wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vĩ mô 2

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí cơ hội của việc giữ một khoản tiền là

a)

Lãi suất thực tế

b)

Lãi suất danh nghĩa

c)

Lợi nhuận có thể kiếm được nếu dùng số tiền để mua xe máy trước khi nhà nước tăng thuế nhập khẩu

d)

Địa tô có thể kiếm được nếu dùng số tiền đó để mua nhà và cho thuê

2.

Nếu những cái khác không thay đổi, lượng cầu về tiền lớn hơn khi

a)

Lãi suất thấp hơn

b)

Lãi suất cao hơn

c)

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền cao hơn

d)

Mức giá thấp hơn

e)

Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

3.

Cung ứng tiền tệ

a)

Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất

b)

Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất

c)

Biến động cùng với nhu cầu về tiền tệ

d)

Chủ yếu do các ngân hàng thương mại quyết định

e)

Chủ yếu do ngân hàng trung ương quyết định và được giả định là hoàn toàn không phải ứng đối với lãi suất

4.

Sự gia tăng cung ứng tiền tệ

a)

Làm tăng lượng cầu về tiền

b)

Làm giảm lãi suất

c)

Làm tăng nhu cầu đầu tư

d)

Khuyến khích mọi người tìm cách đổi tiền lấy những trái phiếu đem lại lợi tức

e)

Tất cả những điều nêu ở đây

5.

Một nguyên nhân làm cho đường tổng cầu dốc xuống là sự giảm sút của mức giá tạo ra

a)

 Sự giảm sút của cung ứng tiền tệ

b)

 Sự gia tăng của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch

c)

 Sự gia tăng cung ứng tiền tệ

d)

 Sự giảm sút của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch

e)

Sự giảm sút của chi tiêu cho đầu tư

6.

Ngân hàng trung ương không thể:

a)

Giữ cho cung ứng tiền tệ không thay đổi

b)

Giữ cho lãi suất không thay đổi

c)

Đồng thời giữ cho cả lãi suất và cung ứng tiền tệ không thay đổi

d)

Tất cả các nhận định nêu ở đây đều đúng

7.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sản lượng thực tế trong dài hạn?

a)

Mức cung ứng tiền tệ

b)

Cung về các nhân tố sản xuất

c)

Quy mô chi tiêu của chính phủ

d)

Cán cân thương mại quốc tế

e)

Quy mô tổng cầu của nền kinh tế

8.

Hiện tượng nào dưới đây không thể xảy ra trong thời kỳ suy thoái?

a)

A. Đầu tư vào hàng lâu bền

b)

B. Giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm

c)

C. Mức thu về thuế giảm

d)

D. Lợi nhuận công ty giảm

e)

E. Trợ cấp thất nghiệp giảm

9.

Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi suất thực tế sẽ:

a)

Lớn hơn không

b)

Bằng không

c)

Nhỏ hơn không

d)

Không âm

10.

Nhu cầu về ngoại tệ xuất phát từ

a)

Xuất khẩu hàng hóa sản xuất trong nước và mua tài sản ở nước ngoài

b)

Xuất khẩu hàng hóa sản xuất trong nước và người nước ngoài mua tài sản trong nước

c)

Nhập khẩu hàng hóa nước ngoài và mua tài sản ở nước ngoài

d)

Nhập khẩu hàng hóa nước ngoài và người nước ngoài mua tài sản trong nước

11.

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:

a)

Phản ứng của các hộ gia đình với các vấn đề như lạm phát và thất nghiệp

b)

Hành vi của các đơn vị kinh tế lớn như Hãng hàng không Quốc gia Việt nam

c)

Các tổng lượng kinh tế

d)

Tất cả các câu trên

12.

Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến:

a)

Sự thay đổi giá cả từng loại hàng hóa và dịch vụ.

b)

Sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp

c)

Mức thất nghiệp.

d)

Mức năng suất.

13.

Giả sử rằng khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm, khi đó đường AS ngắn hạn

a)

Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang trái.

b)

Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang phải.

c)

Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang trái.

d)

Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang phải.

e)

Sẽ dịch chuyển sang trái, nhưng đường AS dài hạn không thay đổi vị trí.

14.

Tiến bộ công nghệ sẽ làm dịch chuyển

a)

Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cầu sang phải

b)

cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cung dài hạn sang trái

c)

Đường tổng cung ngắn hạn sang phải nhưng đường tổng cung dài hạn không thay đổi vị trí

d)

Đường tổng cung dài hạn sang phải nhưng đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí

e)

Cả hai đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải

15.

Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn?

a)

Sự thay đổi thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu.

b)

Sự thay đổi thuế đánh vào các nguyên liệu thô nhập khẩu.

c)

Sự thay đổi của khối lượng tư bản.

d)

Sự thay đổi cung lao động.

e)

Không có sự kiện nào thỏa mãn câu hỏi trên.

16.

Nếu sự gia tăng tổng cầu không ảnh hưởng đến mức giá

a)

Sản lượng thực tế phải bằng sản lượng tiềm năng.

b)

Sản lượng có thể ở trên mức tiềm năng.

c)

Đường AS nằm ngang.

d)

Đường AS thẳng đứng.

e)

Đường AD thẳng đứng.

17.

Trong mô hình AS-AD, sự dịch chuyển sang trái của đường AD có thể gây ra bởi

a)

Giảm thuế

b)

Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp vào triển vọng phát triển của nền kinh tế trong tương lai.

c)

Tăng cung tiền danh nghĩa.

d)

Giảm chi tiêu chính phủ.

e)

Không phải các câu nêu ở đây.

18.

Đồng nhất nào dưới đây là sai

a)

(I + G + X) đồng nhất (S + T + IM)

b)

(Y) đồng nhất (C+ S+ T)

c)

(Y) đồng nhất (C+ I +G + IM - X)

d)

(Y + IM) đồng nhất (C+ 1+ G + X)

e)

(Y) đồng nhất (C+ 1+ G + NX)

19.

Đồng nhất thức nào dưới đây là đúng?

a)

(Y) đồng nhất (C+ I + G + IM - X)

b)

(T + G + X) đồng nhất (S + 1 + IM)

c)

(Y) đồng nhất (C+ S+ 1)

d)

(Y + IM) đồng nhất (C+ I +G)

e)

(Y) đồng nhất (C+ T+ S)

20.

Câu bình luận nào dưới đây về GDP là sai

a)

GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện thời hoặc giá cả cố định của năm cơ sở.

b)

Cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng đều được tính vào GDP.

c)

Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

d)

GDP tính cả hàng hóa và dịch vụ.

e)

GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát được gọi là GDP thực tế.

21.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt nam:

a)

 GDP thực tế của thế giới.

b)

GDP thực tế của Việt Nam.

c)

Tỷ giá hối đoái.

d)

Giá tương đối của hàng hóa sản xuất ở Việt nam so với giá của hàng hóá tương tự sản xuất ở nước ngoài.

e)

Giá tương đối của hàng hóa sản xuất ở nước ngoài so với giá của hàng hóa tương tự sản xuất ở Việt Nam.

22.

Xuất khẩu ròng của Việt nam:

a)

Tăng khi thu nhập của Việt Nam tăng.

b)

Giảm khi thu nhập ở nước ngoài tăng.

c)

Giảm khi thu nhập của Việt Nam tăng.

d)

Không bị ảnh hưởng bởi thu nhập của Việt Nam.

23.

Nếu đồng USD ở thị trường Hà nội rẻ hơn so với thị trường Tp. Hồ Chí Minh, các nhà đầu cơ sẽ có xu hướng:

a)

Mua USD ở Hà Nội và bán ở Tp. Hồ Chí Minh

b)

Bán USD ở Hà Nội và mua ở Tp. HCM.

c)

Bán USD ở cả Hà Nội và Tp. HCM.

d)

Mua USD ở Hà Nội và cho vay ở Tp. HCM.

e)

Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định.

24.

Sự gia tăng nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của một quốc gia

a)

Vốn nhân lực/ công nhân

b)

Tư bản vật chất/ công nhân

c)

Tài nguyên thiên nhiên/ công nhân

d)

Lao động

e)

Tri thức công nghệ.

25.

Nếu trong một năm nào đó chỉ số GDP thực tế là 110% và chỉ số GDP danh nghĩa là 120%, thì tốc độ tăng trưởng của năm đó bằng:

a)

A. 120%

b)

B. 10%

c)

C. 110%

d)

D. 20%

26.

Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc của hệ thống ngân hàng thương mại là 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi bằng tiền mặt là 1.000 triệu đồng, thì lượng tiền gửi tối đa mà hệ thống ngân hàng thương mại tạo ra sẽ là:

a)

90 triệu đồng

b)

1.100 triệu đồng

c)

9.000 triệu đồng

d)

10.000 triệu đồng

27.

Nếu chỉ số giá trong thời kỳ thứ ba là 125% và trong thời kỳ thứ tư là 140%, thì mức lạm phát trong thời kỳ thứ tư so với thời kỳ thứ ba là

a)

12%

b)

11,2%

c)

15%

d)

Không thể tính được từ những thông tin trên vì không có thông tin về thời kỳ gốc

28.

Điều nào dưới đây làm đường cầu tiền dịch chuyển sang trái?

a)

Tăng GDP thực tế

b)

Giảm lãi suất

c)

Giảm GDP thực tế

d)

Tăng cung tiền

e)

Tăng mức giá

29.

Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu?

a)

Một người nông dân bị mất ruộng và trở thành thất nghiệp cho tới khi anh ta được đào tạo lại

b)

Một công nhân làm việc trong ngành thủy sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở gần nhà

c)

Một công nhân trong ngành thép tạm bị nghỉ việc nhưng anh ta hy vọng sớm được gọi trở lại

d)

Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái

e)

Không ai trong số những người nêu trên

30.

Mọi thứ khác không đổi, tiền lương thực tế giảm khi

a)

Tiền lương trung bình tăng nhanh hơn mức giá

b)

Tiền lương danh nghĩa và mức giá giảm cùng một tỷ lệ

c)

Tiền lương danh nghĩa và mức giá tăng cùng một tỷ lệ

d)

Tiền lương trung bình tăng chậm hơn mức giá

e)

Mức giá giảm

31.

Nếu các nhà hoạch định chính sách muốn đưa giá cả trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, họ cần phải

a)
Giảm thuế
b)

 Tăng chi tiêu chính phủ

c)

Thực hiện chính sách tiền tệ thát chặt

d)

Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng

32.

Câu bình luận nào sau đây là sai?

a)

Tỷ lệ lạm phát là dương khi mức giá chung tăng.

b)

Khi tỷ lệ lạm phát là dương, sức mua của đồng tiền giảm.

c)

Lạm phát không được dự kiến trước gây ra sự phân phối lại thu nhập.

d)

Lạm phát dự kiến làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền.

e)

Khi tỷ lệ lạm phát là dương, mọi người tiêu ít tiền hơn.

33.

Đường Phillips biểu diễn

a)

Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp.

b)

Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp.

c)

Mối quan hệ giữa phần trăm thay đổi của mức giá chung và tỷ lệ thất nghiệp.

d)

Mối quan hệ giữa sự thay đổi tỷ lệ lạm phát và sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp.

34.

Cán cân thanh toán của một nước chịu ảnh hưởng bởi

a)

Sự thay đổi thu nhập trong nước và ở nước ngoài.

b)

Sự thay đổi tỷ giá hối đoái thực tế.

c)

Sự thay đổi chênh lệch giữa lãi suất trong nước và lãi suất quốc tế trong điều kiện vốn hoàn toàn cơ động.

d)

Tất cả các câu nêu ở đây đều đúng

35.

Tổng cầu về hàng hóa và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào các quyết định của:

a)

Người nước ngoài.

b)

Các hộ gia đình.

c)

Các nhà cung ứng hàng hóa và dịch vụ.

d)

Chính phủ.

e)

Các hãng kinh doanh.

36.

Trong mô hình AD-AS, đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Tổng chi tiêu thực tế và GDP thực tế.

b)

Thu nhập thực tế và GDP thực tế.

c)

Mức giá chung và tổng lượng cầu.

d)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa.

37.

Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu:

a)

Lãi suất.

b)

Mức giá.

c)

Thuế xuất

d)

Kỳ vọng về lạm phát.

e)

Cung tiền.

38.

Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc xuống:

a)

Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một loại hàng nào đó mà họ dạng tiêu dùng tăng.

b)

Giống với lý do làm cho đường cầu đối với một hàng hóa cá biệt có độ dốc âm.

c)

Dân cư trở nên khá giả hơn khi giá cả giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn.

d)

Các hãng sẽ tăng lượng cung khi giá cả tăng.

e)

Khi giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước.

39.

Trong hình bên, sự dịch chuyển từ AD, đến AD, có thể được giải thích bởi:

a)

Giảm lương.

b)

Giảm mức giá.

c)

Sự bi quan trong giới đầu tư.

d)

Tăng chi tiêu chính phủ.

40.

Vì đường tổng cung dài hạn là thẳng đứng, do đó trong dài hạn:

a)

A. Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được qui định bởi tổng cầu.

b)

B. Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được qui định bởi tổng cung dài hạn.

c)

C. Thu nhập quốc dân thực tế được qui định bởi tổng cung, còn mức giá được qui định bởi tổng cầu.

d)

D. Thu nhập quốc dân thực tế được qui định bởi tổng cầu, còn mức giá được qui định bởi tổng cung.

41.

Một đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng:

a)

Giá sẽ không ảnh hưởng đến mức sản lượng của nền kinh tế.

b)

Không thể có được tốc độ tăng của sản lượng trong ngắn hạn lớn hơn tốc độ tăng trung bình của sản lượng trong dài hạn.

c)

Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được một mức sản lượng cao hơn.

d)

Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

e)

Đường tổng cung dài hạn không bao giờ thay đổi vị trí.

42.

Đường tổng cung ngắn hạn không dịch chuyển lên trên vì lý do sau:

a)

Tiền lương tăng.

b)

Mức giá tăng.

c)

Giá cả các nguyên liệu thô thiết yếu tăng.

d)

Giảm năng suất lao động.

43.

Trong hình bên, sự dịch chuyển từ đường ASO đến ASI có thể do:

a)

Tăng mức giá.

b)

Tiến bộ công nghệ.

c)

Giá cả các yếu tố đầu vào cao hơn.

d)

Tổng cầu tăng.

44.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay:

a)

Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

b)

Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

c)

Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

Một dịch vụ ngân hàng được thực hiện trong năm nay đối với người sản xuất ô tô

e)

Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua và một dịch vụ ngân hàng được thực hiện trong năm nay đối với người sản xuất ô tô

45.

Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP theo phương pháp giá trị gia tăng, chúng ta phải lấy giá trị tổng sản xuất của doanh nghiệp trừ đi:

a)

Toàn bộ thuế gián thu.

b)

Toàn bộ khoản lợi nhuận không chia

c)

Khấu hao.

d)

Toàn bộ thuế gián thu và khấu hao

e)

Không phải các câu trên.

46.

GDP danh nghĩa sẽ tăng:

a)

Chỉ khi mức giá trung bình tăng.

b)

Chỉ khi khối lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

c)

Chỉ khi tỷ lệ thất nghiệp tăng.

d)

Chỉ khi cả mức giá trung bình và khối lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng.

e)

Khi mức giá trung bình tăng và/hoặc khối lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

47.

Nếu mức sản xuất không thay đổi, trong khi giá cả của mọi hàng hóa đều tăng gấp đôi, khi đó:

a)

Cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không thay đổi.

b)

GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm một nửa

c)

GDP thực tế không đổi, còn GDP danh nghĩa tăng gấp đôi.

d)

GDP thực tế tăng gấp đôi, còn GDP danh nghĩa không đổi.

48.

Lợi nhuận của hãng Honda tạo ra tại Việt nam sẽ được tính vào:

a)

GNP của Việt nam.

b)

GDP của Việt nam.

c)

GNP của Nhật.

d)

GDP của Nhật.

e)

Cả GDP của Việt nam và GNP của Nhật.

49.

Cân cân ngân sách chính phủ:

a)

Luôn thâm hụt trong thời kỳ suy thoái.

b)

Luôn thặng dư trong thời kỳ bùng nổ.

c)

Sẽ cân bằng khi toàn bộ bội nợ của chính phủ được thanh toán.

d)

Có liên quan đến thu và chi của chính phủ.

e)

Luôn thâm hụt ở tất cả các nước.

50.

Yếu tố nào dưới đây được coi là nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế:

a)

A. Thuế thu nhập lũy tiến.

b)

B. Xuất khẩu.

c)

C. Trợ cấp thất nghiệp.

d)

D. Đầu tư.

e)

E. A và C đúng

51.

Chức năng bảo tồn giá trị của tiền có thể được mô tả một cách cụ thể là:

a)

Một thước đo quy ước để định giá cả.

b)

Sự đảm bảo cho sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu.

c)

Phương tiện có hiệu quả trong việc ký kết các hợp đồng dài hạn.

d)

Một phương tiện có thể được giữ lại và sau đó đem trao đổi với hàng hóa khác.

e)

Một đơn vị trao đổi có thể được chấp nhận chung.

52.

Khoản mục nào dưới đây thuộc M2, nhưng không thuộc MI?

a)

A. tiền mặt.

b)

B. tiền gửi có thể viết séc của khu vực tư nhân tại các ngân hàng thương mại.

c)

C. tiền gửi tiết kiệm của cá nhân tại các ngân hàng thương mại.

d)

D. tiền gửi tiết kiệm của cá nhân tại các tổ chức tín dụng nông thôn.

e)

E. cả C và D

53.

Một người chuyển 1000 nghìn đồng từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc, khi đó:

a)

M1 và M2 giảm.

b)

M1 giảm, còn M2 tăng lên.

c)

M1 và M2 tăng.

d)

M1 giảm, còn M2 không thay đổi.

e)

M1 tăng, còn M2 không thay đổi.

54.

Giá trị của số nhân tiền tệ tăng khi:

a)

các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn.

b)

lãi suất chiết khấu giảm.

c)

tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm.

d)

tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng giảm.

e)

tất cả các câu trên.

55.

Điều nào dưới đây làm lãi suất tăng: (1) cầu tiền tăng, (2) cung tiền giảm, (3) dự trữ bắt buộc tăng.

a)

cả (1), (2), (3) đều đúng.

b)

chỉ có (1) và (2) đúng.

c)

chỉ có (2) và (3) đúng.

d)

chỉ có (1) đúng.

e)

chỉ có (3) đúng.

56.

Nếu mọi người quyết định chuyển một phần tiền mặt vào tài khoản tiền gửi có thể viết séc thì quyết định đó làm:

a)

Lượng cung tiền giảm xuống do tiền mặt ngoài lưu thông ít hơn.

b)

Tỷ lệ lạm phát giảm.

c)

Lãi suất thực tế tăng lên.

d)

Lượng cung tiền tăng lên do khối lượng tiền mạnh tăng.

e)

Lượng cung tiền tăng lên do số nhân tiền tăng.

57.

Nhập khẩu phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập của nền kinh tế.

b)

Thu nhập của nước ngoài.

c)

Xu hướng nhập khẩu cận biên.

d)

Tỷ giá hối đoái.

e)

Thu nhập của nền kinh tế, xu hướng nhập khẩu cận biên và tỷ giá hối đoái.

58.

Nếu GDP danh nghĩa tăng từ 4000 tỷ trong năm cơ sở lên 4600 tỷ trong năm tiếp theo, và GDP thực tế không đổi. Điều nào dưới đây sẽ đúng:

a)

Chỉ số giảm phát GDP tăng từ 100 lên 110.

b)

Giá cả tăng trung bình 10%.

c)

Giá cả tăng trung bình 15%.

d)

Giá cả không đổi.

e)

Chỉ số giảm phát GDP tăng từ 100 lên 120.

59.

Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 1 triệu đồng, người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho cửa hàng với giá 2 triệu, và cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 3 triệu. Các hoạt động này làm tăng GDP:

a)

1 triệu

b)

2 triệu

c)

3 triệu

d)

6 triệu

60.

Nếu chỉ số giá là 130% năm 1994 và tỷ lệ lạm phát giữa năm 1994 và 1995 là 10%, thì chỉ số giá cả của năm 1995 là:

a)

135

b)

125

c)

136,5

d)

140

e)

143

61.

Câu nào trong số các câu dưới đây diễn tả tri thức công nghệ tăng lên

a)

Một nông dân phát hiện ra rằng trồng cây nào vào mùa xuân tốt hơn trồng vào mùa hè

b)

Một nông dân mua thêm một máy kéo

c)

Một nông dân thuê lao động thêm một ngày.

d)

Một nông dân gửi con đến học tại trường đại học nông nghiệp và người con trở về làm việc trong trang trại.

62.

Giả định một nền kinh tế không có khu vực chính phủ và thương mại quốc tế với những số liệu sau:

Với những số liệu ở bảng trên, GDP danh nghĩa trong năm hiện hành là bao nhiêu?

a)

192000

b)

95000

c)

189900

d)

không phải các kết quả kia

e)

93000

63.

Với những số liệu ở bảng sau, GDP thực tế trong năm hiện hành là bao nhiêu?

a)

189900

b)

192000

c)

không phải các kết quả kia

d)

95000

e)

93000

64.

Với những số liệu ở bảng sau, yêu cầu xác định tăng trưởng kinh tế giữa năm hiện hành và năm cơ sở là bao nhiêu?

a)

-2%

b)

-98%

c)

98%

d)

2%

e)

-2,2%

65.

Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, quá trình chuyển hoá quặng đồng thành dây đồng và nhấn cho người tiêu dùng cuối cùng làm tăng thu nhập quốc dân:

a)

210

b)

300

c)

470

d)

770

66.

Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, ròng lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp trong cả bốn công đoạn sản xuất là:

a)

0

b)

300

c)

470

d)

không đủ thông tin để xác định

67.

Một ngân hàng thương mại có bảng cân đối như sau:

Anh An đến ngân hàng gửi 10 triệu nếu tất cả các ngân hàng trong hệ thống đều có tỷ lệ dự trữ như nhau thì sự thay đổi tổng khối lượng tiền gửi trong hệ thống ngân hàng từ khoản tiền gửi ban đầu của anh An là:

a)

125.00

b)

12.50

c)

80.00

d)

40.00

e)

100.00

68.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho các hộ gia đình tăng tiết kiệm kỳ vọng

a)

 thu nhập khả dụng hiện tại giảm.

b)

 thu nhập kỳ vọng trong tương lai tăng.

c)

 thuế ròng tăng.

d)

 thu nhập kỳ vọng trong tương lai giảm.

e)

 không phải các yếu tố trên.

69.

Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự biến động của đầu tư?

a)

sự thay đổi lãi suất thực tế.

b)

sự thay đổi lợi nhuận dự tính trong tương lai.

c)

khấu hao.

d)

sự thay đổi lạm phát dự tính.

e)

sự thay đổi lãi suất danh nghĩa.

70.

Giả sử cả thuế và chi tiêu chính phủ đều giảm cùng một lượng. Khi đó:

a)

thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi.

b)

thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi.

c)

cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng.

d)

cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm.

e)

cả tiêu dùng và chi tiêu chính phủ sẽ giảm cùng một lượng như nhau.

71.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm đường cầu lao động dịch chuyển sang bên phải:

a)

A. giá cả tăng nhanh hơn tiền lương danh nghĩa.

b)

B. giá cả tăng chậm hơn tiền lương danh nghĩa.

c)

C. khối lượng tư bản trong nền kinh tế tăng.

d)

D. khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm.

e)

E.  A và C đúng.

72.

Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc cầu, chúng ta có thể dự tính:

a)

lạm phát sẽ giảm, trong khi sản lượng sẽ tăng.

b)

lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp sẽ giảm.

c)

cả lạm phát và sản lượng đều tăng.

d)

lạm phát sẽ giảm, trong khi thất nghiệp sẽ tăng.

e)

không phải những câu trên.

73.

Toàn dụng nhân công không có nghĩa là không có thất nghiệp bởi vì:

a)

một số người sẽ muốn đăng ký thất nghiệp để nhận trợ cấp thất nghiệp.

b)

cần phải có thời gian để tìm việc và không có sự ăn khớp giữa cơ cấu cung và cầu lao động.

c)

sự dao động theo chu kỳ kinh doanh là không thể tránh khỏi.

d)

có những lao động không muốn làm việc.

e)

do kỳ vọng không thực tế về tiền lương.

74.

Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?

a)

tăng tiền lương tối thiểu.

b)

thực hiện chính sách tài khóa mở rộng.

c)

thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng.

d)

trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu.

e)

tăng trợ cấp thất nghiệp.

75.

Giảm phát xảy ra khi:

a)

khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể.

b)

tỷ lệ lạm phát giảm.

c)

mức giá trung bình ổn định.

d)

mức giá trung bình giảm.

e)

GDP thực giảm trong ít nhất 2 quý liên tiếp.

76.

Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:

a)

lớn hơn 0

b)

bằng 0

c)

không âm

d)

nhỏ hơn 0

e)

không trường hợp nào đúng

77.

Giả sử tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng USD là 15000 VND = 1 USD. Nếu một chiếc ô tô được bán với giá 22000 USD, thì giá của nó tính theo đồng VND sẽ là:

a)

150 triệu.

b)

22 triệu.

c)

300 triệu.

d)

330 triệu.

e)

360 triệu.

78.

GDP thực tế của năm hiện tại lớn hơn GDP danh nghĩa của năm trước

a)

Khi giá hiện hành lớn hơn giá cố định.

b)

Khi giá cố định lớn hơn giá hiện hành.

c)

Khi sản lượng năm hiện tại lớn hơn sản lượng năm trước.

d)

Khi cả sản lượng và giá cố định đều tăng.

79.

Tổng sản phẩm trong nước bằng tổng sản phẩm quốc gia

a)

Khi khấu hao bằng 0.

b)

Khi thu nhập chuyển nhượng ròng bằng 0.

c)

Khi đầu tư nước ngoài vào nước ta lớn hơn đầu tư của nước ta ra nước ngoài.

d)

Khi FDI = ODA

80.

Chỉ số điều chỉnh GDP = 1,12; GDP thực tế = 120; GDP danh nghĩa bằng:

a)

107,0

b)

134,4

c)

120,2

d)

124,4

81.

Lý thuyết ưu thích thanh khoản về lãi suất của Keynes cho rằng lãi suất được quyết định bởi:

a)

Cung và cầu vốn

b)

Cung và cầu về tiền

c)

Cung và cầu về lao động

d)

Tổng cung và tổng cầu

82.

Khi cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, một sự gia tăng trong lãi suất

a)

Làm giảm lượng cầu tiền.

b)

Làm tăng cầu tiền.

c)

Làm tăng lượng cầu tiền.

d)

Làm giảm cầu tiền.

e)

Không câu nào đúng trong những câu trên.

83.

Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, sự tăng lên của mức giá

a)

Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất.

b)

Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất.

c)

Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và giảm lãi suất.

d)

Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất.

e)

Không câu nào đúng.

84.

Nguyên nhân quan trọng nhất cho sự dốc xuống của đường tổng cầu là

a)

Hiệu ứng lãi suất.

b)

Hiệu ứng thu nhập.

c)

Hiệu ứng tài khóa.

d)

Hiệu ứng tỷ giá hối đoái.

e)

Không câu nào đúng.

85.

Tác động dài hạn của sự tăng cung tiền là

a)

Làm tăng mức giá.

b)

Làm giảm mức giá.

c)

Làm tăng lãi suất.

d)

Làm giảm lãi suất.

86.

Tác động ban đầu của việc tăng chi tiêu chính phủ là làm dịch chuyển

a)

Tổng cầu sang phải.

b)

Tổng cung sang trái.

c)

Tổng cung sang phải.

d)

Tổng cầu sang trái.

87.

Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) là 0.75, giá trị của số nhân chi tiêu là

a)

4

b)

0.75

c)

5

d)

7.5

e)

Không câu nào đúng

88.

Một sự gia tăng trong xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC)

a)

Làm tăng giá trị của số nhân.

b)

Làm giảm giá trị của số nhân.

c)

Không có tác động gì lên giá trị của số nhân.

d)

Hiếm khi xảy ra vì MPC được ấn định bởi luật do quốc hội ban hành.

89.

Giả sử chính phủ tăng chi tiêu 16 tỷ đô la. Nếu hiệu ứng số nhân vượt quá hiệu ứng lấn át, khi đó

a)

A. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đô la.

b)

B. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đô la

c)

C. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đô la.

d)

D. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đô la.

90.

Khi tăng chi tiêu chính phủ làm tăng thu nhập của một số người và những người đó dành một phần tăng thêm trong thu nhập để mua thêm hàng hóa tiêu dùng, chúng ta có một minh hoạ cho

a)

Hiệu ứng số nhân.

b)

Gia tốc đầu tư.

c)

Hiệu ứng lấn át.

d)

Kinh tế học nhìn từ phía cung.

e)

Không câu nào đúng.

91.

Có số liệu bằng sau: Lấy năm 2000 là năm cơ sở. Giá trị của giỏ hàng trong năm cơ sở là bao nhiêu?

a)

300$

b)

333$

c)

418,75$

d)

459,25$

e)

Không phải các con số trên

92.

Có số liệu bằng sau: Lấy năm 2000 là năm cơ sở. CPI trong các năm 2000, 2001, và 2002 lần lượt là bao nhiêu?

a)

100; 113,3; 125

b)

100; 109,2; 116

c)

83,5; 94,2; 110

d)

Không phải các con số trên

93.

Có số liệu bằng sau: Lấy năm 2000 là năm cơ sở. Tỷ lệ lạm phát trong năm 2000 là bao nhiêu?

a)

A. 13,3$

b)

B. 9,2%

c)

C. 11%

d)

D. 0%

e)

E. Không phải các con số trên

94.

Có số liệu bảng sau: Lấy năm 2000 là năm cơ sở. Tỷ lệ lạm phát trong năm 2002 là bao nhiêu?

a)

10,3%

b)

0%

c)

11%

d)

13,35%

e)

Không phải các con số trên

95.

Giả định lãi suất là 8%. Nếu phải lựa chọn giữa 100 USD ngày hôm nay và 116 USD ngày này hai năm sau, bạn sẽ chọn:

a)

100 USD ngày hôm nay

b)

116 $ ngày này 2 năm sau

c)

Không có gì khác biệt giữa hai phương án trên

d)

Không chọn phương án nào cả.

96.

Kết hợp chính sách nào sau đây sẽ làm tăng khối lượng tiền tệ

a)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

b)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu

c)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

e)

Không phải các câu trên

97.

Giả sử Fed mua của bạn 1000 đô la trái phiếu chính phủ. Nếu bạn gửi toàn bộ 1000 đô la vào ngân hàng thì khối lượng tiền tệ có thể thay đổi là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%:

a)

$1000

b)

$4000

c)

$5000

d)

$0

98.

Phương trình số lượng có dạng

a)

Tiền x Mức giá = Tốc độ lưu thông x sản lượng thực tế

b)

Tiền x Sản lượng thực tế = Tốc độ lưu thông x Mức giá

c)

Tiền x Tốc độ lưu thông = Mức giá x sản lượng thực tế

d)

Không phải các điều kể trên

99.

Nếu tỷ giá hồi đoái tăng từ 3 Mác/ đôla lên 4 Mác/đola,

a)

Đông đô la lên giá.

b)

Đồng đô la mất giá.

c)

 Đồng đô la lên giá hay xuống giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Đức và Mỹ.

d)

 Không điều nào trong các điều trên.

100.

Giá trị của số nhân chi tiêu

a)

Lớn hơn khi MPC lớn hơn.

b)

Phụ thuộc vào mức đầu tư

c)

Lớn hơn khi MPC nhỏ hơn.

d)

Lớn hơn khi xu hướng nhập khẩu cận biên lớn hơn.

e)

Lớn hơn khi MPS lớn hơn.

101.

Nếu ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ với trị giá là 1 triệu đồng thì thông thường lượng cung tiền sẽ

a)

Giảm đi 1 triệu đồng.

b)

Tăng thêm 1 triệu đồng.

c)

Giảm hơn 1 triệu đồng.

d)

Tăng hơn 1 triệu đồng.

e)

Tăng ít hơn 1 triệu đồng.

102.

 Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, quá trình chuyển hóáquặng đồng thành dây đồng và gbán cho người tiêu dùng cuối cùng làm tăng thu nhập quốc dân:

a)

210

b)

300

c)

470

d)

770

103.

Trong điều kiện tỷ giá thả nổi, nếu VND bị giảm giá so với USD, thì chúng ta có thể khẳng định chắc chấn rằng:

a)

sức cạnh tranh của hàng hoá Việt Nam tăng lên.

b)

sức cạnh tranh của hàng hóá Mỹ tăng lên.

c)

sức cạnh tranh của hàng hóa Việt Nam sẽ chỉ tăng, nếu lạm phát ở Việt Nam cao hơn ở Mỹ.

d)

chưa đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi sức cạnh tranh của hàng hoa giữa 2 nước.

104.

Cầu tiền dịch chuyển lên trên do:

a)

 Sản lượng tăng

b)

Ngân hàng Nhà nước tăng mức cung tiền

c)

Lãi suất giảm

d)

Chính phủ bán trái phiếu

105.

Nếu công chúng giảm tiêu dùng 100 tỷ USD và chính phủ tăng chi tiêu 100 tỷ USD (các yếu tố khác không đổi) thì trường hợp nào sau đây đúng.

a)

Tiết kiệm tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn

b)

Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

c)

Tiết kiệm không đổi

d)

Chưa có đủ thông tin để kết luận sẽ có ảnh hưởng gì đến tiết kiệm hay không.