wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khí Động Lực Học

Total questions: 82

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Mực bay (Flight level) là:

a)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)

b)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level

c)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa

d)

Tất cả đều sai

2.

Chiều cao (Height) là:

a)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)

b)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level

c)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa

d)

Tất cả đều sai

3.

Độ cao (Altitude) là:

a)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)

b)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level

c)

Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa

d)

Tất cả đều sai

4.

Áp suất không khí (air pressure) được đề cập ở các tài liệu khí động lực học là:

a)

Áp suất tĩnh

b)

Áp suất động

c)

Áp suất tổng

d)

Tuỳ vào trường hợp cụ thể

5.

Vận tốc khi nhìn từ mặt đất của tàu bay được gọi là:

a)

V CAS

b)

V TAS

c)

V IAS

d)

V GS

6.

Vận tốc thực của tàu bay là:

a)

V CAS

b)

V EAS

c)

V IAS

d)

V TAS

7.

Nhiệt độ của bầu khí quyển theo điều kiện chuẩn là:

a)

293.15 0K

b)

273.15 0K

c)

288.15 0K

d)

298.15 0K

8.

Nhiệt độ trên 36.000 ft sẽ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi.

d)

thay đổi không theo quy luật.

9.

Khi độ cao tăng, thì áp suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

K

10.

Khi độ cao tăng, thì áp suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Thay đổi tuỳ điều kiện môi trường

11.

Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.

a)

kg/m2

b)

kg/cm2

c)

N/m2

d)

PSI

12.

Vận tốc hiển thị bởi thiết bị đo (IAS) được sử dụng để:

a)

Phân cách tàu bay theo thời thời gian hoặc dặm

b)

Tính toán thời gian bay dự kiến của tàu bay

c)

Phân cách tàu bay trong môi trường radar

d)

Tính toán độ cao cho tàu bay

13.

Vận tốc thực của tàu bay (TAS) được sử dụng để:

a)

Phân cách tàu bay theo thời thời gian hoặc dặm

b)

Tính toán thời gian bay dự kiến của tàu bay

c)

Phân cách tàu bay trong môi trường radar

d)

Tính toán độ cao cho tàu bay

14.

Đồng hồ đo độ cao (Barometer) hiển thị theo:

a)

Độ cao theo áp suất

b)

Độ cao theo nhiệt độ

c)

Độ cao theo khối lượng riêng

d)

Độ cao hình học

15.

Các lực tác dụng lên tàu bay, khi tàu bay hoạt động là:

a)

Lực đẩy, lực nâng, lực cản

b)

Lực nâng, drag, trọng lực

c)

Lực đẩy, lực nâng, trọng lực

d)

Lực đẩy, lực nâng, lực cản, trọng lực

16.

Lực nâng được tạo ra để cân bằng với:

a)

Trọng lực

b)

Lực đẩy

c)

Lực cản

d)

Lực ma sát

17.

Lực đẩy được tạo ra để cân bằng với:

a)

Trọng lực

b)

Lực đẩy

c)

Lực cản

d)

Lực ma sát

18.

Vận tốc gió tương đối (relative wind) ......và .......với sự di chuyển của tàu bay:

a)

vuông góc / ngược chiều

b)

vuông góc / cùng chiều

c)

Song song / cùng chiều

d)

Song song / ngược chiều

19.

Bộ phận chính tạo ra lực nâng trên máy bay:

a)

Cánh đuôi đứng

b)

Thân

c)

Cánh chính

d)

Cánh đuôi ngang

20.

Cánh đối xứng có hệ số lực nâng bằng 0 tại góc tới bằng:

a)

0

b)

15

c)

Tuỳ biên dạng cánh

d)

20

21.

Cánh bất đối xứng có hệ số lực nâng bằng 0 tại góc tới bằng:

a)

0

b)

15

c)

Tuỳ biên dạng cánh (?)

d)

20

22.

Góc tới là:

a)

góc hợp bỏi chord cánh và trục dọc của máy bay.

b)

góc

23.

Cánh bất đối xứng có hệ số lực nâng bằng 0 tại góc tới bằng:

a)

0

b)

15

c)

Tuỳ biên dạng cánh (?)

d)

20

24.

Góc tới là:

a)

góc hợp bỏi chord cánh và trục dọc của máy bay.

b)

góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với chord cánh.

c)

góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với trục dọc máy bay.

d)

Cả 3 đều sai

25.

Góc đặt cánh là:

a)

góc hợp bỏi chord cánh và trục dọc của máy bay.

b)

góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với chord cánh.

c)

góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với trục dọc máy bay.

d)

Cả 3 đều sai

26.

Đường dây cung của một cánh (chord cánh) là một đường chạy từ:

a)

từ một wing tip này đến một wing tip khác

b)

khoảng cách giữa mặt trên và mặt dưới cánh

c)

đường cong nối từ leading edge cánh đến trailing edge cánh

d)

đường thẳng nối từ leading edge cánh đến trailing edge cánh

27.

Công thức tính hệ số lực nâng trên cánh là:

a)
b)
c)
d)
28.

Lớp biên là gì?

a)

là dòng không khí di chuyển hỗn độn từ leading edge đến trailing edge.

b)

là một ranh giới mỏng dính sát bề mặt cánh, có vận tốc tăng dần cho đến khi bằng vận tốc dòng tự do.

c)

ranh giới nơi xảy ra sự tách dòng tại leading edge.

d)

Cả 3 đều sai

29.

Hiện tượng mất lực nâng là:

a)

lực nâng trên cánh tăng lên gấp đôi khi tăng góc tới đến 1 giá trị tới hạn

b)

lực nâng trên cánh sẽ bị giảm khi tăng vận tốc đến 1 vận tốc tới hạn

c)

lực nâng trên cánh sẽ bị giảm khi tăng góc tới (AoA) đến 1 góc tới tới hạn

d)

Cả 3 đều sai

30.

Loại lực cản nào sẽ xuất hiện do chênh lệch áp suất giữa 2 bề mặt của cánh:

a)

Lực cản hình dạng (profile drag)

b)

Lực cản cảm ứng (Induced drag)

c)

Lực cản nhớt (friction drag)

d)

Lực cản sóng (Wave drag)

31.

Các nhân tố ảnh hướng đến lực nâng và lực cản:

a)

Hình dạng và kích thước cánh

b)

Vận tốc dòng khí tới cánh

c)

Đặc

32.

Có mấy loại lực cản chính:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

33.

Khi tàu bay bay mực bay đường dài, trọng lượng tàu bay giảm, lực cản cảm ứng sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng bình phương theo sự giảm trọng lượng

34.

Khi máy bay bị stall, lực nâng và lực cản thay đổi như thế nào:

a)

Cả 2 cùng tăng

b)

Cả 2 cùng giảm

c)

Lực nâng tăng, Lực cản giảm

d)

Lực cản tăng, Lực nâng giảm

35.

Loại lực cản nào sẽ tăng khi tăng độ cao:

a)

Lực cản hình dạng (profile drag)

b)

Lực cản cảm ứng (Induced drag)

c)

Lực cản nhớt (friction drag)

d)

Lực cản sóng (Wave drag)

36.

Khi máy bay bay mực bay đường dài, mối quan hệ giữa các lực tác động lên tàu bay là:

a)

Lực nâng = Lực cản, Trọng lực = Lực đẩy

b)

Lực nâng = Trọng lực, Lực cản = Lực đẩy

c)

Lực nâng > Trọng lực, Lực cản > Lực đẩy

d)

Lực nâng < Trọng lực, Lực cản cản = Lực đẩy

37.

Cánh biên dạng nào có lực cản cảm ứng nhỏ nhất: ( Chương cuối trang 59 )

a)

Cánh hình elip

b)

Hình chữ nhật

c)

Cánh delta

d)

Cánh swept

38.

Parasite drag bao gồm:

a)

Form, induced và interference

b)

Form, induced và skin friction

c)

Form, skin friction và interference

d)

Cả 3 đều sai

39.

Tàu bay nào sau đây nặng hơn không khí và không có động cơ:

a)

Máy bay trực thăng (helicopter)

b)

Máy bay (Airplane)

c)

Tàu lượn (Glider)

d)

Khí cầu (Airship)

40.

Tàu bay nào sau đây nhẹ hơn không khí:

a)

Máy bay trực thăng (helicopter)

b)

Máy bay (Airplane)

c)

Tàu lượn (Glider)

d)

Khí cầu (Airship)

41.

Đặc điểm của đường camber line và đường chord line đối với cánh có độ cong?

a)

Đều không thẳng

b)

Đều thẳng

c)

Một đường thẳng và một đường cong

d)

Cả 3 đều sai

42.

Đặc điểm của đường camber line và đường chord line đối với cánh có độ cong?

a)

Đều không thẳng

b)

Đều thẳng

c)

Một đường thẳng và một đường cong

d)

Cả 3 đều sai

43.

Cánh lượn (winglet) có tác đụng:

a)

Giảm lực cản và lực nâng

b)

Tăng lực cản và lực nâng

c)

Giảm lực cản và tăng lực nâng

d)

Tăng lực cản và giảm lực nâng

44.

Spoiler có chức năng: (spoiler là ở đâu zãy?)

a)

Giảm lực cản và lực nâng

b)

Tăng lực cản và lực nâng

c)

Giảm lực cản và tăng lực nâng

d)

Tăng lực cản và giảm lực nâng

45.

Để tạo ra lực nâng, biên dạng cánh (airfoil) phải:

a)

Đối xứng

b)

Bất đối xứng.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

46.

Khi trọng lượng máy bay thay đổi thì:

a)

Tổng lực cản không đổi, bởi vì nó chỉ phụ thuộc vào vận tốc.

b)

Tổng lực cản sẽ thay đổi, nếu lực nâng được giữ là hằng số.

c)

Tổng lực cản thay đổi, vì lực nâng thay đổi.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

47.

Góc tới tới hạn của cánh có thể:

a)

Thay đổi bởi việc sử dụng flap hoặc slat

b)

Là hằng số với mọi biên dạng cánh

c)

Phụ thuộc vào khối lượng tàu bay

d)

Phụ thuộc vào vận tốc tàu bay

48.

Hiện tượng stall được xác định theo:

a)

Vận tốc

b)

Góc tới

c)

Lực nâng

d)

Lực cản

49.

Lực cản cảm ứng (induced drag) thấp nhất tại:

a)

Tip

b)

Trailing edge

c)

Leading edge

d)

Root

50.

Khi vận tốc tăng, áp suất tĩnh tác động lên tàu bay sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Thay đổi tuỳ điều kiện môi trường

51.

Khối lượng riêng của không khí sẽ lớn hơn khi: ( Chương I trang 24 )

a)

Ở độ cao cao hơn

b)

Ở độ cao thấp hơn

c)

Khối lượng riêng không thay đổi theo độ cao

d)

Khối lượng riêng thay đổi không theo quy luật

52.

Công thức nào sau đây đúng:

4 lines
53.

Công thức nào sau đây đúng:

a)

Áp suất tổng = áp suất tĩnh + áp suất động

b)

Áp suất tĩnh = áp suất động + áp suất tổng

c)

Áp suất động = áp suất tĩnh + áp suất tổng

d)

Cả 3 đều sai

54.

Vận tốc không khí trên mặt trên của cánh khi tàu bay bay ở mực bay đường dài khi so sánh với luồng không khí không bị ảnh hưởng bởi cánh, sẽ có:

a)

Vận tốc thấp hơn

b)

Vận tốc cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Thay đổi tuỳ từng phần tử cánh

55.

Có bao nhiêu loại moment khí động:

a)

2: pitching moment, rolling moment

b)

4: pitching moment, rolling moment, yawing moment, bending moment

c)

3: pitching moment, rolling moment, bending moment

d)

3: pitching moment, rolling moment, yawing moment

56.

Loại lực cản nào sẽ xuất hiện khi vận tốc tàu bay lớn:

a)

Lực cản hình dạng (profile drag)

b)

Lực cản cảm ứng (Induced drag)

c)

Lực cản nhớt (friction drag)

d)

Lực cản sóng (Wave drag)

57.

Aspect ratio của cánh có giá trị 8 : 1, nghĩa là: (Giáo trình trang 20)

a)

Sải cánh: 64, diện tích cánh cánh: 8

b)

Diện tích cánh: 64, sải cánh 8

c)

Sải cánh bình phương: 64, Diện tích cánh: 8

d)

Diện tích cánh bình phương: 64, sải cánh 8

58.

Lực cản cảm ứng sẽ: ( Chương cuối trang 51 )

a)

Tỉ lệ thuận với C_L

b)

Tỉ lệ nghịch với C_L

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương C_L

d)

Không thay đổi theo C_L

59.

Khi máy bay bị stall, lực nâng và lực cản thay đổi như thế nào:

a)

Cả 2 cùng tăng

b)

Cả 2 cùng giảm

c)

Lực nâng tăng, Lực cản giảm

d)

Lực cản tăng, Lực nâng giảm

60.

Cánh biên dạng nào có lực cản cảm ứng lớn nhất: ( Chương cuối trang 59 )

a)

Hình elip

b)

Hình chữ nhật

c)

Cánh delta

d)

Cánh swept

61.

Xoáy ở mũi cánh (wing tip vortices) sẽ lớn nhất khi nào:

a)

Bay ngược gió

b)

Bay bằng ở tốc độ cao

c)

Bay xuôi gió

d)

Bay chậm tại góc tới lớn (?)

62.

Mối quan hệ giữa tàu bay và máy bay:

4 lines
63.

Mối quan hệ giữa tàu bay và máy bay:

a)

Tàu bay bao gồm máy bay

b)

Máy bay bao gồm tàu bay

c)

Tàu bay và máy bay không có mối quan hệ

d)

Tàu bay và máy bay là một

64.

Các bộ chính của máy bay là: ( Chương cuối )

a)

Wing, Empennage, Fuselage, Power Plant, Stabilizer

b)

Wing, Empennage, Fuselage, Power Plant, Landing gear

c)

Empennage, Fuselage, Power Plant, Stabilizer, cockpit

d)

Wing, Empennage, cockpit, Power Plant, Stabilizer

65.

Hướng tàu bay bay trên không được gọi là:

a)

Bearing

b)

Track

c)

Heading

d)

Radial

66.

Hướng tàu bay quan sát được trên mặt đất được gọi là:

a)

Bearing

b)

Track (?)

c)

Heading

d)

Radial

67.

Drag devices có chức năng:

a)

Giảm lực cản và lực nâng

b)

Tăng lực cản và giữ lực nâng không đổi

c)

Tăng lực cản và tăng lực nâng

d)

Tăng lực cản và giảm lực nâng

68.

Ground Effect ảnh hưởng tàu bay trong giai đoạn nào: (Giáo trình trang 106,107)

a)

Take off and Cruise

b)

Landing and Climb

c)

Take off and Landing

d)

Cruise and Descent

69.

Ground Effect xuất hiện do sự xuất hiện của: (Giáo trình trang 101)

a)

Root Vortex

b)

Tip Vortex

c)

Stall

d)

Roll

70.

Ground Effect ảnh hưởng trong phạm vi: (Giáo trình trang 102):

a)

bằng nửa chiều dài sải cánh

b)

bằng chiều dài sải cánh

c)

bằng hai lần chiều dài sải cánh

d)

bằng chiều dài dây cung cánh

71.

Bằng việc thay đổi góc tới trên cánh, phi công đang điều khiển:

a)

Lực nâng, tốc độ và lực cản

b)

Lực nâng và tốc độ, nhưng không bao gồm lực cản

c)

Lực nâng, khối lượng, lực cản

d)

Lực nâng, lực cản, nhưng không bao gồm tốc độ

72.

Yawing là chuyển động xung quanh trục .........:

a)

Vertical axis

b)

Lateral axis

c)

Longitudinal axis

d)

rotation axis

73.

Pitching là chuyển động xung quanh trục .........:

a)

Vertical axis

b)

Lateral axis

c)

Longitudinal

74.

Pitching là chuyển động xung quanh trục .........:

a)

Trục dọc

b)

Trục ngang

c)

Trục dài

d)

Trục quay

75.

Rolling là chuyển động xung quanh trục .........:

a)

Trục dọc

b)

Trục ngang

c)

Trục dài

d)

Trục quay

76.

Công suất trên tàu bay bao gồm mấy loại chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tài bay hiển thị giá trị mực bay (flight level), giá trị áp suất hiển thị là:

a)

QNE

b)

QFE

c)

QNH

d)

QFH

78.

Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tài bay hiển thị giá trị độ cao (altitude), giá trị áp suất hiển thị là:

a)

QFE

b)

QNH

c)

QNE

d)

Tất cả đều sai

79.

Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tài bay hiển thị giá trị chiều cao (height), giá trị áp suất hiển thị là:

a)

QFE

b)

QNH

c)

QNE

d)

Tất cả đều sai

80.

Tâm khí động là:

a)

Điểm mà tại đó sự thay đổi của moment khí động (resultant moment) theo góc tới là = 0

b)

Điểm đặt 1 lực duy nhất, mà lực này có momen khí động (resultant moment) = 0

c)

Là vị trí trung bình của trọng lượng của máy bay

d)

Là điểm mà không tồn tại lực khí động

81.

Tâm áp suất là:

a)

Điểm mà tại đó sự thay đổi của moment khí động (resultant moment) theo góc tới là = 0

b)

Điểm đặt 1 lực duy nhất, mà lực này có momen khí động (resultant moment) = 0

c)

Là vị trí trung bình của trọng lượng của máy bay

d)

Là điểm mà không tồn tại lực khí động

82.

Góc tới tối ưu là góc tới mà tại đó:

a)

Tạo ra lực cản nhỏ nhất

b)

Tạo ra lực nâng lớn nhất

c)

Tạo ra lực nâng bằng 0.

d)

Tạo ra tỉ lệ lực nâng/lực cản lớn nhất