wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Địa lý Việt Nam

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

Nhiều sông lớn, đồng bằng rộng.

b)

Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.

c)

Đất phù sa, đất feralit và đất badan.

d)

Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.

2.

Tỉnh nào sau đây có sản lượng cá khai thác lớn nhất Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Trị.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Thừa Thiên - Huế.

3.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch.

b)

các ngành sản xuất.

c)

dân cư.

d)

trung tâm du lịch.

4.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái.

b)

nghỉ dưỡng.

c)

mạo hiểm.

d)

cộng đồng.

5.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, rét đậm.

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

7.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

d)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

8.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.

d)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.

9.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

khoáng sản.

b)

nhiên liệu.

c)

máy móc.

d)

lương thực.

10.

Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Đất nước gia nhập WTO.

b)

Thực hiện công cuộc Đổi mới.

c)

Sau khi kết thúc chiến tranh.

d)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

11.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị.

b)

Lào Cai.

c)

Móng Cái.

d)

Tân Thanh.

12.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Phụ thuộc nhiều vào tài nguyên khoáng sản.

14.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại ở nước ta?

a)

Những năm gần đây số lượng giảm nhanh.

b)

Là những hộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn.

c)

Những năm gần đây số lượng tăng nhanh.

d)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

16.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

diện tích đất ba dan rộng lớn, thiếu nước vào mùa khô.

b)

các cao nguyên xếp tầng rộng lớn, khí hậu cận xích đạo.

c)

địa hình bán bình nguyên, khí hậu phân hóa rõ rệt theo độ cao.

d)

nguồn nước dồi dào, có tiềm năng lớn cho nuôi trồng thủy sản.

17.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

sản xuất nông sản nhiệt đới.

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất.

d)

nâng cao trình độ thâm canh.

18.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Đông Nam Bộ là

a)

trình độ thâm canh.

b)

đặc điểm về địa hình.

c)

khí hậu và đất đai.

d)

truyền thống sản xuất.

19.

Loại cây lương thực có diện tích gieo trồng lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là

a)

lúa.

b)

ngô.

c)

khoai.

d)

sắn.

20.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mặt độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi

d)

rừng tự nhiên diện tích lớn

21.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch.

b)

đầu năm âm lịch.

c)

giữa năm dương lịch.

d)

giữa năm âm lịch.

22.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành kinh tế mũi nhọn nước ta.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

Đã hình thành được các vùng du lịch.

23.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

vùng mới được khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Dân số đông, mật độ cao gây nên sức ép lớn.

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

25.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

26.

Nhân tố chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do

a)

khí hậu, đất đai.

b)

địa hình, nguồn nước.

c)

lao động, truyền thống.

d)

giống cây trồng đặc biệt.

27.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

có thị trường chủ yếu là ở châu Phi.

b)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

28.

Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm nào sau đây?

a)

1975.

b)

1986.

c)

1995.

d)

2007.

29.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố như thế nào?

a)

đều khắp các vùng

b)

tập trung ở miền Bắc.

c)

tập trung ở miền Trung.

d)

tập trung ở miền Nam.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?

a)

Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.

b)

Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.

c)

Hệ thống cáp quang còn hạn chế.

d)

Phát triển đồng đều khắp các vùng.

31.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Nam Trung Bộ.

32.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

33.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất phèn rộng lớn.

b)

đất phù sa màu mỡ, manng lưới sông ngòi dày đặc

c)

nhiều đầm phá ven biển, đất cát pha.

d)

nhiều núi đá vôi, khí hậu lạnh.

34.

Khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao có ở tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Trị.

35.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển công nghiệp sản xuất đồ uống là gì?

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta hiện nay.

b)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Đang chú trọng vào việc xuất khẩu các mặt hàng có giá thành cao.

d)

Máy móc, thiết bị là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta.

37.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở hạ tầng và vật chất - kĩ thuật tốt.

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

39.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương.

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao.

b)

Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc.

c)

Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu.

d)

Quặng a-pa-tit được khai thác để sản xuất phân đạm.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành du lịch nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch phong phú.

b)

Đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn.

c)

Coi trọng phát triển bền vững.

d)

Chủ yếu phục vụ khách quốc tế.

43.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch.

b)

các ngành sản xuất.

c)

dân cư.

d)

trung tâm du lịch.

44.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - Thái Nguyên.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?

a)

Là ngành phát triển lâu đời.

b)

Năng lực vận tải tăng lên.

c)

Lao động trình độ rất cao.

d)

Chưa có các cảng quốc tế.

46.

Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động đông, cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn, thị trường rộng.

c)

Lao động đông, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Cơ sở vật chất hiện đại, vốn đầu tư lớn.

47.

Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

48.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động.

b)

khoa học - kỹ thuật.

c)

tập quán sản xuất.

d)

thị trường tiêu thụ.

49.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía.

b)

đậu tương, cói.

c)

lạc, cói.

d)

lạc, bông.

50.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

51.

Số lượt khách du lịch nội địa nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

có nhiều tiềm năng về du lịch.

b)

mức sống người dân được nâng cao.

c)

có nguồn lao động du lịch tăng.

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

52.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng.

c)

có nguồn lao động du lịch thiếu.

d)

cơ sở vật chất, kĩ thuật được đầu tư.

53.

Trong các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất lương thực.

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

54.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất mặn.

c)

Đất phèn.

d)

Đất cát.

55.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thể mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Trồng cây cận nhiệt.

d)

Phát triển kinh tế biển.

56.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về điện năng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

57.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái.

b)

nghỉ dưỡng.

c)

mạo hiểm.

d)

cộng đồng.

58.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch.

b)

đầu năm âm lịch.

c)

giữa năm dương lịch.

d)

giữa năm âm lịch.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất

b)

Ngành hàng không của nước ta đang phát triển mạnh mẽ.

c)

Nhiều sân bay hiện đại đã được xây dựng ở nước ta.

d)

Ngành hàng không góp phần thúc đẩy du lịch và kinh tế.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

61.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm và chăn nuôi lợn.

b)

chăn gia cầm và cây hàng năm.

c)

cây hàng năm và cây lâu năm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

62.

Vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển nhất nước ta là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

lực lượng lao động đông đảo, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giống vật nuôi tốt.

63.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Nam Trung Bộ?

a)

Nhiều vũng, đầm phá, bãi triều.

b)

Bờ biển dài, các ngư trường lớn.

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

Bờ biển có nhiều vịnh sâu để xây dựng cảng cá.