NEW
Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Kết tinh là gì?
Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn vô định hình.
Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn tinh thể.
Là quá trình chuyển pha từ pha vô định hình sang pha rắn tinh thể.
Là quá trình khởi tạo ra cấu trúc tinh thể của kim loại.
Đặc điểm khác nhau giữa đơn tinh thể và đa tinh thể?
Đơn tinh thể là mạng tinh thể thống nhất, phương mạng thay đổi trong toàn bộ thể tích của nó; đa tinh thể có mạng tinh thể không thống nhất, phương mạng thay đổi bất kỳ.
Đơn tinh thể là mạng tinh thể không thống nhất, phương mạng không thay đổi trong toàn bộ thể tích của nó; đa tinh thể có mạng tinh thể thống nhất, phương mạng không thay đổi bất kỳ.
Đơn tinh thể là mạng tinh thể thống nhất, phương mạng không thay đổi trong toàn bộ thể tích của nó; đa tinh thể có mạng tinh thể không thống nhất, phương mạng thay đổi bất kỳ.
Có mấy loại mầm khi kết tinh?
5
3
2
4
Độ quá nguội là gì?
là khoảng chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ kết tinh lý thuyết và nhiệt độ cho kết tinh ΔT=T−T0 .
là khoảng chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ kết tinh lý thuyết và nhiệt độ cho kết tinh thực tế ΔT=T0−T .
là khoảng chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ kết tinh lý thuyết và nhiệt độ cho kết tinh ΔT=T′−T .
là khoảng chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ kết tinh lý thuyết và nhiệt độ cho kết tinh ΔT=T0+T .
Trong đồ thị với trục tung là dτdv+ và trục hoành là τ , các đường cong được đánh số 1–5. Đại lượng nào mà các đường cong này biểu diễn?
Tốc độ kết tinh cực đại tại thời điểm 50%.
Lượng kim loại kết tinh.
Tốc sinh mầm.
Vận tốc phát triển mầm.
Thiên tích là gì?
Sự không đồng nhất về thành phần hóa học và tổ chức khi kết tinh.
Sự đồng nhất về thành phần hóa học của vật đúc khi kết tinh.
Sự không đồng nhất về tổ chức của vật đúc khi kết tinh.
Sự tích tụ không đồng đều của vật đúc khi kết tinh.
Trong hình bên dưới, đường cong “bb” là đường gì?
Đường bắt đầu nóng chảy.
Đường kết thúc nóng chảy.
Đường kết thúc kết tinh.
Đường bắt đầu kết tinh.
Ở nhiệt độ gần nhiệt độ kết tinh, kim loại lỏng có cấu trúc gần giống kim loại rắn, thể hiện gì?
Các nhóm này có kích thước, năng lượng khác nhau.
Kim loại được tạo thành bởi vô số các nhóm nguyên tử.
Tất cả đều đúng.
Các nhóm có trật tự gần này không có khả năng tồn tại.
Dựa vào hình vẽ có trục T theo chiều dọc và trục lg τ theo chiều ngang, các đường a1, a2, a3 và b1, b2, b3 cùng với đường cong ký hiệu “aa”, đường cong “aa” là đường gì?
Đường kết thúc nóng chảy.
Đường bắt đầu nóng chảy.
Đường kết thúc kết tinh.
Đường chuyển kính.
Công thức bên dưới để tính cái gì? V(t)=Vo[1−exp(−3πnv3τ4)]
Lượng kim loại đã được kết tinh tại thời điểm nào đó.
Vận tốc sinh mầm.
Vận tốc phát triển mầm.
Lượng kim loại chưa được kết tinh tại thời điểm nào đó.
Hai thông số quan trọng của quá trình kết tinh là gì?
Thể tích.
Tất cả điều sai.
Tốc độ tạo mầm và tốc độ phát triển.
Thời gian.
Điều kiện xảy ra kết tinh là?
Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ T0.
Làm nguội nhanh kim loại lỏng.
Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ T0.
Làm nguội liên tục kim loại lỏng.
Quá trình kết tinh xảy ra trong mấy giai đoạn?
4.
2.
3.
5.
Biểu đồ hình dưới thể hiện quá trình kết tinh xảy ra như thế nào khi trị số nv3 càng lớn? Dựa vào đường cong V∗ theo τ trên hình, hãy chọn nhận định đúng về ảnh hưởng của nv3 đối với tốc độ và thời điểm kết tinh.
Diễn ra nhanh hơn, bắt đầu sớm và hoàn tất ở thời gian nhỏ hơn.
Không đổi theo nv3 .
Diễn ra chậm hơn, bắt đầu muộn và hoàn tất ở thời gian lớn hơn.
Chỉ ảnh hưởng đến giai đoạn cuối, không đổi thời điểm bắt đầu.
Kết tinh là gì?
Quá trình chảy loãng của kim loại.
Tất cả điều sai.
Quá trình hình thành mạng tinh thể từ trạng thái lỏng.
Quá trình đông đặc.
Entropi (S) là gì?
Đại lượng nói lên mức độ xít chặt của mạng tinh thể; quy ước S=0 tại 0K và khi nhiệt độ tăng thì S tăng.
Tất cả điều sai.
Đại lượng nói lên mức độ trật tự của mạng tinh thể; quy ước S=0 tại 0K và khi nhiệt độ tăng thì S tăng.
Đại lượng nói lên mức độ đông đặc của mạng tinh thể; quy ước S=0 tại 0K và khi nhiệt độ tăng thì S tăng.
Công thức bên dưới dùng để tính cái gì? G=G0−∫0T[CpTT]dT
Năng lượng phát triển mầm.
Năng lượng liên kết.
Năng lượng tạo mầm.
Năng lượng tự do.
Tốc độ tạo mầm là gì?
Tốc độ đông đặc.
Tốc độ phát triển tinh thể.
Số lượng mầm được tạo ra trong một đơn vị thể tích sau một đơn vị thời gian.
Tất cả điều sai.
Tốc độ kết tinh đạt cực đại khi nào?
50%.
25%.
40%.
30%.
Theo nghiên cứu của các nhà vật liệu thì trong kim loại sự chuyển động của các nguyên tử, ion được đặc trưng bằng một đại lượng được gọi là gì?
Năng lượng tự do G.
Tất cả điều sai.
Năng lượng chuyển động.
Chuyển động cơ bản.
Điều kiện năng lượng của quá trình kết tinh xảy ra là gì?
Tất cả điều sai.
Khi năng lượng pha rắn lớn hơn năng lượng pha lỏng.
Khi năng lượng pha rắn nhỏ hơn năng lượng pha lỏng.
Khi năng lượng pha rắn bằng năng lượng pha lỏng.
Động học của quá trình kết tinh là gì?
Nghiên cứu sự di chuyển của kim loại.
Nghiên cứu mối quan hệ giữa lượng kim loại lỏng đã được kết tinh theo thời gian.
Nghiên cứu sự cấu tạo mạng tinh thể.
Nghiên cứu sự cấu tạo ô cơ sở.
Mầm kết tinh là gì?
Tất cả điều sai.
Phần tử rắn được hình thành từ kim loại rắn có cấu trúc tinh thể, có kích thước đủ lớn để tồn tại và phát triển.
Phần tử rắn được hình thành từ kim loại lỏng có cấu trúc tinh thể, có kích thước đủ nhỏ để tồn tại và phát triển.
Phần tử rắn được hình thành từ kim loại lỏng có cấu trúc tinh thể, có kích thước đủ lớn để tồn tại và phát triển.
Theo quy luật của tự nhiên thì?
Mọi vật đều có xu thế tồn tại ổn định hơn ở trạng thái có năng lượng dự trữ thấp hơn.
Mọi vật đều có xu thế tồn tại ổn định hơn ở trạng thái có năng lượng dự trữ trung bình.
Mọi vật đều có xu thế tồn tại ổn định hơn ở trạng thái có năng lượng dự trữ cao hơn.
Tất cả điều sai.
Điều kiện xảy ra kết tinh là?
TKT < Tend
TKT < TS ( T0 )
Biểu đồ dưới đây thể hiện quá trình kết tinh xảy ra như thế nào?
Tất cả điều sai.
Cần một khoảng thời gian chuẩn bị.
Ngay tức thời.
Không cần một thời gian chuẩn bị.
Kích thước hạt càng nhỏ thì?
Độ bền càng cao, độ dẻo càng thấp.
Độ bền càng thấp, độ dẻo càng thấp.
Độ bền càng cao, độ dẻo càng cao.
Độ bền càng thấp, độ dẻo càng cao.
Để làm nhỏ hạt thì độ quá nguội ΔT cần?
Giảm.
Bằng không.
Giữ nguyên H.
Tăng.
Nguyên lý tạo hạt nhỏ khi đúc là gì?
Tăng tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm.
Giảm tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm.
Giảm tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm.
Tăng tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm.
Người ta phân cỡ hạt thành bao nhiêu cấp?
4.
16.
Vùng “đã kết tinh” nằm ở vị trí nào trên giản đồ chữ “C” ?
Vùng (1).
Vùng (4).
Vùng (2).
Vùng (3).
Khi kết tinh, nếu hạt phát triển mạnh theo một phương thì hạt có dạng gì ?
Phiến.
Tất cả đều sai.
Cầu.
Trụ.
Cho hình vẽ kèm theo, ký hiệu Ts thể hiện gì?
Nhiệt độ sôi.
Nhiệt độ cân bằng.
Nhiệt độ kết tinh lý thuyết.
Nhiệt độ nóng chảy.
Khi tăng tốc độ nguội trong quá trình đúc, tốc độ tạo mầm n và tốc độ phát triển mầm v thay đổi như thế nào?
n giảm, v tăng.
n giảm, v giảm.
n tăng, v giảm.
n tăng, v tăng.
Trong quá trình kết tinh, nếu hạt phát triển đều theo mọi phương thì hạt có dạng gì?
Trụ.
Cầu.
Phiến.
Tấm.
Vùng "lỏng quá nguội" là gì?
Vùng đang kết tinh.
Vùng sản phẩm của quá trình kết tinh.
Vùng kim loại lỏng ổn định.
Vùng kim loại lỏng chuẩn bị kết tinh.
Vùng "đang kết tinh" nằm ở vị trí nào trên giản đồ chữ C?
Nằm bên trái đường "bắt đầu kết tinh".
Nằm bên phải đường "kết thúc kết tinh".
Nằm giữa hai đường "bắt đầu" và "kết thúc" kết tinh.
Nằm ngoài toàn bộ vùng giới hạn bởi đường chữ C.
Phương pháp làm nhỏ hạt kim loại nào là phổ biến nhất?
Tăng độ quá nguội ΔT .
Tất cả các ý trên.
Sử dụng biến tính.
Tiến hành kết tinh dưới những tác động cơ học và vật lý khác.
Chất biến tính có tác dụng gì?
Làm thay đổi tính chất hóa học của vật liệu.
Làm tăng cơ tính của vật liệu.
Làm nhỏ hạt tinh thể khi kết tinh, đôi khi làm thay đổi cả hình dạng hạt tinh thể.
Làm thay đổi tính chất vật lý của vật liệu.
Muốn đánh giá chính xác độ hạt ta dùng phương pháp gì?
Tất cả đều sai.
Nghiên cứu tổ chức đại vi.
Tất cả đều đúng.
Nghiên cứu tổ chức tế vi.
Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào?
Tăng dần.
Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội.
Chất biến tính loại II là gì?
Các tạp chất gây giòn thép ở nhiệt độ cao.
Chất không tan trong kim loại lỏng, có thể kết hợp với các tạp chất trong kim loại lỏng tạo ra các hợp chất khó cháy tồn tại dưới dạng các phần tử rắn nhỏ nằm lơ lửng trong kim loại lỏng giúp cho việc tạo mầm ký sinh, góp phần làm tăng tốc độ sinh mầm.
Chất này có thể hòa tan trong kim loại lỏng góp phần làm giảm công hình thành tâm mầm giới hạn, làm tăng được số vùng ba động năng lượng dẫn đến tăng tốc độ sinh mầm. Khi kết tinh không tan trong mầm và bị đẩy ra vùng biên giới mầm (hạt).
Các tạp chất gây giòn thép ở nhiệt độ thường.
Trong thực tế, khi kim loại kết tinh thường gặp loại mầm nào?
Cả hai loại mầm.
Tùy từng trường hợp.
Mầm tự sinh.
Mầm ký sinh.
Biến dạng đều trong đơn tinh thể thông qua mấy cơ chế?
2
4
1
3
Khi tăng tốc độ làm nguội thì kích thước tới hạn để tạo mầm kết tinh thay đổi như thế nào?
Không thay đổi.
Có lúc tăng, có lúc giảm (tùy từng trường hợp).
Tăng.
Giảm.
Nguyên lý chung để làm nhỏ hạt kim loại là gì?
Tăng tốc độ sinh mầm (n) và giảm tốc độ phát triển mầm (v).
Tăng tốc độ sinh mầm (n) và tăng tốc độ phát triển mầm (v).
Tăng tốc độ sinh phát triển mầm (n) và giảm tốc độ sinh mầm (v).
Giảm tốc độ sinh phát triển mầm (n) và giảm tốc độ sinh mầm (v).
Cho biểu thức V(τ)=V0[1−exp(−3πnv3τ4)] . Chọn mô tả đúng cho các đại lượng trong biểu thức.
Vτ: lượng kim loại kết tinh sau thời gian τ; Vo: lượng kim loại lỏng ban đầu (sẽ bị kết tinh); n: tốc độ sinh mầm; v: tốc độ phát triển mầm; τ: thời gian xét.
Vτ: lượng kim loại kết tinh sau thời gian τ; Vo: lượng kim loại lỏng ban đầu (sẽ bị kết tinh); n: tốc độ sinh mầm; v: tốc độ phát triển mầm; τ: nhiệt độ.
Vτ: lượng kim loại kết tinh sau thời gian τ; Vo: lượng kim loại lỏng ban đầu (sẽ bị kết tinh); v: tốc độ sinh mầm; n: tốc độ phát triển mầm; τ: thời gian xét.
Vτ: lượng kim loại kết tinh sau thời gian τ; Vo: lượng kim loại lỏng ban đầu (sẽ bị kết tinh); v: tốc độ sinh mầm; n: tốc độ phát triển mầm; τ: nhiệt độ.
