NEW
Font size
WorksheetsGiải phẫu – Sinh lý | Trích xuất câu hỏi kiểm tra
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Cấu trúc được tạo từ nhiều tế bào giống nhau, thực hiện chức năng chuyên biệt gọi là
Tế bào
Mô
Cơ quan
Hệ cơ quan
Tế bào lớn nhất trong cơ thể là
Tế bào tinh trùng
Tế bào noãn
Tế bào biểu mô gan
Tế bào biểu bì da
Các hình thức trao đổi chất qua màng tế bào (chọn sai)
Phân tán
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển tích cực
Thực bào, ẩm bào
Cấu trúc sản xuất năng lượng cho tế bào
Lưới nội bào hạt
Lưới nội bào không hạt
Ty thể
Bộ Golgi
Mô bao phủ cơ thể và lót lòng ống
Biểu mô
Mô sụn
Mô xương
Mô thần kinh
Cột sống chia mấy đoạn
3
4
5
6
Xương có nguồn gốc từ sụn (chọn sai)
Chi trên
Chi dưới
Vòm sọ
Xương ức
Phát biểu về khớp (chọn sai)
Có 3 loại
Khớp bất động có sụn
Có dây chằng
Ổ khớp giới hạn
Xương đôi
Thái dương
Trán
Sàn
Lá mía
Khớp giữa các đốt sống
Động
Bất động
Bán động
Trung gian
Xương hàng trên cổ tay
Thang
Thuyền
Cả
Móc
Vị trí hay gãy xương đòn
1/3 ngoài
2/3 trong
A, B đúng
A, B sai
Cấu trúc tổng hợp protein
Lưới nội bào hạt
Lưới nội bào trơn
Ty thể
Golgi
Bờ xương đỉnh (chọn sai)
Bờ chũm
Bờ trán
Bờ trai
Bờ dọc giữa
Đốt than phòng kín gây ngộ độc
SO2
CO
NO
NO2
Cơ hô hấp quan trọng nhất
ƯĐC
Liên sườn trong
Liên sườn ngoài
Hoành
Hô hấp có mấy giai đoạn
3
4
5
6
Cấu trúc hệ hô hấp (chọn sai)
Mũi
Thanh quản 15–20 vòng sụn
Phế quản
Họng
PO2 phế nang
100
95
46
40
COHb (chọn sai)
Nguồn CO
Ái lực Hb
Máu xanh tím
Gây tổn thương não
Đặc điểm cơ vân (chọn sai)
Hệ vận động
Theo ý muốn
Co chậm hơn cơ trơn
Tốn năng lượng
Cơ tim (chọn sai)
Nhiều nhân
Màu sẫm
Không theo ý
Sợi cơ
Vai trò hệ cơ (chọn sai)
Vận động
Giúp cơ quan hoạt động
Quyết định hình dạng trong
Phát ẩm
Cơ bụng trước bên (nông–sâu)
Chéo ngoài–chéo trong
Chéo ngoài–chéo trong–ngang
Ngang–chéo ngoài–chéo trong
Ngang–chéo trong–chéo ngoài
Trục tim (chọn sai)
Trái–phải
Trên–dưới
Trên–dưới
Sau–trước
Buồng tim (chọn sai)
Nhĩ phải
Nhĩ trái
Thất phải van 2 lá
Thất trái–ĐMC
Nhánh cung ĐMC (chọn sai)
ĐM vành
Thân tay đầu
Cảnh trái
Dưới đòn phải
Mất nút xoang
Nút nhĩ thất
Bó His
Bó gian nút
Tất cả
Hình thể ngoài tim (chọn sai)
Đỉnh
Đáy
3 mặt
Mỏm KLS6
Tính chất máu (chọn sai)
Độ nhớt
Tỉ trọng
pH
Luôn đỏ tươi
Protein tạo áp suất keo
Albumin
Globulin α
Globulin β
Globulin γ
1 Hb gắn O2
3
4
5
6
Tiểu cầu (chọn sai)
Có nhân
150 – 300k
2/3 máu
8 – 12 ngày
Nguyên tắc truyền máu
Trùng nhóm
Không ngưng kết
A, B đúng
A, B sai
Thực quản (chọn sai)
Có thanh mạc
1/3 trên vân
2/3 dưới
Nuốt không hoàn toàn tự ý
Thứ tự tá tràng
Trên–ngang–xuống–lên
Trên–xuống–ngang–lên
Lên–trên–ngang–xuống
Lên–ngang–trên–xuống
TM cửa (chọn sai)
TM lách
TM mTT trên
TM mTT dưới
TM thận
Tế bào tiết men protid dạ dày
TB chính
TB thành
TB nhầy
Tất cả
Hấp thu vitamin B12
Đại tràng
Hổng tràng
Tá tràng
Dạ dày
Kích thước thận (chọn sai)
Dài 12cm
Rộng 3cm
≈ 3 đốt TL
Dày 3cm
Sỏi gây ứ nước thận xảy ra ở vị trí nào?
Khúc nối bể thận–niệu quản
Vị trí bắt chéo động mạch chậu
Trong bàng quang
Đoạn niệu quản trong ổ bụng
Niệu đạo nam (chọn sai)
Dài 16 cm
Thuộc hệ niệu–sinh dục
Dẫn nước tiểu
Dẫn tinh dịch
Chất nào được tái hấp thu hoàn toàn trong ống thận ở người bình thường?
Nước
Glucose
Natri
Clorua
Thành phần nào không có trong nước tiểu bình thường?
Albumin
Creatinin
Natri
Axit uric
