wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô (IS–LM, tiền tệ)

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào dưới đây làm giảm lãi suất: (1) thu nhập giảm, (2) tỉ lệ dự trữ bắt buộc giảm, (3) ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ.

a)

Cả (1), (2), (3) đều đúng

b)

(1) và (3) đúng

c)

(1) và (2) đúng

d)

(3) đúng

2.

Ngân hàng trung ương có thể điều tiết tốt nhất đối với nội dung nào dưới đây?

a)

Cung tiền

b)

Cơ sở tiền tệ

c)

Số nhân tiền

d)

Tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại

3.

Số nhân tiền tăng lên nếu tỉ lệ tiền mặt mà hộ gia đình và các hãng kinh doanh muốn giữ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế tăng lên

b)

Giảm xuống hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại giảm xuống

c)

Giảm xuống hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại tăng lên

d)

Tăng lên hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại giảm xuống

4.

Khi cầu tiền được biểu diễn bằng đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, việc cắt giảm lãi suất sẽ có tác động nào?

a)

Làm tăng lượng cầu tiền

b)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái

c)

Làm giảm lượng cầu tiền

d)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải

5.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến vị trí của đường cung tiền?

a)

Quyết định chính sách của ngân hàng trung ương

b)

Lãi suất

c)

Quyết định cho vay của các ngân hàng thương mại

d)

Hoạt động thị trường mở

6.

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển sang đâu?

a)

Trái và lãi suất sẽ tăng lên

b)

Trái và lãi suất sẽ giảm đi

c)

Phải và lãi suất sẽ tăng lên

d)

Phải và lãi suất sẽ giảm xuống

7.

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, tỉ lệ tiền mặt sử dụng càng nhỏ thì kết quả nào sau đây xảy ra?

a)

Tỉ lệ dự trữ càng lớn

b)

Số nhân tiền càng nhỏ

c)

Số nhân tiền càng lớn

d)

Cơ sở tiền càng nhỏ

8.

Việc giảm tỉ lệ dự trữ/tiền gửi sẽ làm tăng cung ứng tiền tệ thông qua kênh nào?

a)

Tăng cơ sở tiền tệ

b)

Tăng số nhân tiền

c)

Giảm tỉ lệ tiền mặt/tiền gửi

d)

Giảm lãi suất chiết khấu

9.

Lãi suất mà ngân hàng trung ương nhận được khi cho các ngân hàng thương mại vay tiền được gọi là gì?

a)

Lãi suất thị trường mở

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất ngân hàng

d)

Lãi suất cơ bản

10.

Để hạ thấp lãi suất, ngân hàng trung ương có thể thực hiện biện pháp nào?

a)

Mua trái phiếu chính phủ

b)

Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Giảm lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ hoặc giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc hoặc giảm lãi suất chiết khấu

11.

Nhằm hạn chế đầu tư, ngân hàng trung ương có thể áp dụng biện pháp nào?

a)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Thắt chặt điều kiện tín dụng

d)

Câu 1 và 3

12.

Để kích thích tổng cầu, ngân hàng trung ương có thể thực hiện biện pháp nào?

a)

Mua trái phiếu chính phủ

b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Giảm lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ hoặc giảm lãi suất chiết khấu

13.

Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ với trị giá 11 triệu đôla thì lượng cung tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi 11 triệu đôla

b)

Tăng thêm 11 triệu đôla

c)

Giảm nhiều hơn 11 triệu đôla

d)

Tăng nhiều hơn 11 triệu đôla

14.

Khoản mục nào dưới đây có tính thanh khoản cao nhất?

a)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu Chính phủ

d)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

15.

Khoản mục nào dưới đây kém hiệu quả nhất để chuyển sức mua từ hiện tại đến tương lai?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Trái phiếu chính phủ

16.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất. Sự dịch chuyển của đường LM do gia tăng lượng tiền cung ứng sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Sẽ không làm gia tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất

b)

Sẽ gia tăng sản lượng và lãi suất

c)

Sẽ làm giảm sản lượng và lãi suất

d)

Sẽ làm gia tăng đầu tư và vì vậy gia tăng sản lượng

17.

Từ điểm cân bằng ban đầu, một sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến kết quả nào?

a)

Sản lượng gia tăng và lãi suất gia tăng

b)

Sản lượng và lãi suất giảm xuống

c)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm xuống

d)

Sản lượng giảm, lãi suất gia tăng

18.

Khi cầu tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất, thì tăng chi đầu tư sẽ tạo ra tác động nào?

a)

Sản lượng không đổi, lãi suất tăng

b)

Sản lượng không đổi, lãi suất giảm

c)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm

d)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng

19.

Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa là gì?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư

b)

Giảm chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

c)

Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

d)

Giảm chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư

20.

Sự thay đổi của biến nào gây ra hiện tượng trượt dọc trên đường IS?

a)

Lãi suất

b)

Mức giá

c)

Tỷ giá

d)

Tiền lương

21.

Trong mô hình IS–LM, nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì chính phủ nên áp dụng chính sách nào?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tài khóa mở rộng hoặc chính sách tiền tệ mở rộng hoặc chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng

22.

Trên đồ thị, đường IS cắt đường LM sẽ cho thấy điểm cân bằng chung, biết rằng đầu tư hoàn toàn không co dãn theo lãi suất, chính sách tài khóa sẽ:

a)

Có tác dụng mạnh nếu áp dụng riêng rẽ

b)

Sẽ không có tác dụng

c)

Sẽ tác động mạnh hơn nếu nó được kết hợp với chính sách mở rộng tiền tệ

d)

Có tác dụng mạnh bất chấp chính sách tiền tệ

23.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS bằng:

a)

Mức thay đổi của I, G hoặc X chia cho số nhân

b)

Mức thay đổi của I, G, X

c)

Một nửa mức biến đổi của I, G hoặc X

d)

Mức biến đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân

24.

Giả sử cho hàm sơ cấu về tiền là LM=200100r+20YLM = 200 - 100r + 20Y . Hàm số cung tiền MS=400MS = 400 . Vậy phương trình của đường LM:

a)

r=2+0,2Yr = -2 + 0{,}2Y

b)

r=6+0,2Yr = 6 + 0{,}2Y

c)

r=20,2Yr = -2 - 0{,}2Y

d)

r=2+0,2Yr = 2 + 0{,}2Y

25.

Giả sử trong một nền kinh tế có số nhân là 4 nếu đầu tư gia tăng là 8 tỷ. Đường IS trong mô hình sẽ dịch chuyển sang phải với khoảng cách:

a)

Lớn hơn 32 tỷ

b)

32 tỷ

c)

Nhỏ hơn 32 tỷ

d)

8 tỷ

26.

Câu nào dưới đây không đúng?

a)

Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài chính càng tác động mạnh đến sản lượng

b)

Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài chính càng tác động mạnh đến sản lượng

c)

Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng

d)

Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng

27.

Nhược điểm chính trong mô hình IS – LM đó là:

a)

Không quan tâm đến thị trường tiền tệ

b)

Không quan tâm đến thất nghiệp

c)

Không phân tích được lạm phát

d)

Không quan tâm đến lãi suất

28.

Trong mô hình IS – LM, chính phủ áp dụng chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp, điều này làm cho:

a)

Sản lượng tăng

b)

Lãi suất tăng

c)

Sản lượng giảm

d)

Lãi suất giảm

29.

Trong mô hình IS – LM, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ dẫn tới:

a)

Đường LM dịch sang phải

b)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng

c)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm

d)

Cả a và c

30.

Điểm cân bằng trong mô hình IS – LM cho biết mức lãi suất và sản lượng tại đó:

a)

Cung và cầu hàng hóa dịch vụ bằng nhau

b)

Cung và cầu tiền tệ bằng nhau

c)

Cung và cầu cân bằng đồng thời trên cả 2 thị trường hàng hóa và tiền tệ

d)

Cung và cầu cân bằng trên thị trường hàng hóa hoặc thị trường tiền tệ

31.

Theo mô hình IS – LM, để giảm thâm hụt ngân sách mà không làm giảm sản lượng (tăng thuế) nên áp dụng:

a)

Chính sách tài khóa thu hẹp, chính sách tiền tệ thu hẹp

b)

Chính sách tài khóa mở rộng, chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa mở rộng, chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Chính sách tài khóa thu hẹp, chính sách tiền tệ mở rộng

32.

Nếu đường IS có dạng thẳng đứng thì:

a)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng

b)

Chính sách tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

c)

Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng

d)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng và chính sách tài khóa tác động mạnh đến sản lượng

33.

Theo mô hình IS – LM, nếu chính phủ dùng chính sách tài khóa và tiền tệ thu hẹp thì:

a)

Sản lượng và lãi suất giảm

b)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng

c)

Sản lượng, lãi suất không đổi

d)

Sản lượng giảm

34.

Theo mô hình IS – LM, nếu chính phủ tăng thuế và ngân hàng trung ương bán ra chứng khoán trên thị trường mở thì:

a)

Có thể chống được lạm phát cao

b)

Làm tăng sản lượng thực

c)

Làm giảm lãi suất

d)

Làm giá tăng lên

35.

Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng:

a)

Giảm khi sản lượng tăng

b)

Không thay đổi khi sản lượng tăng

c)

Tăng khi sản lượng tăng

d)

Tăng, không đổi, hoặc giảm khi sản lượng tăng

36.

Cú sốc cung có lợi là những thay đổi trong nền kinh tế:

a)

Làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái kéo theo hiện tượng lạm phát đi kèm suy thoái

b)

Làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm tăng tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế

c)

Làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm giảm tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế

d)

Làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm tăng tỉ lệ lạm phát trong nền kinh tế

37.

Mọi thứ khác không đổi, sự tăng lên của mức giá (P tăng) có nghĩa là:

a)

Đường tổng cung dịch phải

b)

Đường tổng cung dịch trái

c)

Sẽ có sự di chuyển xuống phía dưới dọc một đường tổng cung

d)

Sẽ có sự di chuyển lên phía trên dọc một đường tổng cung

38.

Một người chuyển 10 triệu đồng từ sổ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng sang sổ tiết kiệm không kỳ hạn, khi đó:

a)

M1 và M2 giảm

b)

M1 giảm và M2 tăng lên

c)

M1 giảm và M2 không thay đổi

d)

M1 tăng và M2 không thay đổi

39.

Nếu cơ số tiền tệ bằng 60 tỉ đồng và số nhân tiền bằng m = 3 thì cung tiền bằng:

a)

20 tỉ đồng

b)

60 tỉ đồng

c)

63 tỉ đồng

d)

180 tỉ đồng

40.

Giả sử tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% (số nhân tiền = 10) và các ngân hàng không có dự trữ dôi ra. Nếu không có rò rỉ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng và ngân hàng trung ương bán 1.000 tỉ đồng trái phiếu chính phủ, thì lượng cung tiền:

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 1.000 tỉ đồng

c)

Tăng 10.000 tỉ đồng

d)

Giảm 10.000 tỉ đồng

41.

Giả sử tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 23% = c, tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại là r = 7%, và cung tiền là M=820M = 820 tỉ đồng. Cơ số tiền tệ là: b=M×(r+c)/(1c)b = M\times (r + c)\, /\, (1 - c) .

a)

120 tỉ

b)

200 tỉ

c)

410 tỉ

d)

820 tỉ

42.

Khi giao dịch trái phiếu chính phủ, tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại phải là bao nhiêu?

a)

40%

b)

25%

c)

4%

d)

2,5%

43.

Nếu lãi suất được dự báo sẽ giảm trong thời gian tới, người dân sẽ có xu hướng lựa chọn hành động nào?

a)

Mua trái phiếu tại mức giá hiện hành

b)

Mua trái phiếu sau khi lãi suất giảm

c)

Bán ngay trái phiếu hiện có

d)

Gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm ngắn hạn rồi sau đó mới mua trái phiếu

44.

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt bằng biện pháp nào?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Bán chứng khoán của chính phủ

d)

Thực hiện một hoặc nhiều biện pháp trên

45.

Biện pháp tài trợ cho tăng chi tiêu chính phủ G nào dưới đây làm tăng cung tiền mạnh nhất?

a)

Bán trái phiếu cho công chúng

b)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

c)

Bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại

d)

Bán trái phiếu cho doanh nghiệp

46.

Chuỗi sự kiện đúng khi ngân hàng trung ương áp dụng chính sách tiền tệ để làm thay đổi GDP thực là gì?

a)

C + I + G + NX, cung tiền, lãi suất, đầu tư

b)

C + I + G + NX, đầu tư, cung tiền, lãi suất

c)

Cung tiền, lãi suất, đầu tư, C + I + G + NX

d)

Lãi suất và cầu tiền, đầu tư, C + I + G + NX

47.

Cho bảng số liệu: tỷ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi C = 20%; tỷ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại R = 10%; cơ sở tiền tệ B = 1.000 tỉ đồng. Số nhân tiền bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Không phải các kết quả trên

48.

Cho bảng số liệu: tỷ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi C = 20%; tỷ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại R = 10%; cơ sở tiền tệ B = 2.000 tỉ đồng. Cung tiền bằng bao nhiêu?

a)

6.000 tỉ đồng

b)

8.000 tỉ đồng

c)

10.000 tỉ đồng

d)

Không phải các kết quả trên

49.

Biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng là 60% và tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi ngân hàng là 20%. Khi ngân hàng trung ương mua 1 tỉ đồng trái phiếu, lượng cung tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng thêm 2 tỉ đồng

b)

Giảm 2 tỉ đồng

c)

Tăng thêm 1 tỉ đồng

d)

Giảm 1 tỉ đồng

50.

Chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ tăng 1010 tỉ đồng làm đường IS dịch chuyển 4040 tỉ đồng. Số nhân bằng bao nhiêu?

a)

4040

b)

44

c)

1010

d)

0,250{,}25

51.

Biết phương trình IS là Y=60030rY = 600 - 30r . Khi nào thị trường hàng hóa bị thiếu hụt?

a)

Y=300Y = 300r=10%r = 10\%

b)

Y=240Y = 240r=12%r = 12\%

c)

Y=250Y = 250r=10%r = 10\%

d)

Y=400Y = 400r=10%r = 10\%

52.

Nếu số nhân chi tiêu càng lớn, một mức tăng chi tiêu chính phủ cho trước sẽ dẫn đến kết quả nào đối với vị trí đường IS?

a)

Đường IS dịch chuyển sang phải nhiều hơn

b)

Đường IS dịch chuyển sang trái nhiều hơn

c)

Đường LM dịch chuyển sang phải nhiều hơn

d)

Đường LM dịch chuyển sang trái nhiều hơn

53.

Xét nền kinh tế đóng với các hàm số: C=200+0,75(YdT)C = 200 + 0{,}75\,(Y_d - T) ; I=22525rI = 225 - 25r ; G=75G = 75 ; T=100T = 100 . Phương trình đường IS là gì?

a)

IS:Y=1700100rIS: Y = 1700 - 100r

b)

IS:Y=170050rIS: Y = 1700 - 50r

c)

IS:Y=1600100rIS: Y = 1600 - 100r

d)

IS:Y=160050rIS: Y = 1600 - 50r

54.

Xét nền kinh tế đóng với M=1000M = 1000 ; MD=Y100rMD = Y - 100r và mức giá =1= 1 . Phương trình đường LM là gì?

a)

Y=1000+100rY = 1000 + 100r

b)

Y=1000+50rY = 1000 + 50r

c)

Y=1000+100rY = -1000 + 100r

d)

Y=1000+50rY = -1000 + 50r

55.

Trong mô hình IS–LM, nếu đầu tư II không nhạy cảm với lãi suất rr , dạng của đường IS sẽ như thế nào?

a)

Thẳng đứng

b)

Có độ dốc lớn

c)

Có độ dốc nhỏ

d)

Nằm ngang

56.

Trong mô hình IS–LM, nếu cầu tiền không nhạy cảm với lãi suất (MS >> r), dạng của đường LM sẽ như thế nào?

a)

Thẳng đứng

b)

Có độ dốc lớn

c)

Có độ dốc nhỏ

d)

Nằm ngang

57.

Trong mô hình IS–LM, nếu cầu tiền không nhạy cảm với thu nhập, dạng của đường LM sẽ như thế nào?

a)

Thẳng đứng

b)

Có độ dốc lớn

c)

Có độ dốc nhỏ

d)

Nằm ngang

58.

Trong mô hình IS–LM, nếu cầu tiền rất nhạy cảm với lãi suất, dạng của đường LM sẽ như thế nào?

a)

Thẳng đứng

b)

Có độ dốc lớn

c)

Có độ dốc nhỏ

d)

Nằm ngang

59.

Cho đường IS: Y=1700100rY = 1700 - 100r và đường LM: Y=500+100rY = 500 + 100r . Mức thu nhập và lãi suất cân bằng theo mô hình IS–LM là bao nhiêu?

a)

Y=1000Y = 1000 ; r=5%r = 5\%

b)

Y=1100Y = 1100 ; r=5%r = 5\%

c)

Y=1100Y = 1100 ; r=6%r = 6\%

d)

Y=1000Y = 1000 ; r=6%r = 6\%

60.

Giả sử chi tiêu cho đầu tư rất nhạy cảm với sự thay đổi của lãi suất. Điều này làm cho đường IS có đặc điểm gì?

a)

Rất thoải

b)

Rất dốc

c)

Nằm ngang

d)

Thẳng đứng

61.

Giả sử chi tiêu cho đầu tư ít nhạy cảm với sự thay đổi của lãi suất. Điều này làm cho đường IS có đặc điểm gì?

a)

Rất thoải

b)

Rất dốc

c)

Nằm ngang

d)

Thẳng đứng

62.

Giả sử số nhân chi tiêu rất lớn, điều này làm cho đường IS:

a)

Rất thoải

b)

Rất dốc

c)

Nằm ngang

d)

Thẳng đứng

63.

Trong dài hạn, tăng chi tiêu chính phủ tác động đến mô hình IS–LM (G tăng):

a)

Số dư tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển sang phải

b)

Số dư tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển sang trái

c)

Số dư tiền thực tế giảm, đường LM dịch chuyển sang phải

d)

Số dư tiền thực tế giảm, đường LM dịch chuyển sang trái

64.

Trong dài hạn, tăng thuế tác động đến mô hình IS–LM (T tăng):

a)

Số dư tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển sang phải

b)

Số dư tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển sang trái

c)

Số dư tiền thực tế giảm, đường LM dịch chuyển sang phải

d)

Số dư tiền thực tế giảm, đường LM dịch chuyển sang trái

65.

Trạng thái lạm phát đi kèm với suy thoái sẽ xuất hiện khi:

a)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cầu dịch trái

d)

Đường tổng cầu dịch phải

66.

Trên thị trường sản phẩm (IS), ảnh hưởng ban đầu của sự gia tăng trong cung tiền (MS tăng) là:

a)

Làm dịch chuyển tổng cầu sang phải

b)

Làm dịch chuyển tổng cầu sang trái

c)

Làm dịch chuyển tổng cung sang phải

d)

Làm dịch chuyển tổng cung sang trái

67.

Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, mức giá giảm sẽ:

a)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất

b)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất

c)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và giảm lãi suất

d)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất

68.

Nếu ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở thì đường cung tiền sẽ dịch chuyển sang:

a)

Trái và lãi suất sẽ tăng lên

b)

Trái và lãi suất sẽ giảm xuống

c)

Phải và lãi suất sẽ tăng lên

d)

Phải và lãi suất sẽ giảm xuống

69.

Giả sử ngân hàng trung ương giảm cung tiền. Muốn đưa tổng cầu trở về mức ban đầu, chính phủ cần (T giảm):

a)

Giảm chi tiêu chính phủ

b)

Giảm thuế

c)

Yêu cầu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

d)

Giảm cả thuế và chi tiêu chính phủ một lượng bằng nhau

70.

Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm (cstk):

a)

AD tăng do đó sản lượng tăng và có sự di chuyển dọc IS

b)

Dịch chuyển đường IS sang trái

c)

Dịch chuyển đường LM sang phải

d)

Dịch chuyển đường IS sang phải

71.

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:

a)

Dịch chuyển đường LM sang phải

b)

Dịch chuyển đường IS sang phải

c)

Dịch chuyển đường IS sang trái

d)

Không ảnh hưởng đến đường IS

72.

Từ điểm cân bằng ban đầu, một sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến:

a)

Sản lượng gia tăng và lãi suất gia tăng

b)

Sản lượng và lãi suất giảm xuống

c)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm xuống

d)

Sản lượng giảm, lãi suất gia tăng

73.

Nếu ngân hàng trung ương làm cho lượng cung tiền gia tăng (MS tăng):

a)

Đường IS dịch chuyển sang phải

b)

Đường LM dịch chuyển sang phải

c)

Đường LM dịch chuyển sang trái

d)

Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM

74.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

a)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái

b)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải

c)

Không ảnh hưởng gì đến đường IS

d)

Có sự di chuyển dọc trên IS

75.

Trung gian tài chính đóng vai trò kết nối giữa:

a)

Người bán và người mua

b)

Người tiết kiệm và người đi vay

c)

Người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Người tiêu dùng và chính phủ

76.

Trung gian tài chính bao gồm:

a)

Các tổ chức ngân hàng, tín dụng

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Quỹ đầu tư

d)

Các tổ chức ngân hàng, tín dụng; Công ty bảo hiểm và Quỹ đầu tư

77.

Thị trường tài chính là nơi mua bán và trao đổi:

a)

Tiền mặt

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Tài sản tài chính

78.

Theo cách thức huy động vốn có thể phân thị trường tài chính thành:

a)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

b)

Thị trường cổ phiếu và thị trường trái phiếu

c)

Cả đáp án a và b

d)

Không có đáp án đúng

79.

Nền kinh tế đóng tức là nền kinh tế:

a)

Không có thuế

b)

Không có xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Không có chi tiêu cho đầu tư

d)

Không có tiết kiệm

80.

Nền kinh tế đóng không có chính phủ làm cho:

a)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

c)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

d)

Ngân sách nhà nước thặng dư

81.

Nền kinh tế đóng có sự tham gia của chính phủ thì:

a)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của tư nhân

c)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của chính phủ

d)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm chính phủ cộng tiết kiệm tư nhân

82.

Lượng cung và cầu vốn vay phụ thuộc vào:

a)

Chính sách của chính phủ

b)

Niềm tin hay kỳ vọng của các nhà đầu tư về khả năng sản xuất kinh doanh

c)

Tỷ lệ dành cho tiết kiệm trong tổng thu nhập của các hộ gia đình

d)

Chính sách của chính phủ; Niềm tin hay kỳ vọng của các nhà đầu tư về khả năng sản xuất kinh doanh và Tỷ lệ dành cho tiết kiệm trong tổng thu nhập của các hộ gia đình

83.

Trái phiếu là chứng chỉ ghi nợ có đặc điểm sau:

a)

Mệnh giá

b)

Ngày đáo hạn

c)

Lãi suất mà người đi vay phải trả thường kỳ

d)

Mệnh giá, Ngày đáo hạn và Lãi suất mà người đi vay phải trả thường kỳ

84.

Chính sách tác động đến thị trường vốn vay:

a)

Chính sách khuyến khích tiết kiệm

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách khuyến khích đầu tư

85.

Chính sách tài khóa là gì?

a)

Những quyết định của chính phủ làm thay đổi chi tiêu chính phủ và thuế ròng để điều tiết nền kinh tế vĩ mô

b)

Những quyết định của chính phủ làm thay đổi thuế ròng và chi tiêu hộ gia đình để điều tiết nền kinh tế vĩ mô

c)

Những quyết định của chính phủ làm thay đổi chi tiêu chính phủ và lãi suất để điều tiết nền kinh tế vĩ mô

d)

Những quyết định của chính phủ làm thay đổi chi tiêu hộ gia đình và lãi suất để điều tiết nền kinh tế vĩ mô

86.

Chính phủ áp dụng hành động nào được gọi là chính sách tài khóa mở rộng?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Giảm thuế ròng

c)

Tăng chi tiêu chính phủ đồng thời giảm thuế ròng

d)

Tăng chi tiêu chính phủ hoặc giảm thuế ròng hoặc tăng chi tiêu chính phủ đồng thời giảm thuế ròng

87.

Chính sách tài khóa thu hẹp (thắt chặt) là những quyết định của chính phủ nhằm mục tiêu nào?

a)

Giảm chi tiêu chính phủ, tăng thuế ròng

b)

Giảm chi tiêu chính phủ, giảm thuế ròng

c)

Tăng chi tiêu chính phủ, giảm thuế ròng

d)

Tăng chi tiêu chính phủ, tăng thuế ròng

88.

Có bao nhiêu nhân tố cơ bản quyết định hiệu quả của chính sách tiền tệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Chính sách tiền tệ mở rộng (nới lỏng) là những chính sách tác động nhằm mục tiêu nào?

a)

Tăng mức cung tiền, giảm lãi suất

b)

Tăng mức cung tiền, tăng lãi suất

c)

Giảm mức cung tiền, giảm lãi suất

d)

Giảm mức cung tiền, tăng lãi suất

90.

Chính sách tiền tệ thu hẹp (thắt chặt) là những chính sách tác động nhằm mục tiêu nào?

a)

Tăng mức cung tiền, giảm lãi suất

b)

Tăng mức cung tiền, tăng lãi suất

c)

Giảm mức cung tiền, giảm lãi suất

d)

Giảm mức cung tiền, tăng lãi suất

91.

Nhân tố cơ bản quyết định hiệu quả của chính sách tiền tệ là gì?

a)

Hệ số co giãn của cầu tiền với lãi suất

b)

Độ nhạy cảm của đầu tư với lãi suất

c)

Độ lớn của số nhân chi tiêu

d)

Độ lớn của lãi suất

92.

Số nhân ngân sách cân bằng phản ánh điều gì?

a)

Sự gia tăng của GDP tạo ra khi cả chi tiêu chính phủ và thuế cùng tăng thêm một đơn vị để giữ cho cân cân ngân sách không thay đổi

b)

Sự gia tăng của GDP tạo ra khi chi tiêu chính phủ tăng thêm một đơn vị

c)

Sự gia tăng của GDP tạo ra khi thuế tăng thêm một đơn vị

d)

Sự gia tăng của GDP tạo ra khi chi tiêu chính phủ hoặc thuế tăng thêm một đơn vị để giữ cho cân cân ngân sách không thay đổi

93.

Trong nền kinh tế đóng với thuế tự định, giá trị của số nhân ngân sách cân bằng bằng bao nhiêu?

a)

1/(1MPC)1/(1-\mathrm{MPC})

b)

MPC/(1MPC)-\mathrm{MPC}/(1-\mathrm{MPC})

c)

11

d)

00

94.

Độ trễ của chính sách làm điều gì đối với hiệu quả của chính sách?

a)

Tăng hiệu quả cho chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

b)

Tăng hiệu quả cho chính sách tài khóa và giảm hiệu quả cho chính sách tiền tệ

c)

Giảm hiệu quả cho chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

d)

Giảm hiệu quả cho chính sách tài khóa và tăng hiệu quả cho chính sách tiền tệ

95.

Tài trợ có phần là trường hợp nào?

a)

Một công ty phát hành trái phiếu

b)

Một công ty tự phát hành cổ phiếu

c)

Khoản tiền ngân hàng cho vay

d)

Khoản tiền người dân cho vay

96.

Rủi ro tín dụng là trường hợp liên quan đến điều gì?

a)

Kỳ hạn trái phiếu

b)

Cổ tức nhận được

c)

Người đi vay khó có khả năng trả cả lãi và gốc

d)

Giá cổ phiếu

97.

Chứng khoán nào sau đây thường phải trả lãi suất cao nhất?

a)

Trái phiếu do nhà nước phát hành

b)

Quỹ tương hỗ đầu tư vào trái phiếu

c)

Trái phiếu do công ty lớn phát hành

d)

Trái phiếu do một công ty nhỏ mới thành lập phát hành

98.

Mục đích đa dạng hóa đầu tư trên thị trường tài chính nhằm điều gì?

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Giảm rủi ro

c)

Tăng tính thanh khoản

d)

Tạo ra hiệu quả

99.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Cổ phiếu thường có thu nhập thấp hơn trái phiếu

b)

Lãi suất trái phiếu dài hạn thường thấp hơn trái phiếu ngắn hạn

c)

Lãi suất trái phiếu chính phủ thường thấp hơn trái phiếu công ty

d)

Đầu tư quỹ tương hỗ thường rủi ro cao hơn so với mua cổ phiếu một công ty

100.

Nếu thuế thu được ít hơn chi tiêu chính phủ thì điều gì xảy ra?

a)

Tiết kiệm chính phủ âm

b)

Tiết kiệm chính phủ dương

c)

Chính phủ thặng dư ngân sách

d)

Tiết kiệm nền kinh tế âm

101.

Khi bạn đầu tư tiền vào một công ty sử dụng tiền đó để mua cổ phiếu và trái phiếu tức là bạn đã đầu tư vào đâu?

a)

Thị trường cổ phiếu

b)

Thị trường trái phiếu

c)

Trung gian tài chính bảo hiểm

d)

Quỹ đầu tư chứng khoán

102.

Khi cân cân ngân sách thặng dư có nghĩa là gì?

a)

Nền kinh tế đóng

b)

Nền kinh tế mở

c)

Chính phủ không có tiết kiệm góp vào thị trường tài chính

d)

Chính phủ có tiết kiệm góp vào thị trường tài chính

103.

Đường cung vốn vay có độ dốc dương tức là điều gì?

a)

Người tiết kiệm tăng cung vốn vay tại mức lãi suất thấp hơn

b)

Người tiết kiệm tăng cung vốn vay tại mức lãi suất cao hơn

c)

Người tiết kiệm tăng tiết kiệm tại mức lãi suất thấp hơn

d)

Không có đáp án đúng

104.

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm và công ty mới thành lập sẽ như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm lớn hơn công ty mới thành lập

c)

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm nhỏ hơn công ty mới thành lập

d)

Đáp án khác

105.

Bạn mua một ngôi nhà mới được xem là gì?

a)

Tiết kiệm

b)

Đầu tư

c)

Cả tiết kiệm và đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

106.

Bạn mua cổ phiếu của công ty nước giải khát CoCaCola được xem là gì?

a)

Tiết kiệm

b)

Đầu tư

c)

Cả tiết kiệm và đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

107.

Bạn gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng được xem là gì?

a)

Tiết kiệm

b)

Đầu tư

c)

Cả tiết kiệm và đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

108.

Một doanh nghiệp vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua dây chuyền công nghệ được xem là:

a)

Tiết kiệm

b)

Đầu tư

c)

Cả tiết kiệm và đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

109.

Hiện tượng lấn át có nghĩa là:

a)

Thâm hụt ngân sách là tăng tiết kiệm chính phủ

b)

Chính phủ đi vay làm lãi suất giảm

c)

Chính phủ đi vay làm đầu tư giảm

d)

Chính phủ đi vay làm chi tiêu tiêu dùng giảm

110.

Nếu đường cung về vốn vay rất dốc, chính sách nào sau đây của chính phủ có thể làm tăng tiết kiệm và đầu tư nhiều nhất:

a)

Giảm thuế đầu tư

b)

Giảm thâm hụt ngân sách

c)

Tăng thâm hụt ngân sách

d)

Không có đáp án đúng

111.

Chính sách khuyến khích tiết kiệm (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho:

a)

Tăng tiết kiệm

b)

Tăng đầu tư

c)

Tăng tiêu dùng

d)

Cả a và b

112.

Chính sách khuyến khích đầu tư (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho:

a)

Lượng cầu vốn vay tăng

b)

Lượng cầu vốn vay giảm

c)

Lượng cung vốn vay tăng

d)

Lượng cung vốn vay giảm

113.

Chính phủ tăng chi tiêu (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho:

a)

Tiết kiệm chính phủ giảm

b)

Tiết kiệm chính phủ tăng

c)

Tiết kiệm tư nhân giảm

d)

Tiết kiệm tư nhân tăng

114.

Chính phủ tăng thuế VAT (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho:

a)

Tiết kiệm chính phủ giảm

b)

Tiết kiệm chính phủ tăng

c)

Tiết kiệm quốc dân giảm

d)

Tiết kiệm quốc dân tăng

115.

Chính sách tài khóa mở rộng (nới lỏng) làm:

a)

Tăng tổng cầu và tăng sản lượng cân bằng của nền kinh tế

b)

Tăng tổng cầu và giảm sản lượng cân bằng của nền kinh tế

c)

Giảm tổng cầu và tăng sản lượng cân bằng của nền kinh tế

d)

Giảm tổng cầu và giảm lượng cân bằng của nền kinh tế

116.

Trên đồ thị AS - AD, chính sách tài khóa thu hẹp (thắt chặt) làm:

a)

Đường tổng cầu dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

117.

Khi áp dụng chính sách tài khóa mở rộng (nới lỏng) làm giá thay đổi như thế nào:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Chưa thể kết luận

118.

Trên đồ thị AS - AD, chính sách tài khóa mở rộng (nới lỏng) làm:

a)

Đường tổng cầu dịch phải

b)

Đường tổng cầu dịch trái

c)

Đường tổng cung dịch phải

d)

Đường tổng cung dịch trái

119.

Cho C = 40 + 0,8Yd, I = 60; G = 10, T = 10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị, chính phủ đang áp dụng chính sách gì?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

120.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất. Khi đó:

a)

Chính sách tài khóa hoàn toàn không có hiệu quả trong việc điều tiết tổng cầu

b)

Chính sách tiền tệ hoàn toàn không có hiệu quả trong việc điều tiết tổng cầu

c)

Lãi suất không thể giảm bởi chính sách tài khóa hoặc chính sách tiền tệ

d)

Không phải các câu trên

121.

Với sự gia tăng nhất định của đầu tư, số nhân chi tiêu càng lớn thì việc gia tăng cung tiền sẽ làm sản lượng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Chưa thể kết luận

122.

Khi cầu tiền co giãn ít với lãi suất, cùng một sự gia tăng cầu tiền sẽ dẫn đến lượng đầu tư:

a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Cân bằng

d)

Chưa thể kết luận

123.

Sự kết hợp chính sách tiền tệ mở rộng và chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm sản lượng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Chưa xác định được

124.

Sự kết hợp giữa chính sách tiền tệ thắt chặt và chính sách tài khóa thắt chặt làm cho:

a)

Giá giảm, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng tăng

c)

Giá tăng, sản lượng giảm

d)

Giá tăng, sản lượng tăng

125.

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ thu hẹp sẽ làm cho:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

126.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở, tức là đang thực hiện chính sách gì?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

127.

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, ở đây đang thực hiện chính sách gì?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

128.

Để giảm giá, nền kinh tế có thể áp dụng chính sách nào sau đây:

a)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Cả a và b

129.

Muốn tăng sản lượng, nền kinh tế có thể áp dụng:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

d)

Cả b và c

130.

Chính sách tài khóa mở rộng được thể hiện tối ưu đối với:

a)

Nền kinh tế suy thoái

b)

Nền kinh tế đóng

c)

Nền kinh tế cân bằng

d)

Nền kinh tế giản đơn

131.

Chính sách tiền tệ thắt chặt được thể hiện tối ưu đối với:

a)

Nền kinh tế suy thoái

b)

Nền kinh tế phát triển quá nóng

c)

Nền kinh tế đóng

d)

Nền kinh tế giản đơn

132.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chính sách tài khóa có độ trễ lớn hơn chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tiền tệ có độ trễ lớn hơn chính sách tài khóa

c)

Độ trễ 2 chính sách là như nhau

d)

Không có nhận định nào đúng