NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChương 1 2 TLHQTKD
Total questions: 60
Worksheet time: 30hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Kinh doanh là gì?
a)
SX tự cung tự cấp
b)
Đầu tư vốn nhằm sinh lợi
c)
QL nhà nước
d)
Tiêu dùng
2.
Mục tiêu cơ bản của hoạt động kinh doanh là gì?
a)
Ổn định XH
b)
Sinh lợi nhuận
c)
Giảm chi phí
d)
Tạo việc làm
3.
Quản trị được hiểu là gì?
a)
Hoạt động kỹ thuật
b)
Hoạt động tài chính
c)
Điều hành con người và quan hệ
d)
Hoạt động SX
4.
Quản trị kinh doanh khác quản trị chung ở điểm nào?
a)
Không cần LN
b)
Gắn với mục tiêu sinh lợi
c)
Không cần tổ chức
d)
Không cần con người
5.
Con người giữ vai trò gì trong quản trị kinh doanh?
a)
Yếu tố phụ
b)
Yếu tố trung tâm
c)
Yếu tố thay thế
d)
Yếu tố tạm thời
6.
Vì sao con người là nguồn lực quyết định trong KD?
a)
Do dễ thay thế
b)
Do có tư duy và sáng tạo
c)
Do chi phí thấp
d)
Do dễ kiểm soát
7.
TLH QTKD là gì?
a)
Ngành KT
b)
Ngành XH
c)
Ngành nghiên cứu TL trong KD
d)
Ngành luật
8.
TLH QTKD thuộc lĩnh vực khoa học nào?
a)
KT học
b)
XH học
c)
TL học
d)
Luật học
9.
TLH QTKD ra đời muộn hơn TLH đại cương vì sao?
a)
Ít ứng dụng
b)
KD phát triển muộn
c)
Con người chưa quan trọng
d)
Thiếu nghiên cứu
10.
TLH QTKD gắn với hoạt động nào?
a)
SXKD
b)
Giáo dục
c)
Y tế
d)
Hành chính
11.
Ý nghĩa thực tiễn của TLH QTKD là gì?
a)
Giảm chi phí
b)
Nâng cao hiệu quả QL
c)
Tăng thuế
d)
Giảm cạnh tranh
12.
Vai trò TLH QTKD với nhà quản lý là gì?
a)
Phụ trợ
b)
Hỗ trợ ra quyết định
c)
Thay thế KT
d)
Không cần thiết
13.
Đối tượng nghiên cứu chung của TLH QTKD là gì?
a)
Thị trường
b)
Con người trong KD
c)
Giá cả
d)
Công nghệ
14.
TLH QTKD nghiên cứu tâm lý nhà kinh doanh nhằm?
a)
Giảm rủi ro
b)
Hiểu năng lực và phong cách
c)
Giảm vốn
d)
Giảm đối thủ
15.
TLH QTKD nghiên cứu tâm lý người lao động nhằm?
a)
Giảm lương
b)
Tăng kiểm soát
c)
Động viên lao động
d)
Giảm phúc lợi
16.
TLH QTKD nghiên cứu tâm lý người tiêu dùng nhằm?
a)
Tăng giá
b)
Thúc đẩy tiêu thụ
c)
Giảm CL
d)
Giảm DV
17.
Vì sao cần nghiên cứu tập thể SXKD?
a)
Do đông người
b)
Do có quan hệ xã hội
c)
Do dễ quản lý
d)
Do luật yêu cầu
18.
Xác định đúng đối tượng nghiên cứu giúp gì?
a)
Giảm sai lệch QL
b)
Tăng chi phí
c)
Giảm lao động
d)
Giảm SX
19.
Nhiệm vụ TLH QTKD là gì?
a)
Tăng LN trực tiếp
b)
Cung cấp tri thức TL
c)
Giảm thuế
d)
Giảm giá
20.
TLH QTKD hỗ trợ tuyển dụng như thế nào?
a)
Theo cảm tính
b)
Theo khoa học TL
c)
Theo may mắn
d)
Theo quan hệ
21.
TLH QTKD giúp thúc đẩy động cơ lao động bằng cách nào?
a)
Ép buộc
b)
Khuyến khích phù hợp
c)
Giảm lương
d)
Tăng giờ
22.
TLH QTKD giúp cải thiện thái độ lao động ra sao?
a)
Trừng phạt
b)
Tác động TL tích cực
c)
Giảm giao tiếp
d)
Giảm đánh giá
23.
Vai trò TLH QTKD trong tổ chức lao động là gì?
a)
Phân công hợp lý
b)
Giảm nhiệm vụ
c)
Giảm phối hợp
d)
Giảm trách nhiệm
24.
TLH QTKD hỗ trợ ra quyết định QL thế nào?
a)
Theo cảm xúc
b)
Theo hiểu biết TL
c)
Theo áp lực
d)
Theo thói quen
25.
TLH QTKD giúp xây dựng quan hệ lao động ra sao?
a)
Tăng xung đột
b)
Tăng hợp tác
c)
Giảm giao tiếp
d)
Giảm tin tưởng
26.
Vai trò TLH QTKD trong phát triển DN?
a)
Ngắn hạn
b)
Bền vững
c)
Tạm thời
d)
Không ảnh hưởng
27.
Ứng dụng TLH QTKD trong nghiên cứu thị trường là gì?
a)
Dự đoán TL KH
b)
Giảm giá
c)
Giảm SP
d)
Giảm QC
28.
Ứng dụng TLH QTKD trong tiếp thị là gì?
a)
Thiết kế SP
b)
Tác động nhận thức KH
c)
Giảm chi phí
d)
Giảm CL
29.
Ứng dụng TLH QTKD trong nhân sự là gì?
a)
Sa thải
b)
Đào tạo phù hợp
c)
Giảm lương
d)
Giảm tuyển
30.
Mục tiêu cuối cùng của TLH QTKD là gì?
a)
LN bền vững
b)
Giảm lao động
c)
Giảm SX
d)
Giảm TT
31.
Người mua hàng là ai?
a)
Người sử dụng
b)
Người bán
c)
Người thực hiện mua
d)
Nhà QL
32.
Người tiêu dùng là ai?
a)
Người mua
b)
Người dùng
c)
Mua và/hoặc dùng
d)
Người bán
33.
Sự khác nhau giữa người mua và NTD là gì?
a)
Không khác
b)
Vai trò trong tiêu dùng
c)
Thu nhập
d)
Giá cả
34.
Tâm lý người tiêu dùng là gì?
a)
HV mua
b)
Đặc điểm TL khi mua & dùng
c)
Thu nhập
d)
Giá
35.
Vì sao DN phải nghiên cứu TL NTD?
a)
Theo xu hướng
b)
Thúc đẩy tiêu thụ
c)
Giảm chi phí
d)
Giảm SX
36.
TL tiêu dùng phụ thuộc yếu tố nào?
a)
Lứa tuổi
b)
Giá
c)
Thuế
d)
Luật
37.
TL tiêu dùng mang tính gì?
a)
Khách quan
b)
Chủ quan cá nhân
c)
Cố định
d)
Bất biến
38.
TL tiêu dùng chịu ảnh hưởng văn hóa ra sao?
a)
Không ảnh hưởng
b)
Chi phối hành vi
c)
Giảm mua
d)
Giảm nhớ
39.
Yếu tố thị trường ảnh hưởng TL NTD là gì?
a)
Giá cả
b)
Thời tiết
c)
Luật
d)
Công nghệ
40.
Quảng cáo ảnh hưởng TL NTD như thế nào?
a)
Không ảnh hưởng
b)
Định hướng nhận thức
c)
Giảm mua
d)
Giảm CL
41.
Cảm giác của NTD là quá trình gì?
a)
Chỉnh thể
b)
Thuộc tính riêng lẻ
c)
Cảm xúc
d)
So sánh
42.
Vai trò cảm giác trong mua sắm là gì?
a)
Không quan trọng
b)
Tạo ấn tượng đầu
c)
QĐ giá
d)
QĐ LN
43.
Ngưỡng cảm giác ảnh hưởng điều gì?
a)
Giá
b)
Mức kích thích
c)
Thu nhập
d)
CL
44.
Tri giác của NTD là quá trình gì?
a)
Rời rạc
b)
Phản ánh chỉnh thể
c)
Cảm xúc
d)
Trí nhớ
45.
Vai trò tri giác trong lựa chọn SP là gì?
a)
Chọn phù hợp
b)
Chọn ngẫu nhiên
c)
Giảm mua
d)
Giảm nhớ
46.
Ảo giác có thể dùng trong KD để làm gì?
a)
Trưng bày
b)
SX
c)
TC
d)
KT
47.
Trí nhớ của NTD là gì?
a)
Ghi & tái hiện
b)
Cảm xúc
c)
Giá
d)
TN
48.
Mục đích ghi nhớ ảnh hưởng TL NTD ra sao?
a)
Không ảnh hưởng
b)
Tăng hiệu quả nhớ
c)
Giảm nhớ
d)
Ngẫu nhiên
49.
Quy luật Miller về trí nhớ ngắn hạn là gì?
a)
5±1
b)
6±1
c)
7±2
d)
9±3
50.
Hoạt động trải nghiệm SP ảnh hưởng thế nào?
a)
Tăng ghi nhớ
b)
Giảm nhớ
c)
Không ảnh hưởng
d)
Giảm mua
51.
Chú ý của NTD là gì?
a)
Tập trung ý thức
b)
Ghi nhớ
c)
Cảm xúc
d)
TT
52.
Chú ý không chủ định là gì?
a)
Có MT
b)
Không cần ý chí
c)
Luôn bền
d)
Luôn có KH
53.
Chú ý có chủ định là gì?
a)
Ngẫu nhiên
b)
Có MT rõ
c)
Bị ép
d)
Không MT
54.
Vai trò chú ý trong thương mại là gì?
a)
Thu hút KH
b)
Giảm mua
c)
Giảm TG
d)
Giảm CP
55.
Tưởng tượng của NTD là gì?
a)
Tạo hình ảnh mới
b)
Ghi nhớ
c)
Tri giác
d)
CG
56.
Vai trò tưởng tượng trong mua sắm là gì?
a)
Thúc đẩy mua
b)
Không QT
c)
Giảm mua
d)
Giảm nhớ
57.
Xúc cảm của NTD là gì?
a)
Rung cảm nhất thời
b)
Ổn định
c)
Nhận thức
d)
Tri giác
58.
Tình cảm của NTD khác xúc cảm ở điểm nào?
a)
Bền vững
b)
Thoáng qua
c)
Ngẫu nhiên
d)
Tạm thời
59.
Tình cảm đạo đức trong tiêu dùng thể hiện khi nào?
a)
Tiêu dùng vì cộng đồng
b)
Mua rẻ
c)
Mua xa xỉ
d)
Ngẫu nhiên
60.
Nghiên cứu TL NTD giúp DN điều gì?
a)
Marketing hiệu quả
b)
Tăng thuế
c)
Giảm CL
d)
Giảm DV
Reset
