wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TỔNG HỢP TOÁN + TIẾNG VIỆT GIỮA HKII

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

2.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

3.

Có mấy câu kể “Ai là gì?” trong đoạn thơ sau?

Quê hương là chùm khế ngọt. Cho con trèo hái mỗi ngày Quê hương là đường đi học. Con về rợp bướm vàng bay.

a)

1

b)

2

c)

3

4.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm?

a)

Can đảm, gan dạ, gan lì, táo bạo, bạc nhược, nhu nhược

b)

Can đảm, gan dạ, anh dũng, anh hùng, hèn hạ, hèn mạt

c)

Can đảm, gan dạ, gan lì, táo bạo, anh dũng, anh hùng.

5.

Dòng nào dưới đây gồm những từ dùng để miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người?

a)

Thuỳ mị, hiền dịu, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na.

b)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ, mĩ lệ

c)

Xinh đep, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, rực rỡ, thướt tha.

d)

Thùy mị, xinh đẹp, dịu dàng, lộng lẫy, thơ mộng.

6.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Sau một thời gian ngắn, quả nhiên ông lão khỏi bệnh. Ông lão ngạc nhiên nói với bác sĩ:

- Bây giờ tôi mới biết táo cũng là vị thuốc quý.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bất đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

d)

Dùng để giải thích

7.

Trong câu: “Dòng suối róc rách như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Điệp từ

d)

Đảo ngữ

8.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

a. vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát.

b)

b. vị trí, vòng cua, vận động viên, đường, đua, đường chạy, sợ hãi.

c)

c. loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường đua, cuộc thi, xuất phát.

9.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

a. đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng.

b)

b. lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

c. khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn.

10.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Để quan sát đồ vật, người ta vận dụng các giác quan sau đây:

- Dùng mắt để xem hình dáng, kích thước, màu sắc, … của đồ vật như thế nào.

- Dùng tay để biết đồ vật mềm hay rắn, nhẵn nhụi hay thô ráp, nặng hay nhẹ,…

- Dùng tai để nghe đồ vật khi được sử dụng có phát ra tiếng động không, tiếng động ấy thế nào.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bất đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

11.

Có mấy câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn sau:

Ngày xưa, ở bản kia có một chú bé tuy nhỏ người nhưng ăn một lúc hết chín chõ xôi. Dân bản đặt tên là Cẩu Khây. Cẩu Khây lên mười tuổi, sức đã bằng trai mười tám, mười lăm tuổi đã tinh thông võ nghệ.

a)

1

b)

2

c)

3

12.

Xác định bộ phận chủ ngữ của câu sau:

Trái dưa hấu ruột màu đỏ, nhiều nước,ăn có vị ngọt và mát.

a)

Trái dưa hấu ruột

b)

Trái dưa hấu ruột màu đỏ

c)

Trái dưa hấu ruột màu đỏ, nhiều nước

d)

Trái dưa hấu

13.

Những đóa hoa sặc sỡ và ngào ngạt hương thơm.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những đóa hoa

b)

Những đóa hoa sặc sỡ

c)

Hương thơm

d)

Ngào ngạt hương thơm

14.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

15.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

16.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

17.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

18.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

19.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

20.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

21.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

22.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

23.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

24.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

25.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

26.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

27.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

28.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

29.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

30.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

31.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

32.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

33.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

34.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

35.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

36.

Điền số: 

30000 cm2 = .......... dm2

a)

300

b)

3

c)

30

d)

3000

37.

Điền số:

189 phút = ...... giờ ....... phút

a)

18 giờ 9 phút

b)

1 giờ 89 phút

c)

6 giờ 9 phút

d)

3 giờ 9 phút

38.

Điền số:
 13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

39.

Tìm số trung bình cộng của 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

40.

Số trung bình cộng của hai số bằng 20. Biết một trong hai số bằng 15, số kia là.......

a)

5

b)

25

c)

300

d)

55

41.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

42.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
 23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

 76\frac{7}{6}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 73\frac{7}{3}   

d)

 33\frac{3}{3}  

43.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

44.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

45.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
 9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

 9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

 9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

 9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

 9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

46.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

 40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

 4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

 450m2450m^2  

d)

 90m290m^2  

47.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

48.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

49.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

50.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

51.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

52.

Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là:

a)

50

b)

5000

c)

500

d)

50000

53.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = (a)     kg  là:

54.

Trung bình cộng của 45 và 49 là:

(a)  

55.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 36; 42 và 57

(a)  

56.

25 698 + 17 354

(a)  

57.

100 071 - 35 085

(a)  

58.

x : 27 = 378

a)

x = 10206

b)

x = 14

c)

x = 12

d)

x = 12006

59.

7 891 - 17 x 21

a)

7534

b)

165 354

c)

7543

d)

156354

60.

tính chu vi hình chữ nhật biết: chiều dài = 4cm, chiều rộng bằng  12\frac{1}{2}  chiều dài.

a)

6cm

b)

10cm

c)

8cm

d)

12cm

61.

Số 870549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

62.

Góc nào sau đây là góc bẹt?

a)

Góc O

b)

Góc M

c)

Góc N

d)

Góc P

63.

Với ba chữ số 0 , 1 , 2 ta viết được bao nhiêu số gồm ba chữ số khác nhau?

a)

3 số

b)

6 số

c)

2 số

d)

4 số

64.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

65.

5 xe tải: 75 thùng hàng

7 xe tải: ....thùng hàng?

a)

15 thùng

b)

75 thùng

c)

105 thùng

d)

525 thùng

66.

Trong một phép chia có số chia là 5, số dư lớn nhất có thể là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm thế nào?

a)

Số bé = ( tổng + hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng - hiệu) : 2

b)

Số bé = ( tổng - hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng + hiệu) : 2

c)

Số bé = Tổng : 2; Số lớn = tổng x 2

68.

Một số nhân với 6 được kết quả là 432. Nếu chia số đó cho 2 rồi nhân với 7 thì kết quả là bao nhiêu?

a)

225

b)

252

c)

522

d)

572

69.

Đâu là công thức tính diện tích hình bình hành? (Với chiều cao là h và cạnh đáy là a)

a)

S = a x h

b)

S = a + h

c)

S = a x h : 2

d)

S = (a+h) : 2

70.

Tính diện tích của một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 25m và chiều cao tương ứng là 4m

a)

50m2

b)

100m2

c)

75m2

d)

29m2

71.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

72.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

73.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
74.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

75.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

76.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

77.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

78.

Phân số sau  78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

79.

Phân số sau  1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

80.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8