wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai9ltdktd

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu gián đoạn, gọi là:

a)

Tuyến tính hóa

b)

Lượng tử hóa

c)

Rời rạc hóa từng đoạn

d)

Phi tuyến hóa

2.

Theo định lý Shannon, chu kỳ trích mẫu phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

T2fmaxT \ge 2 f_{max}

b)

T2fmaxT \le 2 f_{max}

c)

1T2fmax\dfrac{1}{T} \ge 2 f_{max}

d)

T=2fmaxT = 2 f_{max}

3.

Nếu bỏ qua sai số lượng tử hóa thì khâu nào được coi là khâu ZOH?

a)

Khâu quán tính bậc nhất

b)

Khâu chuyển đổi D/A

c)

Khâu trễ

d)

Khâu vi phân

4.

Lượng tử hóa theo thời gian là:

a)

Phép lượng tử được thực hiện sau khi rời rạc hóa

b)

Phép lượng tử được thực hiện sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ lấy mẫu

c)

Chia nhỏ đường cong của hệ thống

d)

Chia đường quá độ của hệ thống theo hình bậc thang

5.

Cho tín hiệu gốc là hàm sin với tần số mẫu fm=1000(Hz)f_m = 1000\,(\text{Hz}) , chu kỳ trích mẫu TmT_m được chọn là:

a)

Tm=6104(s)T_m = 6\cdot10^{-4}\,(\text{s})

b)

Tm5104(s)T_m \le 5\cdot10^{-4}\,(\text{s})

c)

Tm>5104(s)T_m > 5\cdot10^{-4}\,(\text{s})

d)

Tm=8104(s)T_m = 8\cdot10^{-4}\,(\text{s})

6.

ho tín hiệu gốc là hàm sin với chu kỳ mẫu Tm = 2.10^-3 (s), tần số chu kỳ trích mẫu fm được chọn là:

a)

fm=800(Hz)f_m = 800\,(\text{Hz})

b)

fm<1000(Hz)f_m < 1000\,(\text{Hz})

c)

fm=900(Hz)f_m = 900\,(\text{Hz})

d)

fm1000(Hz)f_m \ge 1000\,(\text{Hz})

7.

Ảnh biến đổi Z của hàm 1(t)1(t) là:

a)

F(z)=z1zF(z)=\dfrac{z}{1-z}

b)

F(z)=1z11F(z)=\dfrac{1}{z^{-1}-1}

c)

F(z)=1z1F(z)=\dfrac{1}{z-1}

d)

F(z)=11z1F(z)=\dfrac{1}{1-z^{-1}}

8.

Xác định hàm truyền F(z)F(z) của hàm f(t)=tf(t)=t ?

a)

F(z)=Tz1z2F(z)=\dfrac{Tz}{1-z^{2}}

b)

F(z)=Tzz21F(z)=\dfrac{Tz}{z^{2}-1}

c)

F(z)=Tz1+z2F(z)=\dfrac{Tz}{1+z^{2}}

d)

F(z)=Tz(z1)2F(z)=\dfrac{Tz}{(z-1)^{2}}

9.

Xác định hàm truyền F(z)F(z) của hàm f(t)=5tf(t)=5t ?

a)

b)

c)

d)

10.

Cho hàm truyền trong miền phức: G(s)=s+5(s+1)(s+3)G(s) = \frac{s + 5}{(s + 1)(s + 3)} . Tìm hàm truyền G(z)G(z) với chu kỳ trích mẫu T=0,5T = 0{,}5 (s)?

a)

G(z)=2zze0.5zz+e1.5G(z) = \frac{2z}{z - e^{-0.5}} - \frac{z}{z + e^{-1.5}}

b)

G(z)=2zz+e0.5zz+e1.5G(z) = \frac{2z}{z + e^{-0.5}} - \frac{z}{z + e^{-1.5}}

c)

G(z)=2zze0.5zze1.5G(z) = \frac{2z}{z - e^{-0.5}} - \frac{z}{z - e^{-1.5}}

d)

G(z)=2zz+e0.5zze1.5G(z) = \frac{2z}{z + e^{-0.5}} - \frac{z}{z - e^{-1.5}}

11.

Tìm biến đổi Z của khâu 1s+a\frac{1}{s + a} , với chu kỳ trích mẫu TT .

a)

11eaTz1\frac{1}{1 - e^{-aT} z^{-1}}

b)

11eaTz1\frac{1}{1 - e^{aT} z^{-1}}

c)

11eaz1\frac{1}{1 - e^{-a} z^{-1}}

d)

11eaTz\frac{1}{1 - e^{-aT} z}

12.

Công thức tìm ảnh Z của chuỗi tín hiệu rời rạc x(k) là:

a)

b)

c)

d)

13.

Hệ thống ổn định trong miền z khi chuyển sang xét ổn định trong miền s, tức là:

a)

Chuyển từ miền ổn định trong vòng tròn đơn vị sang tương ứng với nửa phải của mặt phẳng s.

b)

Chuyển từ miền ổn định ngoài vòng tròn đơn vị sang tương ứng với nửa phải của mặt phẳng s.

c)

Chuyển từ miền ổn định trong vòng tròn đơn vị sang tương ứng với nửa trái của mặt phẳng s.

d)

Chuyển từ miền ổn định trên vòng tròn đơn vị sang tương ứng với nửa trái của mặt phẳng s.

14.

Hệ thống điều khiển số ở biên giới sự ổn định khi nào?

a)

Phương trình đặc tính có ít nhất một nghiệm nằm trên đường tròn đơn vị và các nghiệm còn lại nằm bên trong đường tròn đơn vị.

b)

Phương trình đặc tính có tất cả các nghiệm đều âm và nhỏ hơn 2-2 .

c)

Phương trình đặc tính có tất cả các nghiệm đều lớn hơn 11 .

d)

Phương trình đặc tính có một nghiệm nằm trên đường tròn đơn vị và các nghiệm còn lại nằm ngoài đường tròn đơn vị.

15.
a)

b)

c)

d)

16.

Xét tính ổn định của hệ thống xung-số có phương trình đặc tính z20,5z+0,25=0z^2-0{,}5z+0{,}25=0 . Hệ thống thuộc loại nào?

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống không ổn định

c)

Hệ thống ổn định

17.

Xét tính ổn định của hệ thống xung-số có phương trình đặc tính z21,2z+0,2=0z^2-1{,}2z+0{,}2=0 . Hệ thống thuộc loại nào?

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống ổn định

c)

Hệ thống không ổn định

18.

Xét tính ổn định của hệ thống xung-số có phương trình đặc tính z23z+2=0z^2-3z+2=0 . Hệ thống thuộc loại nào?

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống ổn định

c)

Hệ thống không ổn định

19.

Xét tính ổn định của hệ thống xung-số có phương trình đặc tính z32,5z2+2z+0,5=0z^3-2{,}5z^2+2z+0{,}5=0 . Hệ thống thuộc loại nào?

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống không ổn định

c)

Hệ thống ổn định

20.

Xét tính ổn định của hệ thống xung-số có phương trình đặc tính z3+3z2+3z+1=0z^3+3z^2+3z+1=0 . Hệ thống thuộc loại nào?

a)

Hệ thống ổn định

b)

Hệ thống không ổn định

c)

Hệ thống ở biên giới ổn định

21.
a)

Kp=4K_p=4

b)

Kp=0K_p=0

c)

Kp=K_p=\infty

d)

Kp=2K_p=2

22.
a)

Kv=1,6K_v=1{,}6

b)

Kv=2K_v=2

c)

Kv=2,4K_v=2{,}4

d)

Kv=1K_v=1

23.
a)

e()=12e^*(\infty)=\dfrac{1}{2}

b)

e()=0e^*(\infty)=0

c)

e()=0,3e^*(\infty)=0{,}3

d)

e()=1e^*(\infty)=1

24.
a)

e()=1,2e^*(\infty)=1{,}2

b)

e()=2e^*(\infty)=2

c)

e()=1,6e^*(\infty)=1{,}6

d)

e()=1e^*(\infty)=1