wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Modul 2: Basic Computer Usage (Questions 1-18)

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?

a)

Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

b)

Tắt máy tính

c)

Tắt màn hình

d)

Khởi động lại máy tính

2.

Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

3.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?

a)

Phần mềm gõ tiếng Việt

b)

Hệ điều hành

c)

Chương trình diệt virus máy tính

d)

Phần mềm Microsoft Office

4.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?

a)

Bấm nút Reset trên hộp máy

b)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Tắt nguồn điện

5.

Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?

a)

Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows

b)

Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồn

c)

Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down

d)

Không có đáp án đúng

6.

Trong Windows 7, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Kích chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject

c)

Khởi động lại HĐH Windows

d)

Đóng tất cả các chương trình đang chạy

7.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?

a)

Display

b)

Không có đáp án đúng

c)

Taskbar and Start Menu

d)

Device Manager

8.

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

b)

Bấm nút Power trên hộp máy

c)

Bấm nút Reset trên hộp máy

d)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

9.

Trong Control Panel của Windows 7, để thay đổi cách thức đăng nhập (login) và đăng xuất (logout), ta có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off

c)

Chọn System, chọn Change the way user log on or off

d)

Chọn User Accounts, chọn Change the way users log on or off

10.

Trong hệ điều hành Windows 7, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?

a)

Bấm Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer

b)

Bấm Alt + L, chọn Lock Computer

c)

Bấm Ctrl + L, chọn Lock Computer

d)

Nhấn nút Power

11.

Lựa chọn nào sau đây trong Windows 7 cho phép tắt máy tính và lưu trữ thông tin, trạng thái các chương trình đang hoạt động trong bộ nhớ vào ổ đĩa cứng và có thể cho phép người dùng tiếp tục sử dụng chỉ cần nhấn phím bất kỳ?

a)

Kích Start, chọn Shutdown/Standby

b)

Kích Start, chọn Shutdown/Log off

c)

Kích Start, chọn Shutdown/Hibernate

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete

12.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành?

a)

Ctrl+Print Screen

b)

Shift+ Print Screen

c)

Print Screen

d)

Alt+Print Screen (hoặc Alt + PrtSc)

13.

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?

a)

F1

b)

Tab+F9

c)

Alt+F4

d)

F7

14.

Phím tắt nào sao chép một đối tượng vào ClipBoard?

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+Z

d)

Ctrl+X

15.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là gì?

a)

Ctrl+Z

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+M

d)

Ctrl+V

16.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?

a)

Ctrl+Tab

b)

Alt+F4

c)

Ctrl+Esc

d)

Alt+Tab

17.

Phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong Windows 7?

a)

Ctrl + Alt + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Alt + O

d)

Ctrl + T

18.

Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?

a)

Sang trái một ký tự

b)

Sang phải một ký tự

c)

Lên trên một dòng

d)

Sang trái một từ

19.

Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, phím -> (mũi tên sang phải), có chức năng?

a)

Sang phải một ký tự

b)

Sang trái một ký tự

c)

Sang phải một từ

d)

Sang trái một từ

20.

Muốn xóa ký tự đằng sau con trỏ thì nhấn phím gì?

a)

Home

b)

Ctrl

c)

End

d)

Delete

21.

Tổ hợp phím Ctrl + C có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

c)

Phục hồi lại thao tác trước đó

d)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

22.

Tổ hợp phím Ctrl + X có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

c)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

d)

Phục hồi lại thao tác trước đó

23.

Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự. Bạn xử lý như thế nào?

a)

Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính

b)

Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản

c)

Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính

d)

Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 7 để bật bàn phím ảo

24.

Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại trong hệ điều hành Windows 7 sẽ

a)

Đóng cửa sổ đó

b)

Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu

c)

Thu cửa sổ về kích thước trước đó

d)

Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước của cửa sổ

25.

Trong các biểu tượng ứng dụng sau đây, biểu tượng nào không hiển thị trên màn hình nền Desktop?

a)

Đồng hồ hệ thống

b)

Máy in HP

c)

Recycle Bin

d)

Taskbar

26.

Phần mềm nào dưới đây nếu không được cài đặt máy tính sẽ không hoạt động?

a)

Windows

b)

Chrome

c)

Vietkey

d)

Norton AntiVirus

27.

Để thay đổi kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows 7 được thiết lập ở đâu?

a)

Control Panel/Region and Language

b)

Control Panel - Regional

c)

Control Panel - System

d)

Control Panel – Display

28.

Trong hệ điều hành Windows 7, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nhấp phải chuột tại vùng trống trên Desktop và chọn chức năng nào?

a)

New - Briefcase

b)

Personalization, chọn Desktop Background

c)

Gadgets

d)

Screen Resolutions

29.

Chức năng nào trong Windows 7 cho phép thiết lập các thông số cho môi trường làm việc?

a)

System Informations

b)

System Restore

c)

Control Panel

d)

Taskbar and Start Menu

30.

Để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Chọn Add/Remove Hardware sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ

b)

Tại cửa sổ Printers and Faxes, nhấp phải chuột vào máy in và chọn Remove Device

c)

Gỡ bỏ máy tin trong Control Panel

d)

Chọn Device Manager sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ

31.

Để gỡ bỏ 1 chương trình nào thì mở Control Panel/Uninstall a Programs/ Chọn biểu tượng chương trình cần gỡ bỏ và chọn?

a)

Update

b)

Uninstall

c)

Delete

d)

Change

32.

Để hiển thị được Computer trên màn hình nền thì làm như thế nào?

a)

Nhấn phím Ctrl + C

b)

Nhấn Ctrl + X

c)

Kích chuột vào nút Start/Nhấp phải chuột vào Computer và chọn Show on Desktop

d)

Nhấn Ctrl + V

33.

Trong Control Panel để gỡ bỏ một phần mềm ta chọn?

a)

Administrative Tools

b)

Programs and Features

c)

Add Hardware

d)

System

34.

Trong hệ điều hành Windows, để sửa lại ngày/giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time trong cửa sổ My Networking

b)

Date and Time trong cửa sổ Control Panel

c)

Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer

d)

Date and Time trong cửa sổ My Computer

35.

Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi lại cách biểu diễn ngày/giờ, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time

b)

Region and Language

c)

System Infomations

d)

Display

36.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?

a)

Auto Play

b)

Taskbar and Start Menu

c)

Display

d)

Device Manager

37.

Trong Windows, để xem những chương trình nào đã được Updates thì chọn chức năng nào trong Control Panel/Programs and Features?

a)

Không làm gì

b)

View Installed Updates

c)

Xóa biểu tượng chương trình trong menu Start

d)

Nhấp phải biểu tượng rồi bấm tổ hợp Shift + Delete

38.

Chức năng nào cho phép tạo các tài khoản để truy cập vào máy tính?

a)

Desktop

b)

User Accounts

c)

Multimedia

d)

Windows Explorer

39.

Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi ngày/giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time trong Internet Explorer

b)

Không có đáp án đúng

c)

Date and Time trong Control Panel

d)

Date and Time trong My Computer

40.

Trong hệ điều hành Windows, để lấy lại mặc định ngày/giờ của hệ thống, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Date and Time

c)

Region and Language

d)

System Informations

41.

Chức năng của Control Panel là?

a)

Hiển thị tên máy tính và tài nguyên mạng cục bộ

b)

Soạn thảo văn bản trên Windows

c)

Thiết lập cấu hình Windows 7 như thời gian, cài đặt thiết bị, gỡ bỏ ứng dụng

d)

Sao chép các tệp tin trên máy tính

42.

Chức năng nào cho phép thay đổi ngày giờ trong máy tính trên hệ điều hành Windows?

a)

Control Panel/Display

b)

Control Panel/Date and Time

c)

Control Panel/Fonts

d)

Control Panel/Folder Options

43.

Trong Windows, cửa sổ ứng dụng nào chứa thông tin như dung lượng của ổ cứng, ổ CD/DVD, USB, tài nguyên trong máy tính?

a)

Computer

b)

Control Panel

c)

Recycle Bin

d)

My Document

44.

Phát biểu nào đúng nhất cho khái niệm về biểu tượng Shortcut trong Windows?

a)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

b)

Là biểu tượng giúp truy cập nhanh vào đối tượng thường dùng

c)

Là biểu tượng của thư mục chứa virus

d)

Là chương trình được cài đặt trên máy tính

45.

Hệ điều hành Windows 7 có bao nhiêu loại Shortcut?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

46.

Khi thực hiện thao tác xóa một biểu tượng Shortcut trong Windows, chương trình tương ứng sẽ chịu tác động nào?

a)

Bị xóa

b)

Không thay đổi

c)

Không khởi động được

d)

Không lưu được

47.

Khi sao chép Shortcut để mở một tệp hoặc thư mục từ máy A sang máy B, tại máy B người dùng có thể làm gì?

a)

Máy B sẽ không đọc được tệp hoặc thư mục

b)

Máy B sẽ bị nhiễm Virus

c)

Không mở được thư mục hoặc tệp

d)

Vẫn mở được thư mục

48.

Để tạo biểu tượng Shortcut một chương trình ứng dụng trên Desktop của Windows, phương pháp nào sau đây không thể thực hiện được?

a)

Nhấp phải biểu tượng chương trình, chọn Send to Desktop

b)

Nhấp phải biểu tượng chương trình, chọn Send to/Desktop (Creat Shortcut)

c)

Trỏ chuột vào biểu tượng chương trình, sau đó kéo ra Desktop

d)

Nhấp phải tại Desktop, chọn New/Shortcut rồi nhập tên chương trình

49.

Windows Explorer dùng để làm gì?

a)

Phần mềm xây dựng trang web

b)

Truy cập mạng

c)

Quản lý tập tin, thư mục

d)

Trình duyệt Web

50.

Cách nào sau đây được sử dụng để khởi động Start Menu của hệ điều hành Windows?

a)

Bấm Alt+Tab

b)

Không có đáp án đúng

c)

Bấm Ctrl+Esc

d)

Bấm Shift+Tab

51.

Thực đơn dùng trong một chương trình ứng dụng còn được gọi là gì?

a)

Tool bar

b)

Menu options

c)

Menu bar

d)

Menu pad

52.

Để ẩn toàn bộ chương trình và trở về màn hình Desktop thì nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Alt + Tab

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + N

d)

Windows + D

53.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PDF là?

a)

My computer

b)

Corel Draw CS5

c)

Foxit Reader

d)

Photoshop CS6

54.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT hoặc PPTX là?

a)

Paint

b)

WinZip

c)

Microsoft Office Power Point

d)

Foxit Reader

55.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMA là

a)

NotePad

b)

Windows Media Player

c)

Paint

d)

WordPad

56.

Tệp tin có phần mở rộng là JPG là tệp?

a)

File thực thi

b)

File âm thanh

c)

File ảnh

d)

File văn bản

57.

Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là

a)

File ảnh

b)

File âm thanh

c)

File thực thi

d)

File văn bản

58.

Trong MS Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Vàng

d)

Xanh

59.

Nguyên tắc tổ chức file và thư mục trong hệ điều hành Windows 7 dựa trên cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc đồ thị

b)

Cấu trúc chu trình

c)

Cấu trúc cây

d)

Cấu trúc lặp

60.

Trong Windows 7, thư mục được tổ chức dưới dạng?

a)

Đồ thị

b)

Dây

c)

Chuỗi

d)

Cây

61.

Các biểu tượng nào sau đây trên nền Desktop của hệ điều hành Windows 7 được gọi là biểu tượng Shortcut?

a)

My Computer, My Documents, Recycle Bin

b)

Không có đáp án đúng

c)

Microsoft Word, My Computer, Unikey

d)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Unikey

62.

Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác

b)

Trong một file có thể không chứa thông tin

c)

Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác

d)

Không có đáp án đúng

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tệp có thể chứa ổ đĩa

b)

Tệp là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tệp, thư mục khác

c)

Tệp có thể chứa thư mục

d)

Tệp có thể chứa 2 tệp khác

64.

Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng trong tên file đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Quy định định dạng file

b)

Quy định kiểu file

c)

Quy định thuộc tính file

d)

Quy định kích thước file

65.

Phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu gì?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm than (!)

c)

@

d)

*

66.

Muốn sắp xếp các biểu tượng trên desktop theo tên, ta chọn chuột phải lên nền desktop/chọn Sort by và chọn

a)

Name

b)

Item Type

c)

Size

d)

Date Modified

67.

Khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tiến hành cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột phải lên Computer, chọn Arrange Icons By…

b)

Nhấp chuột phải trên Desktop, chọn Arrange Icons By…

c)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn New shortcut…

d)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn Arrange Icons By…

68.

Trong Windows, muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện

a)

Edit - New – Folder

b)

Insert - New - Folder

c)

Chuột phải chọn New - Folder

d)

File - New - Shortcut

69.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo mới một thư mục, ta mở đường dẫn cần chứa thư mục và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải, chọn New/ Folder, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

b)

Không có đáp án đúng

c)

Bấm F2, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

d)

Bấm Ctrl + N, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

70.

Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tệp?

a)

Anh.bmp

b)

http://vtv.vn

c)

Baitap.pas

d)

Giaymoi.doc

71.

Bạn đang làm việc với hệ điều hành Microsoft Windows 7. Bạn muốn tạo một thư mục mới có tên Báo Cáo trên desktop, nhưng đã có sẵn một thư mục khác có cùng tên trên desktop. Điều gì sẽ xảy ra khi bạn cố tạo thư mục Báo Cáo

4 lines
72.

Phần mềm Text Document dùng để tạo tệp có phần mở rộng là gì?

a)

txt

b)

pps

c)

pas

d)

jpg

73.

Trong các tên tệp sau đây, cách đặt tên tệp nào sẽ báo lỗi?

a)

Hoc,phan,tin,1.doc

b)

Hoc_phan_tin_1.doc

c)

Hoc phan tin 1.doc

d)

Hoc_phan_tin1?.doc

74.

Trong các tên thư mục sau đây, tên thư mục nào máy chấp nhận?

a)

Hoc?phan?tin?1

b)

Hoc_phan_tin_1

c)

Hoc*phan*tin*1.doc

d)

Hocphantin1:.doc

75.

Phím tắt để đổi tên tệp tin, thư mục là gì?

a)

Alt+N

b)

Ctrl+N

c)

F4

d)

F2

76.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows 7 cần thoả mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng

b)

Tối đa 255 ký tự, không chứa các ký tự đặc biệt

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số

d)

Tối đa 8 ký tự, không chứa kí tự số

77.

Tên tệp trong hệ điều hành Windows gồm mấy phần?

a)

3 phần

b)

1 phần

c)

4 phần

d)

2 phần

78.

Thao tác: Chọn thư mục sau đó nhấn F2, có chức năng gì?

a)

Xoá thư mục

b)

Di chuyển thư mục

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đổi tên thư mục

79.

Trong hệ điều hành Windows, để xem thuộc tính của tệp hoặc thư mục cần làm gì?

a)

Ctrl+R, gõ tên mới, Enter

b)

Ctrl+T, gõ tên mới, Enter

c)

Ctrl+N, gõ tên mới, Enter

d)

Nhấp phải vào tệp/thư mục, chọn Properties/Attributes

80.

Thao tác: Chọn thư mục rồi nhấn Delete, có chức năng gì?

a)

Xoá thư mục

b)

Không có đáp án đúng

c)

Đổi tên thư mục

d)

Di chuyển thư mục

81.

Tệp hoặc thư mục có thuộc tính chỉ đọc là thuộc tính nào?

a)

Modify

b)

Hidden

c)

Delete

d)

Read Only

82.

Trong Windows, để chọn các tệp/thư mục liền nhau trong danh sách cần thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đầu, giữ Ctrl rồi nhấp cuối

b)

Nhấp đầu, giữ Shift rồi nhấp cuối

c)

Nhấp phải đầu, giữ F4 rồi nhấp cuối

d)

Nhấp đầu, giữ Alt rồi nhấp cuối

83.

Trong Windows, để chọn các tệp không liên tục trong danh sách cần thực hiện thao tác nào?

a)

Giữ Ctrl và nhấp các file cần chọn

b)

Giữ Shift và nhấp các file cần chọn

c)

Giữ Alt và nhấp các file cần chọn

d)

Nhấp phải đầu, giữ F5 rồi nhấp cuối

84.

Trong Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong một cửa sổ, ta sử dụng cách nào?

a)

Ctrl + Shift + A

b)

Alt + Tab

c)

Không có đáp án đúng

d)

Ctrl + A

85.

Trong Windows, phải nhấn giữ phím nào khi chọn nhiều tệp hoặc thư mục không liên nhau?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

86.

Trong Windows, muốn sao chép các tệp đang chọn vào bộ nhớ đệm, ta thực hiện

a)

Ctrl + X hoặc nhấp phải chọn Copy

b)

Ctrl + V hoặc nhấp phải chọn Copy

c)

Không có đáp án đúng

d)

Ctrl + C hoặc nhấp phải chọn Copy

87.

Trong Windows, để dán các tệp/thư mục sau khi đã copy, ta mở nơi muốn chứa bản sao và thực hiện

a)

Không có đáp án đúng

b)

Ctrl + V hoặc nhấp phải chọn Paste

c)

Ctrl + V hoặc nhấp phải chọn Copy

d)

Ctrl + X hoặc nhấp phải chọn Copy

88.

Muốn xoá một file trong Windows, có thể thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Mở file, chọn hết nội dung, bấm Delete

b)

Nhấp phải tại file, chọn Delete

c)

Mở file, chọn hết nội dung, giữ Shift rồi Delete

d)

Không có đáp án đúng

89.

Muốn xoá thư mục, ta thao tác thế nào?

a)

Nhấn F2 rồi Enter

b)

Nhấn Ctrl + V

c)

Nhấn Delete khi đang chọn thư mục

d)

Nhấn Ctrl + C

90.

Trong các mô tả sau, nơi lưu trữ nào chứa các tệp tin và thư mục trước khi bị xóa hoàn toàn?

a)

Inbox

b)

Recycle Bin

c)

Thư mục Documents

d)

Thư mục Program File

91.

Phát biểu nào về chức năng của thùng rác (Recycle Bin) là đúng?

a)

Lưu các tệp tin bị xoá từ ổ cứng và ổ đĩa mạng được đặt ở nơi khác

b)

Chỉ lưu các tệp tin bị xoá từ ổ đĩa cứng

c)

Lưu trữ tất cả các tệp bị xoá bởi người dùng

d)

Chỉ lưu trữ các tệp tin bị xoá từ ổ cứng và các thiết bị lưu trữ di động

92.

Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xoá, mở cửa sổ Recycle Bin và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Kích chuột phải đối tượng, chọn Properties

c)

Kích chuột phải đối tượng, chọn Cut

d)

Kích chuột phải đối tượng, chọn Restore

93.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta mở Recycle Bin và chọn

a)

Undo Delete

b)

Redo

c)

Delete

d)

Restore all Items

94.

Một tệp tin đã được xoá nằm trong thùng rác có thể

a)

Chỉ còn lại biểu tượng, nội dung đã bị xoá

b)

Đã được xoá vĩnh viễn

c)

Không khôi phục được

d)

Có thể khôi phục lại vị trí ban đầu

95.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể sao dữ liệu ra các thiết bị lưu trữ khác nhau

b)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin

c)

Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD-ROM có kích thước bao nhiêu Byte

d)

Có thể lấy lại dữ liệu sau khi xoá bằng nhấn tổ hợp phím Shift+Delete

96.

Trong Recycle Bin, để biết chính xác vị trí của một file đã xoá, có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Kích View, chọn Details

c)

Kích chuột phải tại file, chọn Properties

d)

Xem phần Details trong khung bên trái màn hình

97.

Các tệp, thư mục trong USB, khi xoá thì đối tượng sẽ được lưu ở đâu?

a)

Xoá khỏi máy tính

b)

Lưu ở Recycle Bin

c)

Có thể được phục hồi khi mở Computer

d)

Có thể được phục hồi khi mở My Documents

98.

Chọn thư mục, ấn tổ hợp phím Shift + Delete, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Phục hồi thư mục từ trong thùng rác

c)

Thư mục bị đưa vào thùng rác

d)

Thư mục bị xoá vĩnh viễn khỏi máy

99.

Muốn xoá vĩnh viễn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?

a)

Chọn thư mục và nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

100.

Muốn xoá vĩnh viễn, không cần phục hồi các tệp hoặc thư mục được chọn, cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Insert và kích chuột phải, chọn phím Enter

b)

Giữ phím Alt và kích chuột phải, chọn Delete

c)

Giữ phím Ctrl và kích chuột phải, chọn Delete

d)

Giữ phím Shift và kích chuột phải, chọn Delete

101.

Để khởi động chức năng tìm kiếm thông tin trong Windows, thao tác nào sau đây không đúng?

a)

Kích nút Search trong cửa sổ My Computer

b)

Kích nút Start, chọn Search

c)

Nhập từ khóa trong ô tìm kiếm trên Windows Explorer, sau đó chọn Date Modified và Size để tìm kiếm theo ngày sửa và kích thước file

d)

Kích chuột phải tại Desktop, chọn Search

102.

Chức năng tìm kiếm trong hệ điều hành Windows 7 cho phép tìm file và folders theo?

a)

Hình ảnh trong file

b)

Tên, Ngày chỉnh sửa, Kích thước

c)

Ngày tạo

d)

Nội dung trong file

103.

Các kí tự nào sau đây được sử dụng để thay thế tên file trong thao tác tìm kiếm?

a)

Kí tự ! và %

b)

Kí tự & và $

c)

Kí tự & và @

d)

Kí tự * và ?

104.

Khi tìm kiếm tập tin, thư mục, ký tự * dùng để làm gì?

a)

Thay thế cho dấu cách

b)

Thay thế cho từ khóa

c)

Không thể thay thế cho ký tự

d)

Thay thế cho 1 số ký tự

105.

Mục đích của việc nén dữ liệu (Data compression) là?

a)

Chuyển đổi định dạng dữ liệu của file từ .doc sang .rar

b)

Giảm dung lượng lưu trữ

c)

Mã hóa dữ liệu để người khác không đọc được

d)

Dễ sắp xếp lại thư mục theo nhóm

106.

Ứng dụng nào được sử dụng mở các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP là?

a)

Windows 7

b)

Windows 10

c)

Winrar, WinZip

d)

Windows 8

107.

Tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết là?

a)

File ảnh

b)

File thực thi

c)

File nén

d)

File âm thanh

108.

Lựa chọn nào chỉ ra tiện ích của tệp tin nén?

a)

Tệp tin nén có kích thước nhỏ hơn kích thước của tệp tin ban đầu và thông tin ban đầu không bị mất

b)

Tệp tin ban đầu có dung lượng nhỏ hơn dung lượng của tệp tin nén

c)

Nội dung của tệp tin RAR xem được ở bất kì máy tính nào mà không cần bất kì phần mềm cụ thể nào

d)

Ai cũng mở được mà không cần mật khẩu

109.

Ứng dụng nào được sử dụng để xem nội dung của tệp Reports.zip?

a)

Trình duyệt web

b)

Ứng dụng trang tính

c)

Trình xử lý văn bản word

d)

Chương trình nén và giải nén

110.

Bạn cần gửi 24 tệp tin có kích thước lớn bằng email. Làm thế nào để bạn có thể gửi chúng nhanh và hiệu quả hơn?

a)

Sử dụng chương trình nén để nén và gửi tệp tin nén này với dung lượng nhỏ hơn

b)

Nhóm các tệp tin thành từng nhóm sao cho ít tệp tin hơn được gửi, với cùng nội dung và dung lượng

c)

Gửi từng tệp

d)

Tạo một tệp chứa 24 tệp tin ban đầu

111.

Chương trình nào được thiết kế để phát hiện, ngăn chặn, loại bỏ và phòng chống virus máy tính?

a)

Worm

b)

Spyware

c)

Antivirus

d)

Malware

112.

Bộ gõ nào hỗ trợ gõ tiếng Việt trong hệ điều hành Windows 7?

a)

Google Voice Inout

b)

Laban Key

c)

Unikey

d)

Không có đáp án đúng

113.

Phông chữ quy định trong TT03/2014/TT-BTTTT khi soạn thảo văn bản là?

a)

Times New Roman

b)

Tahoma

c)

Verdana

d)

Arial

114.

Nếu bạn đang gõ từ có dấu, để bỏ dấu nhấn phím gì?

a)

Ctrl +N

b)

Ctrl + A

c)

A

d)

Z

115.

Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ tiếng Việt Unikey, tổ hợp phím Ctrl + Shift có chức năng gì?

a)

Chuyển chế độ gõ tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc ngược lại tiếng Việt sang tiếng Anh

b)

Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3

c)

Đóng bảng điều khiển chương trình gõ tiếng Việt

d)

Tắt chương trình gõ tiếng Việt

116.

Để chuyển đổi font từ dạng TCVN3 sang UNICODE hoặc ngược lại thì dùng chương trình gì?

a)

Unikey

b)

ABC

c)

Vietkey

d)

Laban Key

117.

Trong hệ điều hành, để xem danh sách các máy in đã được cài đặt, ta có thể sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Default Programs

b)

System Informations

c)

Device Manager

d)

Printers and Faxes

118.

Để chọn một máy in sử dụng thường xuyên trong danh sách các máy in đã cài đặt, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Make Printer Always

b)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Set as Default Printer

c)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Use Printer

d)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Always Use Printer