wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Hóa học (không có câu hỏi trắc nghiệm trực tiếp)

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

2.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Na

3.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+\mathrm{Ca^{2+}}

b)

Zn2+\mathrm{Zn^{2+}}

c)

Fe2+\mathrm{Fe^{2+}}

d)

Ag+\mathrm{Ag^{+}}

4.

Trong các ion sau: Ag+\mathrm{Ag^{+}} , Cu2+\mathrm{Cu^{2+}} , Fe2+\mathrm{Fe^{2+}} , Au3+\mathrm{Au^{3+}} . Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+\mathrm{Ag^{+}}

b)

Cu2+\mathrm{Cu^{2+}}

c)

Fe2+\mathrm{Fe^{2+}}

d)

Au3+\mathrm{Au^{3+}}

5.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+\mathrm{Fe^{3+}/Fe^{2+}} đứng trước cặp Ag+/Ag\mathrm{Ag^{+}/Ag} ):

a)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+\mathrm{Ag^{+}},\ \mathrm{Fe^{3+}},\ \mathrm{Cu^{2+}},\ \mathrm{Fe^{2+}}

b)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+\mathrm{Ag^{+}},\ \mathrm{Cu^{2+}},\ \mathrm{Fe^{3+}},\ \mathrm{Fe^{2+}}

c)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+\mathrm{Fe^{3+}},\ \mathrm{Ag^{+}},\ \mathrm{Cu^{2+}},\ \mathrm{Fe^{2+}}

d)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+\mathrm{Fe^{3+}},\ \mathrm{Cu^{2+}},\ \mathrm{Ag^{+}},\ \mathrm{Fe^{2+}}

6.

Cho dãy các ion: Fe2+\mathrm{Fe^{2+}} , Ni2+\mathrm{Ni^{2+}} , Cu2+\mathrm{Cu^{2+}} , Sn2+\mathrm{Sn^{2+}} . Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Fe2+\mathrm{Fe^{2+}}

b)

Cu2+\mathrm{Cu^{2+}}

c)

Sn2+\mathrm{Sn^{2+}}

d)

Ni2+\mathrm{Ni^{2+}}

7.

Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

a)

ZnZn2++2e\mathrm{Zn \rightarrow Zn^{2+} + 2e}

b)

CuCu2++2e\mathrm{Cu \rightarrow Cu^{2+} + 2e}

c)

Cu2++2eCu\mathrm{Cu^{2+} + 2e \rightarrow Cu}

d)

Zn2++2eZn\mathrm{Zn^{2+} + 2e \rightarrow Zn}

8.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4\mathrm{CuSO_4}

b)

MgCl2\mathrm{MgCl_2}

c)

FeCl3\mathrm{FeCl_3}

d)

AgNO3\mathrm{AgNO_3}

9.

Loại pin sạc nào được dùng để trong máy tính laptop, điện thoại, máy quay phim và phương tiện giao thông chạy bằng điện

a)

Pin lithium-ion

b)

Pin galvani

c)

Pin mặt trời

d)

Pin khô

10.

Loại pin nào không sạc được, được dùng trong thiết điều khiển, máy ảnh, đồ chơi, ….

a)

Pin khô

b)

Acquy chì

c)

Pin mặt trời

d)

Pin điện hóa

11.

Điện phân là quá trình

a)

Sinh ra dòng điện

b)

Phân li các chất

c)

Oxi hóa - khử

d)

Phân hủy các chất bằng dòng điện

12.

Trong quá trình điện phân, anode là

a)

Cực âm

b)

Nơi xảy ra quá trình nhận electron

c)

Nơi xảy ra quá trình điện li

d)

Nơi xảy ra quá trình nhường electron

13.

Trong quá trình điện phân, cực dương được gọi là

a)

Cation

b)

Cathode

c)

Electrolyte

d)

Anode

14.

Để điều chế aluminium (nhôm), điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

NaAlO2\mathrm{NaAlO_2}

b)

AlCl3\mathrm{AlCl_3}

c)

Al2S3\mathrm{Al_2S_3}

d)

Al2O3\mathrm{Al_2O_3}

15.

Khi điện phân dung dịch copper (II) chloride, khí đầu tiên sinh ra tại anode là

a)

Copper (Cu)

b)

Chlorine ( Cl2\mathrm{Cl_2} )

c)

Hydrogen ( H2\mathrm{H_2} )

d)

Oxygen ( O2\mathrm{O_2} )

16.

Trong điện phân nóng chảy aluminium oxide, ở anode sinh ra

a)

H2\mathrm{H_2}

b)

O2\mathrm{O_2}

c)

Al\mathrm{Al}

d)

F2\mathrm{F_2}

17.

Khi điện phân, tại cathode, cực âm

a)

Chất có tính khử mạnh ưu tiên điện phân trước

b)

Chất có tính khử yếu ưu tiên điện phân trước

c)

Chất có tính oxi hóa mạnh ưu tiên điện phân trước

d)

Chất có tính oxi hóa yếu ưu tiên điện phân trước

18.

Khi điện phân dung dịch, ion nào sau đây không bị điện phân?

a)

Sulfide ( S2\mathrm{S^{2-}} )

b)

Chloride ( Cl\mathrm{Cl^-} )

c)

Nitrate ( NO3\mathrm{NO_3^-} )

d)

Bromide ( Br\mathrm{Br^-} )

19.

Khi điện phân dung dịch CuSO4\mathrm{CuSO_4} , quá trình nào sau đây xảy ra tại anode?

a)

Cu2++2eCu\mathrm{Cu^{2+} + 2e \rightarrow Cu}

b)

2H2OO2+4H++4e\mathrm{2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^{+} + 4e}

c)

2H++2eH2\mathrm{2H^{+} + 2e \rightarrow H_2}

d)

H2O+2eH2+2OH\mathrm{H_2O + 2e \rightarrow H_2 + 2OH^{-}}

20.

Khi điện phân dung dịch hỗn hợp FeCl2\mathrm{FeCl_2}CuCl2\mathrm{CuCl_2} tại cathode, ion nào bị điện phân trước?

a)

Fe2+\mathrm{Fe^{2+}}

b)

Cu2+\mathrm{Cu^{2+}}

c)

H+(H2O)\mathrm{H^{+}(H_2O)}

d)

Cl\mathrm{Cl^{-}}

21.

Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% - 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là

a)

Gang trắng

b)

Thép

c)

Gang xám

d)

Duralumin

22.

Hợp kim nào sau đây của Aluminium?

a)

Gang trắng

b)

Thép

c)

Gang xám

d)

Duralumin

23.

Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp kim là

a)

Liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

c)

Liên kết ion và tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals)

d)

Tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals) và liên kết kim loại

24.

Đồng thau là hợp kim của kim loại nào sau đây?

a)

Cu-Ag

b)

Cu-Zn

c)

Cu-Mg

d)

Cu-Al

25.

Nguyên tố chiếm khoảng 95% về khối lượng trong gang là

a)

C

b)

Fe

c)

Si

d)

Mn

26.

Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (2% - 5%) và một số nguyên tố khác: 1-4% Si; 0,3 - 5% Mn; 0,1 - 2% P; 0,01-1% S. Hợp kim đó là

a)

amelec

b)

Thép

c)

Gang

d)

Duralumin

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về hợp kim?

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

b)

Không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim

c)

Hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt

d)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản

28.

Một mẫu kim loại thủy ngân có lẫn tạp chất kẽm, thiếc, chì. Để làm sạch các tạp chất này có thể cho mẫu thủy ngân tác dụng với lượng dư của dung dịch nào sau đây?

a)

Hg(NO3)2\mathrm{Hg(NO_3)_2}

b)

Zn(NO3)2\mathrm{Zn(NO_3)_2}

c)

Sn(NO3)2\mathrm{Sn(NO_3)_2}

d)

Pb(NO3)2\mathrm{Pb(NO_3)_2}

29.

Cầu Thăng Long ở Hà Nội sử dụng biện pháp chống ăn mòn nào để bảo vệ kết cấu thép?

a)

Phủ lớp sơn bảo vệ

b)

Mạ kẽm

c)

Sử dụng hợp kim chống gỉ

d)

Thay thế bằng vật liệu phủ kim

30.

Thép inox là tên gọi của hợp kim nào?

a)

Fe-Cr-Mn

b)

Fe-Mg-Cr

c)

Fe-Mg-Cu

d)

Fe-Zn-Cu

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các acid trong môi trường không khí

b)

Ăn mòn kim loại là sự hủy hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh

c)

Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó

d)

Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá

32.

Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?

a)

Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn

b)

Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li

c)

Các điện cực phải khác nhau về bản chất

d)

Cả ba điều kiện trên

33.

Trong ăn mòn hoá học, loại phản ứng hoá học xảy ra là

a)

Thế

b)

Oxi hoá khử

c)

Phân hủy

d)

Hóa hợp

34.

Trong ăn mòn hoá học, loại phản ứng hoá học xảy ra là?

a)

Thế

b)

Oxi hoá khử

c)

Phản hủy

d)

Hóa hợp

35.

Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là

a)

Sự ăn mòn

b)

Sự ăn mòn kim loại

c)

Sự ăn mòn điện hóa

d)

Sự ăn mòn hoá học

36.

Quá trình oxi hóa khử, các electron kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự

a)

Ăn mòn

b)

Ăn mòn hoá học

c)

Ăn mòn điện hóa

d)

Ăn mòn kim loại

37.

Trong ăn mòn điện hóa thì, điện cực nào bị ăn mòn

a)

Cực âm

b)

Cực dương

c)

Không điện cực nào

d)

Không xác định được

38.

Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp?

a)

Phủ bề mặt

b)

Phủ hoá học

c)

Phương pháp điện hóa

d)

Phủ bề mặt, phương pháp điện hóa

39.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?

a)

Ag

b)

Na

c)

Zn

d)

Cu

40.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?

a)

KCl

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

MgCl2

41.

Bản chất của sự ăn mòn kim loại là

a)

là phản ứng oxi hóa – khử.

b)

là phản ứng hóa hợp.

c)

là phản ứng trao đổi.

d)

là phản ứng thay thế.

42.

Sự ăn mòn kim loại không phải là

a)

Sự khử kim loại.

b)

Sự oxi hóa kim loại.

c)

Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.

d)

Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.

43.

Tôn là iron được tráng

a)

Na

b)

Mg

c)

Zn

d)

Al

44.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử.

c)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

d)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

45.

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại gì?

a)

Ag

b)

Pb

c)

Zn

d)

Cu

46.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

47.

Cho các tính chất sau: (1) Tính chất vật lí; (2) Tính chất hóa học; (3) Tính chất cơ học. Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất nào tương tự?

a)

(1)

b)

(2) và (3)

c)

(2)

d)

(1) và (3)

48.

Hợp kim đồng thau được tạo thành từ các kim loại nào?

a)

Đồng và sắt

b)

Đồng và kẽm

c)

Đồng và nhôm

d)

Đồng và thiếc

49.

Hợp kim dùng để chế tạo máy bay thường là gì?

a)

Hợp kim đồng

b)

Hợp kim nhôm

c)

Hợp kim sắt

d)

Hợp kim vàng

50.

Tính chất nào sau đây không phải của hợp kim?

a)

Tính dẻo

b)

Tính dẫn điện cao

c)

Độ cứng cao

d)

Khả năng chống ăn mòn

51.

Hiện nay có hơn 50% sản lượng kẽm trên thế giới được sản xuất bằng phương pháp điện phân. Tại cathode:

a)

Tạo ra kim loại Zn, xảy ra quá trình oxi hóa Zn2+.

b)

Tạo ra kim loại Zn, xảy ra quá trình khử Zn2+.

c)

Tạo khí H2, xảy ra quá trình oxi hóa H2O.

d)

Tạo khí O2, xảy ra quá trình thủy H2O.

52.

Điều chế aluminium (nhôm) từ aluminium oxide bằng phương pháp điện phân nóng chảy. Chọn nhận định sai:

a)

Anode xảy ra quá trình oxi hóa O2- thành O2.

b)

Cathode xảy ra quá trình oxi hóa Al3+ thành Al.

c)

Anode phải là kim loại trơ (ví dụ Pt).

d)

Al2O3 sẽ được trộn với cryolite.

53.

Trong công nghiệp, tinh chế đồng từ đồng phế liệu hoặc đồng thô bằng phương pháp điện phân. Bình điện phân tinh chế đồng chứa dung dịch muối X trong dung dịch H2SO4, anode bằng đồng thô và cathode bằng đồng tinh khiết. X là

a)

CuSO4

b)

FeSO4

c)

ZnSO4

d)

MgSO4

54.

Cho các ion sau: Ca2+, K+, SO42-, Br-, Cu2+, NO3-. Trong dung dịch, những ion nào không bị điện phân?

a)

Ca2+, SO42-, Cu2+.

b)

Ca2+, K+, SO42-, NO3-.

c)

K+, SO42-, Cu2+.

d)

Ca2+, K+, SO42-, Br-.

55.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?

a)

Điều chế các kim loại, một số phi kim và một số hợp chất.

b)

Tinh chế một số kim loại như: Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au, ...

c)

Mạ điện để bảo vệ kim loại chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật.

d)

Vòng đời pin ngắn.

56.

Nhược điểm của acquy chì là

a)

Chi phí cao do phải có bộ phận lưu trữ nhiên liệu đặc biệt là hydrogen.

b)

Chỉ sinh ra dòng điện khi có ánh sáng mặt trời.

c)

Vòng đời pin ngắn.

d)

Không xử lý đúng cách sẽ gây hại cho môi trường.

57.

Ưu điểm nào sau đây không phải của pin nhiên liệu?

a)

Hiệu suất chuyển hóa từ nhiên liệu sang điện năng cao.

b)

Giá thành pin nhiên liệu thấp.

c)

Pin nhiên liệu hydrogen không tạo ra các sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.

d)

Nguồn năng lượng vô tận.

58.

Ưu điểm của pin Li-ion (acquy Li-ion) là

a)

Chi phí rẻ.

b)

Có thể nạp lại nhiều lần.

c)

Nguồn năng lượng vô tận.

d)

Vòng đời pin ngắn.

59.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

NaAlO2

b)

AlCl3

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

60.

Một trong những ứng dụng quan trọng của điện phân là điều chế aluminium từ quặng bauxite và cryolite. Vai trò nào sau đây của cryolyte không đúng?

a)

làm tăng khả năng dẫn điện.

b)

làm giảm nhiệt độ sôi của Al2O3.

c)

giảm sự tiếp xúc của nhôm lỏng với O2 trong không khí.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp.

61.

Al là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất và có trong thành phần của đất sét, khoáng vật cryolite, quặng bauxite. Trong bảng tuần hoàn, Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al ở trạng thái cơ bản là

a)

2s2 2p1.

b)

3s2 3p1.

c)

3s2 3p2.

d)

3s2 3p5.

62.

Liên kết kim loại được hình thành bởi

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại.

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các hạt tích điện dương và các electron hóa trị tự do.

d)

Lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân nguyên tử và cặp electron dùng chung.

63.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong sulfuric acid đặc nguội?

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Mg

64.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong sulfuric acid đặc nguội?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Mg

65.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Cu

c)

Mg

d)

Fe

66.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Những kim loại kém hoạt động hóa học như vàng, platinum không thể hiện tính khử.

b)

Kim loại càng hoạt động hóa học thì tính khử càng mạnh.

c)

Kim loại mạnh có thể đẩy kim loại yếu hơn trong dung dịch muối.

d)

Kim loại Ag có tính khử yếu trong khi cation Ag+ có tính oxi hóa mạnh.

67.

Dãy các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

a)

Li, Na, Mg

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Li, Na, Ba

d)

Na, K, Ca

68.

Chất khử là

a)

Chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

Chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

Chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

69.

Chất oxi hóa là

a)

Chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

Chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

Chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

70.

Hợp kim nào sau đây siêu nhẹ, được dùng trong vật liệu hàng không?

a)

Fe–C

b)

Li–Al

c)

Cu–Zn

d)

Fe–Cr

71.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày là gì?

a)

Thép bị ăn mòn.

b)

Sắt bị ăn mòn.

c)

Đồng và sắt đều bị ăn mòn.

d)

Đồng và sắt đều không bị ăn mòn.

72.

Xét thí nghiệm: Giai đoạn 1 cho mẫu kẽm vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 loãng. Giai đoạn 2 tiếp tục nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 vào cùng ống nghiệm, các bọt khí thoát ra nhanh hơn. Nhận định đúng về hai giai đoạn trên là gì?

a)

Giai đoạn 1 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học.

b)

Giai đoạn 2 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học.

c)

Giai đoạn 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hoá học.

d)

Khi xảy ra ăn mòn điện hoá thì tốc độ thoát khí sẽ nhanh hơn.

73.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hoá học?

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

c)

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

d)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.

74.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào?

a)

Dầu hoả.

b)

Nước.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

75.

Nung 20 gam mẫu thép trong khí O2 dư thu được 0,34706 lít khí CO2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của carbon trong mẫu thép là bao nhiêu?

a)

0,84%.

b)

0,82%.

c)

0,85%.

d)

0,86%.

76.

Ở điều kiện thường, kim loại Al có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2.

b)

Mg(NO3)2.

c)

Ca(NO3)2.

d)

KNO3.

77.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hoả.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

78.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là kim loại nào?

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Cr.

d)

Na.

79.

Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K. Ở điều kiện thường, kim loại cứng nhất trong dãy là kim loại nào?

a)

Cr.

b)

Rb.

c)

Cs.

d)

K.

80.

Kim loại nào có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

Cu.

b)

K.

c)

Mg.

d)

Al.

81.

Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

a)

CO2.

b)

H2.

c)

CO.

d)

Al.

82.

Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?

a)

Hóa hợp.

b)

Thế.

c)

Oxi hoá – khử.

d)

Phân huỷ.

83.

Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta thường gắn vào phần vỏ tàu chìm dưới nước các khối kim loại nào?

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Mg.

d)

Cu.

84.

Trong các kim loại Cu, Ag, Na, K và Ba, số kim loại được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện là bao nhiêu?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

85.

Aluminium được sản xuất công nghiệp bằng điện phân nóng chảy Al2O3 (từ bauxite) trong Na3AlF6. Chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

Tại catot xảy ra quá trình khử ion Al3+.

b)

Tại anot xuất hiện khí CO và CO2.

c)

Na3AlF6 được thêm vào để hạ nhiệt độ nóng chảy và tạo lớp bảo vệ Al nóng chảy khỏi O2 không khí.

d)

Với dòng điện 9650 A, hiệu suất 90%, để sản xuất đủ Al làm 24 lon (mỗi lon cần 5 g Al) cần x = 130 s.

86.

Nhiều ứng dụng của kim loại dựa trên tính chất vật lí. Chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

Vàng rất dẻo nên có thể kéo thành sợi chỉ dùng để khâu trang trí.

b)

Giấy nhôm (aluminium foil) dùng trong chế biến thực phẩm nhờ tính dẫn nhiệt.

c)

Dây dẫn điện cao thế thường dùng Al thay Cu do khối lượng riêng nhỏ hơn.

d)

Tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện của kim loại chủ yếu do các cation trong mạng tinh thể gây ra.

87.

Về ăn mòn kim loại và bảo vệ, chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

Phủ sơn, dầu mỡ, chất dẻo hoặc mạ bằng kim loại khác là biện pháp chống ăn mòn theo phương pháp phủ bề mặt.

b)

Nối kim loại cần bảo vệ với kim loại hoạt động mạnh hơn là phương pháp bảo vệ bề mặt.

c)

Mạ kẽm lên sắt là cách chống ăn mòn kẽm trong môi trường có chất điện li.

d)

Đồ trang sức bạc bị đen do tạo Ag2S; đây là ăn mòn hoá học.

88.

Về nguyên tố potassium (K), chọn tất cả phát biểu đúng:

a)

K (Z = 19) tạo nhiều hợp chất quan trọng trong đời sống.

b)

K thuộc chu kì 3, nhóm IA.

c)

Bán kính nguyên tử của K lớn nhất trong nhóm IA.

d)

K phản ứng với nước mạnh liệt hơn cesium.

89.

Thực hiện hai thí nghiệm: (1) điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ; (2) nhúng hợp kim Zn–Cu vào dung dịch HCl. Nhận định đúng là gì?

a)

Ở (1), tại anôt là sự oxi hoá ion Cl−; ở (2), kẽm bị hoà tan tạo dòng điện ăn mòn.

b)

Trong cả (1) và (2) đều thu được Cu ở cực âm.

c)

Trong cả (1) và (2) phản ứng ở cực dương đều là oxi hoá Cl−.

d)

Cả hai quá trình đều là điện phân bắt buộc bằng nguồn điện ngoài.

90.

Thí nghiệm (sơ đồ gồm hai thanh Zn và Cu cùng nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng, nối ngoài tạo thành mạch kín). Nhận định đúng là gì?

a)

Thí nghiệm mô tả quá trình ăn mòn điện hoá học.

b)

Thanh Zn bị tan dần và khí H2 thoát ra ở phía thanh Zn.

c)

Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin.

d)

Khí H2 thoát ra đồng thời ở cả thanh Zn và thanh Cu.

91.

Lắp ráp pin điện hoá Sn|Sn2+||Cu2+|Cu ở điều kiện chuẩn. E0(Sn2+/Sn) = −0,137 V; E0(Cu2+/Cu) = +0,340 V. Sức điện động của pin là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

a)

0,20 V.

b)

0,48 V.

c)

0,74 V.

d)

1,00 V.

92.

Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,7437 lít H2 (đktc). Cho tiếp m gam X vào 200 mL dung dịch CuSO4 0,15 M. Khối lượng kết tủa Cu thu được là bao nhiêu?

a)

1,59 g.

b)

1,91 g.

c)

2,22 g.

d)

2,86 g.

93.

Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 g bột Fe và 1,28 g bột S (không có không khí) thu được chất rắn Y. Hoà tan Y trong dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z; đốt cháy Z cần bao nhiêu mol O2?

a)

0,06 mol.

b)

0,08 mol.

c)

0,09 mol.

d)

0,12 mol.

94.

Dẫn khí CO qua ống sứ đựng 8,00 g Fe2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. Khối lượng kim loại thu được là bao nhiêu?

a)

4,48 g.

b)

5,60 g.

c)

6,40 g.

d)

7,20 g.

95.

Cho 12,8 g hỗn hợp gồm Fe và Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,200 mol H2 (đktc). Dung dịch thu được chứa m gam muối tan. Giá trị m là bao nhiêu?

a)

30,8 g.

b)

31,6 g.

c)

33,4 g.

d)

34,1 g.

96.

Trong hợp kim Al–Mg có tỉ lệ 9 mol Al : 1 mol Mg. Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

88,9%.

b)

90,0%.

c)

91,0%.

d)

92,5%.

97.

Hoà tan 6,00 g hợp kim Cu–Ag trong dung dịch HNO3 dư thu được 14,68 g hỗn hợp muối gồm Cu(NO3)2 và AgNO3. Phần trăm khối lượng của Cu trong hợp kim là bao nhiêu?

a)

58,3%.

b)

63,4%.

c)

66,7%.

d)

71,5%.

98.

Trong hợp kim Al–Ni có tỉ lệ 10 mol Al : 1 mol Ni. Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là bao nhiêu?

a)

78,0%.

b)

80,5%.

c)

82,2%.

d)

85,0%.

99.

Nhúng một thanh sắt nguyên chất riêng rẽ vào các dung dịch: HCl, MgCl2, AgNO3, CuSO4. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

100.

Điện phân nóng chảy 9,5 gam MgCl2 với điện cực trơ, hiệu suất điện phân đạt 100%. Tính khối lượng Mg thu được ở catot.

a)

1,21 gam

b)

2,42 gam

c)

3,65 gam

d)

4,84 gam

101.

Cho m gam Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 2,479 lít khí H2 ở đktc. Tính khối lượng Na đã phản ứng.

a)

4,60 gam

b)

4,85 gam

c)

5,10 gam

d)

5,60 gam

102.

Hỗn hợp 9,6 gam gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Xác định hai kim loại trong hỗn hợp.

a)

Li và Na

b)

Na và K

c)

K và Rb

d)

Rb và Cs

103.

Hòa tan hoàn toàn 25,2 gam hỗn hợp MgCO3 và NaHCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc). Tính V.

a)

4,48 lít

b)

5,60 lít

c)

6,72 lít

d)

7,84 lít

104.

Xét sơ đồ phản ứng: 2X1 + 2X2 → 2X3 + H2; X3 + CO2 → X4; X3 + X4 → X5 + X2; 2X6 + 3X5 + 3X2 → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl. Hỏi khối lượng mol của X5 bằng bao nhiêu?

a)

106 g/mol

b)

122 g/mol

c)

138 g/mol

d)

154 g/mol

105.

Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí H2 (đktc). Tính khối lượng Mg và Zn trong hỗn hợp ban đầu.

a)

Mg 2,8 gam; Zn 6,1 gam

b)

Mg 3,3 gam; Zn 5,6 gam

c)

Mg 3,8 gam; Zn 5,1 gam

d)

Mg 4,4 gam; Zn 4,5 gam

106.

Điện phân dung dịch CuSO4, sau 1930 giây thu được 1,92 gam Cu ở catot. Tính cường độ dòng điện đã dùng.

a)

1,5 A

b)

2,0 A

c)

3,0 A

d)

3,5 A

107.

Cân bằng phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

1; 3; 1; 1; 1

b)

1; 4; 1; 1; 2

c)

2; 6; 2; 1; 3

d)

3; 8; 3; 2; 4

108.

Cân bằng phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

1; 6; 1; 3; 3

b)

2; 6; 2; 2; 3

c)

1; 4; 1; 2; 2

d)

3; 10; 3; 2; 5

109.

Cân bằng phương trình: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

1; 4; 1; 2; 2

b)

3; 8; 3; 2; 4

c)

2; 6; 2; 1; 3

d)

4; 10; 4; 1; 5

110.

Cân bằng phương trình: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

1; 2; 1; 1; 1

b)

1; 4; 1; 2; 2

c)

2; 6; 2; 3; 3

d)

3; 8; 3; 2; 4

111.

Cân bằng phương trình: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

1; 2; 1; 1; 1

b)

2; 3; 2; 1; 1

c)

3; 4; 3; 1; 2

d)

4; 6; 4; 1; 3

112.

Cân bằng phương trình: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

1; 2; 1; 1; 1

b)

1; 4; 1; 2; 2

c)

2; 6; 2; 3; 3

d)

3; 8; 3; 2; 4

113.

Cân bằng phương trình: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

2; 6; 2; 1; 3

b)

3; 8; 3; 1; 4

c)

4; 10; 4; 1; 3

d)

5; 12; 5; 1; 6

114.

Cân bằng phương trình: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

3; 8; 3; 1; 4

b)

4; 10; 4; 1; 5

c)

5; 12; 5; 1; 6

d)

2; 6; 2; 1; 3

115.

Cân bằng phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

2; 6; 2; 1; 3

b)

4; 12; 4; 1; 6

c)

6; 22; 6; 2; 7

d)

8; 30; 8; 3; 9

116.

Cân bằng phương trình: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

4; 10; 4; 1; 5

b)

5; 12; 5; 1; 6

c)

6; 16; 6; 1; 8

d)

3; 8; 3; 1; 4

117.

Cân bằng phương trình trong môi trường axit: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

3; 2; 2 → 1; 2; 1

b)

4; 2; 2 → 1; 2; 2

c)

5; 2; 2 → 1; 2; 2

d)

5; 2; 3 → 1; 2; 2

118.

Cân bằng phương trình trong môi trường axit: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

5; 1; 4 → 3; 1; 1; 4

b)

10; 2; 8 → 5; 2; 1; 8

c)

10; 1; 8 → 5; 2; 1; 8

d)

5; 2; 8 → 5; 2; 1; 4

119.

Cân bằng phương trình tổng quát: M + HNO3 → M(NO3)3 + NO2 + H2O (M là kim loại hóa trị III). Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

1; 4; 1; 2; 2

b)

1; 6; 1; 3; 3

c)

2; 6; 2; 2; 3

d)

3; 8; 3; 2; 4

120.

Xác định công thức của oxit sắt thỏa mãn phản ứng: Fe_xO_y + H2SO4 (đậm đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O.

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Không có oxit nào phù hợp

121.

Cân bằng phương trình: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

FeO; HNO3; Fe(NO3)3; NO; H2O = 1; 4; 1; 1; 2

b)

2; 6; 2; 1; 3

c)

3; 10; 3; 1; 5

d)

3; 8; 3; 2; 4

122.

Cân bằng phương trình: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2↑ + H2O. Chọn bộ hệ số tối giản đúng.

a)

1; 8; 3; 1; 4

b)

1; 10; 3; 1; 5

c)

2; 12; 6; 1; 6

d)

3; 14; 9; 2; 7