Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCUỐI KỲ 85-107
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Khi tính toán chi phí đại học, bạn có lẽ không nên bao gồm những yếu tố nào sau đây?
a)
Chi phí học phí
b)
Chi phí sách vở cần thiết
c)
Thu nhập bạn có thể kiếm được nếu không học
d)
Chi phí thuê căn hộ ngoài trường
2.
Khi tính toán chi phí đại học, bạn có lẽ không nên bao gồm những yếu tố nào sau đây?
a)
Chi phí cho gói ăn tại căng tin
b)
Chi phí sách vở cần thiết
c)
Thu nhập từ công việc bán thời gian
d)
Chi phí sinh hoạt trong ký túc xá
3.
Tính chi phí cơ hội đi thăm điểm cách 50 dặm khi đã lái 1.000 dặm (chi phí chìm)?
a)
Cả 1.000 dặm và 50 dặm tiếp theo
b)
1.000 dặm đầu, không phải 50 dặm sau
c)
50 dặm tiếp theo, không phải 1.000 dặm đầu
d)
Không bao gồm cả hai
4.
Các vận động viên đại học bỏ học để chơi thể thao chuyên nghiệp:
a)
Không phải là người ra quyết định hợp lý
b)
Nhận thức rõ chi phí cơ hội của việc học là rất cao
c)
Quan tâm hiện tại hơn tương lai
d)
Đánh giá thấp giáo dục đại học
5.
Thay đổi cận biên là:
a)
Thay đổi ít quan trọng
b)
Điều chỉnh lớn, đáng kể
c)
Thay đổi theo hướng xấu hơn
d)
Điều chỉnh nhỏ, gia tăng
6.
Mọi người trả nhiều tiền cho kim cương hơn nước vì:
a)
Chi phí biên sx kim cương > nước
b)
Lợi ích cận biên kim cương > nước
c)
Thao túng giá kim cương
d)
Giá nước được chính phủ giữ thấp
7.
TC(4000)=40.000, MC(tại 4001)=9 (nhỏ hơn AC=10). Nếu sx 4.000 thì:
a)
Chi phí trung bình lớn hơn chi phí cận biên
b)
Chi phí trung bình bằng chi phí cận biên
c)
Chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí cận biên
d)
Không đủ thông tin
8.
Lợi ích cận biên khi ăn quả cam thứ ba:
a)
Tổng lợi ích 3 quả trừ tổng lợi ích 2 quả
b)
Mức sẵn lòng trả cho cả 3 quả
c)
Không phụ thuộc số lượng cam đã ăn
d)
Tất cả đều đúng
9.
Nhà sx bàn có nên mở rộng sx thêm không?
a)
Có, vì có lãi
b)
Không, vì không bán được
c)
Phụ thuộc chi phí biên và doanh thu biên
d)
Phụ thuộc chi phí trung bình và doanh thu TB
10.
Xe buýt còn 3 ghế, AC=45$. Nên bán vé giờ chót nếu:
a)
Giá trên 0$
b)
Giá ít nhất 15$
c)
Giá ít nhất 45$
d)
Trả tiền cho khách ngồi
11.
Traci bán nhà: Thảm (Chi 3000, Tăng 2500), Mái (Chi 6000, Tăng 7500).
a)
Thực hiện cả hai
b)
Thay thảm, không thay mái
c)
Thay mái, không thay thảm
d)
Không thực hiện cải tiến nào
12.
Thuyền cũ: Đã chi 500. Cần chi thêm 400 để bán 800. Bán ngay được 300.
a)
Bán ngay với giá 300
b)
Giữ lại
c)
Hoàn thành sửa chữa và bán 800
d)
Kết quả như nhau
13.
Quyết định ở lại trường thêm 1 học kỳ, nên so sánh:
a)
Tổng chi phí vs tổng lợi ích
b)
Tổng chi phí vs lợi ích biên
c)
Chi phí biên vs lợi ích biên (của học kỳ đó)
d)
Tổng lợi ích vs chi phí biên
14.
Bãi xe: P=10 (Q=8), P=15 (Q=6). Chi phí biên = 0. Doanh thu nào cao hơn?
a)
Giữ nguyên giá 10
b)
Không quan trọng 10 hay 15
c)
Sẽ tốt hơn nếu tính 15
d)
Tăng giá nhiều hơn nữa
15.
Mọi người phản ứng với thay đổi chính sách:
a)
Chỉ khi chính sách đó tốt
b)
Chỉ khi thay đổi chi phí
c)
Chỉ khi thay đổi lợi ích
d)
Nếu thay đổi chi phí hoặc lợi ích
16.
Bằng chứng luật thắt dây an toàn dẫn đến:
a)
Ít người đi bộ tử vong hơn
b)
Ít tai nạn ô tô hơn
c)
Ít tử vong hơn trên mỗi vụ tai nạn
d)
Tất cả đều đúng
17.
Đường PPF là đường thẳng thể hiện:
a)
Nguồn lực khan hiếm
b)
Chi phí cơ hội
c)
Chi phí cơ hội không đổi
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
18.
3 vấn đề trung tâm (Cái gì, cho ai...) nảy sinh vì:
a)
Tài nguyên khan hiếm
b)
Muốn hiệu quả cao
c)
Tài nguyên khan hiếm và có nhiều mục đích sử dụng
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
19.
Giá xăng tăng 10% làm cầu giảm 5% (Thực tế, số liệu). Thuộc về:
a)
Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
b)
Kinh tế học vi mô, thực chứng
c)
Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
d)
Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
20.
Hàng hóa không phải hy sinh gì để có (Free good):
a)
Chi phí cơ hội bằng 0
b)
Nền kinh tế trên đường PPF
c)
Phân bổ có hiệu quả
d)
Nền kinh tế chỉ huy
21.
Kinh tế học nghiên cứu làm thế nào để:
a)
Nguồn lực khan hiếm thỏa mãn nhu cầu vô hạn
b)
Chọn sử dụng nguồn lực vô hạn
c)
Nguồn lực vô hạn thỏa mãn nhu cầu có hạn
d)
Xã hội không phải lựa chọn
22.
Tiến bộ kỹ thuật sẽ làm dịch chuyển:
a)
Đường cầu lên trên sang phải
b)
Đường PPF về gốc tọa độ
c)
Đường cung sang phải
d)
Đường cung lên trên sang trái
23.
Vấn đề thuộc kinh tế học thực chứng:
a)
Thuế xe hơi quá cao cần giảm
b)
Cần tăng lương tối thiểu
c)
Lương tối thiểu chỉ đáp ứng 65% mức sống
d)
Phải tăng thuế nhiều hơn
24.
"Thị trường thực hiện những kết cục hiệu quả" là:
a)
Phát biểu thực chứng
b)
Phát biểu chuẩn tắc
c)
Phát biểu kinh tế - xã hội
d)
Phát biểu chủ quan
25.
Để đưa ra quyết định, các nhà kinh tế sử dụng:
a)
Các chi phí tiền tệ
b)
Các chi phí cơ hội
c)
Các chi phí hạch toán
d)
Chi phí ẩn
26.
"Phân phối thu nhập phải để cho thị trường" là:
a)
Thực chứng
b)
Chuẩn tắc
c)
Kinh tế - xã hội
d)
Khách quan
27.
Nền tảng của việc nghiên cứu kinh tế học là:
a)
Dựa vào kinh tế học vi mô
b)
Dựa vào kinh tế học vĩ mô
c)
Nghiên cứu toàn bộ và đồng thời
d)
Dựa trên nền tảng cả vi mô và vĩ mô
28.
Kinh tế học nghiên cứu:
a)
Kinh doanh tạo lợi nhuận
b)
Chính phủ kiểm soát nền kinh tế
c)
Xã hội dùng nguồn lực khan hiếm như thế nào
d)
Phân bổ thu nhập giữa các khu vực
29.
KHÔNG phải là một yếu tố sản xuất:
a)
Một cái xe ủi đất
b)
Sự phục vụ của kỹ sư
c)
Một ly kem (Sản phẩm cuối cùng)
d)
Bãi đỗ xe trong thành phố
30.
Sự cần thiết của lựa chọn nảy sinh vì:
a)
Thất nghiệp
b)
Suy giảm năng suất
c)
Nguồn lực có hạn
d)
Kế hoạch hóa tập trung
31.
Chi phí cơ hội đo lường:
a)
Cơ hội khác nhau dùng tiền
b)
Tiền phải bỏ ra mua hàng
c)
Lượng hàng hóa khác bị bỏ qua
d)
Cách thức lựa chọn khác nhau
32.
Điểm nằm ngoài đường PPF đạt được khi:
a)
Sản xuất ít hơn
b)
Có việc làm đầy đủ
c)
Tăng trưởng kinh tế
d)
Phân bổ lại yếu tố sản xuất
33.
Quy luật quyết định dạng đường PPF (cong lồi):
a)
Quy luật năng suất biên giảm dần
b)
Quy luật cung
c)
Quy luật cầu
d)
Quy luật cung - cầu
34.
Lượng cầu là số lượng hàng hóa:
a)
Tối đa mua được
b)
Tối thiểu mua được
c)
Tối đa muốn mua và có khả năng mua
d)
Tối thiểu muốn mua và có khả năng mua
35.
Lượng cung là số lượng hàng hóa:
a)
Tối đa bán được
b)
Tối thiểu bán được
c)
Tối đa cung ứng tại mỗi mức giá
d)
Tối thiểu cung ứng tại mỗi mức giá
36.
Giá cầu là mức giá:
a)
Tối đa người mua sẵn lòng trả
b)
Tối thiểu người mua sẵn lòng trả
c)
Tối đa người mua phải trả
d)
Tối thiểu người mua phải trả
37.
Tại mức giá khác cân bằng, lượng mua-bán bằng:
a)
Lượng cân bằng
b)
Lớn hơn lượng cân bằng
c)
Nhỏ hơn lượng cân bằng
d)
Không câu nào đúng
38.
Yếu tố KHÔNG làm dịch chuyển đường cầu A:
a)
Giá sản phẩm A giảm
b)
Giá sản phẩm thay thế tăng
c)
Thu nhập giảm
d)
Sở thích thay đổi
39.
Giá X CHẮC CHẮN tăng khi:
a)
Cung tăng, cầu tăng
b)
Cung giảm, cầu giảm
c)
Cung tăng, cầu giảm
d)
Cung giảm, cầu tăng
40.
Đường cung thể hiện mối quan hệ giữa:
a)
Giá và lượng cầu
b)
Giá và lượng cung
c)
Giá và lượng mua
d)
Giá và lượng bán
41.
Cung đường (nguyên liệu) giảm mạnh, thị trường bánh ngọt:
a)
Không đổi
b)
Tăng
c)
Giảm (lượng bánh bán ra)
d)
Một trong 3 trường hợp trên
42.
Giá thịt heo tăng mạnh làm cho:
a)
Lượng cầu thịt heo giảm
b)
Lượng cung thịt heo tăng
c)
Cầu thịt heo giảm
d)
Câu a và b đúng
43.
Nguyên nhân làm cầu cam tăng:
a)
Giá cam giảm
b)
Giá phân bón giảm
c)
Giá chanh, bưởi giảm
d)
Thông tin ăn cam lợi sức khỏe
44.
Yếu tố KHÔNG làm dịch chuyển đường cung A:
a)
Giá sản phẩm A giảm
b)
Giá đầu vào tăng
c)
Thuế theo sản lượng giảm
d)
Công nghệ thay đổi
45.
Giá X CHẮC CHẮN giảm khi:
a)
Cung tăng, cầu tăng
b)
Cung giảm, cầu giảm
c)
Cung tăng, cầu giảm
d)
Cung giảm, cầu tăng
46.
Khi giá trần có hiệu lực, thị trường sẽ:
a)
Lượng cung bằng lượng cầu
b)
Lượng cung ít hơn lượng cầu
c)
Lượng cung lớn hơn lượng cầu
d)
Lượng bán ít hơn lượng mua
47.
Cung lớn hơn cầu (Dư thừa), giá sẽ:
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Ổn định
d)
Không thể biết được
48.
Thu nhập tăng (hàng thông thường):
a)
Giá tăng, lượng tăng
b)
Giá tăng, lượng giảm
c)
Giá giảm, lượng giảm
d)
Câu a hoặc c đúng
49.
Giá X chắc chắn giảm do:
a)
Cầu tăng
b)
Cung tăng
c)
Cung và cầu đều giảm
d)
Cung và cầu đều tăng
50.
Doanh nghiệp tìm được thị trường xuất khẩu:
a)
Cung tăng
b)
Cầu tăng (đối với DN)
c)
Lượng cân bằng tăng
d)
Câu b và c đúng
51.
Cầu xuất khẩu gạo tăng -> Cung cám (phụ phẩm) tăng. Giá cám:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Không có kết luận rõ ràng
52.
P=200-2Q và P=Q+50. Giá và lượng cân bằng?
a)
P=100; Q=50
b)
P=133.33; Q=83.33
c)
P=140; Q=30
d)
Tất cả đều sai
53.
P=200-2Q. Nếu giá là 80, lượng mua tối đa?
a)
60
b)
50
c)
30
d)
Tất cả đều sai
54.
P=Q+50. Nếu cung ứng 40, giá bán cao nhất?
a)
120
b)
90
c)
50
d)
Tất cả đều sai
55.
P=200-2Q; P=Q+50. Cầu giảm 50% (P=100-2Q sai dạng, Q giảm 50% tại mọi P).
a)
P=30; Q=80
b)
P=80; Q=30
c)
P=125; Q=75
d)
Tất cả đều sai
56.
P=200-2Q. Cung ứng 60, bán hết giá bao nhiêu?
a)
110
b)
80
c)
50
d)
Tất cả đều sai
57.
Thuế 5 ngàn, Giá tăng 2 ngàn (Người mua chịu ít hơn người bán):
a)
Cầu co giãn hơn cung
b)
Cung co giãn hơn cầu
c)
Cầu hoàn toàn không co giãn
d)
Cung co giãn hoàn toàn
58.
Phát biểu đúng về thuế:
a)
NTD chịu toàn bộ
b)
NTD chịu phần lớn nếu cầu hoàn toàn không co giãn
c)
Có tổn thất vô ích do thuế
d)
Cả a, b, c đều đúng
59.
Lương tối thiểu cao hơn cân bằng:
a)
Thất nghiệp nhiều hơn
b)
Chi phí tiền lương tăng
c)
Chi phí tiền lương không đổi
d)
Tổng thu nhập không đổi
60.
Phát biểu đúng về co giãn theo thời gian:
a)
Cầu xăng ngắn hạn kém co giãn hơn dài hạn
b)
Cung lương thực ngắn hạn co giãn hơn
c)
Cung cà phê ngắn hạn co giãn hơn
d)
Cả a, b, c đều đúng
61.
Cung hàng hóa nào kém co giãn nhất (ngắn hạn):
a)
Nông phẩm thô
b)
Khoáng sản thô
c)
Lao động có tay nghề cao
d)
Không có kết luận
62.
Cầu co giãn nhiều, muốn tăng doanh thu nên:
a)
Tăng giá
b)
Giảm giá
c)
Giữ giá như cũ
d)
Giảm lượng bán
63.
Cần tăng doanh thu đầu tư, chưa biết hệ số co giãn:
a)
Tăng giá giày
b)
Giảm giá giày
c)
Giữ nguyên giá giày
d)
Cần thêm thông tin để quyết định
64.
Phát biểu đúng về gánh nặng thuế:
a)
Đối tượng phản ứng mạnh hơn (co giãn hơn) chịu thuế ít hơn
b)
Thuế 100% giá tăng gấp đôi
c)
Người chịu trách nhiệm nộp thuế chịu nhiều hơn
d)
Cả a, b, c đều đúng
65.
Giá trần là mức giá:
a)
Cao nhất phải tuân thủ
b)
Cao hơn giá cân bằng mới hiệu lực
c)
Thấp hơn giá cân bằng mới hiệu lực
d)
Câu a và c đúng
66.
Giá sàn là mức giá:
a)
Cao hơn giá cân bằng mới hiệu lực
b)
Thấp nhất phải tuân thủ
c)
Mục tiêu gia tăng phúc lợi người bán
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
67.
Đường ngân sách là:
a)
Tập hợp rổ hàng khi giá X thay đổi
b)
Tập hợp rổ hàng khi thu nhập thay đổi
c)
Tập hợp rổ hàng mua được với thu nhập không đổi
d)
Tập hợp lượng hàng X khi giá X thay đổi
68.
I=600, Pn=4, Pbm=12. Rổ nào NẰM NGOÀI ngân sách?
a)
40 bánh mì + 20 nước (560)
b)
30 bánh mì + 60 nước (600)
c)
20 bánh mì + 90 nước (600)
d)
50 bánh mì + 10 nước (640)
69.
I=600, Pn=4, Pbm=12. Rổ nào NẰM BÊN DƯỚI ngân sách?
a)
40 bánh mì + 20 nước (560)
b)
30 bánh mì + 60 nước (600)
c)
20 bánh mì + 90 nước (600)
d)
15 bánh mì + 120 nước (660 - Sai)
70.
Đầu vào tăng 1.5 lần, đầu ra tăng 1.3 lần:
a)
Hiệu suất giảm theo quy mô
b)
Hiệu suất không đổi theo quy mô
c)
Hiệu suất tăng theo quy mô
d)
Hiệu suất giảm dần
71.
L=5 (TP=340); L=6 (AP=65 -> TP=390). MP của L thứ 6?
a)
40
b)
50
c)
65
d)
Tất cả đều sai
72.
Doanh thu A=600, B=400, C=900. Chọn A. Chi phí sổ sách=0. Lợi nhuận KT?
a)
600
b)
-300
c)
200
d)
400
73.
TC = 2Q² + 10Q + 200. Tại Q = 5:
a)
AVC = 100; AFC = 40
b)
AFC = 40; MC = 20
c)
ATC = 60; AVC = 20
d)
MC= 30; ATC = 100
74.
TC = 4Q² + 20Q + 400. Tại Q = 20:
a)
AVC = 100; AFC = 20
b)
FC = 400; MC = 160
c)
ATC = 120; AVC = 20
d)
MC= 180; ATC = 100
75.
TC = 5Q² + 20Q + 2000. Tại Q = 20:
a)
AVC = 120; AFC = 2000
b)
MC= 220; AVC = 100
c)
ATC = 220; MC=220
d)
FC = 100; MC = 120
76.
TC = 81 + 3Q + Q². Hòa vốn (Min ATC) tại giá:
a)
3
b)
9
c)
12
d)
21
77.
MC = Q + 5. P = 20. Cạnh tranh hoàn hảo (P=MC). Q = ?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
78.
MC = 2Q, Q tối ưu = 18. Cạnh tranh hoàn hảo. Giá P?
a)
4
b)
16
c)
36
d)
Không đủ thông tin
79.
TC = 4Q² + 10. Q tối ưu = 20. Giá P? (MC=8Q)
a)
160
b)
140
c)
120
d)
100
80.
Độc quyền thuần túy đòi hỏi:
a)
Một sản phẩm đồng nhất
b)
Một nhà sản xuất
c)
Một rào cản hiệu quả
d)
Chi phí bình quân dài hạn giảm dần
81.
Thị trường độc quyền tự nhiên có:
a)
Tính kinh tế theo quy mô
b)
Giấy phép độc quyền về sản phẩm
c)
Giấy phép của Chính phủ
d)
Loại bỏ được sự kiểm soát đầu vào
82.
Độc quyền có MR > MC. Doanh nghiệp nên:
a)
Tăng lợi nhuận bằng cách tăng sản lượng
b)
Tăng lợi nhuận bằng cách giảm sản lượng
c)
Đang tạo ra lợi nhuận kinh tế
d)
Đang thu được lợi nhuận kinh tế âm
83.
Điều nào sau đây KHÔNG phải rào cản gia nhập ngành:
a)
Sở hữu tài sản tư nhân
b)
Bằng phát minh, sáng chế
c)
Sở hữu của công ty đặc quyền nhà nước
d)
Tính kinh tế theo quy mô
84.
Nguyên lý lý giải mức sống các quốc gia:
a)
Phụ thuộc vào năng lực sản xuất
b)
Sự đánh đổi lạm phát và thất nghiệp
c)
Giá tăng khi in nhiều tiền
d)
Thị trường là phương thức tốt nhất
85.
Trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu quyết định:
a)
Cả số lượng và giá được bán
b)
Số lượng nhưng không quyết định giá
c)
Giá nhưng không quyết định số lượng
d)
Không quyết định cả sản lượng và giá
86.
Trong nền kinh tế thị trường:
a)
Cung quyết định cầu
b)
Cầu quyết định cung
c)
Phân bổ nguồn lực quyết định giá
d)
Cung cầu quyết định giá, giá phân bổ nguồn lực
Reset
