wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng xác minh thực hiện:

a)

Ktra toàn bộ các nd luận đến hđ sx kdoanh, thực trạng tài chính của dn

b)

Xác nhận mức độ trung thực, hợp lý và phù hợp của các thông tin trên báo cáo tài chính với các nguyên tắc, chuẩn mực hiện hành

c)

Trình bày ý kiến của kiểm toán viên

d)

Tất cả đều đúng

2.

Chức năng bày tỏ ý kiến được hiểu là việc:

a)

Tư vấn về tính pháp lý lquan đến báo cáo tài chính

b)

Đưa ra kết luận về chất lượng thông tin và cả pháp lý, tư vấn qua xác minh

c)

Đưa ra nhận xét về chất lượng báo cáo tài chính

d)

Đưa ra nhận xét về hiệu quả hđ của dn

3.

Bằng chứng kiểm toán:

a)

Tất cả tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập được lquan đến cuộc kiểm toán và dựa trên các thông tin này kiểm toán viên hình thành nên ý kiến của mình

b)

Tài liệu do đơn vị cung cấp và qua cuộc phỏng vấn của kiểm toán viên

c)

Các thông tin lquan đến báo cáo tài chính

d)

Thông tin về hquả hđ của đvị

4.

Thông tin được coi là trọng yếu:

a)

Thiếu thông tin đó hay thiếu tính chính xác của thông đó ảnh hưởng đến qđịnh của ng sd báo cáo tài chính

b)

Báo cáo tài chính có sai sót nhỏ nhưng kh ảnh hưởng đến qđịnh của ng sd báo cáo tài chính

c)

Thiếu thông tin đó hay thiếu tính chính xác của thông tin đó sẽ ảnh hưởng đến qđịnh của ng sd báo cáo tài chính

d)

Thiếu thông tin trog báo cáo tài chính nh kh ảnh hưởng đến qđịnh của ng sd báo cáo tài chính

5.

Phương pháp kiểm toán cơ bản là:

a)

Phương pháp được thiết kế và sd nhằm mục đích thu thập các bằng chứng có lquan đến các dữ liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp

b)

Điều tra chọn mẫu

c)

So sánh và đối chiếu

d)

Tính toán và phân tích

6.

Phương pháp phân tích đánh giá tổng quát

a)

Kh dựa trên cơ sở sd các tỷ lệ, các mối quan hệ tài chính để xđ nhx tính chất hay nhx sai lệch kh bình thường trong báo cáo tài chính

b)

Dựa trên cơ sở sd tỷ lệ, các mối quan hệ tài chính để xđ nhx tính chất hay nhx sai lệch kh bình thường trong báo cáo tài chính

c)

Dựa trên cơ sở kiểm kê số liệu tài chính đẻ xđ nhx tính chất hay nhx sai lệch kh bth trong báo cáo tài chính

d)

Dựa trên cơ sở phân tích số liệu tài chính để xđ nhx tính chất hay nhx sai lệch kh bình thường trong báo cáo tài chính

7.

Đặc trưng của phương pháp cơ bản

a)

Các thử nghiệm, các đánh giá kh dựa vào các số liệu các thông tin trong báo cáo tài chính và hệ thống ktoán của dn

b)

Tiến hành các thử nghiệm các đánh giá đều dựa vào các số liệu các thông tin trong báo cáo tài chính và hệ thống ktoán của dn

c)

Phân tích, đánh giá dựa vào các số liệu do dn cung cấp

d)

Dựa vào báo cáo tài chính do dn cung cấp

8.

Phân tích các tỷ suất bằng cách so sánh, xđ tỷ lệ tương quan giữa các chỉ tiêu, các khoản mục khác nhau trong báo cáo tài chính là:

a)

Phân tích dọc

b)

Phân tích ngang

c)

Phân tích chéo

d)

So sánh chéo

9.

Các tỷ suất thường dùng trong kiểm toán:

a)

Tỷ suất khả năng tăng dthu; tỷ suất phản ánh giảm chi phí; tỷ suất khả năng sinh lời

b)

Tỷ suất tài chính; tỷ suất phản ánh giảm chi phí; tỷ suất khả năng sinh lời

c)

Tỷ suất khả năng thanh toán; tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời; tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính

d)

Tỷ suất khả năng thanh toán; tỷ suất phản ánh giảm chi phí; tỷ suất khả năng sinh lời

10.

So sánh về lượng trên cùng một chỉ tiêu trên báo cáo tài chính giữa các số liệu của kỳ này với kỳ trước giữa thực tế với kế hoạch

a)

Phân tích dọc

b)

Phân tích ngang

c)

Phân tích chéo

d)

So sánh chéo

11.

so sánh dthu thực tế với kế hoạch là

a)

Thủ tục phân tích

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Thử nghiệm chi tiết

d)

Các câu đều sai

12.

So sánh số phát sinh có trên tài khoản 214( giá trị hao mòn lỹ kế) với chi phí khấu hao ghi trên các tk chi phí là

a)

Thủ tục phân tích

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Thử nghiệm chi tiết

d)

Tìm ra sai phạm

13.

Báo cáo kiểm toán là báo cáo bằng văn bản do

a)

Ktoán viên của đvị được kiểm toán lập

b)

Đvị được kiểm toán lập

c)

Cty kiểm toán lập

d)

Kiểm toán nội bộ của đvị được kiểm toán lập

14.

Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần khi:

a)

Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực hợp lý trên mọi khía cạnh

b)

Nhx thay đổi về nguyên tắc ktoán kh được trình bày trog phần thuyết minh báo cáo tài chính

c)

Báo cáo tài chính có nhx sai sót nh kh được điều chỉnh theo ý kiến kiểm toán viên

d)

Thông tin trên báo cáo tài chính kh đáng tin cậy

15.

Phân tích bảng kê chi tiết của tk tiền và đối chiếu với số dư trên sổ cái

a)

Thử nghiệm chi tiết

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Các câu đều sai

d)

Thủ tục phân tích

16.

Báo cáo kiểm toán từ chối được phát hành khi bị giới hạn về phạm vi kiểm toán là qtrong vì

a)

Kiểm toán viên kh có đủ bằng chứng để làm cơ sở cho ý kiến của mình

b)

Kiểm toán viên kh thể thu thập đầy đủ bằng chứng để làm cơ sở cho sự kiến của mình

c)

Kiểm toán viên bất đồng nghiêm trọng với giám đốc đvị về việc áp dụng các chuẩn mực ktoán

d)

Kiểm toán viên nghi ngờ về sai phạm trong báo cáo tài chính

17.

Khoản nào được đây là một yếu tố của kiểm soát nội bộ

a)

Bảo đảm việc ktoán ghi chép chính xác và đáng tin cậy

b)

Bộ phận ktoán đoàn kết

c)

Bộ phận ktoán phân chia trách nhiệm rõ ràng

d)

Dn hđ hiệu quả

18.

Ktra tính độc lập trong việc kiểm kê quỹ là

a)

Thử nghiệm chi tiết

b)

thử nghiệm kiểm soát

c)

Thủ tục phân tích

d)

Ktra phản hồi

19.

Trường hợp nào sau đây kh phải là kiểm toán tuân thủ:

a)

Kiểm toán đvị trực thuộc về việc chấp hành các quy chế của dn

b)

Kiểm toán của cơ quan thuế đối với dn

c)

Kiểm toán dn theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các đều khoản về hợp đồng tín dụng

d)

Kiểm toán đánh giá hđ của một phân xưởng

20.

Nd nghiên cứu hthống kiểm soát nội bộ và hệ thống kế toán tiếng gđoạn thực hiện kiểm toán là

a)

Xác nhận tính hợp pháp của các thông tin trên báo cáo tài chính

b)

Ktra hệ thống kế toán

c)

Tìm hiểu, đánh giá hthống kiểm soát nội bộ

d)

Phân tích báo cáo tài chính

21.
a)

Chấp nhận từng phần

b)

Chấp nhận toàn phần

c)

Kh chấp nhận

d)

Từ chối nhận xét

22.

Ktra chiên đánh giá hữu hiệu và hquả trong hđ sx kdoanh của đvị là

a)

Kiểm toán tuân thủ

b)

Kiểm toán nội bộ

c)

Kiểm toán báo cáo tài chính

d)

Kiểm toán hoạt động

23.

Gian lận là hành vi

a)

Cố ý làm sai lệch thông tin

b)

Kh cố ý làm sai lệch thông tin ktế tài chính

c)

Kh ảnh hưởng đến báo cáo tài chính

d)

Kh ảnh hưởng đến hquả hđ của đvị

24.

Hồ sơ kiểm toán là tài liệu do kiểm toán viên lập nhằm mục đích

a)

Lưu giữ toàn bộ ý kiến nhận xét của kiểm toán viên

b)

Gửi cho ngân hàng

c)

Gửi cho các cổ đông

d)

Gửi cho cơ quan thuế

25.

Mục đích của kiểm toán nội là đánh giá

a)

Mức độ tin cậy của báo cáo tài chính

b)

Tính tuân thủ các qui định của nhà nước

c)

Tính hiệu lực và hquả trog hđ của đvị

d)

Tính trung thực trong báo cáo tài chính

26.

Phân loại kiểm toán theo mục đích kiểm toán là việc

a)

xđ cuộc kiểm toán theo yêu cầu của cơ quan quản lý

b)

Xđ cuộc kiểm toán do ai thực hiện

c)

Xđ cuộc kiểm toán để phụ vụ cho yêu cầu gì

d)

Xđ mức độ kho của báo cáo tài chính

27.

Yêu cầu của kế hoạch chiến lược là

a)

Phải tập cho mọi cuộc kiểm toán

b)

Phải chi tiết để làm cơ sở lập chương trình kiểm toán

c)

Do ng phục trách kiểm toán lập

d)

Phải đảm bảo tính tin cậy

28.

Ktra hoá đơn mua vật tư đối chiếu với đơn dặt vật tư để xem sự phê chuẩn về bán chịu là

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thủ tục phân tích

c)

Thử nghiệm chi tiết

d)

Thử nghiệm so sánh

29.

Báo cáo kiểm toán chấp nhận từng phần được phát hành khi

a)

Bị giới hạn về phạm vi kiểm toán nh chưa ảnh hưởng đến tổng thể báo cáo tài chính

b)

Sự kh phù hợp của các thông tin ghi trong báo cáo tài chính làm cho tổng thể báo cáo tài chính sai lầm một cách trọng yếu

c)

Khi thiếu thông tin lquan đến một số khối lượng lớn các khoản mục trên báo cáo tài chính

d)

Thông tin trên báo cáo tài chính kh đáng tin cậy

30.

Thử nghiệm kiểm soát là thử nghiệm để

a)

Chứng minh cho sự thích hợp và hquả của hthống của kiểm soát nội bộ

b)

Chứng minh cho các dữ liệu do hthống kế toán cũng cấp

c)

Thu thập bằng chứng về cơ sở dẫn liệu của từng bộ phận khoản mục trên báo cáo tài chính

d)

Kiểm tra tính hữu hiệu và hquả của hđ sx đvị

31.

Sự khác biệt giữ kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ là

a)

Kiểm toán độc lập phục vụ cho bên ngoài dn, kiểm toán nội bộ phục vụ cho nhà nước quản lý

b)

Kiểm toán độc lập do ng bên ngoài thực hiện, kiểm toán nội bộ do ng trong đơn vị thực hiện

c)

Kiểm toán độc lập tiến hành khi kết thúc niên độ kế toán, kiểm toán nội bộ tiến hành khi cần thiết

d)

Tất cả đều đúng

32.

Kế hoạch chiến lược là

a)

Nhx định hướng cơ bản của cuộc kiểm toán

b)

Nd trọng tâm của cuộc kiểm toán

c)

PHương pháp tiếp cận chung của cuộc kiểm toán

d)

Tất cả đều đúng

33.

Rủi ro tiềm tàng là

a)

Do các bước thực hiện kiểm toán kh phát hiện được các sai lầm

b)

Do hthống kiểm soát nội bộ yếu kém

c)

Do kiểm toán viên yếu kém

d)

Do bộ phận kế toán yếu kém

34.

Ktra xác nhận tính trung thực hợp lý của báo cáo tài chính là

a)

Kiểm toán hoạt động

b)

Kiểm toán độc lập

c)

Kiểm toán báo cáo tài chính

d)

Kiểm toán nhà nước

35.

Trong gđoạn thực hiện kiểm toán, kiểm toán viên nghiên cứu hthống ktoán và hthống kiểm soát nội bộ là để

a)

Sơ bộ đánh giá được tất cả các loại rủi ro trong quá trình kiểm toán

b)

Giúp kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính đã được kiểm toán

c)

Giúp kiểm toán viên đánh giá nhx mặt mạnh và yếu của hthống kiểm soát nội bộ

d)

Đánh giá chất lượng của báo cáo tài chính

36.

Kiểm tra số tổng cộng trên sổ quỹ tiền gửi và lần theo số tổng cộng trên sổ cái tk tiền mặt, tiền gửi, các khoản phải thu là

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thủ tục phân tích

c)

Thử nghiệm chi tiết

d)

Tất cả đều đúng

37.

Xem xét việc nhập, xuất vật tư có đúng nguyên tắc ktoán hay kh đó là

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thủ tục phân tích

c)

Thử nghiệm chi tiết

d)

Tất cả đều đúng

38.

Kiểm toán khoản mục dthu nhằm mục đích

a)

Đảm bảo dthu là có thật và được ghi sổ đầy đủ, chính xác, đứng kỳ

b)

Đảm bảo cho quyền lợi của cổ đông và khách hàng

c)

Cho ýe kiến về tình hình tài chính của dn

d)

Biết được lợi nhuận của dn

39.

Loại bằng chứng nào dưới đây có độ tin cậy cao nhất

a)

Hoá đơn bán hàng của dn

b)

Hoá đơn bán hàng của này cũng cấp do dn lưu trữ

c)

Các xác nhận của khách hàng do dn lưu giữ

d)

Thư xác nhận của bên thứ ba gửi cho kiểm toán viên

40.

Kiểm toán viên sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản nếu

a)

Mức rủi ro phát hiện thấp

b)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đánh giá cao

c)

Kiểm soát nội bộ được đánh giá là yếu kém

d)

Kiểm soát hđ thấp

41.

Chọn mẫu để kiểm tra chứng từ gốc với hoá đơn, đơn đặt hàng để ktra tính có thực của khoản phải thu là

a)

Thử nghiệm chi tiết

b)

Thủ tục phân tích

c)

Thử nghiệm kiểm soát

d)

Thủ tục so sánh

42.

Ktra số tổng cộng trên sổ quỹ tiền mặt và lần theo số tổng cộng trên sổ cái tk tiền mặt là

a)

Thử nghiệm chi tiết

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thủ tục so sánh

43.

Khi kiểm tra việc ghi sổ sách ktoán có thể gặp các sai phạm như

a)

Ghi thiếu

b)

Ghi kh đúng quy tắc

c)

Chữa sổ kh đúng phương pháp

d)

Ghi thiếu, kh đúng qui tắc, chữa sổ kh đúng phương pháp

44.

Tính toán tỷ suất vòng quay hàng tồn kho và so sánh với dữ liệu trong ngành là

a)

Thủ tục phân tích

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Thử nghiệm chi tiết

d)

Thử nghiệm kiểm kê

45.

Thử nghiệm chi tiết là việc

a)

Ktra chi tiết nghiệp vụ và số dư

b)

Phân tích số liệu để tìm ra mối qhệ mâu thuẫn

c)

Chứng minh cho sự thích hợp và hquả của hthống kiểm soát nội bộ

d)

Tìm hiểu kết quả hđ của đvị

46.

Chương trình kiểm toán là

a)

Nhx chỉ dẫn của cty kiểm toán

b)

Nhx chỉ dẫn của ktoán trưởng đvị

c)

Phương pháp tiếp cận chi tiết về nd và lịch trình của thủ tục kiểm toán

d)

Nhx chỉ dẫn của giám đốc

47.

Kiểm toán nhà nước là loại kiểm toán

a)

Do các công chức nhà nước thực hiện

b)

Do các kiểm toán viên nội bộ của đvị thực hiện

c)

Do các kiểm toán viên độc lập thực hiện

d)

Do ktoán trưởng của đvị thực hiện

48.

Khi thu thập bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau mà kquả khác nhau kiểm toán viên sẽ

a)

Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo đa số thắng tiểu số

b)

Dựa trên bằng chứng có độ tin cậy cao

c)

Tìm hiểu và giải thích nguyên nhân trước khi đi đến kết luận

d)

Từ chối cho ý kiến

49.

Bằng chứng kiểm toán đầy đủ là

a)

Bằng chứng kiểm toán viên đã thực hiện đầy đủ các thủ tục kiểm toán cần thiết

b)

Bằng chứng của kiểm toán viên về sự chính xác của tất cả các khoản mục trên báo cáo tài chính

c)

Một vấn đề thuộc về sự xét đoán nghề nghiệp của kiểm toán viên

d)

Bằng chứng kiểm toán viên kh tìm ra nguyên nhân sai phạm

50.

Việc kiểm tra các tài liệu của một nghiệp vụ từ khi phát sinh đến khi vào sổ sách Cho bằng chứng về

a)

Các nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách Đều có thật

b)

Sổ sách ghi chép đầy đủ các nghiệp vụ phát sinh

c)

Sự chính xác của số liệu trên sổ sách kế toán

d)

Các nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách đều có thật, đầy đủ và chính xác

51.

Khi lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên nên:

a)

Xem xét việc giảm thiểu các thử nghiệm cơ bản dựa trên kết quả của bản câu hỏi về kiểm soát nội bộ

b)

Xây dựng các mức trọng yếu ban đầu

c)

Thu thập bằng chứng để chứng minh cho Kết luận rằng các thủ tục kiểm soát nội bộ là hữu hiệu

d)

Tất cả đều đúng

52.

Một số vấn đề trở nên trống yếu nếu:

a)

Làm cho người sử dụng báo cáo tài chính nhận xét hoặc quyết định sai

b)

Ngân hàng cho là quan trọng

c)

Được cơ quan thuế cho là quan trọng

d)

Báo cáo tài chính có sai sót nhỏ vẫn có thể chấp nhận được

53.

Ruổi do kiểm soát là loại rủi ro

a)

Khi hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn được mọi sai phạm

b)

Khi kiểm toán viên đưa ra nhận xét không xác đoán về một thông tin tài chính

c)

Khi kiểm toán viên không phát hiện được mọi sai phạm

d)

Kế toán viên làm báo cáo sai

54.

Khi thu thập những bằng chứng liên quan đến những tranh chấp tại tòa án, kiểm toán viên sẽ ít quan tâm đến việc xác định:

a)

Thời gian và nguyên nhân của vụ kiện

b)

Thời điểm kết thúc vụ kiện

c)

Ước tính những khoản thiệt hại có thể phát sinh

d)

Khả năng xuất hiện những kết quả bất lợi cho khách hàng

55.

Thư giải trình của giám đốc:

a)

Là một bằng chứng thay thế cho việc kiểm tra của kiểm toán viên

b)

Là một yếu tố quan trọng trong việc chuẩn bị chương trình kiểm toán

c)

Làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên

d)

Không làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên

56.

Cuộc kiểm toán được thiết kế để tìm ra những quy phạm pháp luật, chế độ quy định của nhà nước thuộc về kiểm toán:

a)

Kiểm toán nội bộ

b)

Kiểm toán tuân thủ

c)

Kiểm toán hoạt động

d)

Kiểm toán báo cáo tài chính

57.

Khi kiểm toán các khoản nợ tiềm tàng, thủ tục nào sau đây được xem là kém hiệu quả nhất:

a)

Phỏng vấn ban giám đốc của khách hàng

b)

Đọc các biên bản họp của hội đồng quản trị

c)

Xem xét thư xác nhận của luật sư

d)

Xem xét thư xác nhận từ khách hàng

58.

Kiểm toán viên sẽ phát hành báo cáo không chấp nhận khi:

a)

Có các giới hạn nghiêm trọng về phạm vi kiểm toán

b)

Có những vi phạm đáng kể, sự trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính đến nỗi kiểm toán viên không phải đưa ra ý kiến chấp nhận có lại trường

c)

Các thủ tục kiểm toán được sử dụng không đầy đủ để cho ý kiến trình bày trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính về mặt tổng thể

d)

Giả định hoạt động liên tục bị vi phạm nghiêm trọng

59.

Hoạt động nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:

a)

Kiểm toán của cơ quan Thuế đối với doanh nghiệp

b)

Kiểm toán theo yêu cầu của khách hàng

c)

Kiểm toán đánh giá hoạt động của một phân xưởng

d)

Kiểm toán phải sửa chấp hành các quy chế của doanh nghiệp

60.

Sau khi thực hiện xong cuộc kiểm toán

a)

Nếu báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán phản ánh trung thực hợp lý khi lập báo cáo kiểm toán, nếu không thì không cần lập báo cáo kiểm toán

b)

Nếu phát hiện sai lầm thì kiểm toán viên yêu cầu đơn vị sửa chữa, sau đó mới lập báo cáo kiểm toán. Nếu đơn vị được kiểm toán không sửa chữa thì sẽ không lập báo cáo kiểm toán

c)

Tùy theo tình hình cụ thể của từng đơn vị mà kiểm toán viên quyết định nên lập hay không lập báo cáo kiểm toán

d)

Kiểm toán viên tiến hành lập báo cáo kiểm toán

61.

Mục đích của phân chia trách nhiệm là:

a)

Các nhân viên kiểm soát lẫn nhau

b)

Nếu có sai phạm xảy ra sẽ phát hiện nhanh chóng

c)

Ngăn ngừa sự thông đồng che giấu sai phạm

d)

Làm cho nhân viên Ý thức và trách nhiệm với công việc mình phụ trách

62.

Phương pháp cơ bản ( thử nghiệm cơ bản ) là phương pháp:

a)

Dùng để thu thập bằng chứng kiểm toán

b)

Dùng để so sánh dữ liệu kế toán trong báo cáo tài chính

c)

Được thiết kế và sử dụng nhằm thu thập các bằng chứng liên quan đến dữ liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp

d)

Dùng để phân tích báo cáo tài chính

63.

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán:

a)

Làm tăng độ tin cậy của báo cáo tài chính đối với người sử dụng thông tin

b)

Đảm bảo doanh nghiệp quản lý tốt

c)

Đã bảo doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả

d)

Làm giảm độ tin cậy của báo cáo tài chính đối với việc giữ được quốc tịch

64.

Nội dung nghiên cứu hệ thống kiểm soát nội bộ và hệ thống kế toán trong giai đoạn thực hiện kiểm toán là:

a)

Đưa ra phương pháp kiểm toán phù hợp

b)

Kiểm tra hệ thống kế toán

c)

Tìm hiểu, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Tìm hiểu và đánh giá hệ thống kế toán

65.

Theo quan điểm hiện Đại về kiểm toán thì kiểm toán gồm bốn lĩnh vực:

a)

Kiểm toán thông tin; kiểm toán quy tắc, kiểm toán hiệu quả; kiểm toán hiệu năng

b)

Kiểm toán thông tin; kiểm toán tài sản; kiểm toán hiệu quả; kiểm toán báo cáo tài chính

c)

Kiểm toán tài sản; kiểm toán quy tắc, kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hiệu năng

d)

Kiếm tới hiệu quả; kiểm toán hiệu năng; kiểm toán thông tin; kiểm toán tài sản

66.

Kiểm toán hướng tới việc đánh giá tính trung thực, hợp pháp của các tài liệu, các con số, làm cơ sở pháp lý cho việc giải quyết các mối quan hệ về kinh tế và tạo niềm tin cho những người quan tâm là:

a)

Kế toán thông tin

b)

Kiểm toán quy tắc

c)

Kiểm toán hiệu quả

d)

Kiểm toán hiệu năng

67.

Tính toán hướng vào việc đánh giá tình hình thực hiện luật Pháp của đơn vị được kiểm tra trong quá trình hoạt động:

a)

Kiểm toán Thông tin

b)

Kiểm toán quy tắc

c)

Kiểm toán hiệu quả

d)

Kiểm toán hiệu năng

68.

Kiểm toán xác định mối liên hệ giữa chi phí và kết quả giúp hoàn thiện các chính sách, các giải pháp hoạt động kinh doanh của đơn vị được kiểm toán:

a)

Kiểm toán thông tin

b)

Kiểm toán quy tắc

c)

Kiểm toán hiệu quả

d)

Kiểm toán hiệu năng

69.

Kiểm toán hướng tới mục tiêu của chương trình, dự án nhằm nâng cao năng lực quản lý của các đơn vị được kiểm toán:

a)

Kiểm toán thông tin

b)

kiểm toán quy tắc

c)

Kiểm toán hiệu quả

d)

Kiểm toán hiệu năng

70.

Chúc năng của kiểm toán gồm hai chức năng cơ bản là:

a)

Chức năng xác minh và chức năng bày tỏ ý kiến

b)

Chức năng chứng minh và Chức năng bày tỏ ý kiến

c)

Chức năng xác minh và chức năng phân tích

d)

Chức năng chứng minh và chức năng nhận xét