wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CUOI KI 2 - CN11

Total questions: 43

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào của ô tô có vai trò tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động?

4 lines
2.

Vai trò của bánh xe ô tô là gì?

   

    

    

    

a)

  A. Đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp xe chuyển động được an toàn.

b)

B. Truyền chuyển động quay từ vô lăng xuống và giúp xe định hướng trên đường.

c)

C. Dễ dàng quay xe hướng đến các góc độ mong muốn khác nhau để vận hành trên đường an toàn.

d)

D. Là bộ phận nối bánh xe và khung xe, giúp xe vận hành trên đường, xe chuyển động được an toàn.

3.

Rửa xe, đánh bóng vỏ xe là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?

a)

A. Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết

b)

B. Công việc điều chỉnh và xiết chặt

c)

C. Công việc bôi trơn và làm mát

d)
D. Công việc bảo dưỡng mặt ngoài
4.

Nhiệm vụ của cơ cấu lái là gì?

a)

A. Tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái

b)

B. Giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái

c)

C. Truyền chuyển động quay

d)

D. Làm các bánh xe quay

5.

Khi thấy giảm chấn bị chảy dầu, ta cần làm gì?

a)

Điều chỉnh góc đặt giảm chấn

b)

Thay dầu

c)

Thay giảm chấn mới

d)

Điều chỉnh giảm chấn sang vị trí bị chảy dầu

6.

Hình ảnh dưới đây là sơ đồ cấu tạo chung của ô tô, bộ phận số (4) có tên là gì?

a)

Bánh xe.

b)

Động cơ.

c)

Hệ thống treo.

d)

Hệ thống truyền lực.

7.

Khi cần khởi động xe máy số ta làm những gì?

a)

A. Ấn nút đề 20 giây đến 25 giây.

b)

B. Đạp cần khởi động từ 3 đến 5 giây.

c)

C. Kéo dây khởi động từ 3 đến 5 giây.

d)

D. Đạp cần khởi động, hoặc ấn nút đề 3 đến 5 giây.

8.

Xe Honda Cub 50 sử dụng hệ thống khởi động (HTKĐ)nào?

a)

A. HTKĐ bằng khí nén và động cơ xăng phụ.

b)

B. HTKĐ bằng động cơ điện và động cơ phụ.

c)

C. HTKĐ bằng sức người và không khí nén.

d)

D. HTKĐ bằng động cơ động cơ điện và sức người.

9.

Hệ thống phanh nào thường dùng trên ô tô con?

a)

A. Hệ thống phanh điện

b)

B. Hệ thống phanh thủy lực

c)

C. Hệ thống phanh thủy lực - khí nén kết hợp

d)

D. Hệ thống phanh khí nén

10.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

11.

Trục các đăng là bộ phận thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

12.

Ở phía sau dẫn động lái, cơ cấu lái nối đến các bánh xe thông qua bộ phận nào?

a)

Thanh đòn và các khớp cầu.

b)

Khớp các đăng.

c)

Thanh đòn.

d)

Khớp cầu.

13.

Khi nào cần kiểm tra lượng dầu trong bình chứa dầu phanh?

a)

A. Trước khi khởi động động cơ

b)

B. Thấy cảnh báo bất thường của hệ thống phanh

c)

C. Định kì hằng tháng hoặc trước chuyến đi xa

d)

D. Hệ thống lực bàn đạp nhẹ hơn bình thường

14.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?

a)

Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay hai vòng

b)

Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay một vòng

c)

Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay hai vòng

d)

Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay một vòng

15.

Tại sao trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí ở động cơ điêzen có bầu lọc tinh?

a)

A. Do khe hở giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết.

b)

B. Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp, giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết.

c)

C. Do áp suất trong xilanh ở cuối kỳ nén rất lớn nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết.

d)

D. Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp rất nhỏ nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết.

16.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?

a)

Cổ khuỷu

b)

Đuôi trục khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Chốt pit-tông

17.

Khi người lái quay vành lái, bánh răng quay và làm thanh răng dịch chuyển qua lại, thông qua bộ phận nào bánh xe dẫn hướng sẽ sang bên phải hoặc sang bên trái?

a)

Bánh răng

b)

Vành lái

c)

Thanh đòn

d)

Thanh răng

18.

Hệ thống trợ lực nào dưới đây được sử dụng nhiều trên ô tô con?

a)

Hệ thống lái chủ động

b)

Hệ thống trợ lực lái bằng điện

c)

Hệ thống trợ lực lái thủy lực

d)

Hệ thống trợ lực lái thủy lực điều khiển bằng điện tử

19.

Bộ phận nào của hệ thống truyền lực có nhiệm vụ nối hoặc ngắt dòng truyền mô men chủ động từ động cơ đến các bánh xe chủ động?

a)

Li hợp

b)

Trục các đăng

c)

Bán trục

d)

Hộp số

20.

Khi nào cần phải thay thế lốp mới đúng kích thước với xe đang sử dụng?

a)

Khi giảm chấn bị hỏng.

b)

Khi lốp xe bị mòn nhiều.

c)

Khi thấy lốp mòn lệch một bên.

d)

Khi các lốp được đảo vị trí.

21.

Giải pháp để giảm xóc cho người và hàng hoá khi ô tô chuyển động qua mặt đường không bằng phẳng?

a)

Bơm căng lốp

b)

Điều chỉnh hoặc thay bạc lót mới.

c)

Bơm đủ áp suất cho lốp xe

d)

Lắp lò xo giảm xóc ô tô

22.

Hệ thống phanh không có bộ phận nào sau đây?

a)

A. Xi lanh công tác

b)

B. Ống dẫn đầu

c)

C. Bàn đạp phanh

d)

D. Bánh xe

23.

Ở cơ cấu phân phối khí, số vòng quay của trục cam bằng:

a)

1/2 số vòng quay của trục khuỷu

b)

2 lần số vòng quay trục khuỷu

c)

1/4 số vòng quay trục khuỷu

d)

Số vòng quay trục khuỷu

24.

Bánh xe không bắt buộc có bộ phận nào sau đây?

a)

Van khí

b)

Lốp

c)

Vành

d)

Săm

25.

Ở kì cháy-giản nở,áp suất và thể tích trong xinh lanh thay đổi như thế nào?

a)

P giảm, V tăng

b)

P tăng, V tăng

c)

P tăng,V giảm

d)

P giảm, V giảm

26.

Khi xe chuyển động qua mặt đường không bằng phẳng, bộ phận giữa bánh xe và thân xe giúp giảm thiểu được lực va đập truyền lên thân xe?

a)

Bộ phận đàn hồi.

b)

Bộ phận liên kết.

c)

Bộ phận giảm chấn.

d)

Bộ phận treo.

27.

Li hợp có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Ngắt tạm thời dòng truyền mô men của động cơ đến hộp số để có thể dừng xe hoặc chuyển số.

b)

Đổi chiều mô men chủ động đến bánh xe để ô tô có thể chuyển động lùi.

c)

Thay đổi tỉ số truyền của hệ thống truyền lực để thay đổi mô men chủ động.

d)

Tiếp nhận và biến đổi độ lớn, đổi phương quay mô men chủ động.

28.

Rửa xe, đánh bóng vỏ xe là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết

b)

Công việc điều chỉnh và xiết chặt

c)

Công việc bôi trơn và làm mát

d)

Công việc bảo dưỡng mặt ngoài

29.

Trong khi lái xe để kịp thời phát hiện những tiếng kêu bất thường của ô tô và có những xử lí phù hợp, người lái xe cần

a)

Tuân thủ các quy định về lái xe theo hiện hành

b)

Luôn chú ý các âm thanh phát ra từ động cơ, hệ thống chuyển động và thân xe

c)

Theo dõi chủ báo của các đồng hồ, đèn tín hiệu

d)

Điều khiển xe với vận tốc quy định

30.

Đâu là phải yếu tố nguy cơ gây mất an toàn khi tham gia giao thông?

a)

Tắt động cơ xe khi xe đang chạy để tiết kiệm nhiên liệu.

b)

Quan sát các phương tiện tham gia giao thông khác trước và sau xe trước khi mở cửa xe.

c)

Không quay vành lái đột ngột ở tốc độ cao.

d)

Ngồi đúng tư thế.

31.

Tại sao trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ điêzen có đường hồi nhiên liệu?

a)

A. Do bầu lọc tinh, vòi phun có khe hở.

b)

B. Do bơm cao áp, bầu lọc tinh có khe hở.

c)

C. Do bơm cáp áp, vòi phun có khe hở.

d)

D. Do bơm chuyển nhiên liệu, vòi phun có khe hở.

32.

Ma sát giữa đĩa phanh và các má phanh có tác dụng gì?

a)

Tạo áp lực giúp má phanh ép chặt vào đĩa phanh.

b)

Tạo lực đẩy tác dụng lên pít tông sơ cấp.

c)

Tạo ra mô men phanh bánh xe.

d)

Điều khiển lực chuyển động của xe.

33.

Hệ thống đánh lửa có ở:

a)

Động cơ điêzen 4 kì

b)

Cả động cơ xăng và động cơ điêzen

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ điêzen 2 kì

34.

Đâu không phải là vai trò của ô tô trong đời sống và sản xuất?

a)

Chủ yếu dùng để vận tải hành khách trên đường dài

b)

Là phương tiện giao thông vận tải chủ yếu trên đường bộ

c)

Cứu hộ cứu nạn

d)

Nâng chuyển cấu kiện xây dựng

35.

Trong nguyên lí hoạt động của li hợp ô tô con, khi ở trạng thái bình thường, dưới tác động của lò xo ép, đĩa ma sát được kẹp giữa hai bộ phận nào?

a)

A. Trục li hợp và bánh đà

b)

B. Bánh đà và đĩa ép

c)

C. Đĩa ép và vòng bi tì

d)

D. Vòng bi tì và bánh đà

36.

Trong hệ thống đánh lửa bugi bật tia lửa điện vào thời điểm nào

a)

khi pittông ở điểm chết trên

b)

đầu kì nén

c)

cuối kì nén

d)

giữa kì nén

37.

Người điều khiển xe ô tô phải tuân thủ quy định nào:

a)

Chạy xe đúng tốc độ quy định

b)

Giữ khoảng cách an toàn đối với xe chạy liền trước xe của mình

c)

Có tín hiệu báo trước khi chuyển làn.

d)

Dừng xe ở nới có biển báo cấm dừng, đỗ.

38.

Xe trong trạng thái nào sau đây không cần đưa xe đi kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái?

a)

Áp suất lốp của xe ở trạng thái thấp hơn bình thường.

b)

Độ rơ lỏng của vành lái lớn hơn bình thường.

c)

Vành lái nặng hơn bình thường.

d)

Đèn cảnh báo tình trạng kĩ thuật bất thường của hệ thống lái bật sáng.

39.

Bộ phận nào của ô tô có vai trò tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Động cơ

c)

Hệ thống lái

d)

Bánh xe

40.

Hình ảnh dưới đây là cấu tạo của hệ thống truyền lực ô tô, bộ phận số (1) có tên là gì?

a)

A. Bán trục

b)

B. Trục các đăng

c)

C. Li hợp

d)

D. Hộp số

41.

Khi nào cần kiểm tra lượng dầu trong bình chứa dầu phanh để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông?

a)

A. Hệ thống lực bàn đạp nhẹ hơn bình thường

b)

B. Trước khi khởi động ô tô

c)

C. Trước khi vận hành hệ thống phanh

d)

D. Định kì hằng tháng hoặc trước các chuyến đi xa

42.

Hệ thống phanh không có bộ phận nào sau đây?

                              

a)

A. Xi lanh công tác.    

b)

B. Ống dẫn đầu.    

c)

C. Bàn đạp phanh. 

d)

D. Bánh xe.

43.

Hệ thống phanh nào thường dùng trên ô tô con?

                                       

            

a)

A. Hệ thống phanh điện.           

b)

  B. Hệ thống phanh thủy lực.

c)

C. Hệ thống phanh thủy lực – khí nén kết hợp. 

d)

D. Hệ thống phanh khí nén.