Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về tín dụng và lãi suất (lớp 12)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tín dụng là quan hệ vay mượn dựa trên nguyên tắc:

a)

Không hoàn trả

b)

Hoàn trả và có lãi

c)

Hoàn trả không lãi

d)

Cho không

2.

Trong quan hệ tín dụng, quyền sở hữu vốn vẫn thuộc về:

a)

Người đi vay

b)

Người cho vay

c)

Cả hai bên

d)

Nhà nước

3.

Lãi suất tín dụng là:

a)

Tỷ lệ giữa lợi tức và số vốn cho vay

b)

Tỷ lệ giữa lợi nhuận và doanh thu

c)

Tỷ lệ giữa lãi và vốn tự có

d)

Tỷ lệ giữa nợ và vốn

4.

Lãi suất được coi là:

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Giá cả của vốn vay

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá cả của tiền tệ

5.

Ở tầm kinh tế vi mô, lãi suất là cơ sở để:

a)

Điều tiết kinh tế vi mô

b)

Các cá nhân và doanh nghiệp ra quyết định kinh tế

c)

Ổn định tiền tệ

d)

Kiểm soát lạm phát

6.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến lãi suất?

a)

Cung cầu quỹ cho vay

b)

Lạm phát kỳ vọng

c)

Bội chi ngân sách

d)

Tất cả các ý trên

7.

Công thức tính lãi đơn là:

a)

A=P×i×nA=P\times i\times n

b)

A=P×(1+i)nA=P\times (1+i)^{n}

c)

A=P×iA=P\times i

d)

A=P/iA=P/i

8.

Một người vay 200 triệu, lãi suất 8%/năm, thời gian vay 3 năm. Tiền lãi đơn phải trả là:

a)

48 triệu

b)

32 triệu

c)

24 triệu

d)

16 triệu

9.

Công thức tính giá trị tương lai (lãi kép) là:

a)

F=P×i×nF=P\times i\times n

b)

F=P×(1+i)nF=P\times (1+i)^{n}

c)

F=P/(1+i)nF=P/(1+i)^{n}

d)

F=P+iF=P+i

10.

Một người gửi 100 triệu, lãi suất 10%/năm, ghép lãi hàng năm, sau 5 năm nhận được:

a)

150 triệu

b)

161,05 triệu

c)

160 triệu

d)

155 triệu

11.

So sánh lãi đơn và lãi kép, kết luận nào đúng?

a)

Lãi kép luôn nhỏ hơn lãi đơn

b)

Lãi kép lớn hơn lãi đơn khi thời gian > 1 kỳ

c)

Lãi đơn lớn hơn lãi kép

d)

Hai loại bằng nhau

12.

Trấn Thành gửi 100 triệu, lãi suất 3%/năm. Sau 3 năm, số tiền theo lãi kép là:

a)

109 triệu

b)

109,27 triệu

c)

110 triệu

d)

108 triệu

13.

Lãi suất thực luôn:

a)

Lớn hơn lãi suất danh nghĩa

b)

Nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa

c)

Bằng lãi suất danh nghĩa

d)

Không liên quan

14.

Công thức đơn giản tính lãi suất thực khi lạm phát dưới 10% là:

a)

ir=in+it/ir=in+iti_{r}=i_{n}+i_{t}/i_{r}=i_{n}+i_{t}

b)

ir=in−it/ir=in−iti_{r}=i_{n}-i_{t}/i_{r}=i_{n}-i_{t}

c)

ir=in/it/ir=in/iti_{r}=i_{n}/i_{t}/i_{r}=i_{n}/i_{t}

d)

ir=in×it/ir=in×iti_{r}=i_{n}\times i_{t}/i_{r}=i_{n}\times i_{t}

15.

Lãi suất danh nghĩa 12%, lạm phát 4%. Lãi suất thực là:

a)

8%

b)

7,69%

c)

2,88%

d)

16%

16.

Công thức chính xác tính lãi suất thực là:

a)

ir=in−it1+iti_{r}=\dfrac{i_{n}-i_{t}}{1+i_{t}}

b)

ir=in/it/ir=in−iti_{r}=i_{n}/i_{t}/i_{r}=i_{n}-i_{t}

c)

ir=init/ir=ini_{r}=i_{n}i_{t}/i_{r}=i_{n}

d)

ir=in+it/ir=in+ii_{r}=i_{n}+i_{t}/i_{r}=i_{n}+i

17.

Lãi suất phát biểu là khi:

a)

Thời đoạn phát biểu trùng với thời đoạn ghép lãi

b)

Thời đoạn phát biểu không trùng với thời đoạn ghép lãi

c)

Luôn trùng nhau

d)

Không có ghép lãi

18.

Lãi suất thật là khi:

a)

Thời đoạn phát biểu trùng với thời đoạn ghép lãi

b)

Thời đoạn phát biểu không trùng

c)

Có lạm phát

d)

Không có lạm phát

19.

Lãi suất 0,6%/tháng tương đương bao nhiêu %/năm?

a)

6%

b)

7,2%

c)

8%

d)

9%

20.

Lãi suất 6 tháng là 4%, lãi suất 1 năm tương đương là:

a)

6%

b)

7%

c)

8%

d)

9%

21.

Công thức tính lãi suất tương đương từ lãi suất ngắn hạn sang dài hạn là:

a)

i=(1+r)n−1/i=(1+r)n−1i=(1+r)^{n}-1/i=(1+r)^{n}-1

b)

i=r×n/i=r×ni=r\times n/i=r\times n

c)

i=r/n/i=r/ni=r/n/i=r/n

d)

i=r+n/i=r+ni=r+n/i=r+n

22.

Lãi suất 12%/năm, ghép lãi theo tháng. Lãi suất thực/năm là:

a)

12%

b)

12,68%

c)

13%

d)

11,5%

23.

Lãi suất 1 ngày là 0,3%, ghép lãi hàng ngày. Lãi suất thực/năm là:

a)

109,5%

b)

200%

c)

198%

d)

150%

24.

Lãi suất 1 tháng 0,7%, ghép lãi hàng quý. Lãi suất thực/năm là:

a)

8,67%

b)

8,4%

c)

9%

d)

7,5%

25.

Giá trị tương lai của một khoản tiền PV sau n kỳ với lãi suất i là:

a)

FV=PV×(1+i)nFV=PV\times (1+i)^{n}

b)

FV=PV/(1+i)nFV=PV/(1+i)^{n}

c)

FV=PV×i×nFV=PV\times i\times n

d)

FV=PV+iFV=PV+i

26.

Giá trị hiện tại của một khoản tiền FV nhận sau n kỳ với lãi suất i là:

a)

PV=FV×(1+i)nPV=FV\times (1+i)^{n}

b)

PV=FV/(1+i)nPV=FV/(1+i)^{n}

c)

PV=FV×i×nPV=FV\times i\times n

d)

PV=FV+iPV=FV+i

27.

Dòng tiền đều là dòng tiền có:

a)

Các khoản tiền khác nhau

b)

Các khoản tiền bằng nhau, cùng tính chất, cùng lãi suất, cùng khoảng cách

c)

Chỉ một khoản tiền

d)

Không có lãi suất

28.

Công thức tính giá trị tương lai của dòng tiền đều cuối kỳ:

a)

FV=A×(1+r)n−1rFV=A\times\dfrac{(1+r)^n-1}{r}

b)

FV=A×(1+r)n−1r×(1+r)FV=A\times\dfrac{(1+r)^n-1}{r}\times(1+r)

c)

FV=A×(1+r)nFV=A\times(1+r)^n

d)

FV=A×nFV=A\times n

29.

Công thức tính giá trị hiện tại của dòng tiền đều cuối kỳ:

a)

PV=A×(1+r)n−1r 1(1+r)nPV=A\times\dfrac{(1+r)^n-1}{r}\,\dfrac{1}{(1+r)^n}

b)

PV=A×1−(1+r)−nrPV=A\times\dfrac{1-(1+r)^{-n}}{r}

c)

PV=A×(1+r)nPV=A×(1+r)nPV=A\times\dfrac{(1+r)^n}{PV}=A\times(1+r)^n

d)

PV=A/rPV=A/r

30.

Nếu dòng tiền đều đầu kỳ, công thức giá trị hiện tại sẽ nhân thêm:

a)

(1+r)(1+r)

b)

(1+r)n(1+r)n(1+r)^n(1+r)^n

c)

rrrr

d)

n/nn/n

31.

Một người muốn sau 8 năm có 11 tỷ đồng, gửi đầu mỗi năm với lãi suất 8%8\% /năm. Số tiền gửi hàng năm là:

a)

100100 triệu

b)

94,0294{,}02 triệu

c)

8080 triệu

d)

120120 triệu

32.

Doanh nghiệp vay 5050 tỷ, lãi suất 10%10\% /năm, trả đều trong 1212 năm. Số tiền trả hàng năm là:

a)

55 tỷ

b)

7,347{,}34 tỷ

c)

66 tỷ

d)

88 tỷ

33.

Một người gửi 200200 triệu, lãi suất 10%10\% /năm ghép lãi 66 tháng, sau 55 năm nhận được:

a)

326326 triệu

b)

310310 triệu

c)

340340 triệu

d)

380380 triệu

34.

Muốn nhận 200200 triệu sau 66 năm, lãi suất 12%12\% /năm, số tiền gửi hiện tại là:

a)

101101 triệu

b)

9090 triệu

c)

105105 triệu

d)

110110 triệu

35.

Công ty vay 200200 triệu, lãi suất 8%8\% /năm, trả đều trong 44 năm. Số tiền trả hàng năm là:

a)

60,3860{,}38 triệu

b)

8585 triệu

c)

8080 triệu

d)

7575 triệu

36.

Công ty vay 500500 triệu, lãi suất 8%8\% /năm, trả nợ gốc đều trong 55 năm. Tổng tiền trả năm thứ 22 là:

a)

195195 triệu

b)

170170 triệu

c)

190190 triệu

d)

132132 triệu

37.

Bà A gửi đầu mỗi năm 100100 triệu, lãi suất 10%10\% /năm, sau 55 năm nhận được:

a)

670670 triệu

b)

610610 triệu

c)

600600 triệu

d)

500500 triệu

38.

Ông B mua cổ phiếu 100100 triệu, bán sau 33 năm được 140140 triệu. Mức sinh lời hàng năm là:

a)

12%12\%

b)

15%15\%

c)

8%8\%

d)

5%5\%

39.

Ông C gửi 120120 triệu, lãi suất 10%10\% /năm, sau bao nhiêu năm được 500500 triệu?

a)

1515 năm

b)

1717 năm

c)

1919 năm

d)

2121 năm

40.

Công ty B vay 100100 triệu, lãi suất 8%8\% /năm, trả hàng năm 1212 triệu. Sau bao nhiêu năm hết nợ?

a)

1212 năm

b)

1414 năm

c)

1616 năm

d)

1818 năm

41.

Một người vay 100100 triệu, lãi suất 12%12\% /năm, 33 tháng ghép lãi một lần, sau 22 năm tiền lãi là:

a)

26,6826{,}68 triệu

b)

2424 triệu

c)

3030 triệu

d)

2828 triệu

42.

Một người vay 100100 triệu, lãi suất 12%12\% /năm, 22 năm ghép lãi một lần, sau 1010 năm tiền lãi là:

a)

193,163193{,}163 triệu

b)

200200 triệu

c)

180180 triệu

d)

210210 triệu

43.

Lãi suất 11 tháng là 1%1\% , lãi suất thực/năm là:

a)

12%12\%

b)

12,68%12{,}68\%

c)

13%13\%

d)

11%11\%

44.

Lãi suất 11 quý là 3%3\% , lãi suất thực/năm là:

a)

12%12\%

b)

12,55%12{,}55\%

c)

13%13\%

d)

14%14\%

45.

Giá trị hiện tại của dòng tiền 1010 triệu/năm trong 55 năm, lãi suất 8%8\% /năm là:

a)

39,9339{,}93 triệu

b)

4040 triệu

c)

4545 triệu

d)

5050 triệu

46.

Giá trị tương lai của dòng tiền 55 triệu/năm trong 1010 năm, lãi suất 6%6\% /năm là:

a)

65,965{,}9 triệu

b)

7070 triệu

c)

7575 triệu

d)

8080 triệu

47.

Một người gửi 5050 triệu/năm trong 55 năm, lãi suất 7%7\% /năm, sau 55 năm có 500500 triệu. Số tiền có sẵn ban đầu là:

a)

150150 triệu

b)

200200 triệu

c)

250250 triệu

d)

300300 triệu

48.

Anh Trump vay 100100 triệu, trả 30,40,5030, 40, 50 triệu trong 33 năm. Lãi suất vay là:

a)

10%10\%

b)

12%12\%

c)

15%15\%

d)

8%8\%

49.

Muốn rút 55 triệu/6 tháng trong 44 năm, lãi suất 6%6\% /năm, số tiền cần có hiện tại là:

a)

36,536{,}5 triệu

b)

4040 triệu

c)

4545 triệu

d)

5050 triệu

50.

Một người gửi 200 triệu, lãi suất 10%/năm ghép lãi 6 tháng, sau 5 năm nhận được:

a)

326 triệu

b)

310 triệu

c)

340 triệu

d)

380 triệu

51.

Tín dụng phát sinh giữa:

a)

Người cho vay và người đi vay

b)

Người mua và người bán

c)

Chính phủ và doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

52.

Lợi tức tín dụng đối với người cho vay là:

a)

Chi phí

b)

Thu nhập

c)

Lỗ

d)

Vốn

53.

Lãi suất thực được tính sau khi loại trừ:

a)

Thuế

b)

Lạm phát

c)

Rủi ro

d)

Chi phí

54.

Khi lạm phát tăng, lãi suất thực sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

55.

Đường thời gian biểu diễn:

a)

Dòng tiền theo thời gian

b)

Lãi suất theo thời gian

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

56.

Dòng tiền vào quy ước mang dấu:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không dấu

d)

Tùy ý

57.

Dòng tiền ra quy ước mang dấu:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không dấu

d)

Tùy ý

58.

Lãi suất tỷ lệ được áp dụng khi:

a)

Thời gian khác nhau

b)

Lãi suất khác nhau

c)

Cả hai

d)

Không áp dụng

59.

Ghép lãi càng thường xuyên thì lãi suất thực:

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Không đổi

d)

Không xác định

60.

Giá trị hiện tại của tiền giảm khi:

a)

Lãi suất tăng

b)

Thời gian tăng

c)

Cả hai

d)

Không giảm

61.

Một người gửi 100 triệu, lãi suất 12%/năm, ghép lãi theo quý. Sau 2 năm số tiền là:

a)

126,68 triệu

b)

125 triệu

c)

130 triệu

d)

135 triệu

62.

Một người vay 50 triệu, lãi suất 15%/năm, trả đều trong 5 năm. Số tiền trả hàng năm là:

a)

14,92 triệu

b)

15 triệu

c)

16 triệu

d)

17 triệu

63.

Giá trị hiện tại của 500 triệu nhận sau 10 năm, lãi suất 8%/năm là:

a)

231,6 triệu

b)

250 triệu

c)

300 triệu

d)

350 triệu

64.

Một dòng tiền đều 20 triệu/năm trong 6 năm, lãi suất 10%/năm, giá trị tương lai là:

a)

154,3 triệu

b)

160 triệu

c)

170 triệu

d)

180 triệu

65.

Một người muốn có 300 triệu sau 5 năm, lãi suất 7%/năm, phải gửi mỗi năm bao nhiêu?

a)

52,2 triệu

b)

55 triệu

c)

60 triệu

d)

65 triệu

66.

Một khoản vay 80 triệu, lãi suất 9%/năm, trả trong 4 năm. Số tiền trả hàng năm là:

a)

24,7 triệu

b)

25 triệu

c)

26 triệu

d)

27 triệu

67.

Lãi suất 1 tháng 0,5%, ghép lãi hàng tháng. Lãi suất thực/năm là:

a)

6,17%

b)

6%

c)

7%

d)

8%

68.

Lãi suất 1 năm 12%, ghép lãi 6 tháng. Lãi suất thực/năm là:

a)

12,36%

b)

12%

c)

13%

d)

14%

69.

Một người gửi 150 triệu, lãi suất 8%/năm, sau 7 năm nhận được:

a)

257,1 triệu

b)

260 triệu

c)

270 triệu

d)

280 triệu

70.

Một dòng tiền đều đầu kỳ 10 triệu/năm trong 8 năm, lãi suất 5%/năm, giá trị hiện tại là:

a)

67,2 triệu

b)

70 triệu

c)

75 triệu

d)

80 triệu

71.

Một người trúng xổ số 1 tỷ, có thể nhận ngay hoặc nhận 220 triệu/năm trong 5 năm. Nếu lãi suất 7%/năm, nên chọn:

a)

Nhận ngay

b)

Nhận sau

c)

Như nhau

d)

Không xác định

72.

Doanh nghiệp vay 20 tỷ, lãi suất 10%/năm ghép lãi hàng quý, trả 3 tỷ/năm. Thời gian trả hết nợ là:

a)

10 năm

b)

12 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

73.

Một người gửi tiết kiệm 12 năm, muốn có 500 triệu, lãi suất 7,33%/năm, số tiền gửi hằng năm là:

a)

27,41 triệu

b)

30 triệu

c)

35 triệu

d)

40 triệu

74.

Một người gửi 50 triệu/năm trong 5 năm, lãi suất 7%/năm, tổng tiền sau 5 năm là:

a)

287,5 triệu

b)

300 triệu

c)

310 triệu

d)

320 triệu

75.

Một xe ô tô giá 800 triệu, vay 80%, lãi suất 10%/năm, trả đều trong 5 năm. Số tiền trả hàng năm là:

a)

160 triệu

b)

168,9 triệu

c)

170 triệu

d)

180 triệu

76.

Lãi suất danh nghĩa 15%, lạm phát 5%. Lãi suất thực là bao nhiêu?

a)

10%

b)

9,52%

c)

8%

d)

7%

77.

Lãi suất 1 năm 9%, ghép lãi theo quý. Lãi suất thực mỗi năm là bao nhiêu?

a)

9,31%

b)

9%

c)

10%

d)

11%

78.

Giá trị hiện tại của 1 tỷ nhận sau 20 năm, với lãi suất 6%/năm, bằng bao nhiêu?

a)

311,8 triệu

b)

350 triệu

c)

400 triệu

d)

450 triệu

79.

Một người gửi 200 triệu, lãi suất 8%/năm. Sau bao nhiêu năm số tiền đạt 400 triệu?

a)

9 năm

b)

10 năm

c)

11 năm

d)

12 năm

80.

Một dòng tiền đều 15 triệu/năm trong 10 năm, lãi suất 12%/năm. Giá trị hiện tại bằng bao nhiêu?

a)

84,8 triệu

b)

90 triệu

c)

100 triệu

d)

110 triệu

81.

Dòng tiền đều cuối kỳ có giá trị hiện tại nhỏ hơn dòng tiền đều đầu kỳ?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Công thức tính giá trị tương lai của dòng tiền đều đầu kỳ là công thức nào?

a)

FV=A×(1+r)n−1r×(1+r)FV = A \times \frac{(1+r)^n - 1}{r} \times (1+r)

b)

FV=A×(1+r)n−1rFV = A \times \frac{(1+r)^n - 1}{r}

c)

FV=A×(1+r)nFV = A \times (1+r)^n

d)

FV=A×nFV = A \times n

83.

Giá trị hiện tại của dòng tiền đều đầu kỳ 10 triệu/năm trong 5 năm, lãi suất 8%/năm, bằng bao nhiêu?

a)

43,1 triệu

b)

40 triệu

c)

45 triệu

d)

50 triệu

84.

Nếu lãi suất tăng, giá trị hiện tại của dòng tiền đều sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

85.

Dòng tiền đều thường áp dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Trả góp

b)

Tiết kiệm

c)

Vay vốn

d)

Tất cả đúng

86.

Lãi suất 0,8%/tháng tương đương bao nhiêu %/năm?

a)

9,6%

b)

10%

c)

11%

d)

12%

87.

Lãi suất 9 tháng là 6%, lãi suất tương đương cho 1 năm là bao nhiêu?

a)

8%

b)

9%

c)

10%

d)

11%

88.

Lãi suất 1 ngày 0,02%. Lãi suất tương đương cho 1 tháng (30 ngày) là bao nhiêu?

a)

0,6%

b)

0,7%

c)

0,8%

d)

0,9%

89.

Lãi suất 1 quý 2%, lãi suất tương đương cho 1 năm là bao nhiêu?

a)

8%

b)

8,24%

c)

9%

d)

10%

90.

Lãi suất 6 tháng 5%, lãi suất tương đương cho 1 năm là bao nhiêu?

a)

10%

b)

10,25%

c)

11%

d)

12%

91.

Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến lãi suất?

a)

Thời tiết

b)

Lạm phát

c)

Cung cầu vốn

d)

Chính sách tiền tệ

92.

Lãi suất thực phản ánh điều gì?

a)

Sức mua thực của tiền lãi

b)

Giá trị danh nghĩa

c)

Rủi ro tín dụng

d)

Thu nhập trước thuế

93.

Khi ghép lãi liên tục, lãi suất thực đạt mức nào?

a)

Giá trị lớn nhất

b)

Giá trị nhỏ nhất

c)

Không đổi

d)

Không xác định

94.

Giá trị tương lai của tiền tăng khi nào?

a)

Lãi suất tăng

b)

Thời gian tăng

c)

Cả hai

d)

Không tăng

95.

Trong dòng tiền đều, nếu các khoản tiền xuất hiện đầu kỳ thì giá trị hiện tại sẽ như thế nào?

a)

Lớn hơn cuối kỳ

b)

Nhỏ hơn cuối kỳ

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

96.

Một người gửi 100 triệu, lãi suất 10%/năm. Sau 10 năm theo lãi kép, số tiền nhận được là bao nhiêu?

a)

259,37 triệu

b)

260 triệu

c)

270 triệu

d)

280 triệu

97.

Lãi suất 12%/năm, ghép lãi hàng ngày (365 ngày). Lãi suất thực mỗi năm là bao nhiêu?

a)

12,75%

b)

13%

c)

14%

d)

15%

98.

Giá trị hiện tại của 1 triệu nhận sau 50 năm, với lãi suất 5%/năm, bằng bao nhiêu?

a)

87.203 đồng

b)

100.000 đồng

c)

200.000 đồng

d)

500.000 đồng

99.

Một người muốn có 1 tỷ sau 30 năm, lãi suất 6%/năm. Mỗi năm phải gửi bao nhiêu?

a)

12,65 triệu

b)

15 triệu

c)

20 triệu

d)

25 triệu

100.

Tín dụng giúp đạt được điều nào sau đây?

a)

Phân phối lại vốn

b)

Thúc đẩy sản xuất

c)

Ổn định kinh tế

d)

Tất cả đúng