wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

.chính trị cương...

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

Giữa Thế kỷ XX ở Châu Âu

b)

Giữa Thế kỷ XIX ở Châu Âu

c)

Cuối thế kỷ XIX ở Liên Xô

d)

Giữa Thế kỷ XIX ở Liên Xô

2.

Bộ phận nào không thuộc chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

Triết học Mác – Lênin

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.

Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Bộ Tư bản

b)

Chống Đuy-rinh

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Đường kách mệnh

4.

Hai chức năng cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Thế giới quan và nhận thức luận

c)

Thế giới quan và bản thể luận

d)

Bản thể luận và nhận thức luận

5.

Lênin đã bảo vệ và phát triển học thuyết của C.Mác trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

CNTB chuyển sang giai đoạn CNTB độc quyền

b)

CNTB cạnh tranh phát triển mạnh mẽ

c)

Chiến tranh thế giới lần thứ nhất bùng nổ

d)

Cách mạng Tháng Mười-Nga thành công, 1917

6.

Chủ trương “Đảng lấy chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng”, được xác định từ Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội VIII-1996

b)

Đại hội VII-1991

c)

Đại hội IX - 2001

d)

Đại hội VI-1986

7.

Trong triết học Mác-Lênin, ai là người đưa ra định nghĩa về "vật chất"?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen

b)

V.I. Lênin

c)

Ph.Ăngghen

d)

C.Mác

8.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là gì?

a)

Lệ thuộc vào cảm giác

b)

Do cảm giác phản ánh

c)

Ý thức quyết định

d)

Tồn tại khách quan

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Ý thức

b)

Thực tiễn

c)

Vận động

d)

Khởi động

10.

Chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định, nguồn gốc của ý thức bao gồm:

a)

Nguồn gốc XH và nguồn gốc lao động

b)

Nguồn gốc chủ quan và nguồn gốc khách quan

c)

Nguồn gốc văn hóa và nguồn gốc lịch sử

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc XH

11.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập, quy định lẫn nhau;

b)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tác động trở lại vật chất;

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức luôn luôn phụ thuộc vào vật chất;

d)

Ý thức quyết định vật chất và biến đổi vật chất cho phù hợp với nhu cầu của XH;

12.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là cơ sở lý luận của quan điểm triết học nào?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Quan điểm lịch sử cụ thể

d)

Cả (1) và (2)

13.

Phép biện chứng duy vật khẳng định, mối liên hệ phổ biến nhất là mối liên hệ giữa:

a)

Cái chung và cái riêng

b)

Các mặt đối lập

c)

Tự nhiên và xã hội

d)

Con người và thế giới

14.

Đảng ta xác định: Mục tiêu giáo dục nhằm phát triển con người Việt Nam có đạo đức, tri thức, văn hóa, sức khỏe, thẩm mỹ và nghề nghiệp…. Luận điểm đó đã quán triệt quan điểm gì?

a)

Toàn diện

b)

Lịch sử

c)

Ngụy biện

d)

Siêu hình

15.

Từ quy luật phủ định của phủ định, bài học cần rút ra là:

a)

Phải có tư tưởng ủng hộ cái mới, nhất là khi nó mới xuất hiện

b)

Cần lựa chọn cái mới phù hợp với lợi ích của bản thân

c)

Làm cho cái mới xuất hiện theo nhu cầu của mình

d)

Bảo vệ, duy trì cái cũ nếu nó phù hợp với mình

16.

Triết học Mác-Lênin quan niệm như thế nào về mặt đối lập?

a)

Các mặt đối lập đều đi đến sự thống nhất với nhau

b)

Các mặt đối lập luôn thống nhất và chuyển hóa cho nhau

c)

Các mặt đối lập thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa lẫn nhau;

d)

Các mặt đối lập đều đi đến bài trừ, phủ định lẫn nhau;

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, hình thức hoạt động thực tiễn nào là cơ bản và quan trọng nhất của con người?

a)

Hoạt động CT-XH

b)

Hoạt động nhận thức

c)

Sản xuất vật chất

d)

Thực nghiệm khoa học

18.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, biện pháp để giải quyết mâu thuẫn nhằm tạo ra sự phát triển là:

a)

Đấu tranh để giải quyết các mâu thuẫn

b)

Xóa bỏ mâu thuẫn

c)

Điều hòa các mâu thuẫn

d)

Can thiệp theo ý chí của con người.

19.

Chọn đáp án đúng nhất về nội dung của khái niệm “phát triển”:

a)

Phát triển bao hàm sự vận động;

b)

Mọi sự vận động đều làm cho sự vật phát triển

c)

Vận động biểu hiện ở sự phát triển;

d)

Phát triển là một hình thức của vận động;

20.

Triết lý dân gian “Hết cơn bĩ cực đến kì thái lai” là biểu hiện của quan điểm nào trong chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển

b)

Toàn diện

c)

Lịch sử-cụ thể

d)

Cả ba đáp án

21.

Trong nội dung quy luật lượng-chất (trong triết học Mác-Lênin) khái niệm "độ" là:

a)

Là thời điểm diễn ra sự chuyển hóa về chất của sự vật;

b)

Sự thay đổi về lượng đã tạo ra sự thay đổi về chất

c)

Sự thay đổi về chất chưa làm thay đổi về lượng;

d)

Sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất;

22.

Trong triết học Mác-Lênin, nội dung của quy luật phủ định của phủ định chỉ ra rằng:

a)

Phủ định biện chứng có nguyên nhân từ sự tác động từ bên ngoài sự vật;

b)

Phủ định biện chứng tạo ra điều kiện, tiền đề cho sự phát triển của sự vật;

c)

Phủ định biện chứng là sự phủ định sạch trơn;

d)

Phủ định biện chứng sẽ dẫn đến sự thay đổi toàn bộ nội dung của cái cũ;

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, quá trình nhận thức của con người gồm hai giai đoạn là:

a)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

b)

Nhận thức trực quan và nhận thức khách quan

c)

Cảm giác và tri giác

d)

Lý trí và tình cảm

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, thực tiễn có vai trò như thế nào đối với nhận thức của con người?

a)

Là nguồn gốc, động lực của nhận thức;

b)

Do nhận thức của con người quyết định;

c)

Là một hình thức của nhận thức;

d)

Do nhận thức sinh ra và quyết định;

25.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế?

a)

Đối tượng lao động

b)

Nhà xưởng, nguyên vật liệu

c)

Công cụ lao động

d)

Cả ba đáp án

26.

Khi nào quan hệ sản xuất được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

QHSX đi trước sự phát triển của LLSX

b)

QHSX tạo ra những tiền đề, những điều kiện cho các yếu tố của lực lượng sản xuất phát triển.

c)

LLSX tạo những điều kiện thuận lợi cho QHSX

d)

Không có đáp án đúng

27.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

28.

Theo quy luật giá trị, sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên yếu tố nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt

c)

Điều kiện lao động của người sản xuất

d)

Nhu cầu của thị trường

29.

Theo quy luật giá trị, lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng:

a)

Thời gian lao động ngắn nhất trong số những người cùng sản xuất một loại sản phẩm;

b)

Thời gian lao động dài nhất trong số những người cùng sản xuất một loại sản phẩm;

c)

Do nhà nước quy định;

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa nhất định;

30.

Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Đều làm giá trị của đơn vị hàng hóa giảm

b)

Đều làm giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm

31.

Theo học thuyết về giá trị thặng dư, mọi giá trị thặng dư đều có nguồn gốc từ đâu?

a)

Lao động không được trả công của người công nhân

b)

Là sự chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa trên thị trường;

c)

Khoa học, kỹ thuật tiến bộ

d)

Là công sức của nhà tư bản

32.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp

d)

Xuất khẩu tư bản kết hợp với xuất khẩu hàng hóa

33.

Nguyên nhân xuất hiện nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ trong CNTB ngày nay là:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hóa sản xuất sâu

b)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường

c)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật

d)

Cả a, b, c

34.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ áp bức, bóc lột và xây dựng xã hội mới

b)

Lật đổ chính quyền Tư sản

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Không có đáp án đúng

35.

Chọn phương án trả lời đúng nhất:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng ta.

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng ta.

c)

Cùng với chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng ta.

d)

Tư tưởng Hồ Chí Minh là tư tưởng toàn diện

36.

Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ những tiền đề tư tưởng-lý luận nào?

a)

Tinh hoa văn hoá nhân loại

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

c)

Truyền thống văn hoá của dân tộc

d)

Tất cả các đáp án

37.

Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của học thuyết Khổng Tử là gì?

a)

Tinh thần hiếu học.

b)

Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân.

c)

Quản lý xã hội bằng đạo đức.

d)

Tự do

38.

Theo Hồ Chí Minh, “giặc nội xâm” bao gồm những loại nào?

a)

Tham ô.

b)

Quan liêu.

c)

Lãng phí

d)

Cả a, b, c.

39.

Luận điểm: “Đạo đức cách mạng không phải trên trời sa xuống. Nó do đấu tranh, rèn luyện bền bỉ hằng ngày mà phát triển và củng cố. Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Hồ Chí Minh

c)

V.I Lênin

d)

Lê Duẩn.

40.

Ai là tác giả đoạn thơ: “Hiền dữ phải đâu là tính sẵn Phần nhiều do giáo dục mà nên..”?

a)

Khổng Tử (551 – 479 TCN); Đạt Đa (624 - 544 TCN)

b)

V.I.Lênin (1870 - 1924)

c)

Tất cả các đáp án

d)

Hồ Chí Minh (1890- 1969)

41.

Theo Hồ Chí Minh, nội dung và phương pháp giáo dục là:

a)

Phát huy truyền thống yêu nước

b)

Rèn luyện đạo đức cá nhân

c)

Nâng cao trình độ chuyên môn

d)

Giáo dục toàn diện, cả đức, trí, thể, mỹ

42.

Theo Hồ Chí Minh, chủ thể nào sau đây có địa vị cao nhất trong xã hội Việt Nam?

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

b)

Nhân dân

c)

Nhà nước.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

43.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, vấn đề đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Là vấn đề thường xuyên, hàng đầu trong cách mạng XHCN

b)

Là vấn đề chiến lược, đảm bảo thành công của cách mạng

c)

Là vấn đề quan trọng của cách mạng giải phóng dân tộc

d)

Là vấn đề cấp bách để tập hợp lực lượng cách mạng

44.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, vai trò và sức mạnh của đạo đức là:

a)

Là tiền đề để cải tạo xã hội cũ

b)

Là tiền đề phát triển kinh tế và văn hóa

c)

Là yếu tố quan trọng để cải tạo xã hội cũ

d)

Gốc của người cách mạng

45.

Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Chế độ xã hội không còn giai cấp

b)

Chế độ xã hội không còn Nhà nước

c)

Chế độ xã hội do nhân dân lãnh đạo

d)

Chế độ chính trị do nhân dân lao động làm chủ

46.

Theo Hồ Chí Minh, hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc là:

a)

Hội nông dân

b)

Đảng cộng sản

c)

Các tổ chức đoàn thể

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất

47.

Trong giáo dục thế hệ trẻ, Hồ Chí Minh đề cao nội dung nào?

a)

Giáo dục văn hóa

b)

Giáo dục chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Giáo dục đạo đức cách mạng

d)

Giáo dục thể chất

48.

Chủ nghĩa Mác-Lênin chia phương thức cộng sản chủ nghĩa thành mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn: chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

Ba giai đoạn: thời kỳ quá độ, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Bốn giai đoạn: thời kỳ quá độ, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội phát triển và chủ nghĩa cộng sản.

d)

Tất cả đều sai

49.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu đối với:

a)

Các nước bỏ qua chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Các nước tư bản chủ nghĩa kém phát triển lên chủ nghĩa xã hội

c)

Tất cả các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Các nước tư bản chủ nghĩa phát triển lên chủ nghĩa xã hội

50.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa

d)

Tất cả đều đúng

51.

Với chính sách bóc lột và khai thác thuộc địa của thực dân Pháp, mâu thuẫn chủ yếu ở Việt Nam là:

a)

Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ, phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động.

c)

Mâu thuẫn giữa nông dân với thực dân Pháp

d)

Mâu thuẫn giữa nhân dân với tay sai phản động

52.

Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam là:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

b)

Đoàn kết dân tộc

c)

Thời cơ cách mạng chín muồi

d)

Có Nhà nước pháp quyền XHCN

53.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là kết quả của sự kết hợp các yếu tố nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào yêu nước

c)

Phong trào công nhân với phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

54.

Sự kiện nào sau đây đã buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở Đông Dương?

a)

Mỹ nhảy vào Đông Dương

b)

Chiến tranh thế giới II kết thúc

c)

Cách mạng Tháng Tám 1945 thành công

d)

Chiến thắng Điện Biên Phủ, 1954

55.

Chủ nghĩa Mác-lênin xác định, chủ nghĩa xã hội là:

a)

Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH

b)

Giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản

c)

Giai đoạn phát triển cao của chủ nghĩa cộng sản

d)

Giai đoạn phát triển cao của CNTB

56.

Sự kiện nào mở ra thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới?

a)

Cách mạng Tháng Tám, 1945

b)

Công xã Pari, 1871

c)

Hình thành Liên bang xô viết, 1922

d)

Cách mạng Tháng Mười Nga, 1917

57.

Một trong những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay (Theo Cương lĩnh 2011) là:

a)

Do nhân dân lao động làm chủ

b)

Do nhân dân làm chủ

c)

Có nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Có quan hệ hữu nghị với các nước XHCN

58.

Một trong những đặc điểm của nước ta khi bước vào thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Không qua giai đoạn phát triển chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Bắt đầu từ khi Đảng cộng sản chưa giành được quyền

c)

Có nền kinh tế nông nghiệp phát triển

d)

Đã trải qua chế độ TBCN được một thời gian

59.

Để xây dựng CNXH ở nước ta, trong giai đoạn hiện nay, Đảng ta chủ trương:

a)

Phát triển kinh tế tư nhân là chủ đạo.

b)

Phát triển kinh tế thị trường hiện đại.

c)

Phát triển kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

d)

Phát triển KT thị trường định hướng XHCN.

60.

Yếu tố động lực, then chốt để phát triển nhanh và bền vững kinh tế-xã hội ở nước ta trong giai đoạn hiện nay là:

a)

Khoa học và công nghệ.

b)

Nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Phát triển toàn diện các lĩnh vực văn hóa.

61.

Để khắc phục tình trạng tụt hậu về kinh tế, nền kinh tế nước ta cần:

a)

Giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô

b)

Phát triển nhanh và bền vững

c)

Lấy kinh tế kinh tế tư nhân là nền tảng

d)

Coi trọng phát triển nông nghiệp.

62.

Chỉ số phát triển con người (HDI) gồm những tiêu chí cơ bản nào?

a)

Mức thu nhập bình quân (GDP/người)

b)

Thành tựu giáo dục

c)

Tuổi thọ trung bình

d)

Cả ba đáp án

63.

Nội dung nào sau đây là đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng.

c)

Có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.

d)

Nâng cao hiệu quả quản lý của Nhà nước.

64.

Trong quan điểm về phát triển kinh tế-xã hội của Đảng, nhân tố con người được xác định như thế nào?

a)

Là nguồn lực chủ yếu và là mục tiêu của sự phát triển

b)

Là một lợi thế của nước ta trong quá trình phát triển

c)

Là mục tiêu quan trọng của sự phát triển kinh tế

d)

Là động lực quan trọng trong phát triển kinh tế

65.

Các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?

a)

Kinh tế, chính trị xã hội

b)

Văn hóa, tư tưởng

c)

Đạo đức, lối sống…

d)

Cả a, b, c đều đúng

66.

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:

a)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng

b)

Dân chủ hóa tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

c)

Xây dựng hệ thống luật pháp hoàn chỉnh

d)

Tất cả đều đúng

67.

Một trong những nhóm giải pháp phát triển kinh tế – xã hội giai đoạn 2021-2030 là:

a)

Tập trung hoàn thiện, nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường, giải quyết tốt hơn quan hệ giữa Nhà nước, thị trường và xã hội.

b)

Tập trung hoàn thiện, nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường, giải quyết tốt hơn quan hệ giữa Đảng, Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội.

c)

Tập trung hoàn thiện, nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường định hướng chủ nghĩa xã hội, giải quyết tốt hơn quan hệ giữa Nhà nước, thị trường và xã hội.

d)

Tập trung hoàn thiện, nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường định hướng chủ nghĩa xã hội, giải quyết tốt hơn quan hệ giữa Đảng, Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội.

68.

Theo Các đột phá chiến lược trong nhiệm kỳ Đại hội XIII thì Hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển, trước hết là?

a)

Thể chế phát triển nền kinh tế hàng hóa

b)

Thể chế phát triển nền kinh tế thị trường

c)

Thể chế phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Thể chế phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

69.

Theo Nghị quyết Đại hội lần thứ XIII của Đảng thì mục tiêu cụ thể đến năm 2030 là:

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

b)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

c)

Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

d)

Là nước phát triển, công nghiệp hiện đại, thu nhập cao.

70.

Phương hướng và giải pháp phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa, phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Làm tốt công tác giáo dục. Làm tốt công tác giáo dục cho thế hệ trẻ.

c)

Nâng cao trình độ mọi mặt. Nâng cao trình độ mọi mặt và đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân.

d)

Tất cả các đáp án.

71.

Đại hội XIII của Đảng xác định “phải đặc biệt coi trọng và đẩy mạnh hơn nữa xây dựng, chỉnh đốn Đảng toàn diện” về những nội dung nào sau đây?

a)

Về chính trị, tư tưởng, đạo đức, tổ chức và cán bộ.

b)

Về chính trị, tư tưởng, đạo đức và tổ chức.

c)

Về chính trị, tư tưởng, đạo đức và cán bộ.

d)

Về chính trị, tư tưởng, tổ chức và cán bộ.

72.

Đại hội XIII xác định vị trí của phát triển kinh tế - xã hội trong mô hình tổng quát phát triển đất nước là:

a)

Phát triển kinh tế - xã hội là trọng yếu, thường xuyên

b)

Phát triển kinh tế - xã hội là trung tâm

c)

Phát triển kinh tế là trung tâm

d)

Phát triển kinh tế - xã hội là nền tảng

73.

Trong giai đoạn hiện nay, công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta cần gắn với:

a)

Phát triển công nghiệp chế biến

b)

Phát triển kinh tế tri thức

c)

Phát triển công nghiệp nặng có chọn lọc

d)

Ưu tiên lĩnh vực sử dụng nhiều nhân lực

74.

Trong công cuộc đổi mới, Đảng ta xác định văn hóa có vai trò như thế nào?

a)

Là toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần.

b)

Vừa là nền tảng tinh thần của XH, vừa là mục tiêu, vừa là động lực phát triển KT-XH.

c)

Là đời sống tinh thần của xã hội.

d)

Là những giá trị vật chất do con người tạo ra

75.

Quan điểm của Đảng về xây dựng nền văn hóa Việt Nam hiện nay là:

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện.

c)

Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh.

d)

Xây dựng văn hóa trong chính trị và kinh tế.

76.

Mục tiêu chiến lược về phát triển văn hóa, con người ở nước ta hiện nay là?

a)

Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện.

b)

Hoàn thiện thể chế, chế định pháp lý và thiết chế văn hóa.

c)

Xây dựng nếp sống hội nhập.

d)

Xây dựng văn hóa tiên tiến, hội nhập

77.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta, kinh tế tư nhân có vai trò như thế nào?

a)

Động lực quan trọng

b)

Chủ đạo của nền kinh tế

c)

Là công cụ để Nhà nước điều tiết nền kinh tế

d)

Là nền tảng của nền kinh tế

78.

Nguồn kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Cả ba nguồn kinh tế như nhau

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

79.

Trong công cuộc đổi mới, củng cố an ninh, quốc phòng được Đảng ta xác định:

a)

Là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên

b)

Là nhiệm vụ cấp bách và quan trọng

c)

Là nhiệm vụ ưu tiên nhất

d)

Là nhiệm vụ của lực lượng vũ trang

80.

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ của ai?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Lực lượng vũ trang

d)

Toàn thể nhân dân

81.

Kinh tế nhà nước gồm có những bộ phận nào?

a)

Gồm có đất đai, tài nguyên, ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ của nhà nước và bộ phận kinh doanh có vốn của nhà nước.

b)

Gồm có các doanh nghiệp nhà nước

c)

Bao gồm phần kinh doanh có vốn của nhà nước

d)

Cả b và c

82.

Hãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta?

a)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

b)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

c)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân

d)

Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể

83.

Luận điểm công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa bắt đầu được nêu ra từ:

a)

Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VII

b)

Văn kiện đại hội Đảng giữa nhiệm kỳ khóa VII

c)

Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIII

d)

Văn kiện hội nghị trung ương lần thứ 7 (khóa VII)

84.

Nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau

85.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lý mọi mặt của đời sống XH chủ yếu bằng gì?

a)

Đường lối, chính sách

b)

Tuyên truyền, giáo dục

c)

Hiến pháp, pháp luật

d)

Cả a, b, c

86.

Đại hội XIII xác định động lực và nguồn lực phát triển quan trọng của đất nước thời gian tới là:

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

b)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị và nền văn hóa, con người Việt Nam

c)

Khơi dậy mạnh mẽ tinh thần yêu nước, ý chí tự cường dân tộc, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc và khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc

d)

Tất cả các ý trên

87.

Chỉ tiêu về GDP bình quân đầu người giai đoạn 2021-2025 được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII là:

a)

Khoảng 5.700 - 6.000 USD

b)

Khoảng 3.700 - 4.000 USD

c)

Khoảng 6.700 - 7.000 USD

d)

Khoảng 4.700 - 5.000 USD

88.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta là:

a)

Sức mạnh do yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học.

b)

Sức mạnh toàn dân kết hợp với sức mạnh thời đại.

c)

Cả đáp án a và b,

d)

Là sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.

89.

Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là:

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Tạo ra những cơ sở vật chất nâng cao mức sống cho lực lượng vũ trang

c)

Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ đất nước

d)

Tạo ra môi trường hòa bình để phát triển đất nước theo định hướng XHCN

90.

Nội dung nào dưới đây thể hiện khái niệm nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.

b)

Quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật.

c)

Do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

d)

Cả a, b và c.

91.

Nội dung nào không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Gương mẫu thực hiện tốt pháp luật của nhà nước.

b)

Tích cực tham gia các hoạt động giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.

c)

Thờ ơ với những hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cảnh giác trước những âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.

92.

Toàn cầu hóa có tác động như thế nào đến nền kinh tế các nước?

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Vừa tích cực vừa tiêu cực

d)

Phụ thuộc vào ý chí của các nước

93.

Quá trình toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới là:

a)

Quá trình tất yếu khách quan

b)

Phụ thuộc vào các nước lớn

c)

Phụ thuộc vào các tập đoàn đa quốc gia

d)

Mong muốn hợp tác của CP các nước

94.

Xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế giữa các quốc gia có chế độ chính trị khác nhau trong giai đoạn hiện nay là:

a)

Vừa hợp tác vừa đấu tranh

b)

Các nước lớn tìm mọi cách thâu tóm nước nhỏ

c)

Các nước TBCN quyết định

d)

Các nước XHCN quyết định

95.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Không mang bản chất giai cấp

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

d)

Tất cả các giai cấp trong xã hội

96.

Ở nước ta, cơ chế chung trong quản lý toàn bộ xã hội là gì?

a)

Đảng lãnh đạo, nhân dân quản lý, Nhà nước làm chủ

b)

Liên minh giai cấp

c)

Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ, Nhà nước quản lý

d)

Đại đoàn kết toàn dân

97.

Trong Nhà nước pháp quyền XHCN ở nước ta, quyền lực Nhà nước được tổ chức như thế nào?

a)

Thống nhất, có sự phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan Nhà nước

b)

Độc lập về lập pháp, tư pháp và hành pháp

c)

Được phân chia theo lãnh thổ và lĩnh vực quản lý

d)

Thống nhất và dưới sự điều hành, chỉ đạo của Chính phủ.

98.

Để phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc, Đảng khẳng định mọi chủ trương, đường lối đều phải vì lợi ích của:

a)

Nhân dân.

b)

Đảng.

c)

Nhà nước.

d)

Giai cấp nông dân.

99.

Cơ sở để thực hiện đại đoàn kết toàn dân tộc là:

a)

Liên minh công-nông-trí thức.

b)

Làm tốt công tác giáo dục.

c)

Độc lập.

d)

Giải quyết hài hòa lợi ích giữa các thành viên trong XH.

100.

Công dân nước cộng hòa XHCN Việt Nam là:

a)

Người có quốc tịch Việt Nam

b)

Người sinh sống và làm việc ở Việt Nam

c)

Người Việt Nam

d)

Tất cả các phương án