Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSV_TNN_K57 (69Q)
Total questions: 69
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên nước?
a)
A. Có khả năng tái tạo
b)
B. Phân bố không đều theo không gian
c)
C. Luôn dồi dào và không bị suy giảm
d)
D. Chịu tác động mạnh của con người
2.
Tổng lượng nước trên Trái Đất khoảng 1,386 tỷ km³, trong đó nước ngọt chỉ chiếm 2,5%, vậy lượng nước ngọt xấp xỉ là bao nhiêu?
a)
A. 24,6 triệu km³
b)
B. 34,7 triệu km³
c)
C. 45,8 triệu km³
d)
D. 69,3 triệu km³
3.
Vì sao phần lớn nước ngọt trên Trái Đất khó được khai thác và sử dụng trực tiếp?
a)
A. Phân bố không đều theo không gian và thời gian
b)
B. Chủ yếu tồn tại ở dạng băng tuyết và nước ngầm sâu
c)
C. Bị ô nhiễm ngày càng nghiêm trọng
d)
D. Nhu cầu sử dụng nước của con người tăng nhanh
4.
Nước có nhiệt dung riêng khoảng 4,2 kJ/kg°C, cao hơn nhiều so với đất đá, vậy hệ quả địa lí quan trọng nhất của đặc điểm này là gì?
a)
A. Nước nóng lên nhanh hơn đất
b)
B. Khí hậu ven biển được điều hòa hơn
c)
C. Biên độ nhiệt năm ở đại dương lớn
d)
D. Nhiệt độ nước luôn cao hơn không khí
5.
Một khu vực có lượng mưa trung bình năm 1 800 mm, trong đó 60% lượng mưa bị bốc hơi, vậy lượng nước còn lại tham gia dòng chảy và thấm xuống đất là bao nhiêu?
a)
A. 720 mm
b)
B. 900 mm
c)
C. 1 080 mm
d)
D. 1 200 mm
6.
Nguồn dự trữ nước ngọt lớn nhất trên Trái Đất hiện nay là
a)
A. Sông và hồ
b)
B. Nước ngầm nông
c)
C. Băng hà và băng vĩnh cửu
d)
D. Hơi nước trong khí quyển
7.
Yếu tố nào quyết định trực tiếp đến khả năng tái tạo của tài nguyên nước mặt trong một lưu vực sông?
a)
A. Độ dốc địa hình
b)
B. Lượng mưa và chế độ mưa
c)
C. Thảm thực vật
d)
D. Hoạt động khai thác của con người
8.
Trong chu trình tuần hoàn nước toàn cầu, quá trình nào chi phối mạnh nhất sự phân bố nước ngọt trên lục địa?
a)
A. Bốc hơi
b)
B. Thoát hơi nước
c)
C. Ngưng tụ
d)
D. Giáng thủy
9.
Hiện tượng khai thác quá mức nước ngầm ở vùng ven biển có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?
a)
A. Gia tăng xói mòn bờ biển
b)
B. Xâm nhập mặn vào tầng chứa nước
c)
C. Suy giảm lượng mưa
d)
D. Tăng nhiệt độ không khí
10.
Trong bối cảnh biến đổi khí hậu, yếu tố nào tác động mạnh nhất đến tính không ổn định của tài nguyên nước toàn cầu?
a)
A. Mực nước biển dâng
b)
B. Sự gia tăng dân số B
c)
C. Thay đổi chế độ mưa và bốc hơi
d)
D. Ô nhiễm nước xuyên biên giới
11.
Trong các yếu tố cảnh quan tự nhiên, nhân tố nào được coi là quan trọng nhất, chủ đạo đối với các quá trình thủy văn?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Khí hậu.
c)
C. Thổ nhưỡng.
d)
D. Thực vật
12.
Theo Cục Thủy văn (1966), lượng mưa bao nhiêu được xác định là "cường độ mưa rất lớn"?
a)
A. Dưới 25mm/ngày.
b)
B. Từ 50 - 100mm/ngày.
c)
C. Trên 100mm/ngày.
d)
D. Từ 25 - 50mm/ngày.
13.
Càng xa đại dương và biển, lượng mưa thường có xu hướng như thế nào?
a)
A. Tăng dần.
b)
B. Không đổi.
c)
C. Giảm dần.
d)
D. Biến động không quy luật.
14.
Quá trình nào sau đây làm giảm trực tiếp lượng nước của sông ngòi (tác động tiêu cực đối với dòng chảy)?
a)
A. Mưa lớn.
b)
B. Bốc hơi.
c)
C. Tuyết tan.
d)
D. Nước ngầm chảy ra sông.
15.
Quá trình nào sau đây làm giảm trực tiếp lượng nước của sông ngòi (tác động tiêu cực đối với dòng chảy)?
a)
A. Mưa lớn.
b)
B. Bốc hơi.
c)
C. Tuyết tan.
d)
D. Nước ngầm chảy ra sông.
16.
Ở những vùng có loại đá nào sau đây, dòng chảy mặt thường bị giảm đáng kể do nước bị hút vào các hang động karst?
a)
A. Đá sét.
b)
B. Đá granite.
c)
C. Đá vôi.
d)
D. Đá cát kết.
17.
Lớp phủ thực vật (đặc biệt là rừng) có vai trò gì trong việc bảo vệ đất và nước?
a)
A. Làm tăng tốc độ dòng chảy mặt.
b)
B. Giảm tốc độ dòng chảy mặt và chống xói mòn.
c)
C. Làm giảm khả năng thấm của đất.
d)
D. Làm tăng cường độ lũ lụt.
18.
Hiệu ứng gió "phơn" (gió Lào) ở miền Trung Việt Nam thường gây ra hiện tượng gì ở sườn khuất gió?
a)
A. Mưa rất lớn.
b)
B. Khô nóng, lượng mưa ít.
c)
C. Lũ lụt kéo dài.
d)
D. Độ ẩm không khí tăng cao.
19.
Hồ chứa nào sau đây được nhắc đến trong sách với dung tích 9,5 tỷ m³ nước và có vai trò quan trọng trong điều tiết dòng chảy?
a)
A. Hồ Thác Bà.
b)
B. Hồ Trị An.
c)
C. Hồ Hòa Bình.
d)
D. Hồ Dầu Tiếng.
20.
Tác động tiêu cực thứ ba của con người đến nguồn nước được đề cập trong bài là gì?
a)
A. Xây đê ngăn lũ.
b)
B. Trồng rừng phòng hộ.
c)
C. Ô nhiễm nguồn nước.
d)
D. Xây dựng hồ chứa
21.
Theo dự báo, khoảng 20% dân số thế giới sẽ phải đối mặt với nguy cơ gì vào thập kỷ 2080 do BĐKH?
a)
Phải di cư hoàn toàn vào sâu trong nội địa.
b)
Mất hoàn toàn nguồn nước ngọt từ sông ngòi.
c)
Sống ở những vùng có lụt lội gia tăng.
d)
Không còn chịu ảnh hưởng từ các nhiễu động thời tiết.
22.
Nhân tố địa hình phi địa đới thể hiện qua các đặc trưng nào?
a)
Độ chia cắt sâu của bề mặt.
b)
Hướng sườn đón gió hoặc khuất gió.
c)
Sự thay đổi nhiệt độ theo các đai cao.
d)
Độ dốc lưu vực ảnh hưởng đến tốc độ tập trung lũ.
23.
Hướng núi … (a) với gió ẩm thường tạo ra các trung tâm mưa lớn do không khí bị đẩy lên cao gây ngưng tụ.
24.
UNESCO chọn ngày nào hàng năm là ngày "Nước Thế giới"?
a)
Ngày 22/3
b)
Ngày 23/3
c)
Ngày 24/3
d)
Ngày 25/3
25.
Ở trạng thái băng (0°C), nhóm phân tử nào chiếm tỉ lệ cao nhất (59%)?
a)
H₂O
b)
(H₂O)₂
c)
(H₂O)₃
d)
(H₂O)₄
26.
Các trung tâm mưa và dòng chảy lớn ở Việt Nam thường có mô đun dòng chảy đạt từ
a)
30 - 70
b)
50 - 100
c)
80 - 100
d)
40 - 100
27.
Loại nước nào có nồng độ muối hòa tan nằm trong khoảng từ 1 đến 10 ppt?
a)
Nước ngọt.
b)
Nước lợ.
c)
Nước mặn.
d)
Nước muối
28.
Các chất hoà tan dưới dạng ion chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng thuỷ quyển?
a)
Gần 1%
b)
Gần 4%
c)
Khoảng 10%
d)
0.5
29.
Tại Việt Nam, những khu vực nào sau đây có lượng dòng chảy lớn do tác động của độ cao và hướng đón gió ẩm?
a)
Trà Mỹ - Ba Tơ
b)
Hoàng Liên Sơn
c)
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Hải Vân - Ba Na
30.
Thực vật (đặc biệt là rừng) ảnh hưởng đến dòng chảy thông qua các cơ chế nào sau đây?
a)
Làm giảm tổng lượng bốc hơi của toàn lưu vực.
b)
Làm giảm tốc độ dòng chảy tràn trên bề mặt.
c)
Bộ rễ làm đất tơi xốp, tăng cường khả năng thấm
d)
Tán lá ngăn chặn một phần nước mưa rơi trực tiếp xuống đất
31.
Sự khác biệt cốt lõi nhất giữa "Nước sạch" và "Nước hợp vệ sinh"
a)
Nước sạch không màu, nước hợp vệ sinh có màu nhẹ.
b)
Nước sạch có chất lượng và tiêu chuẩn an toàn cao hơn.
c)
Nước hợp vệ sinh có thể uống trực tiếp tại vòi.
d)
Nước sạch chỉ dùng trong công nghiệp, không dùng ăn uống.
32.
Những yếu tố nào sau đây là đặc điểm của ô nhiễm nước có nguồn gốc tự nhiên?
a)
Chất thải từ các nhà máy nhiệt điện hạt nhân.
b)
Xác chết sinh vật và chất thải bẩn do lũ lụt đưa vào.
c)
Tuyết tan, bão lũ cuốn theo các chất bẩn vào dòng chảy.
d)
Thuốc bảo vệ thực vật dư thừa từ đồng ruộng.
33.
Tại sao việc phá rừng lại dẫn đến tình trạng thiếu nước phát điện vào mùa cạn tại các nhà máy thủy điện?
a)
Do cây rừng không còn cung cấp oxy cho quá trình tạo nước.
b)
Do mất rừng làm tăng lượng bùn cát bồi lấp các tuabin.
c)
Do rừng bị phá làm giảm khả năng giữ nước và giảm dòng chảy mùa cạn cho hạ lưu.
d)
Do việc phá rừng làm thay đổi hướng chảy của các con sông về phía khác.
34.
Việc xây dựng các hồ chứa lớn mang lại giá trị cốt lõi nào trong việc quản lý tài nguyên nước theo thời gian?
a)
Tăng tổng lượng nước hiện có trên toàn bộ lưu vực sông.
b)
Điều tiết dòng chảy, giữ nước mùa lũ để cung cấp cho mùa cạn.
c)
Loại bỏ hoàn toàn nguy cơ xảy ra lũ quét và hạn hán ở hạ lưu.
d)
Tạo ra nguồn nước hoàn toàn sạch thông qua quá trình lắng đọng tại hồ.
35.
Thổ nhưỡng được coi là vật … (a) giữa khí hậu và dòng chảy trong việc quyết định độ lớn của dòng chảy mặt.
36.
Nước trong tự nhiên có nồng độ nitrat là bao nhiêu ?
a)
<4 mg/l.
b)
>5 mg/l.
c)
<5 mg/l.
d)
<8 mg/l.
37.
Trong cơ thể thực vật nước chiếm bao nhiêu % trọng lượng ?
a)
75 - 90%.
b)
75 - 95%.
c)
75 - 85%.
d)
75 - 80%.
38.
Mối liên hệ nào là đúng nhất khi giải thích về tác động của việc phá rừng đến tuổi thọ của công trình thủy lợi?
a)
Phá rừng làm giảm dòng chảy mùa cạn -> nước hồ không đủ để làm mát công trình.
b)
Phá rừng làm tăng lũ quét -> nước chảy mạnh -> làm nứt vỡ thân đập thủy lợi.
c)
Phá rừng tăng xâm thực bề mặt -> tăng bùn cát lắng đọng -> giảm dung tích và tuổi thọ hồ.
d)
Phá rừng làm giảm độ ẩm -> bốc hơi nước nhanh -> làm cạn kiệt hồ chứa.
39.
Trong phân tích thủy văn, tại sao không thể xem xét các yếu tố cảnh quan một cách phiến diện hoặc sơ sài?
a)
Vì chúng tác động nhau một cách riêng rẽ và độc lập.
b)
Vì chúng tập hợp thành một tổng thể tự nhiên và hệ sinh thái tác động tới dòng chảy.
c)
Vì các yếu tố cảnh quan chỉ tác động vào mùa lũ chứ không phải mùa cạn.
d)
Vì các kiểu cảnh quan khác nhau đều có lượng dòng chảy giống nhau.
40.
Tại sao vùng Karst giai đoạn cuối (như Trùng Khánh) lại có dòng chảy mặt phong phú hơn vùng Karst trẻ?
a)
Do hang động ngầm bị nước biển dâng
b)
Do lớp vỏ phong hóa phủ dày mặt.
c)
Do địa hình núi sót dốc hơn nhiều.
d)
Do đá vôi biến đổi thành đá phiến.
41.
Nhân tố tự nhiên chính điều hòa chế độ nước sông là gì?
a)
Gió
b)
Lượng mưa
c)
Nhiệt độ
d)
Độ ẩm
42.
Hồ và đầm có tác dụng gì đối với dòng chảy sông ngòi?
a)
Tăng lũ
b)
Điều hòa dòng chảy
c)
Gây ô nhiễm
d)
Làm cạn nước
43.
Nhân tố nào sau đây là nhân tố tự nhiên chính điều tiết lượng nước trên bề mặt Trái Đất?
a)
Địa hình
b)
Khí hậu
c)
Đất đai
d)
Thực vật
44.
Việc phá rừng đầu nguồn ảnh hưởng trực tiếp đến tài nguyên nước bằng cách nào?
a)
Làm tăng khả năng giữ nước của đất
b)
Làm giảm sự xói mòn bề mặt
c)
Làm tăng tốc độ dòng chảy và gây lũ lụt
d)
Giúp nước ngầm thẩm thấu tốt hơn
45.
Nước ngầm đóng vai trò gì khi sông cạn?
a)
Nguồn gây ô nhiễm
b)
Bổ sung nước cho sông
c)
Tăng tốc độ bốc hơi
d)
Không có vai trò
46.
Hoạt động nào sau đây của con người làm gia tăng ô nhiễm nguồn nước ngọt nghiêm trọng nhất?
a)
Phát triển du lịch
b)
Nông nghiệp sử dụng thuốc trừ sâu
c)
Xây dựng đập thủy điện
d)
Khai thác khoáng sản
47.
Nước thải công nghiệp chưa xử lý có ảnh hưởng gì đến sông ngòi?
a)
Làm nước trong hơn
b)
Gây ô nhiễm nặng, hủy diệt sinh vật
c)
Tăng lượng oxy hòa tan
d)
Tạo môi trường sống tốt cho cá
48.
Biến đổi khí hậu có thể gây ra hiện tượng gì liên quan đến nước?
a)
Hạn hán kéo dài
b)
Lũ lụt thường xuyên
c)
Cả hai
d)
Không ảnh hưởng
49.
Ở Việt Nam, nhân tố nào sau đây gây ra tình trạng thiếu nước ngọt cục bộ vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Nước biển dâng
b)
Sự thay đổi của gió mùa
c)
Hoạt động của các đập thủy điện ở thượng nguồn
d)
Sông ngòi bị nhiễm phèn nặng
50.
Chính sách quản lý tài nguyên nước nào của nhà nước góp phần bảo vệ nguồn nước hiệu quả nhất?
a)
Tăng cường khai thác nước ngầm
b)
Ban hành quy định xả thải nghiêm ngặt
c)
Thủy lợi hóa toàn bộ diện tích canh tác
d)
Giảm giá điện sản xuất
51.
Một địa phương có trữ lượng nước ngầm khá lớn nhưng nằm ở độ sâu hàng trăm mét, chi phí khai thác cao và tiềm ẩn nguy cơ sụt lún đất nếu khai thác ồ ạt. Theo cách phân loại tài nguyên nước của J.Ạ.Jonnes, nguồn nước này thuộc loại nào sau đây?
a)
Tài nguyên hiện thức
b)
Tài nguyên tiềm năng tương lai
c)
Tài nguyên tiềm năng thực tại
d)
Tài nguyên nước mặt
52.
Một hồ nước tự nhiên ở vùng ôn đới vào mùa đông có hiện tượng mặt hồ đongs băng trong khi nước phía dưới vẫn tồn tại ở trạng thái lỏng, sinh vật thủy sinh vẫn sống. Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng này là:
a)
nước ở trạng thái băng có khối lượng riêng lớn
b)
băng có cấu trúc phân tử chủ yếu là (H2O)3 nên giữ nhiệt tốt
c)
nước đạt khối lượng riêng lớn nhất ở 4độC và băng nhẹ hơn nên nổi trên mặt nước
d)
hơi nước trong khí quyển ngăn cản sự truyền nhiệt từ mặt hồ
53.
Ở vùng núi cao, nước tồn tại lâu dưới dạng băng tuy nhiệt độ không khí ban ngày có thể tăng trên 0độ C. Phản ánh mối liên hệ chủ yếu giữa:
a)
Động thái nước và thành phần phân tử nước
b)
Trạng thái nước và áp suất khí quyển
c)
Trạng thái nước và khối lượng riêng của nước
d)
Nhiệt độ môi trường và chu trình tuần hoàn nước
54.
Khối lượng riêng của nước đạt giá trị lớn nhất trong điều kiện nào sau đây?
a)
Nước đá ở 0độ C
b)
Nước lỏng ở 0độ C
c)
Nước lỏng ở 4 độ C
d)
Hơi nước ở 100 độ C
55.
Nhận xét nào sau đây đúng về sự phân bố và khả năng khái thác nước ngọt trên Trái Đất?
a)
Nước ngọt chiếm phần lớn lượng nước trên Trái Đất nên dễ khai thác
b)
Nước ngọt phân bố đều theo không gian và thời gian
c)
Lượng nước ngọt con người có thể khai thác chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tổng lượng nước
d)
Nước ngọt chủ yếu tồn tại dưới dạng nước mặt dễ sử dụng
56.
Nước có thể tồn tại trong tự nhiên bao nhiêu trạng thái cơ bản
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
57.
Nước có độ mặn nhỏ hơn 1‰ được xếp vào loại
a)
nước mặn
b)
nước lợ
c)
nước ngọt
d)
nước muối
58.
Trong xử lý nước sinh hoạt, nếu độ đục của nước quá cao sẽ gây khó khăn chủ yếu cho quá trình nào sau đây?
a)
Khử mùi
b)
Làm lạnh nước
c)
Khử trùng
d)
Bổ sung khoáng chất
59.
Việc sử dụng chỉ số Coliform trong đánh giá chất lượng nước chủ yếu nhằm
a)
Đánh giá khả năng cung cấp nước tưới
b)
Xác định mức độ an toàn vệ sinh nước
c)
Đo lượng oxy hòa tan trong nước
d)
Đánh giá trữ lượng nước ngầm
60.
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước được coi là nền tảng dựa trên quan điểm nào?
a)
Quản lý theo từng ngành riêng lẻ
b)
Khai thác tối đa tài nguyên nước
c)
Phối hợp tổng hợp, hướng tới phát triển bền vững
d)
Ưu tiên lợi ích kinh tế trước mắt
61.
Vai trò nào sau đây của nước thể hiện rõ nhất đối với quá trình đại mạo?
a)
Điều hòa nhiệt độ cơ thể sinh vật
b)
Vận chuyển và bồi tụ vật liệu địa hình
c)
Là dung môi hòa tan các chất
d)
Cung cấp năng lượng cho sản xuất
62.
Nước trong khí quyển có vai trò quan trọng đối với khí hậu
a)
Làm tăng độ mặn của không khí
b)
Điều hòa nhiệt và tham gia hiệu ứng nhà kính
c)
Làm giảm lượng bức xạ Mặt Trời
d)
Gây ra các hiện tượng thời tiết cực đoan
63.
Một khu công nghiệp xả nước thải chưa qua xử lý ra sông, làm tăng COD và Coliform. Biện pháp phù hợp nhất theo quản lý tổng hợp tài nguyên nước là
a)
Di dời dân cư ven sông
b)
Ngăn không cho người dân sử dụng nước sông
c)
Kết hợp kiểm soát nguồn thải, bảo vệ chất lượng nước và phối hợp liên ngành
d)
Tăng cường khai thác nước ngầm thay thế
64.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây là nhân tố quan trọng nhất chi phối các quá trình thủy văn
a)
Địa hình
b)
Thổ nhưỡng
c)
Khí hậu
d)
Thực vật
65.
Tài nguyên nước là gì?
a)
Là toàn bộ lượng nước mưa rơi xuống bề mặt Trái Đất
b)
Là nguồn nước con người có thể khai thác và sử dụng cho đời sống, sản xuất
c)
Là nước tồn tại trong khí quyển
d)
Chỉ bao gồm nước ngọt
66.
Trạng thái nào của nước chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tự nhiên?
a)
Thể rắn
b)
Thể khí
c)
Thể lỏng
d)
Cả ba như nhau
67.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nước?
a)
Có khả năng hoà tan nhiều chất
b)
Có nhiệt dung riêng lớn
c)
Có khối lượng riêng nhỏ hơn không khí
d)
Tồn tại ở nhiều trạng thái
68.
Nhân tố địa hình ảnh hưởng đến tài nguyên nước rõ rệt nhất thông qua:
a)
Quy mô lưu vực sông
b)
Chế độ mưa
c)
Khả năng thấm, trữ và thoát nước
d)
Nhiệt độ không khí
69.
Việc phá rừng đầu nguồn không dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
Tăng lũ quét
b)
Giảm khả năng giữ nước
c)
Ổn định nguồn nước mùa khô
d)
Gia tăng xói mòn đất
Reset
