wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Giảng viên yêu cầu làm một bài tiểu luận 40 trang trong 2 ngày, ngoài kiến thức tài chính cần phân tích chỉ số và dùng Excel. Phương án nào giúp hoàn thành hiệu quả?

a)

Làm theo nhóm chia phần hợp lý

b)

Làm một mình để kiểm soát tốt

c)

Không làm vì thời gian quá gấp

2.

Hành động tích cực Đến họp đúng giờ thể hiện điều gì của cá nhân?

a)

Hợp tác tốt với nhóm

b)

Giao tiếp tốt với đồng đội

c)

Có trách nhiệm với cam kết

3.

Khi không hiểu rõ ý người trình bày, hành động tích cực nào thể hiện cá nhân có?

a)

Có trách nhiệm với tiến độ

b)

Hợp tác tốt qua đặt câu hỏi

c)

Giao tiếp tốt bằng lắng nghe

4.

Làm rõ những điểm chưa rõ trong phản công công việc của mình thể hiện cá nhân có?

a)

Giao tiếp tốt qua phản hồi

b)

Hợp tác tốt trong nhóm

c)

Có trách nhiệm cá nhân

5.

Nói rõ cho đối tác biết việc họ không hoàn thành đúng hạn ảnh hưởng thế nào đến kết quả chung thể hiện cá nhân có?

a)

Có trách nhiệm quản lý rủi ro

b)

Hợp tác tốt minh bạch thông tin

c)

Giao tiếp tốt xây dựng

6.

Viết tiêu đề Email rõ ràng, ngắn gọn thể hiện cá nhân có?

a)

Giao tiếp tốt hiệu quả

b)

Có trách nhiệm với thông điệp

c)

Hợp tác tốt với người nhận

7.

Điền vào chỗ trống: Nhóm là tập hợp từ ............ trở lên có cùng ............ (nhiệm vụ, chí hướng, nhu cầu, đam mê, sở thích, thói quen...).

a)

ba người, kỹ năng chung

b)

nhiều người, phương pháp chung

c)

hai người, mục tiêu chung

8.

Trong làm việc nhóm, tại sao ‘đến họp đúng giờ’ quan trọng đối với hiệu quả dự án?

a)

Giảm chi phí họp phát sinh

b)

Thể hiện trách nhiệm với kế hoạch

c)

Tăng số lượng ý tưởng mới

9.

Khi đối tác trễ hạn, cách giao tiếp nào vừa thẳng thắn vừa duy trì hợp tác?

a)

Chỉ trích công khai trước nhóm

b)

Nói rõ tác động và đề nghị giải pháp

c)

Im lặng và tự làm phần còn lại

10.

Trong email công việc, tiêu đề rõ ràng, ngắn gọn giúp đạt lợi ích nào nhất?

a)

Người nhận ưu tiên xử lý nhanh

b)

Giảm dung lượng hộp thư đến

c)

Tăng tính bảo mật nội dung

11.

Theo mô hình phát triển nhóm, giai đoạn nào diễn ra sau Hình thành?

a)

Xung đột diễn ra tiếp theo

b)

Ổn định diễn ra tiếp theo

c)

Giải tán diễn ra tiếp theo

d)

Hoàn thiện diễn ra tiếp theo

12.

Đặc trưng phù hợp nhất với giai đoạn Hình thành là gì?

a)

Muốn đẩy vấn đề cho cấp trên

b)

Hợp tác mở và cởi mở

c)

Đặt câu hỏi về mục đích nhóm

d)

Lắng nghe nhau thường xuyên

13.

Trong giai đoạn Hoàn thiện, hành vi nào phổ biến hơn?

a)

Giao tiếp giữa các thành viên ít hơn

b)

Các thành viên hoạt động tự do hơn

c)

Nảy sinh kỳ vọng không thực tế

d)

Bắt đầu hình thành các phe phái

14.

Đâu là đặc trưng của giai đoạn Ổn định?

a)

Lắng nghe nhau và hợp tác

b)

Muốn đẩy vấn đề lên cấp trên

c)

Nảy sinh kỳ vọng không thực tế

d)

Ít trao đổi thông tin

15.

Trong giai đoạn Xung đột, điều nào xảy ra nhiều hơn?

a)

Hợp tác cởi mở giữa các bên

b)

Đặt câu hỏi về mục đích nhóm

c)

Lắng nghe nhau chủ động

d)

Muốn đẩy vấn đề cho cấp trên

16.

Chọn trình tự đúng của bốn giai đoạn phát triển nhóm.

a)

Hình thành, Ổn định, Xung đột, Hoàn thiện

b)

Hình thành, Xung đột, Hoàn thiện, Ổn định

c)

Hình thành, Xung đột, Ổn định, Hoàn thiện

d)

Xung đột, Hình thành, Ổn định, Hoàn thiện

17.

Hành vi “nảy sinh kỳ vọng không thực tế” phù hợp nhất với giai đoạn nào?

a)

Hình thành ban đầu

b)

Hoàn thiện cuối cùng

c)

Ổn định trung gian

d)

Xung đột căng thẳng

18.

Trong giai đoạn Ổn định, điều nào ít xảy ra hơn?

a)

Lắng nghe nhau tích cực

b)

Ít trao đổi thông tin

c)

Thành viên hoạt động tự do

d)

Hợp tác cởi mở

19.

Đặc trưng nào cho thấy nhóm vẫn đang chưa hoàn thiện?

a)

Hoạt động tự do tăng dần

b)

Hợp tác cởi mở và minh bạch

c)

Giao tiếp ít giữa các thành viên

d)

Lắng nghe nhau thường xuyên

20.

Dấu hiệu báo hiệu giai đoạn Xung đột đang hình thành là gì?

a)

Bắt đầu hình thành các phe phái

b)

Đặt câu hỏi về mục tiêu nhóm

c)

Hợp tác cởi mở liên tục

d)

Lắng nghe nhau nhiều hơn

21.

Ghép mô thức với tên gọi chính xác: Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta là gì?

a)

Tương thuộc

b)

Độc lập

c)

Phụ thuộc

d)

Tự chủ

22.

Ghép mô thức với tên gọi chính xác: Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi là gì?

a)

Hợp tác

b)

Độc lập

c)

Phụ thuộc

d)

Tương thuộc

23.

Ghép mô thức với tên gọi chính xác: Mô hình nhận thức thuộc về người khác là gì?

a)

Phụ thuộc

b)

Độc lập

c)

Tương thuộc

d)

Tự lực

24.

Kĩ năng nào chỉ có được khi cá nhân có mô thức độc lập?

a)

Chủ động – tích cực

b)

Lắng nghe và thấu hiểu

c)

Hợp tác cộng sinh

d)

Thuyết phục người khác

25.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân?

a)

Mô thức độc lập

b)

Mô thức phụ thuộc

c)

Mô thức cộng sinh

d)

Mô thức tương thuộc

26.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích tập thể?

a)

Mô thức cá nhân

b)

Mô thức phụ thuộc

c)

Mô thức tương thuộc

d)

Mô thức độc lập

27.

Trong các lựa chọn sau, đâu là kĩ năng nên rèn luyện để đạt thành tích cá nhân?

a)

Quản lý thời gian

b)

Kĩ năng đọc, viết thành thạo

c)

Tư duy tích cực

d)

Xác định mục tiêu cuộc sống

28.

Một học sinh muốn nâng cao thành tích cá nhân. Hành động nào phù hợp nhất?

a)

Chỉ tập trung vào nhóm

b)

Bỏ qua kế hoạch thời gian

c)

Chờ người khác hướng dẫn

d)

Xác định mục tiêu cuộc sống

29.

Nếu cả nhóm muốn đạt kết quả tốt, nên ưu tiên mô thức nào trong làm việc?

a)

Độc lập

b)

Tương thuộc

c)

Cạnh tranh

d)

Phụ thuộc

30.

Chọn phát biểu đúng về ba mô thức nhận thức:

a)

Tương thuộc hướng tới chúng ta

b)

Độc lập thiên về người khác

c)

Phụ thuộc tập trung vào chính tôi

d)

Độc lập phù hợp mọi công việc nhóm

31.

Hãy ghép đúng chính xác vùng não bộ và chức năng tương ứng.

a)

Não trung tâm – Điều khiển sáng tạo, logic

b)

Não giữa – Điều khiển cảm xúc

c)

Não giữa – Điều khiển sáng tạo, logic

d)

Vỏ não – Điều khiển phản xạ nhanh

32.

Chứng bệnh thuộc về thể chất có nguồn gốc từ tinh thần chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

65% – 80%

b)

50% – 60%

c)

30% – 50%

d)

75% – 90%

33.

Nếu ở trạng thái stress, số suy nghĩ được tạo ra trong não bộ khoảng bao nhiêu?

a)

100.000

b)

50.000

c)

80.000

d)

30.000

34.

Phương pháp nào sau đây là của công cụ Kiểm soát suy nghĩ?

a)

Trí nhớ liên tưởng

b)

Lắng nghe tiếng nói bên trong

c)

Quan sát tách rời

d)

Xem khó khăn là bài học

35.

Sắp xếp trình tự đúng để mô tả dòng năng lượng tâm trí chạy trong não bộ.

a)

Não trung tâm -> Não giữa -> Vỏ não

b)

Não trung tâm -> Vỏ não -> Não giữa

c)

Vỏ não -> Não giữa -> Não trung tâm

d)

Não giữa -> Vỏ não -> Não trung tâm

36.

Người chủ động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn quan tâm

b)

Ngoài vòng tròn ảnh hưởng và trong vòng tròn quan tâm

c)

Vòng tròn ảnh hưởng

37.

Hãy chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn quan tâm

a)

Những điều quan tâm và có thể kiểm soát

b)

Những điều quan tâm và không thể kiểm soát

c)

Những điều quan tâm

38.

Hãy chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn ảnh hưởng

a)

Những điều quan tâm và không thể kiểm soát

b)

Những điều quan tâm và có thể kiểm soát

c)

Những điều quan tâm

39.

Điều lý tưởng là tạo ra một trọng tâm rõ ràng để bạn có thể đạt được an toàn, định hướng, khôn ngoan và năng lực ở ............ nhằm luôn giúp .......... cũng như kết hợp ............ mọi mặt của cuộc sống.

a)

mức độ cao, chủ động, hài hòa

b)

hài hòa, mức độ cao, chủ động

c)

chủ động, hài hòa, mức độ cao

40.

Mối quan hệ giữa bốn yếu tố căn bản của cuộc sống: .......... và ............... sẽ đem lại ............ thật sự, là chất xúc tác để giải phóng ............

a)

Định hướng, an toàn, năng lực, khôn ngoan

b)

An toàn, định hướng, khôn ngoan, năng lực

c)

Khôn ngoan, năng lực, an toàn, định hướng

41.

Người bị động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn ảnh hưởng

b)

Ngoài vòng tròn ảnh hưởng và trong vòng tròn quan tâm

c)

Vòng tròn quan tâm

42.

Theo hình, "Thế hệ quản trị thời gian thứ nhất" gắn với công cụ nào?

a)

Xác định thứ tự ưu tiên

b)

Lịch công tác điện tử

c)

Nguyên tắc làm trọng tâm

d)

Các mảnh giấy ghi chú

43.

Trong hình, "Thế hệ quản trị thời gian thứ hai" được mô tả là gì?

a)

Lịch công tác và sổ hẹn

b)

Các mảnh giấy ghi chú

c)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm

d)

Đánh giá giá trị hoạt động

44.

Theo bảng trong hình, "Thế hệ quản trị thời gian thứ ba" nhấn mạnh điều nào?

a)

Các mảnh giấy ghi chú

b)

Xác định thứ tự ưu tiên

c)

Nguyên tắc làm trọng tâm

d)

Lịch công tác cá nhân

45.

Trong hình, "Thế hệ quản trị thời gian thứ tư" liên quan đến điều gì?

a)

Nguyên tắc trọng tâm và quản lý bản thân

b)

Các mảnh giấy ghi chú công việc

c)

Xác định thứ tự ưu tiên hoạt động

d)

Lịch công tác và sổ hẹn

46.

Theo hình, việc "Quan trọng – Khẩn cấp" được gán số mấy?

a)

Số 2

b)

Số 1

c)

Số 4

d)

Số 3

47.

Theo tỷ lệ trong hình, thời gian hợp lý cho việc "Quan trọng – Không khẩn cấp" là bao nhiêu?

a)

60%

b)

20%

c)

10–15%

d)

5%

48.

Theo hình, thời gian dành cho việc "Không quan trọng – Khẩn cấp" nên khoảng bao nhiêu?

a)

5%

b)

60%

c)

20%

d)

10–15%

49.

Theo hình, "Việc lập kế hoạch cá nhân" thuộc loại công việc nào?

a)

Quan trọng – Khẩn cấp

b)

Quan trọng – Không khẩn cấp

c)

Không quan trọng – Khẩn cấp

d)

Không quan trọng – Không khẩn cấp

50.

Trong hình, nguyên tắc SMART bao gồm mục nào sau đây?

a)

Hiệu quả, Không cụ thể

b)

Chung chung, Khó thực hiện

c)

Thời hạn, Không đo lường

d)

Thích hợp, Khả thi, Cụ thể

51.

Dựa trên ma trận trong hình, việc nào nên ưu tiên xử lý đầu tiên?

a)

Quan trọng – Không khẩn cấp

b)

Quan trọng – Khẩn cấp

c)

Không quan trọng – Khẩn cấp

d)

Không quan trọng – Không khẩn cấp

52.

Sara đang cần tổ chức 1 cuộc họp nhân viên để thảo luận cách mà nội quy mới nên được thực hiện. Sara liên quan đến phần nào của tiến trình giao tiếp?

a)

Hình thành ý tưởng

b)

Chọn kênh truyền thông

c)

Mã hoá thông điệp

d)

Giải mã thông điệp

53.

Dịch 1 thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là:

a)

Mã hoá

b)

Giải mã

c)

Phản hồi

d)

Chuyển kênh

54.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

Khi người nghe tiếp nhận thông tin

b)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình

c)

Khi người nghe lý giải thông tin

d)

Khi các thông tin được truyền tải đi

55.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Dùng ngôn từ khó hiểu

b)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

c)

Sử dụng tiếng lóng

d)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

56.

Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?

a)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

b)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

c)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hoá

d)

Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

57.

Trong tiến trình giao tiếp, bước nào chuyển ý tưởng thành thông điệp có thể truyền?

a)

Giải mã

b)

Phản hồi

c)

Mã hoá

d)

Chọn kênh

58.

Khi nào người nhận tham gia mạnh nhất vào việc tạo ý nghĩa cho thông tin nhận được?

a)

Trong giai đoạn mã hoá

b)

Trong giai đoạn giải mã

c)

Khi lập kế hoạch thông điệp

d)

Khi chọn kênh truyền

59.

Việc sử dụng tiếng lóng trong thông điệp thường dẫn đến hệ quả nào?

a)

Tăng tính chuyên môn hoá

b)

Giảm độ rõ và gây hiểu nhầm

c)

Loại bỏ nhu cầu giải mã

d)

Tăng rõ ràng và dễ hiểu

60.

Chọn kênh truyền thông phù hợp ảnh hưởng như thế nào đến hiệu quả giao tiếp?

a)

Không ảnh hưởng đáng kể

b)

Loại bỏ hoàn toàn nhiễu

c)

Giảm nhu cầu mã hoá

d)

Tăng khả năng thông điệp đến đúng đối tượng

61.

Phản hồi trong giao tiếp giúp người gửi làm gì?

a)

Tăng độ dài của thông điệp

b)

Loại bỏ nhu cầu chọn kênh

c)

Thay thế bước mã hoá

d)

Xác nhận mức độ hiểu của người nhận

62.

Bản chất của lắng nghe và thấu hiểu là gì?

a)

Xen vào chuyện với lời cảm thán ngắn

b)

Chỉ nghe một phần của cuộc đối thoại

c)

Nghe bằng tai, bằng mắt và cả con tim

d)

Chỉ tập trung vào lời mình sẽ nói

63.

Chọn hành vi nên làm để lắng nghe hiệu quả.

a)

Ngắt lời để kiểm soát câu chuyện

b)

Có ngôn ngữ cử chỉ phù hợp khi nghe

c)

Đưa ra nhiều lời khuyên ngay lập tức

d)

Lắng nghe bằng trái tim là yếu

64.

Hành động nào KHÔNG thuộc lắng nghe hiệu quả?

a)

Giữ thái độ tôn trọng người nói

b)

Ngắt lời khi đoán được ý chính

c)

Nghe đầy đủ trước khi phản hồi

d)

Nhìn người nói để thể hiện chú ý

65.

Ghép đôi phù hợp: Giai thích –

a)

Xác định xem ý của người nói thực sự là gì

b)

Nghệ thông điệp và cố gắng hiểu

c)

Đưa ra phản hồi mang tính xây dựng

d)

Ghi chép hoặc vạch ra điểm chính

66.

Ghép đôi phù hợp: Tiếp nhận –

a)

Nghệ thông điệp và cố gắng hiểu điều muốn nói

b)

Chú trọng nội dung để đánh giá

c)

Xác định ý thực sự của người nói

d)

Ghi chép hoặc vạch ra điểm chính

67.

Ghép đôi phù hợp: Phản hồi –

a)

Tiếp nhận thông điệp sâu sắc

b)

Ghi chép hoặc vạch ra điểm chính

c)

Xác định ý thật sự người nói

d)

Đưa ra phản hồi mang tính xây dựng

68.

Ghép đôi phù hợp: Đánh giá –

a)

Chú trọng nội dung để áp dụng kỹ năng suy nghĩ

b)

Đưa ra phản hồi xây dựng tức thời

c)

Ghi chép hoặc vạch ra những điểm chính

d)

Tiếp nhận thông điệp người nói sâu sắc

69.

Ghép đôi phù hợp: Ghi nhớ –

a)

Ghi chép hoặc vạch ra những điểm chính

b)

Xác định ý của người nói thực sự

c)

Chú trọng nội dung để đánh giá

d)

Đưa ra phản hồi mang tính xây dựng

70.

Hậu quả của việc không lắng nghe là:

a)

Không nắm được thông tin, lãng phí thời gian

b)

Luôn thích thú với người nói hơn trước

c)

Hiểu đúng vấn đề sâu sắc ngay lập tức

d)

Tiếp thu được rất nhiều thông tin mới

71.

Chọn câu phản hồi phù hợp cho lắng nghe thấu hiểu: "Bố, con thấy thế là đủ rồi. Học hành chẳng có gì quan trọng cả!"

a)

Lặp lại nội dung theo kiểu suy diễn: Con không muốn học nữa à?

b)

Phản bác ngay: Con đang sai hoàn toàn đấy

c)

Nhắc lại nguyên văn: Con nói là đủ rồi sao?

d)

Bày tỏ cảm xúc: Con cảm thấy chán à?

72.

Khi thiết kế các Slide, bạn cần phải đảm bảo điều gì?

a)

Màu sắc: Màu nền bổ trợ làm nổi hình chữ

b)

Tất cả các yêu cầu nêu trên

c)

Mỗi Slide gồm 2 phần: Đề mục và nội dung

d)

Không dùng quá nhiều hiệu ứng

73.

Khi trình bày thông tin bằng chữ (text) trên PowerPoint cần đảm bảo điều gì?

a)

Tất cả các yêu cầu nêu trên

b)

Chọn chữ trơn (không chân), đậm, cỡ > 24

c)

Chỉ dùng cum từ; câu chính để diễn đạt

d)

Mỗi Slide không quá 6 dòng chữ

74.

Ngôn ngữ hình thể là yếu tố quan trọng trong thuyết trình. Để thu hút người nghe, bạn cần chú ý tới các yếu tố nào?

a)

Ánh mắt- Cử chỉ- Trang phục- Di chuyển- Độ gần

b)

Ánh mắt- Cử chỉ- Dáng đi- Độ gần

c)

Ánh mắt- Động tác- Dáng đứng- Di chuyển- Độ gần

d)

Ánh mắt- Cử chỉ- Dáng đứng- Di chuyển- Độ gần

75.

Trong nghệ thuật thu hút người nghe, để tạo ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên, người diễn thuyết cần lưu ý đến yếu tố nào?

a)

Ngoại hình, Năng lực diễn thuyết, Tính cách

b)

Ngoại hình, Năng lực chuyên môn, Phong cách

c)

Ngoại hình, Năng lực diễn thuyết, Tác phong

d)

Ngoại hình, Năng lực chuyên môn, Tính cách

76.

Vì sao không nên dùng quá nhiều hiệu ứng trong Slide?

a)

Làm tăng tải bộ nhớ thiết bị trình chiếu

b)

Làm giảm yêu cầu về cỡ chữ tối thiểu

c)

Khiến màu nền không đủ tương phản chữ

d)

Gây phân tán sự chú ý của người xem

77.

Lý do chọn phông chữ trơn, đậm và kích cỡ lớn khi trình chiếu là gì?

a)

Tạo cảm giác trang trọng hơn cho bài

b)

Tăng khả năng đọc ở xa cho khán giả

c)

Giảm số lượng dòng chữ mỗi slide

d)

Đảm bảo màu sắc thống nhất toàn bài

78.

Nếu một Slide có 10 dòng chữ nhỏ, vấn đề chính là gì?

a)

Quá nhiều dòng khó đọc nhanh

b)

Thiếu hình minh họa hỗ trợ chữ

c)

Chưa dùng câu chính để diễn đạt

d)

Không có đề mục và nội dung riêng

79.

Trong ngôn ngữ hình thể, yếu tố 'độ gần' có ý nghĩa gì với người nghe?

a)

Giảm tiếng ồn trong khán phòng

b)

Tạo cảm giác kết nối và thân thiện

c)

Giúp kiểm soát ánh sáng sân khấu

d)

Bổ sung cho nội dung chuyên môn

80.

Để tạo ấn tượng ban đầu tốt, 'ngoại hình' ảnh hưởng thế nào?

a)

Ghi điểm về sự chuyên nghiệp tức thì

b)

Thay thế hoàn toàn năng lực nội dung

c)

Giảm nhu cầu sử dụng ngôn ngữ hình thể

d)

Làm bài thuyết trình ngắn hơn đáng kể

81.

Cách diễn đạt bằng 'cụm từ; câu chính' trong Slide giúp điều gì?

a)

Nhấn trọng tâm và tiết kiệm thời gian

b)

Tăng số lượng chữ để giải thích

c)

Loại bỏ nhu cầu người nói trình bày

d)

Thay thế được hình ảnh minh họa

82.

Để thuyết phục hiệu quả cần đảm bảo những yêu cầu nào dưới đây

a)

Ngôn ngữ rõ ràng, mạch lạc, phù hợp đối tượng

b)

Tất cả các những yêu cầu nêu trên

c)

Nhấn mạnh đến quyền lợi, lợi ích của đối tượng

d)

Tạo sự tin tưởng, hòa đồng với đối tượng

83.

Để thuyết phục hiệu quả cần tuân thủ quy trình nào dưới đây

a)

Tạo sự tin tưởng– Tạo sự thiện thù– Tăng sức thuyết phục

b)

Tạo sự thiện thù–Chọn đúng thời điểm– Khơi gợi tính tư lợi

c)

Tạo sự tin tưởng– Tạo sự nhất trí–Tăng bốc có chiến lược

d)

Tìm điểm tương đồng– Tăng sức thuyết phục– Tăng sự thú vị

84.

Theo bản nguyên tắc cơ bản trong nghệ thuật thuyết phục là

a)

Chân thành và Chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm đến

b)

Chú ý đến nhu cầu, thói quen, sở thích của đối tượng

c)

Chân thành và đáp ứng mọi nhu cầu của đối tượng

d)

Chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm đến

85.

Trong một số trường hợp, hãy ứng phó với những “Vũ khí” gây ảnh hưởng trong thuyết phục khi bạn cảm thấy

a)

Bạn cần có bằng chứng của riêng mình để tránh sự “ngu dốt đa nguyên”

b)

Tất cả những lý do nêu trên

c)

Đối tượng làm tất cả vì mục đích trục lợi từ bạn

d)

Bạn cần chắc chắn rằng, mình thật sự thích và mong muốn có nó (sản phẩm, vật phẩm…)

86.

Trong buổi phỏng vấn, phần "Trình bày về bản thân" thường bao gồm nội dung nào?

a)

Lịch sự và cách ứng xử hội đồng

b)

Tóm tắt thành tựu cá nhân gần đây

c)

Tìm hiểu mức lương trên thị trường

d)

Nhấn mạnh kinh nghiệm liên quan công việc

87.

Khi giao tiếp với hội đồng phỏng vấn, ứng viên cần chú trọng điều gì nhất?

a)

Lịch sự, quan sát cách ứng xử hội đồng

b)

Tóm tắt các thành tựu cá nhân

c)

Đưa mức lương mong muốn

d)

Kể chi tiết về sở thích cá nhân

88.

Mục đích của việc "Trao đổi về lương, chính sách đãi ngộ" trong phỏng vấn là gì?

a)

Tìm hiểu mức lương trên thị trường

b)

Nhấn mạnh kỹ năng chuyên môn

c)

Trình bày quá trình đào tạo

d)

Giới thiệu thành viên gia đình

89.

Để tạo ấn tượng trước nhà tuyển dụng, bước đầu tiên ứng viên cần làm là gì?

a)

Xác định năng lực của bản thân

b)

Công bố mức lương cũ mình từng nhận

c)

Tìm hiểu thông tin về công ty

d)

Nhận diện thành tích và kinh nghiệm cá nhân

90.

Khi viết lý lịch cá nhân (CV), lời khuyên nào phù hợp nhất?

a)

Trình bày vắn tắt những kinh nghiệm liên quan

b)

Có nhiều hình ảnh đẹp trong CV

c)

Hãy viết bản CV một cách cẩn thận

d)

Chú ý đến hình thức của bản lý lịch

91.

Trong CV, mục "Thông tin cá nhân" thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Những điều cần lưu ý khi viết CV

b)

Thông tin cần có trong CV

c)

Nội dung trao đổi trong phỏng vấn

d)

Chuẩn bị trước buổi phỏng vấn

92.

Theo danh mục thông tin cần có trong CV, mục nào KHÔNG nằm trong danh sách?

a)

Sở thích và xu hướng cá nhân

b)

Kinh nghiệm làm việc đã có

c)

Quá trình đào tạo và thành tích cá nhân

d)

Thông tin về các thành viên trong gia đình

93.

Trước buổi phỏng vấn tuyển dụng, công việc chuẩn bị đầy đủ nhất bao gồm điều nào?

a)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm hiểu công ty; Chuẩn bị câu hỏi liên quan đến công việc

b)

Viết đơn xin việc; Tìm hiểu công ty; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

c)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm hiểu công ty; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

d)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm đường đến doanh nghiệp; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

94.

Khi trình bày điểm mạnh và điểm cần hoàn thiện, ứng viên nên tập trung vào điều gì?

a)

Kinh nghiệm, kỹ năng, kiến thức liên quan công việc

b)

Thành tích hoạt động ngoại khóa đa dạng

c)

Mức lương mong muốn chi tiết theo vị trí

d)

Thông tin tham khảo từ người quen

95.

Trong CV, "Thông tin tham khảo" thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Thông tin cần có trong CV

b)

Những điều cần lưu ý khi viết CV

c)

Chuẩn bị trước buổi phỏng vấn

d)

Nội dung trao đổi trong phỏng vấn

96.

Đặc điểm nổi bật của người phản biện trong nhóm là gì?

a)

Luôn tập hợp ủng hộ tư tưởng chủ đạo

b)

Thể hiện sự tự tin và quyết đoán

c)

Chuyên gia phân tích giải pháp tìm điểm yếu

97.

Người thực hiện trong nhóm thường thể hiện điều nào sau đây?

a)

Lập bảng tiến độ theo phương pháp khoa học

b)

Khả năng thông tin hai chiều xuất sắc

c)

Nắm bắt tốt bức tranh tổng thể công việc

98.

Trưởng nhóm có khuynh hướng nào là phổ biến?

a)

Có đánh giá tuyệt đối về tài năng cá nhân

b)

Lập bảng tiến độ theo phương pháp khoa học

c)

Không hài lòng với giải pháp chưa tối ưu

99.

Khi chọn cá nhân vào vai trò cụ thể trong nhóm, điều gì nên làm?

a)

Khẳng định mọi người đều phù hợp vai trò

b)

Phác thảo nội dung công việc trước trao đổi

c)

Dựa vào lời giới thiệu về năng lực thành viên

100.

Để xác định mục tiêu của nhóm khi thành lập, điều nào là cần thiết?

a)

Đặt ra các chỉ tiêu đầy thách thức

b)

Tất cả thành viên thống nhất mục tiêu

c)

Thảo luận mọi phương thức để thực hiện

101.

Vì sao người phản biện có giá trị trong quá trình ra quyết định của nhóm?

a)

Giúp phát hiện điểm yếu của giải pháp

b)

Khuyến khích tuân thủ ý kiến đa số

c)

Giảm nhu cầu thu thập bằng chứng

102.

Hệ quả có thể xảy ra nếu trưởng nhóm không hài lòng với giải pháp chưa tối ưu?

a)

Loại bỏ vai trò người phản biện

b)

Tạo khoảng cách giao tiếp giữa thành viên

c)

Thúc đẩy cải tiến liên tục cho nhóm

103.

Một chiến lược hợp lý để giao việc hiệu quả là gì?

a)

Khẳng định mọi người đều phù hợp

b)

Giao dựa trên lời giới thiệu ngắn gọn

c)

Phác thảo đầu việc trước khi thảo luận

104.

Điều nào phản ánh cách tiếp cận của người thực hiện khi quản lý nhiệm vụ?

a)

Ưu tiên truyền thông hai chiều

b)

Thiết lập tiến độ theo cách khoa học

c)

Tập trung vào toàn cảnh chiến lược

105.

Bước quan trọng để hình thành mục tiêu nhóm bền vững là gì?

a)

Chỉ cần trưởng nhóm đề xuất

b)

Tất cả thành viên thống nhất rõ ràng

c)

Đặt tiêu chí thật khó để thử thách

106.

Trong phản ứng "Cộng tác" khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, lựa chọn nào mô tả đúng nhất?

a)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

b)

Mọi người cùng đóng góp ý tưởng sẽ xuất hiện ý tưởng hay nhất

c)

Không đưa ra ý kiến cá nhân để tránh bị phản đối

d)

Tôi sẵn sàng làm theo cách của họ nếu không gây bất tiện

107.

Trong phản ứng "Đường đầu" khi có mâu thuẫn, điều gì thường xảy ra?

a)

Ưu tiên tránh bị phản đối bằng cách không đưa ý kiến

b)

Giải quyết công việc bằng nỗ lực thay đổi mọi thứ

c)

Yêu cầu mọi người làm theo cách của mình nếu tiện lợi

d)

Cần phải đấu tranh để đưa ra ý kiến của mình

108.

Phản ứng "Né tránh" khi mâu thuẫn xảy ra thường thể hiện như thế nào?

a)

Không đưa ý kiến để tránh bị phản đối

b)

Cố gắng thay đổi mọi thứ bằng nỗ lực cá nhân

c)

Sẵn sàng làm theo cách của họ nếu không bất tiện

d)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

109.

Trong phản ứng "Tuân theo" khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, hành vi nào phù hợp nhất?

a)

Không đưa ý kiến để tránh bị phản đối

b)

Tôi sẵn sàng làm theo cách của họ nếu không gây bất tiện

c)

Trong tình huống không quen thuộc, tôi dễ tin người tự tin hơn

d)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

110.

Mục tiêu của "Lập kế hoạch giúp cho nhóm" là gì?

a)

Đánh giá tiến độ làm việc của mỗi cá nhân

b)

Xác định hệ thống các vấn đề và cách quản lý dựa trên kinh nghiệm

c)

Tập trung vào mục tiêu và chính sách của tổ chức

d)

Phối hợp mọi nguồn lực của tổ chức hữu hiệu hơn

111.

Trong phản ứng "Cộng tác", vì sao khó chọn ý tưởng ngay?

a)

Quá nhiều đóng góp khiến ý tưởng hay nhất nổi bật

b)

Những mâu thuẫn lành mạnh tạo ra ý tưởng tốt hơn

c)

Không ai đưa ra ý kiến vì sợ bị phản đối

d)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

112.

Khi "Đường đầu", lựa chọn nào thể hiện ưu tiên cá nhân?

a)

Không trình bày quan điểm nếu chưa rõ vấn đề

b)

Muốn mọi người làm theo cách của mình cho tiện

c)

Đấu tranh nhưng vẫn nhượng bộ khi cần

d)

Không đưa ý kiến để tránh phản đối

113.

Dấu hiệu nhận biết "Né tránh" là gì trong giao tiếp khi mâu thuẫn?

a)

Theo cách của người khác nếu tiện lợi

b)

Tập trung vào thay đổi quy trình làm việc

c)

Chủ động thảo luận để tìm ý tưởng hay

d)

Giữ khoảng cách với người có quan điểm vững vàng

114.

Trong "Tuân theo", điều gì dễ xảy ra ở tình huống lạ?

a)

Tự mình quyết định và chịu trách nhiệm

b)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

c)

Tin tưởng người tự tin hơn làm lãnh đạo

d)

Không đưa ý kiến để khỏi bị phản đối

115.

Khi lập kế hoạch nhóm, bước nào nhấn mạnh quản lý dựa trên kinh nghiệm?

a)

Phối hợp nguồn lực để hiệu quả hơn

b)

Tập trung vào mục tiêu và chính sách

c)

Đánh giá tiến độ từng cá nhân

d)

Xác định vấn đề, công việc và cách quản lý dùng kinh nghiệm

116.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Sử dụng tiếng lóng

b)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

c)

Dùng ngôn từ khó hiểu

d)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

117.

Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?

a)

Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

b)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

c)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

d)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

118.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình

b)

Khi người nghe lý giải thông tin

c)

Khi người gửi hoàn tất thông tin

d)

Khi các thông tin được truyền tải đi

119.

Khi trò chuyện với một người nào đó, bạn nên làm gì?

a)

Bạn thường là người nói nhiều nhất

b)

Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại

c)

Bạn thường để người khác nói nhiều hơn

120.

Khi bạn gặp một người lần đầu, chúng ta sẽ:

a)

Sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay

b)

Vui mừng và ôm chặt người đó

c)

Đợi người khác giới thiệu

121.

6. Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường.........

a)

Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn.

b)

Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện

c)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ.

122.

7. Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta

a)

Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng.

b)

Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác.

c)

Chỉ nhớ tên những người quan trọng.

123.

8. Để giao tiếp hiệu quả, nên ............... sử dụng những từ và cụm từ - “vui lòng”; “cám ơn”; “rất vui”; “xin lỗi”

a)

Thỉnh thoảng

b)

Thường xuyên

c)

Không bao giờ

124.

9. Những ý tưởng quan trọng cần nhấn mạnh nhất được đặt....

a)

Ở giữa đoạn văn

b)

Hoặc ở giữa câu hoặc ở cuối câu

c)

Ở đầu câu

d)

Ở giữa câu

125.

10. Hãy chọn định nghĩa về “Truyền thông giao tiếp” thích hợp nhất

a)

Truyền thông giao tiếp là truyền ý tưởng từ 1 cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác

b)

Truyền thông giao tiếp là truyền ý nghĩa từ 1 cá nhân hay một nhóm đến 1 người khác

c)

Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin và ý nghĩa từ một cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác

d)

Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin từ một cá nhân hoặc nhóm đến một người khác

126.

Sara đang cần tổ chức 1 cuộc họp nhân viên để thảo luận cách mà nội quy mới nên được thực hiện. Sara liên quan đến phần nào của tiến trình giao tiếp.

a)

Chọn kênh truyền thông (truyền thông điệp)

b)

Mã hoá thông điệp (chuyển ý tưởng thành thông điệp)

c)

Giải mã thông điệp (truyền thông điệp)

d)

Hình thành ý tưởng (có ý tưởng)

127.

Dịch 1 thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là:

a)

Giải mã

b)

Mã hoá

c)

Phản hồi

d)

Chuyển kênh

128.

Truyền thông giao tiếp không lời là hình thức:

a)

Dễ học

b)

Có muộn nhất

c)

Cơ bản nhất

d)

Ít phổ biến

129.

Giao tiếp trực tiếp có những lợi ích gì hơn so với giao tiếp qua điện thoại?

a)

Những thông tin phức tạp được truyền tải chính xác hơn.

b)

Tất cả đều đúng

c)

Người giao tiếp không bị mất tập trung.

d)

Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể.

130.

Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là?

a)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe.

b)

Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn.

c)

Đặt các câu hỏi mở cho người nghe

d)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không.

131.

Bạn nên tuân theo những chỉ dẫn nào sau đây khi truyền tải thông tin?

a)

Trình bày khái quát nội dung thông tin.

b)

Giải thích các thông tin cần thiết để tạo ra một ngữ cảnh cụ thể cho nội dung.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Giải thích lý do thông tin này đóng vai trò quan trọng đối với bạn.

132.

Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?

a)

Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi.

b)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp.

c)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề.

d)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.

133.

Trong cuộc nói chuyện, bạn:

a)

Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân

b)

Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân

c)

Đứng cách người nói 1 bước chân

134.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường,

a)

Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi.

b)

Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.

c)

Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.

135.

Những hình thức căn bản của truyền thông giao tiếp bao gồm:

a)

Truyền thông giao tiếp không lời và bằng lời

b)

Tất cả đều sai

c)

Truyền thông giao tiếp không lời

d)

Truyền thông giao tiếp bằng lời

136.

Truyền thông giao tiếp không lời khác với giao tiếp bằng lời ở điểm nào?

a)

Dễ học và thực hành nhanh

b)

Cấu trúc không chặt, tự phát, vô ý thức

c)

Không tự phát trong tình huống

d)

Ý thức được mọi hành vi

137.

Truyền thông giao tiếp bằng lời gồm những hoạt động nào?

a)

Nói và viết

b)

Nói, viết, nghe

c)

Nói kèm cử chỉ điệu bộ

d)

Nói, viết, nghe, và đọc

138.

Nói khác với viết ở điểm nào nổi bật?

a)

Suy nghĩ lâu trước khi diễn đạt

b)

Phổ biến hơn trong xã hội

c)

Nhanh hơn khi truyền đạt

d)

Nhiều người sử dụng hơn

139.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giao dịch trực tiếp với khách hàng, đối tác giao tiếp với bạn?

a)

Cách lựa chọn từ ngữ

b)

Cú pháp trong câu nói

c)

Giọng nói truyền đạt

d)

Điệu bộ khi tương tác

140.

Hoạt động nào xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu nhất định?

a)

Truyền thông đại chúng

b)

Thuyết phục đối tượng

c)

Thương lượng lợi ích

d)

Giao tiếp trong cộng đồng