Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh 1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn thuộc giới:

a)

Protista thượng đẳng

b)

Protista hạ đẳng

c)

Protozoa

d)

Algae

2.

Sắp xếp các đơn vị phân loại từ lớn tới nhỏ:

a)

Họ - Tộc - Giống - Loài - Dạng - Chủng

b)

Họ - Tộc - Giống - Loài - Chủng - Dạng

c)

Họ - Tộc - Giống - Dạng - Loài - Chủng

d)

Họ - Tộc - Giống - Chủng - Dạng - Loài

3.

Chọn câu sai khi nói về vi khuẩn:

a)

Sinh vật đơn bào không màng nhân.

b)

Tế bào vi khuẩn có kích thước khoảng 0,1-20 µm

c)

Có hình dạng khác nhau như hình cầu, hình cong, hình xoắn, hình que.

d)

Có DNA nằm trong một nhân riêng biệt.

4.

Số nhận định đúng:

(1) Thành phần cấu tạo tế bào vi khuẩn gồm có: vách, màng, vùng nhân và các thành phần cấu tạo phụ.

(2) Vách tế bào vi khuẩn là lớp vỏ ngoài cứng và chắc, giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định và bảo vệ tế bào vi khuẩn.

(3) Mọi vi khuẩn đều có vách tế bào, trừ vi khuẩn Mycobacterium leprae.

(4) Thành phần cấu tạo chủ yếu của vách vi khuẩn là murein.

(5) Áp suất nội thẩm thấu của vách tế bào vi khuẩn là 5 - 20 atm.

(6) Vi khuẩn Mycobacteria có cấu trúc và thành phần vách khác với vi khuẩn Gram âm và dương, ngoài peptidoglycan còn có lượng lớn lipid trong lượng thấp.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Vách vi khuẩn Gram dương:

a)

Có cấu trúc đồng nhất, gồm 40 lớp mucopeptid chiếm 80% vật liệu cấu tạo vách.

b)

Thành phần phụ là acid teichoic, acid teichuronic, polysaccharid.

c)

Các lớp ngoài cùng thường đóng vai trò kháng nguyên thân đặc hiệu.

d)

B và C đúng

6.

Chọn tổ hợp đúng khi nói về vách vi khuẩn Gram âm:

(1) Chỉ có 1 lớp peptidoglycan, chiếm 5-10% vật liệu cấu tạo vách.

(2) Mỏng hơn vách vi khuẩn Gram dương nhưng khó bị phá vỡ bởi các lực cơ học.

(3) Nội độc tố của vi khuẩn Gram âm là lipopolysaccharides.

(4) Lớp polysaccharides trong cùng quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên, lớp protein quyết định tính sinh miễn dịch.

a)

(1), (2), (4)

b)

(2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3)

7.

Màng nguyên sinh:

a)

Là cấu trúc có ở mọi tế bào vi khuẩn.

b)

Cấu tạo bởi protein, phospholipid, sterol.

c)

Phospholipid tạo thành 1 lớp đơn gắn protein và cho một số protein xuyên qua màng.

d)

Tổng hợp và sản xuất các thành phần cần thiết, hấp thụ chất dinh dưỡng bằng cơ chế vận chuyển thụ động.

8.

Mesosomes:

a)

Là cấu trúc màng trong tế bào, tạo các nếp gấp của màng nguyên sinh.

b)

Thường gặp hơn ở vi khuẩn Gram âm.

c)

Ở các điểm phân chia, mesosomes có chức năng hô hấp và biến dưỡng tế bào.

d)

B, C đúng.

9.

Phát biểu sai về tế bào chất của vi khuẩn:

a)

Có dạng bán lỏng, 80% là nước có chứa các thành phần như protein, peptid, lipid, vitamin,…

b)

Là nơi thực hiện các phản ứng hoá học, đồng hoá, dị hoá.

c)

Ribosome có nhiều trong bào tương vi khuẩn, có thể chứa cả RNA và protein, có 2 tiểu đơn vị là 50S và 30S.

d)

Tế bào chất vi khuẩn không có ty thể, lạp thể, lưới nội bào hạt và cơ quan phân bào trong tế bào chất.

10.

Số ý đúng về thành phần cấu tạo phụ của vi khuẩn:

(1) Vỏ vi khuẩn có bản chất là polysaccharides với những thành phần đặc trưng.

(2) Vỏ là yếu tố quyết định độc tính ở vi khuẩn Gram dương.

(3) Vỏ giúp vi khuẩn bám dính vào tế bào kí chủ và thoát khỏi sự bảo vệ của kí chủ.

(4) Lớp nhờt được tạo từ phức hợp polysaccharides bảo vệ tế bào khỏi bị khô và giúp thu nhận chất dinh dưỡng gần tế bào.

(5) Lông có thành phần chủ yếu là protein và lipopolysaccharides.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Tổ hợp đúng: Thành phần cấu tạo phụ của vi khuẩn:

(1) Lông giúp vi khuẩn chuyển động bằng cách xoay vòng nhanh, không quan sát được dưới kính hiển vi.

(2) Mọi vi khuẩn đều có pili (tua), ngắn hơn lông, được tạo thành bởi pillin.

(3) Pili là những yếu tố độc lực, giúp vi khuẩn dính vào bề mặt của tế bào động vật có vú.

(4) Pili giới tính chỉ có ở vi khuẩn đực, mỗi vi khuẩn có 1 hoặc nhiều pili giới tính.

(5) Nha bào có thể tồn tại trong điều kiện sống bất lợi.

(6) Nha bào có thể nảy mầm để chuyển lại thành tế bào sinh dưỡng khi điều kiện sống thuận lợi.

a)

(1), (3), (5)

b)

(3), (5), (6)

c)

(4), (5), (6)

d)

(2), (3), (6)

12.

Cấu tạo hoá học của vi khuẩn

a)

Nước chiếm 75- 85%, còn lại là thành phần rắn.

b)

Thành phần rắn gồm có protid, glucid, lipid và các chất khoáng.

c)

Trong đó, glucid có tính đặc hiệu, được dùng trong chẩn đoán vi khuẩn.

d)

Cả 3 đều đúng.

13.

Chọn nhận định đúng: Vận chuyển các chất qua màng tế bào vi khuẩn:

a)

Có 3 cơ chế là: vận chuyển thụ động, vận chuyển tích cực và thẩm thấu.

b)

Vận chuyển thụ động dựa trên sự khuếch tán, không sử dụng năng lượng, chỉ hoạt động khi nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn bên trong.

c)

Trong vận chuyển thụ động, có 3 hiện tượng: khuếch tán đơn giản, khuếch tán phức tạp và chuyển vị nhóm.

d)

Cả 3 đều đúng.

14.

Về hiện tượng thẩm thấu:

a)

Là trường hợp khuếch tán đặc biệt trong đó luồng phân tử nước khuếch tán qua màng bán thấm từ nơi có nồng độ chất tan cao về nơi có nồng độ chất tan thấp.

b)

Chất lỏng là ưu trương nếu tế bào phồng lên và vỡ ra.

c)

Chất lỏng là nhược trương nếu tế bào trở nên nhăn nhúm hay co rút.

d)

Cả 3 đều sai.

15.

Chọn câu đúng:

a)

Đa số vi khuẩn nuôi cấy được trong môi trường nuôi cấy nhân tạo.

b)

Một số vi khuẩn như vi khuẩn gây bệnh phong và giang mai không thể phát triển được trong môi trường nuôi cấy nhân tạo trong phòng thí nghiệm.

c)

Thời gian cần cho số lượng vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy tăng lên 2 lần gọi là thế hệ.

d)

Cả 3 đều đúng.

16.

Vi khuẩn tự dưỡng ít có vai trò gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Đặc điểm của Spheroplast

a)

Nhạy cảm với áp suất thẩm thấu

b)

Có thể sinh sản bằng cách chẻ đôi

c)

Hình thành sau khi VK gặp kháng sinh β-lactam

d)

Tất cả đều đúng

18.

Chọn câu sai:

a)

Dựa trên nhu cầu sử dụng oxi, có thể xếp vi khuẩn thành 4 nhóm.

b)

Vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối chỉ phát triển khi có oxi.

c)

Vi khuẩn kỵ khí tuỳ nghi phát triển được khi không có oxi.

d)

Vi khuẩn vi hiếu khí phát triển tốt nhất khi có nồng độ oxi thấp.

19.

Sự phát triển của vi khuẩn trong môi trường lỏng: Chọn ý đúng nhất:

(1) Lag phase là thời gian giữa lúc cấy vi khuẩn vào môi trường đến khi vi khuẩn bắt đầu phát triển.

(2) Log phase là giai đoạn số lượng vi khuẩn tăng theo mức luỹ thừa.

(3) Decline là giai đoạn mức độ phân chia vi khuẩn nhanh hơn mức độ chết.

(4) Stationary phase là giai đoạn tổng số vi khuẩn sống không hằng định.

a)

(1) đúng.

b)

(1), (3) sai.

c)

(2), (4) sai.

d)

(3) đúng.

20.

Chọn câu đúng:

a)

MT chọn lọc dựa trên cơ sở phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH.

b)

Dùng MT chọn lọc để phân lập và định danh các tác nhân gây bệnh đặc biệt.

c)

Thạch muối mannitol là MT phân biệt.

d)

Thạch Mac Conkey vừa là MT phân biệt, vừa là MT chọn lọc.

21.

Chọn số ý đúng về các biện pháp ngăn ngừa, hạn chế sự phát triển của vi sinh vật:

(1) Tiệt trùng là quá trình tiêu diệt tất cả các vi sinh vật (ngoại trừ nha bào).

(2) Khử trùng là quá trình tiêu diệt hoàn toàn các tác nhân VSV gây bệnh (kể cả nha bào).

(3) Sử dụng tia gamma, khí ethylene oxide,… là phương pháp sử dụng cho quá trình tiệt trùng.

(4) Khí nóng khô là phương pháp sử dụng cho quá trình khử trùng.

(5) Các biện pháp sử dụng cho quá trình khử trùng như: sử dụng tia cực tím, hơi nước nóng 80-100 độ trong vài phút,…

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Phát biểu sai khi nói về đặc điểm chung của vi khuẩn:

a)

Vùng nhân nằm riêng biệt có màng nhân bao bọc

b)

Vi khuẩn Gram dương bắt màu thuốc nhuộm màu tím

c)

Vi khuẩn Gram âm bắt màu thuốc nhuộm màu đỏ

d)

Sự khác biệt về màu của vi khuẩn Gram khi nhuộm là do vách tế bào

23.

Thứ tự cấu tạo từ ngoài vào trong của màng tế bào vi khuẩn

a)

Vách tế bào, màng nguyên sinh, vỏ

b)

Vỏ, vách tế bào, màng nguyên sinh

c)

Màng nguyên sinh, vách tế bào, vỏ

d)

Vỏ, màng nguyên sinh, vách tế bào

24.

Có thể phát hiện lông của vi khuẩn bằng phương pháp nào?

a)

Sự mọc lan trong môi trường đặc

b)

Quan sát vi khuẩn chuyển động bằng kính hiển vi

c)

Quan sát trong huyền dịch

d)

Tất cả đều đúng

25.

Vi khuẩn không có vách tế bào là loài nào?

a)

Vibrio cholerae

b)

Gonococcus

c)

Pneumococcus

d)

Mycoplasma

26.

Phát biểu đúng về sự khác nhau giữa vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương là gì?

a)

Nhóm kháng sinh β-lactam chỉ tác dụng trên vi khuẩn Gram âm

b)

Vách tế bào của vi khuẩn Gram dương dày hơn vi khuẩn Gram âm

c)

Acid teichoic có ở vi khuẩn Gram âm

d)

Màng tế bào vi khuẩn Gram âm chỉ có 1 lớp phospholipid

27.

Vi khuẩn hiếu khí hô hấp nhờ cấu trúc nào?

a)

Ribosom

b)

Ty thể

c)

Lạp thể

d)

Màng nguyên sinh

28.

Lớp nhờn của một số loại vi khuẩn có bản chất là gì?

a)

Peptidoglycan

b)

Acid hyaluronic

c)

Polysaccharides

d)

Mucopolysaccharides

29.

Kháng nguyên của vi khuẩn không có ở đâu?

a)

Vỏ

b)

Vách tế bào

c)

Pili

d)

Màng nguyên sinh

30.

Năng lượng và chất dinh dưỡng được tích trữ ở cấu trúc nào của vi khuẩn?

a)

Thể vùi

b)

Không bào

c)

Nha bào

d)

Bào tương

31.

Nhận định sai về bào tử là gì?

a)

Còn gọi là nha bào

b)

Có peptidoglycan giữa 2 màng sinh chất

c)

Có thể phát triển thành vi khuẩn

d)

Là hình thức sinh sản chính của vi khuẩn

32.

Cấu trúc giúp vi khuẩn có khả năng bám là gì?

a)

Lông, pili, fimbriae

b)

Vỏ, pili, fimbriae

c)

Mesosome, màng nguyên sinh, pili

d)

Vách tế bào, màng nguyên sinh, vỏ

33.

Hai tiểu đơn vị của ribosom vi khuẩn có độ lắng lần lượt là bao nhiêu?

a)

30S và 50S

b)

40S và 60S

c)

40S và 70S

d)

30S và 40S

34.

Để phân lập các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt ta sử dụng loại môi trường nuôi cấy nào?

a)

Dinh dưỡng

b)

Phong phú

c)

Phân biệt

d)

Chọn lọc

35.

Các giai đoạn phát triển bình thường của vi khuẩn trong môi trường lỏng diễn ra theo trình tự nào?

a)

Thích ứng – tăng theo hàm số mũ – suy tàn – dừng tối đa

b)

Thích ứng – tăng theo hàm số mũ – dừng tối đa – suy tàn

c)

Thích ứng – dừng tối đa – tăng theo hàm số mũ – suy tàn

d)

Tăng theo hàm số mũ – thích ứng – dừng tối đa – suy tàn

36.

Màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn không có tính chất nào sau đây?

a)

Cấu tạo bởi phospholipid, protein và sterol

b)

Phospholipid tạo thành 1 lớp đôi gắn protein

c)

Có chức năng tổng hợp và sản xuất các thành phần của vách tế bào

d)

Bài tiết enzyme và độc tố ngoại bào

37.

Đặc điểm cấu trúc và thành phần vách của vi khuẩn Mycobacteria là gì?

a)

Có peptidoglycan nhưng còn chứa 1 lượng lớn lipid

b)

Có đặc tính kháng acid

c)

Khác với vách tế bào vi khuẩn Gram dương

d)

Nhuộm được vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm kháng acid Zield–Neelson

e)

Tất cả đều đúng

38.

Tế bào chất của vi khuẩn không có tính chất nào dưới đây?

a)

Có dạng lỏng

b)

Có 80% là nước

c)

Có ty thể, lạp thể, lưới nội bào

d)

A và B

e)

B và C

39.

Môi trường phân biệt là môi trường như thế nào?

a)

Để phân lập và định danh các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt

b)

Dựa trên phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH

c)

Không có kháng sinh để vi khuẩn có thể phát triển được

d)

A và B

e)

B và C

40.

Cơ sở để phân loại các vi khuẩn gây bệnh là gì?

a)

Hình dạng và tính chất bắt màu thuốc nhuộm của chúng

b)

Vị trí gây bệnh của chúng

c)

Khả năng di động của chúng

d)

A và B

e)

A và C

41.

Phát biểu sai khi nói về thử nghiệm Break – Pointests là gì?

a)

Chính xác hơn khuếch tán trên thạch

b)

Nồng độ thuốc thử nghiệm phải tương ứng nồng độ thuốc có trong cơ thể

c)

Dùng để thử nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn đối với kháng sinh

d)

Thử nghiệm mang tính chuẩn mực trong chẩn đoán bệnh

42.

Phần lớn vi khuẩn sống trong điều kiện pH nào?

a)

1–3

b)

3–9

c)

10–14

d)

Mọi điều kiện pH

43.

Trình tự nhân đôi của vi khuẩn diễn ra theo thứ tự nào?

a)

Tế bào dài ra – DNA nhân đôi – xuất hiện vách ngăn

b)

DNA nhân đôi – tế bào dài ra – xuất hiện vách ngăn

c)

Xuất hiện vách ngăn – tế bào dài ra – DNA nhân đôi

d)

DNA nhân đôi – xuất hiện vách ngăn – tế bào dài ra

44.

Phương pháp xác định nồng độ ức chế tối thiểu có tên là gì?

a)

MIC

b)

MBC

c)

MHC

d)

MOC

45.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cầu khuẩn?

a)

Trực khuẩn cong và xoắn

b)

Di động đặc biệt

c)

Không di động, không có phần phụ

d)

Nhiều loại di động và có flagella

46.

Trực khuẩn thường có đặc điểm nào?

a)

Không di động, không có phần phụ

b)

Nằm giữa nấm và vi khuẩn

c)

Nhiều loại di động và có flagella

d)

Trực khuẩn cong và xoắn

47.

Đặc điểm nào mô tả đúng Spirillar?

a)

Di động đặc biệt

b)

Trực khuẩn cong và xoắn

c)

Không di động, không có phần phụ

d)

Nằm giữa nấm và vi khuẩn

48.

Actinomyces có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trực khuẩn cong và xoắn

b)

Nhiều loại di động và có flagella

c)

Di động đặc biệt

d)

Nằm giữa nấm và vi khuẩn

49.

Spirochetes có đặc điểm nào?

a)

Không di động, không có phần phụ

b)

Nằm giữa nấm và vi khuẩn

c)

Di động đặc biệt

d)

Trực khuẩn cong và xoắn

50.

NST của vi khuẩn được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

DNA dạng vòng trần, không liên kết với protein histon

b)

DNA dạng thẳng trần, không liên kết với protein histon

c)

DNA dạng vòng có liên kết với protein histon

d)

DNA dạng thẳng có liên kết với protein histon

51.

Sự quyết định tính trạng của DNA thông qua yếu tố nào?

a)

Trình tự sắp xếp các nucleotit nằm trên phân tử DNA

b)

Sự chỉ huy tổng hợp protide

c)

Cơ chế tự nhân đôi và phiên mã

d)

Sự điều hoà của protein cấu trúc

52.

Tế bào vi khuẩn di truyền được các tính trạng qua các thế hệ nhờ vào quá trình nào?

a)

Nhân đôi DNA

b)

Phiên mã DNA qua mRNA

c)

Tổng hợp protein

d)

Cả 3 quá trình trên

53.

Đột biến điểm xảy ra chủ yếu ở DNA của vi khuẩn thuộc loại nào?

a)

Đột biến mất cặp

b)

Đột biến thay cặp

c)

Đột biến thêm cặp

d)

Đột biến đảo cặp

54.

Ở vi khuẩn, T (thymine) bị hồ biến tạm thời thành dạng enol trong chuỗi ATACACGC; cần bao nhiêu lần phân bào để xuất hiện một tế bào trong đó cặp AT bị thay thế bởi cặp GC?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

55.

Tác nhân nào gây mất nhóm amin của các base A, G, C?

a)

Proflavin

b)

Tia UV

c)

5-BU

d)

Nitrous acid

56.

Tác nhân nào gây thêm hoặc mất cặp base trong ADN?

a)

Proflavin

b)

Tia UV

c)

5-BU

d)

Nitrous acid

57.

Tác nhân nào gây hình thành liên kết cộng hoá trị giữa các base pyrimidine đứng kề nhau?

a)

Proflavin

b)

Tia UV

c)

5-BU

d)

Nitrous acid

58.

Tác nhân nào có khả năng gắn thêm nhóm ethyl vào base G và A?

a)

Proflavin

b)

Tia UV

c)

5-BU

d)

Nitrous acid

e)

EMS

59.

Đặc điểm của đột biến đoạn ở vi khuẩn không đúng:

a)

Có thể phục hồi được dòng ban đầu bằng tái tổ hợp

b)

Biểu hiện lớn, không phục hồi được dòng ban đầu

c)

Cơ chế đột biến gây ra do gây cầu nối hoá học giữa đường và phosphate trong phân tử DNA

d)

Hậu quả làm DNA bị mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn

60.

Chọn câu sai:

a)

Đột biến thêm ở tế bào đơn nhân làm thêm một tính trạng nào đó

b)

Đột biến thêm không biểu hiện ngay sau khi đột biến xảy ra ở tế bào đa nhân

c)

Ở tế bào đơn nhân, đột biến bớt không biểu hiện ngay sau khi đột biến mà cần có thời gian

d)

Ở tế bào đa nhân, đột biến bớt không biểu hiện ngay sau khi đột biến mà cần có thời gian

61.

Chọn câu đúng:

a)

Tần số đột biến là xác suất để một vi khuẩn bị đột biến qua một lần phân chia

b)

Tỉ lệ đột biến là số tế bào bị đột biến trong một dân số tế bào

c)

Chọn lọc tương đối thường khó xảy ra vì tần số đột biến quá thấp

d)

Trong chọn lọc tuyệt đối, môi trường nuôi cấy có chất ức chế để ức chế các vi khuẩn bị đột biến

62.

Ở vi khuẩn, biến dị tổ hợp không xảy ra theo cơ chế:

a)

Chuyển thể

b)

Chuyển nạp

c)

Sinh tinh và thụ tinh

d)

Giao phối

e)

Sự kết hợp tế bào

63.

Cơ chế chuyển thể (transformation) của vi khuẩn liên quan trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Plasmid

b)

Bacteriophage

c)

Yếu tố thẩm quyền (competent factor)

d)

Kỹ thuật sản xuất kháng thể đơn dòng

64.

Cơ chế chuyển nạp (transduction) có sự tham gia của tác nhân nào?

a)

Plasmid

b)

Bacteriophage

c)

Yếu tố thẩm quyền

d)

Kỹ thuật sản xuất kháng thể đơn dòng

65.

Cơ chế giao phối (conjugation) ở vi khuẩn liên quan trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Plasmid

b)

Bacteriophage

c)

Yếu tố thẩm quyền

d)

Kỹ thuật sản xuất kháng thể đơn dòng

66.

Sự kết hợp tế bào (cell fusion) được ứng dụng chủ yếu trong kỹ thuật nào?

a)

Chuyển gen ở vi khuẩn

b)

Tạo dòng vi khuẩn tái tổ hợp

c)

Nhân bản ADN

d)

Sản xuất kháng thể đơn dòng

67.

Cho các kết quả thí nghiệm của Griffiths trên chuột với vi khuẩn Pneumococcus, biết Pneumococcus dạng S có nang, trơn láng còn Pneumococcus dạng R không có nang, thô nhám; ngoài ra dựa trên kháng nguyên, trong mỗi dạng Pneumococcus được chia theo týp 1, 2, 3,…

(1) Tiêm Pneumococcus dạng S1 cho chuột: chuột sống

(2) Tiêm Pneumococcus dạng R cho chuột: chuột chết

(3) Tiêm Pneumococcus dạng S1 đã bị giết bởi nhiệt cho chuột: chuột không chết

(4) Trộn Pneumococcus dạng S1 đã chết với dạng R2 còn sống tiêm cho chuột: chuột sống. Số kết quả thí nghiệm nêu ra đúng với thực tế là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Chất liệu di truyền của phage giúp cho nó có thể sống chung hoà bình với vi khuẩn khi đã gắn vào hệ gen của vi khuẩn:

a)

Vegetative phage

b)

Prophage

c)

Temperate phage

d)

Competent factor

69.

Sự chuyển nạp trong đó phần tử chuyển nạp được tạo ra bởi một phần DNA của phage và một phần DNA của vi khuẩn:

a)

Chuyển nạp toàn diện

b)

Chuyển nạp hạn chế

c)

Chuyển nạp tần số cao

d)

Chuyển nạp non

70.

Số phát biểu đúng khi nói về đặc điểm các loại plasmid: (1) Yếu tố F quy định phái tính của vi khuẩn trong đó vi khuẩn F+ là giống đực (2) Yếu tố col quy định chất ức chế vi khuẩn gram dương (3) Yếu tố R liên quan đến tính kháng thuốc (4) Penicillinase plasmid liên quan đến tính kháng penicillin

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Chọn tổ hợp nhận định đúng khi nói về đặc điểm của plasmid:

(1) cấu tạo là RNA

(2) nhân đôi không cùng lúc với NST của vi khuẩn

(3) các plasmid cùng nhóm có thể hiện diện cùng lúc trong tế bào vi khuẩn

(4) tế bào cho có thể không mất plasmid sau khi truyền

(5) plasmid có khả năng tự truyền

(6) plasmid có tính động viên

a)

(3), (4), (5), (6)

b)

(4), (5), (6)

c)

(2), (4), (5), (6)

d)

(5), (6)

72.

Dòng Hfr là vi khuẩn:

a)

Có yếu tố F tách rời DNA vi khuẩn

b)

Có yếu tố F liên kết với DNA vi khuẩn

c)

Có yếu tố F trong DNA của vi khuẩn

d)

Có yếu tố F nằm trên yếu tố R của vi khuẩn

73.

Hiện tượng NST được truyền từ tế bào cho qua tế bào nhận bằng cơ chế giao phối có khả năng xảy ra nhất khi:

a)

Tế bào cho là F+, tế bào nhận là F−

b)

Tế bào cho là Hfr, tế bào nhận là F−

c)

Tế bào cho là Hfr, tế bào nhận là F+

d)

Tế bào cho là F−, tế bào nhận là Hfr

74.

Vi khuẩn F" là vi khuẩn:

a)

Có yếu tố F tách rời NST vi khuẩn

b)

Có yếu tố F tích hợp với NST vi khuẩn

c)

Có yếu tố F nằm trên yếu tố R của vi khuẩn

d)

Có yếu tố F tách khỏi NST nhưng mang theo một phần DNA của NST

75.

Hình thức truyền chất liệu di truyền ở vi khuẩn thông qua giao phối xảy ra theo nguyên tắc:

a)

Vừa truyền vừa nhân đôi

b)

Truyền toàn bộ chất liệu di truyền cho vi khuẩn nhận

c)

Hầu hết là vừa truyền vừa nhân đôi nhưng có khi không nhân đôi

d)

Hầu hết là truyền nhưng không nhân đôi, nhưng cũng có khi nhân đôi

76.

Dòng F thứ cấp mang một phần NST ở dạng diploid được tạo ra do:

a)

Sự giao phối giữa F" và F−

b)

Sự giao phối giữa F+ và F−

c)

Sự giao phối giữa F" và F−

d)

Sự giao phối giữa F+ và F+

77.

RTF mang gen quy định tính kháng thuốc:

a)

Đúng

b)

Sai

78.

R determinant mang gen quyết định truyền tính kháng thuốc:

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tính kháng thuốc do R quy định thường là kháng đơn kháng sinh:

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Thành tựu nào sau đây dựa trên cơ sở di truyền vi khuẩn không áp dụng trong chuẩn đoán:

a)

Kỹ thuật lắp ghép gen

b)

Kỹ thuật lai bằng DNA probe

c)

Phản ứng PCR

d)

Kỹ thuật sản xuất kháng thể đơn dòng

81.

Tình trạng nào sau đây không phải là nhiễm khuẩn:

a)

Tìm thấy vi khuẩn Shigella trong mẫu phân của một người bình thường

b)

Tìm thấy Streptococci tiêu huyết α trong phết họng của một người bình thường

c)

Tìm thấy vi khuẩn Clostridium perfringens trong mẫu phân của người bình thường

d)

Cả ba trường hợp trên

e)

Hai trường hợp B hay C

82.

Một người bị viêm màng não mủ, cấy máu và cấy dịch não tuỷ đều có vi khuẩn H. influenzae type b; kết luận người ấy đang bị tình trạng nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Vi khuẩn nào sau đây gây bệnh bằng ngoại độc tố

a)

Salmonella typhi

b)

Corynebacterium diphtheriae

c)

Vibro cholerae

d)

B và C đúng

e)

Cả ba đều đúng

84.

Trẻ nhỏ trước 6 tháng tuổi có khả năng miễn dịch được các bệnh nhiễm khuẩn. Đây là miễn dịch:

a)

Bẩm sinh thụ động

b)

Thu được chủ động

c)

Thu được thụ động

d)

Bẩm sinh chủ động

85.

Tính chất của nội độc tố, ngoại trừ:

a)

Do vi khuẩn chết phóng thích

b)

Bản chất là protein

c)

Tính sinh kháng nguyên yếu

d)

Tương đối ít độc

e)

Qui định bởi gen trên nhiễm sắc thể

86.

Nội độc tố không gây ra tình trạng nào sau đây:

a)

Sốt

b)

Tổn hại dinh dưỡng

c)

Hoại thư sinh hơi

d)

Giảm bạch cầu

e)

Gây chết

87.

Biểu hiện và tiến triển của bệnh nhiễm trùng phụ thuộc vào:

a)

Vi sinh vật gây bệnh

b)

Cơ thể ký chủ

c)

Môi trường xung quanh

d)

Tất cả đều đúng

88.

Số đặc điểm đúng của ngoại độc tố: (1) Thường do vi khuẩn gam (+) tiết ra (2) Bản chất là protein (3) Qui định bởi gen nằm trên NST (4) Tính sinh kháng nguyên cao (5) Không thể chế thành giải độc tố (6) Tương đối bền với nhiệt

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

89.

Nhận định sai về định đề Koch:

a)

Vi khuẩn được tìm thấy trong sang thương của các cơ thể bị cùng một loại bệnh

b)

Vi khuẩn được cấy và thuần khiết qua nhiều đời

c)

Gây được mô hình bệnh thực nghiệm trên người

d)

Sau thí nghiệm phân lập được vi khuẩn gây bệnh

90.

Nhận định sai về định đề Koch phân tử:

a)

Có liên quan đến tính độc lực của vi khuẩn

b)

Kiểu hình hoặc tính chất khảo sát có liên hệ đến những thành viên sinh bệnh của giống hoặc những dòng gây bệnh của loài

c)

Bất hoạt gen liên hệ với độc lực sẽ dẫn đến mất hoàn toàn độc lực

d)

Sự đột biến ngược của gen làm phục hồi tính sinh bệnh

91.

Loại vi sinh vật nào chỉ gây bệnh cho người:

a)

HBV

b)

Y. pestis

c)

Virut dại

d)

Tất cả đều sai

92.

Chọn câu sai, yếu tố bám dính của vi sinh vật:

a)

Pili

b)

Gp120

c)

Tính kỵ nước bề mặt

d)

Flagella

93.

Enzyme ly giải fibrin:

a)

Streptokinase

b)

Coagulase

c)

Hyaluronidase

d)

Neuraminidase

94.

Enzyme phá hủy màng nhầy:

a)

Neuraminidase

b)

Fibrinolysin

c)

Streptokinase

d)

Hyaluronidase

95.

Chọn câu sai, yếu tố chống thực bào:

a)

Nang tế bào vi khuẩn: polysaccharide ở nang Pneumococci

b)

Kết hợp với một yếu tố của cơ thể: Protein A của Staphylococci gắn với Fc của IgM

c)

Yếu tố bề mặt: Protein M của S.pyogenes

d)

Tiết các yếu tố hòa tan ngăn cản hóa ứng động của bạch cầu

96.

Liên quan tính gây bệnh nội bào:

a)

Mọi vi sinh vật đều có khả năng gây bệnh nội bào

b)

Chỉ xảy ra với đại thực bào

c)

Vi sinh vật tồn tại bình thường nhưng không tăng sinh

d)

Nhờ khả năng ngăn cản sự kết hợp của phagosome và lysosome

97.

Tổn thương miễn dịch, chọn câu sai:

a)

Do vi khuẩn gây ra, ví dụ như Streptococci

b)

Thấp khớp cấp sau khi nhiễm streptococci ở họng

c)

Viêm cầu thận cấp sau khi nhiễm Streptococci ngoài da

d)

Có thể gây suy tim

98.

Yếu tố quyết định đối với sự phát sinh, phát triển và kết thúc của bệnh nhiễm trùng:

a)

Vi sinh vật

b)

Cơ thể ký chủ

c)

Môi trường

d)

Tất cả đều đúng

99.

Bệnh truyền nhiễm:

a)

Do nhiều mầm bệnh gây nên

b)

Nguồn lây duy nhất từ người sang người

c)

Có thể lây lan thành dịch nhờ ba yếu tố: nguồn lây, đường lây, mầm bệnh

d)

Tiến triển có chu kỳ

100.

Tập hợp phát biểu đúng về "thể ẩn" trong trạng thái nhiễm trùng: (1) Triệu chứng lâm sàng (-) (2) Không có tổn thương và rối loạn chức năng (3) Có thể có tổn thương và rối loạn chức năng (4) Thải mầm bệnh ra môi trường (5) Thường được miễn dịch và chống tái nhiễm

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (3), (4)

c)

(1), (3), (5)

d)

(1), (2), (5)

101.

Tế bào lympho nào tương đương túi bursa ở gia cầm:

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

Monocyte

d)

Tất cả đều đúng

102.

Bệnh uốn ván có độc tố:

a)

tác động lên thần kinh gây liệt mềm

b)

tác động lên thần kinh gây co cứng cơ

c)

gây hoại tử mô

d)

làm ngưng tổng hợp protein

103.

Bệnh hoại thư sinh hơi có đặc điểm:

a)

tác động lên thần kinh gây liệt mềm

b)

tác động lên thần kinh gây co cứng cơ

c)

gây hoại tử mô

d)

do liên cầu khuẩn tiết ra

104.

Độc tố của vi khuẩn gây bạch hầu có tác dụng:

a)

gây đỏ da toàn thân

b)

gây liệt mềm

c)

gây hoại tử mô

d)

làm ngưng tổng hợp protein

105.

Độc tố gây đỏ là:

a)

do tụ cầu vàng tiết ra

b)

do Clostridium tiết ra

c)

do virus gây bệnh

d)

do liên cầu khuẩn tiết ra

106.

Bệnh botulism (ngộ độc thịt) có độc tố:

a)

tác động lên thần kinh gây liệt mềm

b)

gây co cứng cơ

c)

gây hoại tử mô

d)

làm ngưng tổng hợp protein

107.

Độc tố TSST-1 là:

a)

do liên cầu khuẩn tiết ra

b)

do vi khuẩn uốn ván tiết ra

c)

do vi khuẩn bạch hầu tiết ra

d)

do vài dòng Staphylococcus aureus trên niêm mạc tiết ra

108.

Enzyme Streptokinase có tác dụng:

a)

tiêu diệt bạch cầu

b)

ly giải fibrin

c)

ly giải hồng cầu

d)

làm đông huyết tương

109.

Enzyme Coagulase có tác dụng:

a)

ly giải fibrin

b)

phá huỷ mô liên kết

c)

ly giải hồng cầu

d)

làm đông huyết tương

110.

Enzyme Hyaluronidase có tác dụng:

a)

phá huỷ màng nhầy

b)

ly giải fibrin

c)

tiêu diệt bạch cầu

d)

phá huỷ mô liên kết