Font size
WorksheetsTrích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 12)
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Nhà nước nào về bản chất khác căn bản với các nhà nước còn lại?
Nhà nước phong kiến
Nhà nước tư sản
Nhà nước chiếm hữu nô lệ
Nhà nước xã hội chủ nghĩa
Ý thức pháp quyền không xuất hiện trong xã hội nào?
Phong kiến
Tư bản
Xã hội chủ nghĩa
Chưa có giai cấp
Theo triết học Mác – Lênin, nhà nước là bộ máy gì?
Quản lý xã hội
Điều hòa lợi ích
Đại diện toàn dân
Trấn áp giai cấp này bởi giai cấp khác
Theo Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?
Nhà nước hoàn chỉnh
Nhà nước toàn dân
Nhà nước vĩnh cửu
Một nửa nhà nước
Luận điểm của Phoiobắc về “cung điện và túp lều tranh” phản ánh điều gì?
Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
Tư tưởng quyết định kinh tế
Con người quyết định hoàn cảnh
Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Sản xuất xã hội nào là cơ sở tồn tại và phát triển xã hội loài người?
Sản xuất tinh thần
Sản xuất con người
Sản xuất tri thức
Sản xuất vật chất
Tính vật chất của quan hệ xã hội thể hiện ở chỗ nào?
Do con người tạo ra
Phụ thuộc ý thức
Mang tính tinh thần
Tồn tại khách quan
Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội gồm những gì?
Vật chất – tinh thần
Vật chất – con người
Tinh thần – con người
Vật chất – tinh thần – con người
Theo Mác, phương thức sản xuất đồng nghĩa với điều gì?
Hình thái xã hội
Cơ cấu kinh tế
Trình độ kỹ thuật
Cách thức kiếm sống của con người
Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và quan hệ sản xuất (QHSX) gọi là gì?
Cơ sở hạ tầng
Hình thái kinh tế
Kiến trúc thượng tầng
Phương thức sản xuất
Mặt tự nhiên của quá trình sản xuất là gì?
Quan hệ sản xuất
Kiến trúc thượng tầng
Hình thái xã hội
Lực lượng sản xuất
Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với gì?
Quan hệ sản xuất
Khoa học
Kỹ thuật
Tư liệu sản xuất
Yếu tố không thuộc trình độ lực lượng sản xuất là gì?
Công cụ lao động
Trình độ người lao động
Trình độ khoa học kỹ thuật
Tổ chức văn hóa xã hội
Quan hệ nền tảng của quan hệ sản xuất (QHSX) là gì?
Quan hệ phân phối
Quan hệ quản lý
Quan hệ trao đổi
Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất (TLSX)
Yếu tố thường xuyên biến đổi trong phương thức sản xuất (PTSX) là gì?
Quan hệ sản xuất
Hình thức sở hữu
Quan hệ quản lý
Công cụ lao động
Quan hệ sản xuất là hình thức phát triển của yếu tố nào?
Kiến trúc thượng tầng
Cơ sở hạ tầng
Sản xuất xã hội
Lực lượng sản xuất
Động lực cơ bản của phát triển xã hội là gì?
Đấu tranh chính trị
Đổi mới tư duy
Phát triển khoa học
Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX
Toàn bộ quan hệ sản xuất (QHSX) hợp thành gì?
Hình thái xã hội
Kiến trúc thượng tầng
Phương thức sản xuất
Cơ sở hạ tầng
Toàn bộ quan điểm, tư tưởng cùng thiết chế tương ứng gọi là gì?
Tồn tại xã hội
Ý thức xã hội
Cơ cấu xã hội
Kiến trúc thượng tầng
Quan hệ nền tảng quy định các quan hệ khác là gì?
Quan hệ chính trị
Quan hệ pháp luật
Quan hệ đạo đức
Quan hệ sản xuất
Theo Lênin, giai cấp khác nhau về địa vị trong lĩnh vực nào?
Nhà nước
Văn hóa
Xã hội
Hệ thống sản xuất
Mâu thuẫn xã hội biểu hiện thành gì?
Mâu thuẫn tôn giáo
Mâu thuẫn dân tộc
Mâu thuẫn văn hóa
Mâu thuẫn giai cấp
Trật tự phát triển cộng đồng người là gì?
Bộ lạc – thị tộc – dân tộc
Dân tộc – bộ lạc – thị tộc
Bộ tộc – dân tộc – thị tộc
Thị tộc – bộ tộc – bộ lạc – dân tộc
Nhà nước là thiết chế gì?
Toàn xã hội
Trung lập
Vĩnh cửu
Quyền lực giai cấp
Nguyên nhân chủ yếu xuất hiện nhà nước là gì?
Phân công lao động
Phát triển kinh tế
Giao lưu xã hội
Mâu thuẫn giai cấp không điều hòa
Quan điểm tồn tại xã hội (TTXH) quyết định ý thức xã hội (YTXH) thuộc trường phái nào?
Duy tâm
Siêu hình
Bất khả tri
Duy vật lịch sử
Quy luật quyết định vận động xã hội là gì?
Phát triển
Mâu thuẫn
Phủ định
Quan hệ sản xuất phù hợp lực lượng sản xuất
Chức năng cơ bản nhất của tôn giáo là gì?
Giáo dục
Nhận thức
Điều chỉnh
Đền bù hư ảo
Nhà nước chưa xuất hiện trong xã hội nào?
Phong kiến
Tư bản
Chiếm hữu nô lệ
Nguyên thủy
Nhà nước là hiện tượng gì?
Vĩnh cửu
Tự nhiên
Bất biến
Lịch sử
Cách mạng xã hội theo nghĩa hẹp là
Thay đổi xã hội
Thay đổi kinh tế
Thay đổi văn hóa
Thay đổi chế độ chính trị
Thiết chế tác động mạnh nhất đến cơ sở hạ tầng là
Tôn giáo
Đạo đức
Pháp luật
Nhà nước
Tâm lý xã hội không có đặc điểm
Tính tự phát
Tính cảm xúc
Tính trực tiếp
Tính phản ánh gián tiếp
Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là
Đấu tranh giai cấp
Khủng hoảng chính trị
Suy thoái kinh tế
Mâu thuẫn LLSX – QHSX
Nhà nước XHCN khác về bản chất vì
Có hiến pháp
Có pháp luật
Có bộ máy quản lý
Đại diện lợi ích đa số nhân dân
Giai cấp cơ bản xã hội tư bản là
Địa chủ – nông dân
Nông dân – thợ thủ công
Quý tộc – nông nô
Tư sản – vô sản
Ý thức pháp quyền không tồn tại khi
Có nhà nước
Có giai cấp
Có pháp luật
Chưa phân hóa giai cấp
Nhà nước là công cụ
Phát triển xã hội
Điều hòa lợi ích
Quản lý kinh tế
Thống trị giai cấp
Nhà nước XHCN theo Lênin là
Nhà nước toàn dân
Nhà nước vĩnh viễn
Nhà nước hoàn chỉnh
Nửa nhà nước
Quan điểm “tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội” thuộc
Duy tâm
Siêu hình
Bất khả tri
Duy vật lịch sử
Sản xuất vật chất giữ vai trò
Phụ trợ
Trung gian
Thứ yếu
Quyết định
Quan hệ xã hội mang tính vật chất vì
Do con người tạo ra
Có ý thức
Có giá trị
Tồn tại khách quan
Phương thức sản xuất gồm
LLSX
QHSX
Kiến trúc thượng tầng
LLSX và QHSX
LLSX phản ánh
Quan hệ xã hội
Quan hệ giai cấp
Quan hệ chính trị
Quan hệ con người – tự nhiên
Yếu tố quyết định LLSX là
Công cụ lao động
Khoa học
Tư liệu sản xuất
Người lao động
QHSX phản ánh
Quan hệ tự nhiên
Quan hệ kỹ thuật
Quan hệ văn hóa
Quan hệ người – người trong sản xuất
QHSX lạc hậu sẽ
Thúc đẩy LLSX
Không ảnh hưởng
Trung lập
Kìm hãm LLSX
Cơ sở hạ tầng quyết định
Văn hóa
Tâm lý
Đạo đức
Kiến trúc thượng tầng
Kiến trúc thượng tầng tác động lại cơ sở hạ tầng thông qua
Ý thức
Tư tưởng
Tâm lý
Nhà nước
Giai cấp xuất hiện khi
Có sản xuất
Có trao đổi
Có phân công
Có tư hữu TLSX
Hình thái xã hội đầu tiên là
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến
Tư bản
Công xã nguyên thủy
Nhà nước ra đời gắn với
Văn hóa
Tôn giáo
Đạo đức
Giai cấp
Cách mạng xã hội là
Cải cách
Thay đổi từng phần
Điều chỉnh
Bước nhảy trong lịch sử
Đấu tranh giai cấp là
Ngẫu nhiên
Tạm thời
Phụ thuộc ý thức
Tất yếu
Nhà nước tư sản đại diện cho
Toàn xã hội
Người lao động
Nhân dân
Giai cấp tư sản
Nhà nước XHCN đại diện cho
Giai cấp tư sản
Địa chủ
Thiểu số
Đa số nhân dân
Khi QHSX phù hợp LLSX sẽ
Kìm hãm
Trung lập
Mâu thuẫn
Thúc đẩy phát triển
Khi QHSX lỗi thời sẽ dẫn đến
Ổn định xã hội
Phát triển bền vững
Cân bằng
Cách mạng xã hội
Yếu tố quyết định sự thay đổi HTKT–XH là
Nhà nước
Đảng phái
Ý thức
Phương thức sản xuất
Mâu thuẫn cơ bản của xã hội có giai cấp là
Dân tộc
Tôn giáo
Văn hóa
Giai cấp
Nhà nước chỉ tồn tại khi
Có xã hội
Có văn hóa
Có đạo đức
Có giai cấp
Nhà nước sẽ tiêu vong khi
Kinh tế phát triển
Văn hóa cao
Ý thức tiến bộ
Giai cấp không còn
Theo Lênin, tiêu vong nhà nước là
Tự nhiên
Ngẫu nhiên
Chủ quan
Tất yếu lịch sử
Ý thức xã hội bao gồm
Kinh tế
Chính trị
Nhà nước
Các hình thái ý thức
Hình thái ý thức xã hội phản ánh
Tự nhiên
Cá nhân
Tư duy
Tồn tại xã hội
Ý thức xã hội có tính
Phụ thuộc tuyệt đối
Độc lập tuyệt đối
Trung lập
Độc lập tương đối
Ý thức xã hội có thể
Thay thế tồn tại
Phủ định tồn tại
Không ảnh hưởng
Tác động trở lại tồn tại
Hình thái ý thức xã hội sớm nhất là
Khoa học
Triết học
Nghệ thuật
Tôn giáo
Ý thức chính trị phản ánh
Quan hệ sản xuất
Quan hệ tự nhiên
Quan hệ đạo đức
Quan hệ giai cấp – quyền lực
Ý thức pháp quyền phản ánh
Chuẩn mực đạo đức
Niềm tin
Giá trị văn hóa
Quan hệ pháp luật
Đạo đức phản ánh
Quyền lực
Pháp luật
Kinh tế
Chuẩn mực ứng xử
Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng
Khái niệm
Phạm trù
Quy luật
Hình tượng
Khoa học phản ánh hiện thực bằng
Cảm xúc
Niềm tin
Trực giác
Khái niệm – quy luật
Triết học phản ánh hiện thực ở mức
Cụ thể
Trực quan
Cảm tính
Khái quát cao nhất
Tôn giáo phản ánh hiện thực một cách
Khoa học
Lý tính
Khách quan
Hư ảo
Chức năng nhận thức thế giới của triết học là
Thực tiễn
Chính trị
Giáo dục
Thế giới quan
Chức năng phương pháp luận của triết học là
Định hướng tư duy
Giáo dục
Tuyên truyền
Chỉ đạo hoạt động nhận thức
Triết học Mác – Lênin là
Duy vật siêu hình
Duy tâm biện chứng
Duy vật chất phác
Duy vật biện chứng
Cơ sở ra đời triết học Mác là
Kinh tế tư bản
Văn hóa phương Tây
Tư tưởng cổ đại
Thực tiễn xã hội
Đặc trưng nổi bật của triết học Mác là
Trừu tượng
Siêu hình
Kinh viện
Gắn với thực tiễn
Thực tiễn là
Hoạt động tinh thần
Nhận thức
Lý luận
Hoạt động vật chất có mục đích
Thực tiễn là cơ sở của
Ý thức
Tư duy
Triết học
Nhận thức
Thực tiễn là tiêu chuẩn của
Giá trị
Đạo đức
Khoa học
Chân lý
Nhận thức bắt đầu từ
Tư duy
Khái niệm
Phán đoán
Cảm giác
Giai đoạn đầu của nhận thức là
Lý tính
Trừu tượng
Tư duy
Nhận thức cảm tính
Hình thức cao của nhận thức là
Cảm giác
Tri giác
Biểu tượng
Tư duy trừu tượng
Chân lý là
Tuyệt đối
Chủ quan
Cảm tính
Phù hợp với hiện thực
Chân lý có tính
Bất biến
Cố định
Tuyệt đối
Tuyệt đối và tương đối
Sai lầm trong nhận thức do
Thực tiễn
Hiện thực
Khách thể
Chủ thể nhận thức
Phương pháp biện chứng đòi hỏi
Xem xét cô lập
Tách rời
Phiến diện
Toàn diện – lịch sử
Phương pháp siêu hình xem sự vật
Vận động
Phát triển
Liên hệ
Cô lập – bất biến
Mục đích cuối cùng của nhận thức là
Hiểu biết
Lý luận
Tri thức
Cải tạo thế giới
Triết học Mác – Lênin phục vụ
Giai cấp tư sản
Thiểu số
Trí thức
Giai cấp công nhân
Giai cấp công nhân có sứ mệnh lịch sử vì
Đông đảo
Nghèo khổ
Có tri thức
Gắn với LLSX tiên tiến
Điều kiện chủ quan của sứ mệnh giai cấp công nhân là
Kinh tế
Kỹ thuật
Sản xuất
Ý thức giai cấp
Đảng Cộng sản là
Tổ chức xã hội
Tổ chức chính trị
Tổ chức nhà nước
Đội tiên phong của giai cấp công nhân
Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời dựa trên
Tôn giáo
Triết học cổ đại
Kinh nghiệm
Chủ nghĩa Mác
Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội là
Bình đẳng hình thức
Phân phối đều
Không có nhà nước
Giải phóng con người
Chủ nghĩa cộng sản là xã hội
Có giai cấp
Có nhà nước
Có bóc lột
Không còn giai cấp
Bản chất của chủ nghĩa xã hội là
Kinh tế thị trường
Nhà nước mạnh
Pháp luật nghiêm
Giải phóng con người
