wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oiio

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình khai thác cảng nào, chính quyền thực hiện chính sách kinh tế dài hạn

a)

Cảng dịch vụ công

b)

Cảng công cụ

c)

Cảng chủ

d)

Cả ABC đều đúng

2.

Mô hình khai thác cảng nào, nguồn vốn đầu tư được thực hiện đồng thời giữa nhà ngân sách nhà nước và nguồn tiền từ tư nhân

a)

Cảng dịch vụ công

b)

Cảng công cụ

c)

Cảng chủ

d)

Cả ABC đều đúng

3.

Mô hình khai thác cảng nào xuất hiện sự độc quyền trong kinh doanh

a)

Cảng dịch vụ công

b)

Cảng công cụ

c)

Cảng tư nhân

d)

Cả ABC đều đúng

4.

Cảng biển được phân loại theo quan điểm khai thác gồm

a)

Cảng dịch vụ công, cảng công cụ

b)

Cảng tổng hợp và cảng chuyên dụng

c)

Cảng tự nhiên, cảng nhân tạo

d)

Cả ABC đều đúng

5.

Đâu không phải cách phân loại tàu chở hàng lỏng

a)

Crude Oil tanker

b)

Liquefied gas carrier

c)

Capesize

d)

Cả ABC đều không phải cách phân loại

6.

Tàu chở hàng rời có DWT trong khoảng từ 35,00035{,}000 - 50,00050{,}000 được phân thành

a)

Handymax

b)

Handysize

c)

Superpost-Panamax

d)

Panamax

7.

Cho các thông số sau của tàu container: Trọng tải toàn bộ 6,0006{,}0009,0009{,}000 TEU; Chiều rộng tối đa 45,6m45{,}6\,\text{m} ; Chiều dài tối đa 339m339\,\text{m} ; Mớn nước tối đa 14,4m14{,}4\,\text{m} . Tàu container được phân vào nhóm nào

a)

Superpost Panamax

b)

Post Suez-Max

c)

Post Panamax

d)

Cả ABC đều SAI

8.

Tàu container cỡ Feeder thường có năng lực chuyên chở là bao nhiêu TEU

a)

1,0001{,}0003,0003{,}000 TEU

b)

5,0005{,}00010,00010{,}000 TEU

c)

100100500500 TEU

d)

400400800800 TEU

9.

Cho hình ảnh dưới đây, hãy cho biết các loại công cụ mang hàng này KHÔNG thể sử dụng để xếp dỡ loại hàng nào

a)

Hàng bao kiện, hàng hòm

b)

Hàng lỏng, hàng khí hóa lỏng

c)

Hàng container, hàng sắt thép

d)

Cả ABC đều KHÔNG ĐÚNG

10.

Công cụ mang hàng trong hình ảnh dưới đây dùng để xếp dỡ loại hàng hóa nào

a)

Container

b)

Hàng bao kiện

c)

Hàng rời than đá, quặng

d)

Hàng sắt thép các loại

11.

Công cụ mang hàng trong hình ảnh dưới đây dùng để xếp dỡ loại hàng hóa nào

a)

Container

b)

Hàng thùng kiện

c)

Hàng lỏng

d)

Hàng rời than, quặng, ngũ cốc

12.

Hình minh họa container nắp mở phía trên. Tên tiếng Anh đúng của loại container này là gì

a)

Opentop

b)

Flat rack

c)

Platform

d)

Ventilated

13.

Hình minh họa mặt sàn container phẳng có trụ ở góc. Tên tiếng Anh đúng của loại container này là gì

a)

Opentop

b)

Platform

c)

Ventilated

d)

Reefer

14.

Hình minh họa container có lỗ thông gió trên thành. Tên tiếng Anh đúng của loại container này là gì

a)

Opentop

b)

Platform

c)

Ventilated

d)

Insulated

15.
a)

Open top

b)

Platform

c)

Ventilated

d)

Bulk Container

16.

Chứa hàng đông lạnh

a)

Reefer

b)

Tank

c)

Open side

d)

Half Height

17.

Đựng hóa chất, chất lỏng

a)

Tank

b)

Open Side

c)

Half Height

d)

Open Top

18.
a)

Open side

b)

Reefer

c)

Buld container

d)

Platform

19.
a)

Half Height

b)

Open Side

c)

Tank

d)

Open Top

20.

Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO đã đưa ra kích thước tiêu chuẩn quốc tế, còn gọi là cao bản Châu Âu “Europallet”, là bao nhiêu:

a)

1200mm*400mm

b)

1000mm*1200mm

c)

2000mm*2000mm

d)

1000mm*1000mm

21.

Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Anh quốc đưa ra kích thước cao bản tiêu chuẩn là bao nhiêu:

a)

1200mm*400mm

b)

1100*900mm

c)

2000mm*2000mm

d)

1000mm*1000mm

22.

Hậu phương cảng được phân loại thành mấy loại:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

23.

Thị trường dịch vụ cảng được hiểu là:

a)

Là khu vực được tổ chức và phát triển về mặt kinh tế liên quan với cảng nhờ các tuyến vận tải lấy/hạ hoặc cấp hàng qua cảng đó

b)

Là khu vực đất liền mà cảng bán các dịch vụ của mình và là nơi cảng tương tác với khách hàng

c)

Thị trường dịch vụ của cảng là tập hợp các mối quan hệ giữa người cung cấp dịch vụ của cảng (bên cung) và người yêu cầu dịch vụ (bên cầu)

d)

Cả ABC đều đúng

24.

Đại lý tàu được hiểu là:

a)

Đơn vị phụ trách Kiểm định tàu cũng có thể được thực hiện khi tàu trong cảng nhằm bảo đảm rằng tàu đang trong trạng thái bảo dưỡng tốt nhất và đạt các tiêu chuẩn về duy tu bảo dưỡng nhằm mục đích để tàu đủ điều kiện bảo hiểm

b)

Đơn vị phụ trách lập kế hoạch xếp dỡ, phối hợp các bộ phận tham gia vào hoạt động khai thác cảng để tiến hành xếp dỡ hàng hóa cho tàu tại cảng

c)

Đơn vị phụ trách làm việc với hãng tàu biển để thuê chỗ và làm thủ tục hải quan cho hàng hóa lên tàu và được xuất khẩu đi

d)

Là dịch vụ mà người đại lý tàu biển nhân danh chủ tàu hoặc người khai thác tàu tiến hành các dịch vụ liên quan đến tàu biển hoạt động tại cảng

25.

Xem hình và trả lời: Đây là kiểu cầu tàu gì:

a)

Cầu tàu hàng rời

b)

Cầu tàu RO RO

c)

Cầu tàu container

d)

Cầu tàu hàng lỏng

26.

Xem hình và trả lời: Đây là kiểu cầu tàu gì:

a)

Cầu tàu hàng rời

b)

Cầu tàu RO RO

c)

Cầu tàu container

d)

Cầu tàu hàng lỏng

27.

Trong các nguyên nhân dẫn đến việc phải tiến hành cải tổ quản lý cảng, các nguyên nhân liên quan đến quản lý hành chính bao gồm:

a)

Phí chính trị hóa khu vực hành chính của cảng công

b)

Giảm chi phí và giảm giá thành

c)

Giảm thiểu bộ máy quản lý hành chính

d)

Tiếp cận phương pháp quản lý dựa trên kết quả đạt được

e)

Tránh tình trạng độc quyền của chính phủ

28.

Giá lai dắt được hiểu là

a)

Giá dịch vụ phải trả khi đặt một hoa tiêu có bằng cấp chuyên môn hướng dẫn tàu ra vào cảng hoặc hướng dẫn mực nước của luồng

b)

Giá buộc cởi dây khi tàu cập/rời cầu bến

c)

Giá của dịch vụ sử dụng tàu lai để kéo, đẩy hoặc hỗ trợ tàu cập cầu

d)

Cả ABC đều SAI

29.

Giá cầu bến được hiểu là

a)

Giá cho thời gian làm hàng ngoài thời gian làm việc tiêu chuẩn của công nhân

b)

Giá do tàu phải trả để cập cầu và neo buộc tại đó

c)

Giá buộc cởi dây khi tàu cập/rời cầu bến

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

30.

Đâu KHÔNG phải nhân tố tác động đến giá dịch vụ cảng

a)

Bằng cấp của người lao động tại cảng

b)

Vấn đề môi trường

c)

Vấn đề ách tắc cảng

d)

Cả ABC đều KHÔNG

31.

Cạnh tranh hoàn hảo được hiểu là

a)

Nhiều nhà cung cấp; Sản phẩm/dịch vụ giống nhau

b)

Nhiều nhà cung cấp; Sản phẩm khác nhau

c)

Một vài nhà cung cấp; Sản phẩm khác nhau

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

32.

Khi 2 quốc gia đạt được thỏa thuận FTA với nhau, FTA đó thường KHÔNG đề cập đến nội dung nào

a)

Đưa ra các quy định về việc cắt giảm các hàng rào thuế quan và phí thuế quan khi thỏa thuận đạt được

b)

Cắt giảm tiền thuê đất và một số loại thuế hay chi phí khác khi các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất kinh doanh đặt trên lãnh thổ của nhau

c)

Đưa ra các quy định liên quan đến quy tắc xuất xứ, nhằm xác định nguồn gốc loại hàng hóa đó có đến từ các quốc gia có FTA với nhau

d)

Đưa ra các quy định về lộ trình cắt giảm thuế quan, khoảng thời gian cắt giảm thuế thường được kéo dài không quá 10 năm

33.

Mô hình quản lí cảng biển nào khi áp dụng sẽ có sự quan tâm đến đổi mới trong công nghệ

a)

Cảng chủ và Cảng Công cụ

b)

Chủ Cảng và Cảng tư nhân

c)

Cảng tư nhân và Cảng công cụ

d)

Chủ Cảng, Cảng công cụ, Cảng tư nhân

34.

Nhận định nào KHÔNG đúng khi nói về cảng cạn ICD

a)

Cảng ICD có cùng chức năng với cảng container ngoại trừ việc không có dịch vụ bốc xếp hàng hóa từ tàu lên bờ (ship–to–shore) và có thêm các thiết bị làm bao bì, đóng gói chắn không và vẽ mã hiệu hàng hóa, sửa chữa và vệ sinh container

b)

Là cảng được xây dựng với quy mô lớn, được trang bị nhiều cầu cảng, cần cẩu hàng và diện tích kho bãi rộng lớn đóng vai trò như là trung tâm trung chuyển hàng hóa quốc tế

c)

Là nơi tập kết hàng hóa xuất từ các chủ hàng, đóng thành container sau đó chuyển ra cảng biển và theo chiều ngược lại, nhận hàng nhập từ cảng biển để dỡ hàng khỏi container, vận chuyển đến người nhận

d)

Cảng cạn còn có thể có những chức năng như như đóng rút hàng tại bãi, lắp đặt trang thiết bị, kho đóng hàng lẻ, làm bao bì, đóng gói chắn không và vẽ mã hiệu hàng hóa, sửa chữa và vệ sinh container, vận chuyển hàng nội địa

35.

Lợi ích có được của cảng biển nếu có hệ thống đường sắt vào cảng là

a)

Cảng biển là nơi tập kết, phân phối hàng hóa (đi và đến), hệ thống giao thông đường sắt sẽ giúp giải phóng hàng nhanh hơn, tiết kiệm chi phí hàng nằm chờ tại kho bãi cảng

b)

Đỡ được chi phí vận chuyển đường ngắn, bớt được tác nghiệp xếp dỡ hai đầu, hạ giá thành vận tải, hấp dẫn chủ hàng

c)

Kết nối được nhiều mặt hàng hơn, tăng cơ hội vận chuyển, gia tăng sản lượng

d)

Hệ thống đường sắt đòi hỏi diện tích sử dụng lớn, nếu đơn vị cảng biển xin được đầu tư vào hệ thống đường sắt ở cảng, cơ quan nhà nước sẽ cấp thêm quỹ đất cho đơn vị đó, giúp mở rộng được cảng, kho bãi, cầu cảng gia tăng cạnh tranh

36.

Các hệ thống trang thiết bị sau dùng cho những cảng nào (cảng container, cảng hàng rời, cảng hàng lỏng, khí hơi). Chọn đáp án đúng cho hình: Hệ thống băng tải và cần vươn nạp/xuất hàng rời tại bến.

a)

Cảng container

b)

Cảng hàng rời

c)

Cảng hàng lỏng, khí hơi

d)

Không thuộc các loại trên

37.

Các hệ thống trang thiết bị sau dùng cho những cảng nào (cảng container, cảng hàng rời, cảng hàng lỏng, khí hơi). Chọn đáp án đúng cho hình: Hệ thống cần tiếp nhận/nạp chất lỏng và khí với các ống nối quay trên cầu cảng.

a)

Cảng container

b)

Cảng hàng rời

c)

Cảng hàng lỏng, khí hơi

d)

Không thuộc các loại trên

38.
a)

Cảng hàng rời

b)

Cảng container

39.
a)

cảng hàng rời

b)

cảng container                  

40.
a)

cảng container                  

b)

cảng hàng rời

41.
a)

cảng rời

b)

cảng container

42.

Mô hình quản lí cảng biển nào mà có thực hiện chính sách kinh tế dài hạn bởi chính quyền quản lí

a)

Cảng Công cụ, Cảng dịch vụ công, Cảng tư nhân

b)

Cảng chủ, Cảng Công Cụ, Cảng dịch vụ công

c)

Cảng Chủ, Cảng Công cụ, Cảng tự trị

d)

Cảng chủ, Cảng dịch vụ công, Cảng tư trị

43.

Các dịch vụ hỗ trợ tàu vào cảng

a)

  Dịch vụ thiết bị VTS

b)

  Dịch vụ cân hàng

c)

  Dịch vụ nhân công cảng

d)

Dịch vụ đại lí tàu

44.

Các dịch vụ liên quan đến hệ thống liên kết vận tải nội địa

a)

A.    Dịch vụ vận tải ven biển

b)

A.    Dịch vụ freight Forwarder

c)

A.    Dịch vụ của công ty vận tải đường sắt, hàng không

d)

A.    Dịch vụ đại lí tàu

45.

Đối với một cảng thông thường, các vùng khai thác KHÔNG bao gồm

a)

Các cổng ra/vào cảng cho hệ thống vận tải đường bộ và đường sắt, nơi hàng hóa đến và đi khỏi cảng

b)

Các khu vực bãi tạm nơi hàng hóa được xếp đóng trước khi chuyển lên tàu hoặc chuyển từ tàu lên

c)

Khu vực xếp dỡ dành cho tàu, xe tải, toa xe nơi hàng hóa được xếp lên/dỡ xuống

d)

Khu vực hậu phương tiếp nối sau cảng, kết nối với cảng bằng các hệ thống giao thông vận tải

46.

Chi phí sản xuất kinh doanh của cảng biển là gì

a)

Là các khoản chi phí do các nhà khai thác cảng phải chịu trong quá trình cung ứng dịch vụ của cảng nhằm phục vụ lưu lượng tàu và hàng hóa qua cảng

b)

Là chi phí phát sinh cho môi trường bên ngoài cảng khi các nhà khai thác cảng cung ứng dịch vụ của mình

c)

Là chi phí được yêu cầu xác định nhằm thẩm toán tình trạng tài chính của cảng

d)

Cả ABC đều đúng

47.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của mô hình cảng công cụ

a)

A.    Nhà nước sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và Nhà nước xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng, đầu tư nhà xưởng kho bãi, trang thiết bị, quản lý nguồn nhân lực thực hiện các dịch vụ.

b)

A.    Mô hình này đòi hỏi đầu tư nguồn vốn lớn nên hạn chế đổi mới, hiện đại hóa trang thiết bị, công nghệ tiên tiến trong quản lý khai thác cảng

c)

A.    Nhà nước sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và Nhà nước xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng, đầu tư nhà xưởng kho bãi, trang thiết bị. Tư nhân thuê kết cấu hạ tầng, bến và cung cấp dịch vụ bốc dỡ hàng hóa, lưu kho bãi.

d)

A.    Cả ABC đều không phải

48.

Đâu KHÔNG phải đặc điểm của mô hình cảng chủ

a)

A.    Nhà nước sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và Nhà nước xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng, đầu tư nhà xưởng kho bãi, trang thiết bị.

b)

A.    Nhà nước sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và Nhà nước xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng. Tư nhân thuê cầu bến để khai thác, thuê đất để xây dựng kho bãi, đầu tư toàn bộ trang thiết bị để thực hiện bốc xếp, vận chuyển, lưu kho bãi.

c)

Tư nhân sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng, đầu tư nhà xưởng kho bãi, trang thiết bị, quản lý nguồn nhân lực thực hiện các dịch vụ

d)

A.    A và C đều không phải

49.

“Kết hợp hài hòa lợi ích, phát huy tối đa lợi thế của Nhà nước, tư nhân” là đặc điểm chính của mô hình nào

a)

A.    Công cụ

b)

A.  Chủ cảng

c)

A.    Dịch vụ công

d)

A.    Tư nhân hóa hoàn toàn

50.

Cảng biển ở Việt Nam hiện nay phân ra làm mấy nhóm, theo các khu vực Bắc, Trung, Nam.

a)

3

b)

4

c)

6

d)

2

51.

Điều nào sau đây KHÔNG chính xác khi nói về lí do dẫn đến mô hình cảng biển ở Việt Nam chưa ưu việt

a)

Tình trạng mạnh ai nấy làm, thiếu đồng bộ trong quản lí

b)

Cảng nằm quá xa so với khu vực đô thị, dẫn đến việc không tiếp cận được với nguồn hàng, khu vực tiêu thụ

c)

Thiếu quy hoạch lãng phí, nhiều cảng nhỏ công suất thấp, ít cảng to công suất cao

d)

Cả ABC đều đúng

52.

Chỉ số Liner Connectivity đo lường khả năng kết nối với mạng lưới vận chuyển quốc tế của một quốc gia, cấu thành bởi các yếu tố nào

a)

Số lượng tàu, trọng tải tàu, cỡ tàu tối đa, chính sách pháp luật các quốc gia

b)

Số lượng doanh nghiệp khai thác tàu container tại cảng, cỡ tàu tối đa, các hiệp định thương mại tự do

c)

Số lượng tàu, trọng tải tàu, cỡ tàu tối đa, số lượng doanh nghiệp khai thác tàu container tại cảng, số lượng dịch vụ cung cấp

d)

Cả ABC đều đúng

53.

Điều nào KHÔNG đúng khi sử dụng các dịch vụ vận chuyển hàng hóa trong một mạng lưới liên minh

a)

Cần liên lạc tất cả liên minh, chứ không phải các hãng tàu, để quản lý rủi ro. Bởi vì các hãng tàu chia sẻ chỗ với nhau trong cùng một liên minh

b)

Thông qua các liên minh, bạn có thể có phạm vi phủ sóng địa lý lớn hơn bạn mong đợi so với mỗi hãng vận tải nhất định

c)

Có thể có nhiều lựa chọn về lịch tàu từ hãng tàu của bạn bởi vì bạn có thể tiếp cận các tàu khác trong liên minh của hãng tàu đó

d)

Hàng tới từ khách hàng của hãng tàu nào sẽ vận chuyển hàng riêng trên tàu của hãng tàu ấy

54.

Mô hình cảng nào trong các mô hình sau có áp dụng chiến lược kinh doanh theo định hướng thị trường

a)

Cảng công cụ, Cảng chủ

b)

Cảng dịch vụ công, Cảng tư nhân

c)

Cảng chủ, Cảng tư nhân

d)

Cảng tư nhân, Cảng tự trị

55.

Công thức nào đúng khi miêu tả hàm chi phí kinh tế của cảng

a)

Chi phí tối thiểu = F × số lượng trang thiết bị hoạt động ở cảng

b)

Chi phí tối thiểu = F × diện tích khai thác của cảng

c)

Chi phí tối thiểu = F × khả năng thông qua của cảng

d)

Chi phí tối thiểu = F × số lượng tàu đến cảng trong 1 năm

56.

Điều nào sau đây SAI khi nói về cảng biển giai đoạn 1900–1960

a)

Hoạt động của các nhà khai thác cảng chỉ đơn giản là bốc dỡ và thu xếp hàng hóa cho chủ tàu

b)

Nhu cầu hàng rời bùng nổ cùng với đó là các tàu cũng gia tăng kích thước và công nghệ xử lý hàng hóa tại cảng ngày một phát triển

c)

Quy mô cảng biển được mở rộng, các dịch vụ cảng biển ngày càng đa dạng, các công ty cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu, hàng hóa cùng xây dựng văn phòng đại diện gần các cảng biển lớn

d)

Giai đoạn này được xem như là giai đoạn biến đổi của cả hệ thống cảng biển và ngành vận tải biển

57.

Trong 7 cách thức điển hình mà tư nhân tham gia vào quản lí và khai thác cảng, hợp đồng BOT được hiểu như thế nào

a)

Nhà nước và tư nhân cùng nhau góp vốn và cùng nhau khai thác và quản lý cầu cảng trong một thời gian nhất định

b)

Nhà nước chuyển quyền và nghĩa vụ xây dựng, quản lý, khai thác và bảo dưỡng cầu cảng của mình cho tư nhân trong một thời gian nhất định

c)

Nhà nước cấp phép cho tư nhân phát triển và quản lí cảng, tư nhân đầu tư và quản lý trong một thời gian nhất định, kết thúc hợp đồng toàn bộ tài sản chuyển lại cho nhà nước

d)

Cả ABC đều đúng

58.

Điều nào sau đây SAI khi nói về vai trò hiệp định thương mại tự do FTA

a)

FTA là một thỏa thuận giữa hai hay nhiều quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nhằm mục đích tự do hóa thương mại về tất cả các nhóm mặt hàng

b)

FTA còn có cả các nội dung mới xúc tiến và tự do hóa đầu tư, chuyển giao công nghệ, lao động, môi trường

c)

Cắt giảm thuế quan, có các quy định tạo thuận lợi cho trao đổi hàng hóa, dịch vụ và đầu tư giữa các thành viên

d)

Cả ABC đều SAI khi nói về FTA

59.

Đâu KHÔNG phải đặc điểm trong hoạt động của Liên minh hãng tàu

a)

Tái cơ cấu mạng lưới cảng biển mà hãng tàu sẽ ghé trong mạng lưới vận chuyển của mình

b)

Liên kết để hình thành các liên minh nhằm mục tiêu cắt giảm chi phí và đối phó tình trạng thừa công suất trong vận tải container

c)

Tận dụng những điểm mạnh và yếu khác nhau và các lựa chọn dịch vụ mà các hãng tàu đang cung cấp cho thị trường vận tải container

d)

Mua thêm nhiều tàu hơn, gia tăng kích thước tàu đóng, giảm số cảng ghé trên mạng lưới vận chuyển để tiết kiệm chi phí

60.

Chi phí sản xuất kinh doanh cảng biển bao gồm (phần 1)

a)

Chi phí dầu nhớt, dầu ben, dầu hòa

b)

Chi phí quản lý

c)

Chi phí tiền lương, phụ cấp

d)

Chi phí quảng cáo, quảng bá sản phẩm

e)

Chi phí bán hàng, chi phí marketing

61.

Chi phí sản xuất kinh doanh cảng biển bao gồm (phần 2)

a)

Chi phí khấu hao tài sản cần trục, xe nâng

b)

Chi phí bảo hiểm, chi phí thuê tài sản

c)

Chi phí bảo trì, chi phí khuyến mãi

d)

Các khoản thuế, lệ phí chưa tính vào tài sản

62.

Mục tiêu của nhà khai thác không phải là

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối đa hóa số lượng hàng hóa thông qua

c)

Tối đa hóa giá trị gia tăng

d)

Gia tăng lợi ích cộng đồng

63.

Cảng biển có ý nghĩa kinh tế nào sau đây

a)

Đem lại nguồn ngoại tệ cho quốc gia, cải thiện cán cân thanh toán

b)

Cải tiến cơ cấu kinh tế của miền hậu phương

c)

Ý nghĩa quan trọng đối với việc xây dựng thành phố cảng

d)

Tất cả đều đúng

64.

Hãng tàu hoặc chủ tàu cần trả lệ phí cảng, phí tàu biển, phí hoa tiêu, phí lai dắt tại cảng cho cảng

a)

Đúng

b)

Sai (tàu trả)

c)

Chưa đủ dữ kiện

65.

Kiểu cầu tàu nào có cấu trúc đơn giản nhất

a)

Cầu tàu hành khách

b)

Cầu tàu hàng rời

c)

Cầu tàu hàng lỏng

d)

Cầu tàu ro ro

66.

Cầu tàu nào sau đây có hệ thống đường bộ để gửi/rút hàng trực tiếp từ tàu

a)

Cầu tàu dầu

b)

Cầu tàu hàng container

c)

Cầu tàu RORO

d)

Không có đáp án đúng

67.

Cạnh tranh giữa cảng Hải Phòng và cảng Quảng Ninh là cạnh tranh gì đối với cảng Hải Phòng

a)

Nội bộ

b)

Liên Cảng

c)

liên vùng

d)

quốc tế

68.

Trong các chiến lược sau đây, chiến lược cạnh tranh phù hợp những loại cảng có vị trí tự nhiên đặc biệt phục vụ loại hàng hóa đặc biệt?

a)

Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược trọng tâm hóa

d)

Không có đáp án đúng

69.

Trong các chiến lược nào sau đây, chiến lược cạnh tranh mà trong đó cảng không có động lực về chi phí để áp dụng công nghệ thông tin hiện đại trong khai thác cảng?

a)

Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược trọng tâm hóa

d)

Không có đáp án đúng

70.

Cảng có 1 loại hàng hóa thông qua, càng có lợi thế nhờ quy mô khi?

a)

Chi phí bình quân dài hạn lớn hơn chi phí cận biên dài hạn

b)

Chi phí bình quân dài hạn nhỏ khi chi phí cận biên dài hạn

c)

Chi phí bình quân dài hạn bằng chi phí cận biên dài hạn

d)

Không có đáp án đúng

71.

Giá dịch vụ hoa tiêu là do ai quy định

a)

Chủ tàu

b)

Công ty lai dắt

c)

Nhà nước

d)

Nhà khai thác cảng

72.

Mục tiêu ưu tiên của yếu tố tư nhân trong mô hình quản trị cảng là gì?

a)

Tối ưu hóa giá trị gia tăng của dịch vụ

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí tối thiểu

d)

Đảm bảo lợi ích cộng đồng

73.

Nhận định nào sau đây là không đúng về miền hậu phương của cảng?

a)

Là khu vực thị trường từ đó hàng hóa xuất phát, cũng như là nơi hàng hóa chuyển qua cảng tới điểm đích

b)

Là địa phận bên ngoài cảng mà từ đó khối lượng hàng hóa được thu hút tới cảng trong một thời gian nhất định thông qua vận tải đường biển

c)

Là khu vực thị trường mà cảng phục vụ, là nơi cảng tạo ra nguồn hàng

74.

Giả sử tại Hải Phòng, sản xuất tăng, thuế và lệ phí tại cảng tăng, cầu dịch vụ tại cảng Hải Phòng ảnh hưởng như thế nào, với điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Chưa đủ dữ liệu đánh giá

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm

75.

Trong mô hình cảng công cụ, ai là người sở hữu và đầu tư trang thiết bị tại cảng?

a)

Nhà nước

b)

Tư nhân

c)

Cả 2

d)

Không có đáp án đúng

76.

Khi áp dụng công nghệ để cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng cho các khách hàng lớn, cảng đang tiến hành áp dụng chiến lược cạnh tranh nào sau đây

a)

Chiến lược trọng tâm hóa

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

d)

Không có đáp án đúng

77.

Chi phí khai thác cảng không bao gồm

a)

Chi phí bảo dưỡng máy móc

b)

Chi phí nhiên liệu

c)

Chi phí đầu tư trang thiết bị

d)

Chi phí nhân công

78.

Thiết bị nào sau đây xếp dỡ được nhiều loại hàng khác nhau nhưng năng suất thấp

a)

Xe nâng

b)

Cẩu trục chân đế

c)

Cần trục giàn

d)

Cẩu giàn bánh ray

79.

Mô hình nào sau đây, người sở hữu vùng đất cảng là nhà nước

a)

Cảng tư nhân và cảng công cụ

b)

Cảng chủ và cảng dịch vụ công

c)

Cảng dịch vụ công và cảng tư nhân

d)

Không có đáp án đúng

80.

Phân loại theo quy mô, cảng Hải Phòng thuộc loại nhóm cảng:

a)

Loại II

b)

Loại I

c)

Loại III

d)

Loại IV

81.

Cảng nào sau đây không cùng nhóm phân loại với các cảng còn lại?

a)

Cảng nội địa

b)

Cảng công nghiệp

c)

Cảng thương mại

d)

Cảng cá

82.

"Cảng biển là khu vực bao gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng, được xây dựng kết cấu hạ tầng và lắp đặt trang thiết bị cho tàu biển đến, rời để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác. Cảng biển có một hoặc nhiều bến cảng. Bến cảng có một hoặc nhiều cầu cảng" là?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa chính xác

83.

Giả sử cảng A là cảng gom hàng có khối lượng hàng hóa lớn nhất đi qua cảng trung chuyển B, khi giá dịch vụ của cảng A giảm thì cầu dịch vụ cảng B ảnh hưởng như thế nào, với điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Không đổi

b)

Chưa đủ dữ liệu đánh giá

c)

Giảm

d)

Tăng

84.

Phương pháp xác định giá dịch vụ nào sau đây theo đuổi mục tiêu marketing của cảng?

a)

Theo chi phí

b)

Theo hiệu suất

c)

Không có đáp án đúng

85.

Cảng gom hàng (Spoke) thường được đặt ở vị trí trong hậu phương của cảng trung chuyển (Hub)?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chưa đủ điều kiện

86.

Theo Luật Hàng hải năm 2015 "Vùng đất cảng là vùng đất được giới hạn để xây dựng..."

a)

bến cảng, cầu cảng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, các công trình phụ trợ khác

b)

cầu cảng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, các công trình phụ trợ khác và lắp đặt trang thiết bị

87.

Cảng Cát Lái - Thành Phố Hồ Chí Minh là cảng xây dựng tại vị trí nào sau đây?

a)

Trên sông

b)

Cửa biển

c)

Vịnh

d)

Đảo

88.

Thiết bị không sử dụng để nâng hạ container tại bãi?

a)

Cần cẩu khung (RTG)

b)

Xe nâng trước

c)

Khung nâng

89.

Khi xét cảng Singapore có hệ số co giãn bằng 2.5, giá dịch vụ cảng giảm thì ảnh hưởng thế nào tới doanh thu của cảng, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Chưa đủ dữ liệu để đánh giá

b)

Chắc chắn giảm

c)

Không đổi

d)

Vẫn tăng

90.

Ai không phải là người sử dụng dịch vụ tại cảng biển?

a)

Chính quyền cảng

b)

Các hãng tàu

c)

Người gửi hàng

d)

Các công ty cung cấp dịch vụ Logistics

91.

Mô hình cảng nào sau đây không được khuyến khích sử dụng trên thế giới do rủi ro lớn?

a)

Cảng chủ

b)

Cảng dịch vụ công

c)

Cảng tư nhân

d)

Cảng công cụ

92.

Nhà khai thác cảng không phải là ai sau đây?

a)

Chính quyền cảng

b)

Nhà khai thác bãi tư nhân

c)

Các hãng tàu có hoạt động như nhà khai thác cảng

d)

Người gửi hàng

93.

Trong mô hình quản trị cảng nào, nhà khai thác cảng tư nhân thuê đất từ nhà nước để hoạt động?

a)

Cảng công cụ

b)

Cảng dịch vụ công và cảng công cụ

c)

Cảng chủ

d)

Cảng dịch vụ công

94.

Mô hình cảng nào sau đây hài hòa nhất về mặt lợi ích giữa yếu tố tư nhân và yếu tố nhà nước?

a)

Cảng công cụ

b)

Cảng tư nhân

c)

Cảng dịch vụ công

d)

Cảng chủ

95.

Khu bãi phải được bố trí bố trí xa khu dân cư là khu vực bãi hàng nào?

a)

Hàng container

b)

Hàng RORO

c)

Hàng khí hóa lỏng

d)

Hàng sắt thép

96.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ cơ bản được cung cấp tại cảng?

a)

Dịch vụ đóng gói hàng

b)

Dịch vụ sửa chữa tàu

c)

Dịch vụ lai dắt tàu

d)

Dịch vụ phân phối hàng hóa

97.

Chi phí nhiên liệu tại cảng là chi phí gì?

a)

Chi phí cố định ngắn hạn

b)

Chi phí biến đổi dài hạn

c)

Chi phí cố định dài hạn

d)

Chi phí biến đổi ngắn hạn

98.

Đơn giá dịch vụ cầu bến tại cảng A như sau "Đỗ tại cầu tàu 0,0031 USD/GT - giờ0{,}0031\ \text{USD}/\text{GT}\text{ - giờ} ." Giả sử tàu B có trọng tải 5000 DWT5000\ \text{DWT} đỗ làm hàng tại cầu tàu trong 2 ngày. Giá dịch vụ cầu tàu cho tàu B được tính là?

a)

744 USD

b)

7440 USD

c)

74.4 USD

d)

Không đủ dữ kiện