Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST ĐẦU VÀO LỚP GIAO TIẾP

Total questions: 70

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu “我叫王红” có nghĩa là gì khi nói về tên của mình?

a)

Tôi đang học bài

b)

Tôi là học sinh lớp

c)

Tôi tên là Vương Hồng

d)

Tôi là vương miện

2.

Câu hỏi “你是哪里人?” dùng để hỏi điều gì về một người?

a)

Hỏi công việc người

b)

Hỏi quốc tịch người

c)

Hỏi số tuổi người

d)

Hỏi tên tuổi người

3.

Chọn nghĩa đúng: “再见” thường dùng khi nào trong giao tiếp?

a)

Khi nói cảm ơn

b)

Khi nói xin lỗi

c)

Khi chào tạm biệt

d)

Khi nói xin chào

4.

Nếu muốn nói lời cảm ơn bằng tiếng Trung, em chọn từ nào?

a)

对不起

b)

再见

c)

谢谢

d)

你好

5.

Khi làm sai và muốn xin lỗi bằng tiếng Trung, em nói gì?

a)

再见

b)

对不起

c)

谢谢

d)

你好

6.

Trong phần sắp xếp câu: “是 / 我 / 学生”. Câu đúng là gì?

a)

我是学生。

b)

学生我是。

c)

我是是学生。

d)

学生是我。

7.

Trong phần sắp xếp: “叫 / 我 / 小雪”. Câu đúng là gì?

a)

叫我小雪。

b)

我小雪叫。

c)

小雪叫我。

d)

我叫小雪。

8.

Ý nghĩa của“名字” liên quan đến điều gì?

a)

Quốc tịch người

b)

Việc làm của người

c)

Tuổi của người

d)

Tên gọi của người

9.

Chọn câu dùng để hỏi quốc tịch:

a)

你做什么?

b)

你叫什么?

c)

你多大?

d)

你是哪国人?

10.

A : 你忙吗?

B :_________

Bạn B có thể trả lời như thế nào?

a)

我很想睡觉。

b)

我在家。

c)

你很累。

d)

我不太忙!

11.

A : 汉语难吗?

B : 汉语不难

C : 汉语很难

D : 汉语不太难

E : 我学汉语

Nếu A đặt câu hỏi như vậy, thì có bao nhiêu cách trả lời :

a)

1 - B

b)

2 - B, C

c)

3 - B,C,D

d)

4 - Cả 4 đáp án

12.

Đây là bộ chữ gì?

a)

Bộ nhân

b)

Bộ thảo

c)

Bộ nữ

d)

Bộ nhân đứng

13.

Buổi sáng trong tiếng Trung là gì?

a)

上午

b)

下午

c)

晚上

d)

中午

14.

'Hôm nay' trong tiếng Trung là gì?

a)

昨天

b)

明天

c)

周末

d)

今天

15.

'Đại học' trong tiếng Trung là gì?

a)

研究生

b)

大学

c)

学院

d)

专业

16.

8h15p trong tiếng Trung là?

a)

八点五分

b)

八点十分钟

c)

八点一刻

d)

八点十三分

17.

你几岁了?

我五岁。

có nghĩa là ?

a)

bạn có khỏe ko ?

tôi khỏe

b)

bạn mấy tuổi rồi ?

tôi 6 tuổi

c)

bạn mấy tuổi rồi?

tôi 5 tuổi

18.

Bạn học tiếng Anh không ? Nói như thế nào

a)

nǐ xué yīngyǔ ma?

b)

nǐ xué rìyǔ ma?

c)

nǐ xué déyǔ ma?

d)

nǐ xué éyǔ ma?

19.

你去————寄信吗?

不,去——————取钱。

Từ điền vào chỗ trống là : (lựa chọn theo đúng thứ tự )

a)

邮局,银行

b)

银行,邮局

c)

银行,取钱

d)

邮局,寄信

20.

j q x âm nào là âm bật hơi

a)

j

b)

q

c)

x

21.

Quy tắc viết của chữ này sẽ là 十 :

a)

Ngang trước, sổ sau

b)

Sổ trước, ngang sau

c)

Viết 1/2 nét sổ, viết nét ngang, rồi viết nốt 1/2 nét sổ

22.

他去哪儿买书?

a)

书店

b)

饭店

c)

酒店

23.

晚上你们去哪儿吃饭?

a)
b)
c)
24.

明天你怎么去上海参观?

a)

坐火车

b)

坐汽车

c)

坐飞机

d)

骑摩托车

25.

我去邮局———包裹

a)

看

b)

做

c)

寄

d)

送

26.

你做飞机去———坐火车去?

a)

还是

b)

或者

c)

不是

27.

我去———他们当翻译。

a)

教

b)

给

c)

让

28.

宿舍 từ này có nghĩa

a)

nhà

b)

Kí túc xá

c)

công viên

d)

siêu thị

29.

我常常去。。。。。

a)

书店

b)

图书馆

c)

银行

d)

饭馆

30.

晚上我不。。。看电视

a)

有时候

b)

跟

c)

常

31.

林老师。。。你们什么?

a)

教

b)

给

c)

跟

d)

和

32.

她。。。听音乐。。。

a)

有时候。。。有时候

b)

跟。。。一起

c)

正。。。。呢

d)

给

33.

他们做什么工作

a)

老师

b)

办公室职员

c)

学生

34.

他在哪儿

a)

在公园

b)

在银行

c)

在家

35.

这是什么?

a)

手机

b)

电视

c)

杯子

36.

你的手机号码是多少?

a)

0988428568

b)

301号

c)

11月

37.

你去哪儿换钱

a)

学校

b)

图书馆

c)

BIDV 银行

38.

他们去哪儿看书?

a)

图书馆

b)

商店

c)

天安门

39.

Số “10000” được đọc trong tiếng Trung là:

a)

一千 (yī qiān)

b)

一万 (yī wàn)

c)

一百 (yī bǎi)

d)

一亿 (yī yì)

40.

“一千一百” (yī qiān yī bǎi) tương ứng với số nào?

a)

1010

b)

1100

c)

1110

d)

1001

41.

喜欢 là gì

a)

quá

b)

thích

c)

cùng

d)

đi

42.
Phiên âm đúng của “哪儿” là:
a)
nǎr
b)
nàr
c)
zhèr
d)
nà
43.

Phiên âm của chữ Hán “词典”là:

a)
cídiǎn
b)
yīnyuè
c)
zázhì
d)
kèběn
44.
Sắp xếp thành câu đúng: 学生/我/学校/是/的/这个
a)
我是学生的这个学校。
b)
这个学生是我的学校。
c)
这个学生是学校我的。
d)
我是这个学校的学生。
45.

这儿是哪里?

a)
图书馆
b)

宿舍

c)

教室

d)
学校
46.

Chữ Hán nào dưới đây có nghĩa là "tòa nhà dạy học":

a)
卫生间
b)
图书馆
c)
教学楼
d)
宿舍楼
47.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Tôi không quen anh ấy, anh ấy là ai?

(a)  

48.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Tôi không quen anh ấy, anh ấy là ai?

(a)  

49.

1. 苹果 (píngguǒ) là gì?

a)

Chuối

b)

Táo 🍎

c)

Cam

d)

Nho

50.

2. 香蕉 (xiāngjiāo) là gì?

a)

A. Chuối 🍌

b)

B. Táo

c)

C. Dưa hấu

d)

D. Cam

51.

3. 西瓜 (xīguā) là gì?

a)

A. Cam

b)

B. Táo

c)

C. Dưa hấu 🍉

d)

D. Nho

52.

葡萄 (pútáo) là gì?

a)

Nho 🍇

b)

Cam

c)

Táo

d)

Chuối

53.

这个多少钱? nghĩa là gì?

a)

Cái này là gì?

b)

Cái này bao nhiêu tiền?

c)

Bạn muốn gì?

d)

Đây là ai?

54.

葡萄十块 nghĩa là gì?

a)

Nho 5 tệ

b)

Nho 10 tệ

c)

Nho 8 tệ

d)

Nho 3 tệ

55.

3. 我们的商店不能用。。。付钱

a)

人民币

b)

日元

c)

电话

d)

空儿

56.

这是什么?

Đây là cái gì?

a)

号码

b)

电话

c)

楼

d)

学校

57.

这是哪儿?

Đây là chỗ nào?

a)

学校

b)

房间

c)

超市

d)

宿舍

58.

爸爸…………家。

Ba....... nhà.

a)

回

b)

去

c)

来

d)

吃

59.

我和弟弟去超市……………………。

Tôi và em trai đi siêu thị............

a)

喝咖啡

b)

吃面包

c)

回家

d)

买东西

60.

你的……………………是多少?

............... của bạn là bao nhiêu?

a)

房间

b)

电话号码

c)

家

d)

钱

61.

我工作很……………………。

Tôi công việc rất ...........

a)

忙

b)

难

c)

高兴

d)

快乐

62.

他哥哥………………很好。

Anh trai anh ấy............. rất tốt.

a)

照片

b)

身体

c)

咖啡

d)

啤酒

63.

🏫

a)

茶店

b)

饭馆

c)

学校

d)

书店

64.

a)

美元

b)

港币

c)

日元

d)

人民币

65.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

66.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

能

b)

想

c)

会

d)

有

67.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“他们不爱吃鱼”

a)

Chúng tôi không thích ăn cá.

b)

Anh ấy không thích ăn cá.

c)

Tôi không thích ăn cá.

d)

Họ không thích ăn cá.

68.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."

a)

“我去学校买些水果”

b)

“我去商店买一个杯子”

c)

“他去商店买些水果”

d)

“我去商店买些水果”

69.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

70.

"Việt Nam" tiếng trung là gì?

a)

越南yuènán

b)

越语Yuèyǔ

c)

汉语Hànyǔ

d)

越南语yuènán yǔ