NEW
Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Bể chứa dầu có trọng lượng riêng 800 kG/m³. Diện tích đáy bể là S = 10 m². Nắp bể AB có đường dẫn tiết diện S₁ = 4 m² thông với không khí (hình vẽ). Cho biết h = 10 m, h₂ = 5 m. Xác định áp lực tác dụng lên nắp A.
0,235 MN
0,445 MN
1,6 kN
2,4 kN
Bể chứa nước có trọng lượng riêng 1000 kG/m³. Diện tích đáy bể là S = 10 m². Nắp bể AB có đường dẫn tiết diện S₁ = 4 m² thông với không khí (hình vẽ). Cho biết h = 10 m, h₂ = 5 m. Xác định áp lực tác dụng lên nắp A.
1,6 kN
0,445 MN
2,4 kN
0,294 MN
Bể chứa dầu có trọng lượng riêng 800 kG/m³. Diện tích đáy bể là S = 10 m². Nắp bể AB có đường dẫn tiết diện S₁ = 2 m² thông với không khí (hình vẽ). Cho biết h = 10 m, h₂ = 4 m. Xác định áp lực tác dụng lên nắp A.
0,251 MN
381 kN
281 kN
0,445 MN
Môi trường chất lỏng chuyển động thẳng theo phương ngang với gia tốc a = const có phương trình mặt đẳng áp: adx − gdz = 0. Góc hợp của mặt đẳng áp với trục Ox là bao nhiêu nếu a = g?
45°
0°
90°
135°
Môi trường chất lỏng chuyển động thẳng theo phương ngang với gia tốc a = const có phương trình mặt đẳng áp: adx + gdz = 0. Góc hợp của mặt đẳng áp với trục Ox là bao nhiêu nếu a = g?
135°
45°
90°
0°
Một vật có thể tích V=10m³ trọng lượng riêng γ = 4900 N/m³, đặt vào 1 bể nước. Hỏi thể tích phần nổi khỏi mặt nước của vật là bao nhiêu? Cho g = 9,81m/s².
5 m³
4,9 m³
0,3 m³
Vật chìm
Một vật có thể tích V=2m³ khối lượng riêng ρ = 750 g/l, đặt vào 1 bể nước. Hỏi thể tích phần nổi lên bề mặt nước của vật là bao nhiêu? Cho g = 9,81 m/s².
0,5 m³
1,5 m³
0,25 m³
0,025 m³
Một vật có thể tích V=1m³ khối lượng riêng ρ = 750 g/l, đặt vào 1 bể nước. Hỏi thể tích phần vật chìm trong nước là bao nhiêu? Cho g = 9,81 m/s².
0,75 m³
0,025 m³
0,0765 m³
0,25 m³
Cánh cửa OA có thể quay quanh bản lề O có kích thước h = 3m; b = 80cm dùng để ngăn nước. Xác định áp lực P lên cánh cửa OA để cân bằng như hình. Biết trọng lượng riêng của nước là 9810 N/m³.
105948 N
35316 N
41573 N
70632 N
Cánh cửa OA có thể quay quanh bản lề O có kích thước h = 2m; b = 1m dùng để ngăn nước. Xác định áp lực P lên cánh cửa OA để cân bằng như hình. Biết trọng lượng riêng của nước là 9810 N/m³.
19620 N
9810 N
39240 N
58860 N
Áp suất tuyệt đối trong bình là 2,6 bar, biết áp suất khí quyển là 0,9 bar. Hỏi áp suất dư trong bình là
1,7 bar
-1,7 bar
1,65 bar
3,5 bar
Xác định áp suất dư tại điểm A trong bể chứa dầu (hình vẽ), biết h = 8m . Biết khối lượng riêng của dầu là 800kg/m3 .
0,64 at
1,64 at
1,61 at
0,627 at
Xác định áp suất p0 tuyệt đối tại mặt thoáng trong bể chứa dầu (hình vẽ), biết h = 8m , h0 = 4m . Biết khối lượng riêng của dầu là 800kg/m3 ; áp suất khí quyển tại B là 1at .
1,32 at
0,32 at
1,637 at
0,3 at
Áp suất tuyệt đối trong bình là 0,3 at; biết áp suất khí quyển là 1 at. Hỏi áp suất chân không trong bình là bao nhiêu?
0,7 at
-0,7 at
0,3 at
1,3 at
Xác định chiều cao cột nước h trong ống đo áp của bể chứa nước (hình vẽ). Biết áp suất mặt thoáng trong bể p0 = 1,5 at, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m^3, áp suất khí trời pa = 1 at, h0 =4 m.
9 m
5 m
15 m
11
Các áp kế lò xo có số chỉ như hình. Áp suất tuyệt đối trong khoang A là:
390,2 kPa
410 kPa
39,8 kPa
160,2 kPa
Áp kế lò xo lắp cố định trong khoang bình khí nén để đo áp suất bên ngoài bình. Số chỉ của áp kế là 1,2kPa . Áp suất tuyệt đối trong bình 100kPa . Áp suất bên ngoài bình bằng:
101,2 kPa
98,8 kPa
-98,8 kPa
-10,12 kPa
Một vật có thể tích V=0,5m3 , có khối lượng m=540kg , đặt vào một bể chất lỏng có khối lượng riêng ρchaˆˊt lỏng=1000kg/m3 . Hỏi thể tích phần nổi lên bề mặt chất lỏng của vật, g=9,81(m/s2) .
Vật chìm
0,25 m 3
0,5 m 3
2 m 3
Xác định áp suất dư tại điểm A trong ống chứa nước (hình vẽ), h=60cm . Biết trọng lượng riêng của nước là 9810(N/m3) . Áp suất khí trời là 1at .
0,06 at
0,6 at
1,06 at
1,6 at
Một bể nước có diện tích đáy là S=10m2 , chiều cao của nước trong bể là h=10m , mặt thoáng tiếp xúc với khí trời (hình vẽ). Xác định áp lực tác dụng lên mặt trong của đáy bể. Cho biết áp suất khí trời là Pa=1at , khối lượng riêng của nước là ρ=1000(kg/m3) , gia tốc trọng trường g=9,81(m/s2) .
1,962 (MN)
0,98 (MN)
1,96.103 (MN)
0,98.103 (MN)
Độ cao đo áp suất dư tại một điểm là 15mH2O . Áp suất dư tại điểm đó bằng bao nhiêu?
1,5 at
14 at
2,5 at
1,3 at
Một khối dầu có tỉ trọng δ=0,8 quay với vận tốc góc ω=9,81 s−1 . Áp suất trên mặt thoáng bằng p=pa . Tại điểm nằm dưới mặt thoáng 0,2m , áp suất dư bằng bao nhiêu?
0,16 m cột nước
0,02 at
Không thể xác định được
0,02 m cột dầu
Treo một vật nặng có tỉ trọng δ=4 vào lực kế. Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ 100N . Khi nhúng vật vào nước, lực kế chỉ bao nhiêu?
75 N
50 N
25 N
Không đổi
Gọi điểm D là điểm đặt của áp lực chất lỏng tác dụng lên thành phẳng hình chữ nhật trong hình vẽ. Cho AC=1m , CB=4m . Xác định vị trí điểm đặt, chọn đáp án đúng.
BD = 1,33 m
CD = 1 m
AD = 2,33 m
AD = 1,5 m
Một khối gỗ có kích thước: a=b=30cm , h=50cm thả tự do trên mặt nước. Xác định thể tích gỗ nổi trên mặt nước. Biết khối lượng riêng của gỗ là 800kg/m3 , của nước là 1000kg/m3 , g=9,81m/s2 .
0,009 m3
0,017 m3
0,024 m3
0,036 m3
Một bể dầu kín diện tích đáy là S=10m2 , có một đường thông không khí với tiết diện là S1=4m2 , chiều cao của nước trong bể h=10m , chiều cao nước từ nắp bể lên mặt thoáng là h2=5m (hình vẽ). Xác định tỷ số áp lực tác dụng Pđaˊy/Pna˘ˊp lên nắp bể A. Trọng lượng riêng của dầu là 800kg/m3 , bỏ qua áp suất khí trời.
3,3
5
2
0,3
Một bể nước có diện tích đáy là S=10m2 , có một đường thông không khí với tiết diện một đường là S1=2m2 , chiều cao của nước trong bể h=10m , chiều cao nước từ nắp bể lên mặt thoáng là h1=5m (hình vẽ). Xác định tỷ số áp lực tác dụng lên đáy bể và nắp bể ( Pđaˊy/Pna˘ˊp ), bỏ qua áp suất khí trời.
3,3
5
2
0,3
Một bể nước kín có diện tích đáy S=10 m2 , có một đường thông không khí với tiết diện S1=4 m2 . Chiều cao cột nước trong bể là h=10 m , chiều cao cột nước từ nắp bể lên mặt thoáng là h1=7 m (xem hình). Bỏ qua áp suất khí trời. Xác định tỉ số lực tác dụng lên đáy bể và lên nắp bể ABCD, tức Pđaˊy/Pna˘ˊp .
2,38
2,0
3,1
3,0
Xác định áp suất tại điểm B trong ống chứa hai chất lỏng là nước và thủy ngân (hình vẽ), với độ chênh cột chất lỏng h=50 cm . Áp suất khí trời là 1at . Chọn giá trị gần đúng nhất.
2,31⋅105N/m2
7,36⋅103N/m2
0.98⋅105 N/m^2
1.71⋅105 N/m^2
Xác định áp suất tại điểm A trong ống chứa hai chất lỏng là nước và thủy ngân (hình vẽ), với độ chênh cột chất lỏng h=50 cm . Áp suất khí trời là 1at . Chọn giá trị đúng.
1,31 at
0,31 at
1,41 at
1,36 at
Xác định áp suất tuyệt đối tại điểm A trong ống chứa hai chất lỏng là nước và thủy ngân (hình vẽ), với độ chênh cột chất lỏng h=100 cm . Áp suất khí trời là 1at . Chọn giá trị đúng.
3,62 at
1,75 at
2,62 at
1,25 at
Xác định chiều cao cột chất lỏng h hạ xuống so với mặt thoáng của bể chứa dầu. Biết áp suất mặt thoáng trong bể p0 = 0,5 at, khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3, áp suất khí trời pa = 1 at.
4 m
5 m
6,25 m
18,75 m
Xác định tổng áp lực của nước tác dụng lên thành chắn OA có chiều cao 12 m, rộng 6 m; mực nước thượng lưu cao h = 10 m, hạ lưu cao h/2.
2,21 MN
2,94 MN
1,48 MN
3,67 MN
Khí có áp suất khối quyền pa = 0,8 at và áp suất dư pd = 3,8 at thì chọn phát biểu đúng.
Áp suất tuyệt đối bằng 46 mH2O
Áp suất chân không bằng 2,8 at
Áp suất tuyệt đối bằng 4,8 at
Chưa xác định
Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1 m chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục thẳng đứng đi qua tâm đáy. Biết khi quay lượng chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Đỉnh paraboloid của mặt thoáng khi bình quay so với đáy bình (chọn phương án đúng).
Cao hơn 1/3 m
Cao hơn 2/3 m
Thấp hơn 1/3 m
Trùng với đáy bình
Bình hình trụ tròn bán kính R, chiều cao H, chứa chất lỏng đến 1/2 chiều cao H. Vận tốc góc ω để chất lỏng chưa trào ra khỏi bình khi bình quay quanh trục đối xứng là lựa chọn nào đúng.
ω≤R2gH
ω=21R2gH
Chưa có đáp án chính xác
Bể chứa dầu (tỷ trọng δ = 0,92) có dạng như hình. Áp kế dư tại vị trí A chỉ 400 kPa. Xác định chỉ số áp kế dư tại vị trí B do ở độ sâu 6 m.
454,15 kPa
45,41 kN
4,6 at
0,6 at
Một ống bê tông hình trụ tròn dài L = 4 m đặt giữa hai mực nước Hi = 10 m và H2 = 5 m như hình. Giá trị của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông theo phương ngang bằng bao nhiêu?
1471,5 kN
3292,46 kN
2938,64 kN
2629,52 kN
Xe chở dầu (tỷ trọng 0,8). Biết đường kính D = 1 m; kích thước b = 1,5 m; L = 2 m; gia tốc của xe a = 2 m/s^2. Trị số áp lực dầu tác dụng lên nắp trước (PT) của xe bằng bao nhiêu?
PT = 4907 N
PT = 5518 N
PT = 6130 N
PT = 3130 N
Cho 1/4 mặt trụ tròn AB có bán kính R = 1 m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước trên điểm A: H = 1,5 m. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước Pa tác dụng lên mặt AB bằng bao nhiêu?
16820 N
18073 N
15784 N
17275 N
Một ống bê tông hình trụ tròn ngập trong bể nước dài L=5 m , cột nước H=2R=6 m . Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:
882,9 kN
662,175 kN
1386,15 kN
220,725 kN
Hai quả cầu nối với nhau bằng dây, lơ lửng trong nước (hình). Quả cầu nặng hơn chìm ở dưới có trọng lượng G2=12000 N , đường kính D2=1,2 m . Quả nhẹ hơn có trọng lượng G1=4000 N . Đường kính quả cầu nhẹ D1 bằng:
D1=1,1152 m
D1=0,981 m
D1=1,1412 m
D1=1,222 m
Áp suất tại điểm D trong đường ống dẫn dầu ( δa=0,9 ) được đo bằng ống đo áp chữ U, chứa chất lỏng có tỷ trọng δm=0,7 . Các kích thước thể hiện như hình. Chọn phương án đúng:
Áp suất chân không tại điểm D: pk¨=9319,5 Pa
Áp suất dư tại điểm D: pΔD=9319,5 Pa
Áp suất tuyệt đối tại điểm D: pD=9319,5 Pa
Không xác định được áp suất tại điểm D
Một cánh cửa hình chữ nhật cao 3 m , rộng 1 m , đặt thẳng đứng, đóng bể nước có nước vừa ngập đến cạnh trên, mặt thoáng thông với khí trời. Mô men đối với điểm A ở đáy cánh cửa (Nm) là:
4,5γ
13,5γ
18γ
27γ
Một bể chứa đầy xăng có tỷ trọng δx=0,7 thông với khí trời; bể có chiều cao 3 m , rộng 5 m , dài 5 m . Áp lực P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là:
515,025 kN
1030,05 kN
1545,075 kN
735,75 kN
Một máy ép thủy lực piston nhỏ có đường kính d = 5 cm; piston lớn có đường kính D = 25 cm. Bỏ qua tác dụng của trọng lực và ma sát. Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 20 kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là:
800 N
900 N
4000 N
1250 N
Một mẩu gỗ hình lập phương có các cạnh bằng 0,5 m được thả xuống nước, khối lượng riêng của gỗ là 200 kg/m^3. Thể tích phần gỗ chìm dưới nước (m^3):
0,025
0,05
0,125
0,075
Bể chứa chất lỏng sâu h = 9 m có một cửa thẳng đứng hình chữ nhật AC gồm 2 tấm phẳng chồng lên nhau theo chiều cao. Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng:
h_AB = 6,36 m
h_AB = 6 m
h_AB = 5,14 m
h_AB = 4,5 m
Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2 m. Thành phần áp lực chất lỏng nằm ngang tác dụng lên van ABC có độ lớn bằng:
353,16 kN
298,42 kN
420,55 kN
480,69 kN
Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8 m và h = 40 m. Lực thủy tĩnh Pz tác dụng lên vòm là:
68377 kN
98057 kN
78342 kN
88057 kN
Một bình lập phương hở có cạnh 0,8 m chứa nước đến 1/2 thể tích của bình. Người ta đặt bình lên một chiếc xe chuyển động nhanh đều trên mặt phẳng ngang với gia tốc tối đa sao cho nước không tràn ra ngoài. Áp lực tác dụng lên đáy bình bằng bao nhiêu?
2511 N
2842 N
5684 N
5302 N
Một bình hở hình trụ tròn có bán kính R = 2 m, chiều cao H = 4 m chứa nước đến 1/3 thể tích bình. Người ta quay bình quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc tối đa ωmax sao cho nước không tràn ra ngoài. Lực tác dụng vào đáy bình là:
164,37 kN
128,42 kN
146,78 kN
246,42 kN
Chất 1: không khí; chất 2: dầu có tỉ trọng δ = 0,8; h1 = 500 mm; h2 = 200 mm. Tại A có:
Áp suất dư bằng 0,024 at
Áp suất chân không bằng 0,024 at
Áp suất dư bằng 0,3 mH2O
Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at
Chất 1: không khí; chất 2: thủy ngân tỉ trọng δ = 13,6; h1 = 20 cm; h2 = 30 cm. Tại A có:
Áp suất chân không bằng 1,36 mH2O
Áp suất chân không bằng 0,56 mH2O
Chưa xác định được
Áp suất tuyệt đối bằng 0,1 mHg
Tấm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thủy ngân h1=92 cm , chênh lệch chiều cao cột thủy ngân h2=98 cm . Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn bằng:
1,42 at
1,39 at
0,38 at
1,72 at
Trong khối dầu có tỉ trọng 0,75 chuyển động tịnh tiến với gia tốc không đổi, một điểm nằm thấp hơn 1 mặt đẳng áp có áp suất pck=0,02 at một khoảng 0,4 m sẽ có áp suất:
pd = 0,01 at
p_ck = 0,02 at
p_ck = 0,01 at
p_ck = 0,06 at
Hộp lập phương kín có các cạnh bằng 2 m, một nửa chứa nước và một nửa chứa dầu có tỉ trọng 0,75 được đặt trong một thang máy chuyển động thẳng đứng lên trên với gia tốc nhanh dần a=5,19 m/s2 . Chênh lệch giữa áp suất tác dụng lên đáy và đỉnh của hình hộp là:
26,25 kPa
11 kPa
12,88 kPa
34,29 kP
Xác định chiều cao cột chất lỏng h hạ xuống so với mặt thoáng của bể chứa dầu; biết áp suất chân không tại mặt thoáng trong bể Pck = 0,2 at, khối lượng riêng của dầu ρd = 800 kg/m³, áp suất khí trời pa = 1 at (tham khảo sơ đồ với bể dầu và ống đo).
2,5 m
5 m
6,25 m
1,25 m
Xác định độ chênh áp giữa hai tâm của ống A và B; kích thước như hình, dầu có tỷ trọng δ = 0,9.
Δp = 0,021 at
Δp = 0,21 at
Δp = 40 kPa
Δp = 50,6 at
Một ống chữ U có hai nhánh AB và C; đáy BC nằm ngang dài L = 20 cm, đặt trên chiếc ô tô đang khởi động chạy nhanh dần đều. Xác định gia tốc của ô tô khi độ chênh mực chất lỏng giữa hai ống AB và CD là Δh = 12 cm (xem hình).
a = 5,89 m/s²
a = 9,8 m/s²
a = 12 m/s²
a = 7,8 m/s²
Xác định áp suất dư tại điểm A của ống dẫn, biết cột thủy ngân có chiều cao h2=25cm . Tâm ống đặt dưới đường phân giới giữa nước và thủy ngân một đoạn h1=40cm . Chọn đáp án đúng.
pdA=3800kg/m2
pdA=40kPa
pdA=56,8at
pdA=98,1at
Một thùng chứa 2m3 xăng, trọng lượng của khối xăng là 14715N . Khối lượng riêng của xăng bằng bao nhiêu?
750kg/m3
735,5kg/m3
800kg/m3
9810kg/m3
Độ nhớt động học của dầu ν=15mm2/s , dầu có tỷ trọng δ=0,8 . Độ nhớt động lực của dầu bằng bao nhiêu?
12×10−3Ns/m2
12×103Ns/m2
18,75Ns/m2
120Ns/m2
Dầu có độ nhớt động lực μ=0,001Ns/m2 , trọng lượng riêng γ=9810N/m3 . Độ nhớt động học của dầu bằng bao nhiêu?
0,01cm2/s
1cm2/s
9,81×10−3cm2/s
0,1cm2/s
Một xe chứa dầu (tỷ trọng 0,8 ) chuyển động với gia tốc không đổi. Điểm A nằm ở độ sâu h=0,6 . Chọn phương án đúng xác định áp suất tại điểm A.
Áp suất dư tại A bằng 0,048at
Áp suất dư tại A bằng 0,06at
Áp suất tuyệt đối tại A là 1,48at
Áp suất tuyệt đối tại A là 1,6at
Một bình hở hình trụ chứa Glycerin (δ = 1,3) quay tròn quanh trục đứng đối xứng Oz với vận tốc góc ω không đổi. Áp suất dư đo tại tâm đáy bình A là 0,4 at. Chọn giá trị đúng của độ cao h của mặt thoáng như hình.
3,08 m
3,56 m
5,2 m
3,67 m
Môi trường chất lỏng tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng δ = 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không p_ek = 0,5 at. Xác định độ sâu của điểm có áp suất p_d = 0,7 at.
15 m
10 m
12 m
6,4 m
Một ống chữ U có 2 nhánh cách nhau khoảng L = 15 cm, đặt trên xe chuyển động chậm đều. Xác định độ lớn gia tốc của xe khi độ chênh mực chất lỏng giữa hai nhánh là Δh = 20 cm.
13,08 m/s²
7,06 m/s²
14,72 m/s²
6,54 m/s²
Một bình xăng hình trụ kín chứa đầy xăng (δ_x = 0,7); bán kính r = 0,2 m; dài L = 1,5 m; đặt nằm ngang như hình. Biết áp suất dư tại A bằng 1,4 at. Áp lực xăng tác dụng lên nắp trái của bình bằng bao nhiêu?
17086 N
15850 N
14,91 kN
16,85 kN
Một ống hình chữ U hở cả hai nhánh. Một nhánh chứa nước cao 0.9m , cân bằng với nhánh còn lại chứa chất lỏng chưa biết cao 1.2m . Xác định tỉ trọng của chất lỏng chưa biết.
δ=0,75
δ=0,8
δ=1,2
δ=0,65
