wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Hóa học kim loại chuyển tiếp (lớp 10)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại phân nhóm B còn được gọi là:

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Kim loại chuyển tiếp

d)

Kim loại hậu chuyển tiếp

2.

Nhóm IB trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố:

a)

Cu, Ag, Au

b)

Zn, Cd, Hg

c)

Fe, Co, Ni

d)

Cr, Mo, W

3.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là:

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Fe

4.

Vàng trong tự nhiên chủ yếu tồn tại ở dạng:

a)

Oxid

b)

Sulfid

c)

Muối

d)

Tự do

5.

Hợp chất nào của đồng có tính lưỡng tính?

a)

CuO

b)

Cu2O

c)

Cu(OH)2

d)

CuCl2

6.

Dung dịch ion Cu2+Cu^{2+} có màu:

a)

Không màu

b)

Xanh lam

c)

Vàng

d)

Nâu

7.

AgNO3AgNO_3 được dùng trong y dược chủ yếu để:

a)

Giảm đau

b)

Hạ sốt

c)

Sát trùng

d)

Kháng viêm

8.

Bệnh Wilson liên quan đến sự tích lũy của kim loại:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Hg

9.

Nguyên tố thuộc nhóm IIB là:

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Fe

10.

Kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường:

a)

Zn

b)

Cd

c)

Hg

d)

Pb

11.

ZnOZnO được dùng trong y dược chủ yếu để:

a)

Kháng sinh

b)

Chống nắng, bảo vệ da

c)

Giảm đau

d)

Hạ sốt

12.

Cadimi (Cd) có đặc điểm:

a)

Vi lượng thiết yếu

b)

Ít độc

c)

Rất độc

d)

Không độc

13.

Thủy ngân gây độc chủ yếu lên hệ:

a)

Tiêu hóa

b)

Tuần hoàn

c)

Hô hấp

d)

Thần kinh

14.

Nhóm IVB gồm các nguyên tố:

a)

Cr, Mo, W

b)

Ti, Zr, Hf

c)

Fe, Co, Ni

d)

Mn, Tc, Re

15.

TiO2TiO_2 được dùng trong y dược với vai trò:

a)

Kháng khuẩn

b)

Chống oxy hóa

c)

Chất chống nắng

d)

Giảm đau

16.

Trong nhóm VIB, số oxi hóa +6 bền nhất thuộc về:

a)

Cr

b)

Mo

c)

W

d)

Mn

17.

CrO3CrO_3 là oxyd có tính:

a)

Base mạnh

b)

Acid mạnh

c)

Lưỡng tính

d)

Trung tính

18.

Sự chuyển hóa CrO42Cr2O72CrO_4^{2-} \leftrightarrow Cr_2O_7^{2-} phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Môi trường pH

d)

Áp suất

19.

Crom ở dạng Cr3+Cr^{3+} có vai trò:

a)

Gây ung thư

b)

Vi lượng thiết yếu

c)

Không có vai trò

d)

Rất độc

20.

Cr6+Cr^{6+} có đặc điểm:

a)

Ít độc

b)

Không độc

c)

Rất độc

d)

Thiết yếu

21.

Molypden là thành phần của:

a)

Hemoglobin

b)

Enzym oxy hóa – khử

c)

Vitamin B12

d)

Insulin

22.

Dư molypden trong cơ thể có thể gây thiếu:

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ca

23.

Vonfram (W) ở người:

a)

Là nguyên tố thiết yếu

b)

Là vi lượng

c)

Không có vai trò sinh học rõ ràng

d)

Rất độc ở mọi liều

24.

Nhóm VIIB gồm các nguyên tố:

a)

Mn, Tc, Re

b)

Fe, Co, Ni

c)

Cr, Mo, W

d)

Cu, Ag, Au

25.

KMnO4KMnO_4 , có màu đặc trưng là:

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Tím

d)

Nâu

26.

KMnO4KMnO_4 là chất:

a)

Khử mạnh

b)

Oxi hóa mạnh

c)

Trung tính

d)

Lưỡng tính

27.

Mangan là nguyên tố:

a)

Không cần thiết

b)

Vi lượng thiết yếu

c)

Rất độc

d)

Không độc

28.

Ngộ độc mangan mạn tính gây hội chứng giống:

a)

Alzheimer

b)

Parkinson

c)

Down

d)

Động kinh

29.

Nhóm VIIIB gồm các nguyên tố:

a)

Fe, Co, Ni

b)

Mn, Tc, Re

c)

Cu, Ag, Au

d)

Zn, Cd, Hg

30.

Sắt trong hemoglobin tồn tại chủ yếu ở dạng:

a)

Fe3+

b)

Fe2+

c)

Feº

d)

Fe+

31.

Vai trò chính của sắt trong cơ thể là:

a)

Truyền xung thần kinh

b)

Vận chuyển oxy

c)

Điều hòa hormon

d)

Chống oxy hóa

32.

Dạng thuốc sắt hấp thu tốt nhất qua đường uống:

a)

Sắt kim loại

b)

Muối sắt (II)

c)

Muối sắt (III)

d)

Oxyd sắt

33.

Quá liều sắt cấp tính có thể gây:

a)

Thiếu máu

b)

Suy gan

c)

Loãng xương

d)

Dị ứng da

34.

Cobalt là nguyên tố trung tâm của:

a)

Hemoglobin

b)

Vitamin B12

c)

Insulin

d)

Thyroxin

35.

Vitamin B12 có vai trò quan trọng trong:

a)

Chuyển hóa lipid

b)

Tổng hợp DNA và tạo hồng cầu

c)

Đông máu

d)

Tiêu hóa protein

36.

Phóng xạ Co60 được dùng trong:

a)

Chẩn đoán hình ảnh

b)

Xạ trị ung thư

c)

Gây mê

d)

Kháng khuẩn

37.

Dư cobalt có thể gây:

a)

Thiếu máu

b)

Bệnh cơ tim

c)

Tiểu đường

d)

Sỏi thận

38.

Niken ở người:

a)

Là nguyên tố thiết yếu

b)

Là vi lượng cần thiết

c)

Không thiết yếu

d)

Rất cần cho hô hấp

39.

Niken có thể gây tác hại nào sau đây?

a)

Dị ứng da

b)

Ung thư

c)

Rối loạn hô hấp

d)

Tất cả đều đúng

40.

Ion Fe2+ trong dung dịch có màu:

a)

Không màu

b)

Xanh lục nhạt

c)

Vàng nâu

d)

Đỏ

41.

Ion Fe3+ trong dung dịch có màu:

a)

Xanh lam

b)

Xanh lục

c)

Vàng nâu

d)

Tím

42.

Fe2+ dễ bị oxi hóa thành Fe3+ khi:

a)

Để trong môi trường kín

b)

Để ngoài không khí

c)

Trong môi trường kiềm mạnh

d)

Trong dầu

43.

Cr2O3 có tính chất:

a)

Base mạnh

b)

Acid mạnh

c)

Lưỡng tính

d)

Trung tính

44.

Hợp chất +2 bền nhất trong nhóm IIB là của:

a)

Zn

b)

Cd

c)

Hg

d)

Pb

45.

Hợp chất thủy ngân hiện nay hạn chế dùng vì:

a)

Giá cao

b)

Kém hiệu quả

c)

Độc tính cao

d)

Không bền

46.

ZrO2 được ứng dụng để:

a)

Chống nắng

b)

Vật liệu chịu nhiệt

c)

Kháng sinh

d)

Hạ sốt

47.

HfO2 được dùng trong:

a)

Mỹ phẩm

b)

Thủy tinh quang học

c)

Thuốc tiêm

d)

Kháng khuẩn

48.

Cr6+ gây độc chủ yếu do:

a)

Gây thiếu máu

b)

Tổn thương DNA

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Giảm miễn dịch

49.

Muối cromat CrO4 2- có màu:

a)

Da cam

b)

Vàng

c)

Tím

d)

Xanh

50.

Muối dicromat Cr2O7 2- có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Da cam

d)

Tím

51.

KMnO4 trong môi trường acid có tính oxi hóa:

a)

Yếu

b)

Trung bình

c)

Mạnh

d)

Không có

52.

MnO2 thường có màu:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Nâu đen

d)

Xanh

53.

Zn(OH)2 là hidroxit có tính:

a)

Base

b)

Acid

c)

Lưỡng tính

d)

Trung tính

54.

Cd2+ gây độc do:

a)

Gắn vào nhóm –SH của protein

b)

Gây thiếu oxy

c)

Gây mất nước

d)

Gây dị ứng

55.

Hg dễ tạo hỗn hống với:

a)

Phi kim

b)

Kim loại khác

c)

Oxyd

d)

Acid

56.

Fe là kim loại có tính:

a)

Rất mạnh

b)

Trung bình

c)

Yếu

d)

Không hoạt động

57.

Ni2+ thường bền trong:

a)

Trạng thái tự do

b)

Oxyd

58.

Crom cần thiết cho cơ thể ở dạng nào?

a)

Cr6+

b)

Cr3+

c)

Cr0

d)

Cr2+

59.

Thiếu crom có thể gây điều gì?

a)

Thiếu máu

b)

Giảm dung nạp glucose

c)

Loãng xương

d)

Suy thận

60.

Kim loại phân nhóm B có đặc điểm chung là gì?

a)

Chỉ có một số oxi hóa

b)

Không tạo phức

c)

Có nhiều số oxi hóa

d)

Không dẫn điện