wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 12)

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước nào về bản chất khác căn bản với các nhà nước còn lại?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

2.

Ý thức pháp quyền không xuất hiện trong xã hội nào?

a)

Phong kiến

b)

Tư bản

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Chưa có giai cấp

3.

Theo triết học Mác – Lênin, nhà nước là bộ máy gì?

a)

Quản lý xã hội

b)

Điều hòa lợi ích

c)

Đại diện toàn dân

d)

Trấn áp giai cấp này bởi giai cấp khác

4.

Theo Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhà nước hoàn chỉnh

b)

Nhà nước toàn dân

c)

Nhà nước vĩnh cửu

d)

Một nửa nhà nước

5.

Luận điểm của Phoiobắc về “cung điện và túp lều tranh” phản ánh điều gì?

a)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Tư tưởng quyết định kinh tế

c)

Con người quyết định hoàn cảnh

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

6.

Sản xuất xã hội nào là cơ sở tồn tại và phát triển xã hội loài người?

a)

Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất con người

c)

Sản xuất tri thức

d)

Sản xuất vật chất

7.

Tính vật chất của quan hệ xã hội thể hiện ở chỗ nào?

a)

Do con người tạo ra

b)

Phụ thuộc ý thức

c)

Mang tính tinh thần

d)

Tồn tại khách quan

8.

Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội gồm những gì?

a)

Vật chất – tinh thần

b)

Vật chất – con người

c)

Tinh thần – con người

d)

Vật chất – tinh thần – con người

9.

Theo Mác, phương thức sản xuất đồng nghĩa với điều gì?

a)

Hình thái xã hội

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Trình độ kỹ thuật

d)

Cách thức kiếm sống của con người

10.

Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và quan hệ sản xuất (QHSX) gọi là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Hình thái kinh tế

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Phương thức sản xuất

11.

Mặt tự nhiên của quá trình sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Hình thái xã hội

d)

Lực lượng sản xuất

12.

Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Khoa học

c)

Kỹ thuật

d)

Tư liệu sản xuất

13.

Yếu tố không thuộc trình độ lực lượng sản xuất là gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Trình độ người lao động

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật

d)

Tổ chức văn hóa xã hội

14.

Quan hệ nền tảng của quan hệ sản xuất (QHSX) là gì?

a)

Quan hệ phân phối

b)

Quan hệ quản lý

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất (TLSX)

15.

Yếu tố thường xuyên biến đổi trong phương thức sản xuất (PTSX) là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Hình thức sở hữu

c)

Quan hệ quản lý

d)

Công cụ lao động

16.

Quan hệ sản xuất là hình thức phát triển của yếu tố nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Sản xuất xã hội

d)

Lực lượng sản xuất

17.

Động lực cơ bản của phát triển xã hội là gì?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đổi mới tư duy

c)

Phát triển khoa học

d)

Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

18.

Toàn bộ quan hệ sản xuất (QHSX) hợp thành gì?

a)

Hình thái xã hội

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Phương thức sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng

19.

Toàn bộ quan điểm, tư tưởng cùng thiết chế tương ứng gọi là gì?

a)

Tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội

c)

Cơ cấu xã hội

d)

Kiến trúc thượng tầng

20.

Quan hệ nền tảng quy định các quan hệ khác là gì?

a)

Quan hệ chính trị

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ đạo đức

d)

Quan hệ sản xuất

21.

Theo Lênin, giai cấp khác nhau về địa vị trong lĩnh vực nào?

a)

Nhà nước

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Hệ thống sản xuất

22.

Mâu thuẫn xã hội biểu hiện thành gì?

a)

Mâu thuẫn tôn giáo

b)

Mâu thuẫn dân tộc

c)

Mâu thuẫn văn hóa

d)

Mâu thuẫn giai cấp

23.

Trật tự phát triển cộng đồng người là gì?

a)

Bộ lạc – thị tộc – dân tộc

b)

Dân tộc – bộ lạc – thị tộc

c)

Bộ tộc – dân tộc – thị tộc

d)

Thị tộc – bộ tộc – bộ lạc – dân tộc

24.

Nhà nước là thiết chế gì?

a)

Toàn xã hội

b)

Trung lập

c)

Vĩnh cửu

d)

Quyền lực giai cấp

25.

Nguyên nhân chủ yếu xuất hiện nhà nước là gì?

a)

Phân công lao động

b)

Phát triển kinh tế

c)

Giao lưu xã hội

d)

Mâu thuẫn giai cấp không điều hòa

26.

Quan điểm tồn tại xã hội (TTXH) quyết định ý thức xã hội (YTXH) thuộc trường phái nào?

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Bất khả tri

d)

Duy vật lịch sử

27.

Quy luật quyết định vận động xã hội là gì?

a)

Phát triển

b)

Mâu thuẫn

c)

Phủ định

d)

Quan hệ sản xuất phù hợp lực lượng sản xuất

28.

Chức năng cơ bản nhất của tôn giáo là gì?

a)

Giáo dục

b)

Nhận thức

c)

Điều chỉnh

d)

Đền bù hư ảo

29.

Nhà nước chưa xuất hiện trong xã hội nào?

a)

Phong kiến

b)

Tư bản

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Nguyên thủy

30.

Nhà nước là hiện tượng gì?

a)

Vĩnh cửu

b)

Tự nhiên

c)

Bất biến

d)

Lịch sử

31.

Cách mạng xã hội theo nghĩa hẹp là

a)

Thay đổi xã hội

b)

Thay đổi kinh tế

c)

Thay đổi văn hóa

d)

Thay đổi chế độ chính trị

32.

Thiết chế tác động mạnh nhất đến cơ sở hạ tầng là

a)

Tôn giáo

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Nhà nước

33.

Tâm lý xã hội không có đặc điểm

a)

Tính tự phát

b)

Tính cảm xúc

c)

Tính trực tiếp

d)

Tính phản ánh gián tiếp

34.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Khủng hoảng chính trị

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Mâu thuẫn LLSX – QHSX

35.

Nhà nước XHCN khác về bản chất vì

a)

Có hiến pháp

b)

Có pháp luật

c)

Có bộ máy quản lý

d)

Đại diện lợi ích đa số nhân dân

36.

Giai cấp cơ bản xã hội tư bản là

a)

Địa chủ – nông dân

b)

Nông dân – thợ thủ công

c)

Quý tộc – nông nô

d)

Tư sản – vô sản

37.

Ý thức pháp quyền không tồn tại khi

a)

Có nhà nước

b)

Có giai cấp

c)

Có pháp luật

d)

Chưa phân hóa giai cấp

38.

Nhà nước là công cụ

a)

Phát triển xã hội

b)

Điều hòa lợi ích

c)

Quản lý kinh tế

d)

Thống trị giai cấp

39.

Nhà nước XHCN theo Lênin là

a)

Nhà nước toàn dân

b)

Nhà nước vĩnh viễn

c)

Nhà nước hoàn chỉnh

d)

Nửa nhà nước

40.

Quan điểm “tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội” thuộc

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Bất khả tri

d)

Duy vật lịch sử

41.

Sản xuất vật chất giữ vai trò

a)

Phụ trợ

b)

Trung gian

c)

Thứ yếu

d)

Quyết định

42.

Quan hệ xã hội mang tính vật chất vì

a)

Do con người tạo ra

b)

Có ý thức

c)

Có giá trị

d)

Tồn tại khách quan

43.

Phương thức sản xuất gồm

a)

LLSX

b)

QHSX

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

LLSX và QHSX

44.

LLSX phản ánh

a)

Quan hệ xã hội

b)

Quan hệ giai cấp

c)

Quan hệ chính trị

d)

Quan hệ con người – tự nhiên

45.

Yếu tố quyết định LLSX là

a)

Công cụ lao động

b)

Khoa học

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Người lao động

46.

QHSX phản ánh

a)

Quan hệ tự nhiên

b)

Quan hệ kỹ thuật

c)

Quan hệ văn hóa

d)

Quan hệ người – người trong sản xuất

47.

QHSX lạc hậu sẽ

a)

Thúc đẩy LLSX

b)

Không ảnh hưởng

c)

Trung lập

d)

Kìm hãm LLSX

48.

Cơ sở hạ tầng quyết định

a)

Văn hóa

b)

Tâm lý

c)

Đạo đức

d)

Kiến trúc thượng tầng

49.

Kiến trúc thượng tầng tác động lại cơ sở hạ tầng thông qua

a)

Ý thức

b)

Tư tưởng

c)

Tâm lý

d)

Nhà nước

50.

Giai cấp xuất hiện khi

a)

Có sản xuất

b)

Có trao đổi

c)

Có phân công

d)

Có tư hữu TLSX

51.

Hình thái xã hội đầu tiên là

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản

d)

Công xã nguyên thủy

52.

Nhà nước ra đời gắn với

a)

Văn hóa

b)

Tôn giáo

c)

Đạo đức

d)

Giai cấp

53.

Cách mạng xã hội là

a)

Cải cách

b)

Thay đổi từng phần

c)

Điều chỉnh

d)

Bước nhảy trong lịch sử

54.

Đấu tranh giai cấp là

a)

Ngẫu nhiên

b)

Tạm thời

c)

Phụ thuộc ý thức

d)

Tất yếu

55.

Nhà nước tư sản đại diện cho

a)

Toàn xã hội

b)

Người lao động

c)

Nhân dân

d)

Giai cấp tư sản

56.

Nhà nước XHCN đại diện cho

a)

Giai cấp tư sản

b)

Địa chủ

c)

Thiểu số

d)

Đa số nhân dân

57.

Khi QHSX phù hợp LLSX sẽ

a)

Kìm hãm

b)

Trung lập

c)

Mâu thuẫn

d)

Thúc đẩy phát triển

58.

Khi QHSX lỗi thời sẽ dẫn đến

a)

Ổn định xã hội

b)

Phát triển bền vững

c)

Cân bằng

d)

Cách mạng xã hội

59.

Yếu tố quyết định sự thay đổi HTKT–XH là

a)

Nhà nước

b)

Đảng phái

c)

Ý thức

d)

Phương thức sản xuất

60.

Mâu thuẫn cơ bản của xã hội có giai cấp là

a)

Dân tộc

b)

Tôn giáo

c)

Văn hóa

d)

Giai cấp

61.

Nhà nước chỉ tồn tại khi

a)

Có xã hội

b)

Có văn hóa

c)

Có đạo đức

d)

Có giai cấp

62.

Nhà nước sẽ tiêu vong khi

a)

Kinh tế phát triển

b)

Văn hóa cao

c)

Ý thức tiến bộ

d)

Giai cấp không còn

63.

Theo Lênin, tiêu vong nhà nước là

a)

Tự nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Chủ quan

d)

Tất yếu lịch sử

64.

Ý thức xã hội bao gồm

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Nhà nước

d)

Các hình thái ý thức

65.

Hình thái ý thức xã hội phản ánh

a)

Tự nhiên

b)

Cá nhân

c)

Tư duy

d)

Tồn tại xã hội

66.

Ý thức xã hội có tính

a)

Phụ thuộc tuyệt đối

b)

Độc lập tuyệt đối

c)

Trung lập

d)

Độc lập tương đối

67.

Ý thức xã hội có thể

a)

Thay thế tồn tại

b)

Phủ định tồn tại

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tác động trở lại tồn tại

68.

Hình thái ý thức xã hội sớm nhất là

a)

Khoa học

b)

Triết học

c)

Nghệ thuật

d)

Tôn giáo

69.

Ý thức chính trị phản ánh

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ tự nhiên

c)

Quan hệ đạo đức

d)

Quan hệ giai cấp – quyền lực

70.

Ý thức pháp quyền phản ánh

a)

Chuẩn mực đạo đức

b)

Niềm tin

c)

Giá trị văn hóa

d)

Quan hệ pháp luật

71.

Đạo đức phản ánh

a)

Quyền lực

b)

Pháp luật

c)

Kinh tế

d)

Chuẩn mực ứng xử

72.

Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng

a)

Khái niệm

b)

Phạm trù

c)

Quy luật

d)

Hình tượng

73.

Khoa học phản ánh hiện thực bằng

a)

Cảm xúc

b)

Niềm tin

c)

Trực giác

d)

Khái niệm – quy luật

74.

Triết học phản ánh hiện thực ở mức

a)

Cụ thể

b)

Trực quan

c)

Cảm tính

d)

Khái quát cao nhất

75.

Tôn giáo phản ánh hiện thực một cách

a)

Khoa học

b)

Lý tính

c)

Khách quan

d)

Hư ảo

76.

Chức năng nhận thức thế giới của triết học là

a)

Thực tiễn

b)

Chính trị

c)

Giáo dục

d)

Thế giới quan

77.

Chức năng phương pháp luận của triết học là

a)

Định hướng tư duy

b)

Giáo dục

c)

Tuyên truyền

d)

Chỉ đạo hoạt động nhận thức

78.

Triết học Mác – Lênin là

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm biện chứng

c)

Duy vật chất phác

d)

Duy vật biện chứng

79.

Cơ sở ra đời triết học Mác là

a)

Kinh tế tư bản

b)

Văn hóa phương Tây

c)

Tư tưởng cổ đại

d)

Thực tiễn xã hội

80.

Đặc trưng nổi bật của triết học Mác là

a)

Trừu tượng

b)

Siêu hình

c)

Kinh viện

d)

Gắn với thực tiễn

81.

Thực tiễn là

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Nhận thức

c)

Lý luận

d)

Hoạt động vật chất có mục đích

82.

Thực tiễn là cơ sở của

a)

Ý thức

b)

Tư duy

c)

Triết học

d)

Nhận thức

83.

Thực tiễn là tiêu chuẩn của

a)

Giá trị

b)

Đạo đức

c)

Khoa học

d)

Chân lý

84.

Nhận thức bắt đầu từ

a)

Tư duy

b)

Khái niệm

c)

Phán đoán

d)

Cảm giác

85.

Giai đoạn đầu của nhận thức là

a)

Lý tính

b)

Trừu tượng

c)

Tư duy

d)

Nhận thức cảm tính

86.

Hình thức cao của nhận thức là

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Tư duy trừu tượng

87.

Chân lý là

a)

Tuyệt đối

b)

Chủ quan

c)

Cảm tính

d)

Phù hợp với hiện thực

88.

Chân lý có tính

a)

Bất biến

b)

Cố định

c)

Tuyệt đối

d)

Tuyệt đối và tương đối

89.

Sai lầm trong nhận thức do

a)

Thực tiễn

b)

Hiện thực

c)

Khách thể

d)

Chủ thể nhận thức

90.

Phương pháp biện chứng đòi hỏi

a)

Xem xét cô lập

b)

Tách rời

c)

Phiến diện

d)

Toàn diện – lịch sử

91.

Phương pháp siêu hình xem sự vật

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Liên hệ

d)

Cô lập – bất biến

92.

Mục đích cuối cùng của nhận thức là

a)

Hiểu biết

b)

Lý luận

c)

Tri thức

d)

Cải tạo thế giới

93.

Triết học Mác – Lênin phục vụ

a)

Giai cấp tư sản

b)

Thiểu số

c)

Trí thức

d)

Giai cấp công nhân

94.

Giai cấp công nhân có sứ mệnh lịch sử vì

a)

Đông đảo

b)

Nghèo khổ

c)

Có tri thức

d)

Gắn với LLSX tiên tiến

95.

Điều kiện chủ quan của sứ mệnh giai cấp công nhân là

a)

Kinh tế

b)

Kỹ thuật

c)

Sản xuất

d)

Ý thức giai cấp

96.

Đảng Cộng sản là

a)

Tổ chức xã hội

b)

Tổ chức chính trị

c)

Tổ chức nhà nước

d)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân

97.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời dựa trên

a)

Tôn giáo

b)

Triết học cổ đại

c)

Kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa Mác

98.

Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội là

a)

Bình đẳng hình thức

b)

Phân phối đều

c)

Không có nhà nước

d)

Giải phóng con người

99.

Chủ nghĩa cộng sản là xã hội

a)

Có giai cấp

b)

Có nhà nước

c)

Có bóc lột

d)

Không còn giai cấp

100.

Bản chất của chủ nghĩa xã hội là

a)

Kinh tế thị trường

b)

Nhà nước mạnh

c)

Pháp luật nghiêm

d)

Giải phóng con người