wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về bản đồ học và phép chiếu

Total questions: 65

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bản đồ địa lý là gì?

a)

Hình ảnh chụp bề mặt Trái Đất

b)

Mô hình thu nhỏ bề mặt Trái Đất có chọn lọc, khái quát và ký hiệu hóa

c)

Bản vẽ kỹ thuật địa hình

d)

Sơ đồ mô tả địa vật

2.

Điểm khác cơ bản giữa bản đồ địa lý và ảnh vệ tinh là:

a)

Bản đồ có màu sắc

b)

Ảnh vệ tinh không có tỷ lệ

c)

Bản đồ được tổng quát hóa và ký hiệu hóa

d)

Ảnh vệ tinh không phản ánh hiện trạng

3.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của bản đồ địa lý?

a)

Tính toán học

b)

Tính chọn lọc

c)

Tính trực quan

d)

Tính ngẫu nhiên

4.

Lưới khống chế trắc địa nhà nước là:

a)

Hệ thống sông suối

b)

Hệ thống điểm có tọa độ thống nhất trong hệ tọa độ quốc gia

c)

Hệ thống đường bình độ

d)

Hệ thống mốc địa hình tự nhiên

5.

Vai trò quan trọng nhất của lưới khống chế trắc địa là:

a)

Trang trí bản đồ

b)

Làm cơ sở thành lập bản đồ thống nhất và chính xác

c)

Phân loại địa hình

d)

Thể hiện địa danh

6.

Tọa độ (φ, λ) là:

a)

Tọa độ vuông góc

b)

Tọa độ cực

c)

Tọa độ địa lý

d)

Tọa độ độ cao

7.

Tọa độ (x, y) trên bản đồ là:

a)

Tọa độ địa lý

b)

Tọa độ vuông góc

c)

Tọa độ thiên văn

d)

Tọa độ trắc địa cầu

8.

Phép chiếu hình trụ phù hợp nhất với khu vực:

a)

Vùng cực

b)

Vùng vĩ độ trung bình

c)

Vùng xích đạo

d)

Vùng núi cao

9.

Lưới chiếu phổ biến dùng cho bản đồ địa hình Việt Nam là:

a)

Lambert hình nón

b)

Mercator đứng

c)

UTM hình trụ ngang

d)

Phương vị tự do

10.

Phép chiếu đồng diện tích bảo toàn yếu tố nào?

a)

Góc

b)

Diện tích

c)

Khoảng cách

d)

Hướng

11.

Hình chỉ thị Tissot dùng để biểu thị:

a)

Hình dạng địa vật

b)

Biến dạng bản đồ

c)

Tỷ lệ bản đồ

d)

Địa hình

12.

Khi vòng tròn Tissot biến thành ellipse chứng tỏ có:

a)

Không biến dạng

b)

Biến dạng góc hoặc diện tích

c)

Chỉ biến dạng hướng

d)

Chỉ biến dạng khoảng cách

13.

Hình chỉ thị Tissot không thể hiện biến dạng nào?

a)

Góc

b)

Diện tích

c)

Khoảng cách

d)

Hướng

14.

Tỷ lệ bản đồ là:

a)

Tỷ số giữa diện tích bản đồ và thực địa

b)

Tỷ số giữa khoảng cách trên bản đồ và ngoài thực địa

c)

Tỷ số giữa số liệu thống kê

d)

Độ chính xác bản đồ

15.

Tỷ lệ 1:50.000 thuộc loại bản đồ:

a)

Tỷ lệ nhỏ

b)

Tỷ lệ trung bình

c)

Tỷ lệ lớn

d)

Không xác định

16.

Cơ sở toán học của bản đồ không bao gồm:

a)

Lưới chiếu

b)

Tỷ lệ

c)

Cơ sở trắc địa

d)

Chú giải

17.

Trên bản đồ địa hình, lưới km dùng để xác định:

a)

Tọa độ địa lý

b)

Độ cao

c)

Tọa độ vuông góc

d)

Phân bố dân cư

18.

Khung trong bản đồ địa hình thực chất là:

a)

Lưới km

b)

Kinh tuyến – vĩ tuyến

c)

Khung trang trí

d)

Khung chú giải

19.

Khoảng cao đều đường bình độ cơ bản là thông số của:

a)

Lưới chiếu

b)

Địa hình

c)

Dân cư

d)

Giao thông

20.

Khoảng cao đều 10 m thường dùng cho tỷ lệ:

a)

1:10.000

b)

1:25.000

c)

1:50.000

d)

1:100.000

21.

Phương pháp ký hiệu nhỏ dùng để biểu thị:

a)

Đối tượng phân bố theo diện

b)

Đối tượng có vị trí xác định

c)

Đối tượng liên tục

d)

Đối tượng theo vùng

22.

Ký hiệu chữ thuộc loại ký hiệu:

a)

Hình học

b)

Tượng hình

c)

Chữ

d)

Tượng trưng

23.

Phương pháp biểu đồ bản đồ quan tâm chủ yếu đến:

a)

Vị trí điểm

b)

Ranh giới lãnh thổ

c)

Đường giao thông

d)

Độ cao

24.

Biểu đồ diện tích dùng yếu tố nào để biểu thị số lượng?

a)

Chiều dài

b)

Diện tích hình

c)

Màu sắc

d)

Đường nét

25.

Phương pháp biểu đồ định vị thích hợp biểu thị:

a)

Mật độ dân số

b)

Hiện tượng chu kỳ theo thời gian

c)

Địa hình

d)

Ranh giới hành chính

26.

Biểu đồ hoa gió thuộc phương pháp:

a)

Biểu đồ bản đồ

b)

Biểu đồ định vị

c)

Chấm điểm

d)

Nền đồ giải

27.

Đường nối các điểm có cùng giá trị gọi là:

a)

Đường ranh giới

b)

Đường đẳng trị

c)

Đường phân thủy

d)

Đường tự thủy

28.

Phương pháp đường đẳng trị dùng cho hiện tượng:

a)

Phân bố rời rạc

b)

Phân bố liên tục

c)

Phân bố điểm

d)

Phân bố tuyến

29.

Đường đẳng nhiệt biểu thị:

a)

Lượng mưa

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Độ cao

30.

Phương pháp nền đồ giải biểu thị:

a)

Giá trị tuyệt đối

b)

Giá trị trung bình trên diện tích

c)

Vị trí điểm

d)

Chu kỳ thời gian

31.

Ví dụ điển hình của nền đồ giải là:

a)

Số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Số nhà máy

d)

Số trường học

32.

Phương pháp khoanh vùng dùng để:

a)

Biểu thị điểm

b)

Phân chia lãnh thổ theo đặc tính

c)

Biểu thị tuyến

d)

Biểu thị chu kỳ

33.

Phương pháp nền chất lượng dùng để biểu thị:

a)

Cường độ số lượng

b)

Giá trị trung bình

c)

Loại hình, tính chất

d)

Chuỗi thời gian

34.

Điểm khác cơ bản giữa nền chất lượng và nền đồ giải là:

a)

Màu sắc

b)

Giá trị tuyệt đối – trung bình

c)

Đối tượng biểu thị

d)

Cách vẽ

35.

Phương pháp chấm điểm thường dùng để biểu thị:

a)

Địa hình

b)

Phân bố dân cư, cây trồng

c)

Ranh giới

d)

Khí hậu

36.

Tổng quát hóa bản đồ là:

a)

Sao chép bản đồ

b)

Lựa chọn và khái quát thông tin

c)

Phóng to bản đồ

d)

Tô màu bản đồ

37.

Tổng quát hóa là cần thiết vì:

a)

Giảm độ chính xác

b)

Bản đồ có giới hạn không gian

c)

Tăng chi tiết

d)

Không cần thiết

38.

Dạng tổng quát hóa nào liên quan đến việc gộp lớp đối tượng?

a)

Hình dạng

b)

Định lượng

c)

Định tính

d)

Thay thế ký hiệu

39.

Đối tượng phân bố theo cụm thường được tổng quát bằng cách:

a)

Giữ nguyên chi tiết

b)

Thay bằng ký hiệu tập hợp

c)

Phóng đại kích thước

d)

Đổi màu

40.

Tổng quát hóa tuyến chú trọng đến:

a)

Diện tích

b)

Chiều dài và cấu trúc

c)

Màu sắc

d)

Chu kỳ

41.

Hệ thống phân loại bản đồ theo nội dung gồm:

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

42.

Atlas là:

a)

Một bản đồ đơn

b)

Tập hợp bản đồ có hệ thống

c)

Ảnh vệ tinh

d)

Sơ đồ

43.

Đặc tính cơ bản của atlas là:

a)

Rời rạc

b)

Thống nhất, hệ thống

c)

Ngẫu nhiên

d)

Đơn lẻ

44.

Bản đồ địa hình không sử dụng phương pháp:

a)

Khoanh vùng

b)

Đường bình độ

c)

Biểu đồ bản đồ

d)

Ký hiệu tuyến

45.

Đường bình độ được tạo ra bằng cách:

a)

Vẽ tự do

b)

Nội suy từ điểm độ cao

c)

Đo trực tiếp

d)

Ước lượng

46.

Dạng chữ V của đường bình độ lõm về phía cao cho biết:

a)

Đỉnh núi

b)

Thung lũng – dòng chảy

c)

Đồng bằng

d)

Cao nguyên

47.

Đường phân thủy là:

a)

Đường sông

b)

Đường chia lưu vực

c)

Đường giao thông

d)

Ranh giới hành chính

48.

Ký hiệu (-.-.-.) trên bản đồ địa hình là ranh giới:

a)

Tỉnh

b)

Huyện

c)

d)

Quốc gia

49.

Màu cam trên bản đồ địa hình biểu thị:

a)

Đường đất

b)

Đường mòn

c)

Đường bê tông nhựa

d)

Đường sắt

50.

Ký hiệu tam giác thường dùng cho:

a)

Nhà ở

b)

Cây

c)

Mốc trắc địa

d)

Hồ

51.

Mô hình Trái Đất gần đúng nhất là:

a)

Hình cầu

b)

Ellipsoid

c)

Geoid

d)

Hình trụ

52.

Geoid là:

a)

Mặt toán học lý tưởng

b)

Mặt trọng lực thực tế của Trái Đất

c)

Mặt phẳng chiếu

d)

Mặt elip

53.

Phép chiếu phương vị phù hợp nhất với:

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng vĩ độ trung bình

c)

Vùng cực

d)

Toàn cầu

54.

Cặp màu tương phản cao là:

a)

Xanh – lục

b)

Vàng – cam

c)

Đỏ – xanh lục

d)

Lam – lục

55.

Phân biệt nền chất lượng và nền đồ giải dựa chủ yếu vào:

a)

Màu sắc

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Giá trị biểu thị

d)

Ký hiệu

56.

Đối tượng không gian, theo đặc tính phân bố có 4 loại đó là

(a)  

57.

Phép chiếu bản đồ sử dụng 3 loại mặt hỗ trợ, đó là

(a)  

58.

Thông số quan trọng ghi chú cho hệ thống đường bình độ trên bản đồ địa hình là

(a)  

59.

Về tính chất xác lập về cơ sở toán học, hãy kể tên những dấu hiệu trên bản đồ địa hình thế hiện điều đó:

(a)  

60.

Phi và lamda của một điểm là

(a)  

61.

Lưới chiếu UTM sử dụng mặt trụ đặt làm

(a)  

62.

Lưới chiếu bản đồ theo đặc điểm biến dạng có 4 loại đó là lưới chiếu UTM, Gauss, Mercator, Lambert

(a)  

63.

Để thiết kế thang chia gián đoạn hay phân khoảng dữ liệu cần phải sử dụng đồ thị hình

(a)  

64.

X và Y của một điểm là (a)   của điểm đó

65.

Hệ phân loại bản đồ theo nội dung gồm 2 loại đó là

(a)