wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế vĩ mô

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

1. Kinh tế học có thể định nghĩa là một môn khoa học nhằm giải thích:

a)

a. Tất cả các hành vi của con người.

b)

b. Sự lựa chọn trong bối cảnh có sự khan hiếm nguồn lực

c)

c. Sự lựa chọn bị quyết định bởi các chính trị gia

d)

d. Các quyết định của hộ gia đình

2.

1. Kinh tế học là một môn khoa học nghiên cứu chủ yếu về:

a)

a. Cách xã hội phân bổ và sử dụng những nguồn lực khan hiếm.

b)

b. Cách điều hành một doanh nghiệp thành công

c)

c. Cách mà chính phủ sử dụng để c502.huyển một hàng hóa khan hiếm thành một hàng hóa thông thường

d)

d. Cách tạo ra tiền trên thị trường

3.
  1. 3. Chi phí cơ hội của một quyết định là:

a)

a. Chi phí để ra quyết định đó.

b)

b. Chi phí của các cơ hội khác

c)

c. Tổng lợi ích khác bị mất

d)

d. Lợi ích khác lớn nhất bị mất khi ra quyết định

4.
  1. 4. Phát biểu nào sau đây được xem là thực chứng?

a)

a. Phải chi Việt Nam mở cửa ngoại thương sớm.

b)

b. Việt Nam nên khuyến khích xuất khẩu

c)

c. Xuất khẩu sẽ làm tăng thặng dư của nhà sản xuất trong nước

d)

d. Phá giá trong giai đoạn này không phải là cách làm tốt cho xuất khẩu Việt Nam.

5.

5. Phát biểu nào sau đây được coi là chuẩn tắc?

a)

a. Lạm phát và thất nghiệp có quan hệ nghịch biến.

b)

b. Chính phủ nên giảm thuế để giảm suy thoái kinh tế

c)

c. Lãi suất tăng thì đầu tư giảm

d)

d. Tiền lương tối thiểu làm biến dạng thị trường lao động.

6.

6. Thâm hụt ngân sách liên bang Hoa Kỳ năm 1993 là hơn 4000 tỷ đô la. Phát biểu này:

a)

a. Thuộc về kinh tế học thực chứng

b)

b. Thuộc về kinh tế học chuẩn tắc

c)

c. Không có ý nghĩa

d)

d. Là sự lặp lại không cần thiết.

7.

7. Nếu NHTƯ dự đoán lạm phát tăng và họ tăng lãi suất thì đó là một ví dụ của:

a)

a. Chính sách tài khóa

b)

b. Chu kỳ kinh tế

c)

c. Chính sách tiền tệ

d)

d. Nền kinh tế sắp bị suy thoái

8.

8. Nhiệm vụ của khoa học kinh tế là:

a)

a. Giúp thế giới tránh khỏi sử dụng quá mức nguồn lực khan hiếm

b)

b. Giúp chúng ta hiểu nền kinh tế vận hành như thế nào.

c)

c. Chúng ta biết điều gì thì tốt cho chúng ta

d)

d. Lựa chọn có đạo đức các vấn đề như ma túy, chất kích thích, …

9.

9.Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) có dạng là đường thẳng dốc xuống. Khi đó:

a)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là tăng dần

b)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là giảm dần

c)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là không đổi

d)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là tăng rồi giảm dần

10.

10.  Khái niệm nào sau đây không thể lý giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

a. Sự khan hiếm

b)

b. Chi phí cơ hội

c)

c. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

d. Cung cầu

11.

11. Chọn lựa tại một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là:

a)

a. Không thể thực hiện được

b)

b. Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

c)

c. Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

d)

d. Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

12.

12.  Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

a. Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

b. Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác

c)

c. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

d. Các câu trên đều đúng

13.

13. Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a)

a. Nhà nước tham gia quản lý kinh tế

b)

b. Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi

c)

c. Nhà nước quản lý ngân sách

d)

d. Các câu trên đều sai.

14.

14. Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì? Số lượng bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm:

a)

a. Nguồn cung của nền kinh tế

b)

b. Đặc điểm tự nhiên

c)

c. Nhu cầu xã hội

d)

d. Tài nguyên có giới hạn.

15.

15. Vấn đề nào sau đây là mối quan tâm của kinh tế học vĩ mô:

a)

a. Giá dầu thô tăng trở lại trong thời gian gần đây

b)

b. Thất nghiệp ở các nước OECD đang ở mức cao nhất trong 20 năm trở lại đây

c)

c. Sự thỏa mãn của khán giả đối với chương trình ca nhạc của HTV giảm

d)

d. Xuất khẩu gạo của Việt Nam đứng thứ nhất trên thế giới

16.

16. Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế học vĩ mô:

a)

a. Ảnh hưởng của tăng cung tiền đối với lạm phát

b)

b. Ảnh hưởng của công nghệ đối với tăng trưởng kinh tế

c)

c. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với tiết kiệm quốc dân

d)

d. Tất cả các vấn đề trên

17.

17 . Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

a. Việc xác định mức thu nhập quốc dân

b)

b. Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân

c)

c. Các nguyên nhân làm giá hàng hóa giảm

d)

d. Tác động thâm hụt ngân sách đến lạm phát

18.
  1. 18. Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vi mô:

a)

a. Sản xuất

b)

b. Tiêu dùng

c)

c. Tiền công và thu

d)

d. Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

19.

19 . Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố sản xuất:

a)

Chính phủ

b)

Công cụ sản xuất

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Tài năng kinh doanh

20.
  1. 20.  Điều gì quyết định sản lượng sản xuất trong một nền kinh tế:

a)

a. Các nhân tố sản xuất và công nghệ sản xuất

b)

b. Công nghệ sản xuất

c)

c. Các nhân tố sản xuất

d)

d. Tư bản

21.

21 . Nếu một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại Nga, thu nhập của anh ta là:

a)

Một phần trong GDP của Việt Nam và GNP của Nga.

b)

Một phần trong GDP của Việt Nam và GDP của Nga.

c)

Một phần trong GNP của Việt Nam và GNP của Nga.

d)

Một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga.

22.
  1. 22. GDP danh nghĩa sẽ tăng:

a)

a. Chỉ khi mức giá chung tăng.

b)

b. Chỉ khi lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

c)

c. Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng.

d)

d. Khi mức giá chung tăng và/ hoặc lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

23.

23. Nếu GDP danh nghĩa là 4410 tỷ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, khi đó GDP thực tế là:

a)

a. 4305 tỷ đồng.

b)

b. 4000 tỷ đồng.

c)

c. 4200 tỷ đồng.

d)

d. 4515 tỷ đồng

24.

24. Khi tính GDP thì việc cộng hai khoản mục nào dưới đây là không đúng:

a)

a. Chi tiêu của Chính phủ với tiền lương.

b)

b. Lợi nhuận của công ty và lợi tức nhận được từ việc cho công ty vay tiền.

c)

c. Chi tiêu cho đầu tư và chi tiêu Chính phủ.

d)

d. Tiêu dùng của dân cư và chi tiêu Chính phủ.

25.

25. Nếu thu nhập quốc dân không đổi, thì thu nhập khả dụng tăng khi:

a)

a. Tiết kiệm tăng.

b)

b. Thuế thu nhập giảm.

c)

c. Tiêu dùng tăng.

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng.

26.

26. Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng?

a)

a. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng.

b)

b. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng.

c)

c. Giống như chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

d. Không phải những điều trên

27.

27. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

a. Lãi suất thực tế bằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát.

b)

b. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát.

c)

c. Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế.

d)

d. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỷ lệ lạm phát.

28.
  1. 28. Sản phẩm trung gian có thể định nghĩa là sản phẩm:

a)

a. Được bán cho người sử dụng cuối cùng.

b)

b. Được sử dụng để sản xuất hàng hoá và các dịch vụ khác.

c)

c. Được tính trực tiếp vào GDP.

d)

d. Được mua trong năm nay nhưng được sử dụng trong những năm sau đó.

29.

29. Muốn tính thu nhập quốc dân NI từ GNP chúng ta phải trừ đi:

a)

a. Khấu hao.

b)

b. Khấu hao và thuế gián thu.

c)

c. Khấu hao, thuế gián thu và lợi nhuận công ty.

d)

d. Khấu hao, thuế gián thu và lợi nhuận công ty và đóng bảo hiểm xã hội.

30.

30. Tổng sản phẩm trong nước có thể được tính bằng tổng của…

a)

a. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu Chính phủ và xuất khẩu ròng.

b)

b. Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận.

c)

c. Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận và hàng hóa trung gian.

d)

d. Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, hàng hóa trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuế.

31.

31. Nếu bạn muốn so sánh sản lượng giữa 2 năm, bạn cần dựa vào:

a)

a. GDP thực tế.

b)

b. GDP danh nghĩa.

c)

c. GDP tính theo giá cố định của năm gốc.

d)

d. a và c đúng.

32.
  1. 32. Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP, chúng ta phải lấy giá trị tổng sản lượng của doanh nghiệp trừ đi:

a)

a. Toàn bộ thuế gián thu.

b)

b. Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian.

c)

c. Khấu hao.

d)

d. Câu b và c đúng.

33.

33. Tiết kiệm là:

a)

a. Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

b. Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

c. Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

d. Các câu trên đều đúng

34.

34 .GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là:

a)

a. 8,33 %

b)

b. 4%

c)

c. 4,5%

d)

d. 10%

35.

35. Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

a)

a. Mục đích sử dụng

b)

b. Thời gian tiêu thụ

c)

c. Độ bền trong quá trình sử dụng

d)

d. Cả 3 câu đều đúng

36.

36. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

a)

a. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

b)

b. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bắng tỷ lệ lạm phát của năm gốc

c)

c. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trướcTìm các cặp tương ứng sau

d)

d. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

37.

37. GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở (năm gốc) thì:

a)

a. Chỉ số giá chung là 110

b)

b. Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm

c)

c. GDP thực không đổi

d)

d. Cả 3 câu đều sai

38.
  1. 38. Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận

b)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận

c)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận

d)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

39.

39. Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giá thị trường giả tạo do:

a)

a. Giá tăng

b)

b. Thuế tăng

c)

c. Chi phí tăng

d)

d. Sản lượng tăng

40.

40. Dùng tỷ lệ của GDP thực để phản ánh tăng trưởng kinh tế vì:

a)

a. Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm.

b)

b. Tính theo sản lượng của năm hiện hành.

c)

c. Tính theo giá hiện hành.

d)

d. Các câu trên đều sai.

41.
  1. 41. Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?

a)

a. Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

b. Chi mua vũ khí, đạn dược

c)

c. Tiền cho học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

d)

d. Câu a và câu b đúng

42.
  1. 42. Ý nghĩa của đẳng thức S + T + Z = I + G +X là:

a)

Tổng cung bằng tổng cầu.

b)

Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập.

c)

Tổng các khoản bơm vào bằng tổng các khoản rò rỉ.

d)

Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách.

43.
  1. 43. Giả sử trong nền kinh tế có 3 đơn vị sản xuất là A (lúa mì), B (bột mì) và C (bánh mì).  

Giá trị xuất lượng của A là 500, trong đó A bán cho B làm nguyên liệu là 450 và lưu kho là 50.

Giá trị xuất lượng của B là 700, trong đó B bán cho C làm nguyên liệu là 600 và lưu kho là 100.

C sản xuất ra bánh mì và bán cho người tiêu dùng là 800.

GDP của nền kinh tế là:

a)

a. 800

b)

b. 950

c)

c. 2000

d)

d. Số khác

44.

44. Bộ phận nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc dân (GNP)?

a)

a. Lợi nhuận từ đầu tư ra nước ngoài.

b)

b. Tiền trả lãi vay.

c)

c. Viện trợ không hoàn lại của nước ngoài.

d)

d. Tiền lương.

45.

45. Thuế ròng?

a)

a. Là tổng thu thuế sau khi trừ chi chuyển nhượng của chính phủ.

b)

b. Là tổng thu thuế sau khi trừ khấu hao.

c)

c. Là tổng thu thuế sau khi trừ thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI).

d)

d. Là tổng thu thuế sau khi trừ chi mua hàng hóa, dịch vụ của chính phủ.

46.

46. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào sau đây sẽ làm tăng sản lượng cân bằng:

a)

a. Sự gia tăng của tiết kiệm

b)

b. Sự gia tăng của thuế

c)

c. Sự giảm xuống của đầu tư

d)

d. Sự gia tăng của xuất khẩu

47.

47. Khi xu hướng tiết kiệm cận biên tăng thì:

a)

a. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

b. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

c)

c. Xảy ra sự dịch chuyển lên phía trên đường tổng cầu

d)

d. Xảy ra sự dịch chuyển xuống phía dưới đường tổng cầu

MPS tăng → MPC giảm →  quay xuống dưới

48.

48. Xét 1 nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập. Giả sử Chính phủ giảm bớt cả thuế và chi tiêu cùng một lượng như nhau. Khi đó:

a)

a. Cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi

b)

b. Thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi

c)

c. Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm

d)

d. Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng

49.

49. Giả sử hàm tiết kiệm của một kinh tế có dạng S = -100 + 0,2Yd và thuế suất là 25%, xu hướng nhập khẩu biên là 10%. Khi đó xu hướng tiêu dùng cận biên sẽ là

a)

a. 0,8

b)

b. 0,2

c)

c. 0,25

d)

d. 0,6

50.

50. Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9Y (Y là thu nhập) . Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là:

a)

a. S = 10

b)

b. S = 0

c)

c. S = -10

d)

d. Không thể tính được

51.
  1. 51. Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách

  2. tài chính (chính sách là tài khóa) là do:

a)

a. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

b)

b. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

c)

c. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới gảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

d)

d. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

52.

52. Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

a. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng

b)

b. Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế

c)

c. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

d)

d. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

53-55.

Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 53, 54, 55:

Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi.

Cho biết hàm số tiêu dùng: C = 0,75Yd + 400 (Yd là thu nhập khả dụng);

Hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 (Y là thu nhập hoặc GDP);

Hàm số nhập khẩu IM = 0,1Y + 400;

Chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200;

Chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000;

Đầu tư (dự kiến) I = 750;

Xuất khẩu (dự kiến) EX = 400

53.

53. Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là:

a)

a. 2000

b)

b. 3000

c)

c. 4000

d)

d. 5000

54.

54. Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là:

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

55.

55. Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm:

a)

a. 100

b)

b. 150

c)

c. 200

d)

d. 250

56.

56. Số nhân tổng cầu là một hệ số

a)

a. Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi 1 đơn vị

b)

b. Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu 1 đơn vị

c)

c. Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi 1 đơn vị

d)

d. Tất cả các câu đều sai

57.

57. Trong mô hình số nhân nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì

a)

a. Sản lượng tăng

b)

b. Sản lượng giảm

c)

c. Sản lượng không đổi

d)

d. Các khả năng có thể xảy ra

58.

58. Khuynh khướng tiêu dùng biên là?

a)

a. Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm một đơn vị

b)

b. Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập giảm 1 đơn vị

c)

c. Phần thu nhập tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 dơn vị

d)

d. Câu B và C đúng

59.

59. Tiết kiệm là:

a)

a. Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

b. Phần còn lại thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

c. Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

d. Các câu trên đều đúng

60.

60. Khi tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0.6 nghĩa là:

a)

a. Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 0,6 đồng

b)

b. Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng

c)

c. Khi thu nhập tăng (giảm) 0,6 đồng thì thu nhập khả dụng sẽ tăng (giảm) 1 đồng

d)

d. Các câu trên đều sai

61.
  1. 61. Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

A. Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên

b)

B. Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên

c)

C. Một chia cho tỷ lệ cho vay

d)

D. Một chia cho tỷ lệ dữ trữ

62.

62. Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

63.

63. Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ:

a)

a. Tăng thêm 5 tỷ đồng

đồng

b)

b. Giảm bớt 5 tỷ đồng

c)

c. Giảm bớt 10 tỷ

d)

d. Tăng thêm 10 tỷ đồng

64.

64. Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:

a)

A. Ổn định được số nhân tiền.

b)

B. Hỗ trợ các ngân hàng thương mại tránh nguy cơ mất thanh khoản

c)

C. Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

65.

65.  Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

a)

A. Bán trái phiếu chính phủ.

b)

B. Tăng lãi suất chiết khấu.

c)

C.Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

d)

D. Các câu trên đều đúng.

66.

66. Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

a)

A. Ngân hàng trung ương thay đổi lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế.

b)

B. Sản lượng quốc gia thay đổi.

c)

C. Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

67.

67. Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, lúc đó:

a)

A. Lãi suất cân bằng tăng lên.

b)

B. Lãi suất cân bằng giảm xuống.

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

68.

68. Những hoạt động nào sau đây của NHTƯ sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ:

a)

A. Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

b)

B. Cho các ngân hàng thương mại vay

c)

C. Hạ tỷ lệ dự trữ bẳt buộc với các ngân hàng thương mại

d)

D. Tăng lãi suất chiết khấu

69.

69. Chính sách tiền tệ mở rộng là:

a)

A. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách.

b)

B. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước.

c)

C. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước.

d)

D. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ.

70.

70. Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không thể kết luận

71.
  1. 71. Chính sách tiền tệ mở rộng có thể tác động trực tiếp đến:

a)

A. Giảm lạm phát

b)

B. Tăng lạm phát

c)

C. Tăng thâm hụt ngân sách

d)

D. Giảm thâm hụt ngân sách

72.

72. Khi NHTƯ tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn tới:

a)

A. Không tác động đến hoạt động của các NHTM

b)

B. NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm

c)

C. NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

d)

D. Cả A, B, C đều sai

73.

73. ch tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

A. Tiền tệ có nhiều chức năng

b)

B. Tiền tệ là biểu hiện cho sự giàu có của nền kinh tế

c)

C. Sự thay đổi cung tiền và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, sản lượng và mức toàn dụng nhân công

d)

C. Cả A, B và C

74.

74. Số nhân tiền phản ánh:

a)

A. Giá trị của tổng lượng tiền phát hành trong lưu thông

b)

B. Tính thanh khoản của các loại tài sản

c)

C. Mức thay đổi cung tiền khi lượng tiền cơ sở thay đổi 1 đơn vị

d)

D. Là lượng tiền lưu thông của công chúng và lượng tiền mạnh

75.

75. Thước đo tốt nhất phản ánh chi phí cơ hội của việc giữ tiền là:

a)

A. Lãi suất thực

b)

B. Tỷ lệ lạm phát

c)

C. Lãi suất danh nghĩa

d)

D. Giá trái phiếu

76.

76. Trong dài hạn, cầu tiền phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

A. Mức giá

b)

B. Lãi suất

c)

C. Nhu cầu chi tiêu của các hộ gia đình

d)

D. Cả A, B, C đều sai

77.

77. Công cụ nào sau đây không thuộc chính sách tiền tệ:

a)

A. Thuế

b)

B. Lãi suất

c)

C. Trái phiếu chính phủ

d)

D. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

78.

78. Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế chủ yếu được tạo qua:

a)

A. Ngân hàng đầu tư

b)

B. Ngân hàng thương mại

c)

C. Ngân hàng Trung ương

d)

D. Cả A, B, C đều đúng