wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhiễm trùng và nhiễm trùng bệnh viện

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bốn giai đoạn của nhiễm trùng theo thứ tự nào?

a)

Ủ bệnh, khởi phát, toàn phát và hồi phục.

b)

Khởi phát, Ủ bệnh, toàn phát và hồi phục

c)

Ủ bệnh, toàn phát, khởi phát và hồi phục.

d)

Khởi phát, toàn phát, Ủ bệnh và hồi phục.

2.

Yếu tố nào sau đây thuộc miễn dịch đặc hiệu của cơ thể?

a)

Hiện tượng thực bào

b)

Hiện tượng viêm

c)

Hiện tượng sốt

d)

Sự tạo thành kháng thể

3.

Nội độc tố chủ yếu là do vi khuẩn nào tiết ra?

a)

Vi khuẩn Gram dương

b)

Trực khuẩn Gram dương

c)

Vi khuẩn Gram âm

d)

Trực khuẩn không lên men

4.

Vi sinh vật gây bệnh được hay không tùy thuộc vào ba yếu tố nào sau đây?

a)

Độc lực tác nhân – số lượng tác nhân – đường tác nhân

b)

Độc lực tác nhân – số lượng tác nhân – đường xâm nhập

c)

Số lượng tác nhân – độc tính theo ký chủ - đường da niêm hay tiêu

d)

Số lượng tác nhân – độc tính tác nhân - đường đi của tác nhân.

5.

Cách nào dưới đây KHÔNG phải là cách tránh né đáp ứng miễn dịch của vi si

a)

Lẩn tránh trong mô hoặc tế bào

b)

Tiết yếu tố hòa tan hoặc enzyme gây trở ngại đáp ứng miễn dịch

c)

Thay đổi kháng nguyên

d)

Thay đổi kháng thể

6.

Hãy chọn cách sắp xếp các tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện theo thứ tự theo s

a)

Virus > vi khuẩn > vi nấm và ký sinh trùng

b)

Vi khuẩn > Virus > vi nấm và ký sinh trùng

c)

Vi khuẩn > vi nấm và ký sinh trùng > Virus

d)

Virus > vi nấm và ký sinh trùng > vi khuẩn

7.

Các biện pháp nào để phòng nhiễm trùng bệnh viện hiệu quả nhất?

a)

Nhân viên y tế tuân thủ các nguyên tắc vô trùng trong y khoa

b)

Xử lý đúng bệnh phẩm, chất tiết, chất thải của bệnh nhân

8.

Để khẳng định một trường hợp nhiễm trùng có phải là nhiễm trùng bệnh viện hay không, quan trọng là cần phải xác định yếu tố nào?

a)

Thời gian xâm nhập của tác nhân gây bệnh

b)

Loại tác nhân nhiễm trùng

c)

Nhiễm trùng tiên phát

d)

Loại phẫu thuật mà bệnh nhân trải qua

9.

Loại NTVB nào thường gặp nhất trên lâm sàng?

a)

Nhiễm khuẩn huyết

b)

Viêm phổi

c)

Nhiễm trùng tiểu

d)

Nhiễm trùng vết thương ngoại khoa

10.

Định nghĩa nào dưới đây dễ áp dụng nhất trên lâm sàng cho NTVB?

a)

Nhiễm khuẩn xảy ra trong 72 giờ trước nhập viện; và trong vòng 10 ngày trước xuất viện

b)

Nhiễm khuẩn xảy ra trong 48–72 giờ sau nhập viện; và trong vòng 10 ngày sau xuất viện

c)

Nhiễm khuẩn xảy ra trong 48–72 giờ sau nhập viện; và trong vòng 10 ngày trước xuất viện

d)

Nhiễm khuẩn xảy ra trong 48 giờ trước nhập viện; và trong vòng 10 ngày sau xuất viện

11.

Virus nào dưới đây được phát hiện bằng phản ứng PCR trong các loại tế bào của bệnh nhân ung thư biểu mô mũi hầu?

a)

EBV

b)

Virus sởi

c)

Virus quai bị

d)

Parvovirus

12.

Để chẩn đoán HPV, loại bệnh phẩm nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Máu

b)

Phết cổ tử cung

c)

Da

d)

Dịch não tủy

13.

Từ thiết mô não của bệnh nhân mới tử vong rồi nhuộm huỳnh quang miễn dịch, kết quả cho thấy có những thể vùi hình cầu trong nhân tế bào ký chủ, bắt màu huỳnh quang mạnh có đường kính < 10 nm. Chẩn đoán bệnh nào dưới đây là thích hợp?

a)

Viêm màng não vô trùng

b)

Rubella bẩm sinh

c)

Quai bị

d)

Bệnh dại

14.

Lấy bệnh phẩm là máu để phân lập virus trong nuôi cấy tế bào khi nghi ngờ người bệnh nhiễm virus nào dưới đây?

a)

Virus polio

b)

Virus influenza

c)

Virus dengue

d)

Virus herpes simplex

15.

Miễn dịch thụ động có được là kết quả của tình trạng nào sau đây?

a)

Đã mắc bệnh từ trước

b)

Đã nhiễm nhưng chưa biểu lộ lâm sàng

c)

Đã nhận kháng thể khi còn là thai nhi

d)

Đã được chích ngừa vaccine

16.

Miễn dịch chủ động có được là kết quả của tình trạng nào sau đây?

a)

Do được “điều trị phòng ngừa” bằng kháng thể

b)

Đã nhiễm nhưng chưa biểu lộ lâm sàng

c)

Có giá trị trong một thời gian ngắn

d)

Do cơ thể nhận kháng thể có từ người khác

17.

Một vaccine được tạo từ sản phẩm độc do vi khuẩn tiết ra, được biến đổi trở nên không độc nhưng còn giữ tính kháng nguyên thì được gọi là vaccine nào dưới đây?

a)

Exotoxin

b)

Endotoxin

c)

Anatoxin

d)

Antitoxin

18.

Có thể phải dùng kháng huyết thanh trị liệu khi bệnh nhi mắc bệnh nhiễm vi sinh vật nào dưới đây?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

19.

Một vaccine đã được sử dụng trong cộng đồng, chứa một cấu trúc đặc hiệu của virion, được sản xuất bằng công nghệ tái tổ hợp, là vaccine phòng ngừa tác nhân gây bệnh nào dưới đây?

a)

HAV HBV

b)

HBV

c)

CMV

d)

Dengue virus

20.

Màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn KHÔNG có tính chất nào dưới đây?

a)

Cấu tạo bởi protein, phospholipid và sterol

b)

Phospholipid tạo thành một lớp đôi gắn protein

c)

Có chức năng tổng hợp và sản xuất các thành phần vách tế bào

d)

Bài tiết enzym và độc tố ngoại bào

e)

Hấp thu chất dinh dưỡng bằng cơ chế vận chuyển tích cực

21.

Đặc điểm cấu trúc và thành phần vách của vi khuẩn Mycobacteria là:

a)

Có peptidoglycan nhưng còn chứa một lượng lớn lipid

b)

Có đặc tính kháng acid

c)

Khác với vách tế bào vi khuẩn gram dương

d)

Nhuộm được vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm kháng acid Ziehl–Neelson

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

22.

Tế bào chất của tế bào vi khuẩn KHÔNG có tính chất nào dưới đây?

a)

Có dạng lỏng

b)

Có 80% là nước

c)

Có ty thể, lạp thể, lưới nội bào

d)

Câu A và C đúng

e)

Câu B và C đúng

23.

Môi trường phân biệt là môi trường:

a)

Để phân lập và định danh các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt

b)

Dựa trên cơ sở phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH

c)

Không có kháng sinh để vi khuẩn phát triển được

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu B và C đúng

24.

Cơ sở để phân loại các vi khuẩn gây bệnh là:

a)

Hình dạng và tính chất bắt màu thuốc nhuộm của chúng

b)

Vị trí gây bệnh của chúng

c)

Khả năng di động của chúng

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A và C đúng

25.

Tế bào vi khuẩn di truyền được các tính trạng qua các thế hệ là nhờ các quá trình:

a)

Tổng hợp protein (protein synthesis)

b)

Nhân đôi DNA (replication)

c)

Phiên âm mRNA (transcription)

26.

DNA lưu trữ tín hiệu di truyền bằng thứ tự sắp xếp thành phần nào trên DNA?

a)

Tổng hợp các enzym

b)

Đường hexose

c)

Đường ribose

d)

Phosphate

e)

Base

27.

Quá trình biến nạp không cần yếu tố nào?

a)

Vi khuẩn cho phải bị phá vỡ (ly giải)

b)

Đoạn DNA nhỏ

c)

Vi khuẩn nhận phải ở trạng thái sinh lý khả nạp

d)

Prophage

28.

Tải nạp là truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua phương tiện nào?

a)

Trung gian của các pili

b)

Trung gian của phage

c)

Trung gian màng tế bào

d)

Trung gian protein vận chuyển

29.

Trong tự nhiên, tính kháng thuốc được plasmid truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác theo con đường vận chuyển nào?

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Kết hợp tế bào

30.

Chọn phát biểu đúng về plasmid.

a)

Thiếu plasmid trong tế bào vi khuẩn không thể sống được

b)

Không hiện diện ở vi khuẩn hoang dại

c)

Plasmid là đại phân tử ARN

d)

Vi khuẩn có R-plasmid có thể tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

31.

Kháng sinh có bản chất nào sau đây?

a)

Hoàn toàn từ công nghệ bán tổng hợp

b)

Giết chết tế bào ký chủ ở nồng độ tối thiểu

c)

Được phát hiện lần đầu tiên vào năm 1985

d)

Tác dụng diệt khuẩn hay kiềm khuẩn trên một số chủng vi khuẩn

32.

Nguyên tắc nào PHẢI áp dụng trong sử dụng kháng sinh?

a)

Chỉ dùng khi có nhiễm virus.

b)

Nếu bệnh nặng thì dùng kháng sinh ngay rồi hãy lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm.

c)

Chỉ định kháng sinh theo phổ tác dụng; nếu nhiễm khuẩn đã xác định thì nên dùng kháng sinh có phổ hẹp.

d)

Dùng đúng liều để đạt hiệu quả điều trị, dùng liều tăng dần để làm quen kháng sinh.

33.

Cơ chế tác động của kháng sinh nào làm vi khuẩn Gram dương biến dạng hình cầu nhờ vỡ ra để không còn gây bệnh?

a)

Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn

b)

Ức chế chức năng màng tế bào vi khuẩn

c)

Ức chế tổng hợp protein hay acid nucleic

d)

Ức chế cạnh tranh acid folic

34.

Đâu là các nguyên nhân thất bại trong điều trị kháng sinh, NGOẠI TRỪ?

a)

Liều lượng hoặc thời gian điều trị không đủ

b)

Nôn ngay sau khi uống thuốc

c)

Do tương tác làm giảm hấp thu

d)

Kháng sinh đi vào ổ nhiễm khuẩn quá nhiều

35.

Tụ cầu vàng có đặc điểm sinh học nào dưới đây?

a)

Trực khuẩn Gram dương, xếp riêng lẻ

b)

Sinh nha bào

c)

Di động

d)

Tạo khuẩn lạc màu vàng trên môi trường Chapman

36.

Yếu tố nào giúp tụ cầu vàng phát tán trong cơ thể?

a)

Hyaluronidase

b)

Coagulase

c)

Staphylolysin

d)

Beta lactamase

37.

Độc tố ruột của tụ cầu vàng có đặc điểm nào?

a)

Có thành phần cấu tạo là lipopolysaccharide

b)

Bền với nhiệt, chịu nhiệt độ sôi 30 phút

c)

Bị thủy phân bởi enzym đường ruột

d)

Gây ngộ độc thức ăn và kìm hãm hệ thần kinh trung ương

38.

Dưới đây là những thử nghiệm để chẩn đoán tụ cầu vàng, ngoại trừ?

a)

Thử nghiệm miễn dịch gắn enzyme (ELISA)

b)

Nhuộm Gram bệnh phẩm hoặc nuôi cấy, soi kính hiển vi

c)

Thử nghiệm mannitol

d)

Định typ bằng phage

39.

Đặc điểm sinh học của liên cầu khuẩn, ngoại trừ?

a)

Hình cầu hoặc bầu dục, Gram (+), không di động

b)

Sinh bào tử, đôi khi có lông

c)

Là vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí tùy tiện

d)

Yêu cầu môi trường nuôi cấy có nhiều chất dinh dưỡng: huyết thanh, máu động

40.

Streptolysin được tiết ra bởi liên cầu khuẩn nào?

a)

Tiêu huyết α nhóm A

b)

Tiêu huyết β nhóm A

c)

Tiêu huyết α nhóm B

d)

Tiêu huyết β nhóm B

41.

Enzyme vừa có tính kháng nguyên đồng thời làm tan sợi huyết, giúp cho liên cầu khuẩn tràn nhanh là gì?

a)

Streptokinase

b)

Proteinase

c)

Hyaluronidase

d)

Streptolysin

42.

Sốt thấp khớp có liên quan đến, ngoại trừ?

a)

Phức hợp kháng nguyên – kháng thể

b)

Phản ứng chéo với mô cơ tim

c)

Viêm họng

d)

Ở lần tái nhiễm sau, bệnh sẽ nhẹ hơn

43.

Thử nghiệm ASO dùng để chẩn đoán bệnh nào do liên cầu khuẩn gây ra?

a)

Bệnh viêm phổi ở người lớn

b)

Bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em

c)

Bệnh viêm màng não ở trẻ em

d)

Bệnh viêm đường tiết niệu ở phụ

44.

Phế cầu khuẩn có đặc điểm sinh học nào?

a)

Di động

b)

Khuẩn lạc dạng S tròn, mặt nhẵn bóng, không gây bệnh

c)

Kỵ khí, sinh trưởng không cần CO2

d)

Vi khuẩn không phát triển được trong môi trường có ethylhydrocuprein

45.

Liên quan đến kháng nguyên của phế cầu khuẩn, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Kháng nguyên nang đặc hiệu typ, nhưng một số gây phản ứng chéo

b)

Kháng nguyên M là kháng nguyên chung

c)

Kháng nguyên carbohydrate C là kháng nguyên chuyên biệt typ

d)

Có cả kháng nguyên nang và kháng nguyên lông

46.

Ngoài bệnh viêm phổi, phế cầu khuẩn thường gây ra cho trẻ em:

a)

Viêm xoang

b)

Viêm thận

c)

Viêm màng não

d)

Viêm ta

47.

Thử nghiệm phồng nang chẩn đoán phế cầu khuẩn:

a)

Dùng kháng nguyên nang

b)

Dùng kháng thể kháng kháng nguyên M

c)

Dùng kháng nguyên cabohydrate C

d)

Dùng huyết thanh đặc hiệu kháng polysaccharide

48.

Não mô cầu: Chọn tập hợp đúng có liên quan đến não mô cầu. Các mệnh đề: A. Không có nang, có lông và có bào tử; B. Hình hạt cà phê hai mặt úp vào nhau, Gram dương; C. Có thể nằm bên trong hoặc ở ngoài bạch cầu; D. Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp ở 37°C, cần 5 – 8% CO2, lên men maltose; E. Tạo khuẩn lạc lồi, nhẵn bóng, không tiêu huyết trên môi trường thạch máu.

a)

1, 3, 4

b)

2, 4, 5

c)

2, 3, 4

d)

3, 4, 5