wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế và thương mại

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của các chủ thể trung gian trên thị trường hiện nay là gì?

a)

Kết nối thông tin và tăng cơ hội giao thương giữa người sản xuất và tiêu dùng

b)

Làm tăng giá cả hàng hóa một cách vô lý để kiếm lời

c)

Thay thế hoàn toàn vai trò quản lý kinh tế của Nhà nước

d)

Sản xuất ra của cải vật chất trực tiếp cho xã hội

2.

Khi giá cả một mặt hàng trên thị trường tăng cao hơn giá trị, người sản xuất nên phản ứng như thế nào theo quy luật cung - cầu?

a)

Mở rộng quy mô sản xuất để thu lợi nhuận cao hơn

b)

Thu hẹp sản xuất để chờ giá giảm xuống mới bán

c)

Ngừng sản xuất mặt hàng đó và chuyển sang ngành khác

d)

Giữ nguyên quy mô sản xuất và tăng cường quảng cáo

3.

Trong bối cảnh thương mại điện tử phát triển, loại "tiền" nào sau đây đang trở thành phương tiện thanh toán phổ biến?

a)

Tiền điện tử và ví điện tử

b)

Tiền vàng nguyên chất

c)

Tiền xu bằng kim loại

d)

Các loại chứng khoán phái sinh

4.

Một doanh nghiệp muốn hạ giá thành sản phẩm để cạnh tranh thì giải pháp bền vững nhất là gì?

a)

Cải tiến kỹ thuật và nâng cao năng suất lao động

b)

Cắt giảm tối đa tiền lương của người lao động

c)

Sử dụng nguyên liệu rẻ tiền, kém chất lượng

d)

Tăng cường độ lao động của công nhân lên mức tối đa

5.

Quyền sử dụng đất được coi là hàng hóa đặc biệt vì lý do nào sau đây?

a)

Nó có giá cả nhưng không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra đất đai

b)

Nó có thể được tái sản xuất một cách vô hạn bởi con người

c)

Giá cả của nó luôn ổn định và không bao giờ thay đổi

d)

Bất kỳ ai cũng có thể tự tạo ra đất đai để đem bán

6.

Các nhân tố tác động đến năng suất lao động bao gồm yếu tố nào?

a)

Trình độ người lao động, khoa học công nghệ, quản lý và điều kiện tự nhiên

b)

Chỉ phụ thuộc vào sức khỏe cơ bắp của người công nhân

c)

Chỉ phụ thuộc vào quy định về thời gian làm việc của Nhà nước

7.

Thị trường đóng vai trò gì trong việc phân bổ nguồn lực xã hội?

a)

Điều tiết, phân bổ nguồn lực tới các chủ thể sử dụng hiệu quả nhất

b)

Giữ lại nguồn lực cho các doanh nghiệp nhà nước sử dụng

c)

Ngăn cản việc chuyển dịch nguồn lực giữa các vùng miền

d)

Phân bổ nguồn lực dựa trên chế độ bình quân xã hội

8.

Sự khác biệt giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Tăng năng suất làm giảm giá trị 1 sản phẩm, tăng cường độ giữ nguyên giá trị 1 sản phẩm

b)

Tăng năng suất làm tăng giá trị 1 sản phẩm, tăng cường độ làm giảm nó

c)

Cả hai đều làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa như nhau

d)

Tăng cường độ lao động luôn tốt hơn tăng năng suất lao động

9.

Chủ thể nào có trách nhiệm cung cấp hàng hóa không làm tổn hại sức khỏe con người?

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Các chủ thể môi giới

d)

Người đi vay vốn

10.

Giá cả sản xuất được tính bằng công thức nào?

a)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân (k + p_)

b)

Giá trị hàng hóa cộng thuế giá trị gia tăng

c)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận độc quyền

d)

Giá thành sản phẩm cộng chi phí quảng cáo

11.

Theo Mác, nhân tố nào là "bàn tay vô hình" điều tiết nền kinh tế?

a)

Cơ chế thị trường

b)

Chính phủ

c)

Công đoàn

d)

Các ngân hàng

12.

Hàng hóa hữu hình bao gồm những loại nào?

a)

Sắt, thép, lương thực, thực phẩm

b)

Dịch vụ vận tải, du lịch

c)

Thương hiệu và danh tiếng

d)

Chứng khoán và bằng phát minh

13.

Lao động phức tạp tạo ra bao nhiêu giá trị so với lao động giản đơn trong cùng thời gian?

a)

Nhiều giá trị hơn

b)

Ít

14.

Lao động phức tạp tạo ra bao nhiêu giá trị so với lao động giản đơn trong cùng thời gian?

a)

Nhiều giá trị hơn

b)

Ít giá trị hơn

c)

Bằng lượng giá trị

d)

Không tạo ra giá trị

15.

Hình thái tiền tệ của giá trị xuất hiện khi nào?

a)

Khi một loại hàng hóa được tách ra làm vật ngang giá chung thống nhất

b)

Khi con người bắt đầu biết trao đổi trực tiếp hàng hóa

c)

Khi Nhà nước ra đời và in tiền giấy

d)

Khi các ngân hàng thương mại bắt đầu hoạt động

16.

Nếu bạn là người tiêu dùng thông thái, bạn sẽ làm gì để thúc đẩy sản xuất bền vững?

a)

Có trách nhiệm đối với sự phát triển bền vững và lựa chọn sản phẩm thân thiện môi trường

b)

Chỉ mua những hàng hóa có giá rẻ nhất mà không cần quan tâm chất lượng

c)

Tẩy chay tất cả các loại hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài

d)

Yêu cầu Nhà nước bao cấp toàn bộ giá cả hàng hóa thiết yếu

17.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

T – H – T’

b)

H – T – H

c)

T – H – T

d)

H – T – H’

18.

Bí mật của công thức T – H – T’ nằm ở hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Máy móc thiết bị hiện đại

c)

Nguyên nhiên vật liệu quý hiếm

d)

Đất đai và tài nguyên thiên nhiên

19.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi nào?

a)

Người lao động tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Nền sản xuất thủ công chuyển sang đại công nghiệp

c)

Nhà nước bắt buộc mọi người phải đi làm thuê

d)

Khi giá cả hàng hóa trên thị trường tăng cao

20.

Giá trị thặng dư (m) là gì?

a)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người làm thuê tạo ra

b)

Toàn bộ lợi nhuận mà nhà tư bản thu được sau khi bán hàng

c)

Số tiền chênh lệch giữa giá bán và giá mua nguyên vật liệu

d)

Phần giá trị của máy móc chuyển vào sản phẩm mới

21.

Tư bản bất biến (c) là bộ phận tư bản dùng để mua yếu tố nào?

a)

Tư liệu sản xuất (máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng)

b)

Sức lao động của công nhân

c)

Các bằng phát minh sáng chế

d)

Các loại cổ phiếu và trái phiếu

22.

Tư bản khả biến (v) là bộ phận tư bản dùng để làm gì?

a)

Mua sức lao động

b)

Mua máy móc thiết bị

c)

Trả tiền thuê mặt bằng

d)

Mua nguyên vật liệu sản xuất

23.

Nguồn gốc thực sự của giá trị thặng dư là từ đâu?

a)

Do hao phí sức lao động của người công nhân tạo ra trong sản xuất

b)

Do việc mua rẻ bán đắt trong lưu thông

c)

Do sự hoạt động của máy móc và công nghệ hiện đại

d)

Do tài năng quản lý xuất chúng của nhà tư bản

24.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

Hiệu quả sử dụng máy móc thiết bị

c)

Quy mô tích lũy vốn của doanh nghiệp

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

25.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu bằng cách tăng năng suất

c)

Sử dụng máy móc thay thế hoàn toàn sức lao động

d)

Giảm tiền công của người công nhân xuống mức tối thiểu

26.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở nào?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội để hạ thấp giá trị sức lao động

b)

Kéo dài thời gian làm việc trong ngày của công nhân

c)

Tăng cường độ lao động của công nhân

d)

Cắt giảm các khoản phúc lợi của người lao động

27.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

Phần giá trị thặng dư trội hơn do áp dụng công nghệ mới sớm hơn các xí nghiệp khác

b)

Phần lợi nhuận thu được do bán hàng cao hơn giá trị thị trường

c)

Số tiền

28.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

Phần giá trị thặng dư trội hơn do áp dụng công nghệ mới sớm hơn các xí nghiệp khác

b)

Phần lợi nhuận thu được do bán hàng cao hơn giá trị thị trường

c)

Số tiền thưởng nhà tư bản dành cho những công nhân làm việc giỏi

d)

Phần giá trị thặng dư thu được từ việc xuất khẩu hàng hóa

29.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

Cất giữ tiền trong ngân hàng để lấy lãi

c)

Mua sắm nhiều hàng hóa tiêu dùng xa xỉ cho nhà tư bản

d)

Thu nhỏ quy mô sản xuất để bảo toàn vốn

30.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) có xu hướng như thế nào khi tích lũy tư bản tăng?

a)

Tăng lên (c tăng nhanh hơn v)

b)

Giảm đi (v tăng nhanh hơn c)

c)

Không thay đổi

d)

Luôn bằng 1

31.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) bao gồm các yếu tố nào?

a)

c + v

b)

c + v + m

c)

v + m

d)

c + m

32.

Lợi nhuận (p) là hình thái biến tướng của yếu tố nào?

a)

Giá trị thặng dư (m)

b)

Tư bản bất biến (c)

c)

Tiền công (v)

d)

Chi phí sản xuất (k)

33.

Tỷ suất lợi nhuận (p’) được tính bằng tỷ lệ nào?

a)

m / (c + v)

b)

m / v

c)

m / c

d)

v / (c + m)

34.

Lợi nhuận bình quân hình thành do loại cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa người mua và người bán

d)

Cạnh tranh giữa các quốc gia

35.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là từ đâu?

a)

Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất

b)

Do sự chênh lệch tự nhiên giữa các vùng miền

c)

Do sự lừa dối khách hàng của thương nhân

d)

Do Nhà nước cấp tiền trợ cấp cho ngành thương nghiệp

36.

Lợi tức (z) là một phần của yếu tố nào?

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Chi phí sản xuất

c)

Tư bản cố định

d)

Tiền công của công nhân

37.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Phần lợi nhuận siêu ngạch nộp cho địa chủ ngoài lợi nhuận bình quân

b)

Toàn bộ thu nhập của người nông dân sau một vụ mùa

c)

Tiền thuế đất đai nộp cho Nhà nước hằng năm

d)

Tiền công thuê lao động trong ngành nông nghiệp

38.

Địa tô chênh lệch I thu được trên loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi (màu mỡ, vị trí gần)

b)

Ruộng đất được thâm canh, đầu tư thêm tư bản

c)

Ruộng đất xấu nhất trong khu vực canh tác

d)

Ruộng đất do Nhà nước trực tiếp quản lý

39.

Giá cả ruộng đất được xác định như thế nào?

a)

Là địa tô tư bản hóa (Địa tô / Tỷ suất lợi tức ngân hàng)

b)

Là giá trị lao động của người khai hoang tạo ra

c)

Do Nhà nước ấn định một cách chủ quan

d)

Bằng tổng số tiền thuế đất đã nộp trong 50 năm

40.

Chu chuyển tư bản bao gồm thời gian nào?

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Thời gian làm việc của công nhân và thời gian nghỉ ngơi

c)

Thời gian vận chuyển và thời gian bán hàng

d)

Thời gian mua máy móc và thời gian khấu hao

41.

Tư bản cố định có đặc điểm gì về mặt chuyển giá trị?

a)

Chuyển dần dần từng phần vào sản phẩm theo mức độ hao mòn

b)

Chuyển toàn bộ một lần vào giá trị sản phẩm

c)

Không chuyển giá trị vào sản phẩm mới

d)

Chỉ chuyển giá trị khi máy móc bị hỏng hoàn toàn

42.

Tư bản lưu động bao gồm những yếu tố nào?

a)

Sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp

d)

Các loại cổ phiếu và trái phiếu công ty