WorksheetsCĐCQ HỆ CƠ
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Cơ nhị đầu cánh tay thuộc nhóm cơ:
Lớp nông vùng cánh tay trước
Lớp sâu vùng cánh tay trước
Vùng cánh tay sau
Các cơ cẳng tay được chia làm hai vùng:
Các cơ vùng cẳng tay trước và sau
Các cơ vùng cẳng tay trong và ngoài
Các cơ vùng cẳng tay trên và dưới.
Cơ tứ đầu đùi: nguyên uỷ có … đầu.
2.
3.
4.
Cơ tam đầu cẳng tay là cơ có …đầu nguyên ủy.
2.
3.
4.
Cơ hoành là cơ có hình vòm và có các lỗ:
Lỗ tĩnh mạch chủ dưới
Lỗ động mạch chủ
Lỗ thực quản
Cả A, B và C
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nội tại vùng vai:
Cơ thang
Cơ trên gai
Cơ lưng rộng
Cơ mông to thuộc nhóm cơ:
Lớp nông vùng mông
Lớp giữa vùng mông
Lớp sâu vùng mông
Cơ tam đầu cánh tay thuộc nhóm cơ:
Lớp nông vùng cánh tay trước
Lớp sâu vùng cánh tay sau
Vùng cánh tay sau
Cơ nhị đầu cánh tay có 2 đầu nguyên uỷ
Đúng.
Sai
Cơ mông nhỡ : động tác giạng đùi và xoay trong đùi.
Đúng.
Sai
Cơ dài gấp ngón tay cái có động tác gấp ngón tay cái.
Đúng.
Sai
Cơ nhị đầu cánh tay thực hiện động tác gấp cẳng tay.
Đúng.
Sai
Cơ Delta là 1 cơ dày và khoẻ trùm lên khơp vai tạo nên ụ vai. Cơ này là vị trí thường dùng để tiêm bắp
Đúng.
Sai
Cơ căng mạc đùi là một cơ mỏng thuộc vùng mông.
Đúng.
Sai
Cơ tứ đầu đùi thuộc nhóm cơ vùng đùi trong.
Đúng.
Sai
Vùng đùi sau có 3 cơ: Cơ bán gân, cơ bán màng và cơ nhị đầu đùi.
Đúng.
Sai
Cơ tam đầu cẳng chân do cơ bụng chân ( với 2 đầu cơ trong và ngoài) và cơ dép tạo nên. Đây là cơ khoẻ tạo nên bắp chân.
Đúng.
Sai
Cơ tư đầu đùi có 4 đầu nguyên uỷ.
Đúng
Sai
Cơ mông lớn thuộc nhóm cơ vùng mông. Động tác duỗi đùi tại khớp hông.
Đúng
Sai
Cơ mông nhỡ thực hiện động tác giạng đùi và xoay trong đùi.
Đúng. ( Đúng)
Sai
Các cơ của cẳng chân được chia thành hai vùng trước và sau.
Đúng.
Sai( Đúng)
Cơ tròn lớn thuộc nhóm cơ vùng vai
Đúng.
Sai
Cơ hoành có hình vòm, mặt lõm hướng về phía ngực.
Đúng.
Sai
Cơ nào sau đây không thuộc cơ tam đầu cẳng chân sau:
Cơ dép.
Cơ bụng chân ( đầu trong).
Cơ bụng chân ( đầu ngoài).
Cơ mác dài( Đúng)
Cơ nào sau đây thuộc lớp giữa của cơ vùng mông:
Cơ mông to
Cơ mông nhỡ. ( Đúng)
Cơ căng mạc đùi.
Cơ mông bé.
Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi:
Cơ rộng trong.
Cơ rộng ngoài.
Cơ khép đùi. ( Đúng)
Cơ thẳng đùi.
Cơ nào sau đây không thuộc cơ vùng mông :
Cơ mông bé.
Cơ tứ đầu đùi. ( Đúng)
Cơ căng mạc đùi.
Cả A, B và C
Các cơ nào sau đây thuộc vùng cánh tay sau:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay. ( Đúng)
Cơ quạ cánh tay.
Cả A, B và C
Cơ nào sau đây thuộc lớp cơ vùng cẳng chân trước:
Cơ chày trước.
Cơ duỗi dài ngón cá
Cơ nào sau đây thuộc lớp cơ vùng cẳng chân trước:
Cơ chày trước.
Cơ duỗi dài ngón cái.
Cơ duỗi chung ngón chân.
Cả A, B và C.
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ khu đùi trong:
Cơ khép lớn.
Cơ khép ngắn.
Cơ khép dài.
Cơ căng mạc đùi.
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ vùng vai:
Cơ Delta.
Cơ tròn bé
Cơ thang.
Cơ lưng rộng .
Cơ nào sau đây thuộc cơ khu đùi trước:
Cơ tứ đầu đùi.
Cơ căng mạc đùi
Cơ khép đùi
Cơ nhị đầu đùi
Cơ nào sau đây không thuộc cơ vùng đùi :
Cơ tứ đầu đùi.
Cơ khép dài
Cơ nhị đầu đùi
Cơ căng mạc đùi
Cơ nào sau đây không thuộc cơ ngoại lai vùng vai:
Cơ thang
Cơ lưng rộng
Cơ tròn lớn
Cả A, B và C
Cơ nào sau đây thuộc cơ vùng cánh tay trước:
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ Delta
Cơ nhị đầu cánh tay
Cả A, B và C
Cơ nào sau đây thuộc cơ khu đùi trước :
Cơ may
Cơ thắt lưng chậu
Cơ tứ đầu đùi
Cả A, B và C
Bệnh nhân Lê Thị M, 36 tuổi. Có chỉ định tiêm bắp vùng mông. Bạn xác định vị trí tiêm nào sau đây:
¼ trên ngoài vùng mông.
¼ Trên trong vùng mông.
¼ dưới trong vùng mông.
Bệnh nhi 3 tuổi. Có chỉ định tiêm bắp đùi. Bạn xác định vị trí tiêm nào:
1/3 giữa, mặt trước ngoài cơ tứ đầu đùi.
1/3 trên, mặt trước trong cơ tứ đầu đùi.
1/3 dưới, mặt trước trong cơ tứ đầu đùi.
