wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh 7

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp toàn là họ virus chứa RNA chọn một phương án đúng.

a)

Adeno, Herpes, Picorna, Calici, Toga, Arbo

b)

Paramyxo, Rhabdo, Pox, Hepadna, Astro, Bunya

c)

Flavi, Arena, Corona, Retro, Orthomyxo, Filo

d)

Reo, Bornavi, Papova, Pavo, Viroids

2.

Ghép các kiểu đối xứng của hạt virus cho phù hợp dựa trên bảng: 1. Đối xứng hình lập phương; 2. Đối xứng xoắn ốc; 3. Cấu trúc hỗn hợp tương ứng a. Virus Pox; b. Virus Adeno; c. Virus Orthomyxo. Chọn tổ hợp đúng.

a)

1-c, 2-a, 3-b

b)

1-a, 2-b, 2-c

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-a, 2-c, 3-b

3.

Số phát biểu đúng khi nói về phương thức lan truyền của virus là bao nhiêu: (1) Bệnh cúm lan truyền chủ yếu qua các giọt lơ lửng trong không khí; (2) Bệnh viêm gan B lan truyền qua đường phân - miệng; (3) Bệnh HIV lây truyền qua đường tình dục; (4) Lan truyền từ động vật sang động vật với người là kí chủ ngẫu nhiên gặp ở bệnh Dại; (5) Lan truyền theo đường máu gặp bệnh sốt xuất huyết. Chọn số lượng đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Chọn tập hợp đúng về phương thức lan truyền virus qua các vector côn trùng tiết túc: (1) Sốt vàng rừng nhiệt đới: người – côn trùng tiết túc; (2) Sốt xuất huyết: người – côn trùng tiết túc; (3) Sốt vàng ở thành thị: động vật có xương sống bậc thấp – côn trùng tiết túc; (4) Viêm não Lacrosse: côn trùng tiết túc – côn trùng tiết túc; (5) Sốt ve Colarode: côn trùng tiết túc – côn trùng tiết túc. Chọn tổ hợp.

a)

(1), (4), (5)

b)

(2), (4), (5)

c)

(1), (2), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5)

5.

Chọn đáp án sai về nhận định sau đây.

a)

Phần lớn trường hợp nhiễm virus không gây ra tình trạng bệnh lý

b)

Một dòng virus được gọi là độc hơn nếu gây bệnh nặng hơn

c)

Để gây bệnh virus phải đi vào tế bào ký chủ và nhân lên, gây tổn thương

d)

Virut Rota gây bệnh tại nơi xâm nhập và lan tràn

6.

Đặc điểm nào là của bệnh nhiễm virus tại chỗ chọn một phương án.

a)

Thời kỳ ủ bệnh ngắn

b)

Virus không vào máu

c)

Thời gian miễn dịch ngắn và không thay đổi

d)

Vai trò của IgA rất quan trọng

7.

Với các phát biểu sau: (1) Cơ chế hồi phục liên quan đến miễn dịch dịch thể, miễn dịch tế bào, interferon, cytokine,…; (2) Virus Cytomegalo thuộc nhóm Picorna gây bệnh tại miệng và đường tiêu hóa; (3) Enzyme ly giải có vai trò trong chu kỳ nhân lên của virut; (4) Giai đoạn nhiễm trùng huyết thường dài; (5) Nhiễm trùng cấp tính do vi khuẩn sinh mủ là đặc trưng của bạch cầu đơn nhân; (6) Rubella, HBV, Herpes gây ra nhiễm trùng mãn tính. Số phát biểu đúng là bao nhiêu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Đặc điểm của nhiễm trùng chậm chọn một phương án.

a)

Thời gian ủ bệnh ngắn

b)

Virus liên tục nhân lên

c)

Triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng

d)

Tất cả đều đúng

9.

Thụ thể (receptor) là gì chọn một phương án.

a)

Bất thường cấu trúc và chức năng cơ quan ký chủ

b)

Virus tồn tại dạng tiềm ẩn

c)

Protein gây độc

d)

Virus HBV, Rubella

e)

Bề mặt tế bào

10.

Nhiễm trùng tiềm ẩn là tình trạng nào chọn một phương án.

a)

Tồn tại virus suốt đời

b)

Virus tồn tại dưới dạng bị che khuất và gây những cơn bệnh bộc phát

c)

Tổn thương cơ quan kéo dài

d)

Do prion gây ra

e)

Không gây triệu chứng

11.

Prions là gì chọn một phương án.

a)

Virus ARN

b)

Virus ADN

c)

Vi khuẩn đặc biệt

d)

Protein gây độc

e)

Ký sinh trùng nội bào

12.

Nhiễm trùng mãn tính thường gặp ở đâu chọn một phương án.

a)

Virus cúm

b)

Virus sởi

c)

HBV, Rubella,…

d)

Vi khuẩn lao

e)

Nấm

13.

Bệnh được định nghĩa là gì chọn một phương án.

a)

Bất thường về cấu trúc và chức năng của cơ quan ký chủ bị nhiễm bệnh

b)

Virus tồn tại tiềm ẩn

c)

Protein gây độc

d)

Bề mặt tế bào

e)

Nhiễm trùng kéo dài

14.

Protein của virus đặc biệt là của capsid thường là mục tiêu của các đáp ứng miễn dịch. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Viêm dạ dày ruột cấp là tên gọi bởi một loại bệnh đường tiêu hóa trong thời gian ngắn với những triệu chứng từ tiêu chảy nhẹ, phân nước đến nặng có sốc, nôn, tiêu chảy và kiệt sức; bệnh gây ra bởi các virus như Rota, Norwalk, Adeno,… Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Liên quan đến nhiễm virut ở da chọn câu sai.

a)

Virus có thể đi vào nhờ vào những tổn thương nhỏ, do vết cắn, tiêm chích,…

b)

Lớp biểu bì thường gây nhiễm trùng toàn thân do không có mạch máu và thần kinh

c)

Dát là một trong những tổn thương da, do sự giãn nở mạch máu, nếu có phù nề sẽ gây ra sẩn

d)

Mụn nước là một trong những tổn thương da do lớp thượng bì bị ảnh hưởng và sẽ gây ra rụng mủ nếu có viêm

17.

Chọn câu sai khi nói về khuyết tật thai nhi.

a)

Xảy ra nghiêm trọng nhất từ tuần 3-8

b)

Phần lớn trường hợp nhiễm virus của mẹ đưa đến tình trạng có virus trong máu và ảnh hưởng đến thai nhi

c)

Nhiễm trùng ở mẹ qua đường âm đạo dẫn đến nhiễm trùng màng ối gây nhiễm trùng thai gây dị tật

d)

Virus Rubella là tác nhân hàng đầu gây ra khuyết tật bẩm sinh ở người

18.

Nhiễm trùng tử cung có thể gây hậu quả nào chọn một phương án.

a)

Bệnh tim bẩm sinh, mù, điếc

b)

Sảy thai tự nhiên

c)

Ức chế virus

d)

Gây chết thai, sinh non, chậm phát triển

e)

Nguy hiểm cho người cao tuổi

19.

Virus Rubella ở thai phụ có thể gây gì chọn một phương án.

a)

Bệnh tim bẩm sinh, mù hoàn toàn hoặc một phần, điếc do thần kinh cảm giác

b)

Sảy thai tự nhiên

c)

Ức chế virus

d)

Nhiễm trùng dai dẳng sau sinh

e)

Viêm não nặng ở người già

20.

Nhiễm trùng mẹ khi mang thai có thể dẫn đến điều nào dưới đây chọn một phương án.

a)

Sảy thai tự nhiên

b)

Dị tật bẩm sinh

c)

Ức chế virus

d)

Chết thai, sinh non, chậm phát triển trong tử cung, nhiễm trùng dai dẳng sau sinh

e)

Nguy hiểm cho người cao tuổi

21.

Viêm não St. Louis thường gây ra hệ quả nào chọn một phương án.

a)

Gây dị tật bẩm sinh

b)

Gây sảy thai

c)

Ức chế virus

d)

Gây nhiễm trùng dai dằng

e)

Nguy hiểm cho người cao tuổi

22.

Chất kháng virus có đặc điểm nào chọn một phương án.

a)

Gây sảy thai

b)

Gây dị tật bẩm sinh

c)

Ức chế virus và không làm hại tế bào ký chủ

d)

Gây sinh non

e)

Nguy hiểm cho người cao tuổi

23.

Chọn câu đúng về thuốc kháng virus.

a)

Thuốc kháng virus cần phải có enzyme hoạt hóa trong cơ thể rồi mới hoạt động như một chất ức chế virus

b)

Chất đồng dạng nucleosides ngăn cản quá trình phiên mã của acid nucleic

c)

Indinavir là chất đồng dạng nucleotid trị virus HIV-1 và HIV-2

d)

Methisazone là thuốc kháng virus đầu tiên ức chế virus bệnh sởi

24.

Chọn câu sai về interferon.

a)

Interferons là protein thuộc họ Cytokine do ký chủ tạo ra nhằm ngăn cản sự nhân đôi của virus

b)

Nhiễm virus tác động làm sản xuất IFNs, và virus RNA cảm ứng mạnh hơn

c)

Các típ IFNs khác nhau về hoạt tính kháng virus và giống nhau về hoạt tính điều hòa tế bào

d)

Virus có thể phong bế protein then chốt PKR protein kinase, kích hoạt yếu tố ức chế, phong bế sự dẫn nạp tín hiệu tạo interferons hoặc trung hòa IFN-g

25.

Vaccin virus có đặc điểm nào chọn một phương án.

a)

Hiệu quả như miễn dịch tự nhiên

b)

Globulin miễn dịch

c)

Ức chế quá trình hấp phụ

d)

Không bị đột biến trở lại thành dòng độc lực

e)

Hoạt động dựa vào đáp ứng miễn dịch

26.

Vaccin sống có đặc điểm nào chọn một phương án.

a)

Hiệu quả như miễn dịch tự nhiên

b)

Globulin miễn dịch

27.

Vaccin chết có đặc điểm:

a)

Hiệu quả như miễn dịch tự nhiên

b)

Globulin miễn dịch

c)

Ức chế quá trình hấp phụ

d)

Không bị đột biến trở lại thành dòng độc lực

e)

Hoạt động dựa vào đáp ứng miễn dịch

28.

Phòng ngừa thụ động là:

a)

Hiệu quả như miễn dịch tự nhiên

b)

Globulin miễn dịch

c)

Ức chế quá trình hấp phụ

d)

Không bị đột biến trở lại thành dòng độc lực

e)

Hoạt động dựa vào đáp ứng miễn dịch

29.

Amantadin có cơ chế:

a)

Hiệu quả như miễn dịch tự nhiên

b)

Globulin miễn dịch

c)

Ức chế quá trình hấp phụ

d)

Không bị đột biến trở lại thành dòng độc lực

e)

Hoạt động dựa vào đáp ứng miễn dịch

30.

Thuốc kháng virus nào có tác dụng ức chế bằng cách phong bế giai đoạn cởi bỏ lớp vỏ của virus:

a)

Acyclovir

b)

Amantadin

c)

Saquinavir

d)

Methisazone

31.

Ưu điểm của vaccin chứa virus sống đã làm yếu đi so với vaccin chứa virus chết:

a)

Nhân lên trong ký chủ và tạo hiệu quả lâu dài

b)

Gây đáp ứng miễn dịch tốt hơn

c)

Tạo hiệu quả miễn dịch như trong miễn dịch tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

32.

Bệnh nào tác nhân là do virus:

a)

Bạch cầu não đa ổ tiến triển

b)

Viêm toàn não xơ cứng bán cấp

c)

Não xốp bán cầu

d)

A và B đúng

33.

Bệnh lý lâm sàng do nhiễm virus là kết quả của quá trình tương tác giữa virus và ký chủ:

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Vaccin phòng dại là vaccin virus sống:

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Virus bại liệt:

a)

Thuộc nhóm virus Picorma

b)

Trong phân nhóm virus đường ruột

c)

Có 3 típ khác nhau

d)

Có vaccin phòng bệnh rất hiệu quả

e)

Tất cả đều đúng

36.

Cấu trúc của virus bại liệt:

a)

Hình xoắn ốc

b)

Nhân chứa DNA

c)

Vỏ có 2 lớp

d)

Vỏ tạo kháng nguyên đặc hiệu

e)

Màng bọc có lipid

37.

Vỏ (capsid) của virus bại liệt:

a)

Có hai lớp

b)

Tạo kháng nguyên không đặc hiệu

c)

Có chức năng hấp thụ lên màng tế bào

d)

Có chức năng bảo vệ DNA

e)

Có chức năng di truyền

38.

Màng bọc virus bại liệt:

a)

Có hai lớp

b)

Lớp ngoài tạo kháng nguyên đặc hiệu

c)

Có chứa lipid

d)

Không có chứa lipid nên cảm nhiễm với ether

e)

Không có chứa lipid nên không cảm nhiễm với ether

39.

Dấu hiệu di truyền tính độc của virus bại liệt được xác định bởi nhiệt độ. Nếu virus chỉ tăng trưởng ở nhiệt độ 36°C là virus độc, nếu virus tăng trưởng ở cả 36°C và 40°C là virus không độc:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Virus bại liệt có thể phân lập:

a)

Từ phân nếu giữ ở 4°C trong nhiều năm

b)

Từ mảnh não tuỷ nếu giữ trong dung dịch glycerin trong nhiều tháng

c)

Từ phân ở nhiệt độ thường trong nhiều tuần

d)

Từ mảnh não tuỷ trong nước muối đẳng trương trong nhiều năm

e)

Tất cả đều sai

41.

Bệnh phẩm thích hợp nhất để phân lập virus bại liệt:

a)

Phân

b)

Dịch não tuỷ

c)

Mảnh tuỷ sống

d)

Cầu não

e)

Ruột tử thi

42.

Virus bại liệt:

a)

Gây bệnh bại liệt ở trẻ em và người lớn

b)

Chỉ gây sốt bại liệt có liệt

c)

Lây truyền chủ yếu bằng đường phân - miệng

d)

Lây truyền chủ yếu bằng dịch não tuỷ

e)

Tất cả đều đúng

43.

Virus bại liệt:

a)

Lây truyền bằng đường tiêu hoá

b)

Có nguồn lây bệnh chính là người

c)

Gây sốt bại liệt có liệt

d)

Gây sốt bại liệt không liệt

e)

Tất cả đều đúng

44.

Virus bại liệt:

a)

Chỉ gây sốt bại liệt có liệt

b)

Có thể gây sốt nhẹ và rối loạn tiêu hoá

c)

Gây bệnh bại liệt ở trẻ em và người lớn

d)

Chỉ gây bại liệt, không bao giờ gây tử vong

e)

Có thể gây bại liệt dù đã chủng ngừa đúng cách

45.

Bệnh bại liệt do virus bại liệt có thể được phòng ngừa bằng:

a)

Vaccin Salk

b)

Vaccin Sabin

c)

Giữ vệ sinh ăn uống

d)

Interferon

e)

Gamma globulin

46.

Trong các virus viêm gan, chỉ có một loại virus có bộ gen là ADN sợi kép, đó là:

a)

HAV

b)

HBV

c)

HCV

d)

HEV

47.

Chọn câu đúng về virion của các virus viêm gan:

a)

Virion HDV có dạng hình cầu, kích thước 35 nm

b)

Virion HAV có dạng hình cầu, kích thước 27 nm

c)

Virion HEV có dạng đối xứng hình khối, kích thước 60 nm

d)

Virion HBV có dạng đối xứng hình khối, kích thước 32 nm

48.

Những bệnh viêm gan nào có tỉ lệ mắc bệnh cao:

a)

HVA, HDV

b)

HBV, HEV

c)

HAV, HBV

d)

HAV, HCV

49.

Virus viêm gan nào có kích thước nhỏ nhất:

a)

HBV

b)

HCV

c)

HEV

d)

HDV

50.

Virus viêm gan nào có màng bọc, ngoại trừ:

a)

HAV

b)

HBV

c)

HCV

d)

HDV

51.

Trong 6 virus viêm gan từ HAV đến HGV có bao nhiêu virus lây truyền ngoài đường tiêu hoá:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Về các virus viêm gan, chọn câu đúng:

a)

HAV bền với nhiệt độ, kém bền với acid

b)

HDV có bộ gen là sợi ARN đơn

c)

HBV lây truyền qua đường tiêu hoá

d)

Viêm gan siêu vi B không phát triển thành mạn tính

53.

Tác nhân delta là:

a)

HAV

b)

HBV

c)

HCV

d)

HDV

54.

HCV vừa nhạy với ether, vừa nhạy với acid:

a)

Đúng

b)

Sai

55.

HAV có thể gây ung thư, còn HBV không gây ung thư:

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Bệnh viêm gan A chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm các trường hợp viêm gan virus cấp:

a)

40%

b)

50%

c)

30%

d)

60%

57.

Các virus sau đều có virion cấu trúc hình cầu, trừ:

a)

HAV

b)

HBV

c)

HCV

d)

HDV

58.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về các virus viêm gan:

a)

HAV và HEV đều lây truyền qua đường tiêu hóa

b)

HBV có vật chất di truyền là sợi đôi DNA

c)

HCV rất bền vững trong môi trường axit

d)

HDV thường gây bệnh mạn tính

59.

Virus viêm gan nào gây tỉ lệ tử vong cao ở phụ nữ mang thai

a)

HBV

b)

HCV

c)

HDV

d)

HEV

60.

HBV thuộc:

a)

Họ Picornaviridae, giống Hepatovirus

b)

Họ Flaviviridae, giống Orthohepadnavirus

c)

Họ Hepadnaviridae, giống Orthohepadnavirus

d)

Họ Hepeviridae, giống Hepevirus

61.

Chọn phát biểu sai khi nói về các virus viêm gan:

a)

Có ái tính với tế bào gan

b)

Gây tổn thương nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể, nhưng chủ yếu là gan

c)

Gây viêm cấp tính

d)

Khác nhau về cấu trúc, tính kháng nguyên, cơ chế và con đường gây bệnh

62.

Virus viêm gan A (HAV) lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Tiếp xúc qua da

d)

Quan hệ tình dục

63.

Tính chất không phải của HAV?

a)

Lõi chứa RNA sợi đơn

b)

Thuộc họ virus Picorna

c)

Không có màng bọc ngoài

d)

Capsid gồm 16 capsomers

64.

Đặc điểm sinh bệnh học của HAV?

a)

Gây viêm gan mạn tính

b)

Liên hệ với xơ gan

c)

Liên hệ với ung thư gan nguyên phát

d)

Không có biểu hiện ngoài gan ở bệnh nhân bị nhiễm cấp tính

65.

Virus viêm gan A:

a)

Bền vững với ether, môi trường axit

b)

Dễ chết khi sống trong môi trường lạnh giá dưới 0°C

c)

Không bị tiêu diệt khi xử lí bằng formalin

d)

Sống được hàng giờ trong các lò hấp nhiệt độ cao

66.

Thời kì ủ bệnh của HAV:

a)

Khoảng 10-50 ngày

b)

Ngắn hơn bệnh thủy đậu

c)

Dài hơn viêm gan B

d)

Dài hơn viêm gan C

67.

Phát biểu đúng khi nói về HAV là:

a)

Tạo nhiều typ huyết thanh

b)

Kháng thể anti-HAV IgG thường xuất hiện trước kháng thể anti-HAV IgM

c)

Cho phản ứng chéo với HBV

d)

Kháng thể IgG đóng vai trò chính giúp bảo vệ cơ thể chống lại HAV lâu dài

68.

Độ tuổi thường dễ bị mắc viêm gan A là:

a)

Trẻ em

b)

Thanh thiếu niên

c)

Trung niên

d)

Người già

69.

Về biểu hiện lâm sàng của viêm gan A, chọn ý không đúng:

a)

Khởi phát cấp tính trong 24 giờ

b)

Có thể có hoặc không có vàng da

c)

Hiếm khi có sốt

d)

Thường đi kèm với buồn nôn, ói mửa, biếng ăn

70.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về xét nghiệm huyết thanh chức năng gan trong viêm gan A:

a)

Men ALT tăng cao trong thời gian ngắn

b)

Bilirubin tự do giảm

c)

Bilirubin liên hợp tăng

d)

Men AST tăng ít so với ALT

71.

Thử nghiệm thường dùng để chẩn đoán huyết thanh bệnh viêm gan A:

a)

Kết hợp bổ thể

b)

Ngưng kết hồng cầu

c)

Trung hòa

d)

ELISA

72.

Vắcxin phòng ngừa viêm gan A thuộc loại:

a)

Vắcxin sống giảm độc lực

b)

Vắcxin bất hoạt bởi formalin

c)

Vắcxin Trimovax

d)

Vắcxin điều chế từ immunoglobulin

73.

Bệnh viêm gan A:

a)

Chẩn đoán phân lập virus bằng nuôi cấy tế bào

b)

Chiếm tỉ lệ cao nhất trong các bệnh viêm gan

c)

Được chẩn đoán xác định khi hiệu giá kháng thể anti-HAV IgM lần thứ 2 cao hơn lần thứ 1 ít nhất 4 lần

d)

Hầu hết bệnh nặng, tỉ lệ tử vong cao

74.

Biện pháp hợp lí điều trị viêm gan A hiện nay là:

a)

Dùng thuốc đặc hiệu tiêu diệt HAV

b)

Khẩu phần ăn giàu đạm và vitamin, hạn chế mỡ

c)

Phối hợp các thuốc điều trị triệu chứng bệnh

d)

Tất cả đều đúng

75.

Trận dịch viêm gan A lớn nhất xảy ra ở:

a)

Đài Loan

b)

Los Angeles

c)

Thượng Hải

d)

Nam Phi

76.

Chế phẩm globulin miễn dịch:

a)

Sử dụng trong vòng 1-4 tuần đầu sau khi tiếp xúc với HAV

b)

Là cách phòng bệnh chủ động với viêm gan A

c)

Có thể triệt tiêu được HAV nếu dùng sớm

d)

Kích thích miễn dịch chủ động của cơ thể

77.

Một người sau khi công tác ở vùng dịch được 4 tuần thì xuất hiện các triệu chứng vàng da, sốt, nhức đầu, nôn ói. Anh ta được chẩn đoán bị nhiễm virus viêm gan A. Nếu coi vàng da xuất hiện vào tuần thứ 4 của diễn tiến bệnh kể từ lúc tiếp xúc với mầm bệnh, chọn phát biểu không đúng:

a)

Có thể tìm thấy HAV trong máu của bệnh nhân vào tuần thứ 5

b)

Không thể tìm thấy HAV trong phân của bệnh nhân vào tuần thứ 7

c)

Men ALT trong máu bắt đầu tăng và đạt cực đại vào tuần 10

d)

Kháng thể anti-HAV IgM đã xuất hiện trước đó và tiếp tục tăng đến cực đại vào tuần 6

78.

Tỉ lệ không vàng da và vàng da ở người lớn khi mắc bệnh viêm gan A:

a)

1:2

b)

1:3

c)

12:1

d)

1:5

79.

Trong xét nghiệm huyết thanh kép, hiệu giá kháng thể anti-HAV IgG ở lần thứ hai cao hơn lần thứ nhất bao nhiêu để khẳng định bệnh nhân đang bị nhiễm HAV:

a)

>$4 lần

b)

4 lần

c)

<4 lần

d)

>$2 lần

80.

Chẩn đoán bệnh nhân bị viêm gan A:

a)

Vàng da

b)

Phân lập được HAV với số lượng lớn trong phân

c)

Phát hiện Anti-HAV trong thời kì sớm của bệnh

d)

Có nguy cơ lây truyền bằng đường tiêm chích trước đó

81.

HBV có các cấu trúc sau, ngoại trừ:

a)

Các tiểu thể hình cầu

b)

Các tiểu thể hình ống

c)

Các virion

d)

Cấu trúc hình đa dạng

82.

Bộ gen của HBV là:

a)

DNA sợi đơn

b)

RNA sợi đơn

c)

DNA sợi đôi vòng khép kín

d)

DNA sợi đôi vòng không khép kín

83.

Chọn câu đúng về cấu trúc DNA của HBV

a)

Sợi L nằm ngoài, cực tính âm

b)

Sợi S nằm trong, cực tính âm

c)

Sợi S nằm ngoài, cực tính dương

d)

Sợi L nằm trong, cực tính dương

84.

HbsAg có thể bị phá hủy bởi

a)

Tia cực tím

b)

-20°C trong 20 năm

c)

NaClO

d)

pH=2,4/6h

85.

Chọn câu sai:

a)

HbsAg là kháng nguyên bề mặt

b)

HBcAg là kháng nguyên lõi

c)

HBeAg là kháng nguyên hòa tan

d)

HBcAg có thể phát hiện được trong huyết thanh người nhiễm HBV

86.

Chọn câu sai về khả năng gây bệnh của HBV

a)

Ở người lớn 90-95% bệnh nhân bình phục hoàn toàn

b)

Có 80-95% trẻ nhiễm HBV trở thành người mang mầm bệnh mạn

c)

Có 10% người lớn nhiễm HBV trở thành người mang mầm bệnh mạn

d)

Ở trẻ em 50% bệnh nhân bình phục hoàn toàn

87.

Ý nghĩa của các kết quả huyết thanh học: Anti-HBs(+), Anti-HBc(+), HBsAg(-) có ý nghĩa:

a)

Nhiễm HBV trước đó và có tính miễn dịch với viêm gan B

b)

Nhiễm HBV giai đoạn sớm

c)

Đáp ứng với Vaccin

d)

Nhiễm HBV mạn

88.

Viêm gan B lây lan qua:

a)

Lây qua đường máu và các sản phẩm từ máu bị nhiễm virus

b)

Lây truyền từ mẹ sang con

c)

Lây qua đường tình dục

d)

Tất cả đều đúng

89.

Dùng kỹ thuật nào để chẩn đoán bệnh viêm gan B?

a)

Sinh học phân tử

b)

Nuôi cấy tế bào

c)

Nhuộm gram

d)

Tất cả đều sai

90.

Viêm gan mạn HBV thường gặp ở

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Á

d)

Vùng Đông Nam Á

91.

Các yếu tố nào sau đây có thấy hoạt tính nhân lên của virus viêm gan B

a)

Sốt và vàng da

b)

Sốt và gan lớn

c)

HBeAg(+) và HBV - DNA(+)

d)

HBsAg(+) và HBeAg(+)

92.

Viêm gan mạn là viêm gan kéo dài:

a)

3 tuần

b)

1 tháng

c)

3 tháng

d)

6 tháng

93.

Viêm gan virus nào sau đây có thể đưa đến viêm gan mạn:

a)

B và C

b)

B và A

c)

B, C và A

d)

A, B và D

94.

Phương pháp hữu hiệu nhất để phát hiện kháng nguyên và kháng thể HBV là:

a)

ELISA

b)

PCR

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

95.

Ý nghĩa của các kết quả huyết thanh học: Anti-HBs(+), Anti-HBc(-), HBsAg(-) có ý nghĩa:

a)

Nhiễm HBV trước đó và có tính miễn dịch với viêm gan B

b)

Nhiễm HBV giai đoạn sớm

c)

Đáp ứng với vaccin

d)

Nhiễm HBV mạn

96.

Ý nghĩa của các kết quả huyết thanh học: Anti-HBs(-), Anti-HBc(-), HBsAg(-) có ý nghĩa:

a)

Nhiễm HBV trước đó và có tính miễn dịch với viêm gan B

b)

Nhiễm HBV giai đoạn sớm

c)

Đáp ứng với Vaccin

d)

Do tác nhân gây nhiễm khác

97.

Tỉ lệ 8-15% dân số mang HBsAg(+) thuộc vùng dịch tễ

a)

Vùng nội dịch lưu hành cao

b)

Vùng nội dịch lưu hành trung bình

c)

Vùng nội dịch lưu hành thấp

d)

Tất cả đều sai

98.

Vaccin phòng ngừa viêm gan B thuộc loại:

a)

Vaccin tinh chế từ huyết tương

b)

Vaccin dẫn xuất DNA tái tổ hợp

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

99.

Tác dụng của thuốc Lamivudin trong điều trị viêm gan B là:

a)

Ức chế men sao chép ngược

b)

Ức chế men DNA polymerase

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

100.

Thời kỳ ủ bệnh đối viêm gan B trung bình khoảng:

a)

25-30 ngày

b)

60-90 ngày

c)

40-120 ngày

d)

50-100 ngày

101.

Virus viêm gan C thuộc họ nào?

a)

Hepadnaviridae

b)

Flaviviridae

c)

Rhabdoviridae

d)

Picornaviridae

e)

Caliciviridae

102.

Tính chất nào liên quan đến virus viêm gan C?

a)

Cấu tạo nhân DNA

b)

Lây truyền qua đường tiêu hóa

c)

Virus viêm gan khiếm khuyết

d)

Được phát hiện bằng sinh học phân tử

e)

Thường gây tử vong ở phụ nữ có thai

103.

Liên quan đến virus viêm gan C (HCV): Các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

HCV có thể được định danh bởi một thử nghiệm huyết thanh học đặc hiệu với kháng thể chống HCV

b)

HCV là nguyên nhân hàng đầu sau truyền máu

c)

HCV không gây tình trạng người lành mang trùng mạn tính, không có triệu chứng

d)

HCV gây viêm gan mạn nhưng thường không nặng bằng HBV

e)

Trước đây viêm gan C được coi là viêm gan không A không B truyền qua đường tiêm chích

104.

Virus nào có cấu tạo ARN, là tác nhân thường gây bệnh không A không B nhất?

a)

Virus viêm gan A

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus viêm gan C

d)

Virus viêm gan D

e)

Virus viêm gan E

105.

Liên quan đến virus viêm gan C, mỗi câu sau đây đều đúng ngoại trừ:

a)

Bộ gen chữ ARN

b)

Gây ra 70-75% các trường hợp viêm gan không A không B do truyền máu

c)

Cho đến nay vẫn chưa phân lập được HCV trong nuôi cấy tế bào

d)

Có thể được phân lập dễ dàng trên nuôi cấy tế bào

e)

Có thể chẩn đoán bằng kĩ thuật RT-PCR

106.

Không được truyền máu của người có kháng thể với tác nhân gây bệnh nào dưới đây để truyền máu cho bệnh nhân?

a)

Cytomegalovirus

b)

Human papilloma virus

c)

Virus viêm gan C

d)

Virus Dengue

e)

Virus viêm não St. Louis

107.

Phòng ngừa bệnh viêm gan C bằng vắcxin nào?

a)

Vắc xin Sabin

b)

Vắc xin HAV bất hoạt bởi formalin

c)

Vắc xin chứa HBsAg

d)

Vắc xin Trimovax

e)

Chưa có vắc xin

108.

Việc sàng lọc bắt buộc kháng nguyên HBsAg khi truyền máu không loại trừ được viêm gan sau truyền máu. Có thể giải thích điều này như thế nào?

a)

Rất hiếm viêm gan sau truyền máu do cytomegalovirus gây nên

b)

Hầu hết viêm gan sau truyền máu do HCV gây nên

c)

Nhiều người lành mang HBV mạn không có kháng nguyên HBsAg trong máu

d)

Hiện nay các thử nghiệm tìm kháng nguyên HBsAg không đủ nhạy để phát hiện nhiều đơn vị máu bị nhiễm

109.

Liên quan đến virus viêm gan C và D mỗi câu sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Cả 2 đều được truyền bằng đường máu

b)

Cả 2 là những virus có nhân RNA

c)

Cả 2 đều cần có nhiễm virus viêm gan B trước đó để virus nhân lên được

d)

Cả 2 đều có thể gây nhiễm trùng và gây bệnh mạn tính

110.

Dùng thuốc nào để điều trị viêm gan C cấp tính:

a)

Amantadine

b)

Ribavirin

c)

Pegylated-interferon

d)

Interferon

111.

Viêm gan delta, mỗi câu sau đều đúng ngoại trừ:

a)

Do virus viêm gan delta (HDV) gây ra

b)

Do một virus có cấu tạo sợi đơn RNA nhỏ gây ra

c)

Virus phải đồng nhiễm với HBV

d)

Chỉ có một loại nhiễm trùng delta

112.

Tính chất nào liên quan đến virus viêm gan D ?

a)

Cấu tạo nhân DNA

b)

Lây truyền qua đường tiêu hóa

c)

Virus viêm gan khiếm khuyết

d)

Phát hiện được bằng phương pháp sinh học phân tử

e)

Thường gây tử vong ở phụ nữ có thai

113.

Virus nào có cấu tạo RNA, có màng bọc ngoài, có kháng nguyên bề mặt của virus khác?

a)

Virus viêm gan A

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus viêm gan C

d)

Virus viêm gan delta

e)

Virus viêm gan E

114.

Liên quan đến các virus viêm gan không A không B và delta: Mỗi câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Hầu hết những trường hợp viêm gan sau truyền máu là do các virus viêm gan không A không B gây ra

b)

Virus delta là một virus khiếm khuyết với một bộ gen RNA và một capsid có kháng nguyên HBsAg

c)

Khác với viêm gan B viêm gan delta không được truyền bằng đường máu

d)

Hiện nay tỉ lệ viêm gan giảm xuống do có các thử nghiệm phát hiện virus viêm gan C

115.

Các virus nào sau đây được truyền qua đường tiêm chích? (1) Virus viêm gan C (2) Virus viêm gan G (3) Virus viêm gan D (4) Virus viêm gan E

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (4)

d)

(1), (2), (3)