wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Người được xem là "cha đẻ" của môn học Kinh tế chính trị là:

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

William Petty

d)

Alfred Marshall

2.

Kinh tế chính trị thực sự trở thành môn khoa học vào:

a)

Thế kỉ XVIII

b)

Thế kỉ XV

c)

Thế kỉ XVI

d)

Thế kỉ XVII

3.

Quá trình phát triển tư tưởng kinh tế của loài người qua:

a)

Năm giai đoạn

b)

Hai giai đoạn

c)

Ba giai đoạn

d)

Bốn giai đoạn

4.

Trong giai đoạn lịch sử từ thời kì cổ đại đến cuối thế kỷ XVIII có những tư tưởng kinh tế nổi bật, ngoại trừ:

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế chính trị maxist

5.

Nội dung chủ yếu của chủ nghĩa trọng thương là:

a)

Coi trọng vai trò của thương mại, đặc biệt là ngoại thương

b)

Coi trọng vai trò của nông nghiệp

c)

Coi trọng vai trò của tiền tệ

d)

Coi trọng vai trò của hàng hóa

6.

Nội dung chủ yếu của chủ nghĩa trọng nông là:

a)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp

c)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất

d)

Nhấn mạnh vai trò của thương mại

7.

Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm:

a)

A.Smith; D. Ricardo

b)

C.Mác; Ph. Ăngghen

c)

W.Petty; A.Smith; D. Ricardo

d)

P. Samuelson; W.Petty; A.Smith

8.

Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác và Ph. Ăngghen được thể hiện trong tác phẩm:

a)

Nguyên lý kinh tế học

b)

Sự giàu có của các quốc gia

c)

Tư bản

d)

Các bài giảng về kinh tế

9.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:

a)

Các quan hệ trao đổi

b)

Các quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ giữa người mua và người bán

d)

Quan hệ sản xuất và trao đổi

10.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Quy luật kinh tế chi phối phương thức sản xuất

b)

Quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

c)

Quy luật kinh tế chi phối sự vận động của quá trình kinh tế

d)

Quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất

11.

Quy luật kinh tế là:

a)

Những mối liên hệ phản ánh khách quan, lặp đi lặp lại của hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan của các hiện tượng kinh tế

c)

Những mối liên hệ phản ánh ý chủ quan và lặp đi lặp lại của các quá trình kinh tế

d)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

12.

Phương pháp quan trọng của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Phương pháp mô hình hóa

b)

Phương pháp tổng hợp

c)

Phương pháp quan sát thống kê

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

13.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có 4 chức năng, ngoại trừ:

a)

Chức năng tư tưởng

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng thực tế

14.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và kinh tế thị trường tư bản là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần

d)

Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

15.

Xác định nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội. Là chủ trương được đưa ra tại:

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII

16.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là tất yếu bởi các lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Tính rủi ro của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển

b)

Nền kinh tế phù hợp với nguyện vọng của nhân dân

c)

Phù hợp với tinh quy luật phát triển khách quan

d)

Mô hình kinh tế phù hợp với thế giới

17.

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nhằm hướng tới một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh được gọi là:

a)

Nền kinh tế thị trường trung lập

b)

Nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

c)

Nền kinh tế thị trường hiện đại

d)

Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

18.

Mục tiêu kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta nhằm thực hiện:

a)

Xóa đói giảm nghèo

b)

Hội nhập nền kinh tế thế giới

c)

Đưa nước ta thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại

d)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

19.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa dựa trên sự tồn tại khách quan nhiều:

a)

Hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, nhiều loại hình doanh nghiệp

b)

Vốn đầu tư từ nước ngoài

c)

Mối quan hệ với các quốc gia khác

d)

Mối quan hệ song phương

20.

Nước ta hiện nay có ba hình thức sở hữu là sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, và:

a)

Sở hữu cá thể

b)

Sở hữu gia đình

c)

Sở hữu tư nhân

21.

Về lâu dài, nền tảng vững chắc của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa gồm thành phần kinh tế nhà nước và thành phần nào?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư bản nhà nước

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế cá thể

22.

Ở nước ta, thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

23.

Theo quan niệm của Đảng hiện nay, thành phần kinh tế có vai trò quan trọng và là một trong những động lực của nền kinh tế là gì?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư bản nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân

24.

Theo quan điểm của Đảng hiện nay, về lâu dài nền tảng vững chắc của nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là sự kết hợp giữa các thành phần nào?

a)

Kinh tế nhà nước cùng với kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước cùng với kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước cùng với kinh tế tư bản nhà nước

d)

Kinh tế nhà nước cùng với kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

25.

Một trong những hình thức của thành phần kinh tế nhà nước là gì?

a)

Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân

b)

Các quỹ bảo hiểm nhà nước

c)

Các quỹ dự trữ quốc gia

d)

Các tài sản thuộc sở hữu tập thể

26.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa được xác định là “một kiểu tổ chức kinh tế vừa tuân theo quy luật của kinh tế thị trường vừa dựa trên cơ sở và chịu sự dẫn dắt chi phối bởi các nguyên tắc và bản chất của chủ nghĩa xã hội” tại Đại hội nào?

a)

Lần thứ IX

b)

Lần thứ VII

c)

Lần thứ X

d)

Lần thứ VIII

27.

Đại hội XII của Đảng xác định bốn thành phần kinh tế của nước ta, ngoại trừ thành phần nào?

a)

Kinh tế tư bản Nhà nước

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế tập thể

28.

Cơ chế quản lý trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có đặc trưng nào?

a)

Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý nhà nước pháp quyền XHCN

b)

Nhà nước thực hành cơ chế quản lý tam quyền phân lập

c)

Nhà nước toàn quyền quản lý nền kinh tế

d)

Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân dưới sự lãnh đạo của đãng cộng sản

29.

Hình thức phân phối phản ánh định hướng XHCN của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi

b)

Phân phối theo mức độ đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác

c)

Phân phối theo vùng, miền, khu vực

d)

Phân phối theo ngành nghề

30.

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi kinh tế, sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế được gọi là gì?

a)

Thể chế kinh tế TBCN

b)

Thể chế

c)

Thể chế kinh tế

d)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

31.

Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống pháp luật, chính sách quy định các lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động… theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh được gọi là gì?

a)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Thể chế kinh tế

c)

Thể chế kinh tế TBCN

d)

Thể chế

32.

Để hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN, cần thiết điều nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ

b)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN còn chưa đồng bộ

c)

Thể chế kinh tế ở Việt Nam tương đối ổn định và đồng bộ

d)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường

33.

Lợi ích kinh tế là gì?

a)

Lợi ích của các chủ thể sản xuất

b)

Lợi ích tinh thần thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

c)

Lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

d)

Lợi ích của người tiêu dùng trong thị trường

34.

Bản chất của lợi ích kinh tế là gì?

a)

Phản ánh phúc lợi xã hội do Nhà nước phân phối

b)

Phản ánh lợi nhuận tối đa của nhà đầu tư tư nhân

c)

Phản ánh mục tiêu tăng trưởng của doanh nghiệp trong thị trường

d)

Phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

35.

Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội là gì?

a)

Động cơ gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội

b)

Chỉ phát triển chủ thể sản xuất trong xã hội

c)

Động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội

d)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội

36.

Có bốn nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động trong xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

37.

Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động chủ yếu là gì?

a)

Địa tô

b)

Lợi tức

c)

Tiền lương

d)

Lợi nhuận

38.

Lợi ích kinh tế của người lao động chủ yếu là gì?

a)

Địa tô

b)

Lợi nhuận

c)

Tiền lương

d)

Lợi tức

39.

Mối quan hệ giữa lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động và người lao động thường như thế nào?

a)

Thống nhất và mâu thuẫn

b)

Thống nhất

c)

Mâu thuẫn

d)

Không liên quan

40.

Trong các lợi ích kinh tế, loại lợi ích nào được coi là cơ sở và nền tảng của các lợi ích khác?

a)

Lợi ích tập thể

b)

Lợi ích giai cấp

c)

Lợi ích Nhà nước

d)

Lợi ích cá nhân

41.

Các quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường bao gồm tất cả, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

c)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

Quan hệ lợi ích giữa lợi ích tập thể và lợi ích xã hội

42.

Vì sao lợi ích cá nhân được xem là nền tảng của các lợi ích khác trong kinh tế học?

a)

Vì nó là động cơ trực tiếp thúc đẩy hành vi kinh tế

b)

Vì nó phụ thuộc hoàn toàn vào lợi ích tập thể

c)

Vì nó thường mâu thuẫn với lợi ích xã hội

d)

Vì nó chỉ liên quan đến phân phối thu nhập nhà nước

43.

Trong quan hệ lao động, yếu tố nào thường tạo ra cả thống nhất lẫn mâu thuẫn giữa hai bên?

a)

Vị thế pháp lý của doanh nghiệp

b)

Phân chia giá trị thặng dư và tiền lương

c)

Trình độ giáo dục và y tế cộng đồng

d)

Chính sách thuế thu nhập cá nhân

44.

Khi lực lượng sản xuất phát triển, quan hệ lợi ích kinh tế có xu hướng thay đổi theo hướng nào?

a)

Đa dạng hơn và phức tạp hơn

b)

Đơn giản hơn và ít mâu thuẫn

c)

Tách rời khỏi chính sách nhà nước

d)

Cố định và ít biến động

45.

Vai trò của Nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Can thiệp và chi phối quan hệ lợi ích theo mục đích riêng

b)

Điều hòa lợi ích giữa cá nhân doanh nghiệp xã hội

c)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi

d)

Kiểm soát, ngăn ngừa quan hệ lợi ích tiêu cực

46.

Theo định nghĩa trong hình, cách mạng công nghiệp được hiểu là gì?

a)

Những bước đột phá phát minh về kỹ thuật và công nghệ

b)

Những bước phát triển trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh về kỹ thuật và công nghệ

c)

Những bước phát triển về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

d)

Những bước phát triển nhảy vọt về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh về kỹ thuật và công nghệ

47.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát từ quốc gia nào?

a)

Nước Anh

b)

Nước Mỹ

c)

Nước Pháp

d)

Nước Đức

48.

Theo hình, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào thời kỳ nào?

a)

Giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

b)

Giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

c)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XX

49.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Chuyển từ nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí

b)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc

c)

Chuyển từ lao động sử dụng máy móc sang tự động hóa sản xuất

d)

Chuyển từ lao động thủ công sang sử dụng năng lượng điện

50.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến cuối thế kỷ XX

b)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XXI

c)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Nửa cuối thế kỷ XVIII đến cuối thế kỷ XX

51.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 là gì?

a)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí và sang giai đoạn tự động hóa cơ bộ trong sản xuất

b)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang sử dụng năng lượng điện

d)

Chuyển từ nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện

52.

Theo hình, cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời kỳ nào?

a)

Những năm đầu thập niên 60 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

b)

Những năm đầu thập niên 70 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

c)

Những năm đầu thập niên 80 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

d)

Những năm đầu thập niên 90 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

53.

Nội dung cốt lõi của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là gì?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

b)

Ứng dụng năng lượng điện thay cho hơi nước

c)

Cơ giới hóa lao động thủ công quy mô lớn

d)

Điện khí hóa toàn bộ nền sản xuất cơ khí

54.

Trong mạch tiến hóa công nghiệp, bước chuyển nào đánh dấu từ cơ khí sang điện – cơ khí?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 2

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 1

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 3

55.

Vì sao nước Anh được xem là nơi khởi phát cách mạng công nghiệp lần thứ nhất theo tư liệu?

a)

Vì đi sau các nước châu Âu khác nên cần bứt phá nhanh

b)

Vì nhà nước áp dụng chính sách bảo hộ mạnh mẽ toàn diện

c)

Vì có dân số lớn và thị trường nội địa rộng lớn

d)

Vì có điều kiện tự nhiên, nguồn lực và phát minh công nghệ phù hợp

56.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Sự xuất hiện của máy tính cá nhân

b)

Tự động hóa sản xuất cục bộ

c)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo, thực hiện công việc thông minh và hiệu quả

d)

Sử dụng hệ thống điện phổ biến

57.

Mô hình công nghiệp hoá cổ điển tập trung phát triển chủ yếu ngành nào?

a)

Xây dựng dân dụng

b)

Công nghiệp nặng

c)

Nông nghiệp chuyên sâu

d)

Công nghiệp nhẹ truyền thống

58.

Mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô ưu tiên phát triển ngành nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ tiêu dùng

c)

Nông nghiệp hàng hoá

d)

Xây dựng hạ tầng

59.

Theo mô hình Nhật Bản và các NICs, con đường mới nhấn mạnh điều gì để thực hiện CNH, HĐH?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, ứng dụng khoa học kỹ thuật, tận dụng lợi thế trong nước và thu hút nguồn lực bên ngoài để thực hiện CNH, HĐH

b)

Đẩy mạnh xuất nhập khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, ứng dụng khoa học kỹ thuật, tận dụng lợi thế trong nước và thu hút nguồn lực bên ngoài để thực hiện CNH, HĐH

c)

Đẩy mạnh xuất nhập khẩu, ứng dụng khoa học kỹ thuật, tận dụng lợi thế trong nước và thu hút nguồn lực bên ngoài để thực hiện CNH, HĐH

d)

Đẩy mạnh nhập khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, ứng dụng khoa học kỹ thuật, tận dụng lợi thế trong nước và thu hút nguồn lực bên ngoài để thực hiện CNH, HĐH

60.

Trong các lựa chọn sau, nội dung nào mô tả đúng nhất cách NICs tận dụng nguồn lực?

a)

Tập trung vào thị trường nội địa, bỏ qua hội nhập

b)

Chỉ nhập khẩu công nghệ, không xuất khẩu hàng hoá

c)

Chỉ dựa vào nội lực trong nước, không thu hút vốn ngoại

d)

Tận dụng lợi thế trong nước và thu hút nguồn lực bên ngoài

61.

Nền kinh tế mà ở đó sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống là đặc điểm của:

a)

Nền kinh tế tri thức

b)

Nền kinh tế công nghiệp

c)

Nền kinh tế hiện đại

d)

Nền kinh tế thị trường

62.

Yếu tố đóng vai trò quyết định để tăng trưởng kinh tế khi xét đến cùng là gì?

a)

Khoa học và công nghệ tiên tiến

b)

Cơ cấu kinh tế đa dạng hóa

c)

Vốn tài chính tích luỹ lớn

d)

Con người

63.

So sánh ngắn: Vì sao mô hình cổ điển ưu tiên công nghiệp nặng?

a)

Vì tạo nền tảng cho sản xuất cơ bản

b)

Vì nhanh mang lại tiêu dùng cao

c)

Vì giảm chi phí dịch vụ hiện đại

d)

Vì phù hợp với kinh tế nông thôn

64.

Lựa chọn nào phản ánh đúng định hướng Nhật Bản/NICs về thương mại và công nghệ?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu, tận dụng lợi thế trong nước

b)

Hạn chế xuất khẩu, tập trung thay thế nhập khẩu

c)

Ưu tiên nhập khẩu tư bản, bỏ qua nội lực

d)

Giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất

65.

Để phát huy nguồn lực con người trong công nghiệp hóa cần đặc biệt chú ý điều nào?

a)

Phát triển giáo dục đào tạo toàn diện

b)

Chăm sóc sức khỏe nhân dân tốt

c)

Nâng cao trình độ tay nghề lao động

d)

Phát triển hệ thống y tế công bằng

66.

Để thực hiện mục tiêu “Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”, nền kinh tế cần hướng tới điều gì?

a)

Phát triển nhanh, bền vững

b)

Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững

c)

Phát triển nhanh, hiệu quả

d)

Phát triển hiệu quả, bền vững

67.

Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ đổi mới của Đảng ta là:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường Tư bản chủ nghĩa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường tự do

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế kế hoạch hóa tập trung

68.

Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ đổi mới của Đảng ta là:

a)

Lấy phát huy nguồn lực tài nguyên là yếu tố cơ bản cho sự phát triển kinh tế mạnh

b)

Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển xã hội

c)

Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh, bền vững

d)

Lấy phát huy nguồn lực tài nguyên là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh, bền vững

69.

Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đảng phát triển và bổ sung thời kỳ đổi mới là:

a)

Khoa học công nghệ là nền tảng và động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Khoa học công nghệ là quan trọng nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Khoa học công nghệ là chủ đạo của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

. Khoa học công nghệ là trung tâm của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

70.

Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đảng phát triển và bổ sung thời kỳ đổi mới là:

a)

Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững; tăng trưởng kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

b)

Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững nền kinh tế-xã hội

c)

Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững khoa học và công nghệ

d)

Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững y tế, văn hóa, giáo dục

71.

Trong nội dung và định hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức, Đại hội X của Đảng chỉ rõ:

a)

Phải coi kinh tế tri thức là yếu tố quan trọng của nền kinh tế và của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Phải coi kinh tế tri thức là yếu tố trung tâm của nền kinh tế và của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Phải coi kinh tế tri thức là yếu tố sống còn của nền kinh tế và của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Phải coi kinh tế tri thức là yếu tố hàng đầu của nền kinh tế và của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

72.

Một trong những nội dung cơ bản của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức mà Đại hội X của Đảng đã chỉ rõ là:

a)

Coi trọng số lượng tăng trưởng kinh tế trong mỗi bước phát triển của đất nước

b)

Mở rộng hợp tác và cạnh tranhCoi trọng cả số lượng và chất lượng tăng trưởng kinh tế trong mỗi bước phát triển của đất nước

c)

Coi trọng chất lượng tăng trưởng kinh tế trong mỗi bước phát triển của đất nước

d)

Coi trọng cả số lượng và chất lượng hàng hóa, dịch vụ trong phát triển kinh tế

73.

Một trong những nội dung cơ bản của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức mà Đại hội X của Đảng đã chỉ rõ là

a)

Giảm chi phí trung gian, nâng cao năng suất lao động của tất cả các ngành, lĩnh vực nhất là những ngành, lĩnh vực có sức cạnh tranh cao

b)

Giảm chi phí, nâng cao chất lượng hàng hóa, dịch vụ

c)

Giảm chi phí, nâng cao năng suất lao động của các ngành kinh tế tri thức

d)

. Giảm chi phí, nâng cao năng suất lao động của các ngành công nghiệp hiện đại

74.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là ………….các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế- xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại. Hãy điền vào chỗ trống:

a)

Qúa trình chuyển đổi căn bản, toàn diện

b)

Quá trình chuyển đổi căn bản

c)

Quá trình chuyển đổi toàn diện

d)

Quá trình chuyển đổi toàn bộ

75.

Một trong những đặc điểm của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế

d)

A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu “ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

76.

Một trong những đặc điểm của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế

77.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đảng và Nhà nước ta xác định là:

a)

. Nhiệm vụ hàng đầu trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH

b)

Nhiệm vụ thứ hai trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH

c)

Nhiệm vụ quan trọng trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

. Nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH

78.

Nội dung quan trọng hàng đầu để thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

Tạo lập những điều kiện cần thiết trên tất cả các mặt của đời sống sản xuất xã hội.

b)

Phát triển kinh tế các vùng

c)

Phát triển kinh tế đồng bộ với phát triển văn hóa

d)

. Củng cố hệ thống chính trị

79.

Các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất– xã hội lạc hậu sang nền sản xuất– xã hội hiện đại không bao gồm:

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

c)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

d)

Phát triển các ngành xây dựng

80.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó:

a)

Sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức có vai trò đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức có vai trò thứ yếu đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức không có vai trò đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

81.

Cơ cấu kinh tế được hiểu là gì?

a)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành kinh tế

b)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng, các thành phần kinh tế

c)

Mối quan hệ giữa các ngành, các vùng, các thành phần

d)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa các thành phần kinh tế

82.

Trong hệ thống các cơ cấu kinh tế, vị trí quan trọng nhất thuộc về cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế đóng vai trò quan trọng nhất

b)

Cơ cấu kinh tế vùng giữ vị trí quan trọng nhất

c)

Cơ cấu các thành phần kinh tế là quan trọng nhất

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là quan trọng nhất

83.

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Gia tăng sự phụ thuộc của nước kém phát triển vào nước lớn

b)

Tăng sự cạnh tranh trong nước và quốc tế

c)

Xu hướng chung của thế giới hiện nay

d)

Xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế, và là phương thức phát triển của các nước kém phát triển