây thần kinh tam thoa, viêm khớp, tiêu đàm, tiêu đường, đau dây thần kinh tọa, đau đầu, mất ngủ cơ năng, phế quản,…

d)

Viêm phổi, viêm khớp, thấp áp.

119.

Để tạo ra dòng tuần hoàn máu và thế dịch chu lưu khắp cơ thể rồi trở về tim một cách liên tục, không ngừng là do tim có một tập hợp gồm bao nhiêu tổ chức?

a)

04 tổ chức.

b)

05 tổ chức.

c)

02 tổ chức.

d)

03 tổ chức.

120.

Định luật Bernoulli không có ứng dụng để chế tạo thiết bị nào?

a)

Bơm hút chân không dùng nước.

b)

Máy phun chất lỏng.

c)

Máy bay.

d)

Cách tử nhiễu xạ.

121.

Vòng tiểu tuần hoàn của hệ tuần hoàn trong cơ thể thực hiện việc gì?

a)

Máu từ tim phải đến phổi để thải Carbon dioxide và thải khí oxi rồi về tim trái.

b)

Máu từ tim trái đến động mạch chủ rồi đến các cơ quan, tổ chức để cung cấp chất dinh dưỡng và oxi đồng thời nhận chất thải và Carbon dioxide đổ về tĩnh mạch rồi về tim phải.

c)

Máu từ tim phải đến phổi để thải Carbon dioxide và nhận khí oxi rồi về tim trái.

d)

Máu từ tim phải đến động mạch chủ rồi đến các cơ quan, tổ chức để cung cấp chất dinh dưỡng và oxi đồng thời nhận chất thải và Carbon dioxide đổ về tĩnh mạch rồi về tim trái.

122.

Mục đích của phép thử Rinne là gì?

a)

Xác định phần tổn thương trong cơ quan giác mạc.

b)

Xác định phần tổn thương trong cơ quan thính giác.

c)

Các định phần tổn thương trong cơ quan hô hấp.

d)

Xác định phần tổn thương ở hệ tuần hoàn.

123.

Câu đúng về tia tử ngoại là gì?

a)

Tia tử ngoại không có khả năng tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm ion hóa không khí, gây hiệu ứng quang điện.

b)

Tia tử ngoại không bị nước, thủy tinh hấp thụ mạch và có khả năng truyền qua thạch anh.

c)

Tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy được, có năng lượng lớn hơn năng lượng của bức xạ màu tím.

d)

Bức xạ Mặt Trời, hồ quang điện, vật bị nung nóng đến gần 2000K2000\text{K} là những nguồn phát tia tử ngoại.

124.

Ưu điểm của hệ laser châm cứu so với phương pháp châm cứu truyền thống là gì?

a)

Đồng thời không châm cứu được nhiều huyệt. Xác suất châm cứu chệch huyệt thấp, giảm đau và có hiệu quả cao.

b)

Đồng thời châm cứu được nhiều huyệt. Xác suất châm cứu chệch huyệt cao, giảm đau và có hiệu quả cao.

c)

Đồng thời châm cứu được nhiều huyệt. Xác suất châm cứu chệch huyệt cao, không giảm đau và có hiệu quả cao.

d)

Đồng thời châm cứu được nhiều huyệt. Xác suất châm cứu chệch huyệt thấp, giảm đau và có hiệu quả cao.

125.

Thời gian kéo dài của một xung điện thế nhọn trong một điện thế hoạt động là bao lâu?

a)

0,1ms đến 3ms.

b)

0,5ms đến 5ms.

c)

0,5ms đến 3ms.

d)

0,3ms đến 5ms.

126.

Điện thế màng tế bào có giá trị được tính bởi công thức nào?

a)

Điện thế mặt trong màng tế bào cộng điện thế mặt ngoài màng.

b)

Điện thế mặt trong màng tế bào trừ điện thế mặt ngoài màng.

c)

Điện thế mặt ngoài màng tế bào trừ điện thế mặt trong màng.

d)

Điện thế mặt ngoài màng tế bào cộng điện thế mặt trong màng.

127.

Cơ chế hoạt động điện sinh của não?

a)

Não gồm 2 bán cấu đại não là một tập hợp rất nhiều tỉ tế bào có chức năng nhận các tin tức từ cơ thể truyền về để phân tích, tổng hợp các tin tức đó rồi phát đi các xung lệnh phán ứng tới các cơ quan, tổ chức cần phản ứng để tiến hành các hoạt động ý thức, tư duy, học hỏi, ghi nhớ và nhiều hoạt động khác.

b)

Não gồm 2 bán cấu đại não là một tập hợp hàng chục tỉ tế bào có chức năng nhận các tin tức từ cơ thể truyền về để phân tích, tổng hợp các tin tức đó.

c)

Não gồm tập hợp nhiều tế bào có chức năng nhận các tin tức từ cơ thể truyền về để phản xạ tới các cơ quan, tổ chức cần phản ứng.

d)

Não thường nhận một số tin tức rồi phát đi hoặc không phát đi các xung lệnh phán ứng tới các cơ quan, tổ chức cần phản ứng.

128.

Chọn câu không đúng về ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực?

a)

Ánh sáng phân cực toàn phần khác với ánh sáng phân cực thẳng là có vecto cường độ điện trường chỉ dao động theo một phương xác định.

b)

Ánh sáng tự nhiên có vecto cường độ điện trường dao động một cách đều đặn theo tất cả mọi phương vuông góc với tia sáng

c)

Ánh sáng phân cực một phần có vecto cường độ điện trường dao động về mọi phương vuông góc với tia sáng nhưng có phương mạnh, phương yếu.

d)

Ánh sáng phân cực toàn phần có vecto cường độ điện trường chỉ dao động theo một phương xác định.

129.

Tia laser có các đặc điểm?

a)

Cường độ lớn, tính đa sắc rất cao, tính định hướng và tính kết hợp cao.

b)

Cường độ lớn, tính đa sắc rất cao, tính định hướng và tính kết hợp không cao.

c)

Cường độ lớn, tính đơn sắc cao, tính định hướng thấp và tính kết hợp cao.

d)

Cường độ lớn, tính đơn sắc rất cao, tính định hướng và tính kết hợp cao.

130.

Chọn kết luận không đúng về chẩn đoán chức năng dựa trên siêu âm kiểu Doppler?

a)

Chẩn đoán được các bệnh lý của tim.

b)

Chẩn đoán được các bệnh của tuần hoàn ngoại biên như viêm tắc động mạch, tĩnh mạch, xoang, rò động mạch.

c)

Không thể đo được tốc độ di chuyển của hồng cầu, nhưng vẫn tính được lưu lượng máu qua mạch.

d)

Đo được tốc độ di chuyển của hồng cầu, từ đó tính được lưu lượng máu qua mạch

131.

Khi nhu cầu oxi tăng lên trong lúc lao động thì cơ thể sẽ thích nghi bằng cách:

a)

Tăng nhịp tim và nhịp thở, giảm trao đổi khí ở phế nang và mao mạch.

b)

Giảm nhịp tim và nhịp thở, tăng cường trao đổi khí ở phế nang và mao mạch

c)

Tăng nhịp tim và nhịp thở, tăng cường trao đổi khí ở phế nang và mao mạch.

d)

Giảm nhịp tim và nhịp thở, giảm trao đổi khí ở phế nang và mao mạch.

132.

Câu đúng về hiệu ứng hóa học của siêu âm trong điều trị?

a)

Gây giãn mạch, giảm đau và tăng cường dinh dưỡng.

b)

Siêu âm có tần số từ 20KHz đến 1MHz có thể dùng để điều trị các bệnh như cao huyết áp, các bệnh dạ dày,

c)

Có thể được sử dụng để phá các tổ chức sâu trong cơ thể như u tuyến, lấy cao răng,…

d)

Có thể được dùng để chống đông máu, diệt trùng.

133.

Một số chuyên khoa có ứng dụng Laser để điều trị bệnh:

a)

Nội khoa, ngoại khoa.

b)

Nội khoa, tim mạch, điều trị ung thư.

c)

Ngoại khoa, điều trị ung thư.

d)

Nội khoa, ngoại khoa, điều trị ung thư.

134.

Câu không đúng về ứng dụng của siêu âm trong điều trị?

a)

Không dùng siêu âm để điều trị cho trẻ em, phụ nữ đang có thai,...

b)

Sóng siêm âm tác dụng trực tiếp vào cơ thể sống sẽ chỉ gây ra các hiệu ứng cơ học, nhiệt học và điện học.

c)

Không dùng siêu âm để điều trị cho người đang bị sốt, người mắc bệnh lao,...

d)

Sóng siêm âm tác dụng vào cơ thể sống sẽ gây ra các hiệu ứng cơ học, nhiệt học, hóa học.

135.

Các phương thức vận chuyển vật chất trong cơ thể sống:

a)

Khuếch tán, lọc và siêu lọc, thẩm thấu.

b)

Khuếch tán, lọc và siêu lọc, thẩm thấu, vận chuyển qua màng tế bào.

c)

Khuếch tán, lọc, thẩm thấu, màng tế bào.

d)

Lọc, siêu lọc, thẩm thấu, và màng tế bào.

136.

Vận chuyển vật chất qua màng là một quá trình rất phức tạp. Có thể chia vận chuyển vật chất qua màng thành các loại:

a)

Vận chuyển thụ động, vận chuyển tích cực, thực bào và ẩm bảo.

b)

Vận chuyển thụ động, vận chuyển tích cực, thực bào.

c)

Vận chuyển tích cực, thực bào và ẩm bảo.

d)

Vận chuyển thụ động, thực bào và ẩm bào.

137.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về Nhiệt động học?

a)

Hệ nhiệt động là một tập hợp các vật được xác định hoàn toàn bởi các thông số vĩ mô độc lập với nhau

b)

Nhiệt động học là ngành vật lí nghiên cứu điều kiện biến hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

c)

Thông số trạng thái của hệ nhiệt động gồm nội năng, nhiệt độ và diện tích.

d)

Tùy theo đặc tính tương tác với môi trường xung quanh mà hệ nhiệt động có thể là hệ cô lập hoặc không cô lập.

138.

Chọn câu đúng về hệ nhiệt động?

a)

Năng lượng là thước đo dạng chuyển động xác định của vật chất, không biểu hiện ở khả năng sinh công của hệ.

b)

Hệ không cô lập thì có tương tác nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài.

c)

Chu trình là quá trình nhiệt động học khép kín nên hệ sẽ không trở về trạng thái ban đầu sau hàng loạt quá trình biến đổi

d)

Hệ cô lập thì không tương tác và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài.

139.

Nội năng của một hệ nhiệt động là

a)

Năng lượng dự trữ toàn phần của tất cả các dạng chyển động và tương tác của tất cả các phần tử trong hệ.

b)

Năng lượng của tất cả các dạng chyển động và tương tác của tất cả các phần tử bên ngoài vào trong hệ

c)

Năng lượng tạo thành bởi sự tương tác của tất cả các phần tử trong hệ.

d)

 Năng lượng dự trữ toàn phần của tất cả các dạng chyển động ban đầu ở trong hệ.

140.

Chọn câu không đúng khi nói về nội năng của một hệ nhiệt động?

a)

Độ biến thiên nội năng của hệ khi hệ thực hiện một chu trình là bằng không.

b)

Nội năng của hệ phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích nên có thể thay đổi nội năng của hệ bằng cách thực hiện công hoặc truyền nhiệt lượng.

c)

Trạng thái của hệ quyết định đến giá trị nội năng của hệ

d)

Mỗi hệ không có nội năng xác định, không thế xác định chính xác nội năng của hệ trong quá trình biến đổi mà chỉ có thể xác định được độ biến thiên nội năng của hệ trong quá trình đó.

141.

Theo nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học thì

a)

Nội năng của hệ sẽ giảm nếu hệ đồng thời sinh công và tỏa nhiệt.

b)

Nội năng của hệ sẽ tăng nếu hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

Nội năng của hệ chỉ bảo toàn nếu hệ không trao đổi nhiệt với môi trường .

d)

Nội năng của hệ tăng hay giảm là chỉ tùy thuộc việc hệ có sinh công hay không.

142.

Hệ quả rút ra từ nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học là

a)

Nếu hệ nhận nhiệt lượng trong quá trình đẳng tích thì nội năng của hệ vẫn không đổi.

b)

Khi hệ thực hiện quá trình đoạn nhiệt thì nội năng của hệ sẽ giảm nếu hệ sinh công.

c)

Nếu hệ tỏa nhiệt trong quá trình đẳng tích thì điều đó chứng tỏa nội năng của hệ tăng.

d)

Trong quá trình đẳng tích thì độ biến thiên nội năng của hệ có giá trị khác với nhiệt lượng mà hệ trao đổi với môi trường ngoài.

143.

. Nếu hệ nhiệt động thực hiện theo một chu trình thì

a)

sẽ phải bảo toàn nhiệt nếu muốn nhận công.

b)

nội năng của hệ là không đổi, bởi hệ lại trở về trạng thái ban đầu sau khi trao đổi năng lượng (công và nhiệt) với môi trường ngoài.

c)

sẽ phải tỏa nhiệt nếu muốn sinh công

d)

hệ có thể nhận đồng thời cả công và nhiệt từ môi trường ngoài.

144.

Kết luận không đúng khi nói về nguyên lý tăng Entropy?

a)

Theo Nermst thì entropi của một hệ nhiệt động sẽ dần tới không khi nhiệt độ tuyệt đối của hệ dần tới không.

b)

Hệ kín sẽ đạt tới một trạng thái cân bằng khi hàm entropi của hệ đạt giá trị cực đại.

c)

Với quá trình nhiệt động thực tế xảy ra trong một hệ không cô lập thì entropi của hệ luôn tăng.

d)

Với một hệ cô lập thì mức tăng entropi tỷ lệ với mức độ hỗn loạn của hệ (tỷ lệ nghịch với tính trật tự của hệ). Khi hệ nhận nhiệt lượng thì entropi sẽ tăng và ngược lại.