wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhu cầu Nhân sự và Tiêu chuẩn Hoá

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ký hiệu TCVN trong bảng tiêu chuẩn hoá đại diện cho?

a)

Tiêu chuẩn ngành

b)

Tiêu chuẩn quốc tế (ISO)

c)

Tiêu chuẩn quốc gia

d)

Tiêu chuẩn doanh nghiệp

2.

Nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp là:

a)

Chất lượng lao động mà doanh nghiệp cần có

b)

Số lượng và chất lượng lao động cần có

c)

Số lượng lao động mà doanh nghiệp có thể huy động

d)

Số lượng lao động mà doanh nghiệp cần có

3.

Tiến bộ khoa học kỹ thuật là quá trình nào?

a)

Chỉ là tăng năng suất lao động

b)

Là quá trình hoàn thiện sản phẩm, đổi mới không ngừng công cụ lao động, năng lượng, nguyên vật liệu, công nghệ trên cơ sở kết quả nghiên cứu khoa học

c)

Chỉ là đổi mới máy móc

d)

Chỉ là giảm chi phí sản xuất

4.

Thuê lao động làm việc không trọn ngày hoặc lao động tạm thời nhằm khắc phục tình trạng?

a)

Thiếu nhân lực

b)

Thừa nhân lực

c)

Tận dụng nhân tài

d)

Cung bằng cầu nhân lực

5.

Tình trạng nhu cầu nhân sự nhỏ hơn so với khả năng nhân sự của doanh nghiệp là:

a)

Thừa lao động

b)

Thiếu lao động

c)

Cân bằng lao động

d)

Tận dụng lao động

6.

Hình thức trả lương theo thời gian không áp dụng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Cán bộ quản lý

b)

Lao động gián tiếp

c)

Công nhân sản xuất trực tiếp

d)

Tất cả các đối tượng trên

7.

Mục tiêu chủ yếu của quản trị nguồn nhân lực là gì?

a)

Đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Bố trí đúng người, đúng công việc, đúng thời điểm

c)

Đảm bảo đủ số lượng người lao động

d)

Đảm bảo đủ số lượng, chất lượng lao động và sắp xếp đúng người, đúng thời điểm nhằm đạt mục tiêu doanh nghiệp

8.

Lương thực tế mà công nhân phục vụ nhận được phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào sản lượng thực tế của công nhân chính

b)

Không phụ thuộc vào sản lượng thực tế của công nhân chính

c)

Phụ thuộc vào thời gian làm việc của công nhân chính

d)

Phụ thuộc vào lương cấp bậc công nhân chính

9.

Cấp quy định tiêu chuẩn doanh nghiệp (TCXN) là cấp nào?

a)

Quốc tế

b)

Nhà nước

c)

Tỉnh, thành phố

d)

Cấp trên doanh nghiệp

10.

Công nhân A làm được 1600 sản phẩm, định mức 800 sp/tháng, lương cấp bậc 4.800.000đ. Lương thực tế nhận được là:

a)

8.800.000đ

b)

9.600.000đ

c)

10.200.000đ

d)

8.400.000đ

11.

Trong quá trình sản xuất, vốn cố định chuyển dịch giá trị vào sản phẩm thông qua:

a)

Quá trình phân phối lợi nhuận

b)

Quá trình khấu hao TSCĐ

c)

Quá trình đầu tư tài chính

d)

Quá trình mua sắm tài sản mới

12.

Trong tháng công nhân A làm được 2000 sản phẩm, thời gian định mức 12 phút/sp, lương 30.000đ/giờ. Lương thực tế là:

a)

11.400.000đ

b)

12.000.000đ

c)

12.600.000đ

d)

13.200.000đ

13.

Công thức tính hệ số nợ là:

a)

Tổng vốn / Tổng nợ

b)

Tổng nợ / Tổng vốn của doanh nghiệp

c)

Tổng tài sản / Nợ ngắn hạn

d)

Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản

14.

Một công nhân phục vụ cho 3 công nhân chính có sản lượng 920 sp, 560 sp, 620 sp. Đơn giá 5.000đ/sp. Lương công nhân phục vụ là:

a)

10.000.000đ

b)

10.500.000đ

c)

11.000.000đ

d)

11.500.000đ

15.

Công nhân B làm 1050 sp, định mức 800 sp, đơn giá 3.600đ/sp, vượt mức tăng 30%. Tiền lương nhận được là:

a)

3.850.000đ

b)

4.050.000đ

c)

4.250.000đ

d)

4.450.000đ

16.

Công nhân bậc 5 có lương ngày 440.000đ, định mức 120 phút/sp, làm việc 8h/ngày. Đơn giá 1 sp là:

a)

105.000đ

b)

110.000đ

c)

115.000đ

d)

120.000đ

17.

Nhóm công nhân có cơ cấu giờ công: 15h × 30.000đ; 20h × 35.000đ; 5h × 50.000đ. Đơn giá sản phẩm là:

a)

1.350.000đ

b)

1.400.000đ

c)

1.450.000đ

d)

1.500.000đ

18.

Công nhân phục vụ cho 3 công nhân có định mức 840 sp, 460 sp, 700 sp. Lương cấp bậc 2.400.000đ/tháng. Đơn giá là:

a)

1.150đ/sp

b)

1.200đ/sp

c)

1.250đ/sp

d)

1.300đ/sp

19.

Doanh nghiệp nhận bàn giao TSCĐ: nguyên giá 600 triệu, chi phí khác hợp lệ. Nguyên giá ghi nhận là:

a)

609 triệu đồng

b)

607 triệu đồng

c)

605 triệu đồng

d)

608 triệu đồng

20.

Hệ số nợ phản ánh điều gì?

a)

Khả năng thanh toán nhanh

b)

Tỷ trọng vốn vay trong tổng vốn của doanh nghiệp

c)

Mức độ sinh lời của vốn

d)

Tốc độ chu chuyển vốn

21.

Công thức tính số vòng quay toàn bộ vốn là:

a)

Vốn kinh doanh bình quân / Doanh thu thuần

b)

Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh bình quân

c)

Lợi nhuận thuần / Vốn kinh doanh bình quân

d)

Doanh thu thuần / Tổng tài sản

22.

Số vòng quay toàn bộ vốn phản ánh:

a)

Vốn trong kỳ quay được bao nhiêu vòng

b)

Một đồng doanh thu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận

c)

Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư

d)

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp

23.

Nếu số vòng quay toàn bộ vốn tăng thì:

a)

Hiệu quả sử dụng vốn giảm

b)

Hiệu quả sử dụng vốn tăng

c)

Nợ vay tăng

d)

Doanh thu giảm

24.

Công thức tính tỷ suất doanh lợi của vốn là:

a)

Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh bình quân

b)

Lợi nhuận thuần / Vốn kinh doanh bình quân

c)

Lợi nhuận gộp / Doanh thu thuần

d)

Vốn chủ sở hữu / Lợi nhuận sau thuế

25.

Tỷ suất doanh lợi của vốn cho biết:

a)

Một đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu

b)

Một đồng vốn mang lại bao nhiêu đồng lợi nhuận thuần

c)

Mức độ nợ trên vốn

d)

Khả năng thanh toán dài hạn

26.

Cổ phiếu là gì?

a)

Khoản vay của công ty từ ngân hàng

b)

Chứng chỉ quyền sở hữu một phần vốn của công ty

c)

Giấy chứng nhận nợ của công ty

d)

Hợp đồng mua bán hàng hóa

27.

Người ta phân chia Doanh nghiệp Nhà nước và Doanh nghiệp ngoài Nhà nước căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Ngành nghề kinh doanh

b)

Hình thức sở hữu vốn

c)

Mục tiêu hoạt động

d)

Tính chất liên kết

28.

Vốn lưu động là gì?

a)

Khoản vốn đầu tư dài hạn

b)

Biểu hiện bằng tiền của tài sản lưu động

c)

Toàn bộ giá trị còn lại của tài sản cố định

d)

Biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định

29.

Những người nào chịu trách nhiệm vô hạn về nghĩa vụ của công ty?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Cổ đông trong công ty cổ phần

c)

Thành viên góp vốn công ty TNHH

d)

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh

30.

Các chức năng của quản trị bao gồm những gì?

a)

Tổ chức, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra/kiểm soát

c)

Hoạch định, tổ chức

d)

Lãnh đạo, hoạch định

31.

Tài sản lưu động tham gia vào quá trình sản xuất như thế nào?

a)

Nhiều lần và chuyển dịch dần

b)

Một lần và chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

c)

Hai lần trong chu kỳ

d)

Mỗi quý một lần

32.

Kiểu cơ cấu tổ chức quản lý theo đường thẳng từ trên xuống dưới là gì?

a)

Cơ cấu ma trận

b)

Cơ cấu trực tuyến

c)

Cơ cấu chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

33.

Trái phiếu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có quyền biểu quyết

b)

Người sở hữu là chủ nợ của tổ chức phát hành

c)

Người sở hữu là cổ đông

d)

Lợi nhuận thay đổi theo kết quả kinh doanh

34.

Đối với quản trị cấp cao, kỹ năng quan trọng nhất là gì?

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Kỹ năng hoạch định

35.

Vốn cố định của doanh nghiệp là:

a)

Toàn bộ vốn lưu động

b)

Biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định

c)

Hàng tồn kho

d)

Tài sản lưu động và nợ ngắn hạn

36.

Hiệu quả sử dụng vốn cố định phản ánh qua:

a)

Tốc độ luân chuyển VLĐ

b)

Hệ số sử dụng công suất

c)

Hiệu suất sử dụng vốn cố định

d)

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

37.

Doanh nghiệp tư nhân do ai làm chủ và chịu trách nhiệm như thế nào?

a)

Cá nhân – trách nhiệm hữu hạn

b)

Cá nhân – trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản

c)

Nhiều cá nhân – vô hạn

d)

Nhà nước thành lập

38.

Phân loại vốn lưu động theo quá trình tuần hoàn gồm:

a)

Vốn điều lệ, vốn vay

b)

Vốn dự trữ – sản xuất – lưu thông

c)

Vốn định mức – không định mức

d)

Vốn cố định – lưu động

39.

Phân loại vốn lưu động theo phương pháp xác định vốn gồm:

a)

Vốn lưu động định mức và không định mức

b)

Vốn ngắn hạn và dài hạn

c)

Vốn chủ sở hữu và vốn vay

d)

Vốn lưu động và vốn cố định

40.

Vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành:

a)

Cổ tức

b)

Cổ phần

c)

Cổ đông

d)

Cổ phiếu

41.

Căn cứ để chia vốn lưu động thành định mức và không định mức là:

a)

Nguồn hình thành vốn

b)

Phương pháp xác định vốn

c)

Quá trình tuần hoàn

d)

Cơ cấu tài sản

42.

Hiệu quả sử dụng vốn cố định được phản ánh qua chỉ tiêu nào?

a)

Tốc độ luân chuyển vốn lưu động

b)

Hiệu suất sử dụng vốn cố định

c)

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

d)

Hệ số sử dụng công suất máy móc

43.

Kỹ thuật là gì?

a)

Là những hướng dẫn làm việc

b)

Là kết quả của khoa học biểu hiện ở việc sản xuất và sử dụng công cụ lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu, năng lượng và công nghệ

c)

Chỉ là những quy trình sản xuất

d)

Chỉ là máy móc và thiết bị

44.

Công thức tính hệ số nợ là:

a)

Tổng vốn / Tổng nợ

b)

Tổng tài sản / Nợ ngắn hạn

c)

Tổng tài sản / Tổng nợ

d)

Tổng vốn / Nợ ngắn hạn

45.

Khi lao động cần đối nhà quản trị cần làm gì?

a)

Không làm gì cả

b)

Chia sẻ công việc.

c)

Thực hiện kế hoạch hóa kế cận.

d)

Tạm thời không thay thế những người chuyển đi.

46.

TSCĐ vô hình là:

a)

Các công trình, máy móc thiết bị

b)

Các quyền phát minh sáng chế, nhãn hiệu, phần mềm, lợi thế thương mại

c)

Nguyên vật liệu chưa sử dụng

d)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

47.

Nhược điểm của hình thức trả lương theo sản phẩm là:

a)

Không công bằng

b)

Khó áp dụng trên thực tế

c)

Khối lượng tính toán lớn

d)

Không khuyến khích người lao động tăng năng suất

48.

Chuẩn bị kỹ thuật cho sản xuất theo tài liệu là gì?

a)

Tuyển chọn nhân viên kỹ thuật

b)

Tổng hợp các phương án, biện pháp cải tiến sản phẩm, tự động hóa, áp dụng công nghệ tổ chức sản xuất tiên tiến mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Chỉ xây dựng quy trình công nghệ

d)

Chỉ thiết kế sản phẩm

49.

Nếu số vòng quay toàn bộ vốn tăng, điều đó có nghĩa là:

a)

Nợ vay tăng

b)

Hiệu quả sử dụng vốn tăng

c)

Lợi nhuận giảm

d)

Chi phí sản xuất tăng

50.

Tình trạng nhu cầu nhân sự nhỏ hơn so với khả năng nhân sự của doanh nghiệp là gì?

a)

Thừa lao động

b)

Thiếu lao động

c)

Đủ về số lượng nhưng thiếu về chất lượng

d)

Đủ về chất lượng nhưng thiếu về số lượng

51.

Một TSCĐ được tặng có giá trị định giá 700 triệu, chi phí vận chuyển và lắp đặt 10 triệu, phế liệu thu hồi 2 triệu, thuế phí 5 triệu, chi phí khác 1 triệu. Nguyên giá TSCĐ được tặng là bao nhiêu?

a)

714 triệu đồng

b)

712 triệu đồng

c)

713 triệu đồng

d)

710 triệu đồng

52.

Công thức tính số vòng quay toàn bộ vốn là gì?

a)

Vốn kinh doanh bình quân / Doanh thu thuần

b)

Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh bình quân

c)

Doanh thu thuần / Tổng tài sản

d)

Lợi nhuận thuần / Vốn kinh doanh bình quân

53.

Một trong những nhược điểm của hình thức trả lương theo thời gian là gì?

a)

Lương thấp

b)

Khó tính toán

c)

Không khuyến khích năng suất lao động

d)

Dễ gây tranh chấp lao động

54.

Khả năng nhân sự của Doanh nghiệp là gì?

a)

Chất lượng lao động doanh nghiệp cần có

b)

Số lượng và chất lượng lao động doanh nghiệp có thể đáp ứng

c)

Chất lượng lao động doanh nghiệp có thể đáp ứng

d)

Số lượng và chất lượng lao động doanh nghiệp cần có

55.

Trong quá trình sản xuất, vốn cố định chuyển dịch giá trị vào sản phẩm thông qua quá trình nào?

a)

Quá trình đầu tư tài chính

b)

Quá trình khấu hao TSCĐ

c)

Quá trình phân phối lợi nhuận

d)

Quá trình mua sắm tài sản mới

56.

Hệ số nợ phản ánh điều gì?

a)

Khả năng thanh toán nhanh

b)

Tốc độ chu chuyển vốn

c)

Tỷ trọng vốn vay trong tổng vốn của doanh nghiệp

d)

Mức độ sinh lời của vốn

57.

Công thức tính tỷ suất doanh lợi của vốn là gì?

a)

Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh bình quân

b)

Lợi nhuận thuần / Vốn kinh doanh bình quân

c)

Lợi nhuận gộp / Doanh thu thuần

d)

Vốn chủ sở hữu / Lợi nhuận sau thuế

58.

Tiêu chuẩn hoá theo tài liệu là gì?

a)

Danh sách các nhà cung cấp

b)

Những quy định để áp dụng thống nhất về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, phương pháp thử, ghi nhãn, bao gói, bảo quản

c)

Kế hoạch sản xuất hàng năm

d)

Quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm

59.

Một công nhân làm công việc bậc 5, mức lương ngày là 480.000 đồng. Thời gian định mức để chế tạo một sản phẩm là 100 phút. Chế độ làm việc là 8 giờ/ngày. Đơn giá cho 1 đơn vị sản phẩm là?

a)

95.000 đ/sp

b)

100.000 đ/sp

c)

105.000 đ/sp

d)

110.000 đ/sp

60.

Nhược điểm của hình thức trả lương theo thời gian là:

a)

Thu nhập không ổn định

b)

Không khuyến khích sử dụng hợp lý, tiết kiệm lao động

c)

Lương thấp

d)

Khó tính toán

61.

Một nhóm công nhân lắp ráp sản phẩm có cơ cấu công việc với mức thời gian như sau: 12 giờ công việc bậc 1 với mức lương giờ là 25.000đ; 25 giờ công việc bậc 2 với mức lương giờ là 30.000đ; 6 giờ công việc bậc 4 với mức lương giờ 45.000đ. Đơn giá của sản phẩm là?

a)

1.270.000 đ/sp

b)

1.320.000 đ/sp

c)

1.370.000 đ/sp

d)

1.420.000 đ/sp

62.

Trong tháng công nhân A làm được 1800 sản phẩm. Định mức sản lượng của công nhân A là 900sp/tháng. Lương cấp bậc công nhân A là 5.400.000đ/tháng. Lương thực tế công nhân A đó nhận được?

a)

9.600.000 đ/tháng

b)

10.200.000 đ/tháng

c)

10.800.000 đ/tháng

d)

11.400.000 đ/tháng

63.

Trong tháng công nhân B làm được 1100 sp. Định mức quy định cho công nhân B là 850 sp/tháng. Đơn giá 4.000 đồng/sp. Đơn giá tăng 25% cho số sản phẩm vượt định mức. Tiền lương lũy tiến mà công nhân B nhận được là?

a)

4.400.000 đ/tháng

b)

4.650.000 đ/tháng

c)

4.900.000 đ/tháng

d)

5.150.000 đ/tháng

64.

Công thức tính hệ số nợ là:

a)

Tổng vốn / Tổng nợ

b)

Tổng nợ / Tổng vốn của doanh nghiệp

c)

Tổng tài sản / Nợ ngắn hạn

d)

Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản

65.

Cổ phiếu là gì?

a)

Khoản vay của công ty từ ngân hàng

b)

Chứng chỉ quyền sở hữu một phần vốn của công ty

c)

Trái phiếu do Nhà nước phát hành

d)

Chứng chỉ nợ của công ty

66.

Giá trị của tài sản lưu động được chuyển dịch như thế nào vào sản phẩm?

a)

Chuyển dần qua nhiều chu kỳ

b)

Chuyển một phần vào sản phẩm

c)

Chuyển toàn bộ một lần vào giá trị sản phẩm

d)

Không chuyển vào sản phẩm

67.

Số thành viên trong Công ty TNHH có 2 thành viên trở lên:

a)

Không hạn chế tối đa

b)

Không vượt quá 50

c)

Không vượt quá 100

d)

Không vượt quá 20

68.

Các chức năng của quản trị bao gồm:

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra/kiểm soát

c)

Tổ chức, kiểm tra

d)

Lãnh đạo, hoạch định và kiểm tra

69.

Người ta phân chia Doanh nghiệp hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, Doanh nghiệp hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận là căn cứ vào tiêu thức nào?

a)

Ngành nghề kinh doanh

b)

Hình thức sở hữu

c)

Mục tiêu hoạt động

d)

Quy mô

70.

Trái phiếu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có quyền biểu quyết trong công ty

b)

Người sở hữu là cổ đông công ty

c)

Người sở hữu là chủ nợ của tổ chức phát hành

d)

Lợi nhuận thay đổi theo kết quả kinh doanh

71.

Nguồn hình thành vốn cố định không bao gồm:

a)

Vốn góp ban đầu của chủ sở hữu

b)

Vay dài hạn

c)

Khấu hao cơ bản

d)

Vay ngắn hạn để mua nguyên vật liệu

72.

Đặc điểm của tài sản lưu động là gì?

a)

Có tốc độ chu chuyển chậm, thời gian thu hồi vốn dài

b)

Tham gia nhiều lần vào sản xuất, chuyển giá trị dần dần

c)

Có tốc độ chu chuyển nhanh, thời hạn quay vòng tối đa là một năm

d)

Là cơ sở vật chất kỹ thuật của doanh nghiệp

73.

Những người nào sau đây chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty (chịu trách nhiệm vô hạn)?

a)

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh

b)

Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh

c)

Thành viên góp vốn của công ty TNHH có 2 thành viên trở lên

d)

Cổ đông trong công ty cổ phần

74.

Phân loại vốn lưu động theo quá trình tuần hoàn và luân chuyển gồm:

a)

Vốn điều lệ, vốn liên doanh, vốn vay

b)

Vốn trong khâu dự trữ, vốn trong khâu sản xuất, vốn trong khâu lưu thông

c)

Vốn định mức và vốn không định mức

d)

Vốn cố định và vốn lưu động

75.

Vốn cố định của doanh nghiệp có thể tăng lên khi:

a)

Doanh nghiệp mua sắm, đầu tư thêm TSCĐ

b)

Khấu hao tài sản cố định

c)

Thanh lý tài sản cũ

d)

Giảm giá trị tài sản

76.

Giấy chứng nhận quyền sở hữu cổ phần do công ty cổ phần phát hành; xác nhận quyền sở hữu và các quyền liên quan của cổ đông được gọi là:

a)

Cổ đông

b)

Cổ phần

c)

Cổ tức

d)

Cổ phiếu

77.

Phân loại vốn lưu động theo phương pháp xác định vốn gồm:

a)

Vốn lưu động định mức và vốn lưu động không định mức

b)

Vốn lưu động và vốn cố định

c)

Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn

d)

Vốn chủ sở hữu và vốn vay

78.

Nhiệm vụ của các nhà quản trị cấp trung là

a)

Đưa ra các quyết định chiến lược

b)

Đưa ra các quyết định tác nghiệp

c)

Thực hiện quyết định

d)

Đưa ra các quyết định chiến thuật

79.

Cơ cấu tổ chức mà các bộ phận chức năng được quyền ra quyết định quản lý đối với cấp dưới là thuộc kiểu cơ cấu

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Trực tuyến - chức năng

d)

Ma trận

80.

Căn cứ vào đâu để doanh nghiệp chia vốn lưu động thành vốn định mức và không định mức?

a)

Theo nguồn hình thành vốn

b)

Theo thời gian sử dụng vốn

c)

Theo mục đích sử dụng vốn

d)

Theo loại hình doanh nghiệp

81.

Phương án công nghệ được coi là tối ưu khi nào?

a)

Dễ sản xuất hơn

b)

Có giá thành nhỏ hơn

c)

Sản xuất được nhiều sản phẩm hơn

d)

Chi phí cố định nhỏ hơn

82.

Chính sách thường được áp dụng khi xảy ra tình trạng nhu cầu nhân sự lớn hơn so với khả năng là gì?

a)

Nghỉ việc không lương

b)

Giãn thợ

c)

Tuyển dụng nhân viên mới

d)

Giảm giờ lao động trong tuần, tháng

83.

Khi cung nhân lực lớn hơn cầu nhân lực, doanh nghiệp nên làm gì?

a)

Không cần làm gì cả

b)

Cho nhân viên nghỉ luân phiên, nghỉ không lương tạm thời, khi cần lại huy động

c)

Tuyển thêm lao động có trình độ cao hơn

d)

Bố trí sắp xếp và đào tạo nâng cao trình độ nguồn nhân lực